Nghị quyết 188/2018/NQ-HĐND

Nghị quyết 188/2018/NQ-HĐND về Danh mục dự án cần thu hồi đất; Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ thực hiện trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Nội dung toàn văn Nghị quyết 188/2018/NQ-HĐND Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa Kiên Giang


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 188/2018/NQ-ND

Kiên Giang, ngày 14 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT; DANH MỤC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI ĐIỀU CHỈNH, HỦY BỎ THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định s43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điu chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 172/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang vDanh mục dự án cn thu hi đt; Danh mục dự án có sử dụng đất trồng a, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ thực hiện trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 139/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật đất đai như sau:

Tổng số 58 dự án, tổng diện tích quy hoạch 32,10 ha, diện tích cần thu hồi đất 30,77 ha, trong đó có sử dụng đất trng lúa 6,88 ha, đất khác 23,89 ha, cụ thể như sau:

1. Danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật đất đai, đồng thời có sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Đim b, Khoản 1, Điu 58 Luật đất đai: Tổng số 09 dự án, tổng diện tích quy hoạch 11,31 ha, diện tích cần thu hồi đất 11,31 ha, trong đó có sử dụng đất trồng lúa 6,88 ha, đất khác 4,43 ha, cụ thể như sau:

a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương: Tổng số 06 dự án, tổng diện tích quy hoạch 10,33 ha, diện tích cần thu hồi đất 10,33 ha, trong đó có sử dụng đất trồng lúa 5,9 ha, đất khác 4,43 ha.

b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải: Tổng số 03 dự án, tổng diện tích quy hoạch 0,98 ha, diện tích cần thu hồi đất 0,98 ha, trong đó có sử dụng đất trồng lúa 0,98 ha.

2. Danh mục Dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật đất đai, nhưng không có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Tổng số 49 dự án, tổng diện tích quy hoạch 20,79 ha, diện tích cần thu hồi đất 19,46 ha, cụ thể như sau:

a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương: Tổng số 16 dự án, tổng diện tích quy hoạch 5,67 ha, diện tích cần thu hồi đất 4,87 ha.

b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải: Tổng số 21 dự án, tổng diện tích quy hoạch 13,05 ha, diện tích cần thu hồi đất 12,52 ha.

c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Tổng số 11 dự án, tổng diện tích quy hoạch 2,02 ha, diện tích cần thu hồi đất 2,02 ha.

d) Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Tổng số 01 dự án, tổng diện tích quy hoạch 0,05 ha, diện tích cn thu hồi đất 0,05 ha.

(Chi tiết tại Mục 1 Phụ lục 1 kèm theo).

Điều 2. Thông qua Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 58 Luật đất đai nhưng không thuộc trường hợp cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật đất đai

Tổng số 02 dự án, tổng diện tích quy hoạch 6,20 ha, trong đó có sử dụng đất trồng lúa 0,65 ha, đất rừng phòng hộ 3,0 ha (Chi tiết tại Mục 1 Phụ lục 2 kèm theo).

Điều 3. Thông qua Danh mục dự án phải điều chỉnh từ năm 2016 sang năm 2019 và Danh mục dự án phải hủy bỏ

1. Dự án cn thu hồi đất năm 2016 điều chỉnh sang năm 2019: Tổng số dự án điều chỉnh 46 dự án, tổng diện tích quy hoạch 780,67 ha, diện tích cn thu hồi đất 766,32 ha, trong đó đất trồng lúa 14,79 ha, đất rừng phòng hộ 12,71 ha, đất khác 738,82 ha (Chi tiết tại Mục 2 Phụ lục 1 kèm theo).

2. Dự án có sử dụng đất trồng lúa, không thuộc trường hp cần thu hồi đất năm 2016 điều chỉnh sang năm 2019: Tổng số dự án điều chỉnh 01 dự án, tng diện tích quy hoạch 15,00 ha, trong đó có sử dụng đất trồng lúa 9,80 ha (Chi tiết tại Mục 2 Phụ lục 2 kèm theo).

3. Dự án phải hủy bỏ

a) Tổng số dự án hủy bỏ 60 dự án, tổng diện tích quy hoạch 803,35 ha, diện tích cần thu hồi đất và chuyển mục đích 673,58 ha, trong đó đất trồng lúa 9,98 ha, đất rừng phòng hộ 34,29 ha, đất rừng đặc dụng 4,09 ha, đất khác 625,22 ha (Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo).

b) Đối với các dự án còn lại (ngoài các dự án nêu trên) mà đã được Hội đồng nhân dân tỉnh hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục công trình cần thu hồi đất, danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng trong năm 2016 (có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016) mà đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2018 chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát xem xét hủy bỏ theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Thông qua Danh mục dự án bổ sung năm 2018 đã được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua cho thực hiện trong năm 2018.

Danh mục Dự án cn thu hồi đất đphát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật đất đai: Tổng số 02 dự án, tổng diện tích quy hoạch 1,37 ha, diện tích cần thu hồi đất 1,37 ha, trong đó có sử dụng đất khác 1,37 ha (Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo).

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- V
ăn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra v
ăn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN t
nh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội t
nh;
- Đạ
i biểu HĐND tỉnh;
- Các s
, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND cấp huyện;
-
Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lãnh đạo VP, các phòng và chuyên viên;
- Lưu: VT, PTH, ddqnhut
.

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

PHỤ LỤC 1.

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Hạng mục Dự án

Quy hoạch

Diện tích hiện trạng dự án (ha)

Diện tích cần thu hồi để thực hiện

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Diện tích (ha)

Mục đích sử dụng đất

Diện tích (ha)

Hiện trạng sử dụng đất

Cấp xã

Cấp huyện

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

(1)

(2)

(3) = (5) + (6)

(4)

(5)

(6) = (7) + (10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

MỤC 1. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2019

A. Danh mục các dự án cần thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai đồng thời có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Điểm b, Khoản 1 Điều 58 của Luật Đất đai thực hiện trong năm 2019

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

1

Mở rộng Trường TH Đông Hưng A1

0,05

Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,05

0,05

 

 

 

Đông Hưng A

An Minh

Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 ca UBND tnh Kiên Giang về việc phê duyệt điều chnh, bổ sung chtrương đầu tư một sdự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 do UBND huyện An Minh quản lý

 

2

Trường TH Tân Thạnh 2 (điểm Ngã Ba)

0,30

Đất xây dựng cơ sgiáo dục và đào tạo

 

0,30

0,30

 

 

 

Tân Thạnh

An Minh

Quyết định số 5200/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND huyện An Minh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường TH Tân Thạnh 2, điểm Ngã Ba

 

3

Trưng TH Đông Yên 2 (mở rộng)

0,20

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,20

0,20

 

 

 

Đông Yên

An Biên

Quyết định số 1161a/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 ca UBND huyện An Biên

 

4

Trường Mu giáo xã Thạnh Đông B

0,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,12

0,10

 

 

0,02

Xã Thạnh Đông B

Tân Hiệp

Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 25/4/2011 của UBND huyện Tân Hiệp về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Trường Mu giáo xã Thạnh Đông B và Quyết đnh s 986/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND huyện Tân Hiệp về việc điều chỉnh Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 25/4/2011 của UBND huyện Tân Hiệp

 

5

Trường Tiểu học An Minh Bc 2

1,19

Đất xây dng cơ sở giáo dục và đào to

 

1,19

0,39

 

 

0,80

Thạnh Yên

U Minh Thượng

Quyết định số 326/QĐ-SKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình

 

6

Trạm y tế xã Tân Hiệp A

0,13

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

0,13

0,13

 

 

 

Xã Tân Hiệp A

Tân Hiệp

Quyết định số 4438/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND huyện Tân Hiệp về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Trạm Y tế xã Tân Hiệp A

 

7

Khu di tích Sở Chhuy lực ợng vũ trang Tỉnh đội Rạch Giá.

8,54

đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

8,54

4,93

 

 

3,61

Thạnh Yên

U Minh Thượng

Thông báo số 411-TB/VPTU ngày 9/10/2017 ý kiến kết luận của thường trực Tnh ủy vviệc đầu tư mrộng khu di tích

 

Tổng

7

10,53

 

0,00

10,53

6,10

 

 

4,43

 

 

 

 

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

1

Vũng quay tàu đi diện cầu Cái Tre mở rộng

0,30

Đt giao thông

 

0,30

0,30

 

 

0,00

Kiên Bình

Kiên Lương

Công văn số 6062/UBND ngày 22/12/2015 ca Văn phòng UBND tỉnh vviệc chtrương nạo vét tuyến kênh Cái Tre - Lung Lớn đến nhà máy xi măng Holcim, huyện Kiên Lương

 

2

Cống K16 trên đê bao rừng ngoài U Minh Thượng

0,30

Đt thủy lợi

 

0,30

0,30

 

 

 

Đông Hưng B

An Minh

Công văn số 898/SKHĐT-THQH ngày 28/9/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc cung cấp danh mục công trình đã được ghi vốn, đã được chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện trong năm 2018 trên địa bàn tnh

 

3

Mở rộng bãi rác tại ấp Gò Đất, xã Bình An , huyện Châu Thành

0,38

Đất bãi thải, xử lý cht thải

 

0,38

0,38

 

 

 

Bình An

Châu Thành

có trong danh mục công trình bổ sung vn năm 2018 từ nguồn thu kết dư ngân sách theo Nghquyết 10/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân huyện Châu Thành

 

Tổng

3

0,98

 

0,00

0,98

0,98

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (I+II)

10

11,51

 

0,00

11,51

7,08

 

 

4,43

 

 

 

 

B. Danh mục các dự án thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai, nhưng không có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2019

I.

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

1

Trường TH Đông Thạnh 1 (Điểm lẻ)

0,06

Đất xây dựng cơ sgiáo dục và đào tạo

 

0,06

 

 

 

0,06

Đông Thạnh

An Minh

Quyết định s 2078/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của UBND tnh Kiên Giang về việc phê duyệt điều chnh, bổ sung chủ trương đầu tư một sdự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hn 2016 - 2020 do UBND huyện An Minh quản lý

 

2

Trường Mầm non Thạnh Bình

0,42

Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,42

 

 

 

0,42

Thạnh Bình

Giồng Ring

Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của UBND tnh về việc phê duyệt ch trương đầu tư các dự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 do UBND huyện Giồng Riềng quản lý

 

3

Trường Tiểu học Danh Thợi

0,20

Đất xây dựng cơ sgiáo dục và đào tạo

 

0,20

 

 

 

0,20

Vĩnh Phú

Giồng Riềng

Quyết định s2521/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của UBND tnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dán khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 do UBND huyện Giồng Riềng quản lý

 

4

Trường mẫu giáo Linh Huỳnh

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,14

 

 

 

0,14

Linh Huỳnh

Hòn Đt

Nhận bàn giao từ Trường Tiểu học Linh Huỳnh theo Biên bản s 01/BB-TH ngày 08/7/2014

 

5

Trường Trung học cơ sở Mỹ Thái

0,45

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,45

 

 

 

0,45

Mỹ Thái

Hòn Đất

Sử dụng nguồn vốn xổ số kiến thiết theo Kế hoạch số 2239/KH-PGDĐT ngày 04/9/2014 của UBND huyện Hòn Đất

 

6

Trường Tiểu học Dương Hòa (điểm Tà Săng)

0,19

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,19

 

 

 

0,19

Dương Hòa

Kiên Lương

Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 ca UBND huyện Kiên Lương vviệc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng Trường Tiểu học Dương Hòa (Điểm Tà Săng)

 

7

Trưng THCS Dương Đông 3

0,61

Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,61

 

 

 

0,61

Dương Đông

Phú Quốc

Thông báo số 114/TB-VP ngày 14/8/2018 của văn phòng HĐND và UBND về kết luận của Chtịch UBND huyện Phú Quốc sau buổi khảo sát thực địa bãi rác tạm ở xã Cửa Dương và vị trí xây dựng Trường Trung học cơ sở Dương Đông 3 và Quyết định 2300/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND huyện Phú Quc vviệc phê duyệt điu chỉnh kế hoạch vn đầu tư công năm 2018 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

 

8

Trường TH-THCS Minh Thuận 4 (điểm chính)

0,46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,46

 

 

 

0,46

Minh Thuận

U Minh Thượng

Thông báo số 114/TB-VP ngày 14/8/2018 của văn phòng HĐND và UBND về kết luận của Chtịch UBND huyện Phú Quốc sau buổi khảo sát thực địa bãi rác tạm ở xã Cửa Dương và vị trí xây dựng trường Trung học cơ sở Dương Đông 3 và Quyết định 2300/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND huyện Phú Quốc về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch vn đầu tư công năm 2018 thuộc nguồn vn ngân sách huyện

 

9

Mở rộng khu hậu cHuyện ủy huyện Châu Thành

0,37

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,30

0,07

 

 

 

0,07

Bình An

Châu Thành

Quyết định s 2426/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện U Minh Thượng phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình

 

10

Mở rộng đình Nguyễn Trung Trực (di tích lch sử cấp quốc gia)

0,65

Đất cơ s tín ngưỡng

0,50

0,15

 

 

 

0,15

Vĩnh Thanh

Rạch Giá

Thông báo số 441/TB-VP ngày 14 tháng 6 năm 2018 kết luận của Chủ tịch UBND tnh vviệc mở rộng đình Nguyễn Trung Trực

 

11

Công viên cây xanh cặp kênh Ba Hòn

0,60

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,60

 

 

 

0,60

Kiên Lương

Kiên Lương

Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 ca UBND huyện Kiên Lương về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình

 

12

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Châu Thành

0,05

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,05

 

 

 

0,05

Minh Lương

Châu Thành

Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất tại Công văn số 662/STNMT-QLĐĐ ngày 11 tháng 7 năm 2018

 

13

Đội Quản lý thị trường số 7

0,05

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,05

 

 

 

0,05

Minh Lương

Châu Thành

Quyết định số 334/QĐ-SKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đội Quản lý th trường số 7

 

14

Chi cục Thuế huyện U Minh Thượng

0,57

Đất xây dựng trụ s cơ quan

 

0,57

 

 

 

0,57

An Minh Bc

U Minh Thượng

Quyết định s1253/QĐ-CT ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Cục thuế tnh phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình. Nguồn vốn: Xây dựng cơ bản của Tổng Cục thuế cấp theo kế hoạch hàng năm và nguồn chi hỗ trợ thanh xây dựng cơ bn của ngành thuế

 

15

Chi cục Thi hành án dân sự huyện U Minh Thượng

0,55

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,55

 

 

 

0,55

An Minh Bắc

U Minh Thượng

Quyết đnh số 435/QĐ-BTP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tư pháp phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình

 

16

Câu lạc bộ hưu trí

0,30

Đt xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,30

 

 

 

0,30

An Hòa

Rạch Giá

Công văn số 6969/VP-KTCN ngày 28/12/2017 của Văn phòng UBND tnh Kiên Giang về việc chp thuận chủ trương vị trí xây dựng trụ slàm việc chung các Hội

 

Tổng

 

16

5,67

 

0,80

4,87

 

 

4,87

 

 

 

 

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị, công trình thu gom, xử lý chất thải

1

Nâng cấp Cảng cá Tắc Cu

0,30

Đất giao thông

 

0,30

 

 

 

0,30

Bình An

Châu Thành

Quyết đnh số 4461/QĐ-BNN-TCTS ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp Cảng cá Tắc Cậu, tnh Kiên Giang

 

2

Công trình đầu tư xây dựng đường Mỹ Thái, hạng mục xây dựng 06 cầu

3,60

Đất giao thông

 

3,60

 

 

 

3,60

Mỹ Thái

Hòn Đất

Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh vviệc phê duyệt điều chnh, bổ sung chủ trương đầu tư một số dự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hn 2016 - 2020 do Sở Giao thông vận tải quản

 

3

Đầu tư xây dựng nâng cp, mở rộng cầu Lộ Quẹo đường Tỉnh ĐT.962

0,10

Đất giao thông

 

0,10

 

 

 

0,10

Gò Quao

Gò Quao

Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chtrương đầu tư một số dự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 do SGiao thông vận tải qun lý

 

4

Kè, đường huyện Kiên Lương

0,23

Đất giao thông

 

0,23

 

 

 

0,23

Kiên Lương

Kiên Lương

Công văn số 264/SKHĐT-THQH ngày 24/4/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc thông báo chi tiết kế hoạch vn đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020, Phụ lục IV, Mục I.1.1.1

 

5

Kè, đường huyện Kiên Lương

0,11

Đất giao thông

 

0,11

 

 

 

0,11

Kiên Bình

Kiên Lương

Công văn số 264/SKHĐT-THQH ngày 24/4/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư vviệc thông báo chi tiết kế hoạch vn đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020, Phụ lục IV, Mục I.1.1.1

 

6

Đường Tạ Uyên (dài 287m)+ Nguyễn Trung Trực nối dài (dài 496m) + Đường C ni dài (dài 210m)

0,71

Đất giao thông

0,31

0,40

 

 

 

0,40

Kiên Lương

Kiên Lương

Quyết đnh số 3663/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 của UBND huyện Kiên Lương về việc phê duyệt o cáo KT-KT đu tư xây dựng công trình

 

7

Cầu bắc qua kênh T3

0,03

Đất giao thông

 

0,03

 

 

 

0,03

Hòa Điền

Kiên Lương

Quyết định số 3763/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của UBND huyện Kiên Lương về việc phê duyệt báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình

 

8

Cầu bắc qua kênh T3

0,08

Đất giao thông

 

0,08

 

 

 

0,08

Kiên Binh

Kiên Lương

Quyết đnh số 3763/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của UBND huyện Kiên Lương về việc phê duyệt báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình

 

9

Cầu Kênh I

0,13

Đất giao thông

 

0,13

 

 

 

0,13

Hòa Điền

Kiên Lương

Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND huyện về việc giao ch tiêu kế hoạch vn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018, bằng ngun vốn ngân sách huyện và dự án đất.

 

10

Đường Vành Đai Nam Đông Hồ

4,04

Đất giao thông

 

4,04

 

 

 

4,04

Tô Châu

Hà Tiên

Thông báo số 764-TB/TU Kết luận của Ban Thưng vụ Thị ủy chp thuận ch trương đầu tư Dự án đường Vành Đai Nam Đông Hồ

 

11

Đường và cu Trường cấp II, III xã Thuận Yên

1,21

Đất giao thông

 

1,21

 

 

 

1,21

Thuận Yên

Hà Tiên

Nghị quyết số 70/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 07 năm 2018 của HĐND tnh Kiên Giang về việc phê chuẩn điều chỉnh Danh mục và vn các công trình đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018 trên địa bàn thị xã Hà Tiên

 

12

Đường và cầu liên p Rạch Núi, Rạch Vượt

0,02

Đất giao thông

 

0,02

 

 

 

0,02

Thuận Yên

Hà Tiên

Nghị quyết số 70/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 07 năm 2018 của HĐND tnh Kiên Giang về việc phê chuẩn điều chnh danh mục và vn các công trình đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018 trên địa bàn th xã Hà Tiên

 

13

Mở rộng đường Nguyễn Bnh Khiêm

0,89

Đất giao thông

 

0,89

 

 

 

0,89

Vĩnh Quang

Rạch Giá

Thông báo số 1392-TB/TU ngày 05 tháng 6 năm 2018 Thông báo kết luận của Ban Thưng vụ Tnh y về việc xây dựng Đền thtưởng niệm người có công trên địa bàn tnh Kiên Giang

 

14

Mở rộng đường Võ Trưng Ton (đoạn Lý Thưng Kiệt - Nguyễn Bỉnh Khiêm)

0,76

Đất giao thông

0,15

0,61

 

 

 

0,61

Vĩnh Thanh

Rạch Giá

Thông báo số 1392-TB/TU ngày 05 tháng 6 năm 2018 Thông báo kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc xây dựng Đền thờ tưởng niệm người có công trên địa bàn tnh Kiên Giang

 

15

Mở rộng đường Đông H(đoạn Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thch)

0,31

Đất giao thông

0,07

0,24

 

 

 

0,24

Vĩnh Thanh

Rạch Giá

Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 ca UBND thành phố Rạch Giá về việc chtrương đầu tư các dự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020

 

16

Trạm cấp nước xã Thạnh Lộc

0,07

Đất thủy lợi

 

0,07

 

 

 

0,07

Thạnh Lộc

Châu Thành

Quyết định số 307/QĐ-SKHĐT ngày 25/20/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình trạm cp nước xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

 

17

Trạm cấp nước xã Hòn Tre

0,10

Đất thủy lợi

 

0,10

 

 

 

0,10

Hòn Tre

Kiên Hải

Công văn số 111/HĐND-VP ngày 6/6/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

 

18

Trạm cấp nước Hòn Mấu

0,10

Đất thủy lợi

 

0,10

 

 

 

0,10

Nam Du

Kiên Hải

Công văn số 111/HĐND-VP ngày 6/6/2018 của Hội đng nhân dân tnh Kiên Giang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

 

19

Cống Cả Bần

0,12

Đất thủy lợi

 

0,12

 

 

 

0,12

Thủy Liễu

Gò Quao

Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018, nguồn vn: Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015, thời gian thực hiện: Năm 2018 - 2020 và Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh vviệc bổ sung kinh phí thực hiện chính sách bo vệ, phát trin đất trng lúa năm 2018 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP đối với SNông nghiệp và Phát trin nông thôn và UBND huyện các huyện: Gò Quao, Vĩnh Thuận, Châu Thành. Nguồn vốn: Trung ương giao cân đối trong dự toán năm 2018

 

20

Cống Vàm Cmới lớn

0,07

Đất thủy lợi

 

0,07

 

 

 

0,07

Thới Quản

Gò Quao

Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018, nguồn vốn: Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015, thời gian thực hiện: Năm 2018 - 2020 và Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tnh về việc bsung kinh phí thực hiện chính sách bo vệ, phát triển đất trng lúa năm 2018 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP đối vi SNông nghiệp và Phát triển nông thôn và UBND huyện các huyện: Gò Quao, Vĩnh Thuận, Châu Thành. Nguồn vn: Trung ương giao cân đối trong dự toán năm 2018

 

21

Cống Vàm Cả Mới Nh

0,07

Đất thủy lợi

 

0,07

 

 

 

0,07

Thới Quản

Gò Quao

Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018, nguồn vốn: Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015, thời gian thực hiện: Năm 2018 - 2020 và Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tnh về việc b sung kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát trin đất trồng lúa năm 2018 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và UBND huyện các huyện: Gò Quao, Vĩnh Thuận, Châu Thành. Nguồn vốn: Trung ương giao cân đối trong dự toán năm 2018.

 

Tổng

21

13,05

 

 

0,53

12,52

 

 

 

12,52

 

 

 

III

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư: dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo, khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

Chợ kênh 8

0,11

Đất chợ

 

0,11

 

 

 

0,11

Thạnh Đông A

Tân Hiệp

Quyết định chủ tơng đu tư s1684/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 do UBND cấp cho Công ty TNHH MTV Xây dựng - Thương mại Thịnh Phú đầu tư xây dựng và kinh doanh chợ

 

2

Nhà Văn hóa p Tân Thạnh

0,09

Đất sinh hot cộng đồng

 

0,09

 

 

 

0,09

Tân Khánh Hòa

Giang Thành

Có trong danh mục dự kiến đầu tư công năm 2019 huyện Giang Thành

 

3

Nhà Văn hóa ấp Tà Teng

0,03

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,03

 

 

 

0,03

Phú Lợi

Giang Thành

Có trong danh mục dkiến đầu tư công năm 2019 huyện Giang Thành

 

4

Trung tâm Văn hóa xã Tân Khánh Hòa

0,04

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,04

 

 

 

0,04

Tân Khánh Hòa

Giang Thành

Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của UBND huyện Giang Thành về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Trung tâm văn hóa xã Tân Khánh Hòa

 

5

Trung tâm Văn hóa xã Mỹ Thái

0,05

Đất sinh hoạt cộng đng

 

0,05

 

 

 

0,05

Mỹ Thái

Hòn Đất

Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc phê duyệt điều chnh, bổ sung chủ trương đầu tư một số dự án khi công mi thuộc kế hoch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 do Sở Văn hóa và Thể thao quản lý

 

6

Trụ sở ấp kết hợp nhà Văn hóa ấp Hòn Sóc

0,05

Đất sinh hoạt cộng đng

 

0,05

 

 

 

0,05

Thổ Sơn

Hòn Đất

Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2018 của UBND tnh Kiên Giang chủ trương đầu tư danh mục các dự án nhóm C quy mô nhthuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2018 trên địa bàn tnh Kiên Giang

 

7

Trụ sở p kết hợp Nhà văn hóa p Bến Đá

0,05

Đt sinh hoạt cộng đng

 

0,05

 

 

 

0,05

Thổ Sơn

Hòn Đt

Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca UBND tỉnh Kiên Giang ch trương đầu tư danh mục các dự án nhóm C quy mô nhthuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

 

8

Nơi sinh hot cho đồng bào dân tộc Khmer tại khu ph Lung Kha Na

0,07

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,07

 

 

 

0,07

Kiên Lương

Kiên Lương

Công văn số 116/VP-TH ngày 04/4/2017 của văn phòng HĐND-UBND huyện Kn Lương vviệc chấp thuận ch tơng xây dựng nơi sinh hoạt cộng đng cho đồng bào dân tộc Khmer ti khu ph Lung Kha Na

 

9

Tịnh xá Ngọc Giang

0,30

Đt cơ s tôn giáo

 

0,30

 

 

 

0,30

Giục Tượng

Châu Thành

Sở Tài nguyên và Môi trường đã thẩm định nhu cu s dng đất ti Công văn số 615/STNMT-QLĐĐ ngày 03 tháng 7 năm 2018 và Công văn số 169/UBND-TNMT ngày 10/7/2013 của UBND huyn Châu Thành v vic giao đất cho Tịnh xá Ngọc Giang tại p Tân Thành, xã Giục Tượng, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang để sử dng vào mục đích đất tôn giáo

 

10

Nhà tang lễ

0,23

Đất nghĩa trang, nghĩa đa, nhà tang l, nhà hỏa táng

 

0,23

 

 

 

0,23

Pháo Đài

Hà Tn

Nghị quyết 69/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 07 năm 2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang vviệc phê chun điu chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 bng nguồn vốn ngân sách thị xã

 

Tổng

10

1,02

 

 

1,02

 

 

 

1,02

 

 

 

 

IV

Dự án xây dựng đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

1

Chnh trang đô ththị trấn Giồng Ring (dự án lấp kênh heo, bổ sung diện tích)

0,05

Đất tại đô thị

 

0,05

 

 

 

0,05

Ging Riềng

Ging Ring

Quyết định số 1868/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh chấp thuận đu tư Dự án chnh trang đô thị thị trn Ging Ring

 

Tổng

1

0,05

 

 

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

 

Tổng (I+II+III+IV)

48

19,79

 

1,33

18,46

 

 

 

18,46

 

 

 

 

Tổng (A + B)

58

31,30

 

1,33

29,97

7,08

 

 

22,89

 

 

 

 

MỤC 2. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIU CHỈNH TỪ NĂM 2016 SANG NĂM 2019

1

Trường TH Tây Yên A II (mở rộng)

0,67

Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào to

0,55

0,12

 

 

 

0,12

Tây Yên A

An Biên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 ca HĐND tỉnh

đang trin khai thực hiện (chuyn tiếp đ giao đất)

2

Đường vào Phòng Khám đa khoa xã Vĩnh Thng

0,50

Đất giao thông

 

0,50

 

 

 

0,50

Vĩnh Thng

Gò Quao

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang trin khai thực hiện

3

Đường Võ Văn Tần và đường Huỳnh Mn Đạt

13,70

Đất giao thông

12,71

0,99

 

 

 

0,99

Kiên Lương

Kiên Lương

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã thực hiện được 12,71ha/13,7 ha)

4

KDLST Vũng Bầu (Tng 132,10ha, gồm 20,5ha đất rừng_Cty SASCO)

110,60

Đất thương mại, dịch v

 

110,60

 

 

 

110,60

Cửa Cạn

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc, đã bi thường GPMB một phn)

5

Khu dân cư Làng chài (KDL Rạch Vẹm)

39,92

Đất ở tại nông thôn

 

39,92

 

9,00

 

30,92

Gành Dầu

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh .

đang triển khai thực hiện (đã ký hp đồng đo đạc)

6

Khu dân cư căn nhà mơ ước (Công ty CP Cu Long)

59,70

Đất ở tại nông thôn

 

59,70

 

 

 

59,70

Dương Tơ

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đã hoàn thành bi thưng GPMB; đang làm hsơ giao đất

7

Khu dân cư Xuân Hoàng

9,29

Đất ở tại đô th

 

9,29

 

 

 

9,29

Dương Đông

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

8

Khu dân cư, TĐC và nhà ở xã hội Ca Cạn (Công ty CP Tập đoàn LTQ)

38,20

Đất tại nông thôn

 

38,20

 

 

 

38,20

Cửa Cạn

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

9

Khu nghdưỡng cao cấp Ngôi sao Phú Quốc (Công ty CP Ngôi Sao Phú Quốc)

8,54

Đất thương mại, dịch vụ

 

8,54

 

 

 

8,54

An Thới

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang trin khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

10

KDC Nam rạch Cửa Cạn (Công ty Tho Điền)

34,30

Đất tại nông thôn

 

34,30

 

 

 

34,30

Cửa Cạn

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

11

D án KDL sinh thái Trần Thái (điều chnh, mở rộng)

2,00

Đất thương mại, dch vụ

 

2,00

 

 

 

2,00

Dương Đông

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

12

Dự án KDL sinh thái Xuân Hoàng

13,71

Đt thương mại, dịch vụ

 

13,71

 

 

 

13,71

Dương Đông

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

13

Khu hỗn hợp du lch và Trung tâm Giống thủy hải sản Phú Quốc (tng diện tích 64,9 trong đó đã thu hồi 50,19ha)

14,70

Đất thương mại, dịch vụ

 

14,70

 

 

 

14,70

An Thới

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đang lập phương án bồi thường, GPMB)

14

Dự án thuộc lô số 6 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Công ty CP Biển Đẹp Phú Quốc).

36,68

Đất thương mại, dịch vụ

 

36,68

 

1,51

 

35,17

An Thới

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

15

Dự án La Verenda Villas thuộc lô s8 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Công ty TNHH Ngọc Xanh Phú Quc)

19,00

Đất thương mại, dịch vụ

 

19,00

 

2,00

 

17,00

An Thới

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

16

KDL sinh thái Green Hill (Cty TNHH Hải An Huy)

76,00

Đất thương mại, dịch vụ

 

76,00

 

 

 

76,00

Ca Cạn

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang trin khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

17

KDL sinh thái Đồi Cửa Cạn (Cty TNHH ĐT XD Quốc Đô Cửa Cạn; Tổng 33,34ha, đất rng 32,7ha, đất khác 0,60ha. Đã điu chnh theo diện tích đo đạc BT GPMB)

0,60

Đất thương mại, dịch vụ

 

0,60

 

 

 

0,60

Cửa Cạn

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

18

KDL sinh thái vũng trâu nằm (Công ty Quang Phương Thịnh)

34,29

Đất thương mại, dch vụ

 

34,29

 

 

 

34,29

Bãi Thơm

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

19

KDSLT Việt Resort (Công ty TNHH MTV HaTa Việt An)

10,00

Đất thương mại, dịch vụ

 

10,00

 

 

 

10,00

Gành Dầu

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

20

KDL sinh thái nhà vườn Rạch Vẹm (Công ty Ngọc Hải)

54,19

Đất thương mại, dịch vụ

 

54,19

 

 

 

54,19

Gành Dầu

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã phê duyệt phương án GPMB)

21

Khu ở dịch vụ du lịch và làng nghề truyền thống Việt Anh

6,90

Đất thương mại, dịch vụ

 

6,90

 

 

 

6,90

Gành Dầu

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

22

KDL sinh thái Phú Cường

25,00

Đất thương mại, dịch vụ

 

25,00

 

 

 

25,00

Gành Dầu

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

23

Dự án KDL Sea Sense Resort & Spa (Công ty TNHH Bảo Minh Ông Lang)

7,00

Đất thương mại, dịch vụ

 

7,00

 

 

 

7,00

Cửa Dương

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

24

Dự án KDL thương mại Đảo Quý Thế Giới

5,90

Đất thương mại, dịch vụ

 

5,90

 

 

 

5,90

Cửa Dương

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

25

KDL sinh thái Eo Xoài

10,54

Đất thương mại, dịch vụ

 

10,54

 

 

 

10,54

Cửa Dương

Phú Quốc

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

26

D án KDL sinh thái Quý Hải ven Bc Bãi Trường (điu chnh, mrộng)

1,06

Đất thương mại, dịch vụ

 

1,06

 

 

 

1,06

Dương Tơ

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang trin khai thực hiệnã ký hợp đồng đo đạc, Đang chi trbồi thường GPMB)

27

Khu du lịch Vĩnh Phát Resort (Công ty CP Đầu tư Vĩnh Phát)

0,90

Đất thương mại, dịch vụ

 

0,90

 

 

 

0,90

Dương Tơ

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

28

D án KDL Hồng An thuộc KDL ven biển Bắc Bãi Trường (mở rộng)

3,50

Đất thương mại, dịch vụ

 

3,50

 

 

 

3,50

Dương Tơ

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đng đo đạc)

29

Dự án KDL Hồng An thuộc KDL ven biển Bc Bãi Trường (mở rộng)

4,50

Đất thương mai, dịch vụ

 

4,50

 

 

 

4,50

Dương Tơ

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc)

30

Dự án Thung Lũng Tím (tng dự án 73,87ha, chuyển mục đích 51,99ha, thuê môi trường rừng 21,88ha)

51,99

Đất thương mại, dịch vụ

 

51,99

 

 

 

51,99

Dương Tơ

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đc)

31

Dự án KDC và đô thị cao cấp Hưng Phát

54,67

Đất ở tại đô thị

 

54,67

 

 

 

54,67

An Thới

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thực hiện (đã ký hp đồng đo đc)

32

Đường dây An Xuyên - Vĩnh Thuận

0,33

Đất công trình năng lượng

 

0,33

0,33

 

 

 

Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận, Tân Thuận, Thị trấn Vĩnh

Vĩnh Thuận

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đang triển khai thc hiện (chuyển tiếp đgiao/cho thuê đất)

33

Khu dân cư Nam An Hòa

4,67

Đất ở tại đô thị

1,09

3,58

2,40

 

 

1,18

An Hòa

Rạch Giá

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang triển khai thực hiện (đã giao và cho thuê 5,33ha theo Quyết định 2815/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh

34

Đường Chu Văn An (đoạn Lạc Hồng đến Ngô Gia Tự)

0,20

Đất giao thông

 

0,20

 

 

 

0,20

Vĩnh Lạc

Rạch Giá

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang triển khai thực hiện (đã giao thực hiện được một đoạn 0,3 ha)

35

Khu tái định cư Nam An Hòa

4,50

Đất ở tại đô thị

 

4,50

2,50

 

 

2,00

An Hòa

Rạch Giá

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang triển khai thực hiện (Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND thành phố Rạch Giá)

36

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

0,25

Đất giao thông

 

0,25

 

 

 

0,25

Vĩnh Lạc

Rạch Giá

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang triển khai thực hiện (Tờ trình số 177/TTr-UBND ngày 31/8/2018 của UBND thành phố Rạch Giá)

37

Cầu Vàm Trư (Huỳnh Thúc Kháng)

0,05

Đất giao thông

 

0,05

 

 

 

0,05

Vĩnh Quang

Rạch Giá

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang trin khai thực hiện

38

Cầu Vàm Trư (lộ Liên Hương)

0,05

Đất giao thông

 

0,05

 

 

 

0,05

Vĩnh Quang

Rạch Giá

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang trin khai thực hiện

39

Xây dựng CSHT Khu DL Thạch Động

7,28

Đất giao thông

 

7,28

6,77

 

 

0,51

Mỹ Đức

Hà Tiên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang trin khai thực hiện

40

Xây dựng CSHT Khu DL Mũi Nai (đường Cánh Cung)

1,20

Đất giao thông

 

1,20

 

 

 

1,20

Pháo Đài

Hà Tiên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang trin khai thực hiện

41

Xây dựng CSHT phục vụ phát triển KTXH xã Tiên Hải (đường quanh đảo Hòn Giang)

3,17

Đất giao thông

 

3,17

 

0,20

 

2,97

Tiên Hải

Hà Tiên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang trin khai thực hiện

42

Đường cặp kênh Đồn Tả

9,30

Đất giao thông

 

9,30

1,67

 

 

7,63

Pháo Đài (5,22ha, trong đó đất trồng lúa là 1,3 ha), MĐức 3,91 ha,

Hà Tiên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang trin khai thực hiện

43

Trường Tiểu hc Thạnh Phưc 1

0,12

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,12

0,12

 

 

 

Thạnh Phước

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang triển khai thực hiện (điu chỉnh để giao đất)

44

Trưng Tiểu học Ngọc Thành 2

0,20

Đất xây dựng cơ sgiáo dục và đào to

 

0,20

0,20

 

 

 

Ngọc Thành

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang triển khai thực hiện (điu chỉnh để giao đất)

45

Trường Tiu học Ngọc Thuận 1

0,40

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,40

0,40

 

 

 

Ngọc Thuận

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang triển khai thực hiện (điu chỉnh để giao đất)

46

Trường Tiu học Ngọc Thuận 2

0,40

Đất xây dựng cơ sgiáo dục và đào tạo

 

0,40

0,40

 

 

 

Ngọc Thuận

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

Đang triển khai thực hiện (điu chỉnh để giao đất)

Tổng

46

780,67

 

14,35

766,32

14,79

12,71

 

738,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG (KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI TẠI PHỤ LỤC 1) THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Hạng mục dự án

Quy hoạch

Trong đó sử dụng các loi đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Diện tích (ha)

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích 3 loại đất

Đất trồng lúa

Đt rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Cấp xã

Cp huyện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(6)+(7)+(8)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

MỤC 1. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2019

1

Khu du lịch chùa Hang- Hòn Phụ T

3,20

Đất thương mại dch v

0,65

0,65

 

 

nh An

Kiên Lương

đã có bố trí vốn (vn vay ADB)

 

2

Bệnh viện Quân y 121 - cơ s 2

3,00

Đất quốc phòng

3,00

 

300

 

Dương Tơ

Phú Quốc

Thông báo số 27/TB-VP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Văn phòng y ban nhân dân tỉnh Kiên Giang thông báo kết luận của lãnh đạo UBND tỉnh về chủ trương giao đất thc hin Dự án Bệnh viện Quân y 121 - cơ sở 2 tại xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang và Quyết định số 932/QĐ-TM ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tổng tham mưu phê duyệt quy hoạch vị trí đóng quân Bệnh viện 121 - cơ s2 thuộc Cục Hậu Cần/Quân khu 9

 

MỤC 2. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TỪ NĂM 2016 SANG NĂM 2019

1

Tuyến n cư đường hành lang ven bin phía Nam

15,00

Đất ở tại nông thôn

9,80

9,80

 

 

Đông Hòa, Đông Thanh, Đông Hưng, TT Thứ 11, Đông Hưng B

An Minh

Nghị quyết s153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

đã trin khai thực hiện được 5,2ha/15ha

 

PHỤ LỤC 3.

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY BỎ TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Hạng mục Dự án

Din tích quy hoạch

Diện tích hiện trạng dự án (ha)

Din tích cần thu hồi, chuyển mục đích để thực hiện dự án

Địa điểm

Căn c pháp lý đã phê duyệt

Ghi chú

Diện tích (ha)

Hiện trạng sử dụng đt

Cấp xã

Cấp huyn

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rng đặc dụng

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(5) + (6)

 

(5)=(6)+…(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Ca hàng xăng dầu trục ĐT 964 (Nam Thái A)

0,10

 

0,10

0,10

 

 

 

Nam Thái A

An Biên

Nghquyết s 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

2

Cửa hàng xăng dầu Nam Thái A

0,10

 

0,10

0,10

 

 

 

Nam Thái A

An Biên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

3

Trường THCS Đông Yên (p Xẻo Đước 2 - mrộng)

1,51

0,80

0,71

0,71

 

 

 

Đông Yên

An Biên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

4

Trường TH Nam Yên (Mrộng)

0,60

0,50

0,10

 

 

 

0,10

Nam Yên

An Biên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

5

Trường TH Nam Yên 2 (mở rộng)

1,07

0,86

0,21

 

 

 

0,21

Nam Yên

An Biên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

6

Trường TH Hưng Yên 1 (mrộng)

1,58

1,48

0,10

0,10

 

 

 

Hưng Yên

An Biên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

7

Trường THCS Hưng Yên (mrộng)

0,59

0,33

0,26

0,26

 

 

 

Hưng Yên

An Biên

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

8

Trường THCS Nam Thái (mrộng)

1,33

1,09

0,24

0,24

 

 

 

Nam Thái

An Biên

Nghquyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

9

Trsở p kết hợp Nhà Văn hóa ấp Thái Hưng

0,07

 

0,07

0,07

 

 

 

Mỹ Thái

Hòn Đất

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

10

Nạo vét mrộng kênh KH6

1,30

 

1,30

1,30

 

 

 

Bình Sơn

Hòn Đất

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

11

Xây dựng htầng CCN, TTCN (Công ty CP DK Phú Quc)

50,00

 

50,00

 

 

 

50,00

Hàm Ninh

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

12

KDLST Hòn Rỏi (gồm 100 ha RPH_Công ty CPTMDL&XD T.T.C)

110,00

100,50

9,50

 

 

 

9,50

Hòn Thơm

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

13

DVDL kết hợp nghdưỡng trên biển (gồm 24,44ha mặt nước biển Công ty CP PQ Hải Quốc)

3,00

 

3,00

 

 

 

3,00

Bãi Thơm

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

14

DLST kết hợp công tác qun lý bảo tồn bin đo Hòn Vông (gồm 32ha RPH và 5,47ha DTM_BQL Khu bảo tồn bin PQ và Hương Hi Group)

5,47

 

5,47

 

 

 

5,47

Hòn Thơm

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

15

KDL nghỉ dưỡng Gia Huỳnh (Công ty CP Gia Huỳnh)

19,74

 

19,74

 

 

 

19,74

Gành Dầu

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

16

DLST tham quan sinh cảnh đặc trưng động thc vật VQG Phú Quốc (Công ty CP Việt Ngọc - Vườn Quốc gia; tổng 500ha, thuê rng 499,96ha)

0,04

 

0,04

 

 

 

0,04

Bãi Thơm

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

17

Khu dân cư cao cấp Đường Bào (Công ty DTPT nhà & Đô th HUD)

138,51

 

138,51

 

 

 

138,51

Dương Tơ

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

18

Khu dân cư Làng nghề và Trung tâm xã Hàm Ninh (Công ty CP DK-Phú Quốc)

80,23

 

80,23

 

 

 

80,23

Hàm Ninh

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

19

Khu dân cư Làng nghề (Công ty TNHH Kỳ Ngh)

15,31

 

15,31

 

 

 

15,31

Hàm Ninh

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

20

Khu dân cư Phú Phát (Công ty TNHH Phú Phát)

19,85

 

19,85

 

 

 

19,85

Ca Cn

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

21

Dự án xây dựng Âu tàu, bến cập tàu và Trạm trung chuyn của BCHQS tỉnh Kiên Giang

12,40

 

12,40

 

 

 

12,40

Hàm Ninh

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

22

Dự án KDL và chăm sóc sức khỏe Gánh Gió

22,40

 

22,40

 

 

 

22,40

Dương Đông

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

23

Khu DLST và biệt thự nghdưỡng Đồi Sao (Công ty TNHH Ngôi Sao Dương Đông)

22,90

0,34

22,56

 

 

 

22,56

Dương Đông

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

24

Dự án thuộc số 3 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao

10,05

 

10,05

 

 

 

10,05

An Thi

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

25

Dự án thuc lô số 4 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Công ty TNHH Đại Minh Phú Quốc)

29,00

 

29,00

 

1,59

 

27,41

An Thi

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

26

KDL sinh thái Ngôi Sao - Lucky Star resort thuộc KDL Bãi Ca Cn (tng 51,62ha, hiện trng

8,52

 

8,52

 

 

 

8,52

Cửa Dương

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

27

KDL Bãi Cửa Cn (Công ty Sông Biển Cửa Cn)

8,07

 

8,07

 

 

 

8,07

Cửa Cn

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

28

D án KDL sinh thái p Lê Bát (Công ty Hưng Ngân)

20,42

 

20,42

 

 

 

20,42

Cửa Cạn

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

29

Khu bo tàng cổ vật kết hợp du lịch sinh thái (Công ty TNHH Đoàn Ánh Dương)

40,61

 

40,61

 

 

 

40,61

Cửa Cn

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

30

Jade forest Eco Resort & Spa (Công ty Đào Lam Ngc)

6,33

 

6,33

 

 

 

6,33

Gành Dầu

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

31

Dự án khu du lịch sinh thái Miramar

1,70

 

1,70

 

 

 

1,70

Cửa Dương

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

32

Khu nghdưỡng Escapa Resort & Spa thuộc KDL sinh thải ng Lang (Công ty TNHH Sinh Thái

2,42

 

2,42

 

 

 

2,42

Cửa Dương

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

33

Dự án Khu biệt thự cao cấp và KDL sinh thái biển MELODY LAND (Cty TNHH TM&DL VOVA)

19,13

 

19,13

 

 

 

19,13

Hàm Ninh

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

34

KDL nghng Dovi Resort (DNTN Tổ Uyên C May)

2,12

 

2,12

 

 

 

2,12

Cửa Dương

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

35

D án khu dân cư Bắc và Nam Bãi trường

9,20

 

9,20

 

 

 

9,20

Dương Tơ

Phú Quốc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

36

Khu du lịch sinh thái chùa Hộ Quốc (Chùa Việt: Tổng dự án 15,30ha, diện tích chùa 5,3ha, khu du lịch sinh thái 10ha)

10,00

 

10,00

 

10,00

 

 

Dương Tơ

Phú Quc

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

37

Đường dây 110kV Vĩnh Thuận - Gò Quao

0,45

 

0,45

0,45

 

 

 

Vĩnh Bình Nam

Vĩnh Thuận

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

38

Trung tâm thực nghiệm Đại học Cần Thơ

1,40

 

1,40

 

 

 

1,40

Lại Sơn

Kiên Hải

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

39

Du lịch hòn BĐập

1,00

 

1,00

 

1,00

 

 

Nam Du

Kiên Hải

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

40

Resort Tô Châu

4,00

 

4,00

 

 

 

4,00

An Sơn

Kiên Hi

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

41

Kho Ngoại quan

10,20

 

10,20

 

5,20

 

5,00

An Sơn

Kiên Hi

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

42

Nhà ngh2 Ngọc Anh

0,12

 

0,12

 

0,12

 

 

An Sơn

Kiên Hi

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

43

Khu du lịch Romace Island (Cty ĐT DL Pasion Hòn Mấu)

14,63

 

14,63

 

5,43

 

9,20

Nam Du

Kiên Hi

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

44

Trung tâm văn hóa huyện

0,40

 

0,40

 

 

 

0,40

Hòn Tre

Kiên Hải

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

45

Trụ sở ấp Củ Tron

0,01

 

0,01

 

 

 

0,01

An Sơn

Kiên Hi

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

46

Đường Vàm Trư

0,29

 

0,29

 

 

 

0,29

Vĩnh Quang

Rch Giá

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

47

Nâng cp, chnh trang chợ Cầu s 1 (Miếu bà)

0,08

0,05

0,03

 

 

 

0,03

Vĩnh Quang

Rch Giá

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

48

Trường Tiu học Tân Thành 1.

1,35

 

1,35

1,35

 

 

 

Tân Thành

Tân Hiệp

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

49

Chợ xã Hòa Chánh

3,50

 

3,50

2,80

 

 

0,70

Hòa Chánh

U Minh Thượng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

50

Chợ xã An Minh Bc

3,50

 

3,50

2,20

 

 

1,30

An Minh Bc

U Minh Thưng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

51

Cầu sông Cái Bé

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

Long Thạnh

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

52

Cầu kênh Chưng Bầu

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

Bàn Tân Định

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

53

Cầu sông Cái Bé (ngã ba Cai Trung)

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

Ngọc Chúc

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

54

Cu sông Cái Bé (sông cũ)

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

Ngọc Hòa

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

55

Cầu xáng Thốt Nốt

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

Thạnh Phước

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

56

Cầu Voi Sơn - 2 T

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

Hòa Thuận

Giồng Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

57

Bnh viện Đa khoa Ging Riềng

2,10

2,00

0,10

 

 

 

0,10

Giồng Ring

Ging Riềng

Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 

58

Trưng TH&THCS C Đt

0,15

 

0,15

 

 

 

0,15

Đông H

Hà Tiên

Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh

 

59

Trường TH Nguyễn Huệ (điểm chính)

0,30

 

0,30

0,30

 

 

 

Vĩnh Quang

Rạch Giá

Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh

 

60

Công trình nâng cp, mrộng đường Dương Đông - Ca Cạn - Gánh Dầu và xây dựng mới nhánh nối với đường trục Nam - Bắc theo hình thc đi tác công tư, loại hợp đồng BT

81,65

21,82

59,83

 

10,95

4,09

44,79

Dương Đông, Ca Cn, Gành Dầu, Ca Dương

Phú Quốc

Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh

Qua rà soát, đo đạc thực tế diện tích đất rng phòng hộ và đất rừng đặc dụng trên 20 ha thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính ph

Tng

60

803,35

129,77

673,58

9,98

34,29

4,09

625,22

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2018 ĐÃ ĐƯỢC THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA CHO THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Hạng mục dự án

Quy hoạch

Diện tích hiện trạng dự án (ha)

Diện tích cần thu hồi để thực hiện dự án

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Diện tích (ha)

Hiện trạng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Mục đích sử dụng đất

Đất trồng lúa

Đt rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

Cấp xã

Cp huyện

(1)

(2)

(3) = (5)+(6)

(4)

(5)

(6)=(7)+…(10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

1

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư, dự án tái định cư nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng, chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

Chợ Kiên Lương

1,08

Đất chợ

 

1,08

 

 

 

1,08

Kiên Lương

Kiên Lương

Công văn số 184/HĐND-VP ngày 07/9/2018 và Công văn số 188/HĐND-VP ngày 10/9/2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

 

2

Cầu sắt thị trấn Vĩnh Thuận

0,29

Đất giao thông

 

0,29

 

 

 

0,29

Vĩnh Thuận

Vĩnh Thuận

Thông báo số 112/TB-HĐND ngày 06/6/2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung Dự án Cầu sắt thị trấn Vĩnh Thuận vào Danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thuận

 

Tổng

2

1,37

 

 

1,37

 

 

 

1,37

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 188/2018/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu188/2018/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành14/12/2018
Ngày hiệu lực24/12/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 188/2018/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 188/2018/NQ-HĐND Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa Kiên Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 188/2018/NQ-HĐND Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa Kiên Giang
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu188/2018/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Kiên Giang
                Người kýĐặng Tuyết Em
                Ngày ban hành14/12/2018
                Ngày hiệu lực24/12/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật6 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Nghị quyết 188/2018/NQ-HĐND Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa Kiên Giang

                        Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 188/2018/NQ-HĐND Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa Kiên Giang

                        • 14/12/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 24/12/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực