Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND

Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND quy định về chính sách ưu đãi theo danh mục lĩnh vực, địa bàn đối với dự án xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Nội dung toàn văn Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ưu đãi đối với dự án xã hội hóa Hà Nam


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2019/NQ-HĐND

Hà Nam, ngày 12 tháng 7 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN XÃ HỘI HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngy 30/5/2008 của Chnh phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường;

Căn cứ Nghị định số 59/2014/NĐ-CP ngày 16/6/2014 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 69/2008/NĐ-CP ;

Thực hiện các Quyết định của Thủ tướng Chnh phủ: Số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008; số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013; số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 về việc ban hành và sửa đổi, bổ sung một số nội dung ca Danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội ha trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn ha, thể thao, môi trường và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn có liên quan;

Xét Tờ trình số 1993/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc đề nghị ban hành một số chnh sách ưu đãi đối với các dự án xã hội hóa trên địa bàn tnh Hà Nam; Bo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định một số chính sách ưu đãi theo danh mục lĩnh vực, địa bàn đối với các dự án xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:

I. Phạm vi, đối tượng và điều kiện áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Lĩnh vực xã hội hóa bao gồm: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở ngoài công lập được thành lập, có dự án xã hội hóa được cơ quan quản lý có thẩm quyền xác định đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật;

b) Các tổ chức, cá nhân hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có các dự án đầu tư, liên doanh, liên kết hoặc thành lập các cơ sở hoạt động trong các lĩnh vực xã hội hóa được cơ quan quản lý có thẩm quyền xác định đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật;

c) Các cơ sở sự nghiệp công lập thực hiện góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định của pháp luật để thành lập các cơ sở hạch toán độc lập hoặc doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực xã hội ha theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

d) Nghị quyết này không áp dụng đối với các dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực xã hội hóa; các dự án sử dụng các vị trí đất có giá trị thương mại cao (đất dọc các trục đường đô thị, các trục giao thông chnh, các trung tâm thương mại - dịch vụ của tỉnh).

3. Điều kiện áp dụng

Các dự án xã hội hóa được hưởng chính sách ưu đãi khi đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đáp ứng loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa theo quy định tại Nghị quyết này, phù hp với quy định tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 và Số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016; có trong danh mục xã hội hóa được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố.

b) Các dự án xã hội hóa được cấp có thẩm quyền phê duyệt đảm bảo đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật, đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận.

II. Các chính sách ưu đãi

1. Chính sách về đất đai

1.1. Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng tối đa là 03 năm.

1.2. Miễn tiền thuê đất sau thời gian xây dựng:

a) Lĩnh vực môi trường: Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất để hoạt động dự án (không phân biệt địa bàn).

b) Lĩnh vực y tế:

- Miễn tiền thuê đất 15 năm đối với các dự án xã hội hóa theo địa bàn:

+ Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa tại các phường thuộc thị xã và thị trấn trên địa bàn các huyện;

+ Đầu tư xây dựng Bệnh viện chuyên khoa tại các xã, phường trên địa bàn thành phố, thị xã.

- Miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê đất đối với các dự án tại các địa bàn:

+ Đầu tư xây dựng các cơ sở tư vấn, dịch vụ chăm sóc người cao tuổi; cơ sở chăm sóc Người khuyết tật; cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí; cơ sở trợ giúp trẻ em và Trung tâm công tác xã hội thuộc tất cả các khu vực trên địa bàn tỉnh.

+ Đầu tư xây dựng cơ sở cai nghiện ma túy thuộc các xã, thị trấn trên địa bàn các huyện.

+ Bệnh viện đa khoa trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã.

+ Bệnh viện chuyên khoa trên địa bàn các xã thuộc các huyện.

c) Lĩnh vực văn hóa, thể thao:

- Miễn tiền thuê đất 11 năm đối với dự án tại các phường thuộc thành phố, thị xã.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm đối với các dự án tại các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc huyện.

- Miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê đất đối với dự án xã hội hóa thực hiện tại các địa bàn còn lại.

d) Lĩnh vực giáo dục - đào tạo:

- Đối với loại hình giáo dục mầm non, phổ thông:

+ Miễn tiền thuê đất 11 năm đối với dự án tại các phường thuộc thành phố, thị xã.

+ Miễn tiền thuê đất 15 năm đối với các dự án tại các xã thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc huyện.

+ Miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê đất đối với dự án xã hội hóa thực hiện tại các địa bàn còn lại.

- Đối với loại hình đào tạo nghề nghiệp: Thực hiện theo cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư vào khu Đại học Nam Cao tỉnh Hà Nam.

(Quy mô tối thiểu, mức ưu đãi theo từng lĩnh vực, địa bàn cụ thể theo phụ lục đnh kèm)

2. Các chính sách ưu đi, hỗ trợ đầu tư khác

Các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư khác (thuế, phí; hỗ trợ đầu tư hạ tầng, tín dng, đào tạo lao động) đối với các dự án đầu tư vào lĩnh vực xã hội hóa có liên quan không đề cập tại Nghị quyết này, thực hiện theo các quy định của Chính phủ và các quy định hiện hành của tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND ngày 02/12/2015 của Hội đồng nhân dân tnh về quy định danh mục, vị trí và một số chính sách ưu đãi đối với các dự án xã hội hóa trên địa bàn tnh.

2. Giao y ban nhân dân tnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết ny.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Ti chính, KH&ĐT;
- Cục KT VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- BTV Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Các Ban, Đại biểu HĐND tnh;
-
Các sở: Tài chính, KH&ĐT; Tư pháp;
- TT HĐND, UBND cấp huyện;
-
Công báo tnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Sỹ Lợi

 

PHỤ LỤC

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN XÃ HỘI HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tnh Hà Nam)

TT

Địa bàn/ Khu vực

Lĩnh vực/ Loại hình

Quy mô tối thiểu

Mức ưu đãi áp dng

(Miễn tiền thuê đất)

A

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

Các xã thuộc địa bàn các huyện, thị xã

Đầu tư xây dựng Cơ sở xử lý rác thải

Theo quy hoạch qun lý chất thải đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền phê duyệt

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

2

Tất các khu vực trên địa bàn tỉnh

Đầu tư xây dựng Cơ sở xử lý nước thải sinh hoạt tập trung

Theo quy hoạch đđược cơ quan chức năng có thẩm quyền phê duyệt; Phục vcho khu vực dân cư từ 50 hộ trở lên.

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

B

LĨNH VỰC Y TẾ

1

Các phường thuộc thị xã và thị trấn thuộc các huyện

Đầu tư xây dựng Bệnh vin đa khoa

Quy mô từ 31 giường bệnh trở lên

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã trên địa bàn các huyện, thị xã

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

2

Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố, th

Đầu tư xây dựng Bệnh viện chuyên khoa

Quy mô từ 21 giường bệnh trở lên

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã, thị trấn thuộc các huyện

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

3

Tất các khu vực trên địa bàn tỉnh

Đầu tư xây dựng Cơ sở tư vấn, dịch vụ chăm sóc người cao tuổi; cơ sở chăm sóc Người khuyết tật; cơ sở bo trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí; cơ sở trợ giúp trẻ em và Trung tâm công tác xã hội

- Theo quy hoạch phát triển mạng lưới các cơ sở trợ giúp xã hội

- Phục vụ từ 10 đối tượng trở lên.

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

4

Các xã, thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Đầu tư xây dựng Cơ sở cai nghiện ma túy

- Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

- Phục vụ từ 10 đối tượng trở lên.

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

C

LĨNH VỰC VĂN HÓA

1

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Khu văn hóa đa năng

Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

2

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thxã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bn tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

D

LĨNH VỰC THỂ THAO

1

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Cơ sở đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao (năng khiếu và thành tích cao)

- Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

- Quy mô đào tạo tối thiểu 20 vận động viên/năm.

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thxã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

2

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Sân thể thao (bao gồm: sân điền kinh, sân bóng đá, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân quần vợt; sân bóng r, sân bng ném, sân tập, sân vận động, khu liên hợp thể thao)

- Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Diện tích tối thiểu 100 m2 đối với sân tập loại nhỏ; 500 m2 đối với sân tập loại trung bình trở lên.

- Quy mô thiết kế, xây dựng đáp ứng quy đnh tại tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bn tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

3

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Bể bơi, bể vầy, bể hỗn hợp, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ thể thao dưới nước

- Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

- Diện tích tối thiu 400m2.

- Quy mô thiết kế, xây dựng đáp ứng quy định tại tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Cc khu vực còn lại

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

4

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Nhà tập luyện thể thao

- Theo quy hoạch được cấp cthẩm quyền phê duyt

- Diện tích tối thiểu 100 m2 có mái che đối với nhà tập đơn môn; 200 m2 có mái che đối với nhà tập đa môn.

- Quy mô thiết kế, xây dựng đáp ứng các quy định tại tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

E

LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

1

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Trường mầm non

50 tr

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

2

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Trường tiểu học

350 hc sinh

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

175 học sinh

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

3

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Trường trung học cơ sở

360 học sinh

- Miễn tiền thuê đất trong thi gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

180 học sinh

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án

4

Các phưng thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Trường trung học phổ thông

270 hc sinh

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

135 học sinh

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất ca dự án

5

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Đầu tư xây dựng Trường phổ thông có nhiều cấp học (Trường liên cấp)

Đáp ứng đồng thời tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của từng cấp học tương ứng hoặc tối thiểu cấp học có quy học sinh lớn nhất phải đạt tiêu chí, tiêu chuẩn ca cấp học tương ứng

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện

- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm.

- Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản.

Các khu vực còn lại

Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất ca dự án

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 21/2019/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu21/2019/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/07/2019
Ngày hiệu lực01/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 21/2019/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ưu đãi đối với dự án xã hội hóa Hà Nam


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ưu đãi đối với dự án xã hội hóa Hà Nam
              Loại văn bảnNghị quyết
              Số hiệu21/2019/NQ-HĐND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Hà Nam
              Người kýPhạm Sỹ Lợi
              Ngày ban hành12/07/2019
              Ngày hiệu lực01/08/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcĐầu tư
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản thay thế

                Văn bản gốc Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ưu đãi đối với dự án xã hội hóa Hà Nam

                Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND ưu đãi đối với dự án xã hội hóa Hà Nam

                • 12/07/2019

                  Văn bản được ban hành

                  Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                • 01/08/2019

                  Văn bản có hiệu lực

                  Trạng thái: Có hiệu lực