Nghị quyết 43/2018/NQ-HĐND

Nghị quyết 43/2018/NQ-HĐND bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND sửa đổi quy định về chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An kèm theo Nghị quyết 41/2011/NQ-HĐND

Nội dung toàn văn Nghị quyết 43/2018/NQ-HĐND bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND Long An


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2018/NQ-HĐND

Long An, ngày 26 tháng 10 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI ĐIỀU 1 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 53/2016/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2016 CỦA HĐND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA TỈNH LONG AN ĐƯỢC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 41/2011/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2011 CỦA HĐND TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;

Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 28/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh sửa đổi, b sung một số nội dung quy định chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 527/BC-HĐND ngày 10/10/2018 của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 của Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh, cụ thể như sau:

“1. Tại mục I, khoản 1 - Đối tượng áp dụng, bãi bỏ đoạn thứ hai: “Học sinh, sinh viên được cử đi đào tạo theo địa chỉ sử dụng”.

2. Tại mục II, khoản 2, - Điều kiện áp dụng, khoản 2 - Điều kiện cụ thể, bãi bỏ nội dung điểm a: "Đối tượng học sinh, sinh viên được cử đi đào tạo theo địa chỉ sử dụng được UBND tỉnh quyết định phê duyệt, bao gồm:...".

3. Tại khoản 3, bãi bỏ toàn bộ điểm b: “Đi tượng đào tạo sau đại học ”.

4. Tại khoản 4, bãi bỏ toàn bộ khoản 2 quy định chế độ hỗ trợ đối với "Học sinh, sinh viên được c đi đào tạo theo địa chỉ sử dụng tại các trường đại học hệ chính quy".

5. Tại khoản 5, bãi bỏ toàn bộ mục V: “Đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng”.

Các nội dung khác của Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh vẫn còn hiệu lực thi hành.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa IX, kỳ họp thứ 11 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 26/10/2018 và có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2018./.

 


Nơi nhận:
- UB Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- VP.QH, VP.CP “TP.HCM” (b/c);
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH (b/c);
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
-
TT.TU (b/c);
- Đại biểu QH đơn vị tnh Long An;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX;
- UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Các sở ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Phòng Công báo - VP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Rạnh

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 43/2018/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu43/2018/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/10/2018
Ngày hiệu lực06/11/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 43/2018/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 43/2018/NQ-HĐND bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND Long An


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Nghị quyết 43/2018/NQ-HĐND bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND Long An
              Loại văn bảnNghị quyết
              Số hiệu43/2018/NQ-HĐND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Long An
              Người kýPhạm Văn Rạnh
              Ngày ban hành26/10/2018
              Ngày hiệu lực06/11/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Nghị quyết 43/2018/NQ-HĐND bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND Long An

                      Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 43/2018/NQ-HĐND bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết 53/2016/NQ-HĐND Long An

                      • 26/10/2018

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 06/11/2018

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực