Nghị quyết 185/2018/NQ-HĐND

Nghị quyết 185/2018/NQ-HĐND quy định về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Nội dung toàn văn Nghị quyết 185/2018/NQ-HĐND về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 185/2018/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 14 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI GIAI ĐOẠN 2018 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật t chức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định s 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và h trợ tiền sử dụng sản phm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Xét Tờ trình s 157/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết quy định giá ti đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra s 139/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trong thời kỳ ổn định ngân sách nhà nước giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, gồm chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020

1. Biu giá ti đa sản phm, dịch vụ công ích thủy lợi đi với đt trng lúa:

TT

Biện pháp công trình

Giá tối đa

Đơn vị tính

1

- Tưới tiêu bằng động lực

1.055.000

đồng/ha/vụ

2

- Tưới tiêu bằng trọng lực

732.000

đồng/ha/vụ

3

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

824.000

đồng/ha/vụ

a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phn thì mức giá ti đa bng 60% mức giá tại Biểu trên.

b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá tối đa bằng 40% mức giá tại Biểu trên.

c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá tối đa bằng 50% mức giá tại Biểu trên.

d) Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì mức giá tối đa bằng 70% mức giá tưới, tiêu bằng trọng lực quy định tại Biểu trên.

đ) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá tối đa được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.

e) Trường hp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá tối đa cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.

2. Mức giá tối đa đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngn ngày kcả cây vụ đông được tính bng 40% mức giá ti đa đi với đt trồng lúa.

3. Mức giá tối đa đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính như sau:

a) Cấp nước cho chăn nuôi:

- Cấp nước bằng bơm: 1.320 đồng/m3.

- Cấp nước bằng hồ đập, kênh cống: 900 đồng/m3.

b) Cấp nước để nuôi trồng thủy sản: 250 đồng/m2 mặt thoáng/năm.

c) Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu:

- Cấp nước bằng bơm: 1.020 đồng/m3.

- Cấp nước bằng hồ đập, kênh cống: 840 đồng/m3.

d) Trường hp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều: 125 đng/m2 mặt thoáng/năm.

đ) Trường hp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá tối đa bằng 80% mức giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.

4. Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá tối đa bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.

5. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Khoản 1, 2, 3, và 4 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý để tổ chức thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các bộ: T
ài chính, NN&PTNT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực T
nh y;
- Thường trực HĐND t
nh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các s
, ban, ngành, đoàn thể cấp tnh;
- Thường trực HĐND cấp huyện;
- Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lãnh đạo VP, các phòng và chuyên viên;
- Lưu: VT, PTH, ddqnhut.

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 185/2018/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu185/2018/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành14/12/2018
Ngày hiệu lực24/12/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 185/2018/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 185/2018/NQ-HĐND về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 185/2018/NQ-HĐND về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu185/2018/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Kiên Giang
                Người kýĐặng Tuyết Em
                Ngày ban hành14/12/2018
                Ngày hiệu lực24/12/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Nghị quyết 185/2018/NQ-HĐND về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang

                        Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 185/2018/NQ-HĐND về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Kiên Giang

                        • 14/12/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 24/12/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực