Quyết định 01/2017/QĐ-UBND

Quyết định 01/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 94/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Nội dung toàn văn Quyết định 01/2017/QĐ-UBND điều chỉnh 94/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất Hà Tĩnh


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 01/2017/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 12 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 94/2014/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2014 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bsung Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND ngày 20/12/2014 của HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 3474/TTr-STNMT ngày 06/12/2016 và số 3798/STNMT-ĐGĐBT ngày 30/12/2016; kèm kết quả thẩm định tại Văn bản số 4044/CV-HĐ ngày 18/11/2016 của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Báo cáo thẩm định s450/BC-STP ngày 25/11/2016 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy định về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm a Khoản 1 Điều 4 như sau:

“a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) dưi 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

2. Bổ sung Điều 6 như sau:

“Về thời hạn sử dụng để làm cơ sở xác định thời gian tính giá đối với nhóm đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác) là tương ứng với thời hạn sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước cho thuê đất theo phương thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê là 70 (bảy mươi) năm.

3. Điều chỉnh Điểm a Khoản 2 Điều 7 như sau:

“a) Tại 9 xã, phường thuộc Khu kinh tế Vũng Áng (Kỳ Nam, Kỳ Phương, Kỳ Lợi, Kỳ Long, Kỳ Liên, Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh, Kỳ Hà và Kỳ Ninh) và các khu vực thuộc thị xã Hồng Lĩnh: giá 200.000 đ/m2;”.

4. Điều chỉnh Khoản 3 Điều 7 như sau:

“Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, đất an ninh; đất xây dng công trình sự nghiệp; đất cơ sở tôn giáo, đất cơ sở tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất công cộng không phục vụ cho sản xuất kinh doanh tính bằng giá đất ở có cùng vị trí;

Riêng giá đất công cộng phục vụ cho sản xuất kinh doanh: đô thị và nông thôn tính bằng 50% giá đất ở cùng vị trí, riêng thành phố Hà Tĩnh bằng 60% giá đất ở cùng vị trí.”

5. Điều chỉnh, bổ sung Khoản 3 Điều 9 như sau:

“3. Những thửa đất có chiều dài cạnh trên 25 m (đối với đất ở nông thôn), trên 20 m (đối với đất ở đô thị) và trên 50 m (đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở nông thôn), trên 40 m (đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở đô thị) tính từ ranh giới sử dụng đất hợp pháp thì áp dụng việc tính giá phân lớp theo chiều dài thửa đất để xác định giá bình quân gia quyền của thửa đất và thực hiện theo nguyên tắc sau:  

a) Phần diện tích đất lớp 1 tính giá đất bám mặt đường (đã có quy định tại Bảng giá), phần diện tích đất lớp 2 tính bằng 40% mức giá lớp 1, phần diện tích đất còn lại tính bằng 30% mức giá bám đường. Trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 (thuộc khu vực nông thôn) nếu có mức giá thấp hơn mức giá thấp nhất của xã thì giá đất lớp đó được tính theo mức giá thấp nhất của xã đó; trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 (thuộc khu vực thành phố Hà Tĩnh, các thị xã và các thị trấn) nếu có mức giá thấp hơn mức giá đất của thửa đất liền kề tiếp sau thì lấy theo mức giá của thửa đất liền kề đó nhưng không cao hơn giá lớp 1.

b) Đối với những thửa đất bám nhiều mặt đường thì việc phân lớp được cắt theo các chiều bám đường, nhưng lựa chọn cách phân lớp có mức giá cao nhất. Trường hợp cách phân lớp theo các chiều bám đường cho mức giá thấp hơn phân lớp theo một chiều bám đường thì lựa chọn cách phân lớp theo một chiều bám đường đó. Việc tính hệ số quy định tại Khoản 1 Điều này chỉ áp dụng cho phần diện tích lớp 1.

c) Khoảng cách tính mỗi lớp (lớp 1, lớp 2) đối với đất ở là 20 m (tại khu vực đô thị) và 25 m (tại khu vực nông thôn); đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở là 40 m (tại khu vực đô thị) và 50 m (tại khu vực nông thôn) theo chiều vuông góc với mặt đường (tính từ ranh gii sử dụng đất hp pháp). Riêng đối với những thửa đất ở đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch thì khoảng cách tính mỗi lớp được tính theo quy hoạch đã được duyệt”.

6. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường, vị trí trong Bảng giá đất năm 2015 (chi tiết tại Bảng 1 và Bảng 2 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2017.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr Tnh ủy, HĐND tnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP.UBND tnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + Bản giấy: TP không nhận VB ĐT.
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

Bảng 1: Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị

(Kèm theo Quyết định s 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của UBND tỉnh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

STT theo QĐ số 94/2014/ QĐ-UBND

Tên đường, đoạn đường

Giá điều chỉnh, bổ sung

Đất ở

Đất thương mại

Đất sản xuất kinh doanh

I

I

TP. HÀ TĨNH

 

 

 

A

A

Các vị trí bám đường có tên

 

 

 

1

28

Đường Võ Liêm Sơn: Bổ sung đoạn: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất Nguyễn Thế Trực (cạnh trường THCS Nam Hà)

6.500

4.550

3.900

2

34

Đường Hà Tôn Mục: Bổ sung đoạn: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến hết hội quán tổ 6 phường Nam Hà

10.000

7.000

6.000

3

70

Đường Ngô Đức Kế: Bổ sung đoạn: Đoạn từ đường Đồng Quế đến đường Hà Huy Tập

6.500

4.550

3.900

4

39

Đường Lê Duẩn

12.000

8.400

7.200

5

46

Đường Huy Cận; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn I: Từ ngõ 1 đường Nguyn Du đến ngõ 337 Nguyễn Du

6.000

4.200

3.600

Đoạn II: Tiếp đến hết đất ông Luật

4.500

3.150

2.700

6

48

Đường Trung Tiết; Bổ sung đoạn: Đoạn III: Từ khu công nghiệp đến hết đường Trung Tiết

3.000

2.100

1.800

7

 

Bổ sung: Đường Phan Huy Chú

8.000

5.600

4.800

8

 

Bổ sung: Đường Dương Trí Trạch

8.000

5.600

4.800

9

 

Bổ sung: Đường Tôn Thất Thuyết

8.000

5.600

4.800

10

 

Bổ sung: Đường Đinh Nho Hoàn

8.500

5.950

5.100

11

 

Bổ sung: Đường Nguyn Văn Giai

8.500

5.950

5.100

12

 

Bổ sung: Đường Lê Quảng Chí

8.000

5.600

4.800

13

 

Bổ sung: Đường Hà Tông Trình

8.000

5.600

4.800

14

 

Bổ sung: Đường Phan Kính

5.850

4.095

3.510

15

 

Bổ sung: Đường Hà Tông Chính

 

 

 

Nền đường 15

4.200

2.940

2.520

Nền đường 12 m đến <15m

3.600

2.520

2.160

Nền đường 7 m đến <12m

3.000

2.100

1.800

Nền đường 3m đến < 7m

2.500

1.750

1.500

16

 

Bổ sung: Đường Hà Huy Giáp

7.500

5.250

4.500

17

 

Bổ sung: Đường Đặng Tất

1.500

1.050

900

18

 

Bổ sung: Đường Lê Hu Tạo

3.000

2.100

1.800

19

 

Bổ sung: Đường Lê Thiệu Huy

3.000

2.100

1.800

20

 

Bổ sung: Cụm CN-TTCN bắc Thạch Quý

 

 

 

 

 

- Các lô bám đường Trung Tiết (đoạn II)

 

2.450

2.100

 

 

- Các lô bám đường 15m trong cụm CN

 

2.100

1.800

21

 

Bổ sung: Cụm CN-TTCN Thạch Đồng

 

 

 

 

 

- Các lô bám đường Mai Thúc Loan

 

2.100

1.800

 

 

- Các lô bám đường 15m trong cụm CN

 

1.260

1.080

B

B

Các vị trí đường chưa có tên của các phường xã

 

 

 

1

2

Phường Trần Phú

 

 

 

1.1

 

Bổ sung: Đoạn từ đường Vũ Quang đến đường Lê Văn Huân

7.000

4.900

4.200

1.2

2.3

Khối phố 3, 4, 5, 6, 7

 

 

 

a

j

Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú

 

 

 

Các lô đất bám đường nhựa rộng 15m

6.000

4.200

3.600

II

II

THỊ XÃ HỒNG LĨNH

 

 

 

1.1

2

Đường Quang Trung

 

 

 

Đoạn I: Từ ngã tư - Hng Lĩnh đến hết Đội thuế Liên phường (trừ khu vực phố chợ); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn I: Đường Phía Nam chợ Hồng Lĩnh đến hết Đội thuế Liên Phường

8.500

5.100

4.250

1.2

34

Khu vực chợ Hồng Lĩnh

 

 

 

Đường Nam chợ Hồng Lĩnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường phía Nam chợ Hồng Lĩnh cũ

11.400

6.840

5.700

Đường Tây chợ Hồng Lĩnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường phía Tây chợ Hồng Lĩnh cũ

11.400

6.840

5.700

1.3

 

Bổ sung: Từ đường Trần Phú đến đường phía nam Trung tâm thương mại tổng hợp, siêu thị Thị xã Hồng Lĩnh

3.500

2.100

1.750

1.4

68

Đường Tổ dân phố số 2, phường Đậu Liêu (từ đường Quang Trung đến đường WB); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Phan Bội Châu đến đường WB

 

 

 

Đoạn I: Đối với các lô đất quy hoạch mới

1.800

1.080

900

1.5

89

Đường Ngọc Sơn

 

 

 

Đoạn IV: Tiếp đó đến hết đất UBND phường Đc Thuận; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn IV: Tiếp đó đến đường Thống Nhất

1.000

600

500

1.6

 

Bổ sung: Khu dân cư Đồng Chại (đường không có tên)

1.800

1.080

900

1.7

 

B sung: Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên

 

 

 

Dãy 2

1.600

960

800

Dãy 3

1.500

900

750

Dãy 4

1.400

840

700

Dãy 5

1.400

840

700

Dãy 6

1.400

840

700

1.8

 

Bổ sung: Khu dân cư phía Nam Bệnh viện thị xã Hồng Lĩnh

3.000

1.800

1.500

III

VII

THỊ XÃ KỲ ANH

 

 

 

 

1

Phường Sông Trí

 

 

 

1.1

1.1

Quốc lộ 1A: Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ ngã 3 đi xã Kỳ Tân đến cầu Trí

9.000

5.400

4.500

Tiếp đến đường lên trạm điện 110KV (TDP Hưng Thịnh)

8.400

5.040

4.200

Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Trinh)

7.600

4.560

3.800

1.2

1.2

Đường Cảng Vũng Áng - Lào: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Kỳ Tân

4.500

2.700

2.250

1.3

1.3

Đường Nguyễn Trọng Bình (Tỉnh lộ 10 cũ): từ Quốc lộ 1A đến cống ông Cu Tý

5.000

3.000

2.500

Tiếp đến ngã 3 đất ông Bình Quyn

3.500

2.100

1.750

Tiếp qua ngã 3 Trường dạy nghề đến hết đất Thị trấn (giáp đất Kỳ Châu)

2.000

1.200

1.000

1.4

1.4

Đường Mui I t: Từ ngã 4 đường đi Kỳ Hoa (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 Trường dạy nghề

1.700

1.020

850

1.5

1.5

Đường đi Kỳ Hoa: từ Quốc lộ 1A đến giáp đất Kỳ Hoa

1.200

720

600

1.6

1.6

Đường cứu hộ Kim Sơn: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh

2.000

1.200

1.000

1.7

1.7

Từ đất bà Xuân (ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) đến hết đất ông Nghiêm (giáp đất xã K Tân)

1.000

600

500

1.8

1.8

Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố đến ngã 3 đất ông Trí Yến (Châu Phố)

500

300

250

1.9

1.9

Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả khu phố 1 đến ngã 4 đất ông Minh Hòe

500

300

250

1.10

1.10

Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Minh Hoè

1.200

720

600

Tiếp đến ngã 3 đất ông Tài Giang (khu ph 1)

1.000

 600

500

1.11

1.11

Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất bà Nhung khu phố 1

600

360

300

1.12

1.12

Từ hạt 3 giao thông đến ngã 3 đất bà Thụ (khu phố 1)

600

360

300

1.13

1.13

Đường Nhân Lý: Từ đất Thầy Sòng (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Thạch

1.500

900

750

Tiếp đến hết đất thị trấn (giáp xã Kỳ Tân)

1.000

600

500

1.14

1.14

Từ ngã 4 đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đường Nhân Lý (đất ông Hà Thao) (khu phố 1)

500

300

250

1.15

1.15

Từ ngã 3 đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - khu phố 1)

500

300

250

1.16

1.16

Từ ngã 3 đất ông Tài Giang qua ngã 4 đất ông Thạch (đường Nhân Lý) đến đường Vũng Áng - Lào (đất ông Tiến Châu)

500

300

250

1.17

1.17

Từ ngã 3 đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)

400

240

200

1.18

1.18

Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê (khối phố 1) qua ngã 4 đất ông Vinh đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi)

400

240

200

1.19

1.19

Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Hường Hòa (khu phố 3)

400

240

200

Tiếp đến hết đất bà Thắng

350

210

175

1.20

1.20

Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến ngã 4 đất ông Hường Hòa (khu phố 3)

350

210

175

1.21

1.21

Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (đường đi Kỳ Hoa) qua đất ông Ty Xư đến ngã 4 đất Hường Hòa (khu phố 3)

350

210

175

1.22

1.22

Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua ngã 4 đất bà Miêng đến ngã 4 đất ông Luân

700

420

350

1.23

1.23

Từ đất ông Khương - Châu Phố (Quốc lộ 1A) đến cống 3 miệng (khu phố 2)

700

420

350

Tiếp qua ngã 3 đất ông Kháng (KP2) đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)

600

360

300

1.24

1.24

Từ ngã 3 đất ông Kháng (khu phố 2) đến giáp đất xã Kỳ Châu

400

240

200

1.25

1.25

Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) đến ngã 3 ông Hoan Đường - Khối phố 2

900

540

450

1.26

1.26

Từ Hiệu sách (QL1A) đến cổng phụ chợ huyện

1.800

1.080

900

Tiếp đến ngã 4 đất ông Tám Vịnh

800

480

400

1.27

1.27

Đường hai bên Kênh sông Trí từ cống ông Cu Tý đến cống 3 miệng (khu phố 2)

800

480

400

1.28

1.28

Đường từ nhà ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua nhà bà Mỹ đến nhà ông Việt Hòe (khu phố 2)

400

240

200

1.29

1.29

Từ nhà ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đi vòng sau công ty Dược đến đại lý Honda Phú Tài (Quốc lộ 1A)

1.500

900

750

1.30

1.30

Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)

800

480

400

1.31

1.31

Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)

500

300

250

1.32

1.32

Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)

1.500

900

750

1.33

1.33

Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Khu phố 2)

600

360

300

1.34

1.34

Từ Quốc lộ 1A (đất bà Lý) đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)

2.000

1.200

1.000

1.35

1.35

Từ quán Cafe A1 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (Khu phố 3)

600

360

300

1.36

1.36

Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Khu phố 3 (đường Muối I ốt)

700

420

350

1.37

1.37

Từ đất ông Đặng Tuyến - KP3 (đường Muối I ốt) đến ngã 3 đất ông Hoàng

500

300

250

1.38

1.38

Từ đất ông Mạnh (đường Muối I ốt) đến hết đất nhà Thờ Họ Đặng

400

240

200

1.39

1.39

Từ đất ông Luân Phương (đường Muối I ốt) đến hết đất ông Cần (Khu phố 3)

400

240

200

1.40

1.40

Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Khu phố 3)

400

240

200

1.41

1.41

Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiến Châu

400

240

200

1.42

1.42

Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) đến Kênh Sông Trí

400

240

200

1.43

1.43

Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) đến nhà ngã 3 đất ông Hoán (Trung Thượng)

600

360

300

1.44

1.44

Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Hưng (Hưng Lợi)

600

360

300

1.45

1.45

Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (Trung Thượng)

600

360

300

1.46

1.46

Đường từ UBND thị trấn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hoan đến ngã 4 bán công (đất ông Lý Diện)

700

420

350

1.47

1.47

Từ Quốc lộ 1A (cơ quan BHXH) đến ngã 4 đất ông Đô Lý (Hưng Lợi)

700

420

350

Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)

500

300

250

1.48

1.48

Đường Lê Quảng Ý: Từ trường cấp 2 thị trấn (Quốc lộ 1A) đến đường Cứu hộ Kim Sơn (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)

1.000

600

500

1.49

1.49

Đường 3/2 vào UBND huyện

3.000

1.800

1.500

1.50

1.50

Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) đến hết đất phòng giáo dục (Hưng Hòa)

1.200

720

600

1.51

1.51

Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)

1.500

900

750

1.52

1.52

Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất bà Xuân Diệu (Hưng Hòa)

800

480

400

Tiếp đến ngã 3 đất ông Bé (Hưng Hòa)

500

300

250

1.53

1.53

Ngã 3 đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất ông Lăng (Quế) đến đường CH Kim Sơn

400

240

200

1.54

1.54

Từ ngã tư Trường bán công đến hết đất Trung tâm Chính trị huyện

800

480

400

1.55

1.55

Từ tiếp giáp đất ông Xưng Thuyên (đường Lê Quảng Ý) đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)

700

420

350

1.56

1.56

Từ tiếp giáp đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Lê Quảng Ý) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa

800

480

400

1.57

1.57

Đường từ cơ quan Hội người mù (đường Lê Quảng Ý) qua cơ quan UBND huyện đến hết đất bà Xuân Diệu

1.200

720

600

1.58

1.58

Từ tiếp giáp đất ông Suất Nga đến ngã 3 đất ông Dần Tý (Hưng Lợi)

500

300

250

1.59

1.59

Đường từ Cơ quan Khối Dân qua Viện Kiểm sát đến hết đất ông Sơn (quy hoạch dân cư)

500

300

250

1.60

1.60

Từ quán Đồng Xanh đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)

500

300

250

1.61

1.61

Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 quán ông Hoá (Trung Thượng)

700

420

350

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hưng

500

300

250

1.62

1.62

Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Trung Thượng)

600

360

300

1.63

1.63

Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Nuôi Định (Trung Thượng)

600

360

300

Tiếp đến ngã 4 đất ông Huệ Anh (Trung Thượng)

400

240

200

1.64

1.64

Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Phưng - Trung Thượng (Hưng Hòa)

650

390

325

1.65

1.65

Đường từ chợ Xép (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Nga Vượng

1.000

600

500

1.66

1.66

Đường đi UBND xã Kỳ Hưng: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư đất Quế Lan (Hưng Hòa)

1.200

720

600

Tiếp đến Cầu Bàu (giáp xã Kỳ Hưng)

800

480

400

1.67

1.67

Từ ngã 4 đất ông Huệ Anh đến đường đi Kỳ Hưng (Cầu Bàu)

400

240

200

1.68

1.68

Từ ngã 3 quán ông Hoá qua ngã 4 đất ông Nuôi Định đến hết đất ông Thái - Trung Thượng (đường đi xã Kỳ Hưng)

400

240

200

1.69

1.69

Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Sum (Hưng Thịnh)

700

420

350

1.70

1.70

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân đến đất ông Lan vòng ra nhà ông Sum (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.71

1.71

Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Biên (Hưng Thịnh)

600

360

300

Tiếp đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.72

1.72

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua ngã 4 đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.73

1.73

Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)

800

480

400

1.74

1.74

Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)

600

360

300

1.75

1.75

Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dưỡng (Hưng Bình)

600

360

300

1.76

1.76

Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)

600

360

300

1.77

1.77

Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)

700

420

350

Tiếp đến hết đất thị trấn (giáp xã Kỳ Hưng)

500

300

250

1.78

1.78

Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ nhà ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến hết đất Thị Trấn (giáp xã Kỳ Hưng)

800

480

400

1.79

1.79

Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) đến hết đất ông Toàn - KP Hưng Bình

600

360

300

1.80

1.80

Khu vực chợ Nam Thị trấn: Đường vào Chợ Nam Thị Trấn: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)

3.000

1.800

1.500

Đường giao thông bám mặt trước đình chợ

1.000

600

500

1.81

1.81

Từ tiếp giáp đất ông Đức Nhựa (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)

800

480

400

1.82

1.82

Từ tiếp giáp đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)

800

480

400

Tiếp đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.83

1.83

Từ tiếp giáp đất ông Khiêm Hoài đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.84

1.84

Từ ngã 3 nhà ông Hòa Lý đến nhà ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.85

1.85

Từ ngã 3 nhà ông Tùng Vân đến ngã 3 Hội trường khu phố Hưng Thịnh

600

360

300

1.86

1.86

Từ tiếp giáp đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)

600

360

300

1.87

1.87

Từ tiếp giáp đất ông Công (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)

600

360

300

1.88

1.88

Từ tiếp giáp đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) đến hết đất trường Tư thục (Hưng Bình)

700

420

350

1.89

1.89

Từ tiếp giáp ông Quyên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)

600

360

300

1.90

1.90

Đường trục Ngang từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Cẩm (Hưng Bình)

1.700

1.020

850

Tiếp đến Kênh Mộc Hương giáp xã Kỳ Trinh

400

240

200

1.91

1.91

Quy hoạch dân cư Bàu Đá: Đường từ nhà hàng Thiên Phú (Quốc lộ 1A), giáp kênh Sông Trí đến hết đất thị trấn (giáp xã Kỳ Hoa)

1.500

900

750

Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12, khu phố 3)

1.200

720

600

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Luật đến hết đất ông Cảnh, khu phố 3)

1.000

600

500

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Dũng Liễu đến quán rửa xe của ông Tuyển Hoài, khu phố 3)

800

480

400

1.92

1.92

Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ: Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A, giáp kênh Sông Trí) đến hết đất thị trấn, giáp xã Kỳ Hoa (khu phố 3)

1.200

720

600

Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Minh đến hết đất ông Anh Tuyết, khu phố 3)

800

480

400

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Bình đến hết đất ông Tuấn, khu phố 3)

700

420

350

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (Từ quán cafe Gió Chiều đến hết đất ông Thắng, khu phố 3)

700

420

350

Đường quy hoạch 8m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Hường đến hết đất ông Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)

600

360

300

1.93

1.93

Quy hoạch dân cư Hưng Bình: Từ ngã 3 đất ông Nghĩa Yên qua ngã 4 đất ông Hùng Nhớ qua ngã 4 đất bà Hường đến ngã 3 đất bà Huệ

600

360

300

Từ ngã 3 đất ông Đồng (Kỳ Trinh) qua ngã 4 đất ông Thường Nga qua ngã 4 đất ông Tân Biềng đến ngã 4 đất ông Quyên

450

270

225

Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến ngã 3 đất ông Chung Hương

350

210

175

Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất xã Kỳ Trinh

350

210

175

Từ ngã 3 đất bà Kỉnh qua ngã 4 đất ông Tân Biềng đến đường điện 35 KV giáp xã Kỳ Hưng (đi qua lô quy hoạch 102)

400

240

200

Từ tiếp giáp đất bà Nhuận đến đường dây 35 KV (đất ông Chung Hương)

450

270

225

1.94

1.94

Quy hoạch dân cư Hẻm Đá - Hưng Thịnh: Tuyến từ lô số 01 đến lô số 43

1.000

600

500

- Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá

600

360

300

1.95

1.95

Đất ở các vị trí còn lại của thị trấn:

330

198

165

1.96

 

Bổ sung: Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà (lô số 296) đến hết đất ông Thanh (lô số 225)

2.000

1.200

1.000

1.97

 

Bổ sung: Đường tiu khu 5 - TDP 1: Từ đất ông Đông (đường Nhân Lý) đến đất ông Bào (giáp QL12)

1.000

600

500

1.98

 

Bổ sung: Đường Tiu khu 4 - TDP 1: Từ ngã 4 đất ông Luận Mai đến giáp đất xã Kỳ Tân

500

300

250

2

2

Phường Kỳ Trinh

 

 

 

 

 

Quốc lộ 1A: Điều chỉnh thành:

 

 

 

2.1

2.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp phường Sông Trí đến cầu Trọt Quan

5.320

3.192

2.660

Tiếp đến ngã 4 đường vào Trạm Tăng áp

4.840

2.904

2.420

Tiếp đến ngã 4 đường đi Cng Vũng Áng

5.320

3.192

2.660

2.2

2.2

Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đất ông Đức Đại) qua UBND xã đến cống Đập Đấm

660

396

330

2.3

2.3

Đường từ ngã 4 Bưu điện Văn hóa đến Sân vận động cũ

660

396

330

2.4

2.4

Đường từ ngã 4 Cổng chào Kỳ Trinh đến cầu Cựa Chùa

1.100

660

550

Đường từ ngã 4 Cổng chào Kỳ Trinh đến Hồ Mộc Hương

880

528

440

2.5

2.5

Đường từ Quốc lộ 1A lên Khu tái định cư Kỳ Lợi tại xã Kỳ Trinh: Từ Quốc lộ 1A đến giáp khu tái định cư quy hoạch

1.100

660

550

2.6

2.6

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đến hết đất nhà anh Tính Gái (xóm 7)

660

396

330

2.7

2.7

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đến hết đất trạm bơm tăng áp

660

396

330

2.8

2.8

Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Tràng Ruổi thôn Trọt Me

440

264

220

2.9

2.9

Đất ở tại Khu tái định tại xã Kỳ Trinh

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

660

396

330

2.10

2.10

Từ Cầu Tro đến Nhà Ông Vinh

880

528

440

2.11

2.11

Đường 1B

660

396

330

2.12

2.12

Các vị trí còn lại của xã

330

198

165

2.13

 

Bổ sung: Đường Trục Dọc trung tâm Kỳ Phương - Khu đô thị Kỳ Trinh

880

528

440

2.14

 

B sung: Đường Trục ngang khu đô thị trung tâm - Khu đô thị du lịch Kỳ Ninh

880

528

440

2.15

 

Bổ sung: Đường quốc lộ 12 từ ngã tư đường QL1A đi ngã ba đường 1B

880

528

440

2.16

 

Bổ sung: Đường từ đường vào nhà máy nhiệt điện đến cầu Hòa Lộc

600

360

300

3

3

Phường Kỳ Thịnh

 

 

 

3.1

3.1

Quốc lộ 1A: từ ngã 4 đường xuống Cảng Vũng Áng đến đường vào Vườn ươm

4.400

2.640

2.200

Tiếp đến Cầu Trọt Trai

3.850

2.310

1.925

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Long

2.750

1.650

1.375

3.2

3.2

Đường từ ngã 4 đường đi Cảng Vũng Áng (Quốc lộ 1A) đến đường Quốc lộ 1A nắn tuyến (Quốc lộ 1B)

1.100

660

550

3.3

3.3

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đi Cảng Vũng Áng

1.100

660

550

3.4

3.4

Đường từ ngã 4 Kỳ Thịnh (đất anh Quý Bổn) đến hết đất trường THCS

1.100

660

550

Tiếp đến giáp Khu hành chính - Quy hoạch khu Tái định cư Kỳ Thịnh (hết đất ông Anh)

880

528

440

Tiếp đến ngã 3 nhà quán ông Xuân Hoa, tính đến Trạm hạ thế (hết đất ông Cổn)

660

396

330

Tiếp đến Quốc lộ 1B (rẽ phải)

550

330

275

Tiếp đến giáp Khu tái định cư đã hoàn thành giải phóng mặt bằng (rẽ trái)

550

330

275

3.5

3.5

Đường từ ngã 3 đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ thôn Trường Sơn)

660

396

330

3.6

3.6

Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (thôn Độ Gỗ) đến hết đất ông Đình (Lưu)

660

396

330

Tiếp đến Khe Cơn Trè

440

264

220

3.7

3.7

Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 4 Kỳ Thịnh) đến hết đất nhà ông Tham

880

528

440

Tiếp đến hết đất UBND xã Kỳ Thịnh

770

462

385

Tiếp đến Cầu Đò

440

264

220

3.8

3.8

Đường từ ngã 3 đất ông Bổng (Quốc lộ 1A) đến Vườn Ươm

660

396

330

3.9

3.9

Đường từ ngã 3 đất ông Khai (Quốc lộ 1A) đến Cống Hồi Miệu

660

396

330

3.10

3.10

Đường từ cầu Tây Yên đến Nhà máy nhiệt điện

880

528

440

3.11

3.11

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Thịnh

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

660

396

330

3.12

3.12

Từ nhà ông Tá đến ngã ba đường đi trường THCS

1.320

792

660

3.13

3.13

Đường 1B

660

396

330

3.14

3.14

Các vị trí còn lại của xã

330

198

165

3.15

 

Bổ sung: Đường trục dọc đi cảng Sơn Dương

650

390

325

3.16

 

Bổ sung: Đường từ QL1A đến khu hành chính UBND phường

900

540

450

4

4

Phường Kỳ Long

 

 

 

4.1

4.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp Kỳ Thịnh đến hết đất xã Kỳ Long (giáp phường Kỳ Liên)

4.620

2.772

2.310

4.2

4.2

Đường từ đất ông Lê Văn Túc thôn Liên Giang đến Khu Tái định cư

990

594

495

4.3

4.3

Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam thôn Liên Giang đến Khu Tái định cư

880

528

440

4.4

4.4

Đường từ đất ông Dương Quốc Văn thôn Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ

1.100

660

550

4.5

4.5

Đường từ đất ông Chu Văn Quang thôn Long Sơn đến Khu tái định cư

1.600

960

800

4.6

4.6

Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ thôn Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu

660

396

330

4.7

4.7

Đường từ đất bà Võ Thị Thủy thôn Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn

660

396

330

4.8

4.8

Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm thôn Long Sơn đến đường Lê Quảng Chí

1.100

660

550

4.9

4.9

Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình thôn Liên Giang đến khu tái định cư

550

330

275

4.10

4.10

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Long

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

660

396

330

4.11

4.11

Các vị trí còn lại của phường

400

240

200

4.12

4.12

Đường 1B

660

396

330

5

5

Phường Kỳ Liên

 

 

 

5.1

5.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp phường Kỳ Long đến hết đất phường Kỳ Liên (giáp phường Kỳ Phương)

4.620

2.772

2.310

5.2

5.2

Đường trục ngang Kỳ Liên: Từ Quốc lộ 1A (đất anh Linh Thái) thôn Liên Phú đến hết đất ông Trị

1.720

1.032

860

Tiếp đến ngã 3 đường bao phía Tây (Quốc lộ 1B)

1.320

792

660

5.3

5.3

Đường từ giáp đất ông Toán thôn Liên Phú đến hết đất bà Dung thôn Liên Phú; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ

860

516

430

Tiếp đến hết đất bà Dung (TDP Liên Phú)

790

474

395

5.4

5.4

Đường từ giáp đất ông Túc thôn Liên Phú đến hết đất ông Từ thôn Liên Phú; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Túc Nga (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà

860

516

430

Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)

790

474

395

5.5

5.5

Đường từ giáp đất ông Kiện thôn Lê Lợi đến Khu tái định cư thôn Lê Lợi

660

396

330

5.6

5.6

Đường từ giáp đất ông Ngự thôn Liên Sơn đến hết đất bà Hoà khu tái định cư; Điều chỉnh thành:

 

 

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Ngự (TDP Liên Sơn) đến hết đất ông Luật

1.000

600

500

Tiếp đến hết đất bà Hòa

790

474

395

5.7

5.7

Đường từ giáp đất ông Anh thôn Liên Sơn đến đến ông Duẩn

715

429

358

Tiếp đến hết đất ông Tuyến thôn Liên Sơn

550

330

275

5.8

5.8

Đường từ giáp đất ông Nghị thôn Hoành Nam đến hết đất ông Tâm thôn Hoành Nam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam

660

396

330

Tiếp đến hết đất ông Tâm

530

318

265

5.9

5.9

Đường từ giáp đất ông Xuân thôn Liên Sơn đến Khu Tái định cư

660

396

330

5.10

5.10

Đường từ giáp đất ông Ninh thôn Hoành Nam đến hết đất ông Nam thôn Hoành Nam

660

396

330

5.11

5.11

Đường từ nhà thờ Liệt sĩ đến hết đất ông Danh

880

528

440

Tiếp đến đường 1B (Khu Tái định cư thôn Lê Lợi)

660

396

330

5.12

5.12

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Liên

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

660

396

330

5.13

5.13

Đường từ giáp nhà ông Đăng thôn Hoành Nam đến hết đất ông Dương thôn Hoành Nam

660

396

330

5.14

5.14

Đường từ giáp nhà ông Bính thôn Lê Lợi đến hết đất ông Hùng thôn Lê Lợi

660

396

330

5.15

5.15

Đường từ giáp nhà ông Hảo thôn Lê Lợi đến hết đất ông Việt thôn Lê Lợi

660

396

330

5.16

5.16

Đường từ nhà ông Danh thôn Liên Phú đến nhà ông Kỷ thôn Liên Phú

880

528

440

5.17

5.17

Đường từ giáp nhà ông Thế thôn Liên Phú đến nhà ông Tẩm thôn Liên Phú

440

264

220

5.18

5.18

Từ nhà ông Dũng đến hết đất ông Ty

990

594

495

5.19

5.19

Đường 1B

660

396

330

5.20

5.20

Các vị trí còn lại của xã

330

198

165

5.21

 

Bổ sung: Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)

1.000

600

500

6

6

Phường Kỳ Phương

 

 

 

 

 

Quốc lộ 1A: Điều chỉnh thành

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ giáp đất phường Kỳ Liên đến cầu Thanh Trạng

3.240

1.944

1.620

6.1

6.1

Tiếp đến cầu Thầu Dầu

3.240

1.944

1.620

Tiếp đến cu Khe Lũy

2.300

1.380

1.150

Tiếp đến khu tái định cư Đông Yên tại thôn Ba Đồng

2.100

1.260

1.050

Tiếp đến giáp khu tái định cư Đông Yên, thôn Minh Huệ, xã Kỳ Nam

1.900

1.140

950

6.2

6.2

Đường từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư (đường mỏ đá Kỳ Phương)

990

594

495

6.3

6.3

Các đường giao thông nhựa từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư

385

231

193

6.4

6.4

Các đường giao thông nhựa thôn Hồng Sơn, Thắng Lợi dài không quá 400m tính từ Quốc lộ 1A

385

231

193

6.5

6.5

Đường từ Quốc lộ 1A đến Cầu Kết Nghĩa (thôn Thắng Lợi)

440

264

220

6.6

6.6

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Phương

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m(>20m)

660

396

330

6.7

6.7

Đường quy hoạch liên thôn điểm đầu thôn Hồng Sơn đến hết thôn Thắng Lợi

385

231

193

6.8

6.8

Đường Phương - Lợi: từ ngã 3 Kỳ Phương đến mương thoát lũ

550

330

275

6.9

6.9

Đất ở Khu tái định cư thôn Ba Đồng xã Kỳ Phương

330

198

165

6.10

6.10

Đất ở Khu tái định cư thôn Đông Yên tại thôn Ba Đồng

330

198

165

6.11

6.11

Đường 1B

660

396

330

6.12

6.12

Các vị trí còn lại của xã

400

240

200

IV

IV

HUYỆN THẠCH HÀ (thị trấn Thạch Hà)

 

 

 

1

 

Bổ sung: Đường tránh Quốc lộ 1A qua thị trấn

1.800

1.080

900

2

 

Bổ sung: Khu QH Bc thị trấn: Từ đường Thượng Ngọc đi Trường nghề đến dãy 3 QL1A

1.800

1.080

900

Các tuyến khác trong khu quy hoạch Bắc thị trấn

1.000

600

500

V

V

HUYN CM XUYÊN

 

 

 

1

1

Thị trấn Cẩm Xuyên

 

 

 

1.1

1.4

Đường Thiên Cầm (Đường Tỉnh lộ 04); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Thiên Cầm (Đường Tỉnh lộ 551)

 

 

 

 

 

Bổ sung: Các đường thuộc tổ 13

 

 

 

1.2

 

Đường từ hết đất bà Hạnh đến hết đất ông Viên kem

2.800

1.680

1.400

Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên đến hết đất QH TDP 13

1.350

810

675

1.3

 

B sung: Các đường thuộc tổ 14

 

 

 

Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên đến hết đất QH TDP 14

1.350

810

675

Đường từ hết đất Bà Lan Thăng đến hết đất bà Gốc

2.000

1.200

1.000

Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất ông Hùng Thanh

2.000

1.200

1.000

Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng

2.000

1.200

1.000

1.4

1.22

Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11

 

 

 

Các lô: 01; 04; 05; 13

2.400

1.440

1.200

Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11

2.000

1.200

1.000

Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28

1.800

1.080

900

Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32

1.500

900

750

1.5

1.23

Các lô đất khu quy hoạch đất dân vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 (vùng 1)

 

 

 

Các : 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 27; 29, 31; 33; 34

4.800

2.880

2.400

1.6

 

Bổ sung: Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2)

 

 

 

Lô s 01

4.700

2.820

2.350

Các lô: Từ lô số 02 đến lô số 19

2.000

1.200

1.000

1.7

 

Bổ sung: Các lô đất tại khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 16 (đối diện Trung tâm chính trị huyện)

 

 

 

Từ lô số 01 đến lô số 07

3.900

2.340

1.950

1.8

 

Bsung: Khu quy hoạch dân cư xứ Cồn Tràm tổ dân phố 5

 

 

 

Các lô: 01; 02

800

480

400

Lô số 03

960

576

480

1.9

 

Bổ sung: Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội

 

 

 

a

 

Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m)

 

 

 

Khu A: Từ lô số 01 đến lô số 17

12.000

7.200

6.000

Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05

12.000

7.200

6.000

b

 

- Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m)

 

 

 

+ Từ lô số 01 đến lô số 14

10.836

6.502

5.418

c

 

- Dãy 2: Khu A, C

 

 

 

+ Khu A: Từ lô số 18 đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m)

4.332

2.599

2.166

+ Khu C: Từ lô số 15 đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m)

4.332

2.599

2.166

- Dãy 1: Khu B, D

 

 

 

+ Khu B: Từ lô số 02 đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m)

4.332

2.599

2.166

+ Khu D: Từ lô số 01 đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m)

4.332

2.599

2.166

d

 

- Dãy 2: Khu B

 

 

 

+ Từ lô số 14 đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m)

3.735

2.241

1.868

- Dãy 1: Khu E

 

 

 

+ Từ lô số 02 đến lô số 11

3.735

2.241

1.868

e

 

- Dãy 2: Khu F

 

 

 

+ Từ lô số 13 đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m)

4.332

2.599

2.166

- Dãy 2: Khu D

 

 

 

+ Từ lô số 11 đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m)

4.332

2.599

2.166

f

 

- Dãy 1: Khu E

 

 

 

+ Từ lô số 06 đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m)

4.601

2.761

2.301

- Dãy 2: Khu E

 

 

 

+ Từ lô số 15 đến lô số 23 (bám đường nhựa rộng 10 m)

4.601

2.761

2.301

- Khu B

 

 

 

+ Lô số: 01; 26; 27; 28; 29 (bám đường nhựa 10 m)

4.601

2.761

2.301

- Khu F

 

 

 

+ Lô quy hoạch s: 01; 24; 25; 26; 27 (bám đường nhựa 10 m)

4.601

2.761

2.301

2

2

Thị trấn Thiên Cầm

 

 

 

 

 

Đường Tỉnh lộ 04; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Tnh lộ 551

 

 

 

2.1

2.1

Từ Cầu Nậy đến ngã ba đi Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm)

1.000

600

500

Tiếp đó đến Cầu Đụn

1.200

720

600

2.2

 

Bổ sung: Khu quy hoạch dân cư xBàu Rấy tổ dân phố Trần Phú

 

 

 

Khung N-01

 

 

 

Các lô: 06; 25 (bám 2 mặt đường)

550

330

275

Các lô: Từ lô số 07 đến lô số 13

500

300

250

Khung N-02

 

 

 

Các lô: Từ lô số 01 đến lô số 07

650

390

325

Lô số 08 (bám 2 mặt đường)

715

429

358

Khung N-03

 

 

 

Các lô: 01 và 09 (bám 2 mặt đường)

715

429

358

Từ lô số 02 đến lô 08

650

390

325

Khung N-05

 

 

 

Lô số 01 (bám 2 mặt đường)

715

429

358

Lô số 02

650

390

325

2.3

 

Bổ sung: Khu quy hoạch dân cư xóm Tân Long (gần ngõ ông Tân) tổ dân phTrần Phú

 

 

 

Các : 02; 03; 04; 05; 06

600

360

300

Các lô: 07; 15

650

390

325

Các lô: 10; 11; 12; 13; 16; 17; 18; 19; 21; 22; 24; 25

320

192

160

Các lô: 14; 20; 23

350

210

175

VI

VI

HUYN HƯƠNG SƠN

 

 

 

1

1

Thtrấn Phố Châu

 

 

 

1.1

1.1

Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)

 

 

 

Kế tiếp đoạn đường vào Cây Sông đến hết đất ngõ ông Nguyễn Thi (Sơn Hàm); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Kế tiếp từ đường vào Cây Sông đến hết đất anh Bình ngã ba đồi 3 xã

1.000

600

500

 

 

Đường Bằng - Lễ (đường mương cũ, nối từ QL 8A đến đường Hồ Chí Minh)

 

 

 

1.2

1.5

Từ QL 8A đến hết đất ông Hiên; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ QL8A qua đất ông Hiên đến hết đất bà Hằng

2.900

1.740

1.450

Tiếp đó đến hết đất ông Trọng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến hết đất ông Đoàn Hợi

2.530

1.518

1.265

1.3

1.6

Đường Cầu Ao Gia Trộp

 

 

 

Tiếp đó đến hết đất bà Hạnh khối 13; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến hết đất bà Yến (Phi) khối 13

840

504

420

Tiếp đó đến ngã tư Gia Trột; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến ngã tư Gia Trộp

700

420

350

1.4

1.9

Đường Cây Sông

 

 

 

Đoạn từ Ngân hàng CSXH đến đường H Chí Minh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ Ngân hàng CSXH qua đường HChí Minh đến giáp đất ông Hồ Hạnh

1.200

720

600

1.5

1.10

Đường công vụ

 

 

 

Đoạn kế tiếp đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Huyền khối 18; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Huyn khối 17 đến hết đất ông HHạnh

1.000

600

500

1.6

1.12

Trục đường khối 1

 

 

 

a

c

Đoạn từ đất bà Hường (Lai) qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ giáp sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng)

3.500

2.100

1.750

1.7

1.15

Trục đường khối 4

 

 

 

a

a

Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Quế thương nghiệp đến hết đất ông Hiệu bà Minh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiu bà Minh

950

570

475

b

b

Đoạn từ đất ông Tun, bà Thơ đến hết đất ông Phúc (sông Hương cũ); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Tuấn, bà Thơ đến hết đất bà Mai (ông Toàn)

950

570

475

c

c

Đoạn từ giáp đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất ông Toàn, bà Mai; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất thầy Khoa (mua của ông Phúc - Sông Hương cũ)

950

570

475

d

e

Đoạn từ giáp đất ông Hng, Huệ đến hết đất ông Tứ, bà Lan; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Hồ Hồng qua ông Lĩnh đến hết đất ông Tứ, khối 01

900

540

450

1.8

1.16

Trục đường khối 5

 

 

 

a

a

Đoạn từ giáp đất bà Thuận (thy Yên) qua đất ông Nhạ, bà Xuân đến hết đất bà Hường (Huy); Điều chỉnh thành

 

 

 

Đoạn từ đất bác sỹ Anh qua đất ông Nhạ, bà Xuân đến hết đất bà Hường (Huy)

1.020

612

510

1.9

1.17

Trục đường khi 6

 

 

 

a

c

Đoạn từ giáp đất ông Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất bà Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án)

700

420

350

1.10

1.19

Trục đường khối 8

 

 

 

a

b

Đoạn từ đất bà Thập đến hết đất ông Giáp (bà Doan); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ hết đất ông Cường (thuế) đến hết đất ông Giáp (bà Doan)

800

480

400

b

h

Đoạn từ đất ông Phúc bà Danh đến hết đất bà Thìn; Điều chnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Phạm Trọng Giáp đến hết đất bà Thìn

850

510

425

c

i

Đoạn từ giáp đất ông Hải bà Thủy đến hết đất ông Tâm bà Thìn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Phan Trình đến hết đất ông Lương Tâm

850

510

425

d

k

Đoạn từ giáp đất ông Kiên đến hết đất ông Ái bà Anh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Tuấn (Kiên) đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)

1.400

840

700

e

l

Đoạn từ giáp đất ông Hng bà Hương đến hết đất cô Hòa giáo viên trường tiểu học thị trấn Phố Châu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Hồng (UB huyện) qua đất bà Thơm đến hết đất ông Lương Hội

1.400

840

700

1.11

1.22

Trục đường khối 11

 

 

 

a

i

Bỏ tuyến: Đoạn từ đất bà Thanh (Tín) đến giáp Cây sông

Bỏ

 

 

1.12

1.23

Trục đường khối 12

 

 

 

a

a

Đoạn từ đất bà Đậu Thị Liệu đến đến hết bà Tâm (ông Hợp); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ hết đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

920

552

460

b

c

Đoạn từ đất Nguyễn Thị Hồng đến hết đất ông Dương Tài; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ hết đất ông Trần Hợp xuống đến hết đất bà Nguyễn Thị Khánh

700

420

350

c

d

Đoạn từ đất ông Đào Lập đến hết đất bà HThị Xanh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Đào Lập đến hết đất bà HThị Xanh (đường bà Lưu)

870

522

435

d

e

Đoạn từ đất ông Du đến hết đất ông Nguyn Luận; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ giáp đất ông Trần Chương qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Hồ Đình Lĩnh

650

390

325

1.13

1.24

Trục đường khối 13

 

 

 

a

 

Bổ sung: Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào đến đất Nguyễn Văn Khôi

300

180

150

1.14

1.25

Trục đường khối 14

 

 

 

a

i

Từ đất ông Nguyn Phi đến hết đất bà Phan Thị Hằng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất bà Yến đến hết đất bà Phan Thị Hng (đường bên sân vận động)

600

360

300

1.15

1.26

Trục đường khối 15

 

 

 

a

b

Từ đất ông Trần Nam đến hết đất ông Nguyn Tùng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Đào Kiều đến hết đất ông Nguyễn Tùng

300

180

150

b

 

Bổ sung: Từ đất bà Mai, nhà thờ họ Nguyễn đến giáp đất Phan Tài (đường rẽ đi Sơn Hàm)

650

390

325

c

f

Từ đất bà Lương Thị Mai đến hết đất ông Nguyễn Toàn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ giáp đất ông Nguyn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh

300

180

150

d

h

Từ đất ông Võ Quang Thun, đất ông Nguyễn An; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Thái Bình vào đến đất hết ông Nguyễn An

370

222

185

e

 

Bổ sung: Đoạn từ đất ông Thuần vào đến đất ông Lộc

370

222

185

f

k

Từ đất ông Phan Lý, Phạm Sơn đến hết đất ông Trần Văn Lý; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)

500

300

250

1.16

1.28

Trục đường khi 18

 

 

 

Điều chỉnh tên thành: Trục đường khối 17

 

 

 

a

a

Từ giáp đất ông Tô Huệ đến hết đất ông Phạm Phùng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông HChâu qua đất ông Phạm Phùng đến hết đất ông Nhật (Đức)

520

312

260

b

 

Bổ sung: Từ đất ông Nghiêm (Hào) đến ngõ bà Hóa (ông Diện)

1.000

600

500

c

 

Bổ sung: Từ giáp ngõ bà Hóa (ông Diện) qua đất ông Lê Hùng, bà Bồng đến hết đất Nguyễn Khoa

800

480

400

d

d

Từ đất bà Hương Trí đến hết đất ông Lê Hùng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất bà Hương Trí đến giáp đất ông Lê Hùng

420

252

210

e

e

Từ đất ông Nguyễn Hải đến hết đất ông Hồ Diện; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Nguyễn Hải đến giáp đất bà Hóa (ông Diện)

500

300

250

f

h

Từ đất ông Nguyễn Viết Trình đến đất ông Nguyễn Ngọc Mậu đến đất ông Lương Thuyết Minh đến hết đất ông Nguyễn Thanh Quang; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết)

300

180

150

g

i

Từ đất ông Nguyễn Văn Huyền đến hết đất ông Phan Xuân Định; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Huyn đến hết đất ông Phan Xuân Định

440

264

220

h

l

Từ giáp đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất ông Phan Chưng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

 

 

Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương)

350

210

175

i

n

Các trục đường còn lại của khối 18; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các trục đường còn lại của khi 17

250

150

125

2

2

Thị trấn Tây Sơn

 

 

 

2.1

2.5

Các tuyến đường phía Nam đi QL 8A

 

 

 

a

 

Đường kè bờ sông Ngàn Phố (Từ đất anh sơn khối 1 đến mố cầu Tây Sơn khối 3)

3.000

1.800

1.500

2.2

2.9

Khu vực khối 10

 

 

 

a

e

Đường cứu hộ cứu nạn khi 10 (Đoạn từ giáp đất ông Kỳ đến hết đất ông Hướng)

2.500

1.500

1.250

b

f

Đường cứu hộ cứu nạn khối 10 (Từ đường rẽ vào đập Cây Du đến giáp xã Sơn Tây)

2.000

1.200

1.000

VII

VIII

HUYỆN CAN LỘC

 

 

 

1

4

Đường Nguyễn Thiếp (Tỉnh lộ 6)

 

 

 

Bổ sung: Từ đường Xô Viết đến hết đất Trường PTTH Nghèn

1.800

1.080

900

VIII

IX

HUYỆN HƯƠNG KHÊ (thị trấn Hương Khê)

 

 

 

1

5

Đường Nguyễn Du: Đoạn 1 từ đường Phan Đình Phùng đến ngã tư tiếp giáp đường Trần Phú

800

480

400

2

10

Đường Lý Tự Trọng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

3

 

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

Đoạn từ ngã 4 Trần Phú đến ngã 3 ni đường Mai Hắc Đế

2.900

1.740

1.450

Đoạn từ ngã 4 Trần Phú đến ngã 3 ni đường H Chí Minh

1.500

900

750

4

 

Bổ sung: Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh đến đập Cây Sắn (hết địa giới hành chính thị trấn)

550

330

275

IX

X

HUYỆN VŨ QUANG (thị trấn Vũ Quang)

 

 

 

1

25

Bổ sung: Đường từ Tỉnh lộ 5 (đi diện chợ thị trấn) đến ngã ba giáp đất ông Hiệp

380

228

190

2

26

Bổ sung: Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) đến đường 71 cũ

400

240

200

3

25

Bổ sung: Đường từ trường cấp 3 (phía trước) đến hết đất huyện đội cũ

300

180

150

4

25

Bổ sung: Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán xóm 4 đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn

300

180

150

5

26

Bổ sung: Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) đến hết khách sạn Vũ Quang

300

180

150

 

Bảng 2: Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn

(Kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của UBND tỉnh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

STT theo QĐ số 94/2014/ QĐ-UBND

Tên đường, đoạn đường

Giá điều chỉnh, bổ sung

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sản xuất kinh doanh

I

VII

THỊ XÃ KỲ ANH

 

 

 

1

3

Xã Kỳ Ninh

 

 

 

1.1

3.1

Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Từ cầu Hải Ninh đến hết đất Quy hoạch hội quán thôn Thắng Lợi

1.500

900

750

Tiếp đến ngã 4 Lăng Cố Đệ

1.000

600

500

Tiếp đến ngã 3 đất bà Thoả thôn Đồng Tâm

1.300

780

650

1.2

3.2

Đường đi đền Nguyễn Thị Bích Châu: Từ ngã 4 đất anh Toản Tuyết (đường Bích Châu) đến ngã 4 đất Hùng Phượng thôn Tam Hải 2

550

330

275

Tiếp đến hết đất anh Tú

700

420

350

1.3

3.3

Đường đi thôn Bàn Hải: Từ đất ông Cướng thôn Thắng Lợi qua ngã 4 trạm xăng chị Phượng đến ngã 4 lăng Cố Đệ

650

390

325

Tiếp đến ngã 4 đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Tân Thuận cũ (Vĩnh Thuận tên mới)

600

360

300

Tiếp đến hết đất anh Khánh (Hoa) thôn Bàn Hải

400

240

200

1.4

3.4

Đường Ninh Khang: Từ ngã 4 UBND xã đến ngã 4 đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Tân Thuận cũ (Vĩnh Thuận tên mới)

650

390

325

Tiếp đến hết đất chị Lý thôn Tân Thuận

450

270

225

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang

400

240

200

1.5

3.5

Đường Tân Thuận đi Tam Hải 2: Từ ngã 3 đất ông Chỉnh thôn Tân Thuận - đất anh Cự thôn Đồng Tân - ngã 3 đất ông Hành thôn Đồng Tâm - đến hết đất đồn Biên phòng

500

300

250

1.6

3.6

Đường từ ngã 4 đất Mạnh Hương thôn Xuân Hải đến ngã 3 đất bà Chòn thôn Đồng Tân

400

240

200

1.7

3.7

Đường từ giáp đất ông Hưởng thôn Tam Hải 2 đi ra biển

450

270

225

1.8

3.8

Đường từ giáp đất ông Lộc thôn Tam Hải 2 đi ra biển

450

270

225

1.9

3.9

Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng)

450

270

225

1.1

3.10

Đường từ ngã 4 đất anh Hải Huề thôn Xuân Hải đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu)

400

240

200

1.11

3.11

Đường từ ngã 3 đất anh Đông Nam đến ngã 4 đất bà Duỷn thôn Vĩnh Lợi

400

240

200

1.12

3.12

Từ đất anh Sỹ Thu (đường Bích Châu) đến cổng chợ xã Kỳ Ninh

800

480

400

1.13

3.13

Các lô từ tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Cồn Nghè thôn Thắng Lợi

400

240

200

1.14

3.14

Đường từ ngã 3 đất anh Tú thôn Đồng Tâm đến bãi biển xã Kỳ Ninh

1.000

600

500

1.15

3.15

Các vị trí còn lại của xã

250

150

125

1.16

 

Bổ sung: Đường từ đất ông Hun Dun thôn Tam Hải 2 đến hết đất ông Bình Duyên thôn Tam Hải 2

350

210

175

1.17

 

Bổ sung: Đường từ đất ông Xanh Thuần thôn Tam Hi 2 đến hết đất bà Biền thôn Tam Hải 2

350

210

175

2

4

Xã Kỳ Hà

 

 

 

2.1

4.1

Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà: Từ đất anh Huệ (Hoạt) thôn Nam Hà 1 đến ngã 3 đất chị Huyền thôn Đông Hà

500

300

250

2.2

4.2

Đường kho Muối - đi Bắc Hà: Từ giáp đất xã Kỳ Hải đến ngã 3 kho muối ông Toản

500

300

250

2.3

4.3

Đường từ UBND xã đến ngã 3 đất Trường mầm non

500

300

250

2.4

4.4

Đường từ ngã 5 đất anh Đẳng (Hà) đến ngã 4 Đập Cụ (Đồng Muối)

400

240

200

2.5

4.5

Các vị trí còn lại của xã

300

180

150

3

14

Kỳ Lợi

 

 

 

3.1

14.1

Đường Phương - Lợi: Từ đất ông Túc Cử thôn 2 Tân Phúc Thành đến hết đất anh Tuấn Hoa thôn Hải Thanh

420

252

210

3.2

14.2

Đường từ đất anh Gặp Ngọc thôn 1 Đông Yên qua đất anh ông Vị Trường thôn 4 Đông Yên đến hết đất anh Tuấn Ròn

350

210

175

3.3

14.3

Đường từ giáp đất anh Thạch Đa thôn Hải Phong đến biển (đất anh Thìn)

350

210

175

3.4

14.4

Đường từ giáp đất ông Tuế thôn Hải Phong đến hết đất anh An (Bân) thôn Hải Phong

350

210

175

3.5

14.5

Từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi

350

210

175

3.6

14.6

Các vị trí còn lại của xã

300

180

150

3.7

 

Bổ sung: Đường từ Cảng Vũng Áng đi khu liên hợp thép và Cảng Sơn Dương

336

202

168

4

 

Xã Kỳ Hoa

 

 

 

4.1

16.1

Đường Cảng Vũng Áng - Lào đi qua xã Kỳ Hoa từ giáp Thị trấn đến giáp xã Kỳ Tân

4.000

2.400

2.000

4.2

16.2

Trục đường chính xã Kỳ Hoa: Từ giáp thị trấn đến cổng chào Hoa Trung

700

420

350

Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hoa

720

432

360

Tiếp đến cầu Cửa Đội

500

300

250

Tiếp đến dốc Cồn Trậm

300

180

150

Tiếp đến đập Sông Trí

150

90

75

4.3

16.3

Đường từ ngã 3 đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng

350

210

175

4.4

16.4

Đường từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất anh Hồng Hoa

350

210

175

4.5

16.5

Đường từ ngã 4 đất anh Tuyển đến ngã 3 đất anh Đăng

300

180

150

4.6

16.6

Từ giáp đất ông Du đến đất ông Uyên thôn Hoa Tân

350

210

175

4.7

16.7

Từ ngã 3 đất anh Hòe đến ngã 3 đất anh Thắng Oanh

300

180

150

4.8

16.8

Đường từ đường Việt - Lào đến giáp đất ông Du

2.100

1.260

1.050

4.9

16.9

Từ ngã 3 đất ông Mạnh đến ngã 3 đường vào đất bà Thuyn

300

180

150

4.10

16.10

Từ ngã 3 đất ông Lãnh đi đồng Vại

400

240

200

4.11

16.11

Từ ngã 4 đất ông Dũng (Thành) đến ngã 4 đất ông Phượng

250

150

125

4.12

16.12

Từ ngã 3 đất anh Thuận đến hết đất nhà ông Tỵ

200

120

100

4.13

16.13

Từ ngã 3 cột điện 220kV (Hoa Thắng) đến hội quán thôn Hoa Thắng

200

120

100

4.14

16.14

Từ hội quán thôn Hoa Thắng đến nhà ông Hòa Hoan

200

120

100

4.15

16.15

Từ ngã 3 trẹ Trại Cày đến bến đò thôn Hoa Sơn

150

90

75

4.16

16.16

Từ ngã 3 đất ông Côi đến hết đất ông Lành

250

150

125

4.17

16.17

Quy hoạch dân cư Bàu Đá

 

 

 

Đường quy hoạch dọc mương sông Trí từ giáp thị trấn đến hết quy hoạch dân cư

1.200

720

600

Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom Quốc lộ 12)

1.000

600

500

4.18

16.18

Quy hoạch dân cư vùng Xã Gọi

 

 

 

Các lô bám đường quy hoạch 8 m, 12m (bao gồm các lô 9, 41, 46, 47, 48, 60, 61, 62, 67, 68, 69 và 77)

1.200

720

600

Các lô còn lại của khu quy hoạch

1.100

660

550

4.19

16.19

Đường 1B

600

360

300

4.20

16.20

Các vị trí còn lại của xã

200

120

100

5

17

Xã Kỳ Hưng

 

 

 

5.1

17.1

Đường từ Cầu Bàu (giáp thị trấn) qua ngã 4 Giếng làng đến Cầu Chợ giáp xã Kỳ Châu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) qua ngã 4 Giếng làng đến cầu Chợ giáp xã Kỳ Châu

600

360

300

5.2

17.2

Đường từ ngã 4 đất anh Cường (Hòe) đến hết đất Trường tiểu học (giáp thị trấn)

350

210

175

5.3

17.3

Từ ngã 4 Giếng Làng đến đường đi Kỳ Trinh (đất anh Biên)

350

210

175

5.4

17.4

Từ ngã 3 đường đi Kỳ Trinh (đất anh Biên) đến hết đất hội quán thôn Hưng Phú

300

180

150

5.5

17.5

Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) đến Cựa Đình (đất anh Hạ)

250

150

125

5.6

17.6

Đường từ giáp đất Khiên (Hà) đến hết đất Hội quán thôn Trần Phú

250

150

125

5.7

17.7

Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng đến hết đất ông Thọ Đức

250

150

125

5.8

17.8

Đường từ Cửa Đình (đất anh Hạ) đến hết đất anh Chính Chiến

250

150

125

5.9

17.9

Đường dọc Kè Sông Trí từ Trường tiểu học đến cầu Chợ

300

180

150

5.10

17.1

Đường từ Cầu Bàu đến giáp nhà ông Duẩn (Khu phố Trung Thượng - thị trấn)

600

360

300

5.11

17.11

Đường từ nhà ông Thùy thôn Tân Hà đến nhà ông Hồng Định thôn Tân Tiến

250

150

125

5.12

17.12

Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Khu Mã thôn Tân Hà

250

150

125

5.13

17.13

Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Cữa Nương thôn Hưng Phú

250

150

125

5.14

17.14

Đường từ nhà ông Tiến Đính đến ông Thành thôn Tân Hà

250

150

125

5.15

17.15

Đường 1B

600

360

300

5.16

17.16

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

5.17

17.17

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

6

18

Xã Kỳ Nam

 

 

 

6.1

18.1

Quốc lộ 1A: Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ chân đèo con (phía nam) đến hết đất Khách sn Hoành Sơn

1.650

990

825

Tiếp đến Đèo Ngang

1.200

720

600

6.2

18.2

Quốc lộ 1A cũ: Từ giáp đất ông Dùm đến đường đi Hầm Đèo Ngang

1.000

600

500

6.3

18.3

Đường đi thôn Minh Đức: Từ Quốc lộ 1A (đất ông Chảng) đến Giếng Làng

400

240

200

6.4

18.4

Từ giáp đất anh Nông (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất anh Tuyến thôn Minh Huệ

400

240

200

6.5

18.5

Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Siên

400

240

200

6.6

18.6

Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Diêu

300

180

150

6.7

18.7

Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) qua đất ông Mầng đến ngã 3 Quốc lộ 1A

400

240

200

6.8

18.8

Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất anh Viễn

300

180

150

6.9

18.9

Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu thôn Minh Tân

300

180

150

6.10

18.10

Từ giáp đất anh Cảnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm thôn Minh Tân

300

180

150

6.11

18.11

Đất ở Khu tái định cư thôn Minh Huệ

300

180

150

6.12

18.12

Đất ở Khu tái định cư thôn Đông Yên tại thôn Minh Huệ

300

180

150

6.13

18.13

Đường 1B

600

360

300

6.14

18.14

Các vị trí còn lại của xã

250

150

125

II

II

HUYN NGHI XUÂN

 

 

 

A

A

đồng bằng

 

 

 

1

3

Xã Xuân Giang

 

 

 

1.1

3.3

Các tuyến đường đất thôn Hng Lam

100

60

50

1.2

 

Bổ sung: Tuyến đê hữu sông Lam

1.000

600

500

2

 

Xã Xuân Hội

 

 

 

 

5.3

Đoạn từ tiếp giáp đất ông Khá đến hết đất anh An Mai xóm Hội Thủy; Điều chỉnh thành:

 

 

 

2.1

 

Đoạn từ tiếp giáp đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm, xóm Hội Thủy

600

360

300

B

B

Xã miền núi

 

 

 

3

12

Cương Gián

 

 

 

3.1

12.4

Đoạn từ đất ông HXuân Hòa đến hết đất ông Dương Văn Toản thôn Bắc Sơn

500

300

250

3.2

12.4

Các vị trí bám đường nhựa, bêtông 4m thôn Song Long:

500

300

250

3.3

12.4

Đoạn từ đất ông Linh thôn Bắc Sơn đến hết đất bà Tường thôn Song Hải

500

300

250

3.4

 

Bổ sung: Đường duyên Hải tuyến từ thôn Bắc Mới đến hết đất thôn Nam Mới:

700

420

350

4

 

Xã Xuân Hng

 

 

 

 

 

Bổ sung: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi vào đền Củi

400

240

200

5

 

Xã Xuân Viên

 

 

 

5.1

 

Đoạn từ ngã ba đất ông Bình đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng

400

240

200

5.2

 

Đoạn từ ngã tư đất ông Quát đến ngã 3 đất anh Trình thôn Cát Thủy

500

300

250

5.3

 

Tuyến từ ngã ba đất ông Đại đến hết đất anh Sthôn Mỹ Lộc

400

240

200

5.4

 

Tuyến từ ngã tư đất ông Hùng đến hết đất anh Vân thôn Bắc Sơn

450

270

225

5.5

 

Đoạn từ ngã ba Cống bà Khoản đến ngã ba đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy

450

270

225

5.6

 

Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông Cận

500

300

250

5.7

 

Tuyến đường biên Viên - Lĩnh đoạn từ ngã 3 đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Trung Sơn.

400

240

200

5.8

17.3

Từ ngã ba đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc.

500

300

250

5.9

 

Bổ sung: Khu Công nghiệp Gia Lách

 

 

 

Các lô bám đường gom QL 1A mới

 

1.200

1.000

Các lô bám đường trục dọc (40m)

 

1.200

1.000

Các lô bám đường trục ngang (20m)

 

960

800

III

II

HUYỆN THẠCH HÀ

 

 

 

A

A

đồng bằng

 

 

 

1

 

Xã Thạch Tân

 

 

 

1.1

 

Bổ sung: Tỉnh lộ 17: Đoạn từ cầu Núi đến hết xã Thạch Tân

1.500

900

750

1.2

1.8

*Đường nhựa, bê tông còn lại; Điu chỉnh

 

 

 

Xóm Thắng Hòa, làng mới Tân Tiến, khu vực đồng Bàu, Hậu Lòi, Nhà Vọt - xóm Tân Tiến

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

700

420

350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

560

336

280

Độ rộng đường < 3 m

420

252

210

Xóm 17, xóm 18, xóm Nhân Hòa, Trung Hòa, Tân Tiến còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

560

336

280

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

448

269

224

Độ rộng đường < 3 m

336

202

168

Xóm Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh)

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

448

269

224

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

358

215

179

Độ rộng đường < 3 m

269

161

135

Xóm Tiến bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phía Tây đường tránh)

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

360

216

180

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

287

172

144

Độ rộng đường < 3 m

217

130

109

1.3

1.9

Đường đất, cấp phối còn lại; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Xóm Thắng Hòa, làng mới Tân Tiến, khu vực đồng Bàu, Hậu Lòi, Nhà Vọt - xóm Tân Tiến

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

490

294

245

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

392

235

196

Độ rộng đường < 3 m

294

176

147

Xóm 17, xóm 18, xóm Nhân Hòa, Trung Hòa, Tân Tiến còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

392

235

196

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

313

188

157

Độ rộng đường < 3 m

235

141

118

Xóm Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh)

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

313

188

157

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

250

150

125

Độ rộng đường < 3 m

188

113

94

m Tiến bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triu (phía Tây đường tránh)

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7 m

255

153

128

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

200

120

100

Độ rộng đường < 3 m

150

90

75

2

 

Xã Thch Đài

 

 

 

2.1

 

Bổ sung: Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi

1.500

900

750

2.2

 

Bổ sung: Đường 92: Từ đường tránh 1A đến cu Miu Chai

1.000

600

500

2.3

 

Bổ sung:  Đoạn từ đất bà Thỉ đến đất ông Thìn khu vực bến xe

1.500

900

750

2.4

 

Bổ sung: Đường xóm Nam Thượng đi xóm Đại Đồng từ đất bà Lan đến đường IFAD

1.500

900

750

2.5

2.12

Đường nhựa, bê tông còn lại: Điều chỉnh thành:

 

 

 

Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

700

420

350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

560

336

280

Độ rộng đường < 3 m

420

252

210

Xóm Liên Hương, Nam Bình, Liên Minh, Bàu Láng (xóm 10 Tây cũ)

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

560

336

280

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

448

269

224

Độ rộng đường < 3 m

336

202

168

Xóm Bàu Láng (xóm Láng cũ), Kỳ Phong, Nhà Đườm

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

448

269

224

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

358

215

179

Độ rộng đường < 3 m

268

161

134

Xóm Kỳ Sơn

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

365

219

183

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

286

172

143

Độ rộng đường < 3 m

215

129

108

2.6

2.13

* Đường đất, cấp phối còn lại; Điều chỉnh thành

 

 

 

Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

490

294

245

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

390

234

195

Độ rộng đường < 3 m

290

174

145

Xóm Liên Hương, Nam Bình, Liên Minh, Bàu Láng (xóm 10 Tây cũ)

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

390

234

195

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

310

186

155

Độ rộng đường < 3 m

230

138

115

Xóm Bàu Láng (xóm Láng cũ), Kỳ Phong, Nhà Đườm

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

310

186

155

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

250

150

125

Độ rộng đường < 3 m

190

114

95

Xóm Kỳ Sơn

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

255

153

128

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

200

120

100

Độ rộng đường < 3 m

150

90

75

3

 

Thạch Lưu

 

 

 

3.1

3.3

Đường ngụ đông từ giáp dãy 3 Tnh lộ 3 đến hết đất bà Cảnh xóm đông Tiến

500

300

250

3.2

3.4

Bổ sung: Đường từ giáp dãy 3 Tỉnh lộ 3 đi vào trại Xuân Hà

600

360

300

4

 

Xã Thạch Lâm

 

 

 

4.1

5.4

Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 đến giáp đất trụ sở UBND xã đến dãy 3 đường tránh Quốc lộ 1A

800

480

400

4.2

5.6

Đường từ giáp dãy 3 đường tránh Quốc lộ 1A đến hết đất ông Lịch xóm Kỳ Nam

500

300

250

4.3

5.7

Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 đến hết đất ông Lịch Xuân thôn Kỳ Nam

500

300

250

Tiếp đến hết thôn Tin Ngọa

600

360

300

5

 

Xã Thạch Sơn

 

 

 

 

7.1

Tỉnh lộ 20: Từ tiếp giáp đất xã Thạch Long đến ngã 4 Ủy ban nhân dân xã; điều chỉnh thành:

 

 

 

5.1

 

Tỉnh lộ 20: Từ tiếp giáp đất xã Thạch Long đến ngã 4 Ủy ban nhân dân xã

800

480

400

Tiếp đến ba ra Đò Điệm

600

360

300

5.2

7.9

Khu vực đường đê Hữu Nghèn

200

120

100

6

 

Xã Phù Việt

 

 

 

6.1

 

Bổ sung: Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Phù Vit

 

 

 

- Tuyến đường gom Quốc lộ 1A

 

1.200

1.000

- Tuyến đường trục chính

 

900

800

Các tuyến đường nhánh

 

672

560

6.2

 

Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 2 đi qua UBND xã qua Trường Tiểu học đến dãy 3 Quốc lộ 1A

900

540

450

7

 

Xã Thạch Kênh

 

 

 

 

9.3

Đoạn từ giáp dãy 3 QL 1A qua trụ sở UBND đến hết đất anh Nhiệm Phượng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

7.1

 

Đoạn từ giáp dãy 2 Quốc lộ 1A đến hết Chợ Già.

800

480

400

Đoạn từ chợ Già qua trụ sở UBND xã đến hết đất anh Nhiệm Phượng

600

360

300

Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn

420

252

210

8

 

Xã Thch Liên

 

 

 

8.1

 

Từ đất nhà nghCúc Thông đến hết đất ông Kỷ thôn Phú

250

150

125

8.2

 

Từ đất ông Hợi thôn Minh đến đất ông Hoa thôn Nguyên.

200

120

100

9

 

Xã Thạch Khê

 

 

 

9.1

 

Bổ sung: Đường nội bộ trong khu Tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)

500

300

250

9.2

11.18

Bỏ tuyến: Đường từ kênh N1 đi thôn Phúc

 

 

 

10

 

Xã Tượng Sơn

 

 

 

10.1

12.1

Tỉnh lộ 27: Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến qua đường vào UBND xã Tượng Sơn 400m

1.800

1.080

900

Tiếp đó đến hết đất xã Tượng Sơn

1.300

780

650

10.2

12.2

Đường từ giáp dãy 3 Tỉnh lộ 27 đi xã Thạch Lạc (cầu Đò Bang)

700

420

350

10.3

12.3

Đường vào trung tâm UBND xã ni từ dãy 1 Tỉnh lộ 27 đến giáp đất Trường Tiểu học

700

420

350

10.4

12.4

Đường nối từ dãy 3 Tỉnh lộ 27 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang

700

420

350

10.5

12.6

Đường từ tiếp giáp đất anh Hội xóm Bắc Bình (dãy 3 Tnh lộ 27) đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình

300

180

150

10.6

12.7

Đường từ tiếp giáp đất anh Hin xóm Sâm Lộc qua trường Mầm Non qua UBND xã nối đường 7.8.9

700

420

350

10.7

12.8

Đường trạm điện từ dãy 3 Tỉnh lộ 27 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh

500

300

250

10.8

12.9