Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND

Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La

Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND mức chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính đã được thay thế bởi Nghị quyết 103/2019/NQ-HĐND quy định mức chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính Sơn La và được áp dụng kể từ ngày 01/08/2019.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND mức chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2012/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 12 tháng 12 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC CHI THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính; Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét Tờ trình số 222/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 156/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi kiểm soát việc quy định, thực hiện, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính (có Phụ lục kèm theo).

Mức chi này không áp dụng đối với các hoạt động sau:

- Hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trong nội bộ của từng cơ quan hành chính nhà nước, giữa cơ quan hành chính nhà nước với nhau không liên quan đến việc giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức.

- Hoạt động kiểm soát thủ tục xử lý vi phạm hành chính; thủ tục thanh tra và thủ tục hành chính có nội dung bí mật nhà nước.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban TV Quốc hội, Chính phủ;
- UB TC-NS, UB KT của Quốc hội;
- VP QH, VP CTN, VPCP;
- Vụ công tác đại biểu VP QH;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể;
- TT HU, HĐND, UBND các huyện, TP;
- TT HU, HĐND, UBND xã, phường, thị trấn;
- LĐ, CV VP Tỉnh uỷ; VP UBND tỉnh;
- LĐ, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT Công báo tỉnh; Trung tâm Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, PC, 450b.

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

 

PHỤ LỤC

MỨC CHI THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Sơn La)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (Đồng)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

I

Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (viết tắt là TTHC).

 

 

 

 

1

Chi cập nhật TTHC vào cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.

 

 

 

 

a

Nhập dữ liệu có cấu trúc

Đồng/mục tin

225

 

 

b

Nhập dữ liệu phi cấu trúc

Đồng/trang

7.000

 

 

c

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC

Đồng/trang

25.300

 

 

2

Chi công bố, công khai TTHC: (Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp).

 

 

 

 

II

Chi lấy ý kiến đối với quy định về TTHC trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của địa phương (Chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan kiểm soát TTHC phải lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, của chuyên gia).

 

 

 

 

1

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

Đồng/văn bản

100.000

50.000

30.000

2

Quyết định của Uỷ ban nhân dân

Đồng/văn bản

100.000

50.000

30.000

3

Chỉ thị Uỷ của ban nhân dân

Đồng/văn bản

75.000

38.000

20.000

III

Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính

 

 

 

 

1

Chi lập mẫu phiếu rà soát

 

 

 

 

a

Đến 30 chỉ tiêu

Đồng/phiếu mẫu

675.000

 

 

b

Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu

Đồng/phiếu mẫu

900.000

 

 

c

Trên 40 chỉ tiêu

Đồng/phiếu mẫu

1.350.000

 

 

2

Chi điền phiếu rà soát.

 

 

2,1

Chi cho cá nhân

 

 

a

Đến 30 chỉ tiêu

Đồng/phiếu

 

27.000

 

b

Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu

Đồng/phiếu

 

36.000

 

c

Trên 40 chỉ tiêu

Đồng/phiếu

 

45.000

 

2,2

Chi cho tổ chức

 

 

a

Đến 30 chỉ tiêu

Đồng/phiếu

 

63.000

 

b

Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu

Đồng/phiếu

 

76.500

 

c

Trên 40 chỉ tiêu

Đồng/phiếu

 

90.000

 

IV

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hoá TTHC.

 

 

 

 

1

Người chủ trì cuộc họp

Đồng/người/ buổi

120.000

 

 

2

Các thành viên tham dự

Đồng/người /buổi

70.000

 

 

V

Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

1

Thuê theo tháng

Đồng/người /tháng

6.300.000

 

 

2

Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản

Đồng/văn bản

540.000

 

 

VI

Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá

 

 

 

 

1

Theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực

Đồng/01 báo cáo

500.000

 

 

2

Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan

Đồng/01 báo cáo

750.000

 

 

VII

Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân cán bộ, công chức có thành tích trong hoạt động kiểm soát TTHC (Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2011/TT-BNV ngày 24 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng)

 

 

 

 

VIII

Chi mua sắm hàng hoá, dịch vụ …(Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân)

 

 

 

 

IX

Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách TTHC

 

 

 

 

1

Chi giải tập thể

 

 

 

 

a

Giải nhất

Đồng/giải

1.500.000

1.000.000

800.000

b

Giải nhì

Đồng/giải

1.000.000

800.000

600.000

c

Giải ba

Đồng/giải

800.000

600.000

400.000

d

Giải khuyến khích

Đồng/giải

500.000

400.000

300.000

2

Chi giải cá nhân

 

 

 

 

a

Giải nhất

Đồng/giải

750.000

600.000

500.000

b

Giải nhì

Đồng/giải

500.000

500.000

400.000

c

Giải ba

Đồng/giải

400.000

400.000

250.000

d

Giải khuyến khích

Đồng/giải

250.000

200.000

150.000

X

Chi dịch thuật

 

1

Biên dịch

 

a

Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU sang Tiếng Việt

120.000 đồng/trang (350 từ)

b

Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU

150.000 đồng/trang (350 từ)

c

Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông

Mức chi biên dịch được phép tăng 30% so với mức chi biên dịch nêu trên

2

Dịch nói

 

a

Dịch nói thông thường

100.000đồng/giờ/người, tương đương không quá 800.000 đồng/ngày/người làm việc 8 tiếng

b

Dịch đuổi

300.000đồng/giờ/người, tương đương không quá 2.400.000 đồng/ngày/người làm việc 8 tiếng

XI

Chi làm thêm giờ (Áp dụng theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ, công chức, viên chức)

 

 

 

 

XII

Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các sở, huyện, xã (Danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát TTHC phải được UBND cấp tỉnh, huyện, xã phê duyệt).

Đồng/người/ngày

20.000

18.000

16.000

XIII

Chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát TTHC, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát TTHC ở trong nước (Mức chi thực hiện theo quy định tại Mục 1; Mục 2 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 349/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Sơn La Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La).

 

 

 

 

XIV

Chi tổ chức các đoàn ra nước ngoài tìm hiểu nghiên cứu, học tập kinh nghiệm kiểm soát TTHC (Thực hiện theo Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí)

 

 

 

 

XV

Chi điều tra, khảo sát về công tác kiểm soát thủ tục hành chính.

 

 

 

 

1

Chế độ công tác phí: Mức chi thực hiện theo quy định tại Mục 1 Phụ lục Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La kèm theo Nghị quyết số 349/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh Sơn La.

 

 

 

 

2

Thuê điều tra viên

 

 

 

 

a

 Đối với trường hợp phải thuê ngoài; Thuê người phiên dịch tiếng dân tộc kiêm dẫn đường

Đồng/người/ngày

250% mức lương tối thiểu

 

 

b

Thuê người dẫn đường không phải là phiên dịch

Đồng/người/ngày

150% mức lương tối thiểu

 

 

XVI

Chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính

 

 

 

 

1

Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt

Đồng/đề tài, dự án được phê duyệt

1.500.000

 

 

2

Chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án

 

 

 

 

a

Chuyên đề loại 1

Đồng/chuyên đề được nghiệm thu

7.000.000

 

 

b

Chuyên đề loại 2

Đồng/chuyên đề được nghiệm thu

13.000.000

 

 

3

Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn

 

 

 

 

a

Chuyên đề loại 1

Đồng/chuyên đề được nghiệm thu

5.000.000

 

 

b

Chuyên đề loại 2

Đồng/chuyên đề được nghiệm thu

7.000.000

 

 

4

Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án

Đồng/báo cáo

1.500.000

 

 

5

Lập mẫu phiếu điều tra (từ 30 tiêu chí trở lên)

Đồng/mẫu phiếu được duyệt

300.000

 

 

6

Cung cấp thông tin vào phiếu

 

 

 

 

a

Người cung cấp thông tin

Đồng/phiếu

15.000

 

 

b

Trả thù lao người đi điều tra

Đồng/phiếu

15.000

 

 

7

Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra

Đồng/đề tài, dự án

3.000.000

 

 

8

Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)

 

 

 

 

a

Báo cáo tổng kết dự án

Đồng/báo cáo được hội đồng khoa học tỉnh nghiệm thu

5.000.000

 

 

b

Báo cáo tổng kết đề tài

Đồng/báo cáo được hội đồng khoa học tỉnh nghiệm thu

8.000.000

 

 

9

Tư vấn đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)

 

 

 

 

9.1

Nhận xét đánh giá

 

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá của phản biện

Đồng/đề tài, dự án

300.000

 

 

b

Nhận xét đánh giá của uỷ viên hội đồng

Đồng/đề tài, dự án

150.000

 

 

92

Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (số lượng chuyên gia 02 chuyên gia/đề tài, dự án)

Đồng/Báo cáo

350.000

 

 

9.3

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

 

 

 

 

a

Tổ trưởng

Đồng/Đề tài, dự án

150.000

 

 

b

Thành viên

Đồng/Đề tài, dự án

100.000

 

 

c

Đại biểu mời tham dự

Đồng/Đề tài, dự án

50.000

 

 

9.4

Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu

 

 

 

 

a

Chủ tịch Hội đồng

Đồng/Đề tài, dự án

150.000

 

 

b

Thành viên, thư ký khoa học

Đồng/Đề tài, dự án

100.000

 

 

c

Thư ký hành chính

Đồng/Đề tài, dự án

70.000

 

 

d

Đại biểu được mời tham dự

Đồng/Đề tài, dự án

50.000

 

 

10

Hội thảo khoa học

Đồng/buổi hội thảo

 

 

 

a

Người chủ trì

 

150.000

 

 

b

Thư ký hội thảo

 

100.000

 

 

c

Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng (tối đa 05 bài)

Đồng/báo cáo được chấp nhận

300.000

 

 

d

Đại biểu được mời tham dự

 

70.000

 

 

11

Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án

Đồng/tháng

500.000

 

 

12

Chi phí cho cơ quan chủ trì đề tài, dự án (trong đó có chi thù lao cho ban quản lý đề tài, dự án

Đồng/năm

8.000.000

 

 

XVII

Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát TTHC (Chi theo quy định hiện hành bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp)

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 39/2012/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu39/2012/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/12/2012
Ngày hiệu lực01/01/2013
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/08/2019
Cập nhật11 tháng trước
(10/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 39/2012/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND mức chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND mức chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu39/2012/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Sơn La
                Người kýHoàng Văn Chất
                Ngày ban hành12/12/2012
                Ngày hiệu lực01/01/2013
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Tài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/08/2019
                Cập nhật11 tháng trước
                (10/01/2020)

                Văn bản gốc Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND mức chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

                Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 39/2012/NQ-HĐND mức chi hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính