Nghị quyết 36/2011/NQ-HĐND

Nghị quyết 36/2011/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2012 do tỉnh Bình Định ban hành

Nội dung toàn văn Nghị quyết 36/2011/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư phát triển 2012 Bình Định


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2011/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 09 tháng 12 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 25/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 24/BCTT-KTNS ngày 30/11/2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển và Danh mục các dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư phát triển năm 2012, như sau:

I. Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2012

với tổng vốn đầu tư là: 1.159.532 triệu đồng.

Trong đó:

1. Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 361.432 triệu đồng

2. Vốn ngân sách địa phương: 606.100 triệu đồng

Bao gồm:

+ Vốn từ ngân sách tập trung: 269.100 triệu đồng

(Tỉnh 161.500 triệu đồng; các huyện, thành phố 107.600 triệu đồng)

+ Vốn cấp quyền sử dụng đất: 335.000 triệu đồng

(Tỉnh 235.000 triệu đồng; các huyện, thành phố 100.000 triệu đồng)

+ Vốn hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 2.000 triệu đồng

3. Vốn Xổ số kiến thiết: 60.000 triệu đồng

4. Vốn bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước: 2.000 triệu đồng

5. Vốn ODA: 130.000 triệu đồng

II. Danh mục các dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư phát triển năm 2012. (Có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh Khóa XI)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Kế hoạch năm 2012

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

Tổng số

 

1.159.532

 

*

Vốn nước ngoài (ODA)

 

130.000

 

**

Vốn trong nước

 

1.029.532

 

A

TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

 

361.432

 

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung (NQ 39-BCT)

 

94.000

 

a

Giao thông

 

52.690

 

 

Công trình hoàn thành

 

20.850

 

1

BTXM tuyến đường từ Tân Ốc - Vạn Định, xã Mỹ Lộc

Phù Mỹ

2.000

Dứt điểm

2

Cầu Nước Lương, xã DakMang

Hoài Ân

2.450

Dứt điểm

3

Cầu Sơn Lộc

Phù Cát

1.900

Dứt điểm

4

Sửa chữa nâng cấp tuyến đường ĐT 639 (đoạn từ bắc cầu Thị Nại đến ngã ba Nhơn Lý)

QN-PC

3.200

Dứt điểm

5

Cầu Vườn Thơm

Hoài Ân

4.000

 

6

Sửa chữa cầu Bồng Sơn

Hoài Nhơn

1.800

 

7

Đường giao thông đến trung tâm xã Ân Sơn

Hoài Ân

4.000

 

8

Cầu Tuân Lễ

Tuy Phước

1.500

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

31.840

 

1

Sửa chữa tuyến đường tỉnh lộ ĐT633, ĐT638, ĐT629

A.N, V.C, H.N, A.Lão

4.000

 

2

Nâng cấp đoạn tuyến Km51 - Km62 (xã Mỹ An, Mỹ Thành) thuộc tuyến đường ĐT639

Phù Mỹ

2.500

 

3

Cầu Đập cầu

Phù Mỹ

2.400

 

4

BTXM tuyến ĐT636 - Bình Hòa

Tây Sơn

2.000

 

5

Nâng cấp đoạn tuyến Km44 - Km50 thuộc tuyến đường ĐT639

Phù Mỹ

1.500

 

5

Cầu Ngô La (Km13+100) tuyến ĐT638

Vân Canh

1.500

 

7

Cầu Bầu Gốc (tuyến QL19 -ĐT636B)

An Nhơn

1.900

 

8

Sửa chữa xây dựng, tuyến đường ĐT 636A

An Nhơn

1.900

 

9

Thông tuyến đường từ huyện lỵ Vĩnh Thạnh đến giáp ĐT637

Vĩnh Thạnh

1.900

 

10

Cầu Trảy (tuyến Cát Thắng - Nhơn Hạnh)

Phù Cát, An Nhơn

2.640

 

11

Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn

Hoài Nhơn

4.800

 

12

Cầu qua Ân Hảo Tây

Hoài Ân

4.800

 

b

Thủy lợi - Đê, Kè

 

29.810

 

 

Công trình hoàn thành

 

16.010

 

1

Kè Đại Bình - Nhơn Mỹ

An Nhơn

460

Dứt điểm

2

Kè Bình Hòa Bắc

Hoài Ân

850

Dứt điểm

3

Gia cố, hàn khẩu đê sông Hà Thanh, Phước Thành

Tuy Phước

2.800

Dứt điểm

4

Đê sông Kone – Đoạn Phụ Quang, Nhơn Hòa

An Nhơn

700

Dứt điểm

5

Đê sông Đại An - Đoạn Đại Hữu, Cát Nhơn

Phù Cát

1.500

Dứt điểm

6

Đê Đại Hào

Phù Cát

1.000

Dứt điểm

7

Đê Chánh Đạt

Phù Cát

300

Dứt điểm

8

Sửa chữa, nâng cấp tràn xả lũ hồ Hố Giang

Hoài Nhơn

1.600

Dứt điểm

9

Sửa chữa, nâng cấp đập Quang

Phù Cát

800

Dứt điểm

10

Đê sông Gò Chàm (Đoạn hạ lưu đập dâng Hạ Bạc)

Tuy Phước

2.000

Dứt điểm

11

Sửa chữa tràn xả lũ hồ chứa nước Cây Khế

Hoài Nhơn

2.500

Dứt điểm

12

Đê bờ bắc Mỹ Cang - Lộc Thượng

Tuy Phước

1.500

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

13.800

 

1

Kè chống xói lở bờ Nam sông Hà Thanh

Quy Nhơn

1.300

Dứt điểm (hai đoạn cũ)

2

Đê An Vinh, xã Tây Vinh

Tây Sơn

3.500

 

3

Kè tổ 5 Kim Châu

An Nhơn

2.500

 

4

Đê Khu Đông

Tuy Phước, Quy Nhơn

1.000

 

5

Kè chống xói lở Suối Xem (đoạn thị trấn)

Vĩnh Thạnh

2.500

 

6

Kè chống xói lở Bình Sơn

Hoài Ân

3.000

 

c

Lao động-Xã hội

 

11.500

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

11.500

 

1

Trung tâm hoạt động TTN tỉnh (Đối ứng )

Quy Nhơn

1.000

 

2

Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng huyện (huyện An Lão)

An Lão

1.500

 

3

Trường Trung cấp nghề Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

9.000

TT KLHT

II

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển từ Quảng Ninh đến Kiên Giang và nâng cấp hệ thống đê sông

 

20.000

 

 

Đê biển

 

 

 

 

Công trình hoàn thành

 

1.300

 

1

Đê biển hạ lưu đập ngăn mặn Bạn Dừa

Tuy Phước

1.300

Dứt điểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

18.700

 

1

Đê biển hạ lưu đập An Thuận

Tuy Phước

4.500

 

2

Hệ thống đê biển xã Mỹ Thành

Phù Mỹ

3.700

Dứt điểm giai đoạn 1

3

Đê biển Quy Nhơn (đê Nhơn Lý)

Quy Nhơn

6.000

 

4

Kè đê biển xã Tam Quan Bắc (Kè chống xói lở khu dân cư thôn Trường Xuân Tây)

Hoài Nhơn

4.500

 

III

Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản

 

10.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

10.000

 

1

Trại lợn giống cấp I Long Mỹ

Quy Nhơn

10.000

 

IV

Chương trình di dân định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

 

2.500

 

 

Công trình hoàn thành

 

1.800

 

1

Dự án ĐCĐC tập trung làng Kon Trú

Vĩnh Thạnh

1.800

 

 

Công trình khởi công mới

 

700

 

2

Dự án ĐCĐC tập trung làng Cam, xã Tây Xuân, huyện Tây Sơn

Tây Sơn

700

 

V

Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 193/2006/QĐ-TTg

 

3.000

 

 

Công trình hoàn thành

 

1.500

 

1

Khu TĐC vùng thiên tai Bàu Hồ, Hoài Hương

Hoài Nhơn

1.500

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

1

Khu TĐC dân vùng thiên tai Huỳnh Giảng, xã Phước Hòa

Tuy Phước

1.500

 

VI

Chương trình Biển Đông - Hải đảo

 

20.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

20.000

 

1

Xây dựng đường giao thông trên đảo Cù Lao Xanh

Quy Nhơn

20.000

 

VII

Hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng bền vững

toàn tỉnh

10.000

 

1

Bảo vệ rừng

 

5.000

 

2

Khoanh nuôi rừng tái sinh và chăm sóc rừng

 

3.732

 

3

Các nhiệm vụ khác

 

1.268

 

VIII

Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA do địa phương quản lý

 

35.000

 

 

Công trình hoàn thành

 

5.880

 

1

Cấp nước và vệ sinh môi trường TP Quy Nhơn

Quy Nhơn

1.000

 

2

Chương trình tín dụng chuyên ngành JICA

 

 

 

2.1

-SPL V

 

 

 

 

Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Chí Hòa 2

Phù Mỹ

1.500

 

 

Đường Canh Thuận-Canh Liên (Km0.00 - Km 16+422)

Vân Canh

2.000

 

 

Hệ thống kênh mương hồ Thạch Khê

Hoài Ân

2.700

 

2.2

Chi phí BQL dự án JICA tỉnh

 

180

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

28.920

 

1

Tiểu dự án vệ sinh môi trường TP Quy Nhơn

Quy Nhơn

 

 

1.1

- Dự án đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 2)

 

8.000

 

1.2

- Dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy CEPT

 

6.420

 

2

Chương trình tín dụng chuyên ngành JICA

 

 

 

2.1

-SPL V

 

 

 

 

Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Chí Hòa 2

Phù Mỹ

1.500

 

3

Dự án Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định

6 huyện

3.000

 

4

Dự án khôi phục và quản lý rừng (KFW6)

4 huyện

1.500

 

5

Dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung - Bình Định

các huyện

3.000

 

6

Dự án Sinh kế Nông thôn Bền vững tỉnh Bình Định - Kết nối hộ nông dân nghèo với thị trường

Toàn tỉnh

550

 

7

Dự án Thủy lợi La Tinh

Phù Cát, Phù Mỹ

4.950

 

 

Công trình khởi công mới

 

200

 

1

Dự án Cấp nước và vệ sinh môi trường nông thôn miền Trung (ADB)

 

200

 

IX

Chương trình 134 kéo dài

 

6.000

 

1

Huyện An Lão

 

1.300

 

2

Huyện Vĩnh Thạnh

 

1.300

 

3

Huyện Vân Canh

 

1.300

 

4

Huyện Hoài Ân

 

1.100

 

5

Huyện Tây Sơn

 

600

 

6

Huyện Phù Cát

 

400

 

X

Khắc phục hậu quả lũ lụt miền Trung

 

20.000

 

 

Công trình hoàn thành

 

14.000

 

1

Gia cố mặt kè bờ Nam sông Lại Giang

Hoài Nhơn

1.000

 

2

Sửa chữa cống lấy nước hồ An Tường (Sò Bó)

Phù Mỹ

1.000

 

3

Kè chống xói lở thôn Hữu Giang, huyện Tây Sơn

Tây Sơn

1.500

 

4

Sửa chữa cống lấy nước hồ Chánh Hùng

Phù Cát

2.000

 

5

Kè Phú Hữu

Hoài Ân

2.000

 

6

Đê bờ Bắc hạ lưu Thạch Hòa

Tuy Phước

2.500

 

7

Sửa chữa các tuyến ñường tỉnh lộ ĐT630

Hoài Ân

4.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

6.000

 

1

Đường tỉnh lộ ĐT638 (Diêu Trì - Mục Thịnh)

Vân Canh

3.500

 

2

Đường tỉnh lộ ĐT629 (Bồng Sơn - An Lão)

An Lão

2.500

 

XI

Trụ sở xã

 

6.000

 

 

Công trình hoàn thành

 

3.700

 

1

Trụ sở UBND xã ĐakMang

Hoài Ân

1.700

 

2

Xây dựng trụ sở UBND xã Nhơn Hội

Nhơn Hội

1.500

 

3

Trụ sở làm việc UBND xã Ân Đức

Hoài Ân

500

Dứt ñiểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

2.300

 

1

Trụ sở làm việc UBND xã Vĩnh Sơn

Vĩnh Thạnh

1.800

 

2

Xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Phước Thuận

Tuy Phước

500

 

XII

Đầu tư y tế tỉnh

 

10.000

 

 

Công trình hoàn thành

 

170

 

1

Bệnh viện Mắt Bình Định (Hệ thống thoát nước và Trạm xử lý nước thải)

thành phố

170

Dứt ñiểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

9.830

 

1

Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Định

Phường Nhơn Phú

6.000

 

2

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bình Định

Phường Nhơn Bình

3.830

 

XIII

Vốn hỗ trợ theo QĐ167/QĐ-TTg

 

4.932

 

XIV

Vốn theo Nghị Quyết số 30a

 

120.000

 

1

Huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

39.000

 

2

Huyện Vân Canh

Vân Canh

39.000

 

3

Huyện An Lão

An Lão

42.000

 

B

VỐN NGÂN SÁCH TỈNH

 

269.100

 

*

Giao huyện, thành phố bố trí

 

107.600

 

1

UBND Thành phố Quy Nhơn

 

28.354

 

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

6.238

 

1.2

Dự án Vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn

 

15.000

 

2

UBND Huyện Tây Sơn

 

7.260

 

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.597

 

2.2

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Kênh N1 Thuận Ninh)

 

636

 

3

UBND Huyện An Nhơn

 

8.634

 

 

Trong đó:

 

 

 

3.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.899

 

3.2

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Kiên cố hóa Kênh chính hồ Núi Một)

 

416

 

4

UBND Huyện Tuy Phước

 

8.438

 

 

Trong đó:

 

 

 

4.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.856

 

4.2

Cấp nước sinh hoạt Phù Cát, Tuy Phước (Bỉ)

 

1.500

 

5

UBND Huyện An Lão

 

7.513

 

5.1

Trong đó: Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.653

 

6

UBND Huyện Phù Mỹ

 

8.129

 

 

Trong đó:

 

 

 

6.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.788

 

6.2

Dự án thủy lợi La tinh (ADB4)

 

1.200

 

6.3

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Sửa chữa, nâng cấp thủy lợi Trà Ổ)

 

115

 

6.4

JICA SPL V: Hồ chứa nước Chí Hòa 2

 

1.000

 

7

UBND Huyện Phù Cát

 

8.578

 

 

Trong đó:

 

 

 

7.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.887

 

7.2

Dự án thủy lợi La tinh (ADB4)

 

1.300

 

7.3

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Cụm hồ chứa nước Cửa Khâu + hồ Hóc Cau)

 

647

 

7.4

Cấp nước sinh hoạt Phù Cát, Tuy Phước (Bỉ)

 

2.500

 

8

UBND huyện Vĩnh Thạnh

 

7.484

 

8.1

Trong đó: Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.646

 

9

UBND huyện Vân Canh

 

7.372

 

 

Trong đó:

 

 

 

9.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.622

 

9.2

Đường Canh Thuận-Canh Liên (Km0.00 - Km 16+422)

 

500

thanh toán CP khác

10

UBND huyện Hoài Nhơn

 

8.802

 

 

Trong đó:

 

 

 

10.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.936

 

10.2

Dự án chống xói lở bờ Bắc sông Lại Giang (đoạn 1)

 

1.624

 

11

UBND Huyện Hoài Ân

 

7.036

 

 

Trong đó:

 

 

 

11.1

Bố trí tối thiểu cho Giáo dục (ưu tiên bố trí đối ứng các công trình thuộc chương trình KCH)

 

1.548

 

11.2

Dự án Nông thôn tổng hợp miền Trung (Kênh hồ chứa nước Vạn Hội)

 

236

 

11.3

JICA SPL VI: Kênh mương hồ Thạch Khê

 

500

 

**

Trả nợ vay ngân sách

 

77.930

 

***

Bố trí cho công trình

 

83.570

 

I

Đối ứng ODA

 

17.300

 

 

Công trình hoàn thành

 

1.000

 

1

Dự án Năng lượng nông thôn II

25 xã

1.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

13.800

 

1

Tiểu dự án vệ sinh môi trường TP Quy Nhơn - Dự án đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 1)

Quy Nhơn

2.000

 

2

Dự án Phát triển lâm nghiệp (WB3)

8 huyện

1.000

 

3

Dự án Hoàn thiện và hiện đại hóa hệ thống quản lý đất đai Việt Nam (Dự án VLAP)

toàn tỉnh

3.000

 

4

Dự án Thủy lợi La Tinh

Phù Cát, Phù Mỹ

350

 

5

Chi phí hoạt động Dự án Cạnh tranh Nông nghiệp

Toàn tỉnh

500

 

6

Chi phí hoạt động Dự án FSPS II (Đan Mạch)

toàn tỉnh

200

 

7

Dự án Tổng hợp đới ven bờ

 

150

 

8

Nâng cao năng lực đánh giá và quản lý tài nguyên nước (chi phí BQL)

 

100

 

9

Dự án Năng lượng nông thôn II mở rộng

26 xã

3.500

 

10

Dự án Hỗ trợ y tế vùng Duyên hải NTB

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Trung tâm y tế huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

500

 

 

- Bệnh viện Y học cổ truyền

Quy Nhơn

1.000

 

 

- Bệnh viện Đa khoa tỉnh BĐ

Quy Nhơn

1.500

 

 

Công trình khởi công mới

 

2.500

 

1

Mua sắm TTBYT cho TTYTTP Quy Nhơn

 

2.000

 

2

Dự án nguồn lợi thủy sản phát triển bền vững

 

500

 

II

Giao thông – hạ tầng kỹ thuật

 

16.190

 

 

Công trình hoàn thành

 

12.190

 

1

Đảm bảo giao thông bước 1 - Cầu Tà Xúc 2

Vĩnh Thạnh

490

Dứt điểm

2

Đường bê tông từ ĐT639 vào khu du lịch sinh thái suối khoáng Chánh Thắng

Phù Cát

250

Dứt điểm

3

Cầu Bến Dinh

Hoài Nhơn

550

Dứt điểm

4

Cầu Mù U (lý trình Km3+100) tuyến đường tỉnh lộ ĐT632

Phù Mỹ

100

Dứt điểm

5

Chợ Dinh Nhơn Bình (Hạng mục: Đường nối từ Quốc lộ 19 vào Làng trẻ em SOS)

Quy Nhơn

2.700

Dứt điểm

6

Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ

Quy Nhơn

8.100

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

4.000

 

1

Đường BTXM nối dài từ suối nước nóng Hội Vân đến giáp đường Tây Tỉnh (đến Trung tâm xã Cát Hiệp)

Phù Cát

1.000

 

2

Tuyến đường ĐT639 đoạn ngã ba Nhơn Lý đến Khu du lịch Cát Tiến (Khu di tích cách mạng Núi Bà)

Phù Cát

3.000

 

III

Nông, Lâm nghiệp

 

2.000

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

2.000

 

1

Trồng rừng môi trường cảnh quan TP Quy Nhơn

Quy Nhơn

1.500

Trả nợ KLHT

2

Đầu tư Lâm sinh

toàn tỉnh

500

 

IV

Lao động-Xã hội

 

5.291

 

 

Công trình hoàn thành

 

2.673

 

1

Trung tâm dạy nghề Phù Mỹ

Phù Mỹ

1.300

Dứt điểm

2

Trung tâm dạy nghề Tây Sơn

Tây sơn

73

Dứt điểm

3

Trung tâm dạy nghề An Nhơn

An Nhơn

600

Dứt điểm

4

Sửa chữa cải tạo Trụ sở LĐLĐ tỉnh

Quy Nhơn

700

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

2.618

 

1

Trung tâm giáo dục lao động xã hội

Quy Nhơn

1.500

 

2

Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân

Quy Nhơn

1.118

Các HM giai đoạn 2

V

Phát Thanh và Truyền hình

 

549

 

 

Công trình hoàn thành

 

549

 

1

Nâng cấp đường lên Đài Phát sóng Vũng Chua

Đài PS Vũng chua

36

trả nợ quyết toán

2

Hệ thống cẩu Camera chuyên dụng dùng cho truyền hình

Quy Nhơn

513

Dứt điểm

VI

Ngành Văn hóa -Thể thao - Du lịch

 

5.350

 

 

Công trình hoàn thành

 

2.950

 

2

Quảng trường 19-4 huyện Hoài Ân

Hoài Ân

900

Dứt điểm

3

Hoa viên Quang Trung thành phố Quy Nhơn

Quy Nhơn

800

Dứt điểm

4

Nhà làm việc Trung tâm Văn hóa huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

1.250

Dứt điểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

2.400

 

1

Tượng đài chiến thắng Núi Bà thuộc khu di tích cách mạng Núi Bà

Phù Cát

1.900

 

1

Nhà bia tưởng niệm chiến thắng của Sư Đoàn 3-Sao vàng và quân dân tỉnh Bình Định

Tây Sơn, Hoài Nhơn

500

tiếp tục XD bia thứ 2

VII

Ngành Y tế

 

1.440

 

 

Công trình hoàn thành

 

1.440

 

1

Cải tạo, sửa chữa nâng cấp NLV Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm - mỹ phẩm tỉnh

Quy Nhơn

130

Dứt điểm

2

Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn (Mua máy nội soi)

Hoài Nhơn

1.310

Dứt điểm

IX

Ngành Giáo dục - Đào tạo

 

8.010

 

 

Công trình hoàn thành

 

3.400

 

1

Trường THPT Hoài Ân

Hoài Ân

430

Dứt điểm

2

Trường THPT An Nhơn 2

An Nhơn

250

Dứt điểm

3

Trường THPT Tuy Phước 1

Tuy Phước

220

Dứt điểm

4

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoài Nhơn

200

Dứt điểm

5

Trường Trung học KT - KT An Nhơn (Nhà ký túc xá)

An Nhơn

2.000

Dứt điểm

6

Trường THCS Ân Hảo Tây

Hoài Ân

300

Dứt điểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

4.610

 

1

Trường Trung học KT - KT An Nhơn (Nhà lớp học 3 tầng, 16 phòng)

 

2.000

 

2

Trường THCS Bồng Sơn 2

Hoài Nhơn

2.610

 

XI

QLNN-ANQP

 

22.780

 

 

Công trình hoàn thành

 

14.480

 

1

Trụ sở làm việc Sở Giáo dục-Đào tạo Bình Định

Quy Nhơn

4.200

Dứt điểm

2

Sửa chữa và nâng cấp trụ sở làm việc của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

600

Dứt điểm

3

Trụ sở làm việc UBND xã Ân Tín

Hoài Ân

1.000

Dứt điểm

4

Nhà làm việc phòng công chứng số 1

Quy Nhơn

46

CT quyết toán; Dứt điểm

5

Sửa chữa nhà làm việc Sở Tư pháp

Quy Nhơn

270

Dứt điểm

6

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

Quy Nhơn

600

Dứt điểm

7

Trạm Kiểm lâm Cát Hải

Phù Cát

350

Dứt điểm

8

Trạm kiểm lâm Bắc sông Côn

Tây Sơn

750

Dứt điểm

9

Sửa chữa hạt kiểm lâm huyện Vân Canh

Vân Canh

111

Dứt điểm

10

Văn phòng biến đổi khí hậu

 

200

 

11

Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Quan trắc môi trường tỉnh

Quy Nhơn

343

Dứt điểm

12

Nhà làm việc Ban Thi đua, Khen thưởng tỉnh

Quy Nhơn

68

trả nợ quyết toán

13

Sửa chữa Trụ sở Hội Liên hiệp Phụ nữ

Quy Nhơn

340

Dứt điểm

14

Sửa chữa chống thấm Kho lưu trữ hồ sơ tại Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Quy Nhơn

502

Dứt điểm

15

Trạm kiểm lâm Vĩnh Sơn

Vĩnh Thạnh

1.700

Dứt điểm

16

Nhà làm việc Phòng Hậu cần (Bộ CHQS tỉnh)

Quy Nhơn

3.400

Dứt điểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

8.300

 

1

Sửa chữa nhà làm việc Liên minh hợp tác xã

Quy Nhơn

700

Dứt điểm

2

Doanh trại tăng thiết giáp cTG74

Bộ CHQS

1.700

Dứt điểm

3

Cải tạo sửa chữa nhà công vụ - Số 06 Trần Phú, Quy Nhơn

Quy Nhơn

3.500

Dứt điểm

4

Trụ sở làm việc Sở Công Thương

Quy Nhơn

2.000

Dứt điểm

5

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh

Quy Nhơn

400

điều chỉnh, bổ sung dự án

XII

Chương trình nông thôn mới

 

3.000

 

 

Bố trí các xã điểm

 

3.000

 

XIII

Các công trình khởi công mới

 

1.660

 

1

Trụ sở UBND xã Mỹ Thắng

Phù Mỹ

778

 

2

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

500

XD Tường rào, cổng ngõ

3

Xây dựng tường rào và cổng bảo vệ sân đỗ huấn luyện máy bay Su 27

Phù cát

382

 

C

VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

335.000

 

I

Giao huyện, thành phố bố trí

 

100.000

 

1

Thành phố Quy Nhơn

 

20.000

 

2

Huyện Tây Sơn

 

15.000

 

3

Huyện An Nhơn

 

12.000

 

4

Huyện Tuy Phước

 

16.000

 

5

Huyện An Lão

 

300

 

6

Huyện Phù Mỹ

 

11.000

 

7

Huyện Phù Cát

 

12.000

 

8

Huyện Vĩnh Thạnh

 

300

 

9

Huyện Vân Canh

 

200

 

10

Huyện Hoài Nhơn

 

12.000

 

11

Huyện Hoài Ân

 

1.200

 

II

Trả nợ ngân sách

 

115.000

 

III

Quỹ phát triển đất

 

40.000

 

IV

Chuẩn bị đầu tư

 

10.000

 

V

Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào

 

1.500

 

VI

Bố trí cho công trình

 

68.500

 

 

Công trình hoàn thành

 

21.220

 

1

XD 3 trận địa phòng không 12,7ly - Phù Cát, Quy Nhơn, Vân Canh (trong số 9 trận địa phòng không 12,7ly)

PC, QN, VC

1.000

 

2

Nhà làm việc sở chỉ huy CQQS huyện Hoài Ân

Hoài Ân

1.000

 

3

Sửa chữa Trụ sở làm việc hội cựu chiến binh tỉnh

Quy Nhơn

400

Dứt điểm

5

Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài)

Quy Nhơn

10.000

 

6

HTKT Khu dân cư B đảo 1 Bắc sông Hà Thanh

Quy Nhơn

 

 

6.1

Giai đoạn 1

 

2.000

 

6.2

Giai đoạn 2

 

4.000

 

7

Trả nợ các công trình giao thông đã quyết toán

 

 

 

7.1

Đường Gò Găng - Cát Tiến

AN-PC

1.320

Dứt điểm

7.2

Đường ven biển ĐT639 (Nhơn Hội - Tam Quan)

 

1.500

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

36.050

 

1

Doanh trại dBB52/e739

Q. Nhơn

2.500

 

2

Đường hầm phía trước Tp. Quy Nhơn SH-01

Quy Nhơn

2.000

 

3

Trường Quân sự địa phương

Phù Cát

2.500

 

4

Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh

Quy Nhơn

3.550

 

5

Nhà khách Bộ CHQS tỉnh

Quy Nhơn

7.500

 

6

Dự án Khu tái định cư phục vụ Dự án xây dựng Khu Đô thị - Thương mại phía Bắc sông Hà Thanh

 

7.500

 

7

Kết cấu hạ tầng khu TĐC phục vụ KCN Nhơn Hòa

An Nhơn

4.500

 

9

Trụ sở làm việc huyện ủy Phù Mỹ

Phù Mỹ

1.000

 

10

Mở rộng khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ

Quy Nhơn

5.000

 

 

Công trình khởi công mới

 

11.230

 

1

Sở Chỉ huy trung tâm/ Bộ CHQS tỉnh (Trung tâm phục vụ điều hành diễn tập PT12)

 

1.230

 

2

Sửa chữa cầu đường Quy Nhơn - Nhơn Hội

Quy Nhơn

2.000

 

3

Trạm kiểm lâm Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

500

 

4

Đầu tư Đo lường- Thử nghiệm tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Định giai đoạn 2012-2013

Quy Nhơn

700

 

5

Đầu tư nâng cấp máy móc, thiết bị phòng công nghệ Trung tâm ứng dụng tiến bộ và khoa học Bình Định (giai đoạn 2012-2013)

Tuy Phước

700

 

6

Đầu tư tăng cường tiềm lực về chiều sâu của Trung tâm phân tích và kiểm nghiệm Bình Định (giai đoạn 2012-2014)

Quy Nhơn

800

 

7

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐT632 (đoạn km24+00 - km30+00)

Phù Mỹ

1.000

 

8

Chống xói lở dọc bờ Suối Xem (bờ kè Soi làng 2)

 

1.000

 

9

Đầu tư mua sắm mới 5 máy chạy thận nhân tạo cho Bệnh viện Đa khoa Bình Định

Quy Nhơn

700

Dứt điểm

10

Đầu tư trang thiết bị tại Trung tâm Hạ tầng thông tin tỉnh Bình Định

Bình Định

700

 

11

Sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao Bình Định

Quy Nhơn

700

 

12

Đường vào Trung tâm hoạt động TTN tỉnh

Quy Nhơn

600

 

13

Nhà làm việc huyện ủy An Lão

 

600

 

D

HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH

 

2.000

 

E

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

 

60.000

 

I

Ngành Lao động

 

2.500

 

 

Công trình hoàn thành

 

 

 

1

Trung tâm Tâm thần Hoài Nhơn (hạng mục: Nhà hội trường và thiết bị xử lý nước thải)

Hoài Nhơn

2.500

Dứt điểm

II

Ngành Văn hóa-Thể thao-Du lịch

 

7.800

 

 

Công trình hoàn thành

 

2.300

 

1

Mở rộng, nâng cấp Bảo tàng Quang Trung

Quy Nhơn

1.800

Dứt điểm

2

Nhà đặt bia tưởng niệm (02 nhà) và hạ tầng kỹ thuật thuộc khuôn viên Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoài Ân

Hoài Ân

500

Dứt điểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

5.500

 

1

Tháp Dương Long

Tây Sơn

1.500

 

2

Khu di tích nhà tù Phú Tài

Quy Nhơn

2.000

 

3

Khu di tích lịch sử căn cứ Hố Đá Bàn

Phù Mỹ

2.000

 

III

Ngành Y Tế

 

 

 

 

Công trình hoàn thành

 

3.260

 

1

Trạm Y tế xã Cát Trinh - Tài trợ bổ sung hợp phần 3 - Hỗ trợ tái thiết sau thiên tai

Phù Cát

1.000

TT KLHT, Dứt điểm

2

Trạm Y tế xã Phước Hòa - Tài trợ bổ sung hợp phần 3 - Hỗ trợ tái thiết sau thiên tai

Tuy Phước

280

TT KLHT, Dứt điểm

3

Trạm Y tế xã Nhơn Châu - Tài trợ bổ sung hợp phần 3 - Hỗ trợ tái thiết sau thiên tai

Nhơn Châu

280

TT KLHT, Dứt điểm

4

Mua sắm thiết bị, dụng cụ phục vụ mổ tim hở, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

1.700

Dứt điểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

11.300

 

1

Trung tâm Phòng chống sốt rét và các bệnh nội tiết tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

5.800

 

2

Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn (Đền bù, mở rộng)

Hoài Nhơn

3.300

 

3

Phòng khám đa khoa khu vực Bình Dương

Phù Mỹ

2.200

 

IV

Đối ứng ODA

 

1.200

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

1.200

 

1

Dự án PIU (đối ứng)

 

200

 

2

Dự án chăm sóc mắt toàn diện (đối ứng)

 

1.000

 

V

Giáo dục - Đào tạo

 

30.440

 

 

Công trình hoàn thành

 

1.500

 

1

Trường chính trị tỉnh

Quy Nhơn

1.500

Dứt điểm

 

Công trình chuyển tiếp

 

28.940

 

1

Đối ứng Chương trình Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên

Toàn tỉnh

19.640

 

2

Hỗ trợ các công trình giáo dục theo Quyết định 28/QĐ-UBND

 

9.300

 

 

Công trình hoàn thành

 

3.050

 

2.1

Trường THCS Ân Hữu

Hoài Ân

500

 

2.2

Trường TH số 2 Tam Quan Nam

Hoài Nhơn

500

 

2.3

Trường TH số 2 Nhơn Hậu

An Nhơn

400

 

2.4

Trường TH số 2 Đập Đá

An Nhơn

620

 

2.5

Trường TH số 1 Nhơn Hạnh

An Nhơn

400

 

2.6

Trường TH số 2 Nhơn Thành

An Nhơn

630

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

6.250

 

2.7

Trường mẫu giáo Hoài Xuân

Hoài Nhơn

500

 

2.8

Trường TH Cát Hiệp

Phù Cát

500

 

2.9

Trường TH Bồng Sơn

Hoài Nhơn

250

 

2.10

Trường Mẫu giáo Mỹ Tài

Phù Mỹ

500

 

2.11

Trường THCS Cát Tường

Phù Cát

600

 

2.12

Trường TH số 1 Ngô Mây

Phù Cát

600

 

2.13

Trường TH Trần Quốc Tuấn

Quy Nhơn

700

 

2.14

Trường THCS Ân Mỹ

Hoài Ân

500

 

2.15

Trường TH số 1 Mỹ Châu

Phù Mỹ

700

 

2.16

Trường TH Cát Chánh

Phù Cát

500

 

2.17

Trường TH Bồng Sơn Tây

Hoài Nhơn

900

 

VI

Các công trình khởi công mới

 

3.500

 

1

Trường mầm non xã Hoài Hảo

Hoài Nhơn

700

 

2

Trường mẫu giáo Tam Quan

Hoài Nhơn

500

 

3

Trường THPT Mỹ Thọ

Phù Mỹ

800

 

4

Trường TH Cát Tiến

Phù Cát

300

 

5

Trường mẫu giáo Cát Tiến và nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư (trụ sở thôn)

Phù Cát

200

Hỗ trợ cho trường mẫu giáo

6

Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bình Định

Bình Định

1.000

 

F

NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

 

2.000

 

 

Danh mục chuyển tiếp

 

2.000

 

1

Sửa chữa nhà làm việc Sở Nội vụ

Quy Nhơn

2.000

điều chỉnh, bổ sung dự án

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 36/2011/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu36/2011/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành09/12/2011
Ngày hiệu lực01/01/2012
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư, Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
Cập nhật9 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 36/2011/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 36/2011/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư phát triển 2012 Bình Định


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Nghị quyết 36/2011/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư phát triển 2012 Bình Định
              Loại văn bảnNghị quyết
              Số hiệu36/2011/NQ-HĐND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Định
              Người kýNguyễn Thanh Tùng
              Ngày ban hành09/12/2011
              Ngày hiệu lực01/01/2012
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcĐầu tư, Tài chính nhà nước
              Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
              Cập nhật9 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản gốc Nghị quyết 36/2011/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư phát triển 2012 Bình Định

                Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 36/2011/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư phát triển 2012 Bình Định