Quyết định 09/2007/QĐ-BTP

Quyết định 09/2007/QĐ-BTP sửa đổi Quyết định 572/2004/QĐ-BTP Ban hành Chế độ Kế toán nghiệp vụ thi hành án do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành

Quyết định 09/2007/QĐ-BTP sửa đổi 572/2004/QĐ-BTP Chế độ Kế toán nghiệp vụ thi hành án đã được thay thế bởi Thông tư 91/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự và được áp dụng kể từ ngày 01/10/2010.

Nội dung toàn văn Quyết định 09/2007/QĐ-BTP sửa đổi 572/2004/QĐ-BTP Chế độ Kế toán nghiệp vụ thi hành án


BỘ TƯ PHÁP
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 09/2007/QĐ-BTP

Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 572/2004/QĐ-BTP NGÀY 25 THÁNG 10 NĂM 2004 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THI HÀNH ÁN

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khoá XI thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Thi hành án dân sự số 13/2004/PL-UBTVQH ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 62/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 173/2004/NĐ-CP ngày 30 tháng 09 năm 2004 của Chính phủ quy định về thủ tục, cưỡng chế và xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 50/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 04 năm 2005 của Chính phủ về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và cán bộ, công chức làm công tác thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31 tháng 05 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ Kế toán hành chính sự nghiệp;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính và Cục trưởng Cục Thi hành án dân
sự,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 572/2004/QĐ-BTP ngày 25 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về một số nội dung của Chế độ Kế toán nghiệp vụ thi hành án. Chi tiết sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Các Bộ: Tài chính, Quốc phòng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Kho bạc nhà nước TW, Tổng cục Thuế;
- Thi hành án dân sự địa phương;
- Cục Thi hành án - Bộ Quốc phòng;
- Công báo, Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Website Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT,  Vụ KHTC, Cục THADS.

BỘ TRƯỞNG




Hà Hùng Cường


CHI TIẾT NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Chế độ Kế toán nghiệp vụ thi hành án
(Kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

I. Thay thế các cụm từ trong Chế độ Kế toán nghiệp vụ thi hành án ban hành theo Quyết định 572/2004/QĐ-BTP cụ thể như sau:

1. Thay thế cụm từ “Cơ quan Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;

2. Thay thế cụm từ “Cơ quan Thi hành án dân sự quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh” bằng cụm từ “Thi hành án dân sự quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh”;

3. Thay thế cụm từ “Thủ trưởng Cơ quan thi hành án” bằng cụm từ “Trưởng Thi hành án”.

II. Phần thứ nhất “Quy định chung về kế toán nghiệp vụ thi hành án” có các néi dung sửa đổi, bổ sung sau:

1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1, cụ thể như sau:

“ 2. Chế độ kế toán nghiệp vụ thi hành án áp dụng cho các đơn vị kế toán thi hành án gồm: Cục Thi hành án dân sự, Bộ Tư pháp; Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Thi hành án dân sự cấp tỉnh); Thi hành án dân sự quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Thi hành án dân sự cấp huyện).”

2. Bổ sung điểm d vào khoản 1 Điều 2; sửa đổi và chuyển điểm d, e thành điểm đ, e khoản 1 Điều 2, cụ thể như sau:

“d. Định kỳ hàng tháng, quý, năm lập báo cáo đối chiếu chi tiết số thu - chi, nhập - xuất tiền và tài sản giữa sổ kế toán với từng Hồ sơ thi hành án của Chấp hành viên để có biện pháp xử lý kịp thời, dứt điểm những tồn đọng hoặc chênh lệch phát sinh theo đúng quy định của pháp luật.

đ. Lập, nộp đúng hạn, đầy đủ các báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thi hành án và cung cấp thông tin số liệu kế toán về tình hình thi hành án lên cơ quan cấp trên.          

e. Phân tích thông tin, số liệu kế toán về thi hành án nhằm giúp cho Trưởng Thi hành án và cơ quan quản lý cấp trên nắm được tình hình thu, chi thi hành án của đơn vị.”

3. Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 2; sửa đổi và chuyển điểm c, d, e thành điểm d, đ, e khoản 1 Điều 2, cụ thể như sau:

“c. Định kỳ hàng tháng, quý, năm lập báo cáo đối chiếu chi tiết số thu - chi, nhập - xuất tiền và tài sản giữa sổ kế toán với từng hồ sơ thi hành án của Chấp hành viên để có biện pháp xử lý kịp thời, dứt điểm những tồn đọng hoặc chênh lệch phát sinh theo đúng quy định của pháp luật.

d. Lập, nộp đúng hạn, đầy đủ các báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thi hành án của đơn vị, báo cáo tổng hợp của các Thi hành án dân sự cấp huyện và cung cấp thông tin số liệu kế toán về tình hình thi hành án lên Cục thi hành án dân sự.           

đ. Phân tích thông tin, số liệu kế toán về thi hành án nhằm giúp cho Trưởng Thi hành án và cơ quan quản lý cấp trên nắm được tình hình thu - chi thi hành án của đơn vị và của toàn tỉnh.  

e. Hướng dẫn, kiểm tra tình hình thực hiện chế độ tài chính, kế toán nghiệp vụ thi hành án ở các Thi hành án dân sự cấp huyện.”

4. Điểm a, b khoản 3 Điều 2 được sửa đổi như sau:

“a. Hướng dẫn, kiểm tra tình hình thực hiện chế độ kế toán nghiệp vụ thi hành án đối với Thi hành án dân sự cấp dưới.

b. Tổng hợp báo cáo tài chính và báo cáo quản trị về thu - chi thi hành án trên cơ sở báo cáo của Thi hành án dân sự cấp tỉnh để báo cáo Bộ trưởng Bộ Tư pháp.”

5. Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi như sau:

“1. Đầy đủ: Phản ánh đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh về thu, chi thi hành án vào chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quản trị và theo dõi chi tiết theo từng quyết định về thi hành án.”

6. Khoản 6 Điều 3 được sửa đổi như sau:

“6. Có hệ thống: Phân loại, sắp xếp thông tin, số liệu kế toán thu, chi thi hành án phải theo một trình tự có hệ thống nhằm mục đích có thể so sánh được số liệu kế hoạch với số liệu thực hiện, số liệu giữa Chấp hành viên tổ chức thi hành án với số liệu ghi trên sổ kế toán và số liệu thi hành án giữa các kỳ với nhau.”

7. Điểm e khoản 3 Điều 11 được sửa đổi như sau:

“e. Phản ánh quan hệ thanh toán giữa đơn vị kế toán nghiệp vụ thi hành án với đơn vị dự toán về các khoản kinh phí ngân sách cấp, về số tiền tạm ứng để chi phí cưỡng chế thi hành án của các vụ án không có nguồn thu phải đề nghị ngân sách cấp và tình hình thanh toán các khoản phí thi hành án đã thu được.”

8. Điểm b, c khoản 1 Điều 15 được sửa đổi như sau:

“b. Kế toán trưởng đơn vị kế toán nghiệp vụ thi hành án giúp Trưởng Thi hành án tổ chức, chỉ đạo thực hiện toàn bộ công tác tài chính, kế toán và thông tin tài chính về thu, chi thi hành án tại đơn vị và thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra, giám sát hoạt động kế toán, tài chính ở đơn vị cấp dưới.

c. Kế toán trưởng chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Thi hành án, đồng thời chịu sự chỉ đạo và kiểm tra về mặt nghiệp vụ tài chính, kế toán của Kế toán trưởng đơn vị kế toán nghiệp vụ thi hành án cấp trên.”

9. Khoản 1, 2, 3 Điều 17 được sửa đổi như sau:

“1. Phải thực hiện nghiêm chỉnh các nguyên tắc, chế độ, thủ tục và các nghiệp vụ kế toán tài chính trong hoạt động thu, chi, nhập, xuất tiền và tài sản thi hành án. Lập và cung cấp đầy đủ, kịp thời những chứng từ kế toán quy định trong Chế độ kế toán này và các tài liệu liên quan đến việc thu, chi, xử lý tiền, tài sản trong quá trình thi hành án cho kế toán và chịu trách nhiệm về sự chính xác, trung thực, hợp pháp của các chứng từ, tài liệu kế toán đó.

2. Nộp đầy đủ, kịp thời các khoản tiền, tài sản thu được của từng quyết định thi hành án vào quỹ hay nộp Kho bạc hoặc kho cơ quan; thực hiện chi trả cho những đối tượng được thi hành án theo thứ tự thanh toán tiền thi hành án theo quy định của pháp luật và phải đề xuất biện pháp xử lý các khoản tiền, tài sản tồn đọng theo quy định của pháp luật trước Trưởng Thi hành án.           

3. Định kỳ hàng tháng, hàng quý phải lập các báo cáo tài chính về hoạt động thi hành án có liên quan và có trách nhiệm đối chiếu với kế toán về số tiền, tài sản thu, chi, tồn quỹ hoặc nhập, xuất, tồn kho của từng quyết định thi hành án. Nếu có chênh lệch phải tìm nguyên nhân và có biện pháp giải quyết số chênh lệch đó theo quy định của pháp luật.”

10. Khoản 1 Điều 18 được sửa đổi như sau:

“1. Theo dõi số kinh phí tạm ứng cho đơn vị kế toán nghiệp vụ thi hành án để chi việc cưỡng chế thi hành án, xử lý tài sản sung công theo quy định của pháp luật và theo dõi, đôn đốc thanh toán kịp thời số kinh phí đó.”

11. Bổ sung câu cuối của Điều 20:

“Quản lý và quyết toán số tiền thi hành án được để lại theo chế độ quy định.”

12. Điểm a  khoản 1 Điều 23 được sửa đổi như sau:

“a. Tên gọi của chứng từ: Biên lai thu tiền, phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, giấy đề nghị tạm ứng...;”

13. Điểm i  khoản 1 Điều 23 được sửa đổi như sau:

“i. Đối với loại chứng từ kế toán mang tính hướng dẫn, ngoài những nội dung chủ yếu trên, đơn vị kế toán nghiệp vụ thi hành án có thể bổ sung một số nội dung cho phù hợp với nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh của hoạt động thi hành án.”

14. Khoản 3 Điều 23 được sửa đổi như sau:

“Đối với những chứng từ liên quan đến thu tiền nộp ngân sách nhà nước, bán tài sản sung công phải sử dụng Biên lai thu tiền, Hoá đơn bán hàng sung công do cơ quan chức năng thuộc Bộ Tài chính in ấn phát hành. Trường hợp đơn vị tự in thì phải được Cơ quan Tài chính có thẩm quyền đồng ý bằng văn bản và phải thực hiện theo đúng quy định về chế độ quản lý, phát hành và sử dụng hoá đơn do Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Cục Quản lý công sản) quy định.”

