Nghị quyết 21/NQ-HĐND

Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2017 về chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để thực hiện công trình dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Nội dung toàn văn Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2017 chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa Ninh Bình


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 06 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC CHẤP THUẬN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 17/9/2012 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Ninh Bình;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 20/6/2017 về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 180,13 ha đất trồng lúa; 22,06 ha đất rừng phòng hộ, 0,02 ha đất rừng đặc dụng để thực hiện 110 công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 06/7/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày được thông qua.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, NN&PTNT;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- VP: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn th
của tỉnh;
- Ban Thường vụ các huyện, thành ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, TP;
- Công báo tỉnh, Đài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình;
- Lưu: VT, Phòng CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quảng

 

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Ha

STT

Tên công trình, d- án

Địa điểm (xã, phường)

Căn cứ pháp lý

Tổng diện tích cần chuyển mục đích để thực hiện các công trình, dự án

Trong đó

Văn bản về đầu tư

Quy hoạch sử dụng đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

 

TOÀN TỈNH

 

 

 

202,21

180,13

22,06

0,02

A

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

 

 

 

18,78

18,78

0,00

0,00

I

Đất

 

 

 

15,61

15,61

0,00

0,00

1

Khu dân cư thôn Thượng Bắc

Xã Ninh Nhất

Văn bản số 649/UBND -VP4 ngày 04/10/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình

QHSDĐ

0,86

0,86

 

 

2

Khu dân cư phía Đông đường Nguyn Minh Không

Xã Ninh Nhất

Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình

QHSDĐ

9,80

9,80

 

 

3

Tái định cư phục vụ GPMB

Phường Ninh Khánh

Văn bản số 448/SXD-QLKT ngày 20/4/2017 của Sở xây dựng

QHSDĐ

2,00

2,00

 

 

4

Khu dân cư Bắc thôn Ích Duệ

Xã Ninh Nhất

Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh

QHSDĐ

2,63

2,63

 

 

5

Khu dân cư Nguyễn Xá 2

Xã Ninh Nhất

Nghị quyết số 04/2017/NQ -HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh

QHSDĐ

0,17

0,17

 

 

6

Khu dân cư Vườn trên

Phường Ninh Sơn

Văn bản số 146/UBND -VP4 ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh

QHSDĐ

0,15

0,15

 

 

II

Đất năng lượng

 

 

 

0,01

0,01

0,00

0,00

1

ĐZ 110KV Phúc Sơn

Phường Ninh Sơn

 

QHSDĐ

0,01

0,01

 

 

III

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

0,56

0,56

0,00

0,00

1

Xây dựng khu sản xuất và kinh doanh đgỗ thủ công mỹ nghệ

Phường Ninh Phong

Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của UBND tỉnh

QHSDĐ

0,56

0,56

0,0

0,0

IV

Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

0,50

0,50

0,00

0,00

1

Ca hàng xăng dầu

Xã Ninh Phúc

 

 

0,50

0,50

 

 

V

Đất chợ

 

 

 

2,10

2,10

0,00

0,00

1

Chợ đầu mối rau quả

Xã Ninh Tiến

 

 

2,10

2,10

 

 

B

HUVỆN HOA LƯ

 

 

 

39,92

39,92

0,00

0,00

I

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

0,75

0,75

0,00

0,00

1

Xây dựng cơ sở sản xuất hàng may mặc của Công ty TNHH may Đông Thịnh Hưng

Xã Ninh An

Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 của UBND tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ

0,75

0,75

 

 

II

Đất thy lợi

 

 

 

0,70

0,70

0,00

0,00

1

Xây dựng trạm bơm Khả Liệt

Xã Ninh Khang

Quyết định số 1848/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ

0,50

0,50

 

 

2

Nâng cấp kênh tiêu, xà trạm bơm Cống Sửu

Xã Ninh Thng

 

Điều chỉnh QHSDĐ

0,20

0,20

 

 

III

Đất năng lượng

 

 

 

0,02

0,02

0,00

0,00

1

Xây dựng Trạm biến áp 110KV khu công nghiệp Phúc Sơn (Bổ sung)

Xã Ninh An

 

Điu chnh QHSDĐ

0,02

0,02

 

 

IV

Đất Giao thông

 

 

 

2,48

2,48

0,00

0,00

1

Xây dựng đường giao thông

Xã Ninh Giang

Quyết định số 491/QĐ-UBND ngày 23/03/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình

Điều chỉnh QHSDĐ

0,50

0,50

 

 

2

Nâng cấp đường giao thông

Xã Ninh Giang

 

Điều chỉnh QHSDĐ

0,12

0,12

 

 

3

Đường giao thông nội thị đi xã Ninh Giang

TT Thiên Tôn

 

Điều chỉnh QHSDĐ

0,50

0,50

 

 

4

Xây dựng đường giao thông

Xã Ninh Mỹ

 

Điều chỉnh QHSDĐ

0,40

0,40

 

 

5

Ci tạo nâng cấp tuyến đường từ thôn La Phù đi thôn Phú Gia

Xã Ninh Mỹ

Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND huyện Hoa Lư

Điều chnh QHSDĐ

0,16

0,16

 

 

6

Dự án cải tạo nâng cấp đường giao thông vào khu kinh tế mới hang Bùi kết hợp vào điểm du lịch Thạch Bích - Thung Nắng

Xã Ninh Hải

Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ

0,80

0,80

 

 

V

Đất ở

 

 

 

33,34

33,34

0,00

0,00

1

Khu dân cư Th Trì

Xã Ninh Mỹ

 

 

9,50

9,50

 

 

2

Khu dân cư Bờ dìa Hạ Đạn

Xã Ninh Khang

 

Điều chỉnh QHSDĐ

0,85

0,85

 

 

3

Khu dân cư Ngô Thượng

Xã Ninh Hòa

 

Điều chỉnh QHSDĐ

6,34

6,34

 

 

4

Khu dân cư Quán Vinh

Xã Ninh Hòa

 

Điều chỉnh QHSDĐ

9,20

9,20

 

 

5

Khu dân cư đồng San, đồng Vụng

Xã Ninh Mỹ

 

Điều chỉnh QHSDĐ

1,45

1,45

 

 

6

Khu dân cư đồng Dược

Xã Ninh Giang

 

Điều chỉnh QHSDĐ

5,20

5,20

 

 

7

Chuyển mục đích sử dụng trong khu dân cư

Các xã huyện Hoa Lư

 

 

0,80

0,80

 

 

VI

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

0,50

0,50

0,00

0,00

1

Mrộng nghĩa trang liệt sĩ khu đng Dứa

Xã Ninh Giang

 

Điều chỉnh QHSDĐ

0,50

0,50

 

 

VII

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

2,00

2,00

0,00

0,00

1

Mở rộng cụm công nghiệp làng nghề đá

Xã Ninh Vân

 

QHSDĐ

2,00

2,00

 

 

VIII

Đất Giáo dục

 

 

 

0,13

0,13

0,00

0,00

I

Mở rộng trường THCS Ninh Giang

Xã Ninh Giang

 

Điều chỉnh QHSDĐ

0,13

0,13

 

 

C

HUYỆN GIA VIÊN

 

 

 

34,26

34,24

-

0,02

I

Đất ở

 

 

 

14,51

14,51

-

-

1

Khu dân cư nông thôn (Thềm Đình)

Xã Gia Hòa

 

 

1,90

1,90

-

 

2

Khu dân cư nông thôn (Rộc Chua)

Xã Gia Hòa

 

 

3,68

3,68

-

 

3

Khu dân cư (xen kẹt)

Xã Gia Lạc

 

 

1,40

1,40

-

 

4

Khu dân cư (xen kẹt)

Xã Gia Lạc

 

 

1,33

1,33

 

 

5

Khu dân cư nông thôn phía Đông đường 477

Xã Gia Vượng

 

 

3,24

3,24

 

 

6

Khu dân cư nông thôn ( 4 khu: Sách thuộc, cổ ngựa, bờ kênh, Xóm cạn)

Xã Gia Phong

 

 

0,40

0,40

 

 

7

Khu dân cư

Xã Gia Vân

 

 

1,20

1,20

 

 

8

Khu dân cư

Xã Gia Thanh

 

 

1,36

1,36

 

 

II

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

 

2,85

2,85

 

-

1

Trường mầm non tư thục

Thị trấn Me

 

 

2,85

2,85

 

 

III

Đất năng lượng

 

 

 

1,04

1,02

 

0,02

 

Đường dây 220kv Nho Quan-Thanh Nghị

Xã Gia Minh

Văn bản số 335/UBND-VP3 ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình

 

0,08

0,08

 

 

 

Xã Gia Phong

0,09

0,09

 

 

1

Xã Gia Lạc

0,13

0,13

 

 

Xã Gia Lập

0,35

0,33

 

0,02

Xã Gia Phương

0,10

0,10

-

 

Xã Gia Thanh

0,12

0,12

 

 

Xã Gia Trung

0,17

0,17

 

 

IV

Đất giao thông

 

 

 

3,40

3,40

-

-

1

Đường phục vụ nông thôn mới, sản xuất nông nghiệp và tiêu thụ sn phẩm các xã

Xã Gia Tân,Xã Gia Tiến và Xã Gia Thng

Quyết định số 1695a/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh

 

0,20

0,20

 

 

2

Đường Lăng Phát tích ni dài

Xã Gia Phương

 

 

1,10

1,10

 

 

3

Đường vào Cụm công nghiệp Gia Vân

Xã Gia Vân

 

 

2,10

2,10

 

 

V

Đất thủy li

 

 

 

6,19

6,19

-

-

1

Nâng cấp trạm bom thuộc hệ thống tả Hoàng Long

Xã Gia Trung, xã Gia xã Tân, Gia Hòa, xã Gia Thắng

 

 

1,83

1,83

 

 

2

Nạo vét tuyến thoát lũ sông Hoàng Long

Xã Gia Trung

 

 

0,89

0,89

 

 

3

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn huyện Kim Sơn, Gia Viễn, Hoa Lư tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 1)

Xã Gia Thanh, xã Gia Hòa, xã Gia Vân, xã Gia Tân, xã Gia Phương

Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 02/10/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình

 

3,16

3,16

-

 

4

Nạo vét tuyến thoát lũ Đầm Cút

Xã Gia Hưng

 

 

0,31

0,31

 

 

VI

Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

2,40

2,40

-

-

1

Cửa hàng xăng dầu Gia Vượng

Xã Gia Vượng

 

 

0,40

0,40

 

 

2

Khu du lịch sinh thái

Xã Gia Hòa

 

 

2,00

2,00

 

 

VII

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

2,37

2,37

 

-

1

Nhà Máy nước Hoàng Long

Xã Gia Phú

Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 23/3/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình

 

0,34

0,34

 

 

2

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất gạch không nung

Xã Gia Thanh

Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình

QHSDĐ

2,03

2,03

 

 

VIII

Đất An ninh

 

 

 

1,50

1,5

0

0

1

Doanh trại cnh sát PCCC

Xã Gia Tân

Văn bản số 1040/BCA-C66 ngày 16/5/2017 của Bộ Công an

 

1,50

1,5

 

 

D

HUYỆN NHO QUAN

 

 

 

55,79

33,73

22,06

-

I

Đất trụ sở Cơ quan

 

 

 

0,50

0,50

-

-

1

Mở rộng khuôn viên trụ sở HĐND- UBND xã Sơn Hà

Xã Sơn Hà

 

QH SDĐ

0,50

0,50

 

 

II

Đất quốc phòng

 

 

 

1,70

0,70

1,00

-

1

Thao trường huấn luyện Thung Đô

Xã Gia Tường

 

QHSDĐ

1,70

0,70

1,00

 

III

Đất an ninh

 

 

 

0,50

0,50

-

-

1

Trụ sở cảnh sát PCCC

Văn Phong

Thông báo số 17/TB-UBND ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh

QHSDĐ

0,50

0,50

 

 

IV

Đất

 

 

 

2,47

2,47

-

-

1

Khu dân cư nông thôn

Xã Gia Thủy

 

 

0,26

0,26

 

 

2

Khu dân cư nông thôn

Xã Đồng Phong

 

 

1,04

1,04

 

 

3

Khu dân cư nông thôn

Xã Ký Phú

 

 

0,67

0,67

 

 

4

Khu dân cư nông thôn

Xã Văn Phương

 

 

0,50

0,50

 

 

V

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

 

 

 

18,64

0,14

18,50

-

1

Mrộng dự án khai thác mô đá Thung Chuông

Xã Đức Long

Giấy phép số 30/GP-UBND ngày 30/11/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình

QHSDĐ

0,14

0,14

 

 

2

Dự án khai thác và chế biến đá vôi mỏ đá Quyền Giang của Công ty Hà Nam Ninh

Xã Xích Thổ

Giấy phép số 41/GP-UBND ngày 24/6/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình

QHSDĐ

18,00

 

18,00

 

3

Dự án khai thác đá mỏ đá Hang Luồn

Xã Xích Th

 

QHSDĐ

0,50

 

0,50

 

VI

Đất giao thông

 

 

 

10,85

10,85

-

-

1

Tuyến đường tránh thị trấn Nho Quan

Xã Văn Phong

QĐ số 1350/QĐ-BGTVT ngày 29/4/2016 của Bộ Giao thông vận tải

 

7,21

7,21

 

 

Xã Đồng Phong

3,64

3,64

 

 

VI

Đất công trình năng lượng

 

 

 

0,72

0,72

-

-

1

Dự án đường dây 220kv Nho Quan- Thanh Nghị và mrộng trạm 500/220kv Nho Quan

Xã Đồng Phong

 

 

0,18

0,18

 

 

Xã Lạng Phong

 

 

0,18

0,18

 

 

Xã Thượng Hòa

 

 

0,18

0,18

 

 

Xã Thanh Lạc

 

 

0,18

0,18

 

 

VIII

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

4,09

1,53

2,56

-

1

Mở rộng nghĩa địa

Xã Phú Long

 

 

2,56

 

2,56

 

2

Mở rộng nghĩa trang thôn Ráy

Xã Sơn Thành

 

 

0,03

0,03

 

 

3

Mrộng nghĩa trang các thôn Tiền Phương 1, Tiền Phương 2, Xuân Viên, Rồng, Bồng Lai

Xã Văn Phương

 

 

1,50

1,50

 

 

IX

Đất dịch vụ, thương mại

 

 

 

1,00

1,00

-

-

1

Trụ sở ngân hàng chính sách xã hội

Xã Văn Phong

 

 

0,20

0,20

 

 

2

Cửa hàng bán lxăng dầu

Xã Quỳnh Lưu

Văn bản số 869/UBND-VP4 ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

 

0,30

0,30

 

 

3

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu

Xã Phú Lộc

Văn bản số 869/UBND-VP4 ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tình Ninh Bình

 

0,50

0,50

 

 

X

Đất sản xuất kinh doanh

 

 

 

15,32

15,32

-

-

1

Nhà máy sản xuất, chế biến g công ty Hà Thành

Xã Gia Lâm

 

 

0,30

0,30

 

 

2

Kho xăng dầu Công ty CP xăng dầu dầu khí Ninh Bình

Xã Đồng Phong

 

 

5,20

5,20

 

 

3

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy giầy Regis

Xã Văn Phong

Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của UBND tỉnh

QHSDĐ

9,82

9,82

 

 

E

THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

 

 

 

1,62

1,62

-

-

1

Trang trại nuôi trồng thủy sàn và trồng rau sạch

Phường Yên Bình

 

 

1,62

1,62

 

 

F

HUYỆN YÊN KHÁNH

 

 

 

13,35

13,35

0,00

0,00

I

Đất ở

 

 

 

0,28

0,28

0,00

0,00

1

Khu dân cư nhỏ lxen kẹt

Xã Khánh An

 

 

0,28

0,28

 

 

II

Đất XD công trình sự nghiệp khác

 

 

 

0,51

0,51

0,00

0,00

1

XD hệ thống x lý môi trường làng nghề bún bánh Yên Ninh, huyện Yên Khánh

Thị trấn Yên Ninh

Quyết định số 01/QĐ-STNMT-DA ngày 03/01/2013 của Sở TNMT Ninh Bình

Điều chỉnh QHSDĐ

0,51

0,51

 

 

III

Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

11,56

11,56

0,00

0,00

1

Cơ sở sản xuất kinh doanh, thương mại

Thị trấn Yên Ninh

Điều chnh QHSD

2,23

2,23

 

 

2

Xây dựng Nhà máy nước sạch

Thị trấn Yên Ninh

Điều chỉnh QHSD

0,28

0,28

 

 

3

Sản xuất kinh doanh tổng hợp

Xã Khánh Cư

Điều chỉnh QHSD

1,00

1,00

 

 

4

Xây dựng cảng bốc xếp hàng hóa, vật liệu kho bãi

Xã Khánh Hải

Điều chỉnh QHSD

8,05

8,05

 

 

IV

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

1,00

1,00

0,00

0,00

1

Trang trại tng hợp

Xã Khánh Cư

 

 

1,00

1,00

 

 

G

HUYỆN YÊN MÔ

 

 

 

16,68

16,68

0,00

0,00

I

Đất ở

 

 

 

6,37

6,37

0,00

0,00

1

Khu dân cư nông thôn

Xã Yên Đồng

 

 

0,73

0,73

 

 

2

Khu dân cư nông thôn

Xã Yên Lâm

 

 

0,70

0,70

 

 

3

Khu dân cư nông thôn

Xã Yên Mỹ

 

 

0,80

0,80

 

 

4

Khu dân cư nông thôn

Xã Khánh Dương

 

 

1,79

1,79

 

 

5

Khu dân cư nông thôn

Xã Yên Thành

 

 

1,60

1,60

 

 

6

Khu dân cư nông thôn

Xã Mai Sơn

 

 

0,75

0,75

 

 

II

Đất giáo dục

 

 

 

0,16

0,16

 

 

1

Mở rộng trường mầm non

Thị trấn Yên Thịnh

QĐ số 165/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND huyện

Điều chỉnh QHSDĐ

0,16

0,16

 

 

III

Đất tổ chức sự nghiệp

 

 

 

0,15

0,15

 

 

1

Xây dựng trụ sở BHXH

Thị trấn Yên Thịnh

QĐ số 274/QĐ-BHXH ngày 23/02/2016 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Điều chỉnh QHSDĐ

0,15

0,15

 

 

IV

Đất giao thông

 

 

 

5,76

5,76

0,00

0,00

1

Đường cứu nạn (Công an đi Khương Dụ)

Thị trấn Yên Thịnh

Quyết định 530/QĐ-UBND ngày 5/8/2011 của UBND tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ

0,50

0,50

 

 

2

Đường sau Công an đi chùa Tháp

Thị trấn Yên Thịnh

 

 

2,67

2,67

 

 

3

Đường ôtô đến trung tâm xã (Tuyến từ bà Cảnh đến Khánh Thượng)

Xã Mai Sơn

Quyết định 520/QĐ-UBND ngày 27/5/2010 của UBND tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ

0,12

0,12

 

 

4

Đường ôtô đến trung tâm xã (Tuyến từ cống bà Phòng đến Khánh Thượng)

Xã Mai Sơn

Quyết định 520/QĐ-UBND ngày 27/5/2010 của UBND tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ

0,20

0,20

 

 

5

Đường từ khu Lợi Hòa đến cng làng Đông Yên

Xã Yên Lâm

 

Điều chỉnh QHSDĐ

0,80

0,80

 

 

6

Bến xe phía Nam

Xã Mai Sơn

 

Điều chỉnh QHSDĐ

1,47

1,47

 

 

V

Đất Thủy li

 

 

 

0,25

0,25

0,00

0,00

1

Mương phía đông Giầy da

Xã Yên Lâm

 

 

0,25

0,25

 

 

VI

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

3,49

3,49

 

 

1

Cụm công nghiệp Mai Sơn

Xã Mai Sơn

Quyết định 1619/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh

Điều chỉnh QHSDĐ

3,49

3,49

 

 

VII

Đất sản xuất kinh doanh

 

 

 

0,50

0,50

0,00

0,00

1

Cơ sở sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ

Xã Yên Mỹ

 

 

0,50

0,50

 

 

H

HUYỆN KIM SƠN

 

 

 

21,81

21,81

0,00

0,00

I

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

0,87

0,87

0,0

0,0

1

Mrộng nghĩa trang xóm 1

Xã Thượng Kiệm

 

 

0,87

0,87

 

 

II

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

0,06

0,06

0,0

0,0

1

Nhà Văn hóa xóm 5, xóm 7A

Xã Kim Chính

 

 

0,06

0,06

 

 

III

Đất Tôn giáo

 

 

 

1,27

1,27

0,00

0,00

1

Xây dựng chùa Duy Hòa

Xã Ân Hòa

 

 

1,14

1,14

 

 

2

Mở rộng giáo xứ Xuân Hồi

Xã Xuân Thiện

 

 

0,13

0,13

 

 

IV

Đất thương mi dch v

 

 

 

5,68

5,68

0,00

0,00

1

Cửa hàng bán lxăng dầu

Xã Lưu Phương

Văn bản số 869/UBND-VP4 ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tnh Ninh Bình

Điều chỉnh QHSDĐ

0,38

0,38

 

 

2

Quy hoạch khu thương mi dch vụ

Xã Lưu Phương

 

 

5,3

5,3

 

 

V

Đất An ninh

 

 

 

0,5

0,5

0

0

1

Trsở cảnh sát PCCC

Xã Lưu Phương

 

 

0,5

0,5

 

 

VI

Đất

 

 

 

12,43

12,43

0

0

1

Khu dân cư nông thôn

Xã Lưu Phương

 

 

2,95

2,95

 

 

2

Khu dân cư nông thôn

Xã Hùng Tiến

 

 

2

2

 

 

3

Khu dân cư nông thôn

Xã Kim Chính

 

 

5,98

5,98

 

 

4

Khu dân cư nông thôn

Xã Ân Hòa

 

 

1,5

1,5

 

 

VII

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

1,0

1.0

0

0

1

Trang trại tổng hợp

Xã Quang Thiện

 

 

1,0

1,0

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 21/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu21/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/07/2017
Ngày hiệu lực06/07/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật11 tháng trước
(07/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 21/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2017 chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa Ninh Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2017 chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa Ninh Bình
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu21/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Ninh Bình
                Người kýTrần Hồng Quang
                Ngày ban hành06/07/2017
                Ngày hiệu lực06/07/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcĐầu tư, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật11 tháng trước
                (07/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2017 chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa Ninh Bình

                        Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2017 chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa Ninh Bình

                        • 06/07/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 06/07/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực