Quyết định 1004/QĐ-UBND

Quyết định 1004/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp tỉnh An Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Nội dung toàn văn Quyết định 1004/QĐ-UBND 2014 phát triển công nghiệp An Giang đến 2020 tầm nhìn 2030


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 1004/QĐ-UBND

An Giang, ngày 30 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP; Thông tư số 04/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 92/2006/NĐ-CP Quyết định 281/2007/QĐ-BKH">03/2008/TT-BKH ngày 01 tháng 7 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 04/2008/NĐ-CP; Quyết định số 55/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ Công Thương về việc ban hành quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch phát triển lĩnh vực công nghiệp;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại tờ trình số 282/TTr-SKHĐT-THQH ngày 17 tháng 6 năm 2014 về phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp tỉnh An Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030,

QUYẾT ĐỊNH:

Điu 1. P duyt Quy hoạch phát trin ngành công nghip tnh An Giang đến năm 2020, tm nhìn đến năm 2030 vi ni dung chính như sau:

I. Quan đim, mc tiêu:

1. Quan đim:

1) Tp trung cao cho phát trin công nghip, coi công nghip là nn tng của nn kinh tế nhm to s tăng trưng kinh tế cao, gii quyết nhiu vic làm, tăng thu ngân sách, t đó hỗ tr và thúc đy c ngành dch vụ, ng nghip phát trin, đy mnh chuyn dch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động trên đa bàn;

2) Quy hoạch phát trin ngành công nghip tnh An Giang phi phù hp vi quy hoạch tng thể phát trin kinh tế - hội tnh An Giang đến năm 2020, phù hp quy hoạch phát trin công nghip Vùng Đng bng sông Cửu Long, quy hoạch phát trin công nghip Vùng Kinh tế trọng đim Đng bng sông Cu Long và Quy hoạch phát trin công nghip c nưc;

3) Tng bưc khai thác li thế kinh tế biên gii, đy mnh công nghip a, hin đi hóa ng nghip to nn tng để đến năm 2015 An Giang phát trin toàn din, đt mc trung bình của c nưc; là vùng kinh tế động lc và là ca ngõ quan trọng của trục Đông Tây vùng Đng bng Sông Cửu Long;

4) Phát trin công nghip trên cơ s phát trin của khoa học công nghệ và ngun nhân lc có trình độ, phát huy yếu t ngun lc con ngưi, nâng cao cht lưng ngun nhân lc coi trọng cht ng tăng trưng và giá tr tăng thêm của sản xut công nghip;

5) Tp trung phát trin c ngành công nghip có li thế cạnh tranh, sản phm công nghip có thị trưng tiêu thụ ti chỗ và xut khu như công nghip chế biến nông lâm, thy sản và ngành cơ khí đ hội nhp và phát trin. Tng bưc gim dn công nghip sơ chế thâm hụt lao động, tăng dn c ngành công nghip chế biến u, công nghip hàm lưng công nghệ và cht xám cao.

6) Phát trin công nghip da trên nn tng ng nghip và thúc đy ng nghip phát trin đồng thi gn vi chương trình phát trin "Nông nghip, Nông thôn và Nông dân"; phải đm bo an ninh ơng thc cho c nưc, vùng Đồng bng sông Cửu Long và đa phương

7) Chủ động hi nhp kinh tế quốc tế, phát trin công nghip nhanh, bn vng gn vi bo v môi trưng, thích ng vi điu kin biến đi k hu và phát trin cơ sở hạ tng đủ sc ng phó vi thiên tai và đm bo an ninh, quốc phòng, đc bit là an ninh biên gii.

2. Mc tiêu phát trin toàn nnh:

2.1. Mc tiêu chung

Công nghip và Xây dng tnh An Giang đến năm 2020, tm nhìn đến năm 2030 s tr thành ngành kinh tế phát trin, chiếm t trng cao trong cơ cấu GDP của tnh, góp phn chuyn dch cơ cấu kinh tế theo hưng công nghip a, hin đi hóa có trình độ và cht lưng cao.

2.2. Mc tiêu c th

- Tốc độ tăng trưng GDP Công nghip - Xây dng giai đon 2011 - 2015 là 8,51%, giai đon 2016 - 2020 là 10,50% và giai đon 2021 - 2030 là 11,50%.

- GDP Công nghip - Xây dng chiếm t trọng 12,99% năm 2010, tăng lên 13,07% năm 2015, đt 15,68% năm 2020 và 17,0% năm 2030.

- Giá tr sản xut công nghip theo giá so nh năm 2010 tăng t 24.806 tỷ đồng năm 2010 lên 50.568 t đồng năm 2015, đt 99.356 t đồng năm 2020 và 346.700 t đồng năm 2030. Tốc độ tăng trưng giá tr sản xut công nghip giai đoạn đến năm 2020 đạt 14,46%; giai đoạn 2021 - 2030 là 13,31%.

- To vic làm mi tăng trung bình hàng năm giai đon 2011-2015 đt 15,0-16,0%; giai đon 2016-2020 là 12,5-14,0% giai đon 2021-2030 là 11,0-12,5%.

3. Mc tiêu c th đối với từng chuyên ngành công nghip:

3.1. Công nghip chế biến nông sản thy sản thc phẩm

- Giai đon 2016-2020 tăng bình quân 14,25% và giai đon 2021-2030 tăng bình quân 13,31%/m.

- Gim t trng GTSXCN của ngành t 77,15% m 2015 xuống còn 76,44% năm 2020 76,43% năm 2030 trong cơ cu GTSXCN toàn tnh.

3.2. Công nghip cơ khí, thiết bđin, đin t

- Giai đon 2016-2020 tăng bình quân 14,60% và giai đon 2021-2030 tăng bình quân 13,65%/m.

- Tăng t trng GTSXCN của ngành t 5,01% m 2015 lên 5,04% năm 2020 và 5,19% năm 2030 trong cơ cu GTSXCN toàn tnh.

3.3. Công nghip sn xuất vật liu xây dng

- Giai đoạn 2016-2020 tăng bình quân 14,70% và giai đon 2021-2030 tăng bình quân 13,43%/m.

- Tăng t trng GTSXCN của ngành t 7,91% m 2015 lên 7,99% năm 2020 và 8,08% năm 2030 trong cơ cu GTSXCN toàn tnh.

3.4. Công nghip hóa chất

- Giai đon 2016-2020 tăng bình quân 12,32% và giai đon 2021-2030 tăng bình quân 14,27%/m.

- Gim t trọng GTSXCN ca ngành t 0,44% năm 2015 xuống 0,40% năm 2020 và 0,43% năm 2030 trong cơ cu GTSXCN toàn tnh.

3.5. Công nghip may mc, da giy

- Giai đon 2016-2020 tăng bình quân 15,05% và giai đon 2021-2030 tăng bình quân 14,73%/m.

- Tăng t trng GTSXCN của ngành t 2,01% năm 2015 lên 2,06% năm 2020 và 2,34% năm 2030 trong cơ cu GTSXCN toàn tnh.

3.6. Ngành khai thác chế biến khng sản

- Giai đon 2016-2020 tăng bình quân 17,34% và giai đon 2021-2030 tăng bình quân 12,59%/m.

- Tăng t trng GTSXCN của ngành t 3,15% m 2015 lên 3,57% năm 2020 và 3,35% năm 2030 trong cơ cu GTSXCN toàn tnh.

3.7. Ngành đin, nước

- Giai đon 2016-2020 tăng bình quân 15,57% và giai đon 2021-2030 tăng bình quân 12,47%/m.

- Tăng t trng GTSXCN của ngành t 3,70% m 2015 lên 3,89% năm 2020 và gim xuống 3,61% năm 2030 trong cơ cu GTSXCN toàn tnh.

3.8. Phát trin làng ngh nông thôn

- Giai đoạn đến năm 2020, d báo tốc độ tăng trưng bình quân GTSXCN đt 17,40%/năm; giai đoạn 2021-2030 đt 14,90%.

- Tăng t trọng GTSXCN ngành t 8,90% năm 2015 lên 11,20% năm 2020 và đt 9,00% m 2030 trong cơ cu GTSXCN toàn tnh.

3.9. Phát trin các Khu, Cm công nghip

Mục tiêu phát trin c CCN đưc xác đnh là tăng giá tr sản xut của ngành công nghip tiu thủ công nghip, góp phn chuyn dch cơ cấu kinh tế đa phương, là một bộ phn của đnh hưng quy hoạch phát trin tổng thể kinh tế - xã hi, phù hp vi quy hoch, kế hoạch s dụng đt, quy hoạch ngành theo tng thi kỳ, giai đon của tnh.

II. Tng hp vốn đầu tư dự kiến nguồn vốn:

1. Tng hợp nhu cầu vn đầu :

+ Giai đon 2011-2015: 94.455 t đồng

+ Giai đon 2016-2020: 10.011 t đồng

+ Tổng cng giai đon 2011-2020: 19.456 t đồng

2. D kiến ngun vốn:

+ Nguồn vốn FDI khong 6.615 t đồng (34-35%);

+ Nguồn huy đng t ngân sách khong 778 t đồng (4-5%);

+ Còn li là c nguồn vốn khác như vay n dng, liên doanh, liên kết, vốn của c doanh nghip...

(Danh mục các dự án u gọi đầu tư chủ yếu của các ngành công nghip có phụ lục m theo)

III. Một s gii pháp chyếu thc hin quy hoạch:

1. Giải pháp về vốn:

Gii pháp quan trng nht, quyết đnh mc tăng trưng kinh tế, chuyn dch cơ cấu kinh tế và gii quyết c vn đề hội là huy động và s dụng có hiu quả c ngun vốn đu tư, phát huy cao c ngun nội lc đồng thi to mi điu kin để tranh th khai thác c yếu tố, nguồn vốn t bên ngoài (bao gồm vn của trung ương, vit kiu, quốc tế, vốn của c đa phương khác trong c nưc).

D kiến tng mc vốn đu tư phát trin ngành công nghip An Giang thi kỳ 2011-2020 là 19.455 t đồng. Nguồn vốn ch lũy GDP để phát trin công nghip trong thi kỳ này chỉ đáp ng đưc khong 4-5% nhu cu về vốn. S vốn thiếu hụt sẽ đưc bổ sung bng c nguồn vn: Vốn n dụng, vốn đu tư trong nưc và vốn đu tư nưc ngoài, vốn t có của doanh nghip,...

Lp qu hỗ tr đu tư phát trin để điu phi và cung ng ngun tài chính cho c dự án ưu tiên.

Tăng cưng công tác giám t, kim tra, kim toán vic s dụng vn đu tư phát trin, đc bit là c khon đu tư t ngân sách nhà nưc. Trin khai mnh công tác gm t cng đồng trong đu tư trên đa bàn tnh.

2. Giải pháp về công ngh:

- Đi vi c doanh nghip có khó khăn về nguồn vốn đu tư nên thc hin vic đu tư đổi mi công nghệ theo phương thc: hin đi hóa tng phn, tng công đon trong dây chuyn sản xut, đc bit các công đon có nh quyết đnh đến cht lưng sản phm; Kiên quyết kng nhp khu công nghệ và thiết bị lc hu, đã qua sử dụng. Đy mnh ng dụng khoa học kỹ thut tiên tiến, công nghệ mi để nâng cao hiu quả hot động sản xut kinh doanh.

- M rộng hp tác quốc tế v khoa học công ngh, đa dng hóa c loi hình hp tác để tranh thủ tối đa s chuyn giao công nghệ hin đi t đi tác nưc ngoài cho phát trin công nghip.

- Khuyến khích phát trin dch v công ngh, xây dng th trưng công ngh, thưng xuyên đnh kỳ m hi chợ công ngh, lp ngân hàng d liu tng tin công nghệ mới. Hình thành c trung tâm chuyn giao công ngh.

3. Giải pháp về ngun nhân lực:

- Tiến hành rà soát điu chnh và quy hoch li hệ thống đào to trung cấp chuyên nghip, trung cấp ngh, mng lưi cơ s dy nghề theo đề án đưc UBND tnh phê duyt; tiếp tục đu tư đồng bộ, nâng cấp một s trưng dy nghề hin có vi c trang thiết bhin đi, khc phục nh trng chênh lch quá ln v trình độ thiết btrong c trưng dy nghề vi thc tin sản xut, đm bo nh n đối gia dy lý thuyết và thc hành, đm bo cho ngưi lao động sau đào to có thể sm phát huy đưc kiến thc đào to trong thc tin.

- Tp trung vào đào to đội ngũ công nhân kỹ thut; Đồng thi có kế hoạch đào to cho đội ngũ qun lý và c chủ doanh nghip c kiến thc v qun lý kinh tế, vsản xut kinh doanh, hội nhp, to điu kin cho c doanh nghip chủ động trong cạnh tranh và hi nhp.

4. Giải pháp về t chc qun lý:

4.1. Tăng cưng công tác quản lý nhà nưc về công nghip:

- Tăng cưng s quan tâm và ch đo của tnh đối vi phát trin sản xut công nghip. Nâng cao vị trí của c cơ quan quản lý nhà nưc, thc hin cải cách hành chính để tháo g k khăn cho doanh nghip, to lp môi trưng bình đng, tng thoáng.

- Xây dng chương trình hp tác liên doanh, liên kết vi c đơn vị trong và ngoài nưc, nhm m ra cơ hi mi cho công nghip An Giang trong vic thu hút c ngun vốn đu tư phát trin.

4.2. Công tác đổi mới sắp xếp lại các doanh nghip:

- Có bin pháp phù hp, to điu kin thun li cho c doanh nghip sau khi sắp xếp, c phn hóa đy nhanh tiến độ đu tư thiết b, công nghệ mi, nâng cao năng lc sản xut, ng lc công ngh, thc s là vai trò dn đu của c phân ngành sản xut công nghip.

- Khuyến khích c doanh nghip t chc li bộ máy qun lý điu hành sn xut cho phù hp vi cơ chế thị trưng.

- Nghiên cu, tham kho kinh nghim, xây dng mô hình doanh nghip m - con, tp đoàn kinh tế mnh phù hp vi điu kin của tnh.

4.3. nh thành đy mnh hoạt đng ca các Hip hội doanh nghip:

Khuyến khích thành lp c Hip hi doanh nghip theo quy mô, ngành ngh, đa bàn hot động để c doanh nghip to thành c mi liên kết cht ch, giúp đỡ nhau trong sản xut kinh doanh.

4.4. Thc hin l trình hội nhập kinh tế quốc tế:

Tăng cưng công tác phổ biến, tuyên truyn trong toàn ngành để nâng cao nhn thc v hi nhp KTQT. Xây dng nội dung, t chc kênh cung cấp thông tin thưng xuyên v hội nhp KTQT đến c doanh nghip. Khuyến khích c doanh nghip áp

dụng hệ thống qun lý theo tiêu chun quốc tế, đăng ký nhãn hiu hàng a, xây dng và qung thương hiu.

5. Giải pháp tập trung phát trin các nhóm sản phm, các nnh sản xuất có lợi thế cnh tranh:

Hoàn chnh quy hoạch phát trin c ngành hàng, sản phm có li thế cạnh tranh. Có cơ chế to điu kin v mt bng sn xut kinh doanh, h tr đổi mi công ngh, hỗ tr thông tin th trưng... đi vi doanh nghip tham gia vào c lĩnh vc khuyến khích phát trin.

Tp trung mọi nguồn lc t chc thc hin chiến lưc xut khu ca tnh. Rà soát, bổ sung, xây dng mi các cơ chế, chính sách, quy đnh v xut khu của tnh.

6. Giải pháp về đất đai:

- B trí ngun tài nguyên đất đai một cách hp lý gia c ngànhc lĩnh vc trong nn kinh tế. Hn chế ti đa dùng đt sn xut lúa 02 v và phi đm bo quy hoạch s dng đt.

- Đt s dng cho phát trin công nghip nên là vùng đt không sn xut và không trng trt đưc, xa khu dân cư, tránh tình trng quy hoạch phát trin mt thi gian li phi di di gây tn kém do vn đ ô nhiễm.

7. Giải pháp hợp tác liên vùng phối hợp phát trin:

- Tăng cưng liên doanh, liên kết cùng trin khai dán phát trin c mt hàng công nghip đáp ng nhu cầu thay thế nhp khu hoc hưng v xut khu (k c gia công, lp ráp sản phm công nghip).

- Hp tác theo mô hình nghip m đt ti An Giang và c nghip con đt ti c tnh lân cận (hoc ngưc li) để phân công sản xut chuyên môn hóa hoặc cung cấp công nghệ thích hp cho nhau.

- Xây dng và trin khai c dự án phát trin công nghip quy mô vùng, nht là c d án ln liên quan đến c tnh lân cn nhau, ưu tiên c d án chế biến ng, lâm thủy, hi sản và c d án phát trin công nghip có hàm lưng vn và khoa hc công nghệ cao hơn (cơ k chế to, tin học, đin t....).

8. Giải pháp bảo vệ môi trưng:

- Tiến hành sm vic đánh giá hin trng môi trưng đi vi c khu công nghip hin có và c cơ s sản xut

- Các d án đu tư, c nhà máy trưc khi xây dng phi có báo o đánh giá tác động môi trưng trưc khi cấp phép đu tư, xây dng.

- Các khu, cụm công nghip cần có khu x lý nưc thi tp trung; Các cơ ssản xut công nghip nm ngoài c khu, cụm công nghip cần đm bo v môi trưng và có khong cách vi khu dân cư; Các nhà máy sn xut gây ô nhim phi di di đến c khu, cm công nghip; Các cơ s sản xut công nghip phi có chng chv môi trưng.

IV. Các cơ chế chính sách:

1. Chính sách thị trưng:

1.1- Trách nhim ca các doanh nghip:

- Tăng cưng ng dụng công nghệ thông tin trong công tác thị trưng; Khn trương xây dng chiến lưc thị trưng ca doanh nghip và cho tng sn phm, đm bo phù hp các điu kin của AFTA, WTO và c t chc thương mi khác. Thc hin nghiêm túc các cam kết trong hip đnh khu vc để tn dng tối đa ưu thế ca thị trưng ASEAN.… Tích cc tham gia các hi chợ chuyên ngành, đa ngành trong và ngoài nưc để nm bt kp xu thế tiêu dùng, m kiếm thị trưng mi.

- Tp trung ngun lc để đổi mi công ngh, cải tiến mu mã và đa dng sn phm, nâng cao cht ng, to sn phm có cht lưng quốc tế, hưng mnh vào xut khu. Đồng thi c trọng sản xut các sn phm mi thay thế hàng nhp khu.

1.2- Trách nhim ca tỉnh, các cp, các ngành:

Có bin pháp thiết thc hỗ tr c doanh nghip tham gia hi ch, hot động xúc tiến thương mi trong và ngoài nưc, thu hút đu tư, phát trin thị trưng. To mọi điu kin để nâng cao khả ng tiếp thị của c doanh nghip trong tiêu thụ sản phm công nghip.

2. Chính sách khuyến khích đầu :

- Thc hin chính sách thuế khuyến khích đu tư theo luật đu tư đã đưc ban hành. Ci thin hơn na môi trưng đu tư.

- Xây dng chính sách khuyến khích đu tư xây dng kết cấu hạ tng khu, cụm đim công nghip trên đa bàn tnh.

- Có chính sách ưu đãi thích hp thu hút nguồn vốn đu tư của ngưi Vit Nam đnh cư nưc ngoài tng qua c phương tin tng tin, thân nhân trong nưc để v đu tư phát trin sản xut trên đa bàn tnh.

3. Chính sách huy động vn:

- Xác đnh c công trình, c đa bàn ưu tiên và quy mô ưu tiên đ kêu gi vốn đu tư của mọi thành phn kinh tế trong, ngoài tnh; s dụng vốn đu tư đúng mục đích theo d án tng qua đu thu, gim tình trng lãng phí, tht thoát vốn nht là trong khâu thi công xây dng.

- Nâng cao chất ng và đi mi c hot đng tài chính ngân hàng. To c cơ chế phù hp để m rộng hình thc t bổ sung vốn củac doanh nghip và thu hút c ngun vốn nhàn ri trong dân và vốn đu tư nưc ngoài. Khuyến khích c ngân hàng, c t chc n dụng trong và ngoài nưc m chi nhánh hoc văn phòng đi din trên đa bàn tnh. Đơn gin hóa c thủ tục cấp phát nhm ci thin môi trưng đu tư.

4. Chính sách khoa học công ngh:

- M rộng quan hệ hp tác phát trin khoa học, công nghệ trong và ngoài nưc, tranh thủ s giúp đ, hỗ tr của c cp c ngành trong nưc, c t chc nưc ngoài trong c lĩnh vc đào to, qun lý, nghiên cu khoa học, ng dụng, đi mi công ngh. Chủ động m rng và phát trin c quan hệ trao đổi và hp tác vi các đa bàn lân cận, c t chc khoa học, hi nghề nghip.v.v...

- Ưu đãi cao cho c doanh nghip FDI có các dự án chuyn giao công nghệ và có cam kết tài tr cho một s c doanh nghip trong tnh phát trin tim lc công ngh. Có chính sách ưu đãi như: min gim thuế thu nhp t hot động chuyn giao công ngh, chuyn nhưng quyn s dụng t các bng ng chế....

5. Chính sách đào tạo và sử dụng lao động:

- Đối với đội ngũ cán bộ quản lý Nhà nước: ngoài khả năng chuyên môn ra phải được đào tạo qua trường quản lý hành chính quốc gia, phải được bổ túc đầy đủ về các kiến thức của luật pháp.

- Đối với đội ngũ quản lý doanh nghiệp Nhà nước phải được đào tạo qua các trường quản lý kinh tế, quản trị doanh nghiệp. Những cán bộ trẻ có năng lực cần được gửi đi đào tạo tại các nước phát triển.

Điu 2. T chc thc hin

1. Sau khi Quy hoạch đưc phê duyt, S Công Thương t chc công b theo đúng quy định, nht là công bố cho c doanh nghip biết; đồng thi, tiến hành xây dng chương trình hành động c thể để thc hin Quy hoạch.

2. C thể hóac mục tiêu, nhim v của Quy hoạch bằng c kế hoạch 5 năm, hàng năm của ngành để thc hin quy hoch có hiu quả và phù hp vi quy hoạch, kế hoạch phát trin kinh tế - hội của tnh. Hàng năm có báo o đánh giá vic thc hin Quy hoạch, trên cơ sở đó tiến hành rà soát, kiến ngh cơ quan có thm quyn điu chnh, bổ sung Quy hoạch cho phù hp vi nh hình phát trin kinh tế - hội ca Tnh trong tng thi kỳ

3. Các cấp, c ngành, c t chc chính tr - xã hội nhân dân có trách nhim kim tra, giám t vic thc hin quy hoạch.

Điu 3. Quyết đnh có hiu lực k t ngày ký

Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc S Công Thương, Thủ trưng c S, ngành có liên quan, Chủ tch UBND huyn, thị xã, thành ph chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.

 

 

Nơi nhận:
- TT.TU, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT. UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Lưu: KT, VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Anh Kiệt

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014)

A. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy hải sản và thực phẩm:

STT

Tên d án

Đa đim

Công sut tn/năm

Vốn đầu tư, t đng

Ngun vốn

Thi gian

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

1.

Kho si lô bo qun nông sn.

Toàn tnh

120.000

0

144

0

DN + vay

2012-2015

2.

Kho chứa và chế biến lương thực Đnh Thành

Long Xuyên

75.000

75.000

80

70

DN + vay

2012-2015

3.

Hin đi hóa mt s NM

Toàn tnh

0

0

100

50

DN + vay

2012-2015

4.

Đu tư chiu sâu mt số nhà máy chế biến sâu thủy sn.

Các KCN

100.000

100.000

250

250

DN + vay

2012-2017

5.

Nhà máy chế biến du cá.

KCN Bình Long

1500

0

20

0

DN + vay

2012-2015

6.

Đu tư 03 nhà máy chế biến tinh tthủy sn.

Các KCN

0

3000

0

134

DN +vay

2016-2020

7.

Hin đi hóa mt s NM chế biến cht lưng cao

Các khu, CCN

0

0

150

100

DN + vay

2012-2017

8.

Các nhà máy chế biến rau quả đông lnh xut khu.

ChMi, Châu Phú

50000

0

150

0

DN + vay

2012-2015

9.

Nhà máy nưc hoa quả

KCN

0

10000

0

100

DN + vay

2018

10.

Xây dựng 4 cơ sở giết m hin đi và đng b

Long Xuyên, Các huyn

0

0

60

0

DN + vay

2012-2015

11.

Xây dựng mô hình chăn nuôi, chế biến khép kín

CCN An Biên

0

0

100

0

DN + vay ODA

2012-2015

12.

Đu tư mi 02 nhà máy chế biến tht

KCN Bình Hòa

10000

10000

150

150

DN + vay

2013-2017

13.

Nhà máy chế biến bt cá

KCN Bình Hòa

10000 - 20000

0

120

0

DN + vay

2012-2015

14.

Mt số cơ s chế biến thức ăn thy sn.

KCN

24000

24000

200

180

DN + vay

2012-2020

15.

Nhà máy sn xut đồ g mỹ nghệ (m3/năm).

Ch Mi

1000

1000

50

50

DN + vay ODA

2016 - 2020

16.

Trung tâm Kim đnh cht lưng thực phm

Long Xuyên

 

 

50

40

Nhà nưc

2012-2016

 

Tng cng

 

 

 

1.624

1.124

 

 

B. Công nghiệp hóa chất và sản phẩm hóa chất

STT

Tên d án

Đa đim

Công sut

Vốn đầu tư, t đng

Ngun vốn

Thi gian

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

1.

Đu tư mi và nâng công sut dây chuyền sn xut thuốc viên, thuc nưc

Các K,CCN

 

 

50

150

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

2.

Đu tư mi và nâng công sut sn xut nhà máy sn xut phân vi sinh

Các K,CCN

15.000tn/năm

 

100

150

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

3.

Đu tư xây dựng dây chuyn xử lý c thi kết hp sn xut phân hữu cơ sinh hc

Các K,CCN

3-5 ngàn tn/năm

 

100

200

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

4.

Đu tư và nâng công sut sn xut mt số dây chuyn bt git, du gội đu, nưc ra chén, ...

Các K,CCN

 

 

100

150

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

5.

Đu tư mi và nâng công sut sn xut các dây chuyn sn xut và tái chế các sn phm nhựa gia dng, gia công bao bì, túi nilong

Các K,CCN

 

 

10

50

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

6.

Đu tư xây dựng mi nhà máy sn xut hóa dưc

Các K,CCN

 

 

 

100

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

 

Tng vn đầu tư

 

 

 

360

800

 

 

C. Công nghiệp cơ khí, thiết bị điện tử

STT

Tên d án

Đa đim

Công sut/năm

Vốn đầu tư, t đng

Ngun vốn

Thi gian

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

1.

Đổi mi thiết bị cơ khí

Toàn Tnh

-

-

150

0

DN

2013-2015

2.

M rộng sn xut máy nông nghip

An Giang

2000 cái

3000 cái

200

150

DN, vay

2013-2017

3.

NM lp ráp máy nông ngư cơ

KCN Bình Hòa

500 cái

600 cái

100

100

DN, vay

2013-2018

4.

Sn xut máy gt đp liên hp

Long Xuyên

300 cái

200 cái

50

40

DN, vay

2013-2019

5.

NM lp ráp và SX thiết bị đin, đin t

Long Xuyên

1000 cái

3000 cái

150

200

DN, vay

2013-2019

6.

Trung tâm lp p, sa chữa phương tin vn ti đưng b, máy xây dng

Long Xuyên, Tnh Biên

-

-

150

100

 

2013-2019

7.

Trung tâm sn xut, sửa chữa phương tin vn ti thủy

An Giang

-

-

100

70

 

2013-2019

8.

Nhà máy kết cu thép

Long Xuyên

15.000 tn

25.000 tn

120

100

 

2013-2017

9.

M rộng công sut cán thép, tôn

-

 

500.000 tn

0

250

 

2013-2014

10.

Tng số

 

 

 

1020

1010

 

 

D. Công nghiệp dệt may – da giầy

STT

Tên d án

Đa đim

Công sut (1000 SP/năm)

Vốn đầu tư, tđng

Ngun vốn

Thi gian

2011 - 2015

2016 - 2020

2011 - 2015

2016 - 2020

A

Nnh dt may

 

 

 

200

118

 

 

1

Đu tư thiết bị máy móc, nâng công sut của các DN dt may hin có

Tp. Long Xuyên

 

 

100

 

Vốn của các DN

2012 - 2015

2

Công ty TNHH May Xut khu Đức Thành

M Thi, TP. Long Xuyên

6.000

 

60

 

Vốn của DN

2012

3

Xây dng mt Xí nghip May xut khu

Khu, cm CN

 

2.000 - 3.000

 

78

Kêu gi vn đu tư

2016 - 2020

4

Xây dng mt Xí nghip May xut khu

Khu, cm CN

 

2.000

 

40

Kêu gi vốn đu tư

2016 - 2020

B

Nnh da giy

 

 

 

30

30

 

 

1

Đu tư thiết bị máy móc, nâng công sut của Công ty Giày An Giang

 

3.000

 

30

 

Vốn của DN

2012 - 2015

2

Xây dng mt phân xưng May giày xut khu

Khu, cm CN

 

500

 

30

Kêu gi vốn đu tư

2016 - 2020

 

Tng cng (A+B)

 

 

 

230

148

 

 

E. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

STT

Tên d án

Đa đim

Công sut

Vốn đầu tư, t đng

Ngun vốn

Thi gian

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

1.

Đu tư nâng công sut khai thác đá xây dựng.

Ti các cơ sở hin có

1,5 triu m3/năm

2 triu m3/năm

20

20

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

2.

Đu tư mi và nâng công sut các dây chuyn sn xut xi măng.

Ti các nhà máy hin có

450.000T/năm

800.000T/năm

20

100

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

3.

Đu tư xây dng mi và nâng công sut các lò gạch tuynel.

Các K-CCN gạch ngói nung (huyn Châu Thành, Ch Mi, Châu Phú…)

20 triu viên/năm

50 triu viên/năm

10

30

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

4.

Đu tư mi và nâng công sut dây chuyn sn xut gạch Ceramic

Nhà máy gạch ACERA – TP. Long Xuyên

1 triu m2/năm

1,5 triu m2/năm

40

60

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

5.

Đu tư xây dng các lò gạch không nung.

Các K-CCN gạch ngói nung (huyn Châu Thành, Ch Mi, Châu Phú…)

50 triu viên/năm

100 triu viên/năm

10

25

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

6.

D án nhà máy SX cu kin bê tông ứng sut

Ti các K-CCN chuyên ngành, như KCN Bình Hòa

10 triu md/năm.

20 triu md/năm.

10

25

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

7.

D án SX gỗ Okal,

Các K-CCN ở các huyn Ch Mi, Long Xuyên, Châu Đc

150.000 tm/năm.

250.000 tm/năm.

10

20

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

8.

D án SX gỗ ghép,

Các K-CCN ở các huyn Ch Mi, Long Xuyên, Châu Đc

20.000 m3/năm.

30.000 m3/năm.

15

30

Vốn tcó, vốn vay

2011-2020

 

Tng đầu tư:

 

 

 

135

310

 

 

F. Công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản

STT

Tên d án đu tư

Diên tích (ha)

Tài nguyên d báo (ngàn tn, m3)

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

Tng cng 2011-2020

Diên tích (ha)

Vốn đầu tư (triu đng)

Diên tích (ha)

Vốn đầu tư (triu đng)

Vốn đầu tư (triu đng)

 

Thăm dò than bùn:

 

 

 

 

 

 

 

1

An Tức

100

1.288

 

 

100

200

200

2

An Lc - Núi Tô

221

815

221

442

 

 

442

 

Thăm dò sét GN:

 

 

 

 

 

 

 

3

An Nông - Lc Qui

250

15.750

125

1.750.

125

1.750

3.500

4

Hòa Bình Thnh 2

266

10.739

266

3.724.

 

 

3.724

5

Hòa Bình Thnh 3

208

10.745

 

 

208

2.912

2.912

6

Vĩnh Hội Đông 1

76

1.520

76

1.064.

 

 

1.064

7

Vĩnh Hội Đông 2

31

620

 

 

31

434

434

8

Vĩnh Hội Đông 3

83

1.660

 

 

83

1.162

1.162

 

Thăm dò cát XD-SL:

 

 

 

 

 

 

 

9

An Cư - Xuân Tô

122

37.185

61

244

61

244

488

10

Khánh Hòa - Phú Hip

90

4.319

90

360

 

 

360

11

Khánh Hòa - Hòa Lc

27

3.077

 

 

27

108

108

12

Cái Du

85

475

 

 

85

472

472

13

Bình Thy - MHội Đông

180

3.767

 

 

180

720

720

14

An Châu - Nhơn M

58

1.213

58

232

 

 

232

15

An Hòa - Vàm Cống

60

490

 

 

60

240

240

16

Tn Mỹ

125

9.450

125

500

 

 

500

 

 

2.015

 

1.022

8.316

993

8.242

16.558

G. Công nghiệp điện, nước

STT

Tên d án

Đa đim

Công sut/năm

Vốn đầu tư, t đng

Ngun vốn

Thi gian

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

1.

M rộng lưi đin Tnh

Toàn Tnh

-

-

2920

2592

DN + Vay

2011-2019

2.

NMN Sông Hu II cp vùng

Châu Thành

1.000.000

2.000.000

5.000

5.000

ODA, vay

2014-2020

3.

NMN Sông Hu III cp vùng

Châu Đc

200.000

500.000

1.000

1.500

ODA, vay

2015-2020

4.

M rộng NMN Bình Đức và Châu Đc

LX. CĐ

36000

-

180

0

DN, vay

2011

5.

Đồng bộ hóa hệ thng cp nưc

 

-

-

200

215

DN, vay

2012-2020

6.

Nưc sch nông thôn

 

38.924

18.832

469

227

ODA, vay

2012-2020

 

Công sut nước

 

1.236.924

2.518.832

 

 

 

 

 

Tng vn đầu tư, t đng

 

 

 

10.219

10.034

 

 

 

Vốn loi trd án cp Vùng

 

 

 

4.219

3.534

 

 

* Ghi chú: tng mc đu tư, ngun vn đu ca c công trình, d án nêu trên s đưc tính toán, la chn và xác đnh c thtrong giai đon lp và trình duyt dự án đu tư, tùy thuộc vào nhu cu và khả năng cân đi, huy đng vn đu tư cho tng thi k./.

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1004/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 1004/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 30/06/2014
Ngày hiệu lực 30/06/2014
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Doanh nghiệp, Đầu tư, Thương mại
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1004/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1004/QĐ-UBND 2014 phát triển công nghiệp An Giang đến 2020 tầm nhìn 2030


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Quyết định 1004/QĐ-UBND 2014 phát triển công nghiệp An Giang đến 2020 tầm nhìn 2030
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 1004/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Võ Anh Kiệt
Ngày ban hành 30/06/2014
Ngày hiệu lực 30/06/2014
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Doanh nghiệp, Đầu tư, Thương mại
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 7 năm trước

Văn bản thay thế

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Quyết định 1004/QĐ-UBND 2014 phát triển công nghiệp An Giang đến 2020 tầm nhìn 2030

Lịch sử hiệu lực Quyết định 1004/QĐ-UBND 2014 phát triển công nghiệp An Giang đến 2020 tầm nhìn 2030

  • 30/06/2014

    Văn bản được ban hành

    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

  • 30/06/2014

    Văn bản có hiệu lực

    Trạng thái: Có hiệu lực