Nghị quyết 25/2008/NQ-HĐND

Nghị quyết số 25/2008/NQ-HĐND về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 15 ban hành

Nghị quyết 25/2008/NQ-HĐND giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đã được thay thế bởi Nghị quyết 20/2010/NQ-HĐND giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2011.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 25/2008/NQ-HĐND giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
 TỈNH SÓC TRĂNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------

Số: 25/2008/NQ-HĐND

 Sóc Trăng, ngày 09 tháng 12 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ BAN HÀNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 188/2004/NĐ-CP 123/2007/NĐ-CP">145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;
Sau khi xem xét Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2009;

Qua Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận, đóng góp của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2009, bao gồm:

a. Giá đất ở tại khu vực đô thị và giá đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và phụ lục B;

b. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện và thành phố Sóc Trăng được quy định tại phụ lục A,

Và được áp dụng làm căn cứ để:

1. Tính thuế sử dụng đất và thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật;

2. Tính tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất; tính tiền sử dụng đất khi cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và tính tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai;

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân theo quy định của Luật Đất đai;

4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế theo quy định của Luật Đất đai;

7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật;

8. Những trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Thống nhất quy định giá đất ở các hẻm được tính toán theo hệ số vị trí về chiều sâu và chiều rộng của hẻm, nhưng mức giá trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không được thấp hơn 120.000 đồng/m2 và trên địa bàn thị trấn các huyện không được thấp hơn 100.000 đồng/m2 .

Điều 3. Giá đất theo Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất nêu tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, theo chức năng, nhiệm vụ của mình thường xuyên, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 15 thông qua.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Ban Công tác đại biểu;
- Thủ tướng Chính phủ;
- VP Chính phủ;
- VP Chủ tịch nước;
- VP Quốc hội (bộ phận phía Nam);
- Bộ Tư pháp, Bộ Nội vụ, Bộ TN&MT;
- TTTU,TT.HĐND,UBND,UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh ST;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban ngành tỉnh (Đảng, Chính quyền, Đoàn thể);
- TT.HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH




Võ Minh Chiến

 

PHỤ LỤC A

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, CÂY LÂU NĂM, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT TRỒNG RỪNG VÀ ĐẤT LÀM MUỐI

1. Giá đất trồng cây hàng năm trên địa bàn các huyện:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Khu vực 2

50

40

30

Khu vực 3

40

30

20

2. Giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn các huyện:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Khu vực 2

60

50

40

Khu vực 3

50

40

30

3. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (áp dụng chung cho đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản): 80.000 đồng/m².

4. Giá đất nông nghiệp giáp ranh giữa các huyện Mỹ Tú, Mỹ Xuyên, Long Phú, với thành phố Sóc Trăng (được xác định trong phạm vi khoảng cách 300m tính từ đường địa giới hành chính về phía huyện và áp dụng chung cho đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản): 64.000 đồng/ m².

5. Giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn các huyện (áp dụng chung 03 khu vực):

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

40

30

20

6. Giá đất làm muối trên địa bàn các huyện ven biển: 20.000 đồng/m2

7. Giá đất rừng sản xuất trên địa bàn các huyện: 15.000 đồng/m2

PHỤ LỤC B

GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN (KHU VỰC 3), TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

120

100

80

 

PHỤ LỤC 1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đường phố

Loại đường, vị trí

Giới hạn

Giá đất

Từ

Đến

1

Đ. Hai Bà Trưng

1A

Suốt đường

18.000

2

Đ. Đồng Khởi

1B

Suốt đường

15.000

3

Đ. 3 tháng 2

1B

Suốt đường

15.000

4

Đ. Lê Lợi

1D

Suốt đường

10.000

5

Đ. Hùng Vương

2C

Chợ Bông Sen

Hẻm Đông Phương

7.000

2D

Hẻm Đông Phương

Cuối đường

6.000

6

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

2A

Suốt đường

9.000

7

Đ. Trần Hưng Đạo

1C

Đường 30/4

Đường Phú Lợi

12.500

2D

Đường Phú Lợi

Cầu kênh 3 tháng 2

6.000

3B

Cầu kênh 3 tháng 2

Ngã 3 Trà Tim

4.000

8

Đ. Lý Thường Kiệt

2A

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đ. Đồng Khởi

9.000

3A

Đ. Đồng Khởi

NM Cảnh Kiến Hưng (hết ranh)

5.000

3B

Đầu ranh NM Tiến Thành

Đường Lê Duẩn

4.000

3C

Đường Lê Duẩn

Cống Nhân Lực

3.000

3D

Cống Nhân Lực

Kênh Quảng Khuôl

1.500

3D

Kênh Quảng Khuôl

Chợ Sung Đinh

1.500

3B

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đầu Voi

4.000

9

Đ. Tôn Đức Thắng

( Mậu Thân + Lương Định Của cũ )

2A

Cầu C247

Đưòng Lê Vĩnh Hòa

9.000

3A

Đưòng Lê Vĩnh Hòa

Đầu hẻm Chùa Phước Nghiêm

5.000

 

3C

Ranh hẻm Chùa Phước Nghiêm

Hết ranh UBND Phường 5

3.000

 

3D

Giáp ranh UBND Phường 5

Giáp đường Lượng Định Của

1.500

10

Đ. Bạch Đằng

( Sông Đinh cũ )

4A

Đ. Lý Thường Kiệt

Đ. Mạc Đĩnh Chi

1.000

4C

Đ. Mạc Đĩnh Chi

Đường 30 tháng 4

600

11

Đ. Nguyễn Chí Thanh

2D

Suốt đường

6.000

12

Đ. Lê Hồng Phong

2A

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã 3 đường Ng.Thị Minh Khai

9.000

2B

Ngã 3 đường Ng.Thị Minh Khai

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu

8.000

2C

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu

Đ. Đoàn Thị Điểm

7.000

3C

Đ. Đoàn Thị Điểm

Cuối đường

3.100

13

Đ. Trương Công Định

3B

Suốt đường

4.000

14

Đ. Phú Lợi

2B

Suốt đường

8.000

15

Đ. Lê Duẩn

(đ. Vành Đai và Phú Lợi nối dài cũ)

2D

Đ. Trần Hưng Đạo

Đ. Lê Hồng Phong

6.000

3C

Đ. Lê Hồng Phong

Đ. Lý Thường Kiệt

3.000

16

Quốc Lộ I A

3A

Ngã ba Trà Men

Đầu kênh ranh khóm 1, 2 ( P.7 )

5.000

3C

Đầu kênh ranh khóm 1, 2 ( P.7 )

Giáp ranh Mỹ Tú

2.500

3B

Ngã ba Trà Men

Đ. Dương Kỳ Hiệp (Kênh 3/2 cũ)

4.000

3C

Đ. Dương Kỳ Hiệp (Kênh 3/2 cũ)

Cổng Trắng

3.000

3D

Cổng Trắng

Ngã ba Trà Tim

2.000

17

Đ. Nguyễn Văn Trổi

1B

Suốt đường

15.000

18

Đ. Đào Duy Từ

2D

Suốt đường

6.000

19

Đ. Phạm Ngũ Lão

1B

Đ. Hai Bà Trưng

Đường 3 tháng 2

15.000

2B

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Ngô Quyền

8.000

2D

Đ. Ngô Quyền

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

6.000

20

Đ. Phan Chu Trinh

1B

Đ. Hai Bà Trưng

Đường 3 tháng 2

15.000

2B

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Ngô Quyền

8.000

2D

Đ. Ngô Quyền

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

6.000

3B

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đ. Đề Thám

4.000

21

Đ. Cách Mạng Tháng Tám

1C

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Ngô Quyền

12.500

 

 

2D

Đ. Ngô Quyền

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

6.000

 

 

3B

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đ. Nguyễn Văn Hữu

4.000

22

Đ. Hàm Nghi

1D

Suốt đường

10.000

23

Đ. Hoàng Diệu

1B

Suốt đường

15.000

24

Đ. Nguyễn Hùng Phước

1D

Suốt đường

10.000

25

Đ. Ngô Quyền

2C

Suốt đường

7.000

26

Đ. Đinh Tiên Hoàng

2D

Suốt đường

6.000

27

Đ. Nguyễn Văn Cừ

2D

Suốt đường

6.000

28

Đ. Trần Minh Phú

2B

Suốt đường

8.000

29

Đ. Nguyễn Huệ

1D

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

10.000

 

 

3B

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đầu Voi

4.000

 

 

1B

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Nguyễn Du

15.000

 

 

2D

Đ. Nguyễn Du

Đ. Phan Đình Phùng

6.000

 

 

3B

Đ. Phan Đình Phùng

Cuối đường

4.000

30

Đ. Đường 30 / 4

1C

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đ. Nguyễn Du

12.500

2D

Đ. Nguyễn Du

Cống 1

6.000

3B

Cống 1

Ngã 4 đ. Lê Duẩn

4.000

4A

Ngã 4 đ. Lê Duẩn

Đ. Đoàn Thị Điểm

1.000

4D

Đ. Đoàn Thị Điểm

Cuối đường

400

4B

Đ. Xô Viết Ngệ Tĩnh

Cầu Đen (Quốc lộ 1A)

800

31

Đ. Hồ Minh Luân

1C

Suốt đường

12.500

32

Đ. Trần Phú

3B

Suốt đường

4.000

33

Đ. Nguyễn Du

2C

Suốt đường

7.000

34

Đ. Trần Văn Sắc

3B

Suốt đường

4.000

35

Đ. Hồ Hoàng Kiếm

3B

Suốt đường

4.000

36

Công Trường Bạch Đằng

2D

Suốt đường

6.000

37

Đ. Nguyễn Trãi

2B

Suốt đường

8.000

38

Đ. Điện Biên Phủ

3A

Đ. Tôn Đức Thắng

Đ. Yết Kiêu

5.000

3C

Đ. Yết Kiêu

Cầu Đúc

3.000

4C

Cầu Đúc

Cuối đường

600

39

Đ. Mạc Đĩnh Chi

2D

Đ. Đồng Khởi

Đ. Phan Đình Phùng

6.000

3A

Đ. Phan Đình Phùng

Ngã 4 đ. Lê Duẩn

5.000

3C

Ngã 4 đ. Lê Duẩn

Lộ 9B (KDC 5A)-Kinh HTX

3.000

3D

Lộ 9B (KDC 5A)-Kinh HTX

Đường Bạch Đằng

1.500

40

Đ. Mai Thanh Thế

2D

Đ. Đồng Khởi

Đ. Nguyễn Du

6.000

3B

Đ. Nguyễn Du

Cuối đường

4.000

41

Đ. Nguyễn Thị Minh Khai

3A

Suốt đường

5.000

42

Đ. Phan Bội Châu

3A

Suốt đường

5.000

43

Đ. Thủ Khoa Huân

3B

Suốt đường

4.000

44

Đ. Nguyễn Trung Trực (Lộ I )

3A

Suốt đường

5.000

45

Đ. Trần Quang Diệu

3B

Suốt đường

4.000

46

Đ. Nguyễn Văn Thêm

3B

Suốt đường

4.000

47

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

3C

Suốt đường

3.000

48

Đ. Ngô Gia Tự

3B

Đ. Lê Lai

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

4.000

2C

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã 3 đ. Dã Tượng

7.000

49

Đ. Lê Vĩnh Hoà

3C

Suốt đường

3.000

50

Đ. Nguyễn Văn Hữu

3B

Suốt đường

4.000

51

Đ. Lê Lai

3A

Suốt đường

5.000

52

Đ. Calmette

3A

Suốt đường

5.000

53

Đ. Yết Kiêu

2C

Suốt đường

7.000

54

Đ. Dã Tượng

2C

Suốt đường

7.000

55

Đ. Võ Đình Sâm

3C

Suốt đường

3.000

56

Đ. Đặng Văn Viễn

3C

Suốt đường

3.000

57

Đ. Pasteur

3C

Suốt đường

3.000

58

Đ. Bùi Viện

3C

Suốt đường

3.000

59

Đ. Phan Đình Phùng

3B

Đ. Nguyễn Huệ

Đ. Mạc Đĩnh Chi

4.000

3C

Đ. Mạc Đĩnh Chi

Hết đường

3.000

60

Đ. Trần Bình Trọng ( Lộ II )

3B

Suốt đường

4.000

61

Đ. Lý Tự Trọng (Hà Ngọc Châu cũ)

3C

Suốt đường

3.000

62

Đ. Bùi Thị Xuân

3D

Đ. Lý Tự Trọng

Đ. Trương Văn Quới

1.500

63

Đ. Trương Văn Quới

3C

Suốt đường

3.000

64

Đ. Nguyễn Văn Linh

3C

Suốt đường

3.000

66

Đ. Trần Văn Hòa

3C

Suốt đường

3.000

67

Đ. Bà Triệu

3C

Suốt đường

3.000

68

Đ. Đề Thám

3B

Suốt đường

4.000

69

Đ. Sơn Đê

3C

Suốt đường

3.000

70

Đ. Lê Văn Tám ( Vành Đai cũ )

3D

Đ. Lê Duẩn

Đ. Lê Hồng Phong

1.500

71

Đ. Lai Văn Tửng

( Châu Văn Tửng cũ )

3C

Suốt đường

3.000

72

Đ. Châu Văn Tiếp

3C

Suốt đường

3.000

73

Đ. Phạm Hùng

( đường Tỉnh 933, Tỉnh lộ 6 cũ ) 

3C

Đ. Bà Triệu

Ngã ba đ. Coluso

3.000

3D

Ngã ba đ. Coluso

Cống 77

1.500

4B

Cống 77

Cầu Saintard

800

74

Các lộ giao thông mới mở (lộ đá) nằm ngoại ô thành phố ST

4D

Suốt đường

300

75

Các lộ đất mới hình thành nằm ngoại ô thành phố ST

4D

Suốt đường

200

76

Đ. Cao Thắng ( đ. Coluso - Tân Thạnh cũ )

4D

Đ. Coluso

Đ. Phạm Hùng

400

77

Đ. Dương Kỳ Hiệp (Kênh 3/2 cũ)

4B

Đ. Nguyễn Văn Linh

 Quốc lộ 1A

800

78

Đường kênh 30/4

4D

Suốt đường

400

79

Đ. Dương Minh Quan

3D

Đ. Trần Hưng Đạo

Đ. Văn Ngọc Chính

1.500

(Vành Đai cổng đỏ cũ )

80

Đ. Văn Ngọc Chính

4C

Đ. Lê Hồng Phong

Chùa Mã Tộc

600

(đường vào Chùa Mã Tộc cũ )

4C

Chùa Mã Tộc

Tà Lách

600

 

4D

Tà Lách

Giáp Tỉnh lộ 8

400

81

Đ. Đoàn Thị Điểm

4C

Đ. Lê Hồng Phong

 Đường 30 tháng 4

600

( Lộ kênh Ba Đông cũ )

82

Đường Sóc Vồ

4D

Suốt đường

400

83

Đ. Lê Hoàng Chu

4D

Cầu Kênh Xáng (QL 1A )

Đường Sóc Vồ

400

(Đ. Kênh Xáng cũ )

84

Đ. Nam Kỳ Khởi nghĩa

3C

Cầu Đen ( QL 1A )

UBND Phường 7

2.500

(Tỉnh lộ 13 đi Mỹ Tú cũ)

3D

UBND Phường 7

Đầu bãi rác thành phố ST

1.500

4A

Đầu bãi rác thành phố ST

Bia tưởng niệm

1.000

4C

Bia tưởng niệm

Giáp ranh huyện Mỹ Tú

600

85

Đ. Trần Văn Bảy

4B

Đường 30 tháng 4

Đ. Lê Hồng Phong

800

( Lộ Xóm Rẫy cũ )

86

Đ. Lý Đạo Thành

4B

Suốt đường

800

87

Đ. Huỳnh Phan Hộ

4B

Đ. Hùng Vương

Cống rạch Trà Men

800

( Đường Trà Men A )

88

Đ. Trần Quốc Toản

4B

Đ. Hùng Vương

Cống rạch Trà Men

800

( Đường Trà Men B )

89

Đ. Kênh Hồ nước ngọt

4B

Suốt đường

800

90

Đ. Phú Tức

4D

Suốt đường

400

91

Đ. Chông Chác

4D

Suốt đường

400

92

Đ. Lương Định Của (QL 60 cũ)

4D

Cống Chông Chác

Giáp ranh huyện Long Phú

400

93

Đ. Võ Thị Sáu

3B

Đ. Lê Hồng Phong

Đ. Lê Duẩn

4.000

(đường vào khu tập thể Tỉnh ủy cũ)

94

Đ. Trần Quang Khải

4C

Quốc lộ 1A

Kênh 8m

600

(đường Kênh 8m cặp Trạm biến điện cũ)

 

 

 

95

Đ. Sương Nguyệt Anh

4D

Đập thủy lợi phường 7

Kênh 3 tháng 2

400

(đường Kênh 8m )

96

Đ. Kênh Xáng ( Coluso )

3D

Trung tâm dạy nghề

Ngả ba lộ đá Coluso

1.500

97

Lộ đá Coluso

4A

Đ. Phạm Hùng (Tỉnh lộ 6 cũ)

Đường Kênh Xáng

1.000

98

KDC Tuyến tránh Quốc lộ 60

4B

Trên địa bàn phường 7

800

 

4C

Trên địa bàn phường 5

600

99

Tỉnh lộ 8 nối dài

4B

Trần Hưng Đạo

Văn Ngọc Chính

800

4C

Vaên Ngoïc Chính

Ranh huyện Mỹ Xuyên

600

100

Lộ đá khu dân cư Bình An

3D

Suốt đường

1.500

101

Đường kênh xáng Xà lan

4D

Đập thuỷ lợi P7

Ranh huyện Mỹ Tú

300

 

PHỤ LỤC 2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN MỸ XUYÊN

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Stt

Tên Thị trấn, xã, đường

Loại đường, khu vực và vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

 

I

Thị trấn Mỹ Xuyên

1

 Đường Trưng Vương 1

1A

Suốt đường

3.100

2

 Đường Trưng Vương 2

1A

Suốt đường

3.100

3

 Đường Hoàng Diệu

1A

Cầu Chà Và

Đường Triệu Nương

3.100

1B

Đường Triệu Nương

Cầu Bà Thủy

2.600

4

Đường Phan Đình Phùng

1B

Suốt đường

2.600

5

Đường Nguyễn Tri Phương

1B

Suốt đường

2.600

6

Đường Lý Thường Kiệt

1B

Suốt đường

2.600

7

Đường Lê Lợi

1A

Suốt đường

3.100

8

Đường Triệu Nương

1A

Suốt đường

3.100

9

Đường Nguyễn Thái Học

2B

Đường Hoàng Diệu

Miễu lò heo

1.100

3A

Phần còn lại

400

10

Đường Trần Hưng Đạo

2B

Cầu Chà Và

cơ quan Huyện uỷ cũ lên 300m

1.100

2C

Phần còn lại

760

11

Đường Phan Bội Châu

2B

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu lò heo

1.100

3A

Phần còn lại

400

12

Đường Ngô Quyền

2C

Cầu Bà Thủy

Hết UBND huyện

760

 

 

3A

 UBND huyện

Cầu đúc số 2

400

3C

Phần còn lại

190

13

Ñöôøng Phan Chu Trinh

3A

Đường Ngô Quyền

Hết Miểu Ong Hổ

400

3C

Phần còn lại

190

14

Đường Phan Thanh Giản

2C

Đường Triệu Nương

Vào đến hết dãy phố họ Mã

760

3A

Phần còn lại

400

15

Đường Lê Văn Duyệt

3A

Suốt đường

400

16

Đường 934 (Tỉnh lộ 8)

1A

Ranh thành phố Sóc Trăng

Ngã tư chợ cũ

3.100

1C

Chùa Xén Cón

Giáp ranh Hà Bô

1.800

17

Đường Văn Ngọc Tố

1A

Suốt đường

3.100

18

Đường Đoàn Văn Bảy

1A

Suốt đường

3.100

19

Đường Huỳnh Văn Chính (Bờ tre)

3A

Tỉnh lộ 8 (Đường 934)

Hết kho Trung Hưng

400

 

3B

Phần còn lại của các hẻm

250

20

Huyện lộ 14 (Đường Chợ Cũ)

2B

Ngã tư Chợ cũ

Cống Chợ cũ

1.100

2C

Cống Chợ cũ

Cống cây Điệp

760

3A

Cống cây Điệp

Giáp ranh xã Tham Đôn

400

21

Đường Tỉnh lộ 8 nối dài

2C

Tỉnh lộ 8 nối dài

Cầu Đúc

800

2D

Cầu Đúc

Giáp ranh TP sóc Trăng

600

22

Đ. chùa Phước Hòa (Thầy Cùi)

3B

Suốt đường 500m

250

23

Đường Phước Kiện

3B

Phần còn lại

250

II

Khu thương mại, dịch vụ

 

1

Chợ Mỹ Xuyên (khu chợ mới)

1A

Đường Văn Ngọc Tố ( suốt đường )

3.100

1A

Đường Đoàn Văn Bảy ( suốt đường )

3.100

2

Chợ Nhu Gia (xã Thạnh Phú)

ĐB

Quốc lộ 1

Về phía rạch Ba Chuội 400m

2.500

KV.II-VT.2

Các đường còn lại

500

3

Chợ Đại Tâm (Đường 936)

KV.I-VT.2

Ngã ba giáp Q lộ 1A

Cầu Đúc C4

760

 

 

KV.II-VT.3

Cầu Đúc C4

Giáp ranh xã Tham Đôn

400

4

Chợ Thạnh Quới

KV.II-VT.2

Ngã ba Hoà Khanh

Chùa Trà Cuôn

500

 

( xã Thạnh Quới )

5

Chợ Xà Lôn ( xã Đại Tâm )

KV.II-VT.2

Dọc theo Quốc lộ 1A về 2 phía 300 m

500

6

Chợ Cổ Cò (xã Ngọc Tố)

KV.I-VT.2

Chợ Cổ Cò

Đi Bạc Liêu 500 m,

1.100

 

 

 

và hướng đi Dù Tho 500m

 

 

 

KV.I-VT.2

Khu quy hoạch chợ mới

1.100

7

Chợ Hoà Quới (xã Ngọc Tố)

KV.II-VT.3

Cầu Hoà Quới bán kính 500 m

400

8

Chợ Kinh (xã Hoà Tú 2)

KV.II-VT.1

Ngã ba rạch Dương Kiển

Đi về Cổ Cò 300 m và tới UB

700

 

 

 

xã Hòa Tú 2 bên đường chính

 

 

 

KV.II-VT.3

Ngã ba rạch Dương Kiển

Đối diện khu chợ

200

 

 

về tới UBND xã Hòa Tú 2

9

Đường 935 (Tỉnh lộ 11 cũ) -

KV.II-VT.1

Cầu Mỹ Thanh

Cầu So Đủa

700

(xã Thạnh Thới Thuận)

KV.II-VT.3

Phần còn lại

200

10

Chợ Gia Hoà 1

KV.II-VT.3

Trung tâm UBND xã bán kính 300 m

250

 

KV.II-VT.3

Phần còn lại

200

11

Chợ Hòa Tú 1 (xã Hòa Tú 1)

KV.II-VT.3

Từ cầu Hòa Tú 1 ( UBND xã ) về 3 hướng 500m

250

(đi Ngọc Đông, Hòa Phuông)

KV.II-VT.3

Phần còn lại

200

12

Chợ Ngọc Đông (xã Ngọc Đông)

KV.II-VT.3

Từ trung tâm UBND xã bán kính 200 m

250

KV.II-VT.3

Phần còn lại

200

III

Khu dân cư theo trục đường giao thông chính

 

1

Quốc lộ 1A -Khu vực Thạnh Quới

KV.I-VT.2

Cầu Lịch Trà dọc theo Quốc lộ 1A về hai phía 500 m

1.000

KV.I-VT.1

Cầu Xẻo Tra về phía Sóc Trăng 300 m

1.400

KV.II-VT.2

Phần còn lại

400

ĐB

Cầu Cần Đước

Đường vào Khu di tích lịch sử

2.500

2

Quốc lộ 1A -Khu vực Thạnh Phú

KV.II-VT.1

Giáp ranh Q lộ 1A

Giáp ranh xã Lâm Kiết

760

KV.I-VT.1

Đường vào Khu di tích lịch sử

Cống Sóc Bưng

1.500

KV.II-VT.2

Phần còn lại

500

KV.I-VT.2

Từ cầu Bưng Sóc kéo dài hướng Bạc Liêu 200m

1.000

3

Quốc lộ 1A -Khu vực Đại Tâm

KV.I-VT.1

Cầu Bưng Cốc

Hết chùa Chén Kiểu

1.800

KV.I-VT.1

Cầu Bưng Cốc

Ngã ba Trà Tim

1.800

KV.II-VT.2

Phần còn lại

400

4

Đường 934 (Tỉnh lộ 8 cũ) -

KV.I-VT.2

Ranh Hà Bô

Ngã ba đi Vĩnh Châu

1.100

Khu vực Tài Văn

KV.II-VT.3

Phần còn lại

200

5

Đường 934 (Tỉnh lộ 8 cũ) -

KV.II-VT.2

Cầu Tiếp Nhựt

Đường đi Bưng Sa

400

Khu vực Viên An

KV.II-VT.2

Giáp ranh xã Viên Bình

(Về phía) Viên An 300m

400

 

KV.II-VT.3

Phần còn lại

200

6

Đường 934 (Tỉnh lộ 8 cũ) -

KV.II-VT.3

Giáp ranh xã Viên An

Hết cây xăng Thuận An

400

Khu vực Viên Bình

KV.II-VT.3

Phần còn lại

300

7

Đường 935 (Tỉnh lộ 11 cũ) -

KV.II-VT.2

Ngã ba Tài Văn đi về hướng Vĩnh Châu 500m

500

Khu vực Ngã 3 Vĩnh Châu

8

Đường 935 (Tỉnh lộ 11 cũ) -

KV.II-VT.3

Cầu An Nô ra 200 m (phía Tài Văn)

250

Khu vực Thạnh Thới An

KV.II-VT.3

Cầu Lác Bưng ra 200 m (phía Tài Văn)

250

 

KV.II-VT.3

Phần còn lại

200

IV

Lộ Thạnh Phú - Hòa Tú  

1

Khu vực Thạnh Phú (đường 940)

KV.II-VT.2

Cổng chào (giáp QL 1A)

Cống Tư Hơn

400

KV.II-VT.3

Cống Tư Hơn

Ngã ba Khu 4

200

KV.II-VT.3

Ngã ba Khu 4

Phà Chàng Ré

200

2

Khu vực Hoà Tú 2

KV.II-VT.3

Giáp ranh Hòa Tú 1

Cầu Hòa Phú

200

(Đừơng tỉnh 940)

KV.II-VT.3

Cầu Hòa Phú

Trại tôm Minh Sơn

200

3

Khu vực Gia Hoà 1

KV.II-VT.3

Phà Chàng Ré

Ngã ba Tam Hòa

200

(Đừơng tỉnh 940)

KV.II-VT.3

Ngã ba Tam Hòa

Cống Tân Hòa

200

 

KV.II-VT.3

Ngã ba Tam Hòa

Ngã ba Hòa Phuông

200

4

Khu vực Hoà Tú 1

KV.II-VT.3

Ngã ba Hòa Phuông

Giáp ranh xã Hòa Tú 2

200

 

(Đừơng tỉnh 940)

5

Đường Huyện 15

KV.II-VT.3

Ngã ba Hòa Phuông

Giáp ranh xã Ngọc Đông

200

V

Đường Tỉnh 936 (Lộ Ngọc Đông - Ngọc Tố )

1

Khu vực Ngọc Đông

KV.II-VT.3

Phà Dù Tho

Giáp ranh xã Ngọc Tố

200

(đường Huyện 15)

KV.II-VT.3

Ngã ba Ngọc Đông

Giáp ranh xã Hòa Tú 1

200

2

Khu vực Ngọc Tố

KV.II-VT.3

Cầu Hòa Lý

Giáp ranh xã Ngọc Đông

200

KV.II-VT.3

Cách chợ Cổ Cò 500m

Giáp ranh xã Hòa Tú 2

200

VI

Lộ Tham Đôn

1

(Huyện lộ 14)

KV.II-VT.3

Từ ranh chợ cũ

UBND xã Tham Đôn

400

KV.II-VT.3

UBND xã Tham Đôn

Biên phòng

200

VII

Đường tỉnh lộ 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)

1

Khu vực Đại Tâm

KV.II-VT.3

Giáp ranh Đại Tâm

Ngã 3 Giồng Có

200

 

 

KV.II-VT.3

Phần còn lại

200

VIII

Đường huyện lộ 20 (Gia Hòa 2 - Thạnh Quới) 

1

Khu vực Gia Hòa 2

KV.II-VT.3

UBND xã Gia Hòa 2, bán kính 300m

250

 

 

KV.II-VT.3

Phần còn lại (về đến Gia Hòa 1)

200

2

Khu vực Thạnh Quới

KV.II-VT.3

Giáp QL 1A vào 500m

Hướng về Cà Lăm

250

KV.II-VT.3

Phần còn lại giáp ranh xã Gia Hòa 2

200

 

 

PHỤ LỤC 3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN MỸ TÚ

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Stt

Tên Thị trấn, xã / đường

Loại đường, khu vực và vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

I

TT Huỳnh Hữu Nghĩa

1

Đ. Trần Hưng Đạo

1C

Đập Chín Lời

UBND Thị trấn

1.500

1A

UBND Thị trấn

Cầu 3 Thắng

3.600

2

Đ. Phạm Ngũ Lảo

1B

Phía trái nhà lồng chợ

2.700

3

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

1B

Phía phải nhà lồng chợ

2.300

4

Đ. Lý Thường Kiệt

1C

Phía sau nhà lồng chợ

1.350

5

Đ. Hùng Vương

1C

Đường nhà ông Lộc

Trường Thị trấn

1.350

1C

Trường Thị trấn

 Cầu Huyện Đội

1.000

6

Đ. Lê Thánh Tông

1C

Đường Lý Mùi (bên hông Trạm Y tế )

1.000

7

Đ. Ngô Quyền

1C

Cầu 3 Thắng

Cầu nhà Hai Minh (bên trái)

1.350

1C

Cầu 3 Thắng

Nhà ông Điệp (bên phải sông)

1.000

8

Đ. Trần Hưng Đạo

1C

Cầu 3 Thắng

Nhà ông Chiếu

1.000

9

Đ. Trần H. Đạo (nối dài)

2B

Nhà ông Chiếu

Kho lương thực cũ

500

10

Đ. Hùng Vương

1C

Lộ giữa (ấp Cầu Đồn)

1.000

11

Đ. Trần Phú

1C

Cầu nhà trẻ

Cầu bệnh viện

1.000

12

Đ. 3 tháng 2

2A

Đường tỉnh 939 (Tỉnh lộ 13 cũ), ấp Cầu Đồn

600

13

Đ. 30 tháng 4

2B

Đường tỉnh 939B (Tỉnh lộ 14 cũ), ấp Cầu Đồn

500

14

Đ. Đồng Khởi

3B

Cầu nhà trẻ

Hết ranh Thị trấn (dọc kinh 12)

200

15

Đ. Võ Thị Sáu

3B

Cầu bệnh viện

Kênh Bé Mùi

170

16

Đ. Trần Phú (nối dài)

3B

Cầu bệnh Viện

Cơ sở nước đá ông Phước

200

17

Đ. Trần Hưng Đạo

3A

Đập Chín Lời

Nhà ông Sáu Cao

300

18

Đ. Trần H. Đạo (nối dài)

3B

Nhà ông Sáu Cao

Giáp ranh xã Long Hưng

150

19

(Chưa có tên đường)

3C

Kho lương thực

Giáp ranh xã Mỹ Tú

150

20

Đ. Quang Trung (nối dài)

3A

Từ cầu Hai Minh

Bãi rác

300

21

(Chưa có tên đường)

3C

Từ cầu Huyện đội

Ranh xã Mỹ Tú

150

22

Đ. Huỳnh Văn Triệu

2B

Lộ đoàn thể (ấp Cầu Đồn)

500

23

Đ. Lý Tự Trọng

2B

Tỉnh lộ 13

Tỉnh lộ 14

500

II

Xã Mỹ Hương

1

 

KV.I - VT.1

Đường từ cầu Xẻo Gừa vào nhà lồng chợ; hai bên nhà lồng chợ

600

 

 

KV.I - VT.1

Lộ mới từ đường Tỉnh 939

Giáp đường lộ cũ (vào chợ )

400

 

 

KV.I - VT.1

Từ cầu Xẻo Gừa

Bưu điện

600

2

Đường Tỉnh 939

KV.II - VT.2

Bưu điện

giáp ranh xã An Ninh

150

KV.I - VT.1

Từ cầu Xẻo Gừa

Nhà ông Tuấn (ngã 3 xóm Đình)

500

KV.I - VT.2

Nhà ông Tuấn (ngã 3 xóm Đình)

Cầu Bà Lui

300

KV.II - VT.2

Cầu Bà Lui

VLXD Việt Thu 2

200

KV.II - VT.2

VLXD Việt Thu 2

Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

250

3

Tỉnh lộ 939B

KV.II - VT.2

Ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Trạm điện thoại

250

KV.II - VT.2

Trạm điện thoại

Trường học Mỹ Hương B

200

KV.II - VT.2

Trường học Mỹ Hương B

Giáp ranh xã Thiện Mỹ

180

KV.I - VT.2

Từ cầu Xẻo Gừa

Trường Mẫu giáo (Xóm lớn)

200

KV.I - VT.2

Từ cầu Xẻo Gừa

Cầu ông Sáu Bảo

200

III

Xã Mỹ Tú

1

Lộ cầu Hai Minh

KV.II - VT.3

Ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa

Ranh xã Mỹ Thuận

90

KV.II - VT.3

Ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa

Cầu Tám Lương

90

IV

Xã Hưng Phú

1

 

KV.II - VT.3

Từ giáp ranh xã Long Hưng

Kênh Ka Rê (trừ trung tâm xã BK 500m)

90

 

KV.I - VT.3

Trung tâm xã có bán kính 200m có đường bê tông

100

V

Xã Mỹ Thuận

1

Đường Tỉnh 938

KV.II - VT.2

Từ ranh xã Thuận Hưng

Trạm cấp nước

100

 

 

KV.I - VT.3

Trạm cấp nước

Cầu Tam Sóc (Cầu Rạch Trưng)

150

 

 

KV.II - VT.2

Cầu Tam Sóc (Cầu Rạch Trưng)

Trường tiểu học Mỹ Thuận A

100

 

 

KV.II - VT.2

Trường tiểu học Mỹ Thuận A

Chùa Phước Long Tự

150

2

Đường đi Nhu Gia

KV.II - VT.3

Từ cau raïch Bưng Coâi

Cống Cái Trầu

90

 

 

KV.I - VT.2

Từ cống Cái Trầu

Cống Mỹ Phước

150

 

 

KV.II - VT.2

Từ cống Mỹ Phước

Ranh xã Mỹ Tú

120

 

 

KV.II - VT.3

Từ cống Mỹ Phước

Cầu số 3

90

VI

Xã Mỹ Phước

1

 

KV.II - VT.3

Suốt tuyến trừ trung tm UBND x bn kính 200m

90

KV.I - VT.3

Trung tâm UBND có bán kính 200m có đường bê tông

100

VII

Xã Thuận Hưng

1

Đường tỉnh 938

KV.I - VT.1

Hai bên nhà lồng chợ Cầu Trắng

1.500

(Lộ 42 cũ)

KV.I - VT.1

Phía sau nhà lồng chợ Cầu Trắng

1.000

 

KV.I - VT.1

Từ Cầu Trắng

Nhà thầy Bình

500

 

KV.II - VT.1

Nhà thầy Bình

Nhà ông Tư Bắp

300

 

KV.II - VT.2

Nhà ông Tư Bắp

Nhà máy ông Diệm

200

 

KV.II - VT.2

Từ nhà máy ông Diệm

Cầu Sư tử

150

 

KV.I - VT.3

Từ cầu Sư tử

Nhà máy nước

200

 

KV.II - VT.2

Nhà máy nước

Hết ranh

100

 

KV.I - VT.2

Khu vực chợ Thuận Hưng

400

 

KV.II - VT.2

Từ trường học Thiện Tánh

Cầu Đồn

100

 

KV.II - VT.3

Từ trường học Thiện Tánh

Cầu Mới ( ấp Thiện Nhơn)

90

 

KV.II - VT.3

Từ cầu Mới

Kênh nh Trường Thiện Tánh

90

 

KV.II - VT.3

Từ cầu Mới

Giáp ranh xã Mỹ Hương

90

VIII

Xã Phú Mỹ

1

 

KV.I - VT.2

Từ cầu Trắng

Nhà bà Mung

300

2

 

KV.II - VT.2

Nhà bà Mung

Nhà thầy giáo Hiền

200

3

 

KV.II - VT.3

Từ nhà thầy giáo Hiền

Nhà ông Sơn Si Phon

90

4

 

KV.II - VT.2

Đường hẻm nhà ông Sơn Si Phon

Cầu Phú Mỹ 2

150

5

 

KV.I - VT.1

Từ cầu Phú Mỹ 2

Nhà ông Thạch Tạ

400

6

 

KV.II - VT.2

Từ nhà ông Thạch Tạ

Giáp ranh xã Đại Tâm

200

7

 

KV.I - VT.1

Xung quanh nhà lồng chợ

500

8

 

KV.II - VT.2

Từ ranh TP Sóc Trăng

Nhà ông Danh Sết (Phú Tức)

100

IX

Xã Long Hưng

1

Đường bê tông

KV.I - VT.3

Từ cầu qua UBND xã Long Hưng

Giáp ranh lộ QLPH hướng về TT. HHN

100

KV.II - VT.3

Ranh lộ QLPH

Ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

90

KV.I - VT.3

Từ cầu qua UBND xã Long Hưng

Cầu Tân Thành

100

KV.II - VT.3

Cầu Tân Thành

Giáp ranh xã Hưng Phú

90

2

Lộ Tân Phước

KV.I - VT.3

UBND xã Long Hưng

Giáp ranh lộ QLPH

100

KV.II - VT.3

Từ ranh lộ QLPH

Giáp ranh xã Thiện Mỹ

90

 

PHỤ LỤC 4: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN KẾ SÁCH

Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Stt

Tên đường

Loại đường, khu vực và vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

I

Khu vực thị trấn

 

 

 

 

1

Đường 30/4 ( trên đất liền)

1A

Suốt đường ( từ rạp hát - cầu sắt Bà Giá)

3.000

2

Đ. Ung Công Uẩn

1C

Đầu cầu An Mỹ

Giáp Tỉnh lộ 1

2.000

3A

Nhà Chín Hịa

Hết đường

600

3

Đ. Phan Văn Hùng

Từ bến xe Kế Sách đến ngã 4 đường Ung Công Uẩn :

2B

Phần đất liền

1.100

3A

Phía bên kinh Dân quân

600

4

Đ. Phan Văn Hùng

Từ ngã 4 đường Ung Công Uẩn đến cầu sắt đi Thới An Hội :

2A

Phần đất liền

1.500

2C

Phía bên kinh Dân quân

750

5

Đ. Phan Văn Hùng

2C

Từ cầu sắt Kế Sách đến cầu Trắng

750

6

Tỉnh lộ 1 

2B

Từ Bến xe đến Nghĩa trang huyện

1.000

3A

Từ Nghĩa trang huyện đến cầu Na Tưng

500

7

Đường 3/2

1C

Suốt đường

2.000

8

Đ. Bạch Đằng

2A

Suốt đường

1.500

9

Đ. Nguyễn Văn Thơ

1B

Ông Bịt răng - Nhà ông Tâm ( suốt đường )

2.500

10

Đ. Lê Văn Lợi

2C

Suốt đường

750

11

Đ. Nguyễn Trung Tĩnh

2C

( Đường chợ tạm )

750

12

Hẻm 1

2A

Hẻm nhà Vũ Hùng , Sáu Gấm

1.500

13

Hẻm 2

2C

Hẻm nhà ông Quân điện tử

750

14

Hẻm 3

3A

Hẻm nhà bà Giàu

600

15

Hẻm 4

2B

Hẻm nhà Đèn

1.100

16

Đ. Thiều Văn Chỏi

2C

Suốt đường, phía trên đất liền

750

17

Đ. Lê Lợi

2C

Nhà ông Nhanh chaỵ vòng giáp đường tỉnh 932 (Tỉnh lộ 1 cũ)

750

18

Đ. Huyện lộ 5 

2B

Cầu An Mỹ - đường xuống bến đò

1.100

3A

Từ đường xuống bến đò đến cống Mười Mót

800

3B

Từ cống Mười Mót đến Trại cá giống cũ

500

19

Đ. Nguyễn Hoàng Huy

3C

Suốt đường đến rạch An Nghiệp

250

20

Đ. Huyện 2 

Từ Tỉnh lộ 1 (lộ mới) đến cầu Kinh Nổi :

3C

Phiá phần đất liền

250

3C

Phía bên kinh

150

3C

Từ cầu Kinh Nổi đến cầu Bưng Tiết (giáp xã Kế Thành)

250

21

Đường xuống bến đò

2C

Từ bến đò đến đường huyện lộ 5

750

22

Lộ đal (ấp An Khương)

3C

Từ Trường Tiểu học Kế Sách 1 đến rạch Bưng Túc

250

23

Đường An Định

3C

Từ đường Ung Công Uẩn - giáp đường Thiều Văn Chỏi

250

24

Đường Vòng cung

3C

Từ Trường tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng

250

3C

Trường Tiểu học Kế Sách 1- Cầu Trắng  (phía bên kinh)

150

25

Hẻm Ông Húa

3C

Từ nhà Tào Cua đến cuối hẻm

250

26

Hẻm nhà Ông Quận

3C

Từ nhà ông Quận đến cuối hẻm

250

27

Đường đal ấp An Ninh 2

3C

Từ cầu ( nhà ông 2 Hải ) đến cầu Rạch Bà Tép

250

3C

Từ cầu ( nhà ông 2 Hải ) đến nhà ông Ba Thai

250

28

Đường đal ấp An Ninh 1

3C

Từ cầu Thanh Niên đến nhà ông Cẩn

250

29

Đường đal ấp An Thành

3C

Đường đai nội ấp An Thành

250

30

Đường đal ấp An Phú

3C

Từ Na Tưng đến nh t Hòa

250

II

Giá đất khu vực chợ xã 

A

An Lạc Thôn

1

Đường chợ chính

ĐB

Cầu Công An - Nhà ông La Thanh Long

2.000

KV.II - VT.2

Hồ Văn Lợi - Chùa Bà

500

KV.I - VT.1

Nhà Hoàng Ba - Cầu Công an

1.500

KV.II - VT.2

Chùa Bà - Cầu Kinh đào

500

2

Đường Trạm cấp nước

KV.I - VT.3

Tiệm vàng Hồng Nguyên - Trạm cấp nước

1.000

3

Đường nhà lồng chợ

KV.I - VT.2

Nhà ông Sánh - Tư Minh

1.200

4

Đường Phân Viện 

KV.II - VT.1

Nhà Quốc Lương - Cầu Lý Ớ

800

KV.II - VT.2

Cầu Lý Ớ - Nam Sông Hậu

500

5

Đường ven sông

KV.II - VT.1

Cầu Cái Côn - Ngã ba Tám Khải

800

6

Hẻm 1

KV.II - VT.3

Nhà Tư Râu - Sông Hậu

250

7

Hẻm 2

KV.II - VT.3

Nhà Út Đứng - Sông Hậu

250

8

Hẻm 3

KV.II - VT.3

Nhà Út Miểu - Nhà Mai Thị Hồng Đoan

250

9

Hẻm 4

KV.II - VT.3

Nhà ông Thành - Nhà ông Xem

250

10

Hẻm 5

KV.II - VT.3

Chùa Bà - Sông Hậu

250

11

Hẻm 6

KV.II - VT.3

Nhà Tuyết Sương - Sông Hậu

250

12

Hẻm 7

KV.II - VT.3

Nhà Bảy Giảng - Nhà bà Giảo

250

13

Đường Tỉnh 932B (T.lộ 2 cũ)

KV.II - VT.3

Từ Nam Sông Hậu - Rạch Bần

250

14

Quốc lộ 91C

Phiá lộ :

KV.II - VT.2

Đoạn từ cầu Cái Côn đến đất ông Hai nhà mới

500

KV.II - VT.2

Đoạn từ đất ông Tân Tân đến đất ông Sáu Le

500

KV.II - VT.2

Từ Nhị tỳ đến cầu Mương Khai

500

Phía giáp kênh mương lộ :

KV.II - VT.3

Từ đất Tư Lo đến đất ông Dương Phú Chúng

250

KV.II - VT.3

Từ đất ông Đinh Văn Hùng đến đất ông Hồ Văn Tiến

250

KV.II - VT.3

Từ đất ông Nguyễn Văn Tám đến cầu Mương Khai

250

15

Đường 91C

 

Từ Cầu Mương Khai đến Ranh xã An Lạc Tây

120

B

Thới An Hội

 

 

 

 

1

Khu vực chợ chính

Từ cầu tàu bán kính 100m - giáp với đường xuống phà :

ĐB

Dãy A, B, C khu vực chợ

2.000

KV.I - VT.1

Vị trí khác

1.500

2

Đường huyện 3

KV.I - VT.1

Từ ngã ba UBND xã - cầu Tám Chanh

1.000

KV.II - VT.2

Từ cầu Tám Chanh đến Sóc Tổng

500

KV.II - VT.1

Từ cầu Thới An Hội đến cầu Vàm Mương

500

KV.II - VT.3

Từ cầu Vàm Mương đến giáp xã An lạc Tây

250

3

Đường tỉnh lộ 1

KV.I - VT.1

Ngã ba UBND xã - Cầu Ninh Thới ( Hai Vọng )

600

KV.II - VT.2

Từ cầu Ninh Thới đến cầu Mười Xén

300

KV.II - VT.3

Từ cầu Mười Xén đến cầu Chệt Tịnh

250

KV.II - VT.2

Từ cầu Chệt Tịnh đến giáp ranh thị trấn Kế Sách

500

4

Đường đal Trường Mẫu giáo Thới An Hội

KV.I - VT.1

Suốt đường

1.500

5

Khu vực chợ cũ

KV.II - VT.3

Qua cầu UBND xã đi An Lạc Tây đến ranh nhà thờ Tin Lành

250

6

 

 

Từ Tập Rèn đến Mỹ Hội

250

C

An Lạc Tây

1

Khu vực chợ

KV.II - VT.1

Bưu Điện đến hết nhà lồng chợ

800

KV.II - VT.3

Nhà ông Sáu Nghiã - Nhà ông Sáu Ú

250

KV.II - VT.3

Bưu điện xã - giáp đường Huyện 3

250

2

Đường huyện 3

KV.II - VT.3

Từ đầu đường - giáp xã Thơí An Hội

250

3

Đường 91C

 

Suốt tuyến

120

D

Nhơn Mỹ

 

 

 

 

1

Khu vực chợ

KV.II - VT.2

Chùa Hiệp Châu - Cống Tư Ánh ( đường mé sông )

500

KV.II - VT.1

Bưu điện - UBND xã (giáp ranh chùa Hiệp Châu)

800

KV.II - VT.3

Cống Tư Ánh - Lộ nhà ông Tám Trâm (đường mé sông)

250

KV.II- VT.1

Cầu tàu đến ngã tư bến phà

800

2

Đường xuống bến phà

KV.II - VT.3

Từ ngã 4 bến phà đến bến phà

250

KV.II - VT.3

Ngã tư bến phà đến đường Nam Sông Hậu

250

KV.II - VT.3

Đường Nam Sông Hậu - Vườn nhà Tám Trâm

250

3

Đường Nhơn Mỹ Trà Ech

KV.II - VT.3

Ngã 4 bến phà - Nhà ông So

250

KV.II - VT.3

Nhà ông So - Nhà ông Ut Kiệt

250

4

 

 

Từ Mỹ Hội đến Trà Ech

250

5

Đường 91C

 

Suốt tuyến

120

E

Đại Hải

 

 

 

 

1

Chợ Mang Cá

KV.II - VT.2

Trụ sở UBND xã - Chùa Cao Đài Phụng Thiên

500

KV.II - VT.2

Chuà Cao Đài Phụng Thiên - voi Bà Đen

250

KV.II - VT.2

Cầu Mang Cá 1 đến hết đất ông Hai Đực, hướng đi Ba Rinh

500

KV.II - VT.3

Cầu Mang Cá 2 hướng về Ba Trinh 100m

250

2

Đường Huyện 2

KV.II - VT.3

Từ UBND xã hướng về Kế An đến nhà Sáu Lý

250

KV.II - VT.3

Từ nhà Sáu Lý đến nhà Bảy Đẹp

250

KV.II - VT.3

Từ nhà Bảy Đẹp đến cầu Kế An (hết đất t Hết)

250

KV.II - VT.3

Từ nhà ô. Hai Đực đến nhà ô. Hai Nghiêm (hướng về Ba Rinh)

250

KV.II - VT.3

Từ nhà ông hai Nghiêm đến giáp cống Vũ Đảo

250

3

Khu vực chợ Ba Rinh

KV.II- VT.1

Từ cầu Ba Rinh đến cống Vũ Đảo

800

4

Quốc lộ 1A

KV.I - VT.3

Từ cầu Ba Rinh đến cống Bảy Nhờ

1.000

KV.II - VT.1

Từ cống Bảy Nhờ đến Cống 1

800

 

Từ Cống 1 đến Ranh xã Hồ Đắc Kiện

1.000

KV.II- VT.1

Từ cầu Ba Rinh đến giáp ranh thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang

800

F

Kế Thành

 

 

 

 

1

Đường huyện 2

KV.II - VT.3

Từ cầu Kế Thành đến giáp ranh thị trấn Kế Sách

250

G

Kế An

1

Đường huyện 2

KV.II - VT.3

Cầu Số 1 đến giáp ranh xã Kế Thành (phía trên đất liền)

250

H

An Mỹ

 

 

 

 

1

Khu vực chợ

KV.II - VT.1

UBND xã - Cống Ba Công

500

KV.II - VT.3

Cống Ba Công - Cầu Đình

250

2

Đường huyện 5

KV.II - VT.3

Cống Trại cá - Cầu Trường Đảng (phía bên xã An Mỹ)

250

KV.II - VT.3

Cầu Trường Đảng - Cầu Đình (bên đất liền)

250

 

PHỤ LỤC 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN THẠNH TRỊ

            Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Stt

Tên đường

Loại đường, khu vực và vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

I

 Thị trấn Phú Lộc

 

 

 

 

1

Đường Văn Ngọc Chính

2C

Đường Nguyễn Trung Trực

 Nhà ông Chánh

720

1A

Cầu Phú Lộc

Lý Thường Kiệt

2.830

1C

Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trung Trực

2.385

3A

Cuối đường Văn Ngọc Chính

Ngã ba kênh Bào Lớn

600

2

Đ. Nguyễn Văn Trỗi

2C

Quốc Lộ 1A

Cầu Bào lớn

720

3

Đường 1 tháng 5

1A

Văn Ngọc Chính

Đường 30/4

2.850

4

Đ. Nguyễn Đức Mạnh

1A

Văn Ngọc Chính

Đường 30/4

2.835

5

Đ. Trần Hưng Đạo

1A

Quốc Lộ 1A

Đường Lý Thường Kiệt

2.835

6

Đ. Lý Thường Kiệt

1B

Suốt đường

2.500

7

Quốc Lộ 1A

1B

Cầu Xẻo Tra

UBND huyện

2.430

2A

UBND huyện

Cầu Đình Xa Mau

1.500

2C

Cầu Đình Xa Mau

Ngã 3 Đường tỉnh 937B

950

2C

Ngã 3 Đường tỉnh 937B

Cầu Nàng Rền

850

8

Đường 30/4

1B

Quốc Lộ 1A

Đường Lý Thường Kiệt

2.060

1C

Đường Lý Thường Kiệt

Đ. Nguyễn Trung Trực

2.385

 

Đ. Nguyễn Trung Trực

Mã Lớn

600

 

Mã Lớn

Phòng Tư

300

9

Đ. Điện Biên Phủ

1C

Suốt đường

2.060

10

Đ. Lý Tự Trọng

2A

Quốc Lộ 1A

Bệnh viện Đa Khoa

1.660

11

Đ. Ngô Quyền

2B

Cầu Phú Lộc

Đ. Nguyễn Trung Trực

1.200

2C

Đ. Nguyễn Trung Trực

Cuối đường ( Miểu B)

720

12

Đ. Nguyễn Huệ

2A

Quốc Lộ 1A

Kênh trạm quản lý thủy nông

1.560

2C

Kênh trạm quản lý thủy nông

Ranh xã Thạnh Trị

850

13

Đ. Nguyễn Trung Trực

2B

Suốt đường

1.200

14

Đ. Trần Văn Bảy

3C

Suốt đường

270

15

Đ. Cách mạng tháng 8

2C

Quốc Lộ 1A

Phía sau bệnh viện Đa Khoa

850

3C

Khu dân cư ấp 2

Chùa Phật Mẫu

270

16

Đ. Trần Phú

2C

Suốt đường

720

17

Đường Huyện 1

3C

Đầu cầu Xẻo Tra

Cống Thái Văn Ba

270

 

Cống Thái Văn Ba

Giáp ranh xã Tuân Tức

200

18

Đường tỉnh 937B

3C

Quốc Lộ 1A

Cầu Trắng ranh xã Châu Hưng

270

II

Xã Châu Hưng

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 937B

KV.II - VT.2

 Cầu Trắng

 Cầu Cống

270

KV.I - VT.3

 Cầu Cống

 Bưu điện

820

KV.I - VT.2

 Bưu điện

 Cầu Trương Từ

1.400

KV.I - VT.1

 Cầu Trương Từ

 Ông Lâm Ngà

1.800

2

Đường tỉnh 937B

KV.II - VT.3

 Ông Lâm Ngà

Ranh xã Vĩnh Thành

160

3

Khu vực chợ

KV.I - VT.1

Đường tỉnh 937B

 Nhà Ô. Lý Hiền

1.800

KV.I - VT.1

 Nhà ông Hấu

 Nhà ông Há

1.800

KV.I - VT.2

Đường tỉnh 937B

 Cầu bà Kía

1.400

4

Đường huyện 4

KV.I - VT.1

Đường tỉnh 937B

 Trạm Y tế

1.800

KV.I - VT.3

Trạm Y tế

 Nhà máy ông Trương Pheo

550

KV.II - VT.1

 Nhà máy bà Kía

 Nhà máy Kim Hưng

450

5

Đường cặp sông Kênh Ngây

KV.I - VT.3

Đường tỉnh 937B

Chành lúa ông Só

550

6

Kinh Giồng Chùa

KV.II - VT.3

 Chùa Lộc Hòa

 Chùa Khmer

150

III

Xã Thạnh Trị

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 937

KV.I - VT.1

Ranh thị trấn Phú Lộc

Nhà ông Ba Thì

400

KV.I - VT.2

Nhà ông Ba Thì

Cầu Sadi

300

KV.I - VT.3

Cầu Sadi

Giáp ranh xã Thạnh Tân

200

2

Đường huyện 5

 

Cầu Thạnh Trị 2

Cầu KT 13

200

 

 

 

Cầu Thạnh Trị 2

Cầu Tà Lọt A

200

IV

Xã Tuân Tức

 

 

 

 

1

Đường Huyện 1

KV.I - VT.1

Nhà máy Lai Thành

Trường THCS

150

KV.I - VT.1

Trường TH Tuân Tức 1

Cầu Chùa Mới

150

V

Xã Vĩnh Lợi

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 937B

KV.I - VT.2

 Cầu Tây nhỏ

 Sân bóng

150

KV.I - VT.1

Sân bóng

Nhà Ô. năm Tài

300

KV.I - VT.2

 Nhà Ô. Năm Tài

 Cầu Bờ Tây

150

VI

Xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 937B

KV.I - VT.1

 Cầu Lai Tiệm

 Cầu Tây nhỏ

150

VII

Xã Thạnh Tân

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 937

KV.I - VT.1

Cầu Ơng Tàu

Cầu 14/9

200

Cầu 14/9

Phân hiệu Trường cấp III

240

KV.I - VT.2

Phân hiệu Trường cấp III

Giáp ranh xã Thạnh Trị

200

VIII

Xã Lâm Kiết

 

 

 

 

1

Đất thổ cư khu vực chợ

KV.I - VT.2

Cầu Lâm Kiết

Nhà ông Xê

250

KV.I - VT.3

Nhà ông Xê

Nhà ông Sịnh (Sịl)

150

KV.I - VT.3

Cầu Lâm Kiết

Nhà ông Dũng

150

2

Đường tỉnh 940

KV.I - VT.1

Ranh xã Thạnh Phú

Cống Tuân Tức

350

 

PHỤ LỤC 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN NGÃ NĂM

            Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Stt

Tên đường

Loại đường, khu vực và vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

I

Khu vực TT Ngã Năm

 

 

 

 

1

Đ. Nguyễn Trung Trực

1A

Cầu trắng cũ

Cống 5 Kẹ

4.000

2C

Cống 5 Kẹ

Cầu Thanh niên (ấp 1)

1.750

3A

Cầu Thanh niên (ấp 1)

Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (ấp 7)

1.200

3B

Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (ấp 7)

Kênh 90

800

3C

Kênh 90

Hết tuyến

500

2

Đường 3 tháng 2

1A

Cầu trắng cũ

Đường Trần Văn Bảy

4.000

1C

Đường Trần Văn Bảy

Chùa Phật Mẫu

3.500

2C

Chùa Phật Mẫu

Cầu Cống đá

1.750

3

Đ. Lê Hồng Phong

1B

Đầu tuyến

Hết tuyến

3.700

4

Đ. Ng. Thị Minh Khai

1B

Đầu tuyến

Hết tuyến

3.700

5

Đ. Võ Thị Sáu

1B

Đầu tuyến

Hết tuyến

3.700

6

Đ. Trần Văn Bảy

1C

Đầu tuyến

Hết tuyến

3.500

7

Đ. Mai Thanh Thế

1B

Giáp đ. Nguyễn Trung Trực

Trụ sở UBND thị trấn Ngã Năm

3.700

8

Đ. Hùng Vương

1C

Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính)

Cầu Đỏ cũ 

3.500

2A

Cầu Đỏ cũ

Cầu Đỏ mới

1.500

2C

Cầu Đỏ mới

Cầu Bến Long

750

3C

Cầu Bến Long

Hết tuyến (giáp xã Long Tân)

200

9

Đường 30 tháng 4

2B

Mố cầu Đỏ cũ (đường 1-5)

Giáp ranh nhà ông Năm Miên

1.200

3A

Ranh nhà ông Năm Miên

Đường nối Liên tỉnh lộ 42

450

3B

Tuyến nối Liên tỉnh lộ 42

Cầu Dừa (Trà Ban)

300

10

Đường 1 tháng 5

3B

Mố cầu Đỏ cũ

Rạch Xẻo Cạy

250

11

Ap 2

3A

Cầu Chùa Ong Bổn đến đầu voi

Nhà bà Ba Đê

450

12

Kênh Xáng chìm

3B

Giáp nhà bà Ba Đê

Nhà Hai Thời

250

13

Đ. Lạc Long Quân

2C

Giáp đường Mậu Thân

Chùa Ơng Bổn cũ

750

14

Đường Mậu Thân

2C

Giáp đ. Lạc Long Quân

Nhà bà Ba Hồng (nhà máy TW II)

750

3B

Nhà bà Ba Hồng (nhà máy TW II)

Cầu Đường Trâu

250

15

Đường Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 937)

2A

Giáp đ. Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ)

Mố cầu Quản Lộ – Phụng Hiệp (hết phần đất bến xe tạm)

1.500

3A

Mố cầu Quản Lộ – Phụng Hiệp (hết phần đất bến xe tạm)

Nghĩa trang liệt sĩ mới

1.200

3B

Nghĩa trang liệt sĩ mới

Hết tuyến (giáp xã Long Bình)

800

16

Đường Lê Hoành Chu

3C

Suốt đường

160

17

Tuyến rẽ 42

3A

Ranh nghĩa trang mới

Cầu đỏ mới

500

18

Đường nội ô ấp 1

2A

Trường Mai Thanh Thế

UBND TT Ngã Năm

1.500

19

Đường vào Bệnh viện và nội ô TT Ngã Năm

2A

Cầu Ngã Năm mới (ngang khu HC)

UBND TT Ngã Năm

1.500

2A

Bệnh viện

Quản lộ Phụng Hiệp

1.500

20

Đường số 1

2A

Quản lộ Phụng Hiệp

hết tuyến

1.500

21

Quản lộ Phụng Hiệp

3A

Kinh Cống đá

Kinh Bến Long

500

3B

Kinh Bến Long

Ranh xã Long Tân

200

22

Đ. Khu hành chính mới

2A

Giáp TL 937

Đường số 1

1.500

II

Xã Long Tân

 

 

 

</