15. Khoản 1 Điều 26 được sửa đổi như sau:

“1. Tất cả chứng từ kế toán do đơn vị lập hay nhận từ bên ngoài đều phải tập trung ở bộ phận kế toán. Bộ phận kế toán phải kiểm tra những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra xác minh tính pháp lý của chứng từ thì mới sử dụng để ghi sổ kế toán.”

16. Điều 27 được sửa đổi như sau:

“Điều 27. Xử lý chứng từ khi bị mất hoặc hư hỏng

Mọi trường hợp mất, hư hỏng chứng từ đều phải báo cáo với Thủ trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất Biên lai thu tiền và các chứng từ khác có giá trị như tiền phải báo cho Cơ quan Tài chính và Công an địa phương biết số hiệu, số lượng những tờ bị mất, hoàn cảnh bị mất và có biện pháp thông báo vô hiệu hoá các chứng từ bị mất để tránh bị lợi dụng.”

17. Điều 28 được sửa đổi như sau:

“Điều 28. Hệ thống chứng từ kế toán thi hành án 

Hệ thống chứng từ kế toán áp dụng cho các đơn vị kế toán nghiệp vụ thi hành án gồm 11 chứng từ kế toán trong Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; 20 chứng từ kế toán chuyên ngành thi hành án; 69 chứng từ nghiệp vụ thi hành án ban hành theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BTP ngày 12 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về Quy định biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự và một số chứng từ ban hành ở các văn bản khác.

18. Điều 42 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 42. Các biểu báo cáo tài chính

Hệ thống báo cáo tài chính quy định cho đơn vị kế toán nghiệp vụ thi hành án gồm 09 biểu:

1. Bảng cân đối tài khoản (Mẫu B01 - THA);

2. Báo cáo tình hình thi hành án (Mẫu B02-THA);

3. Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu B03- THA);

4. Báo cáo tài sản, tang vật thu chưa xử lý (Mẫu B04-THA);

5. Báo cáo phân tích số dư tài khoản (Mẫu B05-THA);

6. Báo cáo tổng hợp hoạt động thu thi hành án (Mẫu B06-THA);

7. Báo cáo chi tiết hoạt động thu thi hành án (Mẫu B07-THA);

8. Báo cáo đối chiếu tổng hợp kết quả thi hành án (Mẫu B08-THA);

9. Báo cáo đối chiếu chi tiết kết quả thi hành án (Mẫu B09-THA).”

19. Điều 43 được sửa đổi như sau:

“Điều 43. Thời hạn nộp báo cáo và nơi nhận báo cáo tài chính

1.Thời hạn nộp báo cáo tài chính:

a. Báo cáo quý:

- Thi hành án dân sự cấp huyện gửi Thi hành án dân sự cấp tỉnh chậm nhất là 10 ngày sau khi kết thúc quý.

- Thi hành án dân sự cấp tỉnh gửi Cục Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp chậm nhất là 15 ngày sau khi kết thúc quý.

- Cục Thi hành án dân sự báo cáo Lãnh đạo Bộ Tư pháp (gửi Vụ Kế hoạch Tài chính thẩm định) chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc quý.

b. Báo cáo tài chính năm:

- Thi hành án dân sự cấp huyện gửi Thi hành án dân sự cấp tỉnh chậm nhất là 10 ngày của kỳ đầu kế toán năm sau.

- Thi hành án dân sự cấp tỉnh gửi Cục Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp chậm nhất là 15 ngày của kỳ đầu kế toán năm sau.

- Cục Thi hành án dân sự báo cáo lãnh đạo Bộ Tư pháp (gửi Vụ Kế hoạch Tài chính thẩm định) chậm nhất là 30 ngày của kỳ đầu kế toán năm sau.

2. Nơi nhận báo cáo tài chính:

- Thi hành án dân sự cấp tỉnh (đối với báo cáo của Thi hành án dân sự cấp huyện);

- Cục Thi hành án dân sự - Bộ Tư pháp (đối với báo cáo của Thi hành án dân sự cấp tỉnh);          - Bộ Tư pháp (đối với báo cáo của Cục Thi hành án dân sự).

Mẫu báo cáo tài chính nghiệp vụ thi hành án và phương pháp lập báo cáo thực hiện theo quy định tại phần thứ  năm của Chế độ kế toán này.”

20. Điều 44 được sửa đổi như sau:

“Điều 44. Tổ chức thực hiện

1. Trưởng Thi hành án dân sự các cấp, Chấp hành viên, Kế toán các đơn vị kế toán thi hành án và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan phải nghiêm chỉnh thực hiện những quy định trong Chế độ Kế toán này.

2. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự - Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Chế độ kế toán nghiệp vụ thi hành án ở các Cơ quan Thi hành án./.”

III. Phần thứ 2 “Hệ thống chứng từ kế toán” được sửa đổi, bổ sung như sau:

1.Danh mục chứng từ kế toán:

Số

TT

TÊN CHỨNG TỪ

SỐ HIỆU

 

I

Chứng từ kế toán ban hành trong Chế độ Kế toán hành chính sự nghiệp

 

 

1

Phiếu nhập kho

Mẫu C20-HD

 

2

Phiếu xuất kho

Mẫu C21-HD

 

3

Bảng kê mua hàng

Mẫu C24-HD

 

4

Phiếu thu         

Mẫu C30-BB

 

5

Phiếu chi

Mẫu C31-BB

 

6

Giấy đề nghị tạm ứng

Mẫu C32-HD

 

7

Giấy thanh toán tạm ứng

Mẫu C33-BB

 

8

Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt

Mẫu C34-HD

 

9

Biên bản kiểm kê quỹ ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý

Mẫu C35-HD

 

10

Biên lai thu tiền

Mẫu C38-BB

 

11

Bảng thanh toán tiền thuê ngoài

Mẫu C09-HD

 

 

Các chứng từ khác phù hợp với hoạt động thi hành án

 

 

 

II

Các chứng từ ban hành ở các văn bản khác

 

 

1

Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước bằng tiền mặt

 

 

2

Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước bằng chuyển khoản

 

 

3

Giấy nộp tiền vào ngân sách bằng ngoại tệ tiền mặt

 

 

4

Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ chuyển khoản

 

 

5

Giấy nộp tiền vào tài khoản

 

 

6

Uỷ nhiệm thu

 

 

7

Uỷ nhiệm chi (Chuyển khoản, chuyển tiền thư­, điện)

 

 

 

Các chứng từ khác phù hợp với hoạt động thi hành án

 

III

Chứng từ kế toán chuyên ngành thi hành án

 

 

1

Bảng kê chi tiền cho người tham gia cưỡng chế thi hành án

Mẫu C01-THA

 

2

Bảng kê chi tiền cho người tham gia kê biên hoặc định giá tài sản

Mẫu C02-THA

 

3

Giấy đề nghị chi quỹ tiền mặt

Mẫu C03-THA

 

4

Giấy đề nghị nhập kho tài sản, tang vật

Mẫu C04-THA

 

5

Giấy đề nghị xuất kho tài sản, tang vật

Mẫu C05-THA

 

6

Biên bản kiểm kê tài sản, tang vật

Mẫu C06-THA

 

7

Biên bản giao nhận tiền, tài sản thi hành án

Mẫu C07-THA

 

8

Bảng kê các khoản tiền mặt nộp vào tài khoản tạm giữ

Mẫu C08-THA

 

9

Bảng kê các khoản tiền nộp ngân sách nhà nước

Mẫu C09-THA

 

10

Giấy đề nghị trích tài khoản tạm giữ chuyển trả tiền thi hành án

Mẫu C10-THA

 

11

Giấy đề nghị rút tiền mặt từ tài khoản tạm giữ để thi hành án

Mẫu C11-THA

 

12

Giấy đề nghị KBNN bảo quản vàng, bạc, đá quý

Mẫu C12-THA

 

13

Phiếu kết chuyển tài khoản

Mẫu C13-THA

 

14

Bảng tổng hợp các khoản đã thu chuyển sang phân phối

Mẫu C14-THA

 

15

Phương án phân phối tiền thu thi hành án

Mẫu C15-THA

 

16

Phương án phân phối tiền bán tài sản thi hành án

Mẫu C16-THA

 

17

Bảng xác định tiền, giá trị hạch toán tài sản, tang vật

Mẫu C17-THA

 

18

Bảng kê chứng từ ghi sổ

Mẫu C18-THA

 

19

Bảng kê vàng bạc, đá quý

Mẫu C19-THA

 

20

Giấy đề nghị thanh toán

Mẫu C20-THA

 

 

Một số chứng từ khác phù hợp với hoạt động thi hành án

 

 

 

IV

Các chứng từ nghiệp vụ thi hành án

 

 

 

Quyết định thi hành án dân sự

 

 

1

Quyết định thi hành án chủ động

Mẫu số 01

 

2

Quyết định thi hành án theo đơn

Mẫu số 01a

 

3

Quyết định hoãn thi hành án

Mẫu số 02

 

4

Quyết định hoãn thi hành án

Mẫu số 02a

 

5

Quyết định tạm đình chỉ thi hành án

Mẫu số 03

 

6

Quyết định đình chỉ thi hành án

Mẫu số 04

 

7

Quyết định trả lại đơn yêu cầu thi hành án

Mẫu số 05

 

8

Quyết định trả lại đơn yêu cầu thi hành án

Mẫu số 05a

 

9

Quyết định tiếp tục thi hành án

Mẫu số 06

 

10

Quyết định tiếp tục thi hành án

Mẫu số 06a

 

11

Quyết định tiếp tục thi hành án

Mẫu số 06b

 

12

Quyết định kết thúc việc thi hành án

Mẫu số 07

 

13

Quyết định thu hồi quyết định thi hành án

Mẫu số 08

 

14

Quyết định ủy thác thi hành án

Mẫu số 09

 

15

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

Mẫu số 12

 

16

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

Mẫu số 12a

 

17

Quyết định tiêu hủy vật chứng, tài sản

Mẫu số 13

 

18

Quyết định thành lập Hội đồng tiêu hủy vật chứng, tài sản

Mẫu số 14

 

19

Quyết định thành lập Hội đồng định giá tài sản

Mẫu số 15

 

20

Quyết định thành lập Hội đồng định giá tài sản

Mẫu số 15a

 

21

Quyết định thành lập Hội đồng định giá lại tài sản

Mẫu số 16

 

22

Quyết định kê biên tài sản

Mẫu số 17

 

23

Quyết định phong toả tài khoản

Mẫu số 18

 

24

Quyết định giải toả việc phong toả, kê biên tài sản

Mẫu số 19

 

25

Quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản để thi hành án

Mẫu số 20

 

26

Quyết định trừ vào tiền của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ

Mẫu số 21

 

27

Quyết định thu hồi giấy tờ có giá của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ

Mẫu số 22

 

28

Quyết định cưỡng chế giao vật, tài sản

Mẫu số 23

 

29

Quyết định cưỡng chế giao nhà

Mẫu số 24

 

30

Quyết định cưỡng chế giao quyền sử dụng đất

Mẫu số 25

 

31

Quyết định cưỡng chế buộc phải làm công việc

Mẫu số 26

 

32

Quyết định giao cho người khác thực hiện công việc phải làm của người phải thi hành án

Mẫu số 27

 

33

Quyết định buộc người phải thi hành án không được thực hiện công việc

Mẫu số 28

 

34

Quyết định giao tài sản cho người được thi hành án

Mẫu số 29

 

35

Quyết định công nhận việc người được thi hành án nhận quyền sử dụng đất đã kê biên để trừ vào tiền thi hành án

Mẫu số 30

 

36

Quyết định công nhận việc nhận quyền sử dụng đất đã kê biên

Mẫu số 30a

 

37

Quyết định thành lập Hội đồng kê biên quyền sử dụng đất

Mẫu số 31

 

38

Quyết định trả lại tài sản cho người phải thi hành án

Mẫu số 32

 

39

Quyết định thu phí thi hành án dân sự

Mẫu số 33

 

40

Quyết định miễn, giảm phí thi hành án dân sự

Mẫu số 33a

 

41

Quyết định miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự

Mẫu số 34

 

42

Quyết định rút hồ sơ thi hành án

Mẫu số 35

 

 

Thông báo và biên bản thi hành án

 

 

43

Thông báo cưỡng chế thi hành án

03/TB.THA

 

44

Thông báo bán đấu giá tài sản

04/TB.THA

 

45

Thông báo giao tài sản

05/TB.THA

 

46

Thông báo về việc nhận tiền, tài sản

05a/TB.THA

 

47

Thông báo về việc kê biên tài sản

08/TB.THA

 

48

Biên bản giải quyết việc thi hành án

10/BB.THA

 

49

Biên bản thỏa thuận thi hành án

11/BB.THA

 

50

Biên bản kê biên tài sản

12/BB.THA

 

51

Biên bản giao bảo quản tài sản

13/BB.THA

 

52

Biên bản thỏa thuận về giá tài sản kê biên

14/BB.THA

 

53

Biên bản giao nhận tài sản thi hành án

15/BB.THA

 

54

Biên bản giao nhận vật chứng

16/BB.THA

 

55

Biên bản định giá tài sản

17/BB.THA

 

56

Biên bản tiêu hủy tang vật

18/BB.THA

 

57

Biên bản vi phạm hành chính

19/BB.THA

 

58

Biên bản cưỡng chế giao nhà, quyền sử dụng đất

20/BB.THA

 

59

Biên bản cưỡng chế giao tài sản

21/BB.THA

 

60

Biên bản giải tỏa việc phong tỏa hoặc kê biên tài sản

22/BB.THA

 

61

Biên bản người được thi hành án tự nguyện rút đơn yêu cầu thi hành án

23/BB.THA

 

62

Biên bản về việc vi phạm nghĩa vụ bảo quản tài sản kê biên

24/BB.THA

 

63

Biên bản về việc không có người đăng ký đấu giá tài sản

25/BB.THA

 

64

Biên bản bán đấu giá không thành

26/BB.THA

 

65

Biên bản ghi nhận yêu cầu của người được thi hành án

29/BB.THA

 

66

Biên bản về việc đương sự không thực hiện đúng thỏa thuận

30/BB.THA

 

67

Biên bản định giá tài sản lần...

31/BB.THA

 

68

Biên bản về việc người được thi hành án không nhận tài sản để thi hành án

32/BB.THA

 

69

Biên bản cưỡng chế giao tài sản vắng mặt người phải thi hành án

36/BB.THA

 

 

Các Quyết định hoặc giấy tờ khác trong hoạt động thi hành án có quan hệ đến hoạt động Tài chính – kế toán

 

 


2. Mẫu chứng từ kế toán

2.1. Mẫu chứng từ kế toán Hành chính sự nghiệp

 

Đơn vị:............................

Mẫu số C20 - HD

Bộ phận:.........................

 

(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Mã đơn vị SDNS:...........

 

 

 

PHIẾU NHẬP KHO

 

 

Ngày....tháng....năm .......

Nợ .........................

 

Số: .........................

Có .........................

- Họ tên người giao: ....................................................................................................................................

- Theo .................. số ........... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ....................................................................

Nhập tại kho: ...........................................địa điểm.......................................................................................

Số

TT

Tên, nhãn hiệu, quy cách,

số

Đơn

vị

tính

Số lượng

Đơn

giá

Thành

tiền

phẩm chất vật tư, dụng cụ

sản phẩm, hàng hoá

Theo

Thực

chứng từ

nhập

A

B

C

D

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

X

X

X

X

 

 

Tổng số tiền (viết bằng chữ):.......................................................................

Số chứng từ  kèm theo:.................................................................................

 

 

 

Ngày... tháng... năm...

Người lập
(Ký, họ tên)

Người giao hàng
 
(Ký, họ tên)

Thủ kho
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Hoặc phụ trách bộ phận
có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)

 

 

Đơn vị:............................

Mẫu số C21 - HD

Bộ phận:..........................

 

(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/03/2006  của Bộ trưởng BTC)

Mã đơn vị SDNS:...........

 

 

 

PHIẾU XUẤT KHO

 

 

Ngày.....tháng.....năm ......

Nợ .........................

 

Số: .........................

Có .........................

- Họ tên người nhận hàng: ........................... Địa chỉ (bộ phận).............................

- Lý do xuất kho: ....................................................................................................

- Xuất tại kho (ngăn lô): ................................Địa điểm .........................................

Số

TT

Tên, nhãn hiệu, quy cách,  phẩm chất vật tư, dụng cụ  sản phẩm, hàng hoá

số

Đơn vị

tính

Số lượng

Đơn

giá

Thành

tiền

Yêu cầu

Thực

xuất

A

B

C

D

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

X

X

X

X

 

 

Tổng số tiền (viết bằng chữ):........................................................................

Số chứng từ kèm theo:..........................................................................

 

 

 

Ngày... tháng ... năm ...

Người lập
(Ký, họ tên)

Người nhận hàng
(Ký, họ tên)

Thủ kho
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Hoặc phụ trách bộ phận)
(Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Đơn vị:.............................

Mẫu số C24 - HD

Bộ phận:..........................

Mã đơn vị SDNS:...........

(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

                                                                 

 

BẢNG KÊ MUA HÀNG

 

 

Ngày.....tháng.....năm ......

Quyển số:...............

 

 

 Số:.........................

 

- Họ tên người mua:.............................................................

Nợ:...................

- Bộ phận (phòng, ban):.......................................................

Có:...................

 

Số

TT

Tên, quy cách, phẩm chất hàng hoá, vật tư, công cụ  dịch vụ

Tên người

bán hoặc địa chỉ mua hàng

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

A

B

C

D

1

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

x

x

x

x

 

 

- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): .................................................................................

* Ghi chú: ..................................................................................................................

 

Người mua
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người duyệt mua
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Đơn vị:............................

Mẫu số C30 - BB

Bộ phận:.........................

(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Mã đơn vị SDNS:...........

 

 

PHIẾU THU                                     Quyển số:............

Ngày .......tháng .......năm .......                                 Số:................

                                                                                                       Nợ:................

                                                                                                       Có:...............

Họ, tên người nộp tiền:..........................................................................................................................

Địa chỉ:...................................................................................................................................................

Lý do nộp:..............................................................................................................................................

Số tiền:...............................(Viết bằng chữ):....................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

Kèm theo:............................................................................................................................Chứng từ kế toán.

 

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người lập
(Ký, họ tên

Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) :........................

 

 

Ngày ......tháng ......năm .....

Người nộp
(Ký, họ tên)

Thủ quỹ
(Ký, họ tên)

 

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):..............................................................................................

+ Số tiền quy đổi:.............................................................................................................................

(Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu)

 

 

 

Đơn vị:..............................

Mẫu số C31 - BB

Địa chỉ:............................

(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ-BTCngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Mã đơn vị SDNS:.............

 

 

      PHIẾU CHI                                       Quyển số :...................... …………………

Ngày .....Tháng .....năm ....... Số :.....................

Nợ :....................

Có :.....................

Họ, tên người nhận tiền:...................................................................................... ............................

Địa chỉ:............................................................................................................... ............................

Lý do chi:........................................................................................................... ............................

Số tiền:.............................................................................................................. ...(Viết bằng chữ):

.......................................................................................................................... ............................

Kèm theo ...........................................................................................................  Chứng từ kế toán

 

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên

Người lập
(Ký, họ tên)

 

 

 

       Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ)..........................

                          Ngày ...... tháng ..... năm ......

 

Thủ quỹ
(Ký, họ tên)

Người nhận tiền
(Ký, họ tên)

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):................................................................... ............................

+ Số tiền quy đổi:............................................................................................... ............................

(Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:...........................................

Mẫu số C32 - HD

Bộ phận:........................................

(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG

Ngày .....tháng .......năm .......

 

Số : ..................

Kính gửi:..........................................................................................................................................................

Tên tôi là:.........................................................................................................................................................

Địa chỉ:.............................................................................................................................................................

Đề nghị cho tạm ứng số tiền :..................……………..(Viết bằng chữ)...........................................................

.........................................................................................................................................................................

Lý do tạm ứng :...............................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Thời hạn thanh toán :....................................................................................................

 

Thủ trưởng đơn vị
Duyệt tạm ứng....……...
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Phụ trách
bộ phận
(Ký, họ tên)

Người đề nghị tạm ứng
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:...........................................

Mẫu số C33 - BB

Bộ phận:........................................

(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

GIẤY THANH TOÁN TẠM ỨNG

Ngày .....tháng .....năm .......

Số:...............

Nợ:........…..

Có:.........….

- Họ tên người thanh toán:…………………………………………………………………………………………..

- Bộ phận (hoặc địa chỉ):……………………………………………………………………………………………..

- Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bảng dưới đây:

                                   

Diễn giải

Số tiền

A

1

I. Số tiền tạm ứng

 

  1. Số tạm ứng các kỳ trước chưa chi hết

 

  2. Số tiền kỳ này:

 

           - Phiếu chi số .............ngày .........

 

           - Phiếu chi số .............ngày .........

 

           - …………………………………

 

II. Số tiền đã chi :

 

      1. Chứng từ số ............ngày..........................................

 

      2. Chứng từ số ............ngày..........................................

 

      3……………………………………………………….

 

 

 

III. Chênh lệch

 

   1. Số tạm ứng chi không hết (I - II)

 

   2. Chi quá số tạm ứng (II - I)

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Kế toán
thanh toán
(Ký, họ tên)

Người đề nghị
thanh toán
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:................................

Mẫu số C34 – HD

Bộ phận:.............................

(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTCngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ

(Dùng cho Đồng Việt Nam)

Số :............

Vào....…..giờ....….ngày…....tháng....…..năm 200…...

Chúng tôi gồm:

- Ông/Bà:….………………………........................................................................................đại diện kế toán

- Ông/Bà:...…………………………..............................................................................…....đại diện thủ quỹ

- Ông/Bà:................................…………………………….....................................................đại diện .............

Cùng tiến hành kiểm kê quỹ tiền mặt, kết quả như sau:

STT

Diễn giải

Số lượng (tờ)

Số tiền

A

B

1

2

I

Số dư theo sổ quỹ

x

 

II

Số kiểm kê thực tế

x

 

1

- Loại tiền                          500.000 đ

 

 

2

- Loại tiền                         100.000 đ

 

 

3

- Loại tiền                          50.000 đ

 

 

4

- Loại tiền                            20.000 đ

 

 

5

- Loại tiền                            10.000 đ

 

 

6

- Loại tiền                              5.000 đ

 

 

7

- Loại tiền                             2.000 đ

 

 

8

- Loại tiền                              1.000 đ

 

 

9

- Loại tiền                                500 đ

 

 

10

- Loại tiền                                 200 đ

 

 

11

- Loại tiền                                100 đ

 

 

 

Cộng số tiền đã kiểm kê thực tế

 

 

III

Chênh lệch (III=I-II)

 

 

- Lý do:     + Thừa: .......................................................................................................................…...

                + Thiếu: .............................................................................................................................

-          Kết luận sau khi kiểm kê quỹ :......................................................................................................

…………………………………………………………………………………………………………………..

 

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Thủ quỹ
(Ký, họ tên)

Người chịu trách nhiệm kiểm kê quỹ
(Ký, họ tên)

 

 

 

Đơn vị:...........................................

Mẫu số C35 – HD

Bộ phận:.........................................

(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ

(Dùng cho kiểm kê ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý)

Số:................

Vào....…..giờ....….ngày…....tháng....…..năm 200…...

Chúng tôi gồm:

- Ông/Bà:….………………………..........................................................................................đại diện kế toán

- Ông/Bà:...…………………………...............................…......................................................đại diện thủ quỹ

- Ông/Bà:................................……………………………………………………………..…......đại diện .............

Cùng tiến hành kiểm kê quỹ (ngoại tệ, vàng, bạc, kim khí quý, đá quý), kết quả như sau:

 

STT

Diễn giải

Đơn

vị tính

Số

lượng

 

Giá

trị

Tính ra tiền VN

Ghi

chú

Tỷ giá

Tiền VN

A

B

C

1

2

3

4

D

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số dư theo sổ quỹ

x

x

 

 

 

 

II

Số kiểm kê thực tế

x

x

 

 

 

 

1

     - Loại

 

 

 

 

 

 

2

     - Loại

 

 

 

 

 

 

3

     - Loại

 

 

 

 

 

 

4

     - Loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chênh lệch

x

x

 

 

 

 

- Lý do:     + Thừa: .......................................................................................…..................................

                + Thiếu: .............................................................................................................................

       - Kết luận sau khi kiểm kê quỹ :............................................................................................................

 

 

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Thủ quỹ
(Ký, họ tên)

Người chịu trách nhiệm kiểm kê quỹ
(Ký, họ tên)

 

 

 

Đơn vị:...........................................

Mẫu số C38 – BB

Địa chỉ:..........................................

(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BIÊN LAI THU TIỀN

Ngày .....tháng .....năm 20.....

 Số:.......................

- Họ, tên người nộp:..........................................................................................................................................

- Địa chỉ:............................................................................................................................................................

- Nội dung thu:..................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

- Số tiền thu:...................................(Viết bằng chữ): .......................................................................................

..........................................................................................................................................................................

 

Người nộp tiền
(Ký, họ tên)

Người thu tiền
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Đơn vị:.......................................................

 

Mẫu số C09-HD

Bộ phận: ............................................

 

(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

BẢNG THANH TOÁN TIỀN THUÊ NGOÀI

(Dùng cho thuê nhân công, thuê khoán việc)                                                   Số:................

                                                        Nợ:...............

                                                                    Có:...............

Họ và tên người đi thuê:................................................................................................................................................................................................................

Bộ phận (hoặc địa chỉ):.....................................................................................................................................................................................................................

Đã thuê người làm những công việc sau để: ................................................ tại địa điểm.................. từ ngày................. đến ngày.....

Số

thứ

tự

 

Họ và tên người được thuê

 

Địa chỉ hoặc  số CMND

 

Nội dung hoặc tên công việc thuê

Số công hoặc khối lượng công việc đã làm

Đơn giá thanh toán

 

Thành tiền

Tiền thuế khấu trừ

Số tiền còn lại được nhận

 

Ký nhận

A

B

C

D

1

2

3

4

5

E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

x

x

x

x

 

 

 

x

Đề nghị..................... cho thanh toán số tiền..........................................................................................................................................

Số tiền bằng chữ:...................................................................................................................................................................................

(Kèm theo.... chứng từ kế toán khác)

 

 

Ngày....tháng....năm ...

Người đề nghị thanh toán
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người đề nghị thanh toán
(Ký, họ tên)


2.2. Mẫu chứng từ kế toán chuyên ngành thi hành án

 

Đơn vị:.............................................

Mẫu số: C01 - THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

BẢNG KÊ CHI TIỀN CHO NGƯỜI THAM GIA CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN         

            Số:.................

Quyết định thi hành án số .................................................................... ngày ...... tháng ...... năm 20.....

Họ, tên đối tượng cá nhân (hoặc cơ quan, tổ chức) phải cưỡng chế Thi hành án:………………………

...................................................................................................................................................................

Địa điểm tiến hành cưỡng chế:.................................................................................................................

Thời gian từ ….giờ.... ngày.... tháng.... năm 20.... đến…. giờ…. ngày.... tháng..... năm 20……………..

Số

TT

Họ và tên

người tham gia

Đơn vị công tác

 Chức vụ

Số tiền

Ký nhận

A

B

C

D

1

E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

x

x

 

x

Tổng số người tham gia: ........................................................................................................................

Tổng số tiền xin thanh toán: ........................... (Viết bằng chữ)..............................................................

................................................................................................................................................................

 

 

Ngày.....tháng.....năm 20.....

Người đề nghị thanh toán
Chấp hành viên
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Trưởng thi hành án
Duyệt chi
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

Đơn vị:.............................................

Mẫu số: C02 – THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

BẢNG KÊ CHI TIỀN CHO NGƯỜI THAM GIA KÊ BIÊN HOẶC ĐỊNH GIÁTÀI SẢN

(Định giá lần thứ .....................)

            Số:...................

Quyết định thi hành án số .....................................ngày ............ tháng …..... năm 20………………….

Địa điểm tiến hành kê biên hoặc định giá tài sản:

Thời gian từ ….giờ….ngày….tháng….năm 20.... đến ….giờ....ngày….tháng…... năm 20....

Những tài sản tiến hành kê biên hoặc đưa ra định giá, gồm:

......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

SốTT

Họ và tên người tham gia

Đơn vị

công tác

Chức vụ

Số tiền

Ký nhận

A

B

C

D

1

E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

x

X

 

X

Tổng số người tham gia: .........................................................................................................................

Tổng số tiền xin thanh toán: ........................... (Viết bằng chữ)...............................................................

..................................................................................................................................................................

 

 

Ngày.....tháng.....năm 20.....

Người đề nghị thanh toán
Chấp hành viên
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Trưởng thi hành án
Duyệt chi
(Ký, họ tên)



Đơn vị:.............................................

Mẫu số: C03 – THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHI QUỸ TIỀN MẶT

            Số:...................

         Kính gửi:.........................................................................................................................................

 

Đề nghị làm thủ tục xuất quỹ để chi cho ...................................................................................................

Địa chỉ:...................................................................................................................................................

Số Chứng minh nhân dân: ...................... do CA ..................................... cấp ngày ............................và giấy uỷ quyền ngày (nếu là nhận thay):...............................................................................................

Lý do xuất quỹ: .....................................................................................................gồm các khoản sau:

+.................................................................................................................................................... đồng

+.................................................................................................................................................... đồng

+.................................................................................................................................................... đồng

+.................................................................................................................................................... đồng.

            Tổng cộng:.................................. (Viết bằng chữ):.......................................................................

................................................................................................................................................................

Theo Quyết định Thi hành án số ..............ngày….. tháng..... năm 20.... của Trưởng Thi hành án ..............................................................................................................................................................

 

Ngày ........tháng ......năm 20...

Trưởng thi hành án
(Ký, họ tên)

Chấp hành viên
(Ký, họ tên)

 

 


Đơn vị:.............................................

Mẫu số: C04-THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ NHẬP KHO TÀI SẢN, TANG VẬT

            Số:...................

Kính gửi:............................................................................

 

Đề nghị làm thủ tục nhập kho những vật chứng, tài sản tạm giữ theo biên bản giao nhận vật chứng, tài sản số ............. ngày .... tháng .... năm 20.... thuộc Bản án số........................................ ngày .... tháng .... năm .......... , Quyết định Thi hành án số ................... ngày ..... tháng ..... năm 20... gồm những tài sản kê dưới đây:

 

Số TT

Tài sản, tang vật

ký mã hiệu

Đơn vị tính

Số lượng

Trọng lượng

Ghi chú

A

B

C

1

2

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                   

 

 

Ngày ........tháng ......năm 20.....

Trưởng thi hành án
(
Ký, họ tên)

Người đề nghị
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:.............................................

Mẫu số: C05-THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ XUẤT KHO TÀI SẢN, TANG VẬT

            Số:...................

        Kính gửi:..........................................................................................................................................

 

Đề nghị làm thủ tục xuất kho những tài sản tạm giữ thuộc vụ án.........................., Bản án số.........ngày ..... tháng ..... năm ......... của .................................................

................................, Quyết định Thi hành án số ............... ngày….. tháng ..... năm 20..., để............................................................... theo Quyết định xử lý của……………………………………..

………………, gồm những tài sản sau:

 

Số TT

Tài sản, tang vật

ký mã hiệu

Đơn vị tính

Số lượng

Trọng lượng

Ghi chú

A

B

C

1

2

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                

 

Ngày ........tháng ......năm 20...

 

Trưởng thi hành án
(Ký, họ tên)

Người đề nghị
      (Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:............................................

Mẫu số: C06 –THA

Bộ phận:.......................................

Số:........BBKKTS - THA.

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc       

 

BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN, TANG VẬT      

Vào...... giờ......ngày.....tháng......năm 20....., chúng tôi gồm:

- Ông/Bà:.............................................................................……………………………...đại diện Kế toán

- Ông/Bà:.......................................................................................................................đại diện Thủ kho

- Ông/Bà:.....................................................................................................................đại diện .............

Cùng tiến hành kiểm kê kho tài sản, tang vật kết quả như sau:

Số

 

Tài sản, tang vật

Quyết định,

yêu cầu thu

 

ĐV

 

Số lượng

 

Chênh lệch

TT

ký mã hiệu

Số

N,T,N

T

Theo

sổ sách

Theo kiểm kê

Thừa

Thiếu

A

B

C

D

E

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lý do:..............................................................................................................................................

- Kết luận sau khi kiểm kê:................................................................................................................

………………………………………………………………………………..

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Thủ kho
(Ký, họ tên)

Người chịu trách nhiệm kiểm kê
 
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:............................................

Mẫu số: C07 –THA

Bộ phận:.......................................

Số:......./BB-THA

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP  ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

           

BIÊN BẢN GIAO NHẬN TIỀN, TÀI SẢN THI HÀNH ÁN

(giữa người phải thi hành án với người được thi hành án)

Hôm nay ngày ...tháng.....năm .....tại .............................................................. đã tiến hành giao nhận tiền, tài sản thi hành án của vụ án .................................... thuộc Bản án số.............. ngày ..... tháng ..... năm ......... và Quyết định thi hành án số……... ngày ..... tháng ..... năm 20.....

            1. Bên giao:

  - Họ tên người giao................................................................................................

  - Chứng minh nhân dân số ……..................... do CA ......................cấp ngày ..... tháng ..... năm ........

  - Địa chỉ ..................................................................................................................................................

  - Đại diện cho .........................................................................................................................................

2. Bên nhận:

 - Họ tên người nhận................................................................................................

 - Chứng minh nhân dân số............................do CA ........................cấp ngày ..... tháng ..... năm ….......

 - Địa chỉ....................................................................................................................................................

 - Đại diện cho.................................... nhận số tiền, tài sản do.......................giao.

Số tiền, tài sản giao nhận gồm những khoản sau :

            + Khoản tiền.........................................................................................................................đồng

            .............................................................................................................................................đồng

            .............................................................................................................................................đồng

            + Tài sản....................................................................................................................................

..................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

Tổng trị giá:.............................đồng (Viết bằng chữ) .........................................................................

.............................................................................................................................................................

 

Bên nhận
(Ký , họ tên)

Bên giao
(Ký , họ tên)

Chấp hành viên
(Ký , họ tên)




Đơn vị:.............................................

Mẫu số: C08 – THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

BẢNG KÊ CÁC KHOẢN TIỀN MẶT NỘP VÀO TÀI KHOẢN TẠM GIỮ

            Số:.................

(Kèm theo giấy nộp tiền vào tài khoản số ..............

ngày ..... tháng ..... năm 20.....)

           

 

Số

T

T

Nội dung

Yêu cầu

thu

Quyết định thi hành án

 

 

Số tiền

 

 

Ghi chú

Số  hiệu

Ngày, tháng, năm

Số hiệu

Ngày, tháng, năm

A

B

C

D

E

F

1

G

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  Cộng tiền

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ :..............................................................................................................

 

 

 

Ngày….. tháng ..... năm 20....

Trưởng thi hành án
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người lập
( Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:.............................................

Mẫu số: C09-THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

BẢNG KÊ

CÁC KHOẢN TIỀN NỘP NGÂN SÁCH

Số:....................

 

(Kèm theo giấy nộp tiền vào ngân sách bằng .........................

số ........ ngày..... tháng ..... năm 20.....)

           

 

Số

T

T

Nội dung

Quyết định thi hành án

 

Ghi chú

 

Số hiệu

Ngày, tháng, năm

Số tiền

A

B

C

D

1

E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng tiền

 

 

 

 

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ :..................................................................................................................

 

 

 

Ngày….. tháng ..... năm 20.....

Trưởng thi hành án
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người lập
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:..............................................

Mẫu số: C10 –THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN TẠM GIỮ

CHUYỂN TRẢ TIỀN THI HÀNH ÁN

(Kèm theo UNC........................................... số ........ ngày ..... tháng ..... năm 20.....)

 

Số:....................

           

Số

T

T

Nội dung

Quyết định thi hành án

 

Ghi chú

Số hiệu

Ngày, tháng, năm

Số tiền

A

B

C

D

1

E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng tiền

 

 

 

 

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ :.....................................................................................

       

 

 

 

Ngày….. tháng ..... năm 20....

 

Trưởng thi hành án
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người lập
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:..............................................

Mẫu số: C11-THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ RÚT TIỀN MẶT

TỪ TÀI KHOẢN TẠM GIỮ ĐỂ THI HÀNH ÁN

 (Kèm theo séc lĩnh tiền mặt số ........ ngày ..... tháng ..... năm 20.....)

            Số:....................

 

Số

T

T

Nội dung

Quyết định thi hành án

 

Ghi chú

Số hiệu

Ngày, tháng, năm

Số tiền

A

B

C

D

1

E

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng tiền

 

 

 

 

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ :.....................................................................................

       

 

 

 

Ngày….. tháng ..... năm 20.....

 

Trưởng thi hành án
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người lập
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:..............................................

Mẫu số: C12 -THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP  ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ KHO BẠC NHÀ NƯỚC BẢO QUẢN

VÀNG, BẠC, ĐÁ QUÝ

Số:..................

Kính gửi: Kho bạc nhà nước .....................................................................................

 

Thi hành án ................................................................................................................có tiếp nhận của cơ quan..............................................................................một số ............................................................

...................đã niêm phong thuộc vụ án ........................ Theo biên bản bàn giao tang vật số …….... ngày ….. tháng ..... năm 20... giữa cơ quan .............................

............................................................................................. với Cơ quan Thi hành án, trong các niêm phong gồm những tài sản kê dưới đây:

 

BẢNG KÊ VÀNG, BẠC, ĐÁ QUÝ GỬI KHO BẠC NHÀ NƯỚC

 

Số TT

Số thứ tự các túi, hộp niêm phong

 

Tên, đặc điểm, ký hiệu tài sản

 

Đơn vị tính

 

Chất lượng

 

Số lượng

 

Trọng lượng

 

Ghi chú

A

B

C

D

E

1

2

F

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

            Đề nghị Kho bạc nhà nước ................. bảo quản số tài sản trên theo ..... túi hoặc ...... gói niêm phong theo biên bản nói trên.

 

 

 

Ngày….. tháng ..... năm 20.....

 

Trưởng thi hành án
(Ký, đóng dấu, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người lập
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:.............................................

Mẫu số: C13 – THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP

ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

PHIẾU KẾT CHUYỂN TÀI KHOẢN

Số:……………

Ngày ..... tháng ..... năm 20...

            Tên Tài khoản ghi Nợ :..........................................., ký hiệu........................................................

            Tên Tài khoản ghi Có :.........................................., ký hiệu.....................................................

            ..................................................................................................................................................

            ..................................................................................................................................................

Nội dung kết chuyển :.............................................................................................................

            ..................................................................................................................................................

            Căn cứ kết chuyển: .................................................................................................................

            ..................................................................................................................................................

            Số tiền kết chuyển .........................................................................................................đồng;

            Số tiền ghi bằng chữ: .................................................................................Kèm theo:…………

Trưởng thi hành án
(Ký,, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người lập
(Ký, họ tên)

 

 


Đơn vị:.............................................

 

Mẫu số C14-THA

Bộ phận: .........................................

 

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP  ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

                                                                       

BẢNG TỔNG HỢP CÁC KHOẢN ĐÃ THU CHUYỂN SANG PHÂN PHỐI

từ ngày ....đến ngày .....

Số:............

Số

TT

Quyết định thu

 

Nội dung thu

 

 

Phân phối theo chế độ

Số

Ngày

Tổng số

Trong đó

Nộp NS

Sung công

Trích

theo chế độ

Kết chuyển chi phí

Các khoản khác............

A

B

C

D

 

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền ghi bằng chữ………………………………………………………………..………………………………………………………………………………….

         

 

Ngày... tháng... năm 20.....

Kế toán
(Ký, họ tên)

Trưởng thi hành án
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

 


Đơn vị:.........................................

Mẫu số: C15-THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

PHƯƠNG ÁN PHÂN PHỐI TIỀN THU THI HÀNH ÁN

Số:...........

- Quyết định thi hành án số......................................................................, ngày..... tháng ..... năm .........

- Thuộc bản án số ...................................................................................., ngày….. tháng ..... năm ........

Số TT

CHỈ TIÊU

 Số tiền

 I

Tổng số thu thi hành án đem phân phối

 

II

Nộp ngân sách nhà nước

 

 1

Án phí, lệ phí toà án

 

2

Phạt theo bản án

 

3

Tịch thu sung công theo bản án

 

4

Sung công theo thời hiệu

 

5

Phạt hành chính

 

6

Các khoản khác nộp ngân sách

 

 III

Bồi thường

 

 1

Bồi thường công dân

 

2

Bồi thường cơ quan tổ chức

 

...

......

 

...

......

 

      

 

 

Ngày….. tháng ..... năm 20.....

 

Trưởng thi hành án
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Chấp hành viên
(Ký, họ tên)



 

 

 

 

 

 

 Đơn vị:............................................

Mẫu số: C16-THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

PHƯƠNG ÁN PHÂN PHỐI TIỀN BÁN TÀI SẢN ĐỂ THI HÀNH ÁN

Số:..................

- Quyết định thi hành án số......................................................................Ngày ..... tháng ..... năm ……...

- Thuộc bản án số...................................................................................Ngày ..... tháng ..... năm ...........

Số TT

CÁC KHOẢN PHÂN PHỐI

 Số tiền

I

Tổng tiền thu bán tài sản đem phân phối

 

II

Trừ chi phí cưỡng chế

 

 III

Nộp ngân sách các khoản phát sinh do cưỡng chế

 

1

Thuế bán tài sản

 

2

Tiền nợ thuế

 

3

.......

 

IV

Chuyển sang thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 V

Trả lại cho người phải thi hành án

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày….. tháng ..... năm 20.....

 

Trưởng thi hành án
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Chấp hành viên
(Ký, họ tên)



 

 

 

 

 

Đơn vị:........................................................

Mẫu số: C17–THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

BẢNG XÁC ĐỊNH TIỀN, GIÁ TRỊ HẠCH TOÁN TÀI SẢN, TANG VẬT

Số:............. ngày ..... tháng ..... năm ................

Quyết định thi hành án số: ........................................................................... ngày ..... tháng ..... năm ....

Hoặc yêu cầu thu số:.................................................................................. ngày .....tháng ..... năm ........

..................................................................................................................................................................

Số

TT

Loại tiền, tài sản, tang vật

và nội dung hoạt động

Đơn vị tính

Số

lượng

Đơn giá

hạch toán

Tổng

giá trị

hạch toán

 

Ghi chú

 

A

B

C

1

2

3

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

            Bằng chữ:…………………………………………………………………………………….…………..

Trưởng thi hành án
(Ký, họ tên

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Chấp hành viên
(Ký, họ tên)

 

 


Đơn vị:..............................................

Mẫu số: C18-THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

BẢNG KÊ CHỨNG TỪ  GHI SỔ

Số:............. ngày ..... tháng ..... năm ........

 

Số

T

T

Chứng từ

gốc

Nội dung

Tài khoản

Đơn vị tính

Số

lượng

Tỷ giá

quy đổi

ra  VNĐ

Giá trị

hạch toán

 

Ghi chú

Số

Ngày

Nợ

A

B

C

D

E

G

H

1

2

3

I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

Bằng chữ:..................................................................................................................................................................................................................................................

Kèm theo:........................................................................................................................................................................................................................... chứng từ gốc.

Trưởng thi hành án
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

 


Đơn vị:........................................................

Mẫu số: C19 - THA

Bộ phận: .........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

BẢNG KÊ VÀNG, BẠC, ĐÁ QUÝ

 

(Đính kèm phiếu kiểm định số...........                         Quyển số:............

Ngày .......tháng .........năm 20.....)                                Số:.......................

 

 

 

STT

Tên, loại, qui cách

Đơn vị

Số

Đơn

Thành

Ghi

 

phẩm chất

tính

Lượng

giá

tiền

chú

A

B

C

1

2

3

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

X

x

x

 

 

 

 

 

 

Ngày....tháng....năm 20....

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người nộp (nhận)
(Ký, họ tên)

Thủ quỹ
(Ký, họ tên)

Trưởng thi hành án
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị:...........................................

Mẫu số C20-THA

Địa chỉ:..........................................

(Ban hành theo Quyết định số 09/2007/QĐ-BTP ngày 08/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

Ngày........tháng.........năm.....

Số:................

Họ và tên Chấp hành viên:...........................................................................................................

Đề nghị thanh toán tiền chi (cưỡng chế, kê biên, định giá tài sản) :

....................................................................................................................................................

Tên vụ án .......................................... Bản án số.................... ngày ...... tháng ... năm 20.... và Quyết định thi hành án số ....................ngày..... tháng..... năm 20.... gồm các khoản chi sau:

 

SốTT

Chứng từ

Nội dung chi

Số tiền

Số hiệu

Ngày, tháng

A

B

C

D

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

Tổng số tiền bằng chữ:  (...........................................................................................................................

..................................................................................................................................................................)

(Kèm theo.......................................................................................................................... chứng từ gốc)

 

 

 

Ngày.....tháng.....năm ......

Chấp hành viên
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Thủ trưởng duyệt chi
(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Mẫu chứng từ nghiệp vụ thi hành án.

Mẫu số 01

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tỉnh (huyện).........................

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm .............

 

QUYẾT ĐỊNH

Thi hành án chủ động

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản ....... Điều 21, khoản....... Điều 22 của Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số..............................ngày..........tháng.........năm ………………………..
của.............................................................................................................................................................;
Căn cứ Quyết định ủy thác số............ngày......tháng..........năm.........của Thi hành án dân sự (nếu có)......................................................,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thi hành khoản:................................................................................................................

đối với ông (bà) .............................................trú tại..................................................................................

kể từ ngày..........tháng..............năm...........................................................................................................

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Chấp hành viên Thi hành án dân sự tỉnh (huyện) ............................... có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 1, 2, 3;
- Viện KSND.......................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA.............................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                Mẫu số 01a

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm .............

 

QUYẾT ĐỊNH

Thi hành án theo đơn yêu cầu

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản ........  Điều 21, Điều 23 của Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số...........ngày..........tháng.........năm..............của.......
Căn cứ Quyết định ủy thác số............ngày......tháng..........năm.........của Thi hành án dân sự (nếu có)......................................................,
Xét đơn yêu cầu thi hành án của ông (bà).............................................................................................
Địa chỉ…………………………………………………………………………………………………………..

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thi hành khoản:.................................................................................................................

đối với ông (bà)..........................................................trú tại......................................................................

kể từ ngày............tháng......năm.................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Điều 3. Chấp hành viên Thi hành án dân sự tỉnh (huyện) ..................................................................

có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này;

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2, 3;
- Viện KSND......................................................
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT,HSTHA.............................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

Mẫu số 02

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ..............

 

QUYẾT ĐỊNH

Hoãn thi hành án

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ điểm ............... khoản 1 Điều 26 của Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số................ngày..........tháng.........năm   ...........của…………………………
Căn cứ Quyết định thi hành án số..........ngày......tháng.....năm ... của...........................................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điêu 1. Hoãn thi hành khoản:

......................................................................................................................................................................

đối với ông (bà).............................................................................trú tại.....................................................

kể từ ngày.......................tháng.......................năm ............................đến khi điều kiện hoãn không còn

Điều 2. Chấp hành viên, những người có tên tại Điều 1 của Quyết định và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Viện KSND....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA............................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

Mẫu số 02a

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ...............

 

QUYẾT ĐỊNH

Hoãn thi hành án

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ ............... khoản 2, Điều 26 của Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.....................ngày..........tháng.........năm.......của......................................
Căn cứ Quyết định thi hành án số............../QĐ.THA ngày......tháng.....năm ...... của..............................
Căn cứ Công văn số.......ngày.......tháng.......năm .................. của........................ yêu cầu hoãn thi hành án,

QUYẾT ĐỊNH:

Điêu 1. Hoãn thi hành các khoản:

......................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................. kể từ ngày.....tháng...........năm .........đến ngày..........tháng...............năm ............;

Điều 2. Chấp hành viên, những người có tên tại Điều 1 của Quyết định, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Toà án nhân dân.....................................
- Viện KSND..................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA.........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN






 

 

 

 

Mẫu số 03

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm.............

 

QUYẾT ĐỊNH

Tạm đình chỉ thi hành án

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản 1 Điều 27 của Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số..................ngày..........tháng...............năm............của…………………..
Căn cứ Quyết định thi hành án số...............................ngày......tháng.....năm .....của……………………
Căn cứ Quyết định thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố phá sản số...............ngày................tháng .........năm ................của Toà án nhân dân .......................................................

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tạm đình chỉ thi hành các khoản:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

kể từ ngày..........tháng..............năm ..........cho đến khi có bản án, quyết định của Toà án có thẩm quyền về việc giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản

Điều 2. Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Toà án nhân dân...........................................
- Viện KSND.....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

Mẫu số 04

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ...............

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Đình chỉ thi hành án

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản............Điều 28 của Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.....................ngày...........tháng.........năm ............của…………….
Căn cứ Quyết định thi hành án số...............................ngày......tháng.....năm…..của…………….

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ thi hành các khoản:

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

kể từ ngày........................................tháng................................năm ......................................................;

Điều 2. Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những  người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Viện KSND....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 05

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm .............

 

QUYẾT ĐỊNH

Trả lại đơn yêu cầu thi hành án

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ Điều 29 của Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;    
Căn cứ Bản án, Quyết định số................ngày........tháng.....năm ...........của...................................
Căn cứ Quyết định thi hành án số........................ngày......tháng.....năm ....... của…………………..
Căn cứ Quyết định đình chỉ thi hành án số............ngày......tháng.....năm ........... của………………

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Trả lại đơn yêu cầu thi hành án cho ........................................................ địa chỉ……………….

Điều 2. Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Kế toán nghiệp vụ;
-Viện KSND.....................................................;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 05a

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm .............

 

QUYẾT ĐỊNH

Trả lại đơn yêu cầu thi hành án

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ Điều 29 của Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số..................ngày........tháng.....năm ........của.................................
Căn cứ Quyết định thi hành án số......................ngày......tháng.....năm ........ của………………..
Căn cứ Biên bản xác minh ngày..........tháng..........năm..................... của..................................
Xét thấy người phải thi hành án không có tài sản thi hành án,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Trả lại đơn yêu cầu thi hành án cho ........................................................ địa chỉ………………

Điều 2. ................................................................................................có quyền yêu cầu thi hành Bản án, Quyết định số....................ngày......tháng......năm............ khi người phải thi hành án có điều kiện thi hành án;

Điều 3. Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Viện KSND.....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

Mẫu số 06

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ..............

 

QUYẾT ĐỊNH

Tiếp tục thi hành án

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản 3 Điều 26 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số................ngày..........tháng.........năm..............của………………..
Căn cứ Quyết định  hoãn thi hành án  số........ngày........tháng......năm...........của………………..
Xét thấy điều kiện hoãn thi hành án không còn ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiếp tục thi hành Quyết định thi hành án số........ngày.....tháng....năm.... của.............................................................................................................................

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Chấp hành viên ..................................................có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2, Điều 3;
- Viện KSND.....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 06a

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm .............

 

QUYẾT ĐỊNH

Tiếp tục thi hành án

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản 2 Điều 27 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.............ngày.........tháng.........năm..................của………………..
Căn cứ Quyết định kháng nghị số.......ngày........tháng.......năm ........... của..................................
Xét thấy thời hạn tạm đình chỉ thi hành án đã hết,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiếp tục thi hành Quyết định thi hành án số.....ngày....tháng.....năm.......của…………………….

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Chấp hành viên ..................................................có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2,3;
- Viện KSND.....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

Mẫu số 06b

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ..............

 

QUYẾT ĐỊNH

Tiếp tục thi hành án

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản 2 Điều 27 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số............ngày..........tháng.........năm..................của……………………..
Căn cứ Quyết định kháng nghị số.......ngày........tháng.......năm ......... của..........................................
Căn cứ Quyết định rút kháng nghị (Quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm) số.......................................
ngày.......tháng......năm ..........của Toà án...................................................................………………….,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiếp tục thi hành Quyết định thi hành án số....ngày....tháng.......năm......của…………………..

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Chấp hành viên ..................................................có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.

 

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2,3;
- Viện KSND.....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

Mẫu số 07

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ............

 

QUYẾT ĐỊNH

Kết thúc việc thi hành án

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản 1, Điều 30 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm  2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.................ngày..........tháng........năm..............của………………………
Căn cứ Quyết định thi hành án số........../QĐ.......THA ngày......tháng.....năm......................................
........của......................................................................................................................................................
Xét thấy người phải thi hành án, người được thi hành án, người có quyền, lợi ích liên quan đã thực hiện xong khoản.................................................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kết thúc việc thi hành khoản.........................................................................................................

đối với...........................................................................................................................................................

địa chỉ ..........................................................................................................................................................

kể từ ngày..........tháng...........năm ..............................................................................................................;

Điều 2. Chấp hành viên, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2,
- Viện KSND.....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................


TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

Mẫu số 08

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ...............

 

QUYẾT ĐỊNH

Thu hồi quyết định thi hành án

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản 1 Điều 13 Nghị định số 173/2004/NĐ-CP ngày 30 tháng 09 năm 2004 của Chính phủ;
Căn cứ Bản án, Quyết định số...................ngày..........tháng.........năm................của…………………...
Xét đề nghị của chấp hành viên.................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi quyết định thi hành án dân sự số..... ........ngày.........tháng........ năm.........................của ......................................................................................................................................................................

Điều 2. Người được thi hành án người phải thi hành án, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và Chấp hành viên có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2,
- Viện KSND.................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA...........................................


TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 09

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ............

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ủy thác thi hành án

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ Điều 24 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.....................ngày..........tháng.......năm.................của………………..
Xét .......................................................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ủy thác cho Thi hành án dân sự tỉnh (huyện)....................................tiếp tục thi hành án đối với ông (bà)........................................................, trú tại....................................................................................

....................................................................................................................................................................

Theo quyết định thi hành án  số..........ngày.........tháng.........năm........của ...............................................

…...............................................................................................................................................................

thì ông (bà) phải thi hành các khoản sau:

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

Cơ quan thi hành án dân sự tỉnh (huyện) đã thi hành xong các khoản:

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

Các khoản còn phải thi hành

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

Điều 2. Các tài liệu gửi kèm gồm:

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................

-..................................................................................................................................................................-..................................................................................................................................................................

Điều 3. Người được thi hành án; người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc thi hành án liên hệ với....................................................................................... để thi hành tiếp tục thi hành các khoản nêu tại Điều 1 quyết định này

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 1, 3,
- Viện KSND...........................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT,...............................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 12

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ..............

 

QUYẾT ĐỊNH

Xử phạt vi phạm hành chính

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 6 Điều 14; khoản.......... Điều 67 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Điều 7, khoản 1 Điều 38 Nghị định số 76/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp
Căn cứ Biên bản về việc vi phạm hành chính ngày......tháng.......năm 2........của……………………………

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạt vi phạm hành chính đối với.................địa chỉ....................................................................

Điều 2. ........................................................................ phải chịu khoản tiền phạt là...............................

Điều 3. ....................................................................... và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
-Như Điều 3;
-Viện KSND....................................................;
-Kế toán nghiệp vụ;
-Lưu: VT, HSTHA..........................................


CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

 

 

 

Mẫu số 12a

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm..............

 

QUYẾT ĐỊNH

Xử phạt vi phạm hành chính

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản 8 Điều 16; khoản.......... Điều 67 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;

Căn cứ Điều 7, khoản ....... Điều 38 Nghị định số 76/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Tư pháp

Căn cứ Biên bản về xử lý vi phạm hành chính ngày.........tháng.........năm .........của……………………..

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạt vi phạm hành chính đối với............................................................. địa chỉ......................

Điều 2. ........................................................................ phải chịu khoản tiền phạt là................................

Điều 3. ................................................................... và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2,
- Viện KSND...................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA..........................................


TRƯỞNG THI HÀNH ÁN






Mẫu số 13

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm .............

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Tiêu hủy vật chứng, tài sản

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ điểm..........khoản 1 Điều 36 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số...........ngày........tháng.......năm ........của..........................................
Căn cứ Quyết định thi hành án số.............ngày........tháng..........năm ............của………………………

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiêu hủy vật chứng, tài sản (có danh sách kèm theo)

Điều 2. Chấp hành viên, Hội đồng tiêu hủy vật chứng, tài sản và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
Như Điều 2,
Viện KSND....................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 14

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ..............

QUYẾT ĐỊNH

Thành lập Hội đồng tiêu hủy vật chứng, tài sản

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN

Căn cứ khoản 2 Điều 36 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Quyết định tiêu hủy vật chứng thi hành án số......../QĐ-THA ngày........ tháng....năm……………. ……………………….................của.............................................................................................................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Hội đồng tiêu hủy vật chứng, tài sản bao gồm các ông, bà có tên sau đây:

- Ông (bà).......................................Chấp hành viên .............................................làm Chủ tịch Hội đồng;

- Ông (bà).....................................................đại diện.....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện.....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện.....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện.....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện.....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện.....................................................................,ủy viên;

Điều 2. Hội đồng tiêu hủy vật chứng có nhiệm vụ tổ chức tiêu huỷ vật chứng, tài sản theo Quyết định tiêu hủy vật chứng số.......ngày.......tháng.........năm......của Trưởng Thi hành án .................................;

Điều 3. Hội đồng tự giải thể sau khi thực hiện xong nhiệm vụ được quy định tại Điều 2 nêu trên;

Điều 4. Chấp hành viên, ông (bà) có tên tại Điều 1 và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
Như Điều 1,
Viện KSND.....................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA...........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

Mẫu số 15

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ...............

 

QUYẾT ĐỊNH

Thành lập Hội đồng định giá tài sản

 

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 2 Điều 43 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Quyết định thi hành án số........../QĐ-THA ngày.....tháng.......năm...............................................
của Trưởng Thi hành án dân sự ................................................................................................................;
Căn cứ Quyết định cưỡng chế thi hành án  số......../QĐ-THA ngày....tháng.................................................
năm......của Chấp hành viên Thi hành án dân sự .......................................................................................;
Căn cứ biên bản ngày.......tháng...........năm ...........giữa ông (bà).....................................................với ông (bà)............................................................... về thoả thuận giá bán tài sản, xét thấy hai bên đương sự không thoả thuận được về giá của tài sản đã kê biên,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Thành lập Hội đồng định giá tài sản bao gồm các ông (bà) có tên sau đây:       

- Ông (bà)....................................Chấp hành viên ........................................làm Chủ tịch Hội đồng;

- Ông (bà).....................................................đại diện...................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện...................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện...................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện...................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện...................................................................,ủy viên;

- Ông (bà).....................................................đại diện...................................................................,ủy viên;

Điều 2. Hội đồng định giá tài sản có nhiệm vụ định giá các tài sản (có danh sách kèm theo) của...................................................................................................đã được kê biên theo Quyết định kê biên số..........ngày..........tháng.........năm .........................................của Chấp hành viên Thi hành án dân sự.................................................................................................................................................................

Điều 3. Hội đồng tự giải thể sau khi thực hiện xong nhiệm vụ được quy định tại Điều 2 nêu trên;

Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 1 và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
Như Điều 4,
Viện KSND.....................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA..........................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

Mẫu số 15a

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm.................

 

QUYẾT ĐỊNH

Thành lập Hội đồng định giá tài sản

 

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ Điều 53 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14/01/2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số....................ngày.......tháng........năm .................của…………………...
Căn cứ Quyết định buộc giao vật số.........ngày.......tháng........năm ..................... của……………..
Căn cứ Biên bản ngày.....tháng....năm ....... giữa ông (bà)...............................................................với ông (bà)...............................................về thoả thuận thanh toán giá trị của vật, xét thấy hai bên không thoả thuận được về giá trị của vật phải trả,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Hội đồng định giá tài sản bao gồm các ông, bà có tên sau đây:

- Ông (bà)....................................Chấp hành viên .................................làm Chủ tịch Hội đồng;

- Ông (bà)...........................................đại diện....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà)...........................................đại diện....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà)...........................................đại diện....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà)...........................................đại diện....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà)...........................................đại diện....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà)...........................................đại diện....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà)...........................................đại diện....................................................................,ủy viên;

- Ông (bà)...........................................đại diện....................................................................,ủy viên;

Điều 2. Hội đồng định giá tài sản có nhiệm vụ định giá các tài sản (có danh sách kèm theo) theo Quyết định buộc giao vật số .......... ngày .......... tháng.........năm  ...... của Thi hành án dân sự ...........................

Điều 3. Hội đồng tự giải thể sau khi thực hiện xong nhiệm vụ được quy định tại Điều 2 nêu trên;

Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 1, người được thi hành án, người phải thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành QĐ này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
Như Điều 4,
Viện KSND.....................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA..........................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

Mẫu số 16

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ..............

 

QUYẾT ĐỊNH

Thành lập Hội đồng định giá lại tài sản

 

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Căn cứ điểm.......khoản 5 Điều 43 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ......................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................;
Xét thấy................................................................................................................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Hội đồng định giá lại tài sản bao gồm các ông (bà) có tên sau:

- Ông (bà)....................................Trưởng thi hành án  ........................................làm Chủ tịch Hội đồng;

- Ông (bà)..................................................................đại diện.......................................................,ủy viên

- Ông (bà)..................................................................đại diện.......................................................,ủy viên

- Ông (bà)..................................................................đại diện.......................................................,ủy viên

- Ông (bà)..................................................................đại diện.......................................................,ủy viên

- Ông (bà)..................................................................đại diện.......................................................,ủy viên

- Ông (bà)..................................................................đại diện.......................................................,ủy viên

- Ông (bà)..................................................................đại diện.......................................................,ủy viên

- Ông (bà)..................................................................đại diện.......................................................,ủy viên

Điều 2. Hội đồng định giá lại tài sản có nhiệm vụ định giá lại các tài sản (có danh sách kèm theo);

Điều 3. Hội đồng tự giải thể sau khi thực hiện xong nhiệm vụ được quy định tại Điều 2 nêu trên;

Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 1, người được thi hành án, người phải thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
Như Điều 4,
Viện KSND...................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA..........................................

TRƯỞNG THI HÀNH ÁN





 

 

 

Mẫu số:17

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ............

 

QUYẾT ĐỊNH

Kê biên tài sản

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 1 Điều 7; khoản 5 Điều 14; khoản ............ Điều 37; Điều 41 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.......................................ngày.........tháng.................năm ...................
của Toà án nhân dân..............................................................................................................................;
Căn cứ Quyết định thi hành án số:            /QĐ-THA ngày.......tháng.....năm ......của Trưởng Thi hành án dân sự tỉnh (huyện).................................................................................................................................;
Xét thấy ông (bà) có điều kiện thi hành án nhưng không tự nguyện thi hành,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kê biên tài sản của ông (bà)............................, trú tại.........................................................các tài sản sau để đảm bảo thi hành án:

 ....................(tên các loại tài sản kê biên) ........................................................................................

Điều 2: Ông (bà)...........................................................................không được chuyển dịch, sang nhượng các tài sản nêu tại Điều 1 cho đến khi thi hành án xong hoặc có quyết định của cơ quan thi hành án cho phép được xử lý tài sản;

Điều 3. Người được thi hành án, người phải thi hành án và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
Như Điều 1, 3;
Viện Kiểm sát nhân dân.................................;
Kế toán nghiệp vụ;
-   Lưu: VT, HSTHA.............................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

 

 

Mẫu số:18

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ...........

 

QUYẾT ĐỊNH

Phong toả tài khoản

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ Khoản 1, Điều 7; Khoản 5, Điều 14; Khoản ............, Điều 37; Khoản 1, Điều 39 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.................................................ngày.........tháng......năm .............của Toà án nhân dân.......................................................................................................................................................;
Căn cứ Quyết đinh thi hành án số:            /QĐ-THA ngày.......tháng.....năm ................................của Trưởng Thi hành án dân sự tỉnh (huyện)..............................................................................;Xét thấy ông (bà) có tiền đang gửi tại.......................................................................nhưng không tự nguyện thi hành án,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phong toả số tiền ...............................của ông (bà)  đang gửi tại........ (tên ngân hàng, kho bạc, tổ chức tín dụng nơi người phải thi hành án có tài khoản), tại tài khoản........................ (số hiệu tài khoản);

Điều 2: .............................................................có trách nhiệm ngăn chặn không để người phải thi hành án rút hoặc chuyển số tiền nêu tại Điều 1 cho đến khi có quyết định của cơ quan thi hành án;

Điều 3. ............................................................, người phải thi hành án và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
Như Điều 1, 3;
Viện kiểm sát..................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
-  Lưu: VT, HSTHA.............................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

 

 

Mẫu số 19

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ..............

 

QUYẾT ĐỊNH

Giải toả việc phong toả tài khoản, kê biên tài sản

 

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ điểm.......khoản........Điều 50 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Quyết định thi hành án số........../QĐ-THA ngày.......tháng.......năm......của Trưởng Thi hành án dân sự ..............................................................................;
Căn cứ Quyết định cưỡng chế THA số........../QĐ-THA ngày....tháng...năm......của ......................,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giải toả việc phong toả tài khoản, kê biên tài sản và trả lại cho.......................................................trú tại.................................... các tài sản sau:…………................

Điều 2. Quyết định phong toả tài khoản, kê biên tài sản số..... ngày....tháng............................................

năm ......của...............hết hiệu lực thi  hành kể từ ngày quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Các ông (bà) có tên tại Điều 1, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
Như Điều 3,
Viện KSND....................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA.........................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số:20

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ............

 

QUYẾT ĐỊNH

Khấu trừ tiền trong tài khoản để thi hành án

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 1 Điều 7; khoản 5 Điều 14; khoản ...........Điều 37; khoản 1 Điều 39 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số...........................ngày.........tháng......năm ...........................................
của Toà án nhân dân...........................................................................................................................;
Căn cứ Quyết định thi hành án số:            /QĐ-THA ngày.......tháng.....năm .....................................
của Trưởng Thi hành án dân sự tỉnh (huyện).....................................................................................;
Xét thấy ông (bà) có tiền đang gửi tại................................................................................................
nhưng không tự nguyện thi hành án,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Khấu trừ số tiền ....................của ông (bà).............................................gửi ở .............(tên ngân hàng, kho bạc, tổ chức tín dụng nơi người phải thi hành án gửi tiền).............., tại tài khoản.......... (số hiệu tài khoản) để đảm bảo thi hành án;

Điều 2: ..............................................................có trách nhiệm chuyển số tiền nêu tại Điều 1 vào tài khoản..........(số tài khoản của cơ quan THA) tại Ngân hàng.............................................(tên Ngân hàng nơi cơ quan THA mở tài khoản);

Điều 3. .................................................., người được thi hành án, người phải thi hành án và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
Như Điều 1, 2;
Viện KSND....................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA.............................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

 

Mẫu số 21

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).......................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ............

 

QUYẾT ĐỊNH

Trừ vào tiền của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ

 

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 1 Điều 7; khoản 5 Điều 14; khoản ............Điều 37; khoản 2 Điều 39 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số...........................ngày...........................................tháng......năm ............
của Toà án nhân dân................................................................................................................................;
Căn cứ Quyết định thi hành án số:            /QĐ-THA ngày.......tháng.....năm ………………………………...
của Trưởng Thi hành án dân sự tỉnh (huyện)............................................................;…………Xét thấy ông (bà)...................................................................... có tiền đang gửi ông (bà).................. giữ nhưng không tự nguyện thi hành án,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Khấu trừ số tiền ....................(số tiền) ...........của ông (bà).................................hiện đang gửi ông (bà)........................................, giữ để đảm bảo thi hành án;

Điều 2: Ông (bà)..............................................................có trách nhiệm chuyển số tiền nêu tại Điều 1 cho cơ quan Thi hành án.........................................................để đảm bảo việc thi hành án;

Điều 3. Ông (bà)................................................, người được thi hành án, người phải thi hành án và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
Như Điều 1, 3;
Viện KSND;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA.............................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

Mẫu số 22

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ.THA

....................,ngày......tháng.......năm 200........

 

QUYẾT ĐỊNH

Thu hồi giấy tờ có giá của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ Khoản 1, Điều 7; Khoản 5, Điều 14; Khoản ............, Điều 37; Khoản 2, Điều 39 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14/1/2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số...........................ngày.........tháng......năm .....................của Toà án nhân dân.............................................................................................................................................................;
Căn cứ Quyết định thi hành án số:          /QĐ-THA ngày.......tháng.....năm .....của Trưởng Thi hành án dân sự tỉnh (huyện).........................................................................................................................;
Xét thấy ông (bà)............................................. có....................................................... đang do ông (bà) ............................... giữ nhưng không tự nguyện thi hành án,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi.................................................................................................... ....................(tên các loại giấy tờ cần thu hồi) ...........của ông (bà)...........................................................................hiện đang do ông (bà)........................................, giữ để đảm bảo thi hành án;

Điều 2: Ông (bà)...........................................................................có trách nhiệm chuyển số giấy tờ nêu tại Điều 1 cho cơ quan Thi hành án.......................................để đảm bảo việc thi hành án;

Điều 3. Ông (bà)................................................, người được thi hành án, người phải thi hành án và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Viện KSND....................................................;
- Kế toán nghiệp vụ;
- Lưu: VT, HSTHA.............................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

 

Mẫu số 23

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ............

 

QUYẾT ĐỊNH

Cưỡng chế giao vật, tài sản

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 1 Điều 7; khoản 5 Điều 14; khoản ........... Điều 37; Điều 53 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số............ngày..........tháng...............năm...........của……………………..
Căn cứ Quyết định thi hành án số..............ngày..........tháng.........năm...........của Trưởng Thi hành án dân sự....................................................................................................................................................;
Xét điều kiện thi hành án của ông (bà).............................................................đã có nhưng không tự nguyện thi hành án

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Cưỡng chế buộc ông (bà)...................................................phải giao cho ông (bà)……... vật, tài sản sau:.................................................................................................................................................

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Điều 2. Người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
Như Điều 1, 2;
Viện KSND....................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA...........................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 24

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện).......................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ..............

 

QUYẾT ĐỊNH

Cưỡng chế giao nhà

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 1 Điều 7; khoản 5 Điều 14; khoản .......... Điều 37; Điều 54 Pháp lệnh thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.............ngày..........tháng...............năm...........của……………………….
Căn cứ Quyết định thi hành án số..............ngày..........tháng.........năm...........của Trưởng Thi hành án tỉnh........................................................................................……………………….……………………….....
Xét điều kiện thi hành án của ông (bà).............................................................đã có nhưng không tự nguyện thi hành án.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cưỡng chế buộc ông (bà)............................................................., trú tại............................... phải giao cho ông (bà), trú tại ………………………………………………………………………………………...

vào hồi......giờ.........phút, ngày...............tháng.............năm ...............................................................

Điều 2. Người được thi hành án, người phải thi hành án và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
Như Điều 1, 2;
Viện KSND......................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA..........................................

CHẤP HÀNH VIÊN





 

 

 

Mẫu số 25

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm .............

 

QUYẾT ĐỊNH

Cưỡng chế giao quyền sử dụng đất

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 1 Điều 7; khoản 5 Điều 14; khoản ..........Điều 37; Điều 54 Pháp lệnh thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01 năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.............ngày..........tháng...............năm...........của…………………………..
Căn cứ Quyết định thi hành án số..............ngày..........tháng.........năm...........của Trưởng Thi hành án......................................................................................…………………………..………..............
Xét điều kiện thi hành án của ông (bà).............................................................đã có nhưng không tự nguyện thi hành án.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Buộc ông (bà).................................................., trú tại.............................................phải giao cho ông (bà), trú tại ......................................................................................................................................... ………………………………………………………………….……….……….……….……….……….vào hồi............giờ..........ngày...........tháng..........năm .......................................................................................

Điều 2. Người được thi hành án, người phải thi hành án và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Nơi nhận:
Như Điều 2,
Viện KSND....................................................;
Kế toán nghiệp vụ;
Lưu: VT, HSTHA...........................................

CHẤP HÀNH VIÊN






Mẫu số 26

 

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Tỉnh (huyện)........................

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:              /QĐ-THA

....................,ngày......tháng.......năm ............

 

                                                                        QUYẾT ĐỊNH

Cưỡng chế buộc phải làm công việc

CHẤP HÀNH VIÊN

Căn cứ khoản 1 Điều 7; khoản 5 Điều 14; khoản ........Điều 37; Điều 55 Pháp lệnh Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 01  năm 2004;
Căn cứ Bản án, Quyết định số.............ngày..........tháng...............năm...........của…………………….
Căn cứ Quyết định thi hành án số..............ngày..........tháng.........năm...........của Trưởng Thi hành án.........................................................................................................................................................
Xét điều kiện thi hành án của ông (bà).............................................................đã có nhưng không tự nguyện thi hành án,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Buộc ông (bà)..............................................................................., trú tại........................phải thực hiện việc......................................vào hồi............giờ..........ngày...........tháng..........năm .........................

Điều 2. Trường hợp ông (bà)...............................................................không thực hiện cơ quan thi hành án sẽ giao cho người khác thực hiện, ông (bà).................................................................................... phải chịu toàn bộ những chi phí liên quan đến việc thực hiện các công việc tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. N</