Nghị quyết 41/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 41/2016/NQ-HĐND về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Nội dung toàn văn Nghị quyết 41/2016/NQ-HĐND lệ phí đăng ký cư trú lệ phí cấp chứng minh nhân dân Nghệ An


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2016/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 16 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ VÀ LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật t chức chính quyền địa phương ngày 19 ngày 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật cư trú ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đi, b sung một s điu Luật cư trú ngày 20 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 về chứng minh nhân dân; số 170/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2007 b sung, sửa đi một s điều của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999; số 106/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 đã được sửa đi, b sung bằng Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2007; s 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 quy định chi tiết một s điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú; số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 quy định chi tiết và hướng dn thi hành một s điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dn về phí và lệ phí thuộc thm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 8831/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định về mức thu, đối tượng miễn và tổ chức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ thu, nộp lệ phí;

b) Hộ gia đình, cá nhân khi làm thủ tục đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân tại cơ quan Công an có thm quyn.

Điều 2. Lệ phí đăng ký cư trú

1. Mức thu đối với công dân, hộ gia đình cư trú tại các phường của thành phố Vinh

a) Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú: 20.000 đồng/lần cấp. Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: 10.000 đồng/lần cấp;

b) Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 15.000 đồng/lần cấp;

c) Điều chỉnh những thay đi trong shộ khu, stạm trú (không thu lệ phí đối với trường hp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 8.000 đồng/lần;

d) Gia hạn tạm trú: 5.000 đồng/lần.

2. Đối với công dân, hộ gia đình không thuộc khoản 1 Điều này:

a) Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú: 10.000 đồng/lần cấp. Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: 5.000 đồng/lần cấp;

b) Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 8.000 đồng/lần cấp;

c) Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khu, số tạm trú: 4.000 đồng/lần;

d) Gia hạn tạm trú: 3.000 đồng/lần.

3. Các trường hp miễn lệ phí đăng ký cư trú

a) Trẻ em;

b) Hộ nghèo;

c) Người cao tuổi;

d) Người khuyết tật;

đ) Người hoạt động cách mạng trước ngày khởi nghĩa ngày 19 tháng 8 năm 1945;

e) Bà mẹ Việt Nam anh hùng;

g) Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân;

h) Anh hùng lao động trong trong thời kỳ kháng chiến;

i) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

k) Bệnh binh;

l) Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;

m) Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày;

n) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ;

o) Con dưới 18 tuổi của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

p) Công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của y ban Dân tộc;

q) Những trường hp sai sót do lỗi của cơ quan quản lý cư trú.

4. Tổ chức thu lệ phí:

a) Công an thành phố, thị xã tổ chức thu lệ phí đối với hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của đơn vị;

b) Công an cấp xã tổ chức thu lệ phí đối với hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của địa phương.

Điều 3. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân

1. Mức thu đối với công dân thường trú tại các phường của thành phố Vinh

Cấp lại, cấp đổi chng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân): 9.000 đồng/lần cấp.

2. Đối với công dân không thuộc khoản 1 Điều này:

Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân): 4.000 đồng/lần cấp.

3. Các trường hp miễn lệ phí cấp chứng minh nhân dân

a) Công dân thuộc hộ nghèo;

b) Người cao tuổi;

c) Người khuyết tật;

d) Người hoạt động cách mạng trước ngày khởi nghĩa ngày 19 tháng 08 năm 1945;

đ) Bà mẹ Việt Nam anh hùng;

e) Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân;

g) Anh hùng lao động trong trong thời kỳ kháng chiến;

h) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

i) Bệnh binh;

k) Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;

l) Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày;

m) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ;

n) Con dưới 18 tuổi của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

o) Công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của y ban dân tộc;

p) Cp chứng minh nhân dân lần đầu, cấp đổi chứng minh nhân dân do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính;

q) Đổi chứng minh nhân dân khi có sai sót về thông tin trên chứng minh nhân dân do lỗi của cơ quan quản lý, cấp chứng minh nhân dân.

4. Tổ chức thu lệ phí:

a) Công an tỉnh tổ chức thu lệ phí đối với các trường hợp làm thủ tục đề nghị cấp chứng minh tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Công an tỉnh;

b) Công an các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thu lệ phí đối với các trường hp làm thủ tục đề nghị cấp chứng minh nhân dân tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị;

c) Trường hợp các đơn vị theo quy định tại Điểm a, b Khoản này xuống cơ sở (xã, phường, thị trấn, khối, xóm, thôn, bản, trường học, cơ quan, doanh nghiệp...) để làm thủ tục cấp chng minh nhân dân thì thu lệ phí ngay tại địa điểm đó.

Điều 4. Thu, nộp lệ phí

Tổ chức thu lệ phí có trách nhiệm nộp đầy đủ, kịp thời toàn bộ số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo định kỳ hàng tháng.

Điều 5. Tổ chức thc hin

1. Giao y ban nhân dân tỉnh trin khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Bãi bỏ Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An./.

 

 

Nơi nhận:
- y ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Bộ Công an, Bộ Tài chính (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB) (để kiểm tra);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh; Cục thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT
.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Sơn

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 41/2016/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu41/2016/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/12/2016
Ngày hiệu lực01/01/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcQuyền dân sự, Thuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 41/2016/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 41/2016/NQ-HĐND lệ phí đăng ký cư trú lệ phí cấp chứng minh nhân dân Nghệ An


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Nghị quyết 41/2016/NQ-HĐND lệ phí đăng ký cư trú lệ phí cấp chứng minh nhân dân Nghệ An
              Loại văn bảnNghị quyết
              Số hiệu41/2016/NQ-HĐND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Nghệ An
              Người kýNguyễn Xuân Sơn
              Ngày ban hành16/12/2016
              Ngày hiệu lực01/01/2017
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcQuyền dân sự, Thuế - Phí - Lệ Phí
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật6 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Nghị quyết 41/2016/NQ-HĐND lệ phí đăng ký cư trú lệ phí cấp chứng minh nhân dân Nghệ An

                      Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 41/2016/NQ-HĐND lệ phí đăng ký cư trú lệ phí cấp chứng minh nhân dân Nghệ An

                      • 16/12/2016

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 01/01/2017

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực