Nghị quyết 88/2012/NQ-HĐND

Nghị quyết 88/2012/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Lạng Sơn ban hành

Nghị quyết 88/2012/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước tỉnh Lạng Sơn đã được thay thế bởi Quyết định 414/QĐ-UBND 2019 kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Lạng Sơn và được áp dụng kể từ ngày 28/02/2019.

Nội dung toàn văn Nghị quyết 88/2012/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước tỉnh Lạng Sơn


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 88/2012/NQ-HĐND

Lạng Sơn, ngày 11 tháng 12 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư số 60/2003/NĐ-CP">59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Sau khi xem xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2013; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2013 như sau:

1. Tổng thu NSNN trên địa bàn năm 2013: 3.307.000 triệu đồng

Trong đó:

- Thu nội địa: 818.000 triệu đồng

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 2.450.000 triệu đồng

+ Thuế XK, NK, TTĐB hàng nhập khẩu: 711.000 triệu đồng

+ Thuế Giá trị gia tăng hàng nhập khẩu: 1.739.000 triệu đồng

- Các khoản thu quản lý qua NSNN: 39.000 triệu đồng

2. Thu huy động đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN: 162.000 triệu đồng

3. Thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới: 200.000 triệu đồng

4. Tổng thu ngân sách địa phương năm 2013 là: 5.276.334 triệu đồng

Gồm:

- Thu điều tiết: 803.380 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 2.541.842 triệu đồng

- Thu bổ sung có mục tiêu: 902.598 triệu đồng

- Thu bổ sung tiền lương mới: 1.028.514 triệu đồng

5. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2013 là: 5.276.334 triệu đồng

a) Chi cân đối NSĐP: 4.373.736 triệu đồng

- Chi đầu tư phát triển: 294.600 triệu đồng

- Chi thường xuyên:  3.980.016 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.400 triệu đồng

- Chi dự phòng NSĐP: 97.720 triệu đồng

b) Chi các chương trình MTQG, dự án, nhiệm vụ khác: 902.598 triệu đồng

6. Các khoản chi được quản lý qua NSNN: 39.000 triệu đồng

7. Chi trả nợ gốc vay đầu tư cơ sở hạ tầng theo Khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 162.000 triệu đồng

8. Chi từ số thu phí sử dụng bến, bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới: 200.000 triệu đồng

9. Phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2013 như sau:

a) Giao nhiệm vụ thu NSNN trên địa bàn năm 2013: 3.307.000 triệu đồng

- Cục Hải quan thu: 2.450.000 triệu đồng

+ Thuế XK, NK, TTĐB hàng nhập khẩu: 711.000 triệu đồng

+ Thuế Giá trị gia tăng hàng nhập khẩu: 1.739.000 triệu đồng

- Cục Thuế tỉnh và các đơn vị tỉnh thu: 227.900 triệu đồng

- Các huyện, thành phố thu:  590.100 triệu đồng

- Giao nhiệm vụ thu quản lý qua ngân sách: 39.000 triệu đồng

+ Thu xổ số kiến thiết: 9.000 triệu đồng

+ Thu phạt vi phạm giao thông: 30.000 triệu đồng

b) Giao nhiệm vụ thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng theo Khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 162.000 triệu đồng

c) Giao nhiệm vụ thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới: 200.000 triệu đồng

d) Phân bổ dự toán chi NSĐP năm 2013: 5.276.334 triệu đồng

- Chi trong cân đối NSĐP:  4.373.736 triệu đồng

+ Chi NS cấp tỉnh: 1.359.192 triệu đồng

+ Chi NS cấp huyện, thành phố: 3.014.544 triệu đồng

- Chi các CTMTQG, CTMT khác: 902.598 triệu đồng

đ) Bổ sung cho các huyện, thành phố: 2.736.060 triệu đồng

e) Giao nhiệm vụ chi quản lý qua ngân sách: 39.000 triệu đồng Gồm:

- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 9.000 triệu đồng

- Chi từ nguồn thu phạt vi phạm giao thông: 30.000 triệu đồng

g) Giao nhiệm vụ chi trả nợ gốc vay đầu tư cơ sở hạ tầng theo Khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước:  162.000 triệu đồng

h) Giao nhiệm vụ chi từ số thu phí sử dụng bến, bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới: 200.000 triệu đồng.

(Chi tiết phương án phân bổ như các biểu phụ lục kèm theo Nghị quyết này)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phùng Thanh Kiểm

 

BIỂU GIAO THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số 88/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

ĐVT: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU

Toàn tỉnh

Huyện thành phố

Hữu lũng

Chi lăng

Thành phố

Cao lộc

Lộc bình

Đình lập

Văn lãng

Tràng định

Văn quan

Bình gia

Bắc sơn

Tỉnh thu

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

A

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

3.307.000

605.450

40.700

23.900

279.600

66.400

76.650

6.500

58.800

11.100

7.000

7.100

27.700

2.701.550

I

THU XUẤT NHẬP KHẨU

2.450.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.450.000

1

Thuế XK,NK, TTĐB hàng NK

711.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

711.000

2

Thuế GTGT hàng NK

1.739.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.739.000

3

Chênh lệch giá hàng xuất, nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

THU NỘI ĐỊA

818.000

590.100

39.500

20.400

276.000

65.500

75.500

6.200

57.000

10.500

6.400

6.300

26.800

227.900

1

Thu từ XNQD Trung ương

147.200

61.100

5.000

3.000

0

0

45.000

0

4.000

100

0

0

4.000

86.100

 

- Thuế giá trị gia tăng

119.000

35.000

3.800

2.000

 

 

22.900

 

2.200

100

 

 

4.000

84.000

 

- Thuế TNDN

8.000

6.100

200

100

 

 

5.500

 

300

 

 

 

 

1.900

 

Riêng Thuế TNDN các đơn vị HTTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

20.000

20.000

1.000

900

 

 

16.600

 

1.500

 

 

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

170

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

 

- Thu vốn cũ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác theo quy định

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

2

Thu từ XNQD Địa phương

50.000

4.550

1.200

60

0

600

120

2.100

0

50

220

50

150

45.450

 

- Thuế giá trị gia tăng

35.000

2.400

500

60

 

 

120

1.300

 

50

170

50

150

32.600

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.000

1.050

200

 

 

 

 

800

 

 

50

0

 

7.950

 

- Thuế tài nguyên

2.000

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

- Thuế môn bài

230

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

230

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

3.500

600

 

 

 

600

 

 

 

 

 

 

 

2.900

 

- Thu hồi vốn cũ

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

270

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

270

3

Thu từ KVCTN, DV ngoài quốc doanh

350.000

350.000

22.000

10.000

185.000

43.000

8.000

2.200

46.000

7.000

3.800

4.000

19.000

0

 

- Thuế VAT

316.700

316.700

19.000

7.800

169.000

38.300

6.500

1.920

42.550

6.250

3.440

3.620

18.320

 

 

- Thuế TNDN

14.000

14.000

1.000

300

9.500

1.300

450

50

1.000

150

50

50

150

 

 

- Thuế tài nguyên

3.000

3.000

900

1.000

200

300

 

50

300

50

50

100

50

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.800

1.800

 

 

1.000

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

9.000

9.000

600

400

4.100

1.300

350

130

1.100

250

210

180

380

 

 

- Thu khác ngoài quốc doanh

5.500

5.500

500

500

1.200

1.000

700

50

1.050

300

50

50

100

 

4

Thuế đối với DN có vốn ĐTNN

7.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

- Thu tiền thuê đất

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

- Thu khác

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

5

Lệ phí trước bạ

64.000

64.000

5.000

2.500

31.000

16.000

2.000

300

2.000

1.700

500

1.200

1.800

 

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thuế nhà đất/Thuế sử dụng đất phi NN

3.000

3.000

215

40

2.200

200

105

 

 

40

30

 

170

 

8

Thuế thu nhập cá nhân

29.000

20.750

1.400

550

11.000

1.800

2.500

500

1.500

300

300

350

550

8.250

9

Phí qua xăng dầu/Thuế BVMT

52.000

12.000

 

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

 

40.000

10

Thu phí và lệ phí

32.000

16.300

2.500

2.350

2.200

1.500

4.500

130

1.600

665

305

150

400

15.700

 

- Phí, lệ phí Trung ương

14.500

7.430

1.000

940

1.000

600

2.200

90

1.000

305

125

50

120

7.070

 

- Cục thuế, cơ quan cấp tỉnh, huyện nộp

17.500

8.870

1.500

1.410

1.200

900

2.300

40

600

360

180

100

280

8.630

11

Thu tiền SD đất

48.000

36.400

 

 

35.000

1.000

 

 

 

 

400

 

 

11.600

*

Trong đó: Đấu giá quyền sử dụng đất

15.000

15.000

 

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

10.000

10.000

1.350

660

5.500

870

755

170

400

200

45

0

50

0

 

- Do cơ quan cấp tỉnh thu nộp

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Do cơ quan cấp huyện, TP thu nộp

10.000

10.000

1.350

660

5.500

870

755

170

400

200

45

 

50

 

13

Các khoản thu khác:

25.000

11.200

520

1.200

4.000

500

520

750

1.500

410

800

500

500

13.800

 

- Do cơ quan cấp tỉnh quản lý nộp

13.800

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.800

 

- Do cơ quan cấp huyện, TP quản lý nộp

11.200

11.200

520

1.200

4.000

500

520

750

1.500

410

800

500

500

 

14

Thu từ ngân sách xã

800

800

315

40

100

30

 

50

 

35

 

50

180

 

III

THU QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

39.000

15.350

1.200

3.500

3.600

900

1.150

300

1.800

600

600

800

900

23.650

1

Thu xổ số kiến thiết

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.000

2

Thu phạt ATGT

30.000

15.350

1.200

3.500

3.600

900

1.150

300

1.800

600

600

800

900

14.650

B

THU KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUẬT NSNN

162.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

162.000

C

THU PHÍ SỬ DỤNG BẾN BÃI ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHỞ HÀNG HÓA RA VÀO KHU VỰC CỬA KHẨU, CẶP CHỢ BIÊN GIỚI

200.000

200.000

 

 

 

40.000

25.700

300

130.000

4.000

 

 

 

 

 

DỰ TOÁN THU - CHI NSNN NĂM 2013 TỪ NGUỒN THU PHÍ SỬ DỤNG BẾN BÃI ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHỞ HÀNG HÓA RA VÀO KHU VỰC CỬA KHẨU, CẶP CHỢ BIÊN GIỚI

(Kèm theo Nghị quyết số 88/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Năm 2013

Ghi chú

A

Tổng thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới.

200.000

 

-

Tổng số dự toán

200.000

 

B

Tổng chi từ thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới.

200.000

 

1

Trung tâm dịch vụ cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị

45.000

 

2

Bồi thường, hỗ trợ GPMB các DA khu vực CK Hữu Nghị (Bãi xe đã thu hồi, bồi thường cho Công ty TNHH Xuân Cương)

20.000

 

3

Trụ sở Tỉnh ủy

35.000

 

4

Xây dựng nông thôn mới

20.000

 

5

Cấp điện, chiếu sáng khu vực cửa khẩu Chi Ma

13.500

 

6

Sửa chữa nhánh chính đường nội thị CK Tân Thanh

8.000

 

7

Cấp nước sinh hoạt khu vực Na Hình

8.000

 

8

Khu tái định cư Phú Lộc IV

20.000

 

9

Khu tái định cư I Mai Pha

20.000

 

10

Trang thiết bị Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm

500

 

11

Trụ sở Dân quân thường trực xã Tân Thanh (NSQP 490 tr.đ)

1.500

 

12

Chi phí cho các lực lượng thu tại cửa khẩu

8.500

 

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số 88/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN NĂM 2013 Đ. PHƯƠNG GIAO

Trong đó

Tỉnh

Huyện

Trong đó

Hữu Lũng

Chi Lăng

Thành phố

Cao Lộc

Lộc Bình

Đình Lập

Văn Lãng

Tràng Định

Văn Quan

Bình Gia

Bắc Sơn

1

2

3=4+5

4

5=6+16

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

A

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

3.307.000

2.716.900

590.100

39.500

20.400

276.000

65.500

75.500

6.200

57.000

10.500

6.400

6.300

26.800

I

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

2.450.000

2.450.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tr.đó: + Thu Thuế XNK, TTĐB hàng NK

711.000

711.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

+ Thu thuế GTGT Hàng NK

1.739.000

1.739.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thu nội địa

818.000

227.900

590.100

39.500

20.400

276.000

65.500

75.500

6.200

57.000

10.500

6.400

6.300

26.800

III

Các khoản thu quản lý qua ngân sách

39.000

39.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Thu xổ số kiến thiết

9.000

9.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu phạt vi phạm giao thông

30.000

30.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5.276.334

2.122.500

3.153.834

356.845

304.009

245.970

321.724

341.438

192.892

244.189

264.342

277.390

313.618

291.418

I

Tổng chi cân đối ngân sách

4.373.736

1.359.192

3.014.544

341.048

288.484

239.628

305.157

323.853

184.346

233.681

252.483

268.195

298.359

279.310

1

Chi đầu tư phát triển

294.600

278.820

15.780

-

-

15.000

500

-

-

-

-

280

-

-

 

Tr. đó: - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

59.000

59.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi khoa học và công nghệ

10.000

10.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

245.600

245.600

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Chi đầu tư hạ tầng từ nguồn thu tiền sử dụng đất

48.000

32.220

15.780

 

 

15.000

500

 

 

 

 

280

 

 

1.3

Chi hỗ trợ doanh nghiệp Nhà nước

1.000

1.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bổ sung vốn Điều lệ Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên

3.980.016

1.044.170

2.935.846

334.708

283.024

213.052

298.000

318.116

181.035

229.344

247.904

263.448

293.158

274.057

2.1

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

23.593

7.300

16.293

1.822

1.069

 

1.629

1.904

1.098

1.216

776

2.240

3.291

1.248

2.2

Chi sự nghiệp kinh tế

232.376

132.467

99.909

7.910

6.858

26.451

8.209

6.935

6.592

7.035

7.279

6.874

7.437

8.329

 

+ SN Nông nghiệp

40.584

32.472

8.112

786

750

843

825

450

525

780

489

864

840

960

 

+ SN Lâm nghiệp

10.352

10.352

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ SN Thủy lợi, Thủy sản

19.773

7.662

12.111

867

1.155

900

975

1.005

1.350

1.155

1.014

930

1.350

1.410

 

+ SN Giao thông

60.548

39.006

21.542

2.884

1.623

1.037

2.436

2.259

1.516

1.582

2.476

1.772

1.888

2.069

 

+ SN Kiến thiết thị chính

37.760

5.760

32.000

1.500

1.500

17.000

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

 

+ SN địa chính

22.251

18.126

4.125

345

345

900

345

300

285

300

300

300

330

375

 

+ SN Kinh tế khác

41.108

19.089

22.019

1.528

1.485

5.771

2.128

1.421

1.416

1.718

1.500

1.508

1.529

2.015

2.3

SN Giáo dục và Đào tạo

1.355.258

383.752

971.506

120.310

103.999

69.277

91.787

114.556

61.358

67.932

74.012

77.826

97.796

92.653

 

+ SN Giáo dục

1.222.822

268.146

954.676

118.808

102.394

68.214

90.180

112.711

60.103

66.308

72.366

76.151

96.240

91.201

 

+ SN Đào tạo

99.289

95.606

3.683

204

344

374

374

496

281

421

383

281

291

234

 

+ Phổ cập THCS

1.482

 

1.482

168

156

24

168

144

84

108

108

204

180

138

 

+ Trung tâm học tập cộng đồng

5.465

 

5.465

630

505

165

565

705

290

495

555

590

485

480

 

+ Chị khác giáo dục

26.200

20.000

6.200

500

600

500

500

500

600

600

600

600

600

600

2.4

Chi sự nghiệp y tế

400.399

101.381

299.018

38.185

31.628

8.139

36.626

25.887

15.726

25.812

28.476

28.814

28.355

31.370

 

- BH y tế người nghèo

138.847

 

138.847

19.014

15.721

756

20.488

7.631

5.546

13.349

13.212

14.547

13.373

15.210

 

- Trẻ em dưới 6 tuổi

22.604

1.275

21.329

3.389

2.627

1.566

2.488

3.023

984

854

1.628

1.626

1.048

2.096

 

- Chi sự nghiệp y tế

238.948

100.106

138.842

15.782

13.280

5.817

13.650

15.233

9.196

11.609

13.636

12.641

13.934

14.064

2.5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

12.980

12.650

330

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

2.6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

46.090

35.904

10.186

982

1.240

600

812

978

730

700

986

1.062

874

1.222

2.7

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

18.380

7.443

10.937

966

1.035

863

828

1.035

1.035

1.035

1.104

1.035

897

1.104

2.8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

8.130

3.070

5.060

532

394

362

600

638

300

378

484

500

378

494

2.9

Chi đảm bảo xã hội

72.693

27.965

44.728

5.106

3.831

3.060

4.803

4.474

1.469

3.487

5.006

5.296

4.283

3.913

 

- Nghị định số 67 và 13

20.315

1.508

18.807

2.228

1.667

1.694

2.062

1.785

510

1.658

1.880

2.226

1.685

1.412

 

- Đảm bảo XH còn lại

52.378

26.457

25.921

2.878

2.164

1.366

2.741

2.689

959

1.829

3.126

3.070

2.598

2.501

2.10

Chi quản lý hành chính

692.120

251.776

440.344

47.105

39.925

25.919

44.772

49.133

24.678

38.516

45.198

44.128

39.691

41.279

 

+ Chi Quản lý nhà nước

495.757

182.878

312.879

34.423

28.217

17.389

32.704

35.290

15.560

27.303

32.582

31.397

28.029

29.985

 

+ Chi cho Đảng cộng sản Việt Nam

101.242

45.063

56.179

5.265

5.188

4.281

4.955

5.982

3.974

4.808

5.595

5.670

5.530

4.931

 

+ Chi cho đoàn thể

79.621

23.835

55.786

5.917

5.120

2.849

5.713

6.461

3.744

5.005

5.621

5.661

4.732

4.963

 

+ Chi quản lý hành chính khác

15.500

 

15.500

1.500

1.400

1.400

1.400

1.400

1.400

1.400

1.400

1.400

1.400

1.400

2.11

Chi an ninh, quốc phòng

51.163

21.000

30.163

4.477

2.942

3.475

3.127

3.318

1.253

2.198

2.526

2.152

2.074

2.621

 

+ Chi An ninh

15.297

5.000

10.297

1.581

1.039

1.227

1.034

1.101

372

705

821

760

732

925

 

+ Chi Quốc phòng

34.866

16.000

18.866

2.896

1.903

2.248

1.893

2.017

681

1.293

1.505

1.392

1.342

1.696

 

+ Hỗ trợ khác

1.000

 

1.000

 

 

 

200

200

200

200

200

 

 

 

2.12

Chi sự nghiệp môi trường

30.902

8.250

22.652

850

850

13.402

1.500

850

600

1.200

850

850

850

850

2.13

Chi hỗ trợ nhà văn hóa và sân chơi, bãi tập

9.090

 

9.090

980

835

75

1.035

715

670

810

1.545

1.025

745

655

2.14

Chi Hỗ trợ thủy lợi phí

10.994

10.994

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Vốn quy hoạch

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sở Kế hoạch và Đầu tư

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Chi khác ngân sách

43.356

25.218

18.138

1.853

1.540

2.748

1.615

1.715

1.440

1.438

1.055

1.708

1.119

1.907

-

Hỗ trợ các chính sách của tỉnh

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tiết kiệm thêm 10% chi TX theo quy định

12.326

12.326

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi khác ngân sách

28.030

9.892

18.138

1.853

1.540

2.748

1.615

1.715

1.440

1.438

1.055

1.708

1.119

1.907

2.17

Bổ sung chi thường xuyên ổn định năm 2012

261.712

-

261.712

26.638

24.471

15.619

27.405

25.958

18.218

25.267

19.028

25.446

28.530

25.132

2.17.1

Lương theo NĐ 22 và NĐ 23

163.865

-

163.865

16.642

17.382

7.282

16.691

16.756

8.840

16.727

13.022

16.281

17.009

17.233

 

Trong đó lương sự nghiệp giáo dục

97.355

 

97.355

10.190

11.283

5.341

10.395

12.229

4.594

9.144

5.860

8.634

10.700

8.985

2.17.2

Tăng biên chế giáo dục

31.947

 

31.947

2.554

2.614

800

4.413

3.073

2.884

2.614

2.109

2.525

6.767

1.594

2.17.3

Sự nghiệp y tế ( tăng giường bệnh và biên chế KHHGĐ)

11.146

 

11.146

1.356

482

190

620

733

322

816

947

1.322

1.548

2.810

2.17.4

Tăng chi sự nghiệp môi trường

7.884

 

7.884

200

200

3.600

2.234

100

100

750

200

200

200

100

2.17.5

Báo chí thôn bản

2.312

 

2.312

292

200

98

165

235

132

194

247

225

157

367

2.17.6

Quản lý nhà nước ( KP NĐ số 92 và tăng biên chế)

16.759

 

16.759

2.632

1.110

174

694

2.290

3.952

2.001

651

2.263

806

186

2.17.7

Hỗ trợ thi đua - khen thưởng

9.939

 

9.939

1.162

983

775

988

1.071

588

765

852

870

943

942

2.17.8

Hỗ trợ chi khác

17.860

 

17.860

1.800

1.500

2.700

1.600

1.700

1.400

1.400

1.000

1.760

1.100

1.900

2.18

Bổ sung chi thường xuyên

695.780

 

695.780

76.962

62.377

43.032

73.222

79.990

45.838

52.290

59.549

64.462

76.808

61.250

2.18.1

Lương theo NĐ 31, 34, 35

464.613

 

464.613

54.135

44.078

31.502

48.702

53.225

28.758

35.187

39.023

41.657

47.484

40.862

 

Trong đó: Sự nghiệp Giáo dục

263.241

 

263.241

32.865

23.715

19.667

27.632

31.535

14.876

18.236

20.208

22.485

28.140

23.882

2.18.2

Nghị định 56 về phụ cấp ưu đãi ngành y tế

7.580

 

7.580

922

700

406

1.008

876

660

517

683

675

444

689

2.18.3

Kinh phí hỗ trợ chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Nghị định 116/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính Phủ

65.937

 

65.937

2.212

4.234

 

6.547

8.064

7.781

3.817

5.690

7.881

15.406

4.305

2.18.4

Kinh phí thực hiện hướng dẫn số 05-HD/TCTW

7.515

 

7.515

768

820

576

636

630

748

866

586

513

673

699

2.18.5

Kinh phí thực hiện Nghị định 54 Phụ cấp ngành Giáo dục

70.456

 

70.456

9.090

6.002

6.942

7.410

8.341

4.133

4.822

4.863

5.840

5.927

7.086

2.18.6

Kinh phí hỗ trợ chức danh thôn bản của 05 tổ chức chính chị - xã hội và cán bộ dân số KHHGĐ-TE theo QĐ 22/2012/QĐ-UBND

27.454

 

27.454

3.096

2.520

1.269

2.579

3.331

1.618

2.124

3.498

2.386

2.407

2.626

2.18.7

Kinh phí thực hiện chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ theo Nghị định số 58

34.183

 

34.183

4.637

2.375

1.407

4.572

3.577

916

2.857

3.922

3.845

2.792

3.283

2.18.8

Phụ cấp Công vụ theo Nghị định 57

18.042

 

18.042

2.102

1.648

930

1.768

1.946

1.224

2.100

1.284

1.665

1.675

1.700

3

Chi dự phòng NS

97.720

34.802

62.918

6.340

5.460

11.576

6.657

5.737

3.311

4.337

4.579

4.467

5.201

5.253

4

Chi Quỹ dự trữ tài chính

1.400

1.400

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG VÀ CTMT KHÁC

902.598

763.308

139.290

15.797

15.525

6.342

16.567

17.585

8.546

10.508

11.859

9.195

15.259

12.108

1

Các Chương trình Mục tiêu quốc gia

239.205

239.205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vốn ngoài nước (ODA)

70.000

70.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án quan trọng và một số nhiệm vụ khác.

349.221

349.221

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi CTMT Vốn sự nghiệp

244.172

104.882

139.290

15.797

15.525

6.342

16.567

17.585

8.546

10.508

11.859

9.195

15.259

12.108

4.1

Vốn ngoài nước (hỗ trợ đảm bảo chất lượng trường học...)

7.970

7.970

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngân sách tỉnh

7.970

7.970

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ chủ chốt Hội liên hiệp phụ nữ

650

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội liên hiệp phụ nữ

650

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Chương trình Quốc gia về Bình đẳng giới

465

465

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngân sách tỉnh

465

465

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chương trình Quốc gia An toàn lao động, vệ sinh lao động.

885

885

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội

885

885

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chương trình Quốc gia về Bảo vệ Trẻ em

745

745

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội

745

745

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Chương trình hành động phòng, chống mại dâm

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngân sách tỉnh

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.7

Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí.

180

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội

180

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.8

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

528

528

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngân sách tỉnh

528

528

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.9

Hỗ trợ Hợp tác xã - tổ hợp tác

650

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngân sách tỉnh

650

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.10

Chương trình bố trí, sắp xếp lại dân cư theo QĐ 193/QĐ-TTg

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngân sách tỉnh

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.11

Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

2.300

2.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngân sách tỉnh

2.300

2.300

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.12

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

10.375

10.375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sự nghiệp giáo dục - Ngân sách tỉnh

10.375

10.375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.13

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú, bán trú

34.985

6.082

28.903

2.790

1.370

 

1.350

3.044

4.305

2.093

2.186

3.029

5.616

3.120

4.14

Kinh phí hỗ trợ thực hiện Luật Dân quân tự vệ và pháp luật Công an xã

24.010

24.010

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Công an tỉnh

4.930

4.930

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

19.080

19.080

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.15

Kinh phí chuẩn bị động viên

9.000

9.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

9.000

9.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.16

Kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư

8.094

8.094

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi khác ngân sách tỉnh

8.094

8.094

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.17

Hỗ trợ Kp sáng tạo báo trí của VHNT và Hội nhà báo địa phương

590

590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội văn học nghệ thuật

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội nhà báo

90

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.18

Hỗ trợ các dự án, nghiệp vụ khoa học

1.250

1.250

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngân sách tỉnh

1.250

1.250

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.19

Kinh phí thực hiện chế độ ở các Đảng bộ cơ sở

14.830

0

14.830

1.625

1.228

1.667

1.333

1.358

675

1.082

1.503

1.377

1.184

1.798

4.20

Kinh phí ăn trưa cho Trẻ em 5 tuổi

17.115

5.765

11.350

1.971

1.119

22

1.500

1.329

466

667

1.368

888

863

1.157

4.21

Kinh phí thực hiện Luật người cao tuổi và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ xã hội.

24.300

10.768

13.532

2.632

1.962

1.630

1.300

2.450

 

131

1.089

 

1.871

467

4.22

KP hỗ trợ trực tiếp cho người dân theo QĐ 102 của TT CP

7.957

1.941

6.016

614

511

8

532

568

469

634

912

603

649

516

4.23

Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 49

26.993

4.461

22.532

2.500

2.797

379

3.219

1.916

1.205

1.953

1.810

2.073

3.002

1.678

4.24

Một số chính sách khác

46.800

4.673

42.127

3.665

6.538

2.636

7.333

6.920

1.426

3.948

2.991

1.225

2.074

3.372

4.24.1

Bổ sung kinh phí do Biên chế sự nghiệp Giáo dục tăng thêm

29.333

 

29.333

1.908

5.274

1.784

5.779

4.769

673

2.637

2.357

393

1.234

2.525

4.24.2

Bổ sung kinh phí do Biên chế Quản lý NN tăng thêm

2.681

 

2.681

188

229

236

236

236

236

236

236

236

283

330

4.24.3

Bổ sung kinh phí do Biên chế Đoàn thể và khác tăng thêm

6.699

 

6.699

477

755

616

636

835

517

795

398

596

557

517

4.24.4

Kinh phí Tăng giường bệnh

2.990

 

2.990

810

280

0

540