Quyết định 1042/QĐ-UBND

Quyết định 1042/QĐ-UBND năm 2016 về chế độ Bảo hiểm y tế các đối tượng theo Nghị định 150/2006/NĐ-CP, Quyết định 290/2005/QĐ-TTg và 62/2011/QĐ-TTg do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1042/QĐ-UBND chế độ Bảo hiểm y tế đối tượng 150/2006/NĐ-CP 290/2005/QĐ-TTg Hà Tĩnh 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1042/QĐ-UBND

Tĩnh, ngày 28 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BHYT ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 150/2006/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ; QUYẾT ĐỊNH SỐ 290/2005/QĐ-TTG VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị đinh số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Pháp lệnh Cựu chiến binh; Thông tư liên tịch số 10/2007/TTLT-BLĐTBXH-HCCBVN-BTC-BQP ngày 25/7/2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Hội Cựu Chiến binh Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 150/2006/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07/12/2005 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp nước bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc;

Xét đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ti Văn bản số 371/SLĐTBXH-NCC ngày 12/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt số lượng 413 đối tượng được cấp thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định tại Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ; Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ (có danh sách kèm theo).

Thẻ Bảo hiểm y tế có giá trị trong 01 năm, kể từ ngày được cấp thẻ.

Điều 2. Giao Sở Tài chính căn cứ số lượng đối tượng nêu tại Điều 1 và các quy định hiện hành tính toán, trích kinh phí từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội chuyển cho các huyện, thành phố, thị xã để mua thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Bảo hiểm Xã hội tnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VX1;
- Gửi: Bản giấy (24b) và điện tử.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Đặng Quốc Vinh

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC CẤP THẺ BHYT

(Kèm theo Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh)

STT

Đơn vị

Tng sđối tưng

Trong đó

Ghi chú

CCB

QĐ 290

QĐ 62

 

1

Huyện Cẩm Xuyên

100

8

10

82

 

2

Huyện Can Lộc

27

1

2

24

 

3

Huyện Đức Thọ

12

1

 

11

 

4

Huyện Hương Sơn

60

10

1

49

 

5

Huyện Kỳ Anh

83

2

1

80

 

6

Huyện Lộc Hà

41

 

2

39

 

7

Huyện Nghi Xuân

26

5

1

20

 

8

Huyện Thạch Hà

53

2

 

51

 

9

Thị xã Hồng Lĩnh

11

 

 

11

 

 

Tổng

413

29

17

367

 

 

DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC CẤP THẺ BHYT

(Kèm theo Quyết định số       /QĐ-UBND ngày      /4/2016 của UBND tỉnh)

TT

Họ và tên

Năm sinh

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Loại đi tượng

Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu

Nam

Nữ

Xã, phường, thị trấn

Huyn, thành ph, thị xã

1

Phan Hữu Lợi

05/8/1960

 

Đức An

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức An

2

Võ Thị Thuận

 

04/4/1957

Đức An

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức An

3

Trần Thị Hi Vân

 

16/8/1959

Đức Lạc

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Lạc

4

Lê Thị Phượng

 

18/4/1954

Đức Lạc

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Lạc

5

Lê Xuân Hùng

03/02/1959

 

Đức Long

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Long

6

Trần Xuân Hòa

10/10/1963

 

Đức Long

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Long

7

Lưu Văn Ninh

25/5/1965

 

Đức Long

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Long

8

Nguyễn Doãn Bắc

12/12/1961

 

Đức Dũng

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Dũng

9

Hoàng Nghĩa Bình

28/9/1957

 

Đức Yên

Đc Thọ

CCB

TYT xã Đức Yên

10

Phan Xuân Đình

12/6/1962

 

Đức Thủy

Đc Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Thủy

11

Phan Thanh Tình

30/8/1963

 

Đức Thủy

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Thủy

12

Phạm Xuân Lộc

10/10/1956

 

Đức Thủy

Đức Thọ

QĐ 62

TYT xã Đức Thủy

13

Nguyễn Hữu Dực

01/6/1967

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

14

Lê Đức Khánh

10/9/1953

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

CCB

BVĐK Hương Sơn

15

Nguyễn Xuân Đào

10/6/1945

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

CCB

BVĐK Hương Sơn

16

Lê Khánh Phúc

10/5/1964

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

17

Lê Vinh Phú

09/3/1960

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

18

Lê Văn Sơn

09/10/1959

 

TT Phố Châu

ơng Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

19

Nhữ Quốc Hùng

11/10/1962

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

20

Nguyễn Xuân Thủy

20/10/1962

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

21

Trần Thị Đức

 

17/9/1960

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

22

Nguyễn T Hoài

24/6/1960

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

23

Nguyễn Mnh Hùng

11/11/1965

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

24

Nghiêm Xuân Hồng

13/6/1960

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

25

Trần Quang Nhật

10/7/1964

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

26

Lê Văn Kỷ

29/01/1959

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

27

Trần Quốc Việt

16/02/1962

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

28

Trần Văn Nhật

1960

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

29

Phạm Mạnh Tuyển

12/9/1964

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

30

Võ Xuân Sơn

30/11/1959

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

31

Nguyễn Xuân Hợi

14/5/1959

 

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

32

Phan Thị Thủy

 

19/5/1963

TT Phố Châu

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

33

Thải Văn Đức

11/1959

 

Sơn Phú

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

34

Nguyễn Công S

06/8/1932

 

Sơn Tây

Hương Sơn

CCB

BVĐK CK Cầu Treo

35

Hồ Đình Hàn

20/7/1952

 

Sơn Trường

Hương Sơn

CCB

BVĐK Hương Sơn

36

Trần Thị Bình

 

15/4/1953

Sơn Trường

Hương Sơn

CCB

BVĐK Hương Sơn

37

Phạm Thị Vinh

 

10/5/1953

Sơn Hà

Hương Sơn

CCB

TYT xã Sơn Hà

38

Lê Mỹ Xuyên

01/01/1954

 

Sơn Hà

Hương Sơn

CCB

TYT xã Sơn Hà

39

Nguyễn Đức Hiền

15/8/1961

 

Sơn Hà

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Hà

40

Phan Văn Tiến

23/7/1957

 

Sơn Hà

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Hà

41

Nguyễn Văn Quốc

05/10/1939

 

Sơn Tây

Hương Sơn

QĐ 290

BVĐK CK Cầu Treo

42

Nguyễn Văn Trường

15/8/1962

 

Sơn Tây

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK CK Cầu Treo

43

Đào Anh Tuấn

31/8/1958

 

Sơn Bang

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

44

Phan Đăng Hành

18/10/1965

 

Sơn Thủy

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Thủy

45

HXuân Thức

19/5/1960

 

Sơn Mỹ

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Mỹ

46

Nguyễn Tiến Quốc

20/12/1967

 

Sơn Mỹ

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Mỹ

47

H Xuân Hòa

25/12/1959

 

Sơn Mỹ

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Mỹ

48

Trần Hữu Hoan

12/6/1956

 

Sơn Thịnh

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Thịnh

49

Trần Văn Đính

05/11/1966

 

Sơn Trường

ơng Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Trường

50

Lê Văn Tuệ

03/01/1960

 

Sơn Trường

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Trường

51

Thái Mạnh Đình

12/12/1956

 

Sơn Bằng

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

52

H Văn Giang

07/9/1960

 

Sơn Bằng

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

53

Phạm Viết Hùng

28/10/1965

 

Sơn Bằng

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

54

Nguyễn Văn Hạnh

23/6/1966

 

Sơn Bng

Hương Sơn

QĐ 62

BVĐK Hương Sơn

55

Đinh Xuân Long

13/8/1953

 

Sơn Tân

Hương Sơn

CCB

TYT xã Sơn Tân

56

Phạm Văn Đệ

06/10/1952

 

Sơn Tân

Hương Sơn

CCB

TYT xã Sơn Tân

57

Phạm Mạnh Thu

19/8/1951

 

Sơn Tân

Hương Sơn

CCB

TYT xã Sơn Tân

58

Nguyễn Cao Thế

17/11/1968

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

59

Nguyễn Văn Khươm

10/3/1963

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

60

Nguyễn Quốc Thưởng

04/01/1957

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

61

Phạm Văn Điền

02/3/1965

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

62

Trần Thanh Luơng

15/7/1966

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

63

Trần Văn Hóa

05/7/1961

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

64

Trần Việt Trung

19/8/1965

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

65

Nguyễn Xuân Đào

27/12/1957

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

66

Trần Đình Quốc

09/11/1964

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

67

Phạm Thị Luyến

 

16/01/1958

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

68

Trn Hữu Linh

01/10/1969

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

69

Nguyễn Trọng Thể

09/3/1961

 

Son Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

70

Phạm Quang Đàm

06/3/1968

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

71

Nguyễn Tiến Nghĩa

05/7/1966

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

72

Nguyễn Quang Trung

15/5/1963

 

Sơn Tân

Hương Sơn

QĐ 62

TYT xã Sơn Tân

73

Phạm Xuân Tường

08/9/1960

 

P. Đậu Liêu

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

74

Lê Văn Hoàn

10/4/1965

 

Thuận Lộc

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

75

Lê Xuân Hiền

10/11/1965

 

Thuận Lộc

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

76

Nguyễn Đình Phúc

26/6/1969

 

Thuận Lộc

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

77

Nguyễn Đình Vinh

11/5/1962

 

Thuận Lộc

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

78

Hồ Trọng Châu

12/9/1964

 

P. Nam Hồng

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

79

Phan Thanh Chương

15/3/1966

 

P. Nam Hồng

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

80

Võ Sông Hương

15/10/1961

 

P. Nam Hồng

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

81

Trần Văn Thưởng

10/10/1964

 

P. Nam Hồng

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

82

Hoàng Xuân Sỹ

09/02/1964

 

P. Nam Hồng

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

83

Trần Văn Viện

09/10/1958

 

P. Nam Hồng

TX Hồng Lĩnh

QĐ 62

BVĐK TX Hồng Lĩnh

84

Lê Đình Dậu

05/8/1968

 

Xuân Trường

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Trường

85

Nguyễn Viết Linh

01/5/1962

 

Xuân Trường

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Trường

86

Ngô Văn Thiện

16/10/1966

 

Xuân Giang

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Giang

87

Nguyễn Thị Sâm

 

13/4/1962

TT Xuân An

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT TT Xuân An

88

Lê Văn Cường

02/9/1963

 

TT Xuân An

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT TT Xuân An

89

Bạch Đình Nhật

07/7/1967

 

TT Xuân An

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT TT Xuân An

90

Hà Văn Khôi

30/4/1964

 

TT Xuân An

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT TT Xuân An

91

Phan Thanh Thy

18/5/1954

 

TT Xuân An

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT TT Xuân An

92

Đặng Duy Tùng

02/3/1957

 

Xuân Lĩnh

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Lĩnh

93

Phan Đình Cnh

02/3/1962

 

Xuân Mỹ

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Mỹ

94

Phan Trọng Tuấn

20/4/1953

 

Xuân Trường

Nghi Xuân

CCB

TYT xã Xuân Trường

95

Lê Đình Điệt

20/10/1951

 

Xuân Trường

Nghi Xuân

CCB

TYT xã Xuân Trường

96

Trần Trọng Nhâm

24/10/1935

 

Xuân Viên

Nghi Xuân

CCB

TYT xã Xuân Viên

97

Lê Đình Quang

03/3/1959

 

Xuân Trường

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Trường

98

Trần Văn Sánh

01/5/1964

 

Xuân Giang

Nghi Xuân

QĐ 62

BVĐK Nghi Xuân

99

Nguyễn Hải Nam

04/02/1962

 

Xuân Giang

Nghi Xuân

QĐ 62

BVĐK Nghi Xuân

100

Lương Thị Hường

 

10/5/1963

Xuân Giang

Nghi Xuân

QĐ 62

BVĐK Nghi Xuân

101

Nguyễn Đức Tình

01/3/1966

 

Xuân Lam

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Lam

102

Trần Ngọc Thịnh

17/02/1964

 

Xuân Lam

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Lam

103

Võ Thị Thiên

 

10/6/1944

Xuân Lam

Nghi Xuân

QĐ 290

TYT xã Xuân Lam

104

Lê Đức Thái

01/6/1960

 

Xuân Viên

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT xã Xuân Viên

105

Nguyễn Đức Thuận

07/10/1962

 

TT Nghi Xuân

Nghi Xuân

QĐ 62

BVĐK Nghi Xuân

106

Nguyễn Quang Vinh

20/10/1964

 

TT Nghi Xuân

Nghi Xuân

QĐ 62

BVĐK Nghi Xuân

107

Bạch Duy Khang

15/5/1958

 

TT Xuân An

Nghi Xuân

QĐ 62

TYT TT Xuân An

108

Lê Quang Định

26/02/1947

 

Tiên Điền

Nghi Xuân

CCB

TYT xã Tiên Điền

109

Đặng Ba

11/3/1954

 

Xuân Trường

Nghi Xuân

CCB

BVĐK Nghi Xuân

110

Nguyễn Hoài Nam

12/10/1957

 

Thạch Kim

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

111

Nguyễn Quang Kim

02/02/1959

 

Thạch Kim

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

112

Lê Huy Hoàng

04/11/1966

 

Thạch Kim

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

113

Phan Tiến Nghĩa

05/10/1955

 

Thạch Kim

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

114

Lê Phúc Thuận

19/5/1960

 

Thạch Kim

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

115

Nguyễn Quang Ích

10/10/1964

 

Thịnh Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

116

Nguyễn Trung Thực

09/12/1964

 

Thịnh Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

117

Nguyễn Quang Duẫn

01/02/1966

 

Thịnh Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

118

Nguyễn Minh Thoái

16/7/1965

 

Thịnh Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

119

Võ Hồng Thìn

10/5/1962

 

Thịnh Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

120

Nguyễn Khắc Thanh

04/8/1957

 

Thịnh Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

121

Trần Đình Thi

05/01/1952

 

Thạch Bng

Lộc Hà

QĐ 290

BVĐK Lộc Hà

122

Trn Văn Hi

01/10/1966

 

An Lộc

Lộc Hà

QĐ 290

BVĐK Lộc Hà

123

Trần Văn Tư

12/6/1964

 

An Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

124

Trần Văn Nguyên

10/10/1962

 

An Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

125

Nguyễn Đình Tựu

20/10/1965

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

126

Lê Văn Hiền

15/6/1957

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

127

Lê Phúc Thực

10/8/1965

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

128

Phạm Minh Đng

11/10/1963

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

129

Lê Văn Hồng

05/7/1957

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

130

Lê Văn Tớm

15/01/1966

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

131

Lê Thị Dung

17/10/1960

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

132

Lê Văn Hòa

02/9/1964

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

133

Nguyễn Văn Cừ

02/8/1962

 

Thạch Bằng

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

134

Nguyễn Duy Nhất

22/02/1962

 

Tân Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

135

Lê Phúc Thành

02/3/1963

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

136

Lê Thái An

03/3/1958

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

137

Nguyễn Đình Minh

20/10/1962

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

138

Lê Đình Bảy

12/12/1956

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

139

Nguyễn Sơn

10/6/1964

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

140

Nguyễn Đình Kiểm

20/5/1962

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

141

Nguyễn Đình Ty

06/6/1965

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

142

Nguyễn Đình Tịnh

20/8/1970

 

Thạch Châu

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

143

Nguyễn Mạnh Hồng

03/6/1956

 

Thạch Kim

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

144

Trần Khắc Sơn

02/10/1959

 

Thạch Bằng

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

145

Phạm Đình Quyết

10/8/1963

 

Thạch Bằng

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

146

Phạm Văn Kỳ

12/10/1963

 

Thạch Bằng

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

147

Phan Văn Thắng

07/7/1958

 

Thạch Bằng

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

148

Nguyễn Trọng Nhất

10/10/1964

 

Tân Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

149

Nguyễn Đình Nam

20/7/1967

 

Tân Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

150

Nguyễn Xuân Linh

09/8/1958

 

Tân Lộc

Lộc Hà

QĐ 62

BVĐK Lộc Hà

151

Nguyễn Thanh Hà

15/7/1964

 

Thạch Trị

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

152

Bùi Quang Hải

10/9/1963

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

153

Trịnh Đức t

01/02/1965

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

154

Nguyễn Xuân Trạch

01/7/1960

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

155

Lê Đình Khang

13/01/1968

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

156

Lê Văn Bính

10/02/1962

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

157

Lê Văn Ngụ

20/7/1960

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

158

Trịnh Đức Đồng

14/6/1968

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

159

Phan Văn Sơn

15/10/1958

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

160

Lê Văn Hợi

10/10/1959

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

161

Nguyễn Văn Quế

20/6/1963

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

162

Lê Th

 

16/5/1958

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

163

Nguyễn Văn Hưng

01/01/1959

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

164

Lê Văn Thuận

25/10/1059

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

165

Phạm Văn Nhâm

02/02/1962

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

166

Hoàng Văn Sơn

10/02/1964

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

167

Lê Văn Chánh

25/01/1965

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

168

Đặng Bá Sơn

16/02/1963

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

169

Đặng Hữu Trung

20/01/1959

 

Thạch Lâm

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

170

Vũ Bá Tnh

20/01/1960

 

Thạch Điền

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

171

Hoàng Xuân Thuận

16/5/1964

 

Thạch Điền

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

172

Phan Văn Luyến

14/10/1959

 

Thạch Điền

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

173

Phạm Văn Chính

24/4/1952

 

Thạch Điền

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

174

Nguyễn Đình Tính

08/3/1964

 

Thạch Hội

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

175

Lê Hu Đường

30/10/1968

 

Việt Xuyên

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK Thạch Hà

176

Trần Hậu Ty

01/4/1952

 

Thạch Xuân

Thạch Hà

CCB

BVĐK TP Hà Tĩnh

177

Nguyễn Xuân Huy

12/9/1962

 

Việt Xuyên

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK Thạch Hà

178

Phạm Văn Dương

02/5/1965

 

Thạch Vĩnh

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

179

Nguyễn Doãn Đức

03/10/1964

 

Thạch Thng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

180

Nguyễn Như Ngọ

01/8/1966

 

Thạch Thng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

181

Trần Bá Tiến

10/10/1958

 

Thạch Thng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

182

Nguyễn Văn Dn

10/10/1962

 

Thạch Thng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

183

Nguyễn Phi Hòa

15/9/1955

 

Thạch Thắng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

184

Nguyễn Thị Hồng

 

10/10/1963

Thạch Thắng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

185

Trần Văn Chiến

09/11/1966

 

Thạch Thắng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

186

Trần Văn Thi

20/10/1958

 

Thạch Thắng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

187

Hoàng Trọng Hoa

16/4/1957

 

Thạch Thắng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

188

Bùi Văn Tú

10/7/1962

 

Thạch Thắng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

189

Trần Văn Huệ

10/5/1964

 

Thạch Thắng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

190

Nguyễn Doãn Lợi

28/5/1968

 

Thạch Thng

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

191

Nguyễn Sỹ Hoàng

19/5/1953

 

Thạch Hội

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

192

Bùi Văn Nghiệm

20/10/1966

 

Thạch Hội

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

193

Nguyễn Thị Đào

 

05/10/1952

Thạch Trị

Thạch Hà

CCB

BVĐK TP Hà Tĩnh

194

Dương Hữu Phúc

10/6/1964

 

Thạch Xuân

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

195

Trần Văn Công

10/12/1968

 

Thạch Đài

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

196

ơng Văn Hồng

10/10/1957

 

Thạch Đài

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

197

Nguyễn Hữu Dũng

21/02/1960

 

Thạch Đài

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

198

Bùi Đình Điền

08/7/1959

 

Phù Việt

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK Thạch Hà

199

Trần Hữu Duyệt

10/4/1963

 

Phù Việt

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK Thạch Hà

200

Nguyễn Tất Thanh

15/5/1963

 

Thạch Xuân

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

201

Nguyễn Văn Tứ

10/9/1957

 

Thạch Văn

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

202

Nguyễn Văn Hà

10/6/1960

 

Thạch Văn

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

203

Nguyễn Đình Long

12/12/1962

 

Thạch Hội

Thạch Hà

QĐ 62

BVĐK TP Hà Tĩnh

204

Nguyễn Huy Tâm

25/8/1958

 

Thượng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

205

Trần Bá Tố

01/02/1958

 

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

206

Lê Văn Khả

13/6/1960

 

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

207

Nguyễn Văn Chí

12/8/1958

 

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

208

Lê Quang Đường

10/8/1968

 

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

209

Nguyễn Văn Luận

10/11/1959

 

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

210

Trần Thị Hóa

 

14/5/1960

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

211

Bùi Đình Mai

25/9/1958

 

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

212

Lê Hũu Dung

03/02/1958

 

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

213

Nguyn Văn Huấn

05/8/1964

 

Kim Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

214

Nguyễn Thị Bình

 

01/10/1961

Yên Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

215

Nguyễn Diện

06/10/1962

 

Yên Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

216

Nguyễn Xuân Trí

01/6/1957

 

Khánh Lộc

Can Lộc

CCB

BVĐK Can Lộc

217

Lê Thanh Nhâm

24/11/1952

 

Thuần Thiện

Can Lộc

QĐ 290

BVĐK Can Lộc

218

Nguyễn Thị Hồng

 

26/02/1949

Khánh Lộc

Can Lộc

QĐ 290

BVĐK Can Lộc

219

Dương Văn Thanh

17/9/1960

 

Vĩnh Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

220

Phan Văn Cát

07/7/1965

 

Vĩnh Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

221

Đặng Hữu Trình

01/5/1958

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

222

Nguyễn Xuân Nghi

06/8/1966

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

223

Hồ Quý Bính

10/12/1964

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

224

Nguyễn Xuân Quế

10/10/1959

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

225

Nguyễn Viết Long

27/6/1969

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

226

Nguyễn Đức Viết

10/8/1957

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

227

Nguyễn Xuân Quyết

22/12/1958

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

228

Nguyn Đức Cát

04/4/1962

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

229

Võ Văn Tam

07/10/1964

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

230

Nguyễn Xuân Duẫn

01/10/1964

 

Tùng Lộc

Can Lộc

QĐ 62

BVĐK Can Lộc

231

Nguyễn Duy Công

10/7/1951

 

Cẩm Lạc

Cẩm Xuyên

CCB

TYT xã Cẩm Lạc

232

Trần Văn Kiền

01/10/1948

 

Cẩm Lạc

Cẩm Xuyên

CCB

TYT xã Cẩm Lạc

233

Nguyễn Đức Tiến

05/02/1959

 

Cẩm Yên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Yên

234

Nguyễn Đình Lữu

10/10/1964

 

Cẩm Thành

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Lạc

235

Hoàng Thắng

06/5/1962

 

Cẩm Thành

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cầm Thành

236

Phạm Thái

20/6/1962

 

Cẩm Thành

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Thành

237

Phạm Viết Toán

12/4/1963

 

Cẩm Thành

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Thành

238

Phan Ngọc Bảo

12/12/1958

 

Cẩm Dương

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Dương

239

Trần Văn Lý

10/4/1967

 

Cẩm Dương

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Duơng

240

Phan Thị Huân

 

10/7/1965

Cẩm Dương

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Dương

241

Đặng Thị Chẩm

 

10/8/1949

Cẩm Dương

Cẩm Xuyên

QĐ 290

TYT xã Cẩm Dương

242

Nguyễn Th Đính

 

25/8/1953

Cẩm Hưng

Cẩm Xuyên

TNXP

TYT xã Cẩm Hưng

243

Phan Viết Chương

20/3/1960

 

Cm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

244

Trần Hoài Nam

10/02/1959

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

245

Hoàng Trung Kiều

03/9/1964

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

246

Nguyễn Trọng Minh

05/3/1961

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

247

Trần Hữu Dũng

23/7/1960

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhưng

248

Trần Hữu Mạn

20/4/1960

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

249

Nguyễn Trọng Cơ

20/10/1959

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

250

Nguyễn Xuân Đoàn

05/02/1964

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

251

Đinh Văn Vinh

08/3/1968

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

252

Bùi Văn Chung

08/3/1968

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

253

Nguyễn Thị Mai

 

15/6/1962

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

254

Nguyễn Long Hòa

5/10/1964

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhuợng

255

Nguyễn Tiến Trung

02/10/1962

 

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

256

Lại Thị Kỳ

 

30/8/1963

Cẩm Nhượng

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nhượng

257

Nguyễn Đình Dũng

20/02/1962

 

Cẩm Quang

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quang

258

Nguyễn Huy Lục

20/4/1963

 

Cẩm Quang

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cm Quang

259

Nguyễn Huy Hội

10/3/1963

 

Cẩm Quang

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cm Quang

260

Trần Công Tuấn

14/5/1966

 

Cẩm Quang

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cm Quang

261

Nguyễn Huy Tưng

10/10/1966

 

Cẩm Quang

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cm Quang

262

Nguyễn Văn Đình

20/10/1962

 

Cẩm Quang

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cm Quang

263

Nguyễn Văn Bình

20/11/1964

 

Cẩm Quang

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cm Quang

264

Trần Công Ngọ

19/10/1967

 

Cẩm Quang

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cm Quang

265

Nguyễn Văn Chín

11/01/1954

 

Cẩm Hòa

Cẩm Xuyên

CCB

TYT xã Cẩm Hòa

266

Trần Thị Thi

 

01/01/1938

Cẩm Hòa

Cẩm Xuyên

QĐ 290

TYT xã Cẩm Hòa

267

Nguyễn Hữu Tuấn

10/9/1957

 

Cm Hòa

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Hòa

268

Trần Bá Luyện

04/11/1963

 

Cẩm Hòa

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Hòa

269

Lê Văn Luật

02/10/1962

 

Cẩm Minh

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Minh

270

Nguyễn Trọng Tình

12/02/1963

 

Cẩm Mỹ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Mỹ

271

Lê Hoàng Bình

03/6/1962

 

Cẩm Huy

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Huy

272

Nguyễn Đình Nhoan

25/02/1960

 

Cẩm Huy

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Lạc

273

Nguyễn Thị Hồng

 

06/10/1963

Cẩm Huy

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Lạc

274

Trần Thị Hoa

 

10/02/1961

Cẩm Huy

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Lạc

275

Nguyễn Thị Tam

 

16/8/1950

Cẩm Lĩnh

Cẩm Xuyên

QĐ 290

TYT xã Cẩm Lĩnh

276

Trần Thị Thanh

 

01/01/1947

Cẩm Lĩnh

Cẩm Xuyên

QĐ 290

TYT xã Cẩm Lĩnh

277

Nguyễn Thiện An

19/5/1963

 

Cẩm Lộc

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Lộc

278

Trương Phi

01/01/1952

 

Cm Lộc

Cẩm Xuyên

CCB

TYT xã Cẩm Lộc

279

Lê Thanh

10/9/1956

 

Cẩm Lộc

Cẩm Xuyên

CCB

TYT xã Cẩm Lộc

280

Nguyễn Văn Uy

19/4/1961

 

Cẩm Hà

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Hà

281

Trần Đức Hùng

03/9/1963

 

Cẩm Hà

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Lạc

282

Lê Văn Khoa

07/5/1963

 

Cẩm Hà

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Lạc

283

Phan Hữu Nông

03/02/1950

 

Cẩm Hà

Cẩm Xuyên

CCB

TYT xã Cẩm Lạc

284

Nguyễn Văn Châu

10/10/1963

 

Cẩm Nam

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nam

285

Nguyễn Thị Trúc

 

01/06/1954

Cẩm Nam

Cẩm Xuyên

TNXP

TYT xã Cẩm Nam

286

Nguyễn Văn Duyến

28/11/1958

 

Cẩm Nam

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Nam

287

Hà Thị Thuyên

 

20/10/1958

Cẩm Lĩnh

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Lĩnh

288

Bùi Xuân Hải

06/4/1962

 

Cẩm Trung

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Trung

289

Phạm Thị Liên

 

01/01/1958

Cẩm Trung

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Trung

290

Nguyễn Thị Bái

 

05/10/1952

Cẩm Trung

Cẩm Xuyên

TNXP

TYT xã Cẩm Trung

291

Nguyễn Trọng Hợi

06/10/1947

 

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

CCB

TYT xã Cẩm Duệ

292

Dương Văn Thanh

20/10/1958

 

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Duệ

293

Lê Đình Tuất

05/8/1958

 

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Duệ

294

Võ Tá Thuyết

09/01/1962

 

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Duệ

295

Võ Phương Ty

20/8/1957

 

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Duệ

296

Lê Bá Đạt

26/7/1958

 

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Duệ

297

Phạm Văn Minh

12/6/1961

 

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Duệ

298

Nguyễn Thị Chuẩn

 

08/10/1956

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

QĐ 290

TYT xã Cẩm Duệ

299

Nguyễn Hồng Văn

10/10/1958

 

Cẩm Duệ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Duệ

300

Bùi Quang Thắng

18/12/1967

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

301

Nguyễn Đình Sính

22/12/1960

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

302

Nguyễn Hải Lý

01/01/1967

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

303

Hoàng Thế Hùng

25/12/1963

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

304

Trần Văn Thăng

08/6/1966

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

305

Trn Thị Luân

 

19/10/1959

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

306

Đặng Xuân Hải

20/6/1966

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

307

Hoàng Văn Xuân

12/5/1965

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

308

Hoàng Văn Huỳnh

10/10/1960

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

309

Bùi Quang Liên

01/01/1960

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

310

Đặng Văn Chắt

26/7/1960

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

311

Đặng Văn Cương

06/9/1964

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

312

Hoàng Thế Hùng

25/12/1963

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT TT Cẩm Xuyên

313

Nguyễn Xuân Lưu

20/4/1958

 

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

CCB

TYT TT Cẩm Xuyên

314

Bùi Thị Châu

 

10/10/1955

TT Cẩm Xuyên

Cẩm Xuyên

TNXP

TYT TT Cẩm Xuyên

315

Thái Vĩnh Tuy

12/10/1952

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

TNXP

TYT xã Cẩm Quan

316

Nguyễn Thị Liên

 

28/10/1961

Cm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

317

Lê Quang Du

10/9/1962

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

318

Lê Văn Liên

21/10/1967

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

319

Trần Hữu Xuân

10/8/1963

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

320

Hoàng Quang Dũng

01/9/1957

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

321

Bùi Quang Phượng

03/01/1964

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

322

Dương Đình Hiền

18/10/1960

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

323

Phạm Văn Tiến

01/01/1963

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

324

Nguyễn Văn Cơ

20/11/1964

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

325

Vũ Đình Thanh

20/12/1963

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

326

Phan Đình Đạt

10/6/1958

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

327

Vũ Đình Thành

10/10/1964

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

328

Nguyễn Văn Trưng

02/10/1963

 

Cẩm Quan

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Quan

329

Phạm Văn Hoa

20/8/1960

 

Cẩm Mỹ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Mỹ

330

Phan Khắc Văn

25/7/1961

 

Cẩm Mỹ

Cẩm Xuyên

QĐ 62

TYT xã Cẩm Mỹ

331

Võ Cao Tiến

20/4/1964

 

Kỳ Hải

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Hải

332

Võ Xuân Phùng

15/4/1963

 

Kỳ Hải

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Hải

333

Trần Đình Tự

10/3/1963

 

Kỳ Hải

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Hải

334

Phạm Quốc Tịnh

08/10/1965

 

Kỳ Hải

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Hải

335

Nguyễn Văn Thuận

26/6/1960

 

Kỳ Văn

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Văn

336

Đào Văn Hường

06/9/1957

 

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tiến

337

Nguyễn Văn Luyện

11/11/1962

 

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tiến

338

Nguyễn Văn Huynh

10/10/1966

 

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tiến

339

Lê Văn Quyền

30/8/1960

 

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tiến

340

Ngô Hồng Tân

24/4/1965

 

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tiến

341

Lê Văn Nhỏ

12/3/1956

 

Kỳ Thư

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ T

342

Phạm Quc Lịnh

20/01/1961

 

Kỳ Hải

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Hải

343

Phạm Quốc Đệ

01/01/1958

 

Kỳ Hi

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Hải

344

Bùi Văn Linh

01/01/1965

 

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tiến

345

Phạm Hùng Kính

10/10/1965

 

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tiến

346

Nguyễn Đình Ngôn

28/10/1963

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

347

Hà Văn Túc

04/8/1962

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

348

Ngô Xuân Lịch

20/6/1964

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

349

Nguyễn Văn Hương

20/5/1965

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

350

Trần Văn Bình

01/8/1966

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

351

Bùi Văn Nhân

02/9/1966

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

352

Cao Xuân Tiến

10/3/1962

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

353

Nguyễn Văn Ngạn

15/01/1958

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

354

Nguyn Hữu Tình

01/7/1959

 

Kỳ Tây

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Tây

355

Nguyễn Văn Hinh

15/10/1958

 

Kỳ Thọ

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Thọ

356

Phan Quốc Tuấn

10/10/1964

 

Kỳ Bắc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

357

Phan Giang Nam

10/10/1959

 

Kỳ Bắc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

358

Bùi Xuân Tường

20/4/1962

 

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

359

Hồ Sỹ Đông

01/10/1968

 

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

360

Trần Văn Sơn

14/4/1960

 

K Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

361

Dương Văn Lý

20/5/1957

 

K Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

362

Trần Văn Quế

26/9/1962

 

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

363

Trương Văn Hải

10/4/1964

 

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

364

Nguyễn Văn Hiếu

10/9/1966

 

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

365

Nguyễn Thanh Trung

01/10/1960

 

Kỳ Bắc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

366

Hoàng Bá Dương

01/01/1962

 

Kỳ Bắc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

367

Võ Ngọc Quế

05/7/1964

 

Kỳ Bc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

368

Nguyễn Văn Bình

10/9/1968

 

Kỳ Bc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

369

Nguyễn Văn Khẩn

10/10/1958

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

370

Nguyễn Thị Hòa

 

02/11/1960

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

371

Hoàng Công Hoan

05/02/1961

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

372

Trần Quốc Khâm

16/01/1965

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

373

Nguyễn Văn Thành

30/4/1965

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

374

Nguyễn Tiến Dục

15/8/1957

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

375

Hoàng Hữu Hưng

20/10/1964

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

376

Nguyễn Thị Hân

 

20/10/1959

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

377

Nguyễn Văn Cừ

10/10/1953

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

378

Trn Văn Nuôi

10/6/1964

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

379

Nguyễn Hữu Tăng

07/4/1959

 

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

380

Nguyễn Tiến Bình

02/02/1965

 

Kỳ Giang

K Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

381

Bùi Thị Tứ

 

24/8/1959

Kỳ Giang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Giang

382

Võ Văn Nht

10/8/1957

 

Kỳ Bắc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

383

Võ Tiến Thú

12/9/1963

 

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

384

Võ Tiến Minh

17/11/1956

 

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phong

385

Nguyễn Thị Tứ

 

10/11/1959

Kỳ Phong

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã K.ỳ Phong

386

Lương Văn Hải

20/11/1946

 

Kỳ Phong

Kỳ Anh

CCB

TYT xã Kỳ Phong

387

Nguyễn Trọng Luấn

10/02/1960

 

Kỳ Phú

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phú

388

Dương Văn Tuýt

03/02/1963

 

Kỳ Phú

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phú

389

Nguyễn Thanh Bình

12/7/1966

 

Kỳ Phú

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phú

390

Trần Văn Thanh

06/7/1968

 

Kỳ Phú

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phú

391

Nguyễn Thị Liên

 

01/10/1958

Kỳ Phú

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phú

392

Trần Văn Trà

04/7/1959

 

Kỳ Phú

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phú

393

Hoàng Minh Thuyết

25/12/1965

 

Kỳ Phú

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Phú

394

Trần Thị Vân

 

10/10/1944

Ký Thư

Kỳ Anh

CCB

TYT xã Kỳ Thư

395

Cao Thị Hồng

 

13/02/1954

Kỳ Tiến

Kỳ Anh

QĐ 290

TYT xã Kỳ Tiến

396

Nguyễn Tiến Tới

12/02/1969

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

397

Phạm Quang Lình

10/8/1964

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

398

Hồ Công Hiệu

10/02/1965

 

K Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

399

Đặng Hữu Phán

10/10/1958

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

400

Nguyễn Lợi

01/01/1966

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

401

Lê Xuân Thảo

10/02/1969

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

402

Nguyễn Tiến Hùng

05/01/1967

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

403

Nguyễn Hiên

09/9/1954

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

404

Nguyễn Mạnh Hà

25/9/1959

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

405

Nguyễn Phi Sơn

02/10/1964

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

406

Nguyễn Tiến Liên

10/5/1963

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

407

Nguyễn Viết Xuân

02/12/1963

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

408

Nguyễn Bình

05/6/1964

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

409

Đặng Xuân Mừng

02/8/1962

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

410

Nguyễn Trinh Hoành

12/7/1968

 

Kỳ Khang

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Khang

411

Nguyễn Thị Thao

03/3/1960

 

Kỳ Bc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

412

Hoàng Ngọc Hoành

20/8/1962

 

Kỳ Bc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

413

Võ Thị Thìn

14/12/1961

 

Kỳ Bc

Kỳ Anh

QĐ 62

TYT xã Kỳ Bắc

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1042/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1042/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/04/2016
Ngày hiệu lực28/04/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThể thao - Y tế, Bảo hiểm
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1042/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1042/QĐ-UBND chế độ Bảo hiểm y tế đối tượng 150/2006/NĐ-CP 290/2005/QĐ-TTg Hà Tĩnh 2016


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1042/QĐ-UBND chế độ Bảo hiểm y tế đối tượng 150/2006/NĐ-CP 290/2005/QĐ-TTg Hà Tĩnh 2016
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1042/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Hà Tĩnh
                Người kýĐặng Quốc Vinh
                Ngày ban hành28/04/2016
                Ngày hiệu lực28/04/2016
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThể thao - Y tế, Bảo hiểm
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật6 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1042/QĐ-UBND chế độ Bảo hiểm y tế đối tượng 150/2006/NĐ-CP 290/2005/QĐ-TTg Hà Tĩnh 2016

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1042/QĐ-UBND chế độ Bảo hiểm y tế đối tượng 150/2006/NĐ-CP 290/2005/QĐ-TTg Hà Tĩnh 2016

                        • 28/04/2016

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 28/04/2016

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực