Quyết định 103/QĐ-UBND

Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt danh mục các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng cần phải xử lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2014 danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường phải xử lý trên Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 103/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 08 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG CẦN PHẢI XỬ LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

Căn cứ Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 04/2013/QĐ-TTg ngày 14/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền quyết định danh mục và biện pháp xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng;

Căn cứ Thông tư số 07/2007/TT-BTNMT ngày 03/07/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn phân loại và quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường cần phải xử lý;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BTNMT ngày 08/5/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tiêu chí xác định cơ sở gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 958/STNMT-BVMT ngày 24/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng cần phải xử lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng xây dựng dự án xử lý, khắc phục ô nhiễm môi trường nghiêm trọng; thẩm định, trình duyệt theo quy định; đấu mới với các bộ, ngành Trung ương tranh thủ các nguồn vốn để triển khai thực hiện dự án.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ TN&MT (để BC);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để BC);
- Lưu: VT, Pg NN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

DANH MỤC

CÁC CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG CẦN PHẢI XỬ LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 08/01/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên cơ sở

Địa chỉ

Cơ quan quản lý trực tiếp

Cơ quan phê duyệt Báo cáo ĐTM hoặc Đăng ký CKBVMT

Lý do đưa vào danh mục

Thời gian thực hiện

Biện pháp xử lý

1

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho hóa chất BVTV Núi đất xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn

Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn

UBND huyện Nga Sơn

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 41 lần tiêu chuẩn cho phép, Aldrin, Endosulfan cao hơn 3,4 lần tiêu chuẩn cho phép

2014-2015

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

2

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV trạm BVTV huyện đã chuyển, xã Nga Thắng, huyện Nga Sơn

Xã Nga Thắng, huyện Nga Sơn

UBND huyện Nga Sơn

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 21 lần tiêu chuẩn cho phép, Aldrin, Endosulfan cao hơn 3,6 lần tiêu chuẩn cho phép

2014- 2015

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

3

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho chứa thuốc trừ sâu của HTX nông nghiệp thôn 4, xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Lộc

Thôn 4, xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng Hàm lượng DDT cao hơn 13-14 lần tiêu chuẩn cho phép, Aldrin cao hơn 2-3 lần tiêu chuẩn cho phép

2014- 2015

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

4

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ Quyết Thắng 2, thôn Quyết Thắng 2, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia

Thôn Quyết Thắng 2, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia

UBND huyện Tĩnh Gia

 

Mẫu đất tại khu vực có Hàm lượng DDT cao hơn 7,7 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

5

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV tại Trại giống kho Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 400 lần tiêu chuẩn cho phép, hàm lượng các hợp chất hữu cơ Clo khác cao hơn 2-4 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

6

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp, xã Thiệu Châu, huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Châu, huyện Thiệu Hóa

UBND huyện Thiệu Hóa

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 5,5 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

7

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, xóm 2, xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa

Xóm 2, xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa

UBND huyện Thiệu Hóa

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 3,7 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

8

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn 3, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa

Thôn 3, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa

UBND huyện Thiệu Hóa

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 650 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

9

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn Trịnh Điện 2, xã Định Hải, huyện Yên Định

Thôn Trịnh Điện 2, xã Định Hải, huyện Yên Định

UBND huyện Yên Định

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 550 lần cho phép, hàm lượng Aldrin cao hơn 2,3-3,4 lần, hàm lượng Endosulfan cao hơn 3,2 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

10

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho thuốc BVTV của HTX Phú Yên, thôn 3, xã Phú Yên, huyện Thọ Xuân

Thôn 3, xã Phú Yên, huyện Thọ Xuân

UBND huyện Thọ Xuân

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 21 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

11

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Duy, huyện Thiệu Hóa

UBND huyện Thiệu Hóa

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 4,7 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

12

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho chứa hóa chất BVTV tại Trạm bảo vệ thực vật Bái Xuân, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc

Bái Xuân, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 50-60 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

13

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn Nguyên Sơn, xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa

Thôn Nguyên Sơn, xã Thiệu Nguyên, huyện Thiệu Hóa

UBND huyện Thiệu Hóa

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 450 lần, Lindane, cao hơn 2,7-3,2 lần, Aldrin, Endosulfan cao hơn 3,2-4,6 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

14

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn Thành Thượng, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa

Thôn Thành Thượng, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa

UBND huyện Thiệu Hóa

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 350 lần, Aldrin, Endosulfan cao hơn 2,3-3,6 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

15

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn Phong Mỹ 1, xã Xuân Tân, huyện Thọ Xuân

Thôn Phong Mỹ 1, xã Xuân Tân, huyện Thọ Xuân

UBND huyện Thọ Xuân

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 31 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

16

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, Thôn 5, xã Hạnh Phúc, huyện Thọ Xuân

Thôn 5, xã Hạnh Phúc, huyện Thọ Xuân

UBND huyện Thọ Xuân

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 24 lần, các chỉ tiêu, Aldrin, Endosulfan cao hơn 2,3-3,6 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

17

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn 4, xã Hạnh Phúc, huyện Thọ Xuân

Thôn 4, xã Hạnh Phúc, huyện Thọ Xuân

UBND huyện Thọ Xuân

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 21 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

18

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, xã Đồng Lương, huyện Nông Cống

Xã Đồng Lương, huyện Nông Cống

UBND huyện Nông Cống

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 6,5 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

19

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, tiểu khu Ba Đình 2, Thị trấn Nga Sơn

Tiểu khu Ba Đình 2, Thị trấn Nga Sơn

UBND huyện Nga Sơn

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 9,7 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

20

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn Quyết Thắng 1, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia

Thôn Quyết Thắng 1, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia

UBND huyện Tĩnh Gia

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 9,6 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

21

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn Hữu Lộc, xã Trúc Lâm, huyện Tĩnh Gia

Thôn Hữu Lộc, xã Trúc Lâm, huyện Tĩnh Gia

UBND huyện Tĩnh Gia

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 12 lần, Aldrin, Endosulfan cao hơn 2-3 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

22

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn Thọ Đồng, xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống

Thôn Thọ Đồng, xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống

UBND huyện Nông Cống

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 8,6 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

23

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn Thiện Na, xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống

Thôn Thiện Na, xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống

UBND huyện Nông Cống

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 7,7 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

24

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, thôn 4, xã Trung Ý, huyện Nông Cống

Thôn 4, xã Trung Ý, huyện Nông Cống

UBND huyện Nông Cống

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 7,7 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

25

Điểm tồn lưu hóa chất BVTV kho vật tư nông nghiệp cũ, Chợ Bèo, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa

Chợ Bèo, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa

UBND huyện Thiệu Hóa

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 3,6 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

26

Kho chứa thuốc BVTV Núi Đen- Thọ vực, Xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Ninh, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất tại khu vực có hàm lượng DDT cao hơn 9,6 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

27

Kho chứa hóa chất BVTV Hợp Tiến, Thôn 3, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc

Thôn 3, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 7,5 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

28

Kho chứa hóa chất BVTV Kho Vườn Ươm, thôn 3, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc

Thôn 3, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 13 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

29

Kho chứa hóa chất BVTV, Kho Đình thôn 1, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc

xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 22 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

30

Kho chứa hóa chất BVTV tại lò thuốc kho Thổ Phụ, xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 20-23 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

31

Kho chứa hóa chất BVTV tại Trạm bảo vệ thực vật Cổ Điệp, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 27 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

32

Kho vật tư nông nghiệp thôn 1, xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa

Thôn 1, xã Thiệu Thịnh, huyện Thiệu Hóa

UBND huyện Thiệu Hóa

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 31 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

33

Kho vật tư nông nghiệp Cao Thắng 4, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia

Thôn Cao Thắng 4, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia

UBND huyện Tĩnh Gia

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 20 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

34

Kho vật tư nông nghiệp Thành Công, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia

Thôn Thành Công, xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia

UBND huyện Tĩnh Gia

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 28 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

35

Kho chứa thuốc BVTV thôn 6, xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc

Thôn 6, xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc

UBND huyện Vĩnh Lộc

 

Mẫu đất có hàm lượng DDT cao hơn 22 lần tiêu chuẩn cho phép

2015- 2020

Giải phóng mặt bằng khu vực ô nhiễm, Xử lý đất ô nhiễm bằng phương pháp hóa học (Fenton) kết hợp phân hủy vi sinh và đốt ở nhiệt độ cao đối với đất bị ô nhiễm hóa chất BVTV rất nặng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 103/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu103/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/01/2014
Ngày hiệu lực08/01/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Vi phạm hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 103/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2014 danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường phải xử lý trên Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2014 danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường phải xử lý trên Thanh Hóa
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu103/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýNguyễn Đức Quyền
                Ngày ban hành08/01/2014
                Ngày hiệu lực08/01/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Vi phạm hành chính
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2014 danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường phải xử lý trên Thanh Hóa

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2014 danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường phải xử lý trên Thanh Hóa

                        • 08/01/2014

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 08/01/2014

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực