Nghị quyết 76/2007/NQ-HĐND

Nghị quyết 76/2007/NQ-HĐND về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XV, kỳ họp thứ 8 ban hành

Nội dung toàn văn Nghị quyết 76/2007/NQ-HĐND phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân dân


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 76/2007/NQ-HĐND

Thanh Hoá, ngày 25 tháng 7 năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA HĐND TỈNH.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;
Căn cứ Pháp lệnh phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTV- QH 10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của UBTV Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/ 6/ 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/ 3/ 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/ 6/ 2002 qui định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét tờ trình số: 34 /TTr - UBND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương án thu các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, báo cáo thẩm tra số:153 / PC - HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến tham gia của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành tờ trình số: 34 /TTr- UBND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương án thu các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, với những nội dung chủ yếu sau:

A. CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ XÂY DỰNG MỚI (15 LOẠI):

I. CÁC LOẠI PHÍ (4 LOẠI):

1. Phí sử dụng cảng cá.

a) Đối tượng thu phí :

Là các tổ chức, cá nhân, có phương tiện, hàng hoá lưu thông qua cảng cá.

b) Mức thu:

- Mức phí theo ngày.

TT

Đối tượng thu

ĐV tính

Mức thu theo QĐ 3838/2003/QĐ-UB

Mức thu được phê chuẩn

Ngày đầu

Ngày thứ 2 trở đi

Ngày đầu

Ngày thứ 2 trở đi

I

 Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

 

 

 

 

 

1

 Công suất từ 6 đến 12 CV

đồng/1 lần ra vào cảng

5.000

3.000

5.000

3.000

2

 Công suất từ 13 đến 30CV

10.000

4.000

10.000

4.000

3

 Công suất từ 31 đến 45CV

20-25.000

8-10.000

20.000

10.000

4

 Công suất từ 46 đến 90CV

30-40.000

12-15.000

5

Công suất từ 91 đến 150CV

30.000

12.000

30.000

15.000

6

Công suất từ 150 đến 200CV

40.000

15.000

7

 Công suất > 200CV

50.000

30.000

50.000

30.000

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

 

 

 

 

 

1

 Trọng tải dưới 5 tấn

đ/1 lần vào ra cảng

10.000

4.000

10.000

4.000

2

Tọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

20.000

8.000

20.000

8.000

3

Trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

50.000

20.000

50.000

20.000

4

Tọng tải trên 100 tấn

80.000

35.000

80.000

35.000

III

Ph­ương tiện vận tải

 

 

 

 

 

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

đ/1 lần vào ra cảng

1.000

 

1.000

 

2

Xe tải có trọng tải < 1T

3.000

 

5.000

 

3

Xe tải có trọng tải từ 1T đến 2,5T

5.000

2.000

10.000

4.000

4

Xe tải có trọng tải từ 2,5T đến 5T

10.000

4.000

15.000

6.000

5

Xe tải có trọng tải từ 5T đến 10T

15.000

6.000

20.000

8.000

6

Xe tải có trọng tải > 10T

20.000

8.000

25.000

10.000

IV

Hàng hóa

 

 

 

 

 

1

Hàng thuỷ sản

đ/tấn

4.000

2.000

8.000

3.000

2

Hàng hóa là container

đ/container

 

 

35.000

10.000

3

Các loại hàng hoá khác

đ/tấn

3.000

1.500

4.000

2.000

- Mức phí thu theo tháng, quý, năm, quy định như sau:

+ Mức phí tháng :Bằng 80% tổng phí thu của 30 ngày.

+ Mức phí quý : Bằng 70% tổng phí thu của 3 tháng.

+ Mức phí năm : Bằng 65% tổng phí thu của 12 tháng.

c) Tổ chức thu và phân chia sử dụng nguồn thu.

- Cơ quan tổ chức thu: Là các tổ chức được giao quản lý cảng cá.

- Phân chia sử dụng nguồn thu:

+ Các tổ chức thu được ngân sách nhà nước đảm bảo một phần kinh phí hoạt động được để lại 80%, nộp ngân sách 20%.

+ Các tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phí hoạt động được để lại 100% cho đơn vị.

2. Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

a) Đối tượng thu:

Các tổ chức, cá nhân được cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp .

b) Mức thu: 2.700.000 đ/bộ hồ sơ (Mức tối đa tại Thông tư số 97/2006/TT-BTC là 3.000.000 đồng/bộ hồ sơ ).

c) Tổ chức thu và phân chia sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Sở công nghiệp.

- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp NSNN 20%.

 3. Phí thẩm định đánh giá tác động môi trường.

a) Đối tượng thu:

Các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ chịu sự đánh giá tác động môi trường của cơ quan chức năng.

b) Mức thu:

  ĐVT: đồng/01 báo cáo

TT

Công việc thu phí

Mức thu

1

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.

4.300.000

2

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung.

2.150.000

c) Tổ chức thu và phân phối sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Sở Tài nguyên-Môi trường.

- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp NSNN 20%.

4. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.

a) Đối tượng thu:

Là các tổ chức, cá nhân lập dự án thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.

b) Mức thu:

- Cấp mới giấy phép.

 ĐVT: đồng/01 bộ hồ sơ

TT

Nội dung thu

Mức thu

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

 

1.1

Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

1.2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđêm

550.000

1.3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđêm

1.300.000

1.4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđêm

2.000.000

2

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

 

2.1

Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

2.2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđêm

700.000

2.3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđêm

1.700.000

2.4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđêm

2.500.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt.

 

3.1

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất Nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/s; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngàyđêm

300.000

3.2

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/s; hoặc để phát điện với công suất 50 đến dưới 200kw; hoặc mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3000m3/ngày đêm

900.000

3.3

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/s; hoặc để phát điện với công suất 200 kw đến dưới 1000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng 3000 đến dưới 20.000m3/ngàyđêm

2.000.000

3.4

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng 1 đến dưới 2m3/s; hoặc để phát điện với công suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm

3.500.000

4

Phí thẩm định đề án hoặc báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

 

4.1

Đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm

3.00.000

4.2

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 100 đến dưới 500 m3/ ngàyđêm

900.000

4.3

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 500 đến dưới 2.000m3/ngàyđêm

2.000.000

4.4

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 2000 đến dưới 5000m3/ngàyđêm

3.500.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

700.000

- Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% so với mức quy định trên ( Bằng mức tối đa theo quy định tại số 97/2006/TT-BTC)

c) Tổ chức thu và phân chia sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Sở Tài nguyên - Môi trường.

- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

II. CÁC LOẠI LỆ PHÍ (11 LOẠI) .

1. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

a) Đối tuợng thu:

Các công trình xây dựng cần phải cấp giấy phép trước khi xây dựng .

b) Mức thu:

  Đơn vị tính: đ/giấy phép

TT

Trường hợp cấp phép

Mức thu

1

Xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân.

50.000

2

Xây dựng các công trình khác

100.000

3

Gia hạn giấy phép xây dựng.

10.000

c) Tổ chức thu và phân chia sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.

 -Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

2.Lệ phí cấp biển số nhà:

a) Đối tượng thu:

Các chủ sở hữu nhà ở hoặc người đại diện chủ sở hữu nhà ở .

b) Mức thu:

  ĐVT: đồng/01 biển số

TT

Trường hợp cấp biển số nhà

Mức thu

1

Cấp mới biển số

 

a

Nhà mặt đường, phố

30.000

b

Nhà trong ngõ, ngách

27.000

c

Nhà căn hộ nhà chung cư

24.000

2

 Cấp lại biển số nhà.

20.000

c) Tổ chức thu và phân chia sử dụng nguồn thu.

-Tổ chức thu: UBND xã, phường, thị trấn.

- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

3. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

a) Đối tượng thu:

Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định của pháp luật.

b) Mức thu:

ĐVT: đồng/ 01 giấy phép

TT

Trường hợp cấp

Mức thu

1

Cấp mới.

100.000

2

Gia hạn, điều chỉnh nội dung.

50.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Sở Tài nguyên-Môi trường.

-Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

4. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.

a) Đối tượng thu:

Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.

b) Mức thu:

 ĐVT: đồng/01 giấy phép

TT

Trường hợp cấp

Mức thu

1

Cấp mới

100.000

2

Gia hạn, điều chỉnh nội dung

50.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Sở Tài nguyên-Môi trường.

- Phân chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

5. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.

a) Đối tượng thu:

Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.

b) Mức thu:

ĐVT: đồng/01 giấy phép

TT

Trường hợp cấp

Mức thu

1

Cấp mới.

100.000

2

Gia hạn, điều chỉnh nội dung

50.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Sở Tài nguyên-Môi trường.

- Phân chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

6. Lệ phí cấp giấy phép xã nước thải vào công trình thủy lợi.

a) Đối tượng thu:

Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.

b) Mức thu:

 ĐVT: đồng/01 giấy phép

TT

Trường hợp cấp

Mức thu

1

Cấp mới.

100.000

2

Gia hạn, điều chỉnh nội dung

50.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Sở Tài nguyên-Môi trường.

- Phân chia sử dụng nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

7. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

a) Đối tượng thu.

Các tổ chức cá nhân được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; được cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

b) Mức thu:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Hộ kinh doanh cá thể

đ/lần cấp

30.000

2

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh

"

100.000

3

Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước

''

200.000

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

đ/lần thay đổi

20.000

5

Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh

đ/lần cung cấp

10.000

6

Cấp giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

đ/bản

2.000

7

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã do cấp huyện, thị, thành phố cấp.

đ/giấy

100.000

8

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, liên hiệp HTX do cấp tỉnh cấp cấp.

đ/giấy

200.000

9

Thay đổi nội dung trong giấy phép cho Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã

đ/lần

10.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh .

- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

8. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

a) Đối tượng thu:

Các tổ chức và cá nhân được cấp giấy phép sử dụng lao động người nước ngoài.

b) Mức thu:

  ĐVT: đồng/ 01 giấy phép

TT

Hình thức cấp giấy phép

Mức thu

1

Cấp giấy phép lần đầu

400.000

2

Cấp lại giấy phép.

300.000

3

Cấp gia hạn giấy phép .

200.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

9. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực:

a) Đối tượng thu:

Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài được cấp giấy phép hoạt động điện lực.

b) Mức thu:

 ĐVT: đồng/ 01 giấy phép

TT

Các loại cấp giấy phộp

Mức thu

I

Mức thu lần đầu:

1

Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giỏm sỏt và các hỡnh thức tư vấn khác đối với dự án, công trỡnh điện

700.000

2

Quản lý và vận hành nhà mỏy điện

700.000

3

Phân phối và kinh doanh điện

700.000

II

Trường hợp gia hạn.

Mức thu bằng 50% so với mức thu lần đầu quy định tại mục I trên

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

-Tổ chức thu: Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực.

-Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngân sách 20%.

10. Lệ phí địa chính.

a) Đối tượng thu:

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước giải quyết các công việc về địa chính.

b) Mức thu:

TT

Công việcđịa chính

Đơn vị tính

Mức thu

Cá nhân, hộ gia đình

Các tổ chức

Trên địa bàn thành phố, thị xã

Trên địa bàn các huyện

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy hợp thức hoá quyền sử dụng đất

đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hình thể, diện tích thửa đất và thay đổi mục đích sử dụng đất

đồng/lần

15.000

5.000

20.000

3

Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết trong hồ sơ địa chính:

đồng/văn bản

 

 

 

 

- Trích lục văn bản

 

10.000

5.000

10.000

 

- Trích lục bản đồ

 

10.000

10.000

10.000

4

Xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đồng/lần

20.000

10.000

20.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

-Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp các công việc về địa chính.

-Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80% , nộp ngân sách 20%.    

11. Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân.

a) Đối tượng thu:

- Công dân Việt Nam khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Công an.

- Công dân Việt nam khi được cơ quan Công an cấp mới, đổi, cấp lại chứng minh nhân dân .

b) Mức thu:

TT

Danh mục lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Thành phố, thị xã

Huyện đồng bằng

Huyện miền núi.

I

Lệ phí cấp chứng minh nhân dân(không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân).

 

 

 

 

1

Cấp mới

đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000

2

Cấp lại; Đổi

đ/lần cấp

6.000

4.000

3.000

II

Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu:

 

 

 

 

1

Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể.

đ/lần đăng ký

10.000

5.000

2.000

2

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình

đ/lần đăng ký

15.000

8.000

4.000

 

- Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

đ/lần cấp

8.000

5.000

3.000

3

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

đ/lần đăng ký

10.000

6.000

4.000

 

- Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

đ/lần đăng ký

5.000

3.000

2.000

4

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình

đ/lần cấp

10.000

6.000

4.000

5

Gia hạn tạm trú có thời hạn

đ/lần cấp

3.000

2.000

1.000

6

Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu.

đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000

7

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: (Nhưng không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; Xoá tên trong sổ hộ khẩu.

đ/lần cấp

5.000

3.000

2.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

-Tổ chức thu: Cơ quan Công an.

- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

B. ĐIỀU CHỈNH CÁC LOẠI PHÍ ĐÃ BAN HÀNH (3 LOẠI).

1. Phí vệ sinh: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

a) Đối tượng thu:

Đối tượng thu là tất cả các hộ dân, các tổ chức, các doanh nghiệp, chợ, các bệnh viện và trường học.

b) Mức thu:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Thành phố, thị xã

Các huyện

(thị trấn, thị tứ)

Mức cũ

Mức mới

Mức cũ

Mức mới

1

Các hộ dân ở :

đ/tháng

 

 

 

 

A

Trong ngõ, hẻm không quét

‘’

6.000

8.000

3.000

4.000

B

Đường phố loại I, II

‘’

8.000

12.000

5.000

7.000

C

Các loại đường còn lại

‘’

7.000

10.000

4.000

5.000

D

Hộ kinh doanh có KL rác lớn :

‘’

 

 

 

 

 

- Loại A

‘’

15.000

20.000

10.000

14.000

 

- Loại B

‘’

25.000

35.000

15.000

20.000

 

- Loại C

‘’

35.000

50.000

20.000

25.000

 

- Loại D

‘’

45.000

60.000

25.000

35.000

2

Các cơ quan có số cán bộ :

Đ/tháng

 

 

 

 

 

Dưới 50 người

 

50.000

50.000

15.000

20.000

 

Từ 50 người đến dưới 100 người

‘’

100.000

75.000

30.000

25.000

 

Trên 100 người

‘’

150.000

100.000

50.000

50.000

3

Các khách sạn, nhà nghỉ :

đ/M3

 

120.000

 

80.000

-

KS, nhà nghỉ có từ 10 trở xuống

đ/tháng

150.000

 

50.000

 

-

KS, nhà nghỉ có trên 10 phòng, từ phòng thứ 11 trở lên thu thêm mỗi phòng, tối đa không quá 200.000 đ/tháng/1 KS,nhà nghỉ

đ/phòng/tháng

10.000

 

2.000

 

4

Các Trường học :

 

 

 

 

 

-

Trường có từ 10 phòng học trở xuống

Đ/tháng

40.000

60.000

20.000

30.000

-

Trường có trên 10 phòng học, từ phòng học thứ 11 trở lên thu thêm mỗi phòng. Tối đa không quá 100.000đ/tháng/1 trường.

đ/phòng/tháng

4.000

6.000

3.000

4.000

5

Các bệnh viện

đ/M3

80.000

120.000

40.000

60.000

6

Các cơ sở sản xuất kinh doanh

đ/M3

60.000

90.000

25.000

40.000

7

Các Chợ

đ/M3

60.000

90.000

25.000

40.000

c) Tổ chức thu và phân chia, sử dụng nguồn thu.

- UBND các cấp thực hiện quản lý nhà nước về việc thu loại phí này trên địa bàn theo quy định của pháp luật.

- Phân chia sử dụng nguồn thu: Để lại 100% cho đơn vị.

2. Phí Đo đạc lập bản đồ địa chính: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

a) Đối tượng thu:

Các đơn vị, cơ quan nhà nước, các tổ chức kinh tế có yêu cầu.

b) Mức thu:

b.1. Mức phí đo đạc lập lưới địa chính:

  ĐVT: 1000đ/ điểm

TT

Loại khó khăn

Mức thu

I

Lưới địa chính cấp I

 

1

Khó khăn loại 1

1.830

2

Khó khăn loại 2

2.250

3

Khó khăn loại 3

2.760

4

Khó khăn loại 4

3.480

II

Lưới địa chính cấp II

 

1

Khó khăn loại 1

1.140

2

Khó khăn loại 2

1.370

3

Khó khăn loại 3

1.720

4

Khó khăn loại 4

2.150

5

Khó khăn loại 5

2.740

b.2. Mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính:

 ĐVT: 1000 đ/ha

TT

Loại khó khăn

Mức thu

I

Bản đồ tỷ lệ 1/500

 

1

Khó khăn loại 1

4.160

2

Khó khăn loại 2

4.860

3

Khó khăn loại 3

6.260

4

Khó khăn loại 4

7.580

II

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

 

1

Khó khăn loại 1

1.570

2

Khó khăn loại 2

1.890

3

Khó khăn loại 3

2.010

4

Khó khăn loại 4

2.650

5

Khó khăn loại 5

3.350

III

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

 

1

Khó khăn loại 1

500

2

Khó khăn loại 2

650

3

Khó khăn loại 3

730

4

Khó khăn loại 4

890

b.3. Trích đo thửa đất ở nơi chưa có bản đồ địa chính (Ban hành mới).

  Đơn vị: 1000đ/thửa

Diện tích trích đo 1 thửa (m2)

Đơn giá /thửa

Đất nông thôn

Đất đô thị

Dưới 100

460

700

Từ 101 đến 300

580

980

Từ 301 đến 500

690

1.040

Từ 501 đến 1.000

870

1.300

Từ 1001 đến 3.000

900

1.730

Từ 3001 đến 10.000

1.730

2.600

c) Tổ chức thu và phân phối, sử dụng nguồn thu.

-Tổ chức thu: Cơ quan nhà nước, các tổ chức có thẩm quyền cung cấp các công việc về bản đồ địa chính.

- Phân chia sử dụng nguồn thu:

+ Các tổ chức thu được ngân sách nhà nước đảm bảo một phần kinh phí hoạt động được để lại 80%, nộp ngân sách 20%.

+ Các tổ chức thu là doanh nghiệp hoặc là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phí hoạt động được để lại 100% cho đơn vị.

3. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Điều chỉnh mức thu quy định tại Quyết định số 2838/2003/QĐ-UB ngày 05-9-2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

a) Đối tượng thu:

Các tổ chức, đơn vị, cơ quan nhà nước, hộ gia đình có yêu cầu.

b) Mức thu.

 ĐVT: Đồng / bộ hồ sơ

TT

Công việc thu phí

Mức thu

1

Giao đất, cho thuê đất, đối với các tổ chức kinh tế, cơ quan , đơn vị,

250.000

2

Giao đất, cho thuê đất đối với các hộ gia đình.

 

a

Khu vực thành phố, thị xã, thị trấn

100.000

b

Khu vực khác

50.000

c) Tổ chức thu và phân chia sử dụng nguồn thu.

- Tổ chức thu: Là các tổ chức có thẩm quyền thẩm định hồ sơ.

- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp ngân sách 20%.

Điều 2. Giao cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, quy định cụ thể mức thu cho từng loại phí, lệ phí; tổ chức thu, quản lý sử dụng số thu các loại phí, lệ phí theo đúng quy định của pháp luật, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.

Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu và các định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ cho việc xây dựng các loại phí, lệ phí, UBND tỉnh quy định lại mức thu các loại phí, lệ phí cho phù hợp.

Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các Đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2007./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban TVQH (báo cáo);
- VPQH,VPCP,VPCTN;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ; Bộ tài chính;
- Các Đại biểu QH tỉnh;
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Thường trực HĐND,UBND tỉnh;
- Các Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- MTTQ tỉnh và các đoàn thể;
- TTHĐND, UBND các huyện thị xã, thành phố;
- VP Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Tích

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 76/2007/NQ-HĐND

Loại văn bảnNghị quyết
Số hiệu76/2007/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành25/07/2007
Ngày hiệu lực04/08/2007
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật13 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 76/2007/NQ-HĐND

Lược đồ Nghị quyết 76/2007/NQ-HĐND phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân dân


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Nghị quyết 76/2007/NQ-HĐND phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân dân
                Loại văn bảnNghị quyết
                Số hiệu76/2007/NQ-HĐND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýPhạm Văn Tích
                Ngày ban hành25/07/2007
                Ngày hiệu lực04/08/2007
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật13 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Nghị quyết 76/2007/NQ-HĐND phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân dân

                      Lịch sử hiệu lực Nghị quyết 76/2007/NQ-HĐND phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân dân

                      • 25/07/2007

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 04/08/2007

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực