Nghị quyết 31/NQ-HĐND

Nghị quyết 31/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Thái Nguyên ban hành

Nội dung toàn văn Nghị quyết 31/NQ-HĐND 2017 kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Thái Nguyên


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 84/2015/NQ-HĐND ngày 26/8/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ và danh mục dự án dự kiến khởi công mới thuộc vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tỉnh Thái Nguyên;

Xét Tờ trình số 188/TTr-UBND ngày 15/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020:

1. Nguồn vốn phân bổ

Tổng nguồn vốn bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 là 700.484 triệu đồng, cân đối từ nguồn vượt thu ngân sách năm 2017 và dự kiến nguồn vượt thu các năm tiếp theo giai đoạn 2018-2020; nguồn cải cách tiền lương năm 2016 đề nghị Chính phủ chuyển sang nguồn vốn đầu tư để thực hiện các dự án, công trình trọng điểm, có tác động lớn đến tăng trưởng, phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

2. Nguyên tắc phân bổ

Thực hiện đúng nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ban hành kèm theo Nghị quyết số 84/2015/NQ-HĐND ngày 26/8/2015 của HĐND tỉnh; đồng thời chấp hành nghiêm chỉ đạo của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể như sau:

a) Ưu tiên bổ sung vốn cho các dự án hoàn thành, đã phê duyệt quyết toán chưa có trong kế hoạch đầu tư công hoặc còn thiếu vốn để làm cơ sở bổ sung kế hoạch hằng năm, thực hiện tất toán tài khoản.

b) Bổ sung vốn cho một số công trình trọng điểm cần đẩy nhanh tiến độ để hoàn thành;

c) Bổ sung vốn và danh mục các công trình khởi công mới cấp bách, trọng điểm của tỉnh cần phải triển khai thực hiện trong giai đoạn 2018-2020.

3. Danh mục dự án và phương án phân bổ

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được bổ sung. Trong quá trình tổ chức thực hiện cần phải điều chỉnh, bổ sung nguồn vốn và danh mục dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Hòa

 

PHỤ LỤC

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN DO CẤP TỈNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 31/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư vốn NSĐP giai đoạn 2016-2020

Đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn

Tăng, giảm(-) so với kế hoạch đã giao

 

Chủ đầu tư/đơn vị thực hiện

 

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số

Trong đó giai đoạn 2018-2020

Tổng số

Trong đó giai đoạn 2018-2020

NSTW

NSĐP

 

TỔNG SỐ

1.921.297

76.287

1.524.698

284.662

179.873

959.026

843.690

678.360

 

I

DỰ ÁN HOÀN THÀNH

690.474

44. 110

536.652

134.647

30.858

130.391

15.055

-260

 

1

Cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh sau hồ Trại Gạo

1231/QĐ-UBND, 14/6/2012

5.284

 

5.284

754

377

377

0

-377

Cty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

2

Hồ chứa nước Đèo Bụt xã Phượng Tiến huyện Định Hóa

1858/QĐ-UBND, 17/8/2012

50.667

 

50.667

15.795

5.603

6.744

0

-9.051

Cty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

3

Nhà đón tiếp khách dâng hương tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh

301/QĐ- UBND 10/02/2011

4.830

 

1.880

1.792

275

1.241

0

-551

Ban Quản lý di tích lịch sử sinh thái ATK Định Hóa

4

Dự án Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

2343/QĐ-UBND 21/12/2011

14.984

13.688

1.296

1.218

609

609

0

-609

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

5

Trụ sở khu đa trung tâm thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Nguyên

1893/QĐ- UBND, 24/8/2012

39.602

 

39.602

25.000

5.850

18.497

0

-6.503

Sở Nông nghiệp &PTNT

6

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên

03/QĐ- UBND 06/01/2012

22.757

 

22.757

1.912

956

1.206

0

-706

Sở Thông tin truyền thông

7

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Thái Nguyên

1943/QĐ- UBND, 12/8/2009

34.780

22.977

2.138

2.137

2.137

1.304

0

-833

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

8

Sửa chữa, nâng cấp cụm công trình thuỷ lợi Nam huyện Định Hoá

2827/QĐ-UBND, 30/10/2009

14.140

 

14.140

3.272

0

3.369

97

97

Cty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

9

Cải tạo, nâng cấp trạm thủy sản Núi Cốc

2712/QĐ- UBND, 28/10/2011

17.355

 

17.355

3.342

0

3.588

0

246

Trung tâm Giống Thủy sản

10

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi nam Thái Nguyên: Dự án thủy lợi lưu vực sông Hồng giai đoạn II

3016/QĐ- UBND, 03/7/2014

51.959

7.445

3.026

586

320

757

491

171

Sở Nông nghiệp &PTNT

11

Hồ Khuôn Lân, xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

2601/QĐ- UBND, 31/10/2010

37.305

 

37.305

8.858

0

8.886

28

28

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

12

Nâng cấp, cải tạo đường ĐT 269 (đoạn Km2- Km27+300)

2446/QĐ- UBND 31/10/2014

147.229

 

147.229

40.657

6.384

40.876

219

219

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

13

Xây dựng không gian văn hoá trà tại xã Tân Cương, TPTN

765- 25/3/2011 2465- 30/10/2012

27.657

 

27.657

5.476

2.738

3.478

0

1.998

Sở VH,TT&DL

14

Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên đoạn từ nút giao Yên Bình đến KCN Yên Bình

1266/QĐ- UBND, 4/7/2013

129.736

 

129.736

17.010

0

24.315

7.305

7.305

BQL dự án đầu tư XD các công trình giao thông

15

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em thành Nhà điều trị khoa nội IV tại bệnh viện A Thái Nguyên

2284/QĐ- UBND, 31/10/2013

5.036

 

5.036

2.966

2.850

2.505

2.389

-461

Bệnh viện A

16

Xây dựng, nâng cấp doanh trại Ban CHQS huyện Phú Lương

2460/QĐ- UBND, 14/9/2015; 2316- 04/8/2017

14.462

 

3.872

3.872

2.759

8.762

649

4.890

Bộ CHQS tỉnh

17

Đập thủy lợi Nghinh Tác, Sảng Mộc, huyện Võ Nhai

2810/QĐ- UBND,03/ 12/2014

31.229

 

2.558

0

0

2.733

2.733

2.733

Cty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

18

Sửa chữa, nâng cấp cụm công trình thủy lợi huyện Phú Lương

1230/QĐ- UBND, 14/6/2012

36.521

 

20.173

0

0

503

503

503

Cty TNHH MTV Khai thác thủy lợi

19

Trường THPT Bắc Sơn Phổ Yên

2034/QĐ- UBND,11/ 9/2012

4.941

 

4.941

 

 

641

641

641

Sở Giáo dục đào tạo

II

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

120.944

32.177

88.767

60.000

60.000

79.000

79.000

19.000

 

1

Cấp điện nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2020

2975a- 30/10/2015 ; 1886- 29/6/2017

120.944

32.177

88.767

60.000

60.000

79.000

79.000

19.000

UBND tỉnh Thái Nguyên (BQL DA Năng lượng nông thôn II)

III

DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI

1.134.461

0

923.861

83.108

82.108

771.759

771.759

688.651

 

1

Trụ sở làm việc ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe tỉnh

2873/QĐ- UBND - 31/10/2016

14.998

 

14.998

10.273

9.273

0

0

-10.273

Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

2

Mở rộng và xây dựng hạ tầng khuôn viên phía trước Di tích lịch sử Quốc gia 27/7 tại huyện Đại Từ

1359/QĐ- UBND, 30/5/2017

19.835

 

19.835

0

0

17.800

17.800

17.800

UBND huyện Đại Từ

3

Xây dựng phù điêu tại Quảng trường Võ Nguyên Giáp

2397/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

90.000

 

90.000

30.130

30.130

80.130

80.130

50.000

Sở Văn hóa thể thao du lịch

4

Nhà Đa chức năng của UBND tỉnh Thái Nguyên

3016/QĐ- UBND ngày29/9/2 017

185.000

 

185.000

42.705

42.705

162.705

162.705

120.000

VP UBND tỉnh

5

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư hành chính huyện Đồng Hỷ

2607/QĐ- UBND ngày 25/8/2017

70.700

 

0

 

 

0

0

0

UBND huyện Đồng Hỷ

6

Xây dựng trụ sở làm việc Huyện Ủy, HĐND, UBND huyện Đồng Hỷ và các hạng mục phụ trợ

373/HĐND -VP ngày 06/9/2017

228.000

 

98.700

 

 

88.000

88.000

88.000

UBND huyện Đồng Hỷ

7

Trường THPT Lý Nam Đế

439/HĐND -VP ngày 23/10/2017

49.000

 

39.000

 

 

35.000

35.000

35.000

UBND Thị xã Phổ Yên

8

Trường THPT Đội Cấn, huyện Đại Từ

375/HĐND -VP ngày 29/9/2017

106.300

 

106.300

 

 

57.400

57.400

57.400

BQL dự án đầu tư XD các công trình xây dựng dân dụng

9

Mở rộng, nâng cấp trường PTDT nội trú tỉnh Thái Nguyên

402a/HĐN D-VP ngày 29/9/2017

40.565

 

40.565

 

 

36.500

36.500

36.500

Sở Giáo dục đào tạo

10

Mở rộng, nâng cấp trường PTDT nội trú THCS Phú Lương

2914/QĐ- UBND ngày 29/9/2017

23.900

 

23.900

 

 

21.000

21.000

21.000

Sở Giáo dục đào tạo

11

Mở rộng, nâng cấp trường PTDT nội trú THCS Đại Từ

2915/QĐ- UBND ngày 29/9/2017

20.158

 

20.158

 

 

18.000

18.000

18.000

Sở Giáo dục đào tạo

12

Mở rộng, nâng cấp trường PTDT nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

403a/HĐN D-VP ngày 29/9/2017

28.900

 

28.900

 

 

26.000

26.000

26.000

BQL dự án đầu tư XD các công trình xây dựng dân dụng

13

Xây dựng các trường PTDT Bán Trú trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Thần Sa và Sảng Mộc)

3380/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

14.000

 

14.000

 

 

12.000

12.000

12.000

Sở Giáo dục đào tạo

14

Trường PTDT bán trú THCS Thần Sa ( hạng mục nhà bán trú, bếp ăn, nhà vệ sinh, tường rào, nhà bảo vệ)

3293/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

5.293

 

5.293

 

 

4.700

4.700

4.700

UBND huyện Võ Nhai

15

Đến Lục Giáp, xã Đắc Sơn, Thị xã Phổ Yên

3299/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

23.900

 

23.900

 

 

21.000

21.000

21.000

Sở Văn hóa thể thao du lịch

16

Nhà làm việc Báo Thái Nguyên điện tử và chế bản, in ấn

3691/QĐ- UBND ngày 27/11/2017

6.600

 

6.000

 

 

5.400

5.400

5.400

Báo Thái Nguyên

17

Cổng chào phía Nam tỉnh Thái Nguyên (Trên QL 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên)

3338/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

10.000

 

10.000

 

 

9.000

9.000

9.000

BQL DA đầu tư XD các công trình giao thông

18

Kè chống xói lở bờ Sông Cầu bảo vệ khu dân cư xã Tân Phú, thị xã Phổ Yên

509a/HĐN D-VP ngày 17/11/2017

50.000

 

50.000

 

 

45.000

45.000

45.000

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

19

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT 261 đoạn từ KM 46+200 đến Km 49+982 và Cầu Dẽo tại KM 45+136

529/HĐND -VP ngày 27/11/2017

40.000

 

40.000

 

 

36.000

36.000

36.000

BQL DA đầu tư XD các công trình giao thông

20

Kè chống sạt lở bờ sông bảo vệ khu dân cư tại vị trí xóm trại 1, Xóm Múc, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình

2942- 26/9/2017

59.133

 

59.133

 

 

53.000

53.000

53.000

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

21

Kè chống sạt lở bờ sông bảo vệ khu dân cư tại vị trí xóm Soi 2, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình

2941- 26/9/2017

23.597

 

23.597

 

 

21.000

21.000

21.000

BQL dự án đầu tư XD các công trình nông nghiệp và PTNT

IV

SỐ VỐN CÒN LẠI CHƯA PHÂN BỔ

 

 

 

6.907

6.907

 

 

-6.907

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 31/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu31/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/12/2017
Ngày hiệu lực08/12/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư, Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật11 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 31/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 31/NQ-HĐND 2017 kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Thái Nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 31/NQ-HĐND 2017 kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Thái Nguyên
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu31/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Nguyên
                Người kýBùi Xuân Hòa
                Ngày ban hành08/12/2017
                Ngày hiệu lực08/12/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcĐầu tư, Tài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật11 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Nghị quyết 31/NQ-HĐND 2017 kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Thái Nguyên

                        Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 31/NQ-HĐND 2017 kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách Thái Nguyên

                        • 08/12/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 08/12/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực