Quyết định 1048/QĐ-UBND

Quyết định 1048/QĐ-UBND năm 2018 về Hệ thống biểu mẫu và chế độ báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 1048/QĐ-UBND 2018 chế độ báo cáo thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1048/QĐ-UBND

 Thanh Hóa, ngày 27 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ THỐNG BIỂU MẪU VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, THANH TOÁN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước”; Thông tư số 163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật ngân sách nhà nước">342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc: “Quy định chi tiết và huớng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước”;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về việc: “Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công”; Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về: “Kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm”;

Căn cứ Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính về việc: “Quy định chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công”;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa tại văn bản số 835/STC-TTr ngày 14/3/2018 về việc: “Đề nghị ban hành quy định về chế độ và hệ thống biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”, kèm theo Biên bản họp, đề xuất của liên ngành: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, tổ chức ngày 31/01/2018 và văn bản số 91/BCTĐ-STP ngày 09/3/2018 của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa về việc: “Báo cáo thẩm định dự thảo Quyết định ban hành Hệ thống biểu mẫu và chế độ báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Hệ thống biểu mẫu và chế độ báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có các biểu mẫu báo cáo kèm theo).

Điều 2. Chế độ thực hiện báo cáo.

1. Biểu số 01-KHV: Báo cáo phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công các dự án thuộc tỉnh quản lý; huyện, thị xã, thành phố, Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn quản lý (gọi chung là cấp huyện); xã, phường, thị trấn quản lý (gọi chung là cấp xã) năm…

a) Đơn vị thực hiện báo cáo: Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án. b) Cơ quan nhận báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư.

c) Thời gian báo cáo:

- Đối với kế hoạch giao đầu năm: Sau 03 ngày kể từ ngày UBND các cấp ký Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn cho các đơn vị theo quy định.

- Đối với kế hoạch vốn bổ sung trong năm hoặc kế hoạch điều chỉnh (nếu có): Sau 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ký Quyết định giao kế hoạch vốn đầu tư công.

- Đối với kế hoạch vốn năm trước kéo dài sang năm sau: Sau 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền có thông báo cho các đơn vị.

d) Cơ quan tổng hợp, dự thảo báo cáo để Chủ tịch UBND tỉnh ký, gửi các Bộ, ngành trung ương (theo Biểu mẫu số 01/ĐP-KH ban hành kèm theo Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính): Sở Kế hoạch & Đầu tư.

2. Biểu số 02-TTV: Tình hình thực hiện và thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công các dự án thuộc tỉnh quản lý; cấp huyện quản lý; cấp xã quản lý năm… (định kỳ hằng quý, hằng năm).

a) Cơ quan thực hiện tổng hợp, báo cáo (các chỉ tiêu tại cột 2 và từ cột 14 đến cột 18): Kho bạc Nhà nước tỉnh.

b) Cơ quan nhận báo cáo: Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch & Đầu tư.

c) Thời gian báo cáo:

- Hằng quý (thời gian 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng): Trước ngày 07 ngày đầu tiên của quý tiếp theo.

- Hằng năm (báo cáo 13 tháng): Trước ngày 25 tháng 2 năm đầu tiên của năm sau năm kế hoạch.

d) Cơ quan dự thảo báo cáo để Chủ tịch UBND tỉnh ký, gửi các Bộ, ngành trung ương (theo Biểu mẫu số 02/ĐP-TT ban hành kèm theo Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính): Sở Tài chính.

3. Biểu số 03-TTV: Tình hình thực hiện và thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn và cả giai đoạn trung hạn (định kỳ giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn).

a) Cơ quan thực hiện tổng hợp, báo cáo:

- Sở Kế hoạch và Đầu tư (các chỉ tiêu từ cột 01 đến cột 11);

- Kho bạc Nhà nước tỉnh (các chỉ tiêu tại cột 2 và từ cột 12 đến cột 16);

b) Cơ quan nhận báo cáo: Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính.

c) Thời gian báo cáo:

- Giữa kỳ và trung hạn: Trước ngày 7 tháng 7 năm thứ 3 của kế hoạch đầu tư công trung hạn.

- Cả giai đoạn 5 năm trung hạn: Trước ngày 25 tháng 2 năm đầu tiên của giai đoạn trung hạn tiếp theo.

d) Cơ quan dự thảo báo cáo để Chủ tịch UBND tỉnh ký, gửi các Bộ, ngành trung ương (theo Biểu mẫu số 03/ĐP-TT ban hành kèm theo Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính): Sở Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; các đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng vốn đầu tư công (các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư; các Ban quản lý dự án) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 


Đơn vị báo cáo: Chủ đầu tư; BQLDA.

Biểu số 01-KHV
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa).

 

BÁO CÁO PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Nội dung

Nhóm (QTQG, A, B, C)

Mã dự án đầu tư

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn ...

Lũy kế vốn đã bố trí từ KC đến hết kế hoạch năm trước năm BC

Kế hoạch vốn ĐT các năm trước được kéo dài t.gian thực hiện và TT trong năm.....

Kế hoạch vốn đầu tư năm......

Kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư năm....(nếu có)

Số, ngày, tháng , năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng các nguồn vốn

Trong đó: NSNN

Thu hồi các khoản ứng trước

Thanh toán nợ XDCB

Thu hồi các khoản ứng trước

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

TỔNG SỐ (I+II):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TỪ NGUỒN NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vốn đầu tư từ ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, XSKT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Cấp huyện quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(3)

Cấp xã quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Cấp huyện quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(3)

Cấp xã quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vốn ngân sách Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Chương trình MTQG xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Chương trình mục tiêu.....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Chương trình mục tiêu.....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Vốn Trái phiếu Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Vốn Trái phiếu lĩnh vực....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Vốn Trái phiếu lĩnh vực....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Vốn Công trái Quốc gia (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Vốn nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Vốn ODA giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Vốn bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thanh Hóa, ngày .....tháng.......năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)

 

Đơn vị báo cáo: Kho bạc Nhà nước tỉnh.

Biểu số 02-TTV
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa).

 

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Nội dung

Nhóm (QTQG, A, B, C)

Mã dự án đầu tư

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn ...

Lũy kế vốn đã bố trí từ KC đến hết kế hoạch năm trước năm BC

Kế hoạch vốn đầu tư năm ...

Thanh toán kế hoạch vốn đầu tư năm ...

Kế hoạch vốn còn lại được kéo dài thanh toán sang năm sau

Kế hoạch vốn còn chưa thanh toán bị hủy bỏ (nếu có)

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng các nguồn vốn

Trong đó: NSNN

KH vốn kéo dài năm trước chuyển sang

Kế hoạch giao trong năm

TT vốn kéo dài năm trước chuyển sang

Thanh toán KH giao vốn trong năm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TỔNG SỐ (I+II):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TỪ NGUỒN NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vốn đầu tư từ ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, XSKT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Cấp huyện quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(3)

Cấp xã quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Cấp huyện quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(3)

Cấp xã quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vốn ngân sách Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Chương trình MTQG xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Chương trình mục tiêu.....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Chương trình mục tiêu.....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Vốn Trái phiếu Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Vốn Trái phiếu lĩnh vực....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Vốn Trái phiếu lĩnh vực....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Vốn Công trái Quốc gia (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Vốn nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Vốn ODA giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Vốn bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận;

- Báo cáo hằng quý không bao gồm số liệu tổng hợp tại cột 17 và cột 18.

 


NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thanh Hóa, ngày.....tháng.......năm ...
GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC TỈNH THANH HÓA
(Ký, đóng dấu)

 

Đơn vị báo cáo: - Sở Kế hoạch và Đầu tư;

- Kho bạc Nhà nước tỉnh.

Biểu số 03-TTV
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa).

 

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIỮA KỲ TRUNG HẠN VÀ CẢ GIAI ĐOẠN TRUNG HẠN ...

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Nội dung

Nhóm (QTQG, A, B, C)

Mã dự án đầu tư

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giao từ đầu kỳ trung hạn đến thời điểm báo cáo

Thanh toán kế hoạch vốn từ đầu kỳ trung hạn đến thời điểm báo cáo

Kế hoạch vốn còn lại được kéo dài thanh toán sang giai đoạn sau

Kế hoạch vốn còn chưa thanh toán bị hủy bỏ (nếu có)

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng các nguồn vốn

Trong đó: NSNN

KH vốn giai đoạn trước chuyển sang

Kế hoạch vốn được giao từ đầu kỳ trung hạn đến thời kỳ báo cáo

TT KH vốn giai đoạn trước chuyển sang

Thanh toán KH vốn từ đầu kỳ trung hạn đến thời điểm báo cáo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ (I+II):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TỪ NGUỒN NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vốn đầu tư từ ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, XSKT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Cấp huyện quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(3)

Cấp xã quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Cấp huyện quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(3)

Cấp xã quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vốn ngân sách Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Chương trình MTQG xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Chương trình mục tiêu.....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Chương trình mục tiêu.....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Vốn Trái phiếu Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Vốn Trái phiếu lĩnh vực....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Vốn Trái phiếu lĩnh vực....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Vốn Công trái Quốc gia (nếu có):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Vốn nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Vốn ODA giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Vốn bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án ...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận;

- Báo cáo giữa kỳ trung hạn không bao gồm số liệu tổng hợp tại cột 15 và cột 16.

 


NGƯỜI LẬP

(Ký, ghi rõ họ tên)

Thanh Hóa, ngày.....tháng.......năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1048/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 1048/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 27/03/2018
Ngày hiệu lực 10/04/2018
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Đầu tư
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật năm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1048/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1048/QĐ-UBND 2018 chế độ báo cáo thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Quyết định 1048/QĐ-UBND 2018 chế độ báo cáo thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công Thanh Hóa
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 1048/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Thanh Hóa
Người ký Lê Thị Thìn
Ngày ban hành 27/03/2018
Ngày hiệu lực 10/04/2018
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Đầu tư
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật năm ngoái

Văn bản thay thế

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Quyết định 1048/QĐ-UBND 2018 chế độ báo cáo thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công Thanh Hóa

Lịch sử hiệu lực Quyết định 1048/QĐ-UBND 2018 chế độ báo cáo thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công Thanh Hóa

  • 27/03/2018

    Văn bản được ban hành

    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

  • 10/04/2018

    Văn bản có hiệu lực

    Trạng thái: Có hiệu lực