Quyết định 1050/QĐ-UBND

Quyết định 1050/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau

Nội dung toàn văn Quyết định 1050/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Bảo hiểm xã hội Sở Lao động Cà Mau


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1050/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 25 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1904/QĐ-LĐTBXH ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 167/TTr-SLĐTBXH ngày 20/6/2019 và ý kiến của Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh tại Công văn số 445/BHXH-TN&TKQTTHC ngày 19/6/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 18 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau (kèm theo danh mục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (VIC);
- Cục KSTTHC, VPCP (CSDLQGTTHC);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (VIC);
- Các PVP UBND tỉnh (VIC);
- Sở Thông tin và Truyền thông (VIC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (VIC);
- KGVX (VIC), CCHC (Đ
ời76, VIC);
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thân Đức Hưởng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng không còn cư trú tại Việt Nam

Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ).

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “BLĐ-TBVXH-286418” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

2

Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc lần đầu

Không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20/11/2014 của Quốc Hội (Luật bảo hiểm xã hội năm 2014);

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ);

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội).

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B-BLD-286209- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

3

Cấp lại sổ bảo hiểm xã hội

Không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trường hợp quá trình xác minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội phức tạp thì không quá 45 ngày.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286211-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

4

Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động

Trong 10 ngày, kể từ khi nhận được hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286213-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

5

Hưởng chế độ ốm đau

Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286214- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

6

Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang thai, lao động nữ mang thai hộ khi khám thai, sẩy thai, nạo hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý, người lao động thực hiện biện pháp tránh thai

Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286215-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

7

Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con

- Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động;

- Tối đa 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người lao động thôi việc trước thời điểm sinh con.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286216- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

8

Hưởng chế độ thai sản đối với người lao động nhận nuôi con nuôi

- Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động;

- Tối đa 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người lao động thôi việc trước thời điểm nhận nuôi con nuôi.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286217-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

9

Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam nghỉ việc khi vợ sinh con, người chồng khi lao động nữ mang thai hộ sinh con

Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286218- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

10

Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang thai hộ khi sinh con

- Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động;

- Tối đa 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ lao động nữ mang thai hộ thôi việc trước thời điểm sinh con.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286219-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

11

Hưởng chế độ thai sản đối với người mẹ nhờ mang thai hộ khi lao động nữ mang thai hộ sinh con

- Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động;

- Tối đa 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người lao động thôi việc trước thời điểm nhận con.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286220- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

12

Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản

Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286221-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

13

Hưởng lương hưu đối với người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Tối đa 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286222- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

14

Hưởng lương hưu đối với người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người bảo lưu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội

Tối đa 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện (Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ);

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện (Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội).

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286223- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

15

Hưởng bảo hiểm xã hội một lần

- Đối với người lao động là công dân Việt Nam: Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

- Đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam: Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần

Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị quyết số 93/2015/QH13 ngày 22/6/2015 của Quốc hội;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B-BLD-286224- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

16

Hưởng chế độ tử tuất đối với người đang tham gia đóng bảo hiểm xã hội và người bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội chết

Tối đa 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286226- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

17

Hưởng chế độ tử tuất đối với người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng chết

Tối đa 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286227-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

18

Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội

Thực hiện ngay khi tiếp nhận hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà

Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286229- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

Tổng số có 18 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành./.

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1050/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1050/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành25/06/2019
Ngày hiệu lực25/06/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Bảo hiểm
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(09/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1050/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1050/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Bảo hiểm xã hội Sở Lao động Cà Mau


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1050/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Bảo hiểm xã hội Sở Lao động Cà Mau
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1050/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Cà Mau
                Người kýThân Đức Hưởng
                Ngày ban hành25/06/2019
                Ngày hiệu lực25/06/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Bảo hiểm
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật10 tháng trước
                (09/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1050/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Bảo hiểm xã hội Sở Lao động Cà Mau

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1050/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Bảo hiểm xã hội Sở Lao động Cà Mau

                        • 25/06/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 25/06/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực