Quyết định 05/2019/QĐ-UBND

Quyết định 05/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định 69/2014/QĐ-UBND

Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất thành phố Đà Lạt Lâm Đồng đã được thay thế bởi Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá đất tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2020 2024 và được áp dụng kể từ ngày 22/01/2020.

Nội dung toàn văn Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất thành phố Đà Lạt Lâm Đồng


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2019/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 20 tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 69/2014/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 áp dụng cho chu kỳ 5 năm (2015 - 2020) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Thực hiện Văn bản số 82/HĐND ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Thường trực Hội đng nhân dân tỉnh về việc thống nhất Bảng giá đất điều chỉnh năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các huyện: Lạc Dương, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh giá đất ở của một số đoạn đường trong danh mục Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng).

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và là một bộ phận không tách rời Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng;

2. Giá đất điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này thay thế giá đất của các tuyến đường, đoạn đường có cùng số thứ tự, tên gọi, cùng địa bàn trong Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) trên địa bàn thành phố Đà Lạt ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tnh Lâm Đồng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Báo Lâm Đồng, Đài PTTH tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐ và CVVP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Lâm Đồng;
- Lưu: VT, TH2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC

ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở CỦA MỘT SỐ ĐOẠN ĐƯỜNG TRONG DANH MỤC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (MỤC III) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 69/2014/QĐ-UBND CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Đính kèm Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất
(1.000 đ/m2)

1.1

Ánh Sáng

Lê Đại Hành

Nguyễn Văn Cừ

4.910

1.2

Ánh Sáng

Nhánh phía trong

 

3.190

1.3

Ba Tháng Hai

Khu Hòa Bình

Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (nhà số 145 (số cũ 69), nhà 154 (số cũ 114) (thửa 1 tờ 10 p1 và thửa 500 tờ 45 p5)

15.720

1.4

Hải Thượng

Đường 3 tháng 2

Tô Ngọc Vân

10.810

1.5

Khu Hòa Bình

Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành

 

21.770

1.6

Lê Đại Hành

Trần Quốc Toản

Khu Hòa Bình

15.720

1.7

Lê Thị Hồng Gấm

Trọn đường

 

9.070

1.8

Lý Tự Trọng

Trọn Đường

 

4.290

1.9

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

 

11.790

1.10

Nguyễn Biểu

Nhánh 3 tháng 2 xuống Phan Đình Phùng (thửa 236 và thửa 238, tờ bản đồ số 07)

Đến thửa 137 và thửa 138, tờ bản đồ số 07

2.790

1.11

Nguyễn Biểu

Nhánh Trương Công Định xuống Phan Đình Phùng (thửa 87 và thửa 98, tờ bản đồ số 07)

Đến thửa 76, 46; tờ bản đồ 07)

2.840

1.12

Nguyễn Chí Thanh

Khu Hòa Bình (thửa và thửa số 332, tờ bản đồ số 07)

Hết Khách sạn Ngọc Lan, Đình Ánh Sáng (đến hết thửa 4 và thửa số 32, tờ bản đồ số 12)

15.720

1.13

Nguyễn Chí Thanh

Giáp Khách sạn Ngọc Lan hết Đình Ánh Sáng (từ thửa 248 (tờ bđ 11) và thửa 31 (tờ bđ 12)

Nguyễn Văn Cừ (đến thửa 193 và thửa 297 (tờ bản đồ số 11)

11.790

1.14

Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ)

Trọn đường

 

14.520

1.15

Nguyễn Thị Minh Khai

Trọn đường

 

19-960

1.16

Nguyễn Văn Cừ

Trọn đường

 

11.340

1.17

Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường (Khu Hòa Bình) từ thửa 259 và thửa 116, tờ bđ số 03

Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đồng (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13)

10.580

1.18

Phan Bội Châu

Đầu đường (từ thửa 142 (tờ bđ số 04) và thửa số 06 (tờ bđ số 08)

Lê Thị Hồng Gấm (KS việt Hà + Vũ Tuấn) (đến thửa số 69, 79; tờ bđ số 08)

12.290

1.19

Phan Bội Châu

Đoạn còn lại (từ thửa 85,140, tờ bđ số 08)

Đến thửa số 03, tờ bđ số 05 và thửa số 12, tờ bản đồ số 09

8.600

1.20

Phan Như Thạch

Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, tờ bđ số 11)

Ngã ba Thủ Khoa Huân (đến thửa 109, 67; tờ bđ số 11)

8.850

1.21

Phan Đình Phùng

Đường Ba Tháng Hai (từ thửa 38, tờ bđ số 06 và thửa 11 tờ bđ số 27)

Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 (đến thửa 216 và thửa số 161, tờ bđ số 03)

12.730

1.22

Tản Đà

Trọn đường

 

7.230

1.23

Tăng Bạt Hổ

 

 

 

1.24

Tăng Bạt Hổ (Đường chính)

Khu Hòa Bình (từ thửa 25 và thửa số 43, tờ bản đồ số 07)

Nhà số 5 (số cũ 1), nhà số 14 (số cũ 18) Tăng Bạt Hổ (đến thửa số 382 và thửa số 16; tờ bđ số 07)

15.350

1.25

Tăng Bạt Hổ (Đường chính)

Đoạn còn lại (từ thửa 418, tờ bđ số 07 và thửa số 288, tờ bđ số 03)

Đến thửa số 271 và thửa số 273, tờ bđ số 03)

10.960

1.26

Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 1)

Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (từ thửa 15 và thửa số 335, tờ bđ số 07)

Đến thửa số 67 và thửa số 122, tờ bđ số 07

13.150

1.27

Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 2)

Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (từ thửa số 411, tờ bđ số 07 và thửa 280, tờ bđ số 03)

Đến thửa số 57 và thửa số 60, tờ bđ số 07

10.960

1.28

Thủ Khoa Huân

Trọn đường

 

7.640

1.29

Tô Ngọc Vân

Cầu Hải Thượng (thửa 5001, từ bđ số 27)

Cầu Tản Đà (đến thửa 49, tờ bản đồ số 25)

4.650

1.30

Tô Ngọc Vân

Cầu Tản Đà (thửa 999, tờ bđ số 02)

Hết nhà 142 Tô Vân (cũ là hết phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) đến hết thửa 131, tờ bđ số 03

3.580

1.31

Trương Công Định

Từ đầu đường (từ thửa 129, 175, tờ bđ số 07)

Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (nhà số 30) đến thửa 60 và thửa số 98, tờ bđ số 07

14.740

1.32

Trương Công Định

Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa số 57 và 87, tờ bđ số 07)

Cuối đường (thửa 210, 216, tờ bđ số 03)

11.340

2

PHƯỜNG 2

 

 

 

2.1

An Dương Vương

Đầu đường Phan Đinh Phùng (từ thửa 198, 128, tờ bđ số 06)

Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16), nhà số 51 (số cũ 33) đến thửa 170 tờ bđ số 04 và hết thửa 129, tờ bđ số 02

4.610

2.2

An Dương Vương

Đoạn còn lại (từ thửa 170 và thửa số 172, tờ bđ số 04)

Đến thửa 141 và thửa 191, tờ bđ số 01

3.410

2.3

Bùi Thị Xuân

Nguyễn Thái Học (từ thửa số 13 tờ bđ số 09 và thửa số 20, tờ bđ số 16)

Hết nhà 226A (số cũ 50) - Ngã ba Thông Thiên Học (đến thửa 15 tờ bđ số 08 và thửa số 221 tờ bđ số 02)

9.440

2.4

Bùi Thị Xuân

Đoạn còn lại (từ thửa 533 tờ bđ số 21 và thửa số 15 tờ bđ số 08)

Đến thửa số 353 tờ bđ số 21 và thửa số 1 tờ bđ số 18

9.830

2.5

Cổ Loa

Trọn đường

 

1.890

2.6

Đinh Tiên Hoàng

Trọn đường

 

9.440

2.7

Lý Tự Trọng

Trọn đường

 

4.290

2.8

Mai Hoa Thôn

Trọn đường

 

2.610

2.9

Nguyễn Công Trứ

Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (từ thửa 353 và thửa số 351, tờ bđ số 21)

Ngã ba Lý Nam Đế (đến thửa số 92 tờ bđ số 21 và thửa số 62 tờ bđ số 01)

9.260

2.10

Nguyễn Công Trứ

Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94 tờ bđ số 21 và thửa số 61 tờ bđ số 01)

Xô Viết Nghệ Tình (đến thửa số 1 tờ bđ số 22 và thửa số 22 tờ bđ số 01; thửa số 01 tờ bđ số 22 và thửa số 1 tờ bđ số 17)

6.480

2.11

Nguyễn Lương Bằng

Phan Đình Phùng

An Dương Vương

4.110

2.12

Nguyễn Thị Nghĩa

Bùi Thị Xuân (Lado bia cũ) (từ thửa 11 tờ bđ 19 và thửa 79 tờ 12)

Hết lô 11 (đất bà Phạm Thị Nhứt) khu quy hoạch Công viên Văn hóa và đô thị (thửa 36 và thửa 218, tờ bđ 12)

5.110

2.13

Nguyễn Thị Nghĩa

Đoạn còn lại (thửa 33, 218, tờ bđ 12)

 

3.930

2.14

Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường (Khu Hòa Bình)

Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13)

10.580

2.15

Nguyễn Văn Trỗi

Đoạn còn lại (thửa 46 tờ bđ 13 và thửa số 432 tờ 10)

thửa 392 tờ bđ 6 và thửa 58 tờ 10

7.080

2.16

Phan Đình Phùng

Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 Trương Công Định (thửa 233, 270, tờ 13)

Hết nhà 271, nhà 210 Phan Đình Phùng (thửa 348 tờ bđ 6 và thửa 34 tờ 10)

12.730

2.17

Phan Đình Phùng

Giáp nhà 271, nhà 210 (thửa 346 tờ bđ 6 và thửa số 32 tờ bđ số 10)

La Sơn Phu Tử (thửa 35 tờ 17 và thửa 1 tờ bđ 3)

9.900

2.18

Thông Thiên Học

Bùi Thị Xuân (thửa 533 tờ 21 và thửa 221 tờ 2)

Hết cổng Tỉnh Đội (Nhà số 9, Nhà số 36 (số cũ 2), đường nhánh) (thửa 87 và thửa 117 tờ bđ 2)

6.350

2.19

Thông Thiên Học

Đoạn còn lại (thửa 84, 116, tờ bđ 2)

thửa 144, 192, tờ bđ 1

3.960

2.20

Hẻm Tập thể bưu điện

Giáp đường Bùi Thị Xuân, Thông Thiên Học (Thửa 221, 202 tờ M2)

hết thửa gốc 196 tờ 2

4.660

2.21

Tô Ngọc Vân

Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là giáp phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) thửa 156 tờ 13

Cuối đường (thửa 10 tờ 3)

2.860

2.22

Võ Thị Sáu

Trọn đường

 

3.430

2.23

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Phan Đình Phùng (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7)

Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1 tờ bđ 17)

5.100

2.24

Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi

7.640

2.25

Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ

 

2.25.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 10m

5.570

2.25.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 6m

4.460

2.26

Khu quy hoạch: Công viên văn hóa và đô thị Đà Lạt - Đường bộ quy hoạch

5.110

2.27

Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng

 

2.27.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 10m

6.580

2.27.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)

6.030

2.27.3

 

Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)

5.260

2.27.4

 

Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)

3.950

3

PHƯỜNG 3

 

 

 

3.1

An Bình

Trọn đường

 

2.040

3.2

Ba Tháng Tư

Trọn đường

 

8.770

3.3

Bà Triệu

Trọn đường

 

8.600

3.4

Chu Văn An

Trọn đường

 

5.440

3.5

Đặng Thái Thân

Trọn đường

 

3.130

3.6

Đèo Prenn

Từ ngã ba đường Ba tháng Tư - Đống Đa

Ngã ba Mimosa - Prenn

910

3.7

Đèo Prenn

Ngã ba Mimosa - Prenn

Cầu Prenn

1.660

3.8

Đống Đa

Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (từ thửa 171 tờ bđ 29 và thửa 124 tờ bđ 29)

Hết đài phát sóng (nhà số 82, nhà số 10) thửa 160, 410 tờ bđ 29

4.010

3.9

Đống Đa

Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (thửa 171 tờ bđ 29)

Ga cáp treo (thửa 243 tờ bđ 29)

4.010

3.10

Đống Đa

Đoạn còn lại (thửa 477 tờ bđ 29 và thửa 164 tờ bđ 29)

Thửa 48 tờ bđ 18 và thửa 45 tờ bđ 17

3.020

3.11

Hà Huy Tập

Trần Phú (thửa 68, 69 tờ bđ số 05)

Tu viện Đa Minh, nhà khách số 5 Khách sạn Thành An (đến thửa 146, 135 tờ bđ 10)

6.880

3.12

Hà Huy Tập

Đoạn còn lại (từ thửa 246, 35 tờ bđ 10)

hết thửa 32,52 tờ bđ 18

3.020

3.13

Hồ Tùng Mậu

Trọn đường

 

8.270

3.14

Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện)

Hồ Tùng Mậu từ thửa 95, 87 tờ bđ 06

Cơm Niêu Như Ngọc thửa 67, 95 tờ bđ 06

6.350

3.15

Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương)

Hồ Tùng Mậu từ thửa 2 từ bđ 05, 01 tờ bđ 19

Cà phê Nhật Nguyên thửa 04 từ bđ 02

7.140

3.16

Lê Đại Hành

Trần Quốc Toản

Trần Phú

13.270

3.17

Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê)

Lê Đại Hành từ thửa 3, 8 tờ bđ 02

Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, tờ 6)

10.610

3.18

Lương Thế Vinh

Hà Huy Từ thửa 135, 153 tờ bđ 10

hết Trường Quý Đôn (thửa 33 tờ bđ 45, thửa 93 tờ bđ 14)

3.630

3.19

Nhà Chung

Trần Phú (từ thửa 98, 96 tờ bđ 06)

UBND Phường 3, nhà số 23 (hết thửa 66, và hết thửa 73 tờ bđ số 9)

7.130

3.20

Nhà Chung

Đoạn còn lại từ thửa 79, 85 tờ bđ 9

Chợ Xuân An thửa 96, 111 tờ bđ 9

3.560

3.21

Phạm Ngũ Lão

Trọn đường

 

10.480

3.22

Tô Hiến Thành

Trọn đường

 

3.700

3.23

Đường nhánh vòng Công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)

3.330

3.24

Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành

2.960

3.25

Trần Hưng Đạo

Trần Phú (từ thửa 87 tờ bđ 5, thửa 86 tờ bđ 4

hết Đài PTTTH Lâm Đồng (thửa 14 tờ 12 và thửa 25 tờ 3)

9.870

3.26

Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo

Sở Kế hoạch và Đầu tư (thửa 87, 68 tờ bđ 5)

Cuối đường (thửa 18 tờ bđ 20)

6.910

3.27

Trần Phú

Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69 tờ bđ 5)

Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa số 208, 204, tờ bđ 7)

11.880

3.28

Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt)

Trần Phú (thửa 208 và thửa 206 tờ bđ 7)

Thửa 29,44 tờ số 8

9.500

3.29

Trần Quốc Toản

Trọn đường

 

8.770

3.30

Trần Thánh Tông

Trọn đường

 

1.510

3.31

Trúc Lâm Yên Tử

Trọn đường

 

1.230

3.32

Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh trái

Trúc Lâm Yên Tử

Dự án Đá Tiên - Công ty cổ phần Phương Nam

1.440

4

PHƯỜNG 4

 

 

 

4.1

An Sơn

Đầu đường thửa 12 tờ 23 và thửa 13 tờ bđ 23

Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5)

3.580

4.2

An Sơn (đoạn còn lại)

Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5)

Khu quy hoạch An Sơn

2.700

4.3

Đường nhánh An Sơn

Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 tờ 5)

Vào khoảng 300 m (hết thửa s 383 và 384, TBĐ số 5)

1.110

4.4

Ba Tháng Hai

Ngã Ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16 tờ 45 và thửa 111 tờ bđ 10)

Hoàng Văn Th(hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196 và 117 tờ 46)

15.480

4.5

Bà Triệu

Trọn đường

 

8.600

4.6

Đào Duy Từ

Trần Phú (thửa 10, 9 tờ 54)

Hết nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)

7.410

4.7

Đào Duy Từ

Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)

Cầu nhỏ (thửa 19, 36 tờ 60)

3.700

4.8

Đoàn Thị Điểm

Trọn đường

 

8.600

4.9

Đồng Tâm

Trọn đường

 

2.860

4.10

Hoàng Văn Thụ

Đường 3 tháng 2

Huyền Trân Công Chúa

6.350

4.11

Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn)

Thửa 196,194, tờ bđ 46

Thửa 182 tờ bản đồ số 46

5.080

4.12

Huyền Trân Công Chúa

Hoàng Văn Thụ (thửa 42 tờ 19 thửa 98 tờ 47)

Hết trường Dân tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 (thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49)

4.440

4.13

Huyền Trân Công Chúa

Đoạn còn lại

 

2.850

4.14

Huỳnh Thúc Kháng

Trọn đường

 

4.820

4.15

Lê Hồng Phong

Trọn đường

 

6.800

4.16

Mạc Đĩnh Chi

Đường 3 tháng 2 (thửa 136 tờ 46 và thửa 75 tờ 46)

Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152 tờ 46)

4.370

4.17

Mạc Đĩnh Chi

Đoạn còn lại sau thửa 127, 152 tờ 46)

khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi

3.600

4.18

Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi

 

 

 

4.18.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 12m

4.630

4.18.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 8m

3.700

4.19

Ngô Thì Nhậm

Trọn đường

 

1.270

4.20

Ngô Thì Sỹ

Đầu đường (thửa 80 tờ 37 và thửa 19 tờ 3)

Tới đất nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65 tờ 42 và thửa 181 tờ bđ 2

 

4.21

Ngô Thì Sỹ

Đoạn còn lại thửa 63 tờ 42 và thửa 180 tờ bđ 2

Tha 60 tờ bđ 2, 61 tờ bđ 42

1.270

4.22

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

 

2.390

4.23

Nguyễn Viết Xuân

Trọn đường

 

4.080

4.24

Pasteur

Trọn đường

 

6.120

4.25

Quanh Trường Cao Đẳng Nghề

Trọn đường

 

4.790

4.26

Quanh Hồ Hạt Đậu

Trần Phú (thửa 14 tờ 38)

Trần Lê thửa 3 tờ 38

11.470

4.27

Quanh khu hành chính tập trung

Trần Phú thửa 20 tờ 38

Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53

9.170

4.28

Quanh khu hành chính tập trung

Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53

Đoàn Thị Điểm (thửa 70 tờ 53)

8.600

4.29

Thiện Mỹ

Trọn đường

 

1.930

4.30

Thiện Ý

Trọn đường

 

1.930

4.31

Trn Lê

Trọn đường

 

11.470

4.32

Trần Phú

Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, thửa 208 tờ 7)

Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ - Trn Lê

11.470

4.33

Hẻm 25 Trần Phú (giáp Trường cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Lâm Đồng)

Trần Phú (Thửa 1 và thửa 3 tờ 56)

Cổng sau khách sạn Sami (đến hết thửa 4 tờ 56)

9.170

4.34

Trần Thánh Tông

Thửa 32, TBĐ 31, phường 3

Thiền Viện Trúc Lâm (Đầu thửa 8, TBĐ12, phường 4 và Thửa 53, TBD 31, phường 3)

1.510

4.35

Triệu Việt Vương

Lê Hồng Phong (thửa 19 tờ 3 thửa 38 tờ 41)

Dinh III, Nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73 tờ 40 và hết thửa 150 tờ 3)

5.530

4.36

Triệu Việt Vương

Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73 tờ 40 và sau thửa 150 tờ 3)

An Sơn (thửa 12, 13 tờ 23)

4.480

4.37

Triệu Việt Vương

Đoạn còn lại (sau thửa 12, 13 tờ 23)

thửa 10, 21 tờ 31

2.970

4.38

Khu du lịch hồ Tuyền Lâm

 

4.39

Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa)

Trần Thánh Tông, thửa 32 - tờ bản đồ 31

Công ty cổ phần Sao Đà Lạt

1.440

4.40

Khu quy hoạch dân cư An Sơn

 

4.40.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 16 m

2.700

4.40.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 10 m

2.160

4.40.3

 

Đường quy hoạch có lộ giới 5 m

1.620

41

Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực

2.060

42

Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu

6.480

5

PHƯỜNG 5

 

 

 

5.1

An Tôn

Trọn đường

 

1.360

5.2

Cam Ly

Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76 tờ 10

Cầu Cam Ly

1.670

5.3

Dã Tượng

Trọn đường

 

1.600

5.4

Gio An

Trọn đường

 

1.990

5.5

Đa Minh

Trọn đường

 

1.270

5.6

Đường vào Tà Nung

Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76 tờ 10

Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung

890

5.7

Đường vào Tà Nung

Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung

Cuối đèo Tà Nung

460

5.8

Hàn Thuyên

Trọn đường thửa 23, từ 19 tờ 154 tờ 26

 

1.700

5.9

Hải Thượng

Đầu Ba tháng Hai

Tô Ngọc Vân

10.810

5.10

Hải Thượng

Đoạn còn lại thửa 142 tờ 24

thửa 109 tờ 33, Bệnh viện đa khoa tỉnh Lâm Đồng

6.420

5.11

Hoàng Diệu

Hải Thượng

Yagout

5.310

5.12

Hoàng Diệu

Yagout

Ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250 tờ 27)

3.090

5.13

Hoàng Diệu

Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250 tờ 27)

Lê Lai

1.910

5.14

Hoàng Văn Thụ

Huyền Trân Công Chúa

Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02

4.100

5.15

Hoàng Văn Thụ

Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02

Đến hết Ngã ba Tà Nung

2.360

5.16

Huyền Trân Công Chúa

Hoàng Văn Thụ

Hết Trường n Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49

4.440

5.17

Huyền Trân Công Chúa

Đoạn còn lại (sau thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49

thửa 49 tờ 2

2.850

5.18

Lê Lai

Trọn đường

 

2.040

5.19

Lê Quý Đôn

Trọn đường

 

6.730

5.20

Lê Thánh Tôn

Đầu đường

Dã Tượng

1.920

5.21

Ma Trang Sơn

Trọn đường

 

1.360

5.22

Mu Tâm

Trọn đường

 

1.820

5.23

Ngô Huy Diễn

Trọn đường

 

2.270

5.24

Nguyễn Khuyến

Trọn đường

 

2.040

5.25

Nguyễn Đình Quân

Trọn đường

 

1.590

5.26

Nguyễn Thị Định

Trọn đường

 

4.480

5.27

Nguyễn Thượng Hiền

Trọn đường

 

1.820

5.28

Thánh Tâm

Trọn đường

 

1.090

5.29

Tô Ngọc Vân

Cầu Lê Quý Đôn

Cầu Hải Thượng

2.980

5.30

Trần Bình Trọng

Đầu đường

Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154 tờ 26 và thửa 10 tờ 26

2.540

5.31

Trần Bình Trọng

Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại)

Lê Lai

2.270

5.32

Trần Nhật Duật

Trọn đường

 

2.380

5.33

Trần Văn Côi

Trọn đường

 

1.000

5.34

Y Dinh

Trọn đường

 

1.450

5.35

Yagout

Trọn đường

 

1.970

5.36

Yết Kiêu

Trọn đường

 

1.480

5.37

Khu quy hoạch: Hàn Thuyên

 

5.37.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 12m

1.450

5.37.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 8m

1.310

5.38

Khu quy hoạch: Hoàng Diệu

 

5.38.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 12m

2.870

5.38.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 8m

2.290

5.38.3

 

Đường quy hoạch có lộ giới 6m

2.010

5.39

Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến

 

5.39.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)

1.470

5.39.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)

1.110

6

PHƯỜNG 6

 

 

 

6.1

Dã Tượng

Trọn đường

 

1.600

6.2

Hai Bà Trưng

Hải Thượng

Tản Đà

10.240

6.3

Hai Bà Trưng

Tản Đà

La Sơn Phu Tử

7.920

6.4

Hai Bà Trưng

Đoạn còn lại

 

3.900

6.5

Hẻm số 3 Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng (thửa 75, 73 tờ 24)

Cuối đường

7.380

6.6

Hải Thượng

Cầu Hải Thượng

Cuối đường

6.420

6.7

Hẻm 56 Hải Thượng

Hải Thượng thửa 94 tờ 24 và thửa 11 tờ 24

Cuối đường

4.940

6.8

Kim Đồng

Trọn đường

 

1.770

6.9

La Sơn Phu Tử

Trọn đường

 

5.110

6.10

Lê Thánh Tôn

Đầu đường

Dã Tượng

1.920

6.11

Lê Thánh Tôn

Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159,161 tờ 5

 

1.700

6.12

Mai Hắc Đế

Trọn đường

 

3.070

6.13

Ngô Quyền

Đầu đường

Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11

3.180

6.14

Ngô Quyền

Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11

Cuối đường

2.720

6.15

Đường quanh Trường Lam Sơn

Ngô Quyền

Ngô Quyền

2.200

6.16

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

 

1.770

6.17

Phạm Ngọc Thạch

Hải Thượng

Trung tâm y tế dự phòng thửa 371 tờ 22

5.320

6.18

Phạm Ngọc Thạch

Trung tâm y tế dự phòng

Đầu đường Thi Sách

3.780

6.19

Phạm Ngọc Thạch

Đoạn còn lại

 

2.840

6.20

Phan Đình Giót

Trọn đường

 

1.380

6.21

Tản Đà

Trọn đường

 

7.230

6.22

Thi Sách

Trọn đường

 

2.840

6.23

Tô Vĩnh Diện

Trọn đường

 

2.210

6.24

Yết Kiêu

Trọn đường

 

1.590

6.25

Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6

2.130

7

PHƯỜNG 7

 

 

 

7.1

Ankroet

Trọn đường

 

 1.540

7.2

Hẻm Hố Hồng

Thửa 602 tờ 14

 

1.230

7.3

Bạch Đằng

Trọn đường

 

2.460

7.4

Cam Ly

Cầu Cam Ly

Ngã ba Ankoret

1.670

7.5

Cao Bá Quát

Trọn đường

 

1.600

7.6

Cao Thắng

Trọn đường

 

1.100

7.7

Châu Văn Liêm

Trọn đường

 

910

7.8

Hẻm Đất Mới 2

Châu Văn Liêm

Cuối đường

 

7.9

Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mu

640

7.10

Từ hết nghĩa trang Thánh Mu đến cuối đường

730

7.11

Công Chúa Ngọc Hân

Trọn đường

 

910

7.12

Đa Phú

Trọn đường

 

1.230

7.13

ĐanKia

Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh thửa 407 tờ 21 và thửa 139 tờ 21

Cầu Lạc Dương (thửa 6,9 tờ 1)

1.680

7.14

Hẻm 50 - 51 cũ

Thửa 18, 8 tờ 1

Thửa 194 và thửa 168A, tờ 1

1.440

7.15

Hẻm Tây Thuận

Thửa 350,352 tờ 9

Thửa 226, 297 tờ 9

1.440

7.16

Đinh Công Tráng

Trọn đường

 

1.480

7.17

Đường Thời Măng Ling

Điểm nối Ankroet (thửa 87 tờ 15)

Hết thửa số 36,14 - tờ bản đồ tờ 18

990

7.18

Đường Nhánh vòng Thôn Măng Ling

Thửa số 19, 20 - tờ bản đồ số 18

Thửa số 36, 261 - tờ bản đồ 18

990

7.19

Kim Thạch

Trọn đường

 

950

7.20

Lê Thị Riêng

Trọn đường

 

1.270

7.21

Nguyễn Hoàng

Trọn đường

 

1.060

7.22

Nguyên Phi Ỷ Lan

Trọn đường

 

1.060

7.23

Nguyễn Siêu

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã ba Bạch Đng (đến thửa 546, 610 tờ 24)

1.910

7.24

Nguyễn Siêu

Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610 tờ 24)

Cuối đường

1.770

7.25

Tô Hiệu

Thánh Mu

Ngã ba Nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691 tờ 23)

1.690

7.26

Tô Vĩnh Diện

Trọn đường

 

 

7.27

Thánh Mu

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890 tờ 22)

1.970

7.28

Thánh Mu

Đoạn còn lại (thửa 432 và sau thửa 890 tờ 22, p8)

đến thửa 9 tờ 7, p8 và thửa 920 tờ 8, p8

1.810

7.29

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cuối đường (Phan Đình Phùng) (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7)

Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574 tờ 23)

5.100

7.30

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575 tờ 23)

Lê Thị Riêng

5.100

7.31

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Lê Thị Riêng

Cuối đường

3.600

8

PHƯỜNG 8

 

 

 

8.1

Bùi Thị Xuân

Ngã Ba Thông Thiên Học (nhà 79) thửa 533 tờ 21

Cuối đường (Ngã 5 Đại học) thửa 353 tờ 21

9.830

8.2

Cách Mạng Tháng Tám

Trọn đường

 

1.570

8.3

Cù Chính Lan

Trọn Đường

 

1.470

8.4

Hẻm Cù Chính Lan

Cù Chính Lan (Thửa 533, 534 tờ 9)

Thửa 100,148 tờ 9

1.360

8.5

Lý Nam Đế

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173,622 tờ 16)

3.400

8.6

Lý Nam Đế

Đoạn còn lại (từ Nhà số 105) từ thửa 173, 622 tờ 16

Phù Đổng Thiên Vương

3.630

8.7

Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh trường TH Phù Đổng)

Lý Nam Đế (Thửa 979, 993 tờ 16)

Thửa 1126 tờ 16, 992 tờ 15

2.490

8.8

Mai Anh Đào

Trọn đường

 

4.500

8.9

Hẻm Mai Anh Đào

Mai Anh Đào (Thửa 266, 771 tờ 8)

Thửa 349, 264 tờ 8

3.600

8.10

Mai Xuân Thưởng

Trọn đường

 

1.420

8.11

Ngô Tất Tố

Lò mứt Kiều Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269 tờ 8)

Nhà số 277 Ngô Tất Tố (Ngã ba Nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)

1.520

 

8.12

Ngô Tất Tố

Đoạn còn lại (sau thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)

Cuối đường

1.400

8.13

Hẻm Ngô Tất Tố

Ngô Tất Tố (Thửa 667, 1102 tờ 8)

Thửa 578 thửa 214 tờ

860

8.14

Nguyễn Công Trứ

Ngã 5 Đại Học

Ngã ba Lý Nam Đế

9.260

8.15

Nguyễn Công Trứ

Đoạn còn lại

 

6.480

8.16

Nguyễn Hữu Cảnh

Trọn đường

 

2.310

8.17

Nguyên Tử Lực

Trọn đường

 

3.440

8.18

Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiên Lâm)

Nguyên Tử Lực (Thửa 958, 626 tờ 17)

Thửa 644, 962 tờ 17

2.540

8.19

Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)

Nguyên Tử Lực (Thửa 858, 857 tờ 17)

Thửa 935, 939 tờ 17

 

8.19.1

 

Từ 0 vào sâu 300 m

 

2.540

8.19.2

 

Từ trên 300

 

2.220

8.20

Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)

Nguyên Tử Lực (Thửa 618, 1231 tờ 9)

Thửa 630,529 tờ 9

2.540

8.21

Phù Đổng Thiên Vương

Ngã năm Đại học

Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) đến thửa 513 tờ 13 thửa 720 tờ 13

10.210

8.22

Phù Đổng Thiên Vương

Đoạn còn lại

 

5.290

8.23

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách trung tâm ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)

Phù Đổng Thiên Vương (Thửa 801 tờ 8, 94 tờ 13)

Thửa 465, 479 tờ 8

4.230

8.24

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)

Phù Đổng Thiên Vương (Thửa 931,928 tờ 13)

Thửa 79, 80 tờ 13

4.230

8.25

Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)

Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461 tờ 8 thửa 149 tờ 8)

Thửa 440, 462 tờ 8

4.230

8.26

Tô Hiệu

Trọn đường

 

1.690

8.27

Tôn Thất Tùng

Trọn đường

 

1.570

8.28

Trần Anh Tông

Trọn đường

 

2.360

8.29

Trần Khánh Dư

Phù Đổng Thiên Vương (thửa 1046 tờ 16 và thửa 37 tờ 21)

Vào đến nhà 42, đến hết hội trường khu phố Nghệ Tĩnh (thửa 48 tờ 21 và thửa 1064B tờ 16)

4.320

8.30

Trần Khánh Dư

Đoạn còn lại

(Kể cả đoạn nối dài đến Lý Nam Đế)

2.950

8.31

Trần Đại Nghĩa

Trọn đường

 

1.810

8.32

Trần Nhân Tông

Trọn đường

 

4.320

8.33

Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)

Trần Nhân Tông (Thửa 609 tờ 21 - ĐH Đà Lạt)

Thửa 561 tờ 21

 

8.33.1

 

Từ 0-300 m

 

3.460

8.33.2

 

Từ trên 300 m

 

3.030

8.34

Trần Quang Khải

Trọn đường

 

2.270

8.35

Vạn Hạnh

Trọn đường

 

5.070

8.36

Hẻm vào chùa Vạn Hạnh

Vạn Hnh (thửa 1154, 1168 tờ 16)

Cổng chùa Vạn Hnh

2.840

8.37

Hẻm Vạn Hạnh 1

Vạn Hạnh (Thửa 271, 1178 tờ 16)

Thửa 248, 1162 tờ 16

2.840

8.38

Hẻm Vạn Hạnh 2

Vạn Hạnh (Thửa 261, 1791 tờ 16)

Thửa 785, 785B tờ 13

2.840

8.39

Vạn Kiếp

Trọn đường

 

2.430

8.40

Võ Trường Toản

Đầu đường

Giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt hết thửa 864, 922 tờ 16

2.570

8.41

Võ Trường Toản

Đoạn còn lại

 

2.270

8.42

Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)

Võ Trường Toản (Thửa 620, 998 và 618, 617 tờ 17)

Thửa 829, 827A tờ 17

1.820

8.43

Vòng Lâm Viên

 

 

 

8.43.1

 

Đoạn còn lại (đường đất)

1.330

8.43.2

 

Đoạn mặt đường trải đá cấp phối

1.500

8.43.3

 

Đoạn mặt đường trải nhựa

1.660

8.43.4

Hẻm Vòng Lâm Viên

Vòng Lâm Viên (Thửa 94, 93 tờ 9)

Thửa 316, 311 tờ 9

1.330

8.44

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1 tờ 17 và thửa 1 tờ 22)

Vn Kiếp

5.100

8.49

Khu quy hoạch: Đồi Công Đoàn - Phường 8

2.510

8.50

Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông

 

8.50.1

 

Đường quy hoạch lộ giới 8m

2.360

8.50.2

 

Đường quy hoạch lộ giới 12m

2.590

8.50.3

 

Đường quy hoạch lộ giới 5m

1.890

8.51

Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh

2.540

8.52

Khu B Đại học Đà Lạt

Lý Nam Đế

hết khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa

2.900

9

PHƯỜNG 9

 

 

 

9.1

Chi Lăng

Trọn đường

 

5.100

9.2

Hẻm Chi Lăng

Chi Lăng (thửa 13, 24 tờ 13)

Cổng Học viện Lục quân

4.080

9.3

Cô Bắc

Trọn đường

 

3.550

9.4

Cô Giang

Trọn đường

 

3.550

9.5

Hẻm Cô Giang

Cô Giang

Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301 tờ 22)

2.840

9.6

Hồ Xuân Hương

Chi Lăng

Đập HThan Thở

3.310

9.7

Hồ Xuân Hương

Đoạn còn lại

 

1.890

9.8

Hùng Vương

Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)

Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84

6.400

9.9

Kí Con

Trọn đường

 

3.550

9.10

Lữ Gia

Nguyễn Đình Chiểu

Ngã ba Kho Sách

3.810

9.11

Lữ Gia (nhánh 1)

Ngã ba Xưởng đũa cũ

Vòng quanh đến Ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)

1.650

9.12

Lữ Gia (nhánh 2)

Ngã ba Kho Sách

Hết đường

1.650

9.13

Lý Thường Kiệt

Trọn đường

 

1.890

9.14

Mê Linh

Trọn đường

 

2.210

9.15

Mê Linh (Đường nhánh)

Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D

1.540

9.16

Hẻm Mê Linh

Mê Linh

Lý Thường Kiệt

1.330

9.17

Ngô Văn Sở

Khu Chi Lăng

Nhà Thờ

2.120

9.18

Ngô Văn Sở

Đoạn còn lại

 

1.890

9.19

Nguyễn Du

Trọn đường

 

4.080

9.20

Nguyễn Đình Chiểu

Trọn đường

 

3.680

9.21

Hẻm Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112 tờ 20)

Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm thửa 98 tờ 20

2.390

9.22

Nguyễn Trãi

Đầu đường YerSin

Ga Đà Lạt

4.590

9.23

Nguyễn Trãi

Đoạn còn lại

 

3.670

9.24

Phan Chu Trinh

Trọn đường

 

5.510

9.25

Phó Đức Chính

Trọn đường

 

3.550

9.26

Quang Trung

Trọn đường

 

5.920

9.27

Sương Nguyệt Ánh

Trọn đường

 

4.080

9.28

Hẻm Sương Nguyệt Ánh

Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233 tờ 20

Cuối đường (thửa 62,69 tờ 20)

3.270

9.29

Tương Phố

Trọn đường

 

3.550

9.30

Trần Quý Cáp

Trọn đường

 

5.510

9.31

Hẻm 01 Trần Quý Cáp

Trần Quý Cáp

Cuối đường

4.410

9.32

Trn Thái Tông

Đầu đường

Khe Suối nhỏ

1.570

9.33

Trạng Trình

Trọn đường

 

1.800

9.34

Trương Văn Hoàn

Trọn đường

 

1.510

9.35

Yersin (thống nhất cũ)

Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt

Nguyễn Đình Chiểu

2.380

9.36

Khu quy hoạch: Xí nghiệp 92

 

9.36.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 9m

1.770

9.36.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m

1.420

9.37

Khu quy hoạch dân cư Yersin

 

9.37.1

 

Đường quy hoạch có lộ giới 9m

3.830

9.37.2

 

Đường quy hoạch có lộ giới 7m

3.190

10

PHƯỜNG 10

 

 

 

10.1

Hoàng Hoa Thám

Đầu đường

Chùa Linh Phong

2.170

10.2

Hoàng Hoa Thám

Đoạn còn lại

 

1.570

10.3

Hùng Vương

Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)

Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)

7.410

10.4

Khởi Nghĩa Bắc Sơn

Trọn đường

 

4.050

10.5

Khe sanh

Hùng Vương

Chùa Tàu

3.060

10.6

Hẻm số 5 Khe Sanh

Khe Sanh (thửa 160,114 tờ 8)

Ngã ba (thửa 181, 66 tờ 8)

2.450

10.7

Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh)

Khe Sanh (thửa 157, 159 tờ 8)

Chung cư Khe Sanh

2.450

10.8

Lê Văn Tám

Trọn đường

 

2.900

10.9

MiMoSa

Chùa Tàu

Ngã ba Mimosa - Prenn

1.730

10.10

Đường vào Bệnh viện Hoàn Mỹ

Mimoza

Cổng Bệnh viện Hoàn Mỹ

1.390

10.11

Nguyễn Trãi

Đầu đường YerSin

Ga Đà Lạt

4.590

10.12

Nguyễn Trãi

Đoạn còn lại

 

3.670

10.13

Phạm Hồng Thái

Trọn đường

 

3.190

10.14

Hẻm Phạm Hồng Thái

Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258 tờ 22)

Hết tịnh xá Ngọc Đức (thửa 180, 213 tờ 22)

2.650

10.15

Trần Hưng Đạo

Đài PTTH Lâm Đồng

Sở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)

8.470

10.16

5E Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo thửa 108 tờ 27, 98 tờ 9

Ngã ba thửa 123 tờ 27, 98 tờ 9

6.770

10.17

Trn Thái Tông

Khe suối nhỏ

Hết đường

1.060

10.18

Hồ Tùng Mậu

Trọn đường

 

8.270

10.19

Trần Quang Diệu

Trọn đường

 

2.960

10.20

Trần Quốc Toản (Yersin cũ)

Hồ Tùng Mậu

Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (Nhà khách Công Đoàn) thửa 15 tờ 24

7.990

10.21

Trần Quốc Toản (Bà Huyện Thanh Quan cũ)

Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (Nhà khách Công Đoàn)

Đinh Tiên Hoàng

7.670

10.22

Yên Thế

Trọn đường

 

2.960

10.23

Yersin (Thống Nhất cũ)

Cổng khách sạn Công đoàn tỉnh Lâm Đồng thửa 15 tờ 24 và thửa 6 tờ 2

Đầu đường Nguyễn Trãi

7.440

10.24

Yersin (Thống Nhất cũ)

Đầu đường Nguyễn Trãi

Đến cổng Trường cao đẳng sư phạm Đà Lạt thửa 94 tờ 3

4.250

10.25

Hẻm 01 Yersin

Yersin

Hội trường khu phố 6

5.950

10.26

Trần Quý Cáp

Trọn đường

 

5.740

10.27

Hẻm 02 Trần Quý Cáp

Trần Quý Cáp thửa 1, 2 tờ 20

Hết nhà số 2/15 thửa 25 tờ 20

 

10.27.1

 

Từ 0 vào sâu 300 m

 

4.410

10.27.2

 

Từ trên 300m

 

3.850

11

PHƯỜNG 11

 

 

 

11.1

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84

Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388 tờ 8

3.710

11.2

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Ngã ba Nam Hồ thửa 388, 352 tờ 8

Huỳnh Tấn Phát

2.020

11.3

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Huỳnh Tấn Phát

Trường Tiểu Học Trại Mát hết thửa 525 tờ 10

2.020

11.4

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Trường Tiểu Học Trại Mát thửa 523 tờ 10

Nhà Ga

2.240

11.5

Hùng Vương (Quốc lộ 20)

Nhà Ga

Hết Trường Nguyễn Đình Chiểu

1.640

11.6

Hẻm 69 Hùng Vương

Hùng Vương (thửa 181, tờ 6 phường 9 và thửa 117 tờ 8 phường 11)

Ngã ba đường đá (thửa 180 tờ 6 phường 9 và thửa 639 tờ 8 phường 11)

2.450

11.7

Hẻm vào trường Sào Nam

Hùng Vương (thửa 632, 633 tờ 9)

Trường Sào Nam thửa 526 tờ 9

1.470

11.8

Hẻm vào chùa Linh Phước

Hùng Vương thửa 521, 520 tờ 10

Đường Lương Định Của

1.790

11.9

Hẻm Xuân Thành

Hùng Vương (thửa 602, 439 tờ 11

Nghĩa trang Xuân Thành (đến ranh giới Phường 11)

1.310

11.10

Huỳnh Tấn Phát (ĐT723)

Vòng xoay (thửa 727, 235 tờ 10)

Cầu thửa 170, 172 tờ 5

1.600

11.11

Huỳnh Tấn Phát

Đoạn còn lại (Đi Di cư lèo)

 

880

11.12

Lâm Văn Thạnh

Trọn đường

 

1.450

11.13

Lương Đình Của

QL 20

Cầu xóm Hố

1.360

11.14

Lương Đình Của

Cầu xóm Hố

Cuối đường

820

11.15

Nam Hồ

Trọn đường

 

1.680

11.16

Trịnh Hoài Đức

Trọn đường

 

910

11.17

Đường Tự Tạo (Đường Xí nghiệp Sứ cũ)

Nhà Ga thửa 431,432 tờ 11

Hết Cầu Ông Ri

1.350

11.18

Đường Tự Tạo

Đoạn còn lại

 

810

11.19

Hẻm Tự Tạo

Tự Tạo thửa 400, 793 tờ 11

Cuối đường

1.080

11.20

Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 1

 

11.20.1

 

Đường quy hoạch lộ giới 12m

1.510

11.20.2

 

Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m

1.360

11.21

Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên Cứu Hạt Nhân

2.360

12

PHƯỜNG 12

 

 

 

12.1

Bế Văn Đàn

Trọn đường

 

910

12.2

Hồ Xuân Hương

Trọn đường

 

1.810

12.3

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Ngã ba ông Đáng (Hết thửa 214)

1.220

12.4

Ngô Gia Tự

Ngã ba ông Đáng (Hết thửa 214)

Ngã ba Nghĩa Trang

1.120

12.5

Ngô Gia Tự

Đoạn còn lại

 

1.020

12.6

Nguyễn Hữu cầu

Trọn đường

 

910

12.7

Đường 723

Tiếp giáp Ngô Gia Tự

Ngã ba đi Đa Sar, huyện Lạc Dương và đến hết địa giới hành chính Phường 12

820

12.8

Nguyễn Thái Bình

Trọn đường (Phường 12)

 

910

12.9

Thái Phiên

Đầu đường

Nguyễn Hữu Cầu

1.330

12.10

Thái Phiên

Nguyễn Hữu Cầu

Đập nước

910

12.11

Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu - Phường 12

 

12.11.1

 

Đường quy hoạch lộ giới 8m

820

12.11.2

 

Đường quy hoạch lộ giới 10m

910

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 05/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu05/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành20/03/2019
Ngày hiệu lực30/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 22/01/2020
Cập nhật8 tháng trước
(25/02/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 05/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất thành phố Đà Lạt Lâm Đồng


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất thành phố Đà Lạt Lâm Đồng
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu05/2019/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Lâm Đồng
              Người kýĐoàn Văn Việt
              Ngày ban hành20/03/2019
              Ngày hiệu lực30/03/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 22/01/2020
              Cập nhật8 tháng trước
              (25/02/2020)

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất thành phố Đà Lạt Lâm Đồng

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất thành phố Đà Lạt Lâm Đồng