Quyết định 08/2019/QĐ-UBND

Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở công trình Thái Nguyên đã được thay thế bởi Quyết định 23/2020/QĐ-UBND đơn giá bồi thường nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất Thái Nguyên và được áp dụng kể từ ngày 15/11/2020.

Nội dung toàn văn Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở công trình Thái Nguyên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2019/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 19 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Nhà ở năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định v bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và sa đi bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, h trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 362/TTr-SXD ngày 28 tháng 02 năm 2019 và Báo cáo thẩm định văn bản của Sở Tư pháp s 68/BC-STP ngày 18 tháng 02 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2019 thay thế Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB QPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh
y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh;
- Ủy ban Mặt
trận tổ quốc Việt Nam tnh Thái Nguyên;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh,
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Báo Thái Nguyên; Đài PT-TH tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, CNN, QHXD(
02b), TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
THƯỜNG TRỰC





Nhữ Văn Tâm

 

QUY ĐỊNH

VỀ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về đơn giá bồi thường phần tài sản là nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được dùng làm cơ sở để lập và phê duyệt phương án dự toán bồi thường theo quy định của pháp luật.

(Có Phụ lục I, II kèm theo Quy định này)

Nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất xây dựng không đúng theo hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành của Nhà nước thì không được áp dụng theo đơn giá này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhà ở, công trình kiến trúc hợp pháp gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì li ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng đơn giá

1. Việc xây dựng đơn giá bồi thường được tính toán trên cơ sở các quy định của pháp luật hiện hành; đồng thời phù hợp với các quy định của tỉnh Thái Nguyên về thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2014 và Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản hiện hành của tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Khi các quy định của pháp luật thay đổi thì đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất sẽ được điều chỉnh cho phù hợp.

2. Các hồ sơ thiết kế kthuật của các mẫu nhà ở, công trình kiến trúc sử dụng để xây dựng đơn giá bồi thường là các mẫu nhà ở, công trình kiến trúc mang tính phổ biến, thông dụng nhất hiện nay được xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Vật liệu đưa vào tính toán là các loại vật liệu thông dụng, lưu hành rộng rãi trên thị trường tỉnh Thái Nguyên.

3. Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất là bồi thường toàn bộ chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung và các khoản mục chi phí khác theo quy định để hoàn thành 1m2 xây dựng nhà hay một đơn vị khối lượng hoàn chỉnh của công tác xây lp hoặc kết cấu xây dựng công trình như sau:

a) Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (ván khuôn, đà giáo, các vật liệu khác) phụ tùng, bán thành phẩm cần thiết để hoàn thành 1m2 xây dựng nhà, một đơn vị khối lượng công tác xây lắp. Trong chi phí vật liệu không bao gồm giá trị vật liệu tính vào chi phí chung, chi phí thuộc kinh phí kiến thiết cơ bản khác. Giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu tính trong đơn giá theo Thông báo giá của Liên Sở Xây dựng - Tài chính tại thời điểm tính toán.

b) Chi phí nhân công: Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Mức lương cơ sở đầu vào áp dụng theo Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

c) Chi phí máy thi công: Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thi công trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

d) Các khoản chi phí khác như: Tư vấn, thuế, lán trại, dự phòng... được tính bằng tỷ lệ % theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Trong đơn giá đã tính toán đến chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá trong thời gian thực hiện Quy định này.

Chương II

PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG

Điều 4. Phương pháp tính toán chung

1. Diện tích xây dựng của nhà ở được tính là mét vuông xây dựng (viết tắt là m2XD) là diện tích nhà chiếm chỗ trên mặt đất được tính bằng chiều dài nhân với chiều rộng của nhà. Kích thước của nhà được tính là kích thước phủ bì của mép tường ngoài, cột chịu lực liền tường hoặc dãy cột chịu lực chính có mái che (tính bình quân cả cho các phần nhô ra có xây tường bao của các tầng từ tầng 2 trở lên). Hiên tây chi áp dụng trong trường hợp nhà 1 tầng xử lý khác mái.

2. Chiều cao tối thiểu để áp dụng đơn giá bồi thường theo m2XD là 2,7m đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép, các nhà còn lại chiều cao tối thiểu là 2,3m. Chiều cao của nhà được tính từ cốt nền nhà (cos ±00) đến mặt sàn nhà mái bằng hoặc đến cốt tường thu hồi đối với nhà xây mái dốc, đến đầu cột đỡ vì kèo đối với nhà tre, gỗ. Trường hợp nhà có chiều cao lớn hơn hoặc nhỏ hơn chiều cao nhà quy định trong đơn giá bồi thường thì xác định khối lượng chênh lệch để tính bồi thường theo đơn giá chi tiết.

3. Trường hợp nhà không đủ các thông số kỹ thuật, hoặc nhà có kết cấu khác biệt không áp dụng được đơn giá bồi thường theo m2XD; các hạng mục công việc, hạng mục công trình chưa tính trong đơn giá bồi thường nhà, các công trình kiến trúc khác thì tính toán bồi thường theo khối lượng riêng biệt. Trong các trường hợp này, nguyên tắc chung là chỉ bồi thường đối với công trình đang phát huy tác dụng.

Điều 5. Phương pháp tính toán đơn giá bồi thường đối với nhà xây gạch các loại

Đơn giá bồi thường 1m2XD bao gồm các công tác xây lắp sau:

1. Phần móng nhà: Gồm công tác đào đất móng, xây móng, đbê tông cốt thép móng, dầm, giằng móng, xây trát bể tự hoại (nếu có), lấp đất chân móng, đắp đất nền đầm k. Phần kết cấu móng đã được tính toán đ ti trọng cho các loại nhà mang tính bình quân, phổ biến phù hợp với điều kiện địa hình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Trường hợp nhà có kết cấu móng khác biệt so với các mẫu nhà nêu tại Quy định này thì lập dự toán riêng cho toàn bộ công trình đó để lập phương án dự toán bồi thường.

2. Phần thân nhà: Gồm công tác xây lắp bê tông cốt thép cột, khung, dầm, giằng tường, cầu thang; tường bao che, tường chịu lực và các bức ngăn trong nhà đã tính khối lượng xây kín chưa trừ cửa đi, cửa sổ, ô thoáng do vậy khi tính bồi thường phải trừ đi khối xây và diện tích trát, quét vôi ve tại các vị trí cửa đi, cửa sổ, ô thoáng (đối với cửa đi trong tường ngăn trừ tối đa 2 cửa/1 tầng).

3. Công tác làm mái: Gồm công tác xây lắp mái bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói, lợp Fibrô xi măng, lợp tôn theo từng loại nhà.

4. Công tác hoàn thiện nhà: Gồm công tác trát, láng, quét vôi ve.

5. Công tác cấp điện được tính bằng 5% giá trị dự toán của công trình nhà có cấp điện (theo thiết kế mẫu nhà tính toán); đối với công tác cấp, thoát nước được xác định cụ thể theo danh mục trong phụ lục bảng giá.

6. Công tác khác như sơn, cửa, ốp lát, lắp đặt thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, ... chưa có trong đơn giá bồi thường theo m2XD thì được tính theo khối lượng thực tế và đơn giá chi tiết.

Điều 6. Phương pháp tính toán đơn giá bồi thường đối với nhà gỗ, nhà tre

1. Đơn giá bồi thường 1m2 xây dựng nhà gỗ, nhà tre đã bao gồm các công tác xây lắp sau: Đắp đất nền đầm kỹ, sản xuất lắp dựng cột, kèo gỗ, vì kèo tre, các thanh xuyên, duỗi gian, làm mái, làm tường vách.

2. Đơn giá bồi thường 1m2XD nhà gỗ, tre chưa bao gồm các công tác xây lắp sau:

a) Công tác lát nền, làm trần;

b) Công tác lắp đặt điện, nước;

c) Công tác xây lắp có tính mỹ thuật cao như trạm khắc trên gỗ,...

d) Riêng nhà sàn chưa có công tác làm tường bao, tường ngăn và mặt sàn.

Điều 7. Phương pháp tính toán đơn giá bồi thường đối với công trình mồ mả

1. Đơn giá bồi thường đối với mộ chưa cải táng bao gồm: Đào đất, bốc hài cốt vào tiểu sành, tiểu sành được đặt trong quách granitô, các chi phí làm thủ tục để bốc mộ theo theo phong tục, tập quán địa phương.

2. Đơn giá bồi thường đối với mộ đã cải táng bao gồm: Đào đất, các chi phí làm thủ tục để bốc mộ theo theo phong tục, tập quán địa phương.

3. Đơn giá bồi thường mộ chưa bao gồm chi phí xây mộ, trát, ốp mộ,...

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp và xử lý các trường hợp cụ thể

1. Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình kiến trúc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt.

2. Những công tác xây lắp chưa có trong Đơn giá bồi thường theo Quy định này thì vận dụng đơn giá của các công tác xây lắp có tính chất tương đương về định mức kinh tế kthuật đã nêu tại Quy định này hoặc tổ chức lập dự toán cụ thể theo bộ Đơn giá xây dựng hiện hành của tỉnh và hướng dẫn của Bộ Xây dựng.

Những vật tư, vật liệu chưa có trong đơn giá bồi thường thì vận dụng theo Thông báo giá Liên Sở Xây dựng -Tài chính tại thời điểm lập hoặc tổ chức khảo sát thực tế giá sn phẩm trên thị trường (có thể thuê đơn vị tư vấn khi cần thiết) và thống nhất với cơ quan quản lý giá ở địa phương để làm cơ sở lập, phê duyệt phương án dự toán bồi thường theo quy định.

3. Những công tác xây lắp chưa có trong hệ thống định mức, đơn giá đã được công bố thì Hội đồng bi thường hỗ trợ và tái định cư cấp huyện tổng hợp, đề xuất phương án tính toán và xin ý kiến của các cơ quan chuyên môn trực thuộc tỉnh để nghiên cứu hướng dẫn giải quyết, hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hin

Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan hướng dẫn các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.

Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vưng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

 

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quy định đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá (Đồng)

 

PHẦN I

 

 

 

ĐƠN GIÁ BI THƯỜNG NHÀ

 

 

I

Nhà ở 5 tầng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ 220, cao 18,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Khung bê tông cốt thép (móng ép cọc BTCT)

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2XD

18.094.000

1.2

Nhà mái tôn

m2XD

17.668.000

1.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

17.293.000

1.4

Nhà lp mái fibrô xi măng

m2XD

17.129.000

2

Khung bê tông cốt thép (móng xây gạch, đá)

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2XD

16.920.000

2.2

Nhà mái tôn

m2XD

16.458.000

2.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

16.183.000

2.4

Nhà lp mái fibrô xi măng

m2XD

16.004.000

II

Nhà ở 4 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 14,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Khung bê tông cốt thép (móng xây đá, gạch)

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2XD

14.422.000

1.2

Nhà mái tôn

m2XD

13.960.000

1.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

13.685.000

1.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

13.506.000

2

Tường chịu lực (móng xây đá, gạch)

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2XD

13.315.000

2.2

Nhà mái tôn

m2XD

12.853.000

2.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

12.578.000

2.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

12.399.000

3

Khung bê tông cốt thép (móng ép cọc BTCT)

 

 

3.1

Nhà mái bằng

m2XD

14.831.000

3.2

Nhà mái tôn

m2XD

14.369.000

3.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

14.094.000

3.4

Nhà lp mái fibrô xi măng

m2XD

13.915.000

4

Tường chịu lực (móng ép cọc BTCT)

 

 

4.1

Nhà mái bng

m2XD

13.817.000

4.2

Nhà mái tôn

m2XD

13.355.000

4.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

13.080.000

4.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

12.901.000

III

Nhà ở 3 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 11,1m, nền đất, có công trình v sinh khép kín.

 

 

1

Khung bê tông cốt thép (xây gạch đỏ)

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2XD

9.820.000

1.2

Nhà mái tôn

m2XD

9.358.000

1.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

9.083.000

1.4

Nhà lp mái fibrô xi măng

m2XD

8.904.000

2

Khung bê tông cốt thép (xây gạch không nung)

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2XD

9.726.000

2.2

Nhà mái tôn

m2XD

9.264.000

2.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

8.989.000

2.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

8.810.000

3

Tường chịu lực (xây gạch đỏ)

 

 

3.1

Nhà mái bằng

m2XD

8.156.000

3.2

Nhà mái tôn

m2XD

7.694.000

3.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

7.419.000

3.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

7.240.000

4

Tường chịu lực (xây gạch không nung)

 

 

4.1

Nhà mái bằng

m2XD

8.045.000

4.2

Nhà mái tôn

m2XD

7.583.000

4.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

7.308.000

4.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

7.129.000

IV

Nhà ở 2 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 7,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín.

 

 

1

Khung bê tông cốt thép

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2XD

6.995.000

1.2

Nhà mái tôn

m2XD

6.533.000

1.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

6.258.000

1.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

6.079.000

2

Tường chịu lực (xây gạch đỏ)

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2XD

6.428.000

2.2

Nhà mái tôn

m2XD

5.966.000

2.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

5.691.000

2.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

5.512.000

3

Tường chịu lực (Xây gạch không nung)

 

 

3.1

Nhà mái bằng

m2XD

6.493.000

3.2

Nhà mái tôn

m2XD

6.031.000

3.3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

5.756.000

3.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

5.577.000

V

Nhà ở 2 tầng tường chịu lực xây gạch bê tông 17x15x39cm, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Nhà mái bằng

m2XD

6.301.000

2

Nhà mái tôn

m2XD

5.864.000

3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

5.586.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

5.420.000

VI

Nhà ở 1 tng, tưng chịu lực xây gạch chỉ 220, cao 3,6m, nn đất (xây gạch đỏ)

 

 

1

Nhà mái bằng có công trình vệ sinh khép kín

m2XD

4.559.000

2

Nhà mái tôn

m2XD

4.097.000

3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

3.822.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

3.643.000

VII

Nhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 220, cao 3,6m, nền đất (gạch không nung)

 

 

1

Nhà mái bằng có công trình vệ sinh khép kín

m2XD

4.473.000

2

Nhà mái tôn

m2XD

4.011.000

3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

3.736.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

3.557.000

VIII

Nhà ở 1 tầng tường chịu lực, xây gạch bê tông 17x15x39cm, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Nhà mái bằng

m2XD

4.320.000

2

Nhà mái tôn

m2XD

3.878.000

3

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

3.608.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

3.438.000

IX

Nhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 110 bổ trụ, cao 3,6m, nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2XD

3.458.000

2

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

2.904.000

3

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

2.543.000

X

Nhà ở 1 tầng, tường gạch Xilicát dầy 180, cao 3,3m, nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2XD

3.423.000

2

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

2.875.000

3

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

2.685.000

XI

Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch xỉ dầy 180 cao 3,3m, nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2XD

2.976.000

2

Nhà mái ngói 22v/m2

m2XD

2.739.000

3

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2XD

2.582.000

XII

Nhà tre ngâm, mái lp ngói đỏ, cao 2,5 m, không bó nền, nn đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

694.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

563.000

3

Tường trình đất

m2XD

640.000

XIII

Nhà tre ngâm, mái lợp fibrô xi măng, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

561.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

430.000

3

Tường trình đất

m2XD

529.000

XIV

Nhà tre ngâm, mái lợp lá cọ, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

566.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

425.000

3

Tường trình đất

m2XD

532.000

XIII

Nhà tre ngâm, mái lp ngói đỏ, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

765.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

645.000

3

Tường trình đất

m2XD

720.000

XV

Nhà tre ngâm, mái lp fibrô xi măng, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

652.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

528.000

3

Tường trình đất

m2XD

622.000

XVI

Nhà tre ngâm, mái lợp lá cọ, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

650.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

507.000

3

Tường trình đất

m2XD

604.000

XVII

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất.

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

797.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

706.000

3

Tường trình đất

m2XD

749.000

XVIII

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất.

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

656.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

570.000

3

Tường trình đất

m2XD

602.000

XIX

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lp lá c, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất.

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

620.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

547.000

3

Tường trình đất

m2XD

585.000

XX

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

887.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

796.000

3

Tường trình đất

m2XD

828.000

XXI

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ g xẻ N4-5, cao 2,5 m, bó nn, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

731.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

668.000

3

Tường trình đất

m2XD

700.000

XXII

Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp lá cọ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2XD

720.000

2

Vách bùn rơm

m2XD

619.000

3

Tường trình đất

m2XD

656.000

XXIII

Nhà sàn, cột gỗ tròn N4-5, xuyên gỗ, dầm sàn, xà gồ, cầu phong gỗ, gỗ xẻ N4-5, không vách, nền đất

 

 

1

Mái lợp ngói đỏ

m2XD

810.000

2

Mái lợp fibrô xi măng

m2XD

681.000

3

Mái lợp lá cọ

m2XD

666.000

 

PHẦN II

 

 

 

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP

 

 

I

CÔNG TÁC BÊ TÔNG

 

 

1

Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M200

m3

1.449.000

2

Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M150

m3

1.352.000

3

Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột ≤ 0,2m2 cao ≤ 16m đá 1x2 M200

m3

10.818.000

4

Bê tông cốt thép dầm đá 1x2 M200

m3

9.721.000

5

Bê tông cốt thép sảnh, ban công, sàn mái đá 1x2 M200

m2

1.026.000

6

Bê tông cốt thép ô văng, sê nô, máng thượng đá 1x2 M200

m2

471.000

7

Bê tông cốt thép tấm đan, đá 1x2, M200

m2

317.000

8

Bê tông gạch vỡ vữa tam hp M50

m3

666.000

II

CÔNG TÁC CP THOÁT NƯỚC

 

 

1

Cấp thoát nước vào tầng 1 nhà có bếp công trình vệ sinh khép kín

m2 sàn

137.000

2

Cấp thoát nước vào tầng 2 trlên nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kín

m2 sàn

92.000

III

CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐT

 

 

1

ĐÀO ĐẤT

 

 

1.1

Đào đất khối lượng ≤ 150m3 đầu

m3

108.000

1.2

Đào đất khối lượng > 150m3 đến ≤ 300m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

108.000

 

- Khối lượng > 150m3 đến ≤ 300m3

m3

48.000

1.3

Đào đất khối lượng > 300m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

108.000

 

- Khối lượng > 150m3 đến ≤ 300m3

m3

48.000

 

- Khối lượng ≥ 300m3

m3

29.000

2

ĐP ĐT

 

 

2.1

Đắp đất công trình khối lượng ≤ 150m3 đầu

m3

95.000

2.2

Đắp đất công trình khối lượng > 150m3 đến ≤ 300m3

 

 

 

- Khối lượng 150m3 đầu

m3

95.000

 

- Khối lượng > 150m3 đến ≤ 300m3

m3

43.000

2.3

Đắp đất công trình khối lượng > 300 m3

 

 

 

- Khối lượng 150 m3 đầu

m3

95.000

 

- Khối lượng > 150m3 đến ≤ 300m3

m3

43.000

 

- Khối lượng > 300m3

m3

17.000

IV

CÔNG TÁC LÀM GIẾNG

 

 

1

Giếng đào, đường kính ≤ 1m, sâu ≤ 8m

m3

484.000

2

Giếng đào, đường kính ≤ 1m, sâu > 8m

m3

508.000

3

Giếng đào, đường kính > 1m, sâu ≤ 8m

m3

390.000

4

Giếng đào, đường kính > 1m, sâu > 8m

m3

409.000

5

Giếng khoan độ sâu ≤ 45m (đã có ống bao)

md

166.000

V

CÔNG TÁC LÁNG VA

 

 

1

Láng nền sàn có đánh mầu dầy 2cm VXM M75

m2

52.000

2

Láng granitô nền sàn VXM M50

m2

492.000

3

Láng granitô cầu thang VXM M50

m2

890.000

VI

CÔNG TÁC LÁT GẠCH ĐÁ

 

 

1

Lát gạch chỉ VXM M75

m2

115.000

2

Lát đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thang mặt bệ các loại VXM M75

m2

692.000

3

Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương VXM M75

m2

747.000

4

Lát gạch lá nem 200x200mm VXM M75

m2

120.000

5

Lát gạch xi măng hoa 200x200mm VXM M75

m2

126.000

6

Lát gạch Viglacera 200x200mm VXM M75

m2

164.000

7

Lát gạch hoa TQ 300x300mm VXM M75

m2

174.000

8

Lát gạch ceramic 300x300mm VXM M75

m2

177.000

9

Lát gạch ceramic 400x400mm VXM M75

m2

199.000

10

Lát gạch ceramic 600x600mm VXM M75

m2

237.000

11

Lát gạch ceramic 800x800mm VXM M75

m2

256.000

12

Lát gạch granit Thạch Bàn 40x40cm VXM M75

m2

269.000

13

Lát gạch ceramic 500x500mm VXM M75

m2

198.000

14

Lát gạch granit Thạch Bàn 500x500mm VXM M75

m2

278.000

15

Lát gạch thẻ 5x10x20cm VXM M75

m2

101.000

16

Lát gạch chng nóng 22x10,5x15cm 4 lỗ VXM M75

m2

200.000

17

Lát gạch đất nung 300x300mm VXM M75

m2

110.000

18

Lát gạch đất nung 350x350mm VXM M75

m2

162.000

19

Lát gạch đất nung 400x400mm VXM M75

m2

207.000

VII

CÔNG TÁC LÀM MÁI (TÍNH TOÁN CHO MÁI NHÀ ĐỂ Ở THEO TIÊU CHUẨN, BAO GỒM CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG VÌ KÈO, XÀ GỒ, CÔNG TÁC LỢP MÁI)

 

 

1

Lợp mái ngói đất nung 22 viên/m2 cao ≤ 4m

m2

396.000

2

Lp mái ngói đất nung 13 viên/m2 cao ≤ 16m

m2

396.000

3

Lợp mái ngói xi măng 22 viên/m2 cao ≤ 16m

m2

309.000

4

Lợp mái bằng fibrô xi măng, xà gồ gmỡ

m2

241.000

5

Lợp mái bằng tôn xà gồ thép U80x40x3

m2

489.000

6

Lợp mái bng tôn xà gồ gỗ mỡ

m2

254.000

7

Lợp mái bằng tôn xà gồ tre

m2

158.000

8

Lợp mái bng tấm nhựa

m2

250.000

9

Lợp mái lá cọ buộc đòn tay, rui mè, đánh nóc

m2

97.000

VIII

CÔNG TÁC LỢP MÁI TÔN (SÂN, VƯỜN,...)

 

 

 

Lợp mái bằng tôn sóng dân dụng VNSTEEL Thăng Long

 

 

1

Tôn dày 0,3mm

m2

157.000

2

Tôn dày 0,32mm

m2

163.000

3

Tôn dày 0,35mm

m2

176.000

4

Tôn dày 0,37mm

m2

183.000

5

Tôn dày 0,4mm

m2

192.000

6

Tôn dày 0,42mm

m2

203.000

7

Tôn dày 0,45mm

m2

212.000

8

Tôn dày 0,47mm

m2

275.000

9

Tôn dày 0,5mm

m2

305.000

10

Tôn dày 0,6mm

m2

365.000

IX

CÔNG TÁC P GẠCH ĐÁ

 

 

1

p tường, trụ, cột gạch LD 150x300mm VXM M75

m2

364.000

2

Ốp tường, trụ, cột gạch LD 200x300mm VXM M75

m2

346.000

3

p tường, trụ, cột gạch LD 300x300mm VXM M75

m2

335.000

4

p tường, trụ, cột gạch LD 400x400mm VXM M75

m2

349.000

5

Ốp tường, trụ, cột gạch LD 500x500mm VXM M75

m2

364.000

6

Ốp tường, trụ, cột gạch LD 600x600mm VXM M75

m2

376.000

7

Ốp tường, trụ, cột gạch LD 450x900mm VXM M75

m2

371.000

8

Ốp tường, trụ, cột gạch LD 600x900mm VXM M75

m2

375.000

9

Ốp tường, trụ, cột bng đá xẻ Thái Nguyên kích thước 200x200mm, VXM M75

m2

659.000

10

p đá granit nhân tạo vào tường dùng vữa XM M100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng silicon

m2

750.000

11

p đá granit tự nhiên vào tường dùng vữa XM M100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng silicon

m2

650.000

12

p đá granit tự nhiên vào tường dùng móc inox, chít mạch bng silicon

m2

600.000

13

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 120x300mm VXM M75

m2

311.000

14

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 120x400mm VXM M75

m2

310.000

15

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 120x500mm VXM M75

m2

298.000

16

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 150x150mm VXM M75

m2

317.000

17

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 150x300mm VXM M75

m2

316.000

18

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 200x400mm VXM M75

m2

282.000

19

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 150x500mm VXM M75

m2

304.000

X

CÔNG TÁC TRÁT

 

 

1

Trát tường dầy 1,5cm VXM M75

m2

92.000

2

Trát tường dầy 1,5cm VXM M50

m2

89.000

3

Trát tường dầy 1,5cm VTH M25

m2

87.000

4

Trát tường dầy 1,5cm VTH M50

m2

90.000

5

Trát, đắp gờ, phào, chỉ VXM M75

m2

37.000

6

Trát vẩy tường chống vang VXM M75

m2

141.000

7

Trát đá rửa tường VXM M75

m2

292.000

8

Trát đá rửa trụ, cột VXM M75

m2

308.000

9

Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nng dầy 1,5cm VXM M75

m2

570.000

XI

CÔNG TÁC LÀM TRN NHÀ

m2

 

1

Làm trần cót ép

m2

187.000

2

Làm trần bng trần nhựa phẳng

m2

240.000

3

Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn 50x50cm

m2

233.000

4

Làm trần vôi rơm

m2

258.000

5

Làm trần gỗ dán

m2

232.000

6

Làm trần ván ép

m2

258.000

7

Làm trần xốp

m2

108.000

8

Làm trần mè gỗ N4-5 cao ≤ 4m

m2

476.000

9

Làm trần mè gỗ N4-5 cao > 4m

m2

499.000

10

Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm (trần thả)

m2

230.000

11

Làm trần thạch cao (trần đắp)

m2

350.000

XII

CÔNG TÁC LÀM VÁCH

 

 

1

Vách toóc xi

m2

156.000

2

Vách bùn rơm

m2

96.000

3

Làm vách ngăn bng gỗ ván ghép khít dầy 1,5 cm

m2

201.000

4

Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dầy 2,0cm

m2

299.000

5

Làm vách bằng tấm thạch cao d-12mm

m2

619.000

6

Vách ngăn bằng cót ép, khung gỗ

m2

186.000

7

Vách bằng cây nứa tép, khung hóp

m2

70.000

8

Vách ngăn bng cây trúc, cây vầu nhỏ khung hóp

m2

145.000

XIII

CÔNG TÁC XÂY GẠCH

 

 

1

Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dầy ≤ 33cm VTH M75

m3

1.473.000

2

Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dầy > 33cm VTH M75

m3

1.419.000

3

Xây móng, tường bằng gạch bê tông 17x15x39cm, VXM M50, chiều cao ≤ 4m

m3

1.450.000

4

Xây tường bằng gạch bê tông 17x15x39cm, VXM M50, chiều cao ≤ 16m

m3

1.550.000

5

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤ 11cm cao ≤ 4m VTH M25

m3

1.597.000

6

Xây tường thng bng gạch chỉ dầy ≤ 11cm cao ≤ 4m VTH M50

m3

1.755.000

7

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤ 11cm cao ≤ 16m VTH M25

m3

1.658.000

8

Xây tường thẳng bằng gạch chcm dầy ≤ 11cm cao ≤ 16m VTH M50

m3

1.825.000

9

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤ 33cm cao ≤ 4m VTH M25

m3

1.419.000

10

Xây tường thng bằng gạch chỉ dầy ≤ 33cm cao ≤ 4m VTH M50

m3

1.560.000

11

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤ 33cm cao < 16m VTH M25

m3

1.547.000

12

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤ 33cm cao ≤ 16m VTH M50

m3

1.603.000

13

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ h ≤ 4m VXM M75

m3

2.045.000

14

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ h≤16m VXM M75

m3

2.189.000

15

Xây tường bng gạch silicát dầy ≤ 33cm cao ≤ 4m VXM M50

m3

1.292.000

16

Xây tường bằng gạch silicát dầy ≤ 33cm cao ≤ 16m VTH M50

m3

1.385.000

17

Xây tường bằng gạch silicát dầy > 33cm cao ≤ 4m VXM M50

m3

1.231.000

18

Xây tường bng gạch silicát dầy > 33cm cao ≤ 16m VXM M50

m3

1.418.000

19

Xây tường bằng gạch xỉ dầy≤ 33cm cao ≤ 4m VTH M25

m3

1.446.000

20

Xây tường bằng gạch xỉ dy > 33cm cao ≤ 4m VTH M50

m3

1.130.000

21

Xây tường bng gạch xỉ dầy > 33cm cao ≤ 4m VXM M50

m3

1.066.000

22

Xây tường bằng gạch xdầy > 33cm cao ≤ 16m VXM M75

m3

1.350.000

23

Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch mộc + bùn

m3

483.000

24

Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch loại B + bùn

m3

820.000

XIV

CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, XẾP ĐÁ

 

 

1

Xây móng đá hộc dầy ≤ 60cm VXM M50

m3

1.146.000

2

Xây móng đá hộc dầy > 60cm VXM M75

m3

1.186.000

3

Xây tường thẳng đá hộc dầy ≤ 60cm cao ≤ 2m VXM M50

m3

1.130.000

4

Xây tường thẳng đá hộc dầy ≤ 60cm cao ≥ 2m VXM M50

m3

1.276.000

5

Xây tường đá mỏ, đá cuội VXM M50, dầy ≤ 60cm, cao ≤ 2m

m3

977.000

6

Xây tường đá mỏ, đá cuội VXM M50, dầy ≤ 60cm, cao > 2m

m3

1.159.000

7

Xây tường đá mỏ, đá cuội VTH M10, dầy ≤ 60cm, cao ≤ 2m

m3

928.000

8

Xếp đá khan không chít mạch mặt bng

m3

645.000

9

Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng, VXM M50

m3

1.110.000

10

Xếp đá mỏ, đá cuội khan không chít mạch mặt bằng

m3

453.000

11

Xếp đá mỏ, đá cuội khan có chít mạch mặt bằng, VXM M50

m3

841.000

XV

CÔNG TÁC XÂY LẮP KHÁC

 

 

1

Hiên tây bê tông cốt thép

m2

1.950.000

2

Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông

m2

341.000

3

Dán ngói 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông

m2

417.000

4

Làm mặt sàn gván dầy 2cm

m2

436.000

5

Nền cơ vôi

m2

34.000

6

Chạm khắc trên kết cấu của nhà gỗ

m2

229.000

7

Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước 2x10

md

49.000

7

Quét vôi ve 01 nước trắng, 02 nước màu

m2

11.000

8

Sơn tường nhà

m2

46.000

9

Bả ma tít vào tường

m2

85.000

10

Sơn chống thấm tường

m2

128.000

11

Lan can cầu thang gỗ nghiến cao 700-760mm (bao gồm tay vịn lan can và con tiện bằng gỗ nghiến)

md

761.000

12

Trụ cầu thang gnghiến cao từ 1m - 1.2m, đường kính đế 400mm (đã lắp đặt hoàn chỉnh)

cái

933.000

13

Gia công ốp gcầu thang bằng gỗ nghiến

m2

777.000

14

Gia công ốp chân tường bằng gỗ đinh cao 800mm

m2

937.000

15

Con tiện lan can bằng gỗ nghiến cao 650mm

m2

69.000

16

Con tiện lan can bng sứ

m2

12.000

17

Con tiện lan can bằng bê tông

cái

12.000

18

Lưới thép B40 dày 2ly

m2

69.000

19

Sản xuất lắp dựng cửa bằng nứa đan lóng đôi

m2

120.000

20

Sản xuất lắp dựng cột g, toang gỗ chuồng trâu, gỗ tròn N4-5

m3

1.170.000

21

Song cửa gỗ nghiến 7 song, 2 đố

bộ

261.000

22

Song cửa 7 song, 2 đố gỗ nhóm 4-5

bộ

196.000

 

PHẦN III

 

 

 

GIÁ VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN, ĐƯỜNG NG, THIẾT B V SINH VÀ VT LIU KHÁC

 

 

I

CỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT

 

 

1

Cửa gỗ Đinh, Lim dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

-

Cửa g Đinh pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)

m2

3.483.000

-

Cửa đi gỗ Đinh pano đặc

m2

3.225.000

-

Cửa đi panô chớp

m2

3.303.000

-

Cửa sổ gỗ Đinh panô kính màu 5ly (250x250mm)

m2

3.349.000

-

Cửa sổ panô đặc gỗ Đinh

m2

3.179.000

-

Cửa sổ chp gỗ đinh

m2

2.696.000

2

Cửa gỗ Nghiến dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

-

Cửa đi gỗ Nghiến panô kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)

m2

2.696.000

-

Cửa đi chớp gỗ Nghiến

m2

2.574.000

-

Cửa sổ gỗ nghiến panô kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)

m2

2.580.000

-

Cửa sổ chớp gỗ Nghiến

m2

2.465.000

3

Cửa gỗ Chò Chỉ dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

-

Cửa gỗ Chò chỉ pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)

m2

2.110.000

-

Cửa đi gỗ Chò chỉ panô đặc

m2

2.031.000

-

Cửa đi chớp gỗ Chò Chỉ

m2

2.109.000

-

Cửa sổ gỗ Chò Chỉ panô kính màu 5ly (250x250mm)

m2

2.026.000

-

Cửa sổ panô đặc gỗ Chò Chỉ

m2

1.953.000

-

Cửa sổ chớp gChò Chỉ

m2

2.031.000

4

Cửa gỗ Dổi, De dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

-

Cửa gỗ Dổi, De pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)

m2

2.110.000

-

Cửa đi gỗ Dổi, De panô đặc

m2

2.031.000

-

Cửa đi chp gDổi De

m2

2.109.000

-

Cửa sổ gỗ Dổi, De panô kính màu 5ly (250x250mm)

m2

2.026.000

-

Cửa sổ panô đặc gỗ Dổi De

m2

1.953.000

-

Cửa sổ chp gỗ Dổi De

m2

2.031.000

5

Cửa gỗ Sao dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

-

Cửa gỗ Sao pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)

m2

1.440.000

-

Cửa đi gỗ Sao panô đặc

m2

1.411.000

-

Cửa đi chớp gỗ Sao

m2

1.489.000

-

Cửa sổ gỗ Sao panô kính màu 5ly (250x250mm)

m2

1.374.000

-

Cửa sổ panô đặc gỗ Sao

m2

1.344.000

-

Cửa sổ chớp gỗ Sao

m2

1.422.000

6

Cửa gỗ Dẻ, Kháo dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

-

Cửa gDẻ, Kháo pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)

m2

938.000

-

Cửa đi gỗ Dẻ, Kháo panô đặc

m2

945.000

-

Cửa đi chớp gỗ Dẻ, Kháo

m2

945.000

-

Cửa sổ gỗ Dẻ, Kháo panô kính màu 5ly (250x250mm)

m2

871.000

-

Cửa sổ panô đặc gỗ Dẻ, Kháo

m2

879.000

-

Cửa sổ chp gDẻ, Kháo

m2

879.000

7

Cửa gỗ Hồng Sắc dy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

-

Cửa gỗ Hồng Sắc pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)

m2

686.000

-

Cửa đi gỗ Hồng Sắc panô đặc

m2

667.000

-

Cửa đi chớp gHồng Sắc

m2

667.000

-

Cửa sổ gỗ Hồng Sắc panô kính màu 5ly (250x250mm)

m2

619.000

-

Cửa sổ panô đặc gỗ Hồng Sắc

m2

600.000

-

Cửa sổ chớp gỗ Hồng Sắc

m2

600.000

8

Các loại cửa khác

 

 

-

Cửa ván ghép

m2

303.000

-

Cửa nhựa khung

m2

382.000

-

Cửa nhựa xếp

m2

121.000

9

Nẹp khuôn cửa

m2

 

-

Nẹp cửa gỗ Lim rộng 3-4cm

md

38.000

-

Nẹp cửa gỗ Đinh rộng 3-4cm

md

31.000

-

Nẹp cửa gDổi rng 3-4cm

md

26.000

-

Nẹp cửa gỗ De rộng 3-4cm

md

18.000

II

KHUÔN CA G CÁC LOẠI

 

 

1

G Đinh

 

 

-

250x60mm

md

926.000

-

140x60mm

md

842.000

-

100x70mm

md

675.000

-

100x60mm

md

641.000

2

Gỗ Nghiến

 

 

-

250x60mm

md

759.000

-

140x60mm

md

641.000

-

100x70mm

md

540.000

-

100x60mm

md

508.000

3

Gỗ Chò Chỉ

 

 

-

250x60mm

md

708.000

-

140x60mm

md

591.000

-

100x70mm

md

508.000

-

100x60mm

md

474.000

4

Gỗ Dẻ, Kháo

 

 

-

250x60mm

md

508.000

-

140x60mm

md

424.000

-

100x70mm

md

339.000

-

100x60mm

md

290.000

III

CỬA VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM, CA CUN, THỦY LỰC (CẢ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH)

 

1

Vách nhôm Trung Quốc (25x50)mm Kính Đáp Cầu 5ly loại ô kích thước 800x1300mm

m2

832.000

2

Vách nhôm Trung Quốc (76x38)mm Kính Đáp Cầu dầy 5ly loại ô kích thước 1300x800mm

m2

913.000

3

Vách nhôm Trung Quốc (25x50)mm Kính Đáp Cầu dày 5ly loại ô kích thước 1000x750mm

m2

849.000

5

Cửa liền vách nhôm trung quốc 25x76mm kính asia 5ly

m2

978.000

6

Cửa khung nhôm đài loan bưng nhựa Đài Loan

m2

1.055.000

7

Cửa đi cánh mở khung nhôm màu Đài Loan 76x50mm kính nhật 5 ly màu xanh đen

m2

1.025.000

8

Cửa đi cánh mở khung nhôm trắng Đài Loan 76x38mm kính nhật 5 ly màu trắng

m2

1.010.000

9

Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76x38mm kính nhật 5 ly màu trắng

m2

1.056.000

10

Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76x38mm bưng nhôm lá

m2

1.025.000

11

Cửa Thủy lực kính Nhật 10mm

m2

993.000

12

Cửa thủy lực kính Nhật 12mm

m2

1.041.000

13

Cửa cuốn tấm liền AUST-ROOL

m2

 

 

- Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB (Seriess 1)

m2

932.000

 

- Cửa cuốn tấm liền sóng vuông AP (Seriess 2)

m2

782.000

 

- Cửa cuốn tấm liền sóng vuông TM (Seriess 3)

m2

640.000

14

Cửa cuốn khe thoáng ALU -ROOL

m2

 

 

Khe thoáng nan A50i dày 1,4mm ± 5%

m2

2.380.000

 

Khe thoáng nan A48 dày 1,1 mm ± 5%

m2

2.086.000

 

Khe thoáng nan A48e dày 0,9mm ± 5%

m2

1.599.000

 

Khe thoáng nan A49i dày 0,9mm ± 5%

m2

1.465.000

15

Mô tơ dùng cho cửa tấm liền AUST-ROOL

 

 

 

Bộ tời ARG.P-1 (Dùng cho cửa diện tích < 12m2)

bộ

5.505.000

 

Bô tời ARG.P-2 (Dùng cho cửa diện tích từ 12m2 đến 30m2)

bộ

6.392.000

16

Mô tơ dùng cho cửa khe thoáng ALU -ROOL

 

 

 

Bộ tời AUSTDOOR AK 300A sức nâng 300kg

bộ

4.795.000

 

Bộ tời AUSTDOOR AK 500A sức nâng 500kg

bộ

5.061.000

17

Phụ kiện cửa

 

 

 

Bản lề VVP

cái

1.837.000

 

Bản lề 533Z

cái

3.267.000

 

Bản lề 313Z

cái

2.553.000

 

Tay nắm + khóa

bộ

1.532.000

IV

CÁC LOẠI CỬA SẮT, SEN HOA SẮT (CẢ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH)

 

 

1

Cửa sắt xếp thành phẩm

 

 

-

Cửa sắt xếp U 2 ly không bọc tôn

m2

745.000

-

Cửa sắt xếp U 3 ly không bọc tôn

m2

784.000

-

Cửa sắt xếp U 21y bọc tôn hoa

m2

1.110.000

-

Cửa sắt xếp U 3 ly bọc tôn hoa

m2

1.162.000

2

Sen hoa sắt dẹt thành phẩm

 

 

-

Sen hoa sắt dẹt loại đẹp 5,8-7,0kg/m2

m2

249.000

3

Sen hoa sắt vuông thành phẩm

 

 

-

Loại sen hoa sắt vuông 10x10mm khoảng cách ô 100x200mm

m2

484.000

-

Loại sen hoa sắt vuông 10x10mm khoảng cách ô 150x200mm

m2

432.000

-

Loại sen hoa sắt vuông 12x12mm khoảng cách ô 100x200mm

m2

628.000

-

Loại sen hoa sắt vuông 12x12mm khoảng cách ô 150x200mm

m2

564.000

-

Loại sen hoa sắt vuông 14x14mm khoảng cách ô 100x200mm

m2

720.000

-

Loại sen hoa sắt vuông 14x14mm khoảng cách ô 150x200mm

m2

662.000

-

Loại sen hoa sắt vuông 16x16mm khoảng cách ô 100x200mm

m2

862.000

-

Loại sen hoa sắt vuông 16x16mm khoảng cách ô 150x200mm

m2

772.000

4

Lan can sắt vuông (cao trung bình 70cm) thành phẩm

 

 

-

Loại không có tay vịn

m2

392.000

-

Loại có tay vịn bng ống thép mạ kẽm fi40

m2

653.000

5

Cửa sắt khung bằng thép hộp (cả lắp đặt)

 

 

-

Cửa sắt khung bằng thép hộp 25x50mm, 30x60mm, nan cửa bng thép hộp 14x14mm, khoảng cách nan = 15mm

m2

1.176.000

-

Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D=42-48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12x12mm, khoảng cách ô 100x150mm, không bịt tôn

m2

1.019.000

-

Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D=42-48nrm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12x12mm, khoảng cách ô 100x150mm, có bịt tôn

m2

1.123.000

V

VẬT LIỆU ĐIỆN

 

 

1

Cột điện bằng bê tông vuông

 

 

-

CV 6,5-250(A)

cột

1.389.000

-

CV 7,5-290(A)

cột

1.834.000

-

CV 7,5-380(B)

cột

2.150.000

2

Cáp đồng bc cách điện XLPE-CU/XLPE/PVC 1KV (3 ruột) CADISUN

 

 

 

3x4+1x2,5

md

73.000

 

3x6+1x4

md

104.000

 

3x10+1x6

md

164.000

3

Dây điện dân dụng do Việt Nam sản xuất PVC- CU/PVC/PVC 450-750V CADISUN Thượng Đình

 

 

-

VC 1x4

md

16.200

-

VC 1x6

md

24.200

-

Dây xúp đôi 2x2

md

14.100

-

Dây xúp đôi 2x2,5

md

17.200

VI

KÍNH CÁC LOẠI

 

 

-

Kính trắng Đáp cầu dầy 3 mm

m2

70.700

-

Kính trắng Đáp cầu dầy 5 mm

m2

116.200

-

Kính Việt - Nhật màu xanh đen dầy 5mm

m2

132.300

-

Kính Việt - Nhật màu xanh trắng dầy 5mm

m2

123.200

VII

NG NƯỚC CÁC LOẠI

 

 

1

NG KẼM VÀ PHỤ KIỆN

 

 

1.1

ng kẽm

 

 

-

ng xanh Ø 15

md

43.600

-

ng xanh Ø 20

md

57.000

-

ng xanh Ø 26

md

87.300

-

ng xanh Ø 33

md

111.500

-

ống xanh Ø 40

md

129.700

1.2

Phụ kiện ng kẽm

 

 

 

Cút thép các loại

 

 

-

Ø 15

cái

4.800

-

Ø 20

cái

7.300

-

Ø 26

cái

12.100

-

Ø 33

cái

17.000

-

Ø 40

cái

23.000

-

Ø 50

cái

36.400

 

Tê thép các loại

 

 

-

Ø 15

cái

7.300

-

Ø 20

cái

10.900

-

Ø 26

cái

15.800

-

Ø 33

cái

24.200

-

Ø 40

cái

29.100

-

Ø 50

cái

49.700

 

Côn thép các loại

 

 

-

Ø 15

cái

3.600

-

Ø 20

cái

7.300

-

Ø 26

cái

9.700

-

Ø 33

cái

15.800

-

Ø 40

cái

17.000

-

Ø 50

cái

26.700

 

Măng sông ng kẽm

 

 

-

Ø 15

cái

3.600

-

Ø 20

cái

7.300

-

Ø 26

cái

9.700

-

Ø 33

cái

15.800

-

Ø 40

cái

17.000

-

Ø 50

cái

26.700

 

Rắc co thép các loại

 

 

-

Ø 15

cái

14.500

-

Ø 20

cái

18.200

-

Ø 26

cái

26.700

-

Ø 33

cái

41.200

-

Ø 40

cái

54.500

-

Ø 50

cái

77.600

2

ỐNG NHỰA VÀ PHỤ KIỆN

 

 

2.1

ng nhựa dẫn nước

 

 

-

Ống nhựa PVC Ø 21

md

7.300

-

Ống nhựa PVC Ø 27

md

8.500

-

ng nhựa PVC Ø 34

md

10.900

-

Ống nhựa PVC Ø 42

md

14.500

-

Ống nhựa PVC Ø 48

md

17.000

-

Ống nhựa PVC Ø 60

md

23.000

-

ng nhựa PVC Ø 76

md

30.300

-

ng nhựa PVC Ø 90

md

37.600

-

ng nhựa PVC Ø 110

md

54.500

2.2

ng nhựa thoát nước

 

 

-

Ống nhựa PVC Ø 27

md

4.800

-

ng nhựa PVC Ø 34

md

7.300

-

Ống nhựa PVC Ø 42

md

8.500

-

Ống nhựa PVC Ø 48

md

13.300

-

Ống nhựa PVC Ø 60

md

14.500

-

Ống nhựa PVC Ø 76

md

20.600

-

Ống nhựa PVC Ø 90

md

26.700

-

ng nhựa PVC Ø 110

md

31.500

2.3

Phụ kiện ống nhựa

 

 

 

Cút

 

 

-

Ø 21

cái

1.100

-

Ø 27

cái

1.300

-

Ø 34

cái

2.600

-

Ø 42

cái

4.000

-

Ø 48

cái

5.400

-

Ø 60

cái

6.700

-

Ø 76

cái

13.300

-

Ø 90

cái

18.700

-

Ø 110

cái

34.600

 

 

 

-

Ø 21

cái

1.200

-

Ø 27

cái

2.400

-

Ø 34

cái

3.600

-

Ø 42

cái

4.800

-

Ø 48

cái

7.300

-

Ø 60

cái

12.100

-

Ø 76

cái

18.200

-

Ø 90

cái

27.900

-

Ø 110

cái

48.500

 

Măng sông + côn

 

 

-

Ø 21

cái

600

-

Ø 27

cái

700

-

Ø 34

cái

1.600

-

Ø 42

cái

2.200

-

Ø 48

cái

2.400

-

Ø 60

cái

3.600

-

Ø 76

cái

6.100

-

Ø 90

cái

1.000

-

Ø 110

cái

14.500

VIII

VAN CÁC LOẠI

 

 

1

Van bi

 

 

-

Ø 15

cái

39.000

-

Ø 20

cái

62.000

-

Ø 25

cái

85.000

-

Ø 32

cái

143.000

2

Van phao các loại

 

 

-

Van phao Đài Loan Ø 21

cái

98.000

-

Van phao Đài Loan Ø 27

cái

136.000

-

Van phao Đài Loan Ø 34

cái

147.000

-

Van phao SG Ø 21

cái

50.000

-

Van phao SG Ø 27

cái

53.000

-

Van phao Italia Ø 15

cái

85.000

3

Phao điện

 

69.000

IX

NG CỐNG BÊ TÔNG

 

 

1

ng cống bê tông cốt thép các loại

 

 

-

ống cống Ø 20 (một cốt thép)

md

40.000

-

ống cống Ø 30 (một cốt thép)

md

109.000

-

ống cống Ø 40 (một cốt thép)

md

195.000

-

ống cống Ø 50 (một cốt thép)

md

208.000

-

ống cống Ø 60 (hai cốt thép)

md

238.000

-

ống cống Ø 75 (hai cốt thép)

md

671.000

-

ống cống Ø 100 (hai cốt thép)

md

880.000

-

ống cống Ø 150 (hai cốt thép)

md

1.568.000

2

ống cống bê tông thường không cốt thép

 

 

-

ống cống Ø 20

md

38.000

-

ống cống Ø 30

md

45.000

-

ống cống Ø 40

md

70.000

-

ống cống Ø 50

md

80.000

-

ng cống Ø 60

md

96.000

-

ống cống Ø 75

md

128.000

-

ống cống Ø 100

md

144.000

-

Cống hạ giếng đường kính Ø 75-90cm, cao 0,5m

cái

72.000

-

Cống hạ giếng đường kính Ø 100cm, cao 0,5m

cái

80.000

X

THIT BỊ VỆ SINH (ĐÃ CÓ CHI PHÍ LP ĐẶT)

 

 

1

Xí bệt

 

 

-

Xí bệt VI77 tay gạt, nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)

bộ

1.965.000

-

Xí bệt VI66 2 nút nhấn nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)

bộ

2.349.000

-

Xí bệt VI107 2 nút nhấn nắp rơi êm (sản phẩm của Viglacera)

bộ

2.748.000

-

Xí bệt C117 VN màu trắng (sản phẩm của INAX)

bộ

1.540.000

-

Xí bệt C117 VN màu nhạt (sản phẩm của INAX)

bộ

1.687.000

-

Xí bệt C108 VN màu trắng (sản phẩm của INAX)

bộ

1.906.000

-

Xí bệt VINATAS

bộ

630.000

-

Xí bệt Thái Bình

bộ

514.000

2

Xí xổm

 

 

-

Xí xổm ST8, ST8M (sản phẩm của Viglacera)

bộ

742.000

-

Xí xổm VINATAS

bộ

161.000

-

Xí xổm Thái Bình

bộ

118.000

-

Tiểu nam (Sản phẩm của Viglacera)

cái

496.000

-

Tiểu nam (Sản phẩm của Inax)

cái

419.000

 

PHN IV

 

 

 

BI THƯỜNG DI CHUYỂN MỒ MẢ

 

 

1

Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất > 3 năm)

cái

4.357.000

2

Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất < 3 năm)

cái

4.575.000

3

Mộ đất đã cải táng

cái

2.356.000

 

PHN V

 

 

 

BỒI THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÁO DỠ

 

 

I

CHI PHÍ LẮP ĐẶT

 

 

1

Lắp dựng khuôn cửa đơn

md

46.000

2

Lắp dng khuôn cửa kép

md

70.000

3

Lắp cửa vào khuôn

m2

72.000

4

Lp cửa không có khuôn

m2

117.000

5

Lắp đặt chậu rửa

bộ

84.000

6

Lắp đặt bồn tắm

bộ

227.000

7

Lắp đặt bình đun nước nóng

bộ

263.000

8

Lp đặt gương soi

bộ

29.000

9

Lắp đặt máy điều hoà 1 cục

bộ

424.000

10

Lắp đặt máy điều hoà 2 cục

bộ

489.000

II

CHI PHÍ THÁO DỠ

 

 

1

Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độ

bộ

101.000

2

Tháo dỡ bình đun nước nóng

bộ

37.000

3

Tháo dỡ bồn tắm

bộ

76.000

4

Tháo dchậu rửa

bộ

18.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU CHỦ YẾU ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Theo Quy định đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: đng

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Thành tiền

1

Cát các loại

m3

292.000

2

Gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm

viên

1.211

3

Gạch không nung 6,5x10,5x22cm

viên

1.112

4

Gạch bê tông 17x15x39cm

viên

8.000

5

Gạch Ceramic 250x250mm

m2

87.120

6

Gạch Ceramic 300x300mm

m2

93.000

7

Gạch Ceramic 400x400mm

m2

79.000

8

Gạch Ceramic 600x600mm

m2

103.000

9

Gạch Ceramic 800x800mm

m2

120.000

10

Gỗ xcác loại

m3

4.400.720

11

Sàn gỗ công nghiệp Malaysia dày 8mm

m2

300.000

12

Sàn gỗ công nghiệp Malaysia dày 12mm

m2

380.000

13

Ngói 22viên/m2

viên

13.283

14

Tấm thạch cao hoa văn 50x50cm

Tấm

80.000

15

Tôn sóng dân dụng dày 0,3mm

m2

70.240

16

Tôn sóng dân dụng dày 0,32mm

m2

76.710

17

Tôn sóng dân dụng dày 0,35mm

m2

83.153

18

Tôn sóng dân dụng dày 0,37mm

m2

86.967

19

Tôn sóng công nghiệp dày 0,4mm

m2

92.833

20

Tôn sóng công nghiệp dày 0,42mm

m2

96.783

21

Tôn sóng công nghiệp dày 0,45mm

m2

102.702

22

Tôn sóng công nghiệp dày 0,47mm

m2

105.485

23

Tôn sóng công nghiệp dày 0,5mm

m2

111.015

24

Tôn sóng công nghiệp dày 0,6mm

m2

133.029

25

Tôn sóng công nghiệp dày 0,7mm

m2

165.317

26

Tấm lợp fibro xi măng 1,75m

m2

25.228

27

Thép tròn Ø ≤ 10mm

kg

13.756

28

Thép tròn Ø ≤ 18mm

kg

13.526

29

Thép tròn Ø > 18mm

kg

13.325

30

Xi măng PCB30

kg

1.206

31

Xăng A92

lit

19.300

32

Dầu Diegen 0,05S

lit

16.800

33

Đá dăm 1x2cm

m3

197.692

34

Đá dăm 2x4cm

m3

197.692

35

Đá dăm 4x6cm

m3

197.692

36

Đá granit tự nhiên

m2

320.000

37

Đá granit nhân tạo

m2

450.000

38

Đá hộc

m3

196.546

* Ghi chú: Bảng giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng./.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 08/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu08/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/04/2019
Ngày hiệu lực01/05/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/11/2020
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 08/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở công trình Thái Nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở công trình Thái Nguyên
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu08/2019/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Nguyên
              Người kýNhữ Văn Tâm
              Ngày ban hành19/04/2019
              Ngày hiệu lực01/05/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 15/11/2020
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản gốc Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở công trình Thái Nguyên

              Lịch sử hiệu lực Quyết định 08/2019/QĐ-UBND quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở công trình Thái Nguyên