Quyết định 1086/QĐ-UBND

Quyết định 1086/QĐ-UBND xếp loại đường bộ để xác định giá cước vận tải đường bộ năm 2017 do tỉnh Cà Mau ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1086/QĐ-UBND 2017 xếp loại xác định cước vận tải đường bộ Cà Mau


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1086/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 20 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2017

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường đxác định cước vận tải đường bộ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 106/TTr-SGTVT ngày 24/5/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ các tuyến đường do tỉnh quản lý để xác định giá cước vận tải đường bộ theo quy định; chi tiết phụ lục kèm theo.

Đối với các tuyến đường bộ còn lại không có trong phụ lục kèm theo Quyết định này, có chiều rộng nền đường nhỏ hơn 6m được xếp vào đường loại thấp nhất (loại 6); các tuyến đường phát sinh mới, chủ đu tư căn cứ vào chiều rộng nền đường, kết cấu mặt đường, chất lượng mặt đường thực tế tại thời điểm vận chuyển để xếp loại đường bộ tính giá cước vận tải cho phù hợp.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thông báo, hướng dẫn việc xếp loại đường bộ các tuyến đường do tỉnh quản lý để xác định giá cước vận tải đường bộ theo quy định. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Sở Giao thông vận tải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;

- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng: QH-XD (03/6), KT;
- Lưu VT, Tu94/6.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG HUYỆN ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

I. Thành phố Cà Mau

1

Đường Lý Văn Lâm

Đường Nguyễn Trãi

Cống Giồng Kè

4,35

 

 

 

x

 

 

 

2

Đường Ngô Quyền

Cầu Cà Mau

Vành Đai 2

3,55

 

x

 

 

 

 

 

3

Đường Võ Văn Tần

Đường Ngô Quyền

Đường Lý Văn Lâm

0,48

 

 

x

 

 

 

 

4

Đường Đỗ Thừa Luông

Đường Ngô Quyền

Đường số 6

0,63

 

 

 

x

 

 

 

5

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phan Ngọc Hiển

Cuối tuyến

0,6

 

 

 

x

 

 

 

6

Đường Đề Thám

Đường Ngô Quyền

Đường Nguyễn Hữu Lễ

0,20

 

 

x

 

 

 

 

7

Đường Phan Đình Phùng

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Lê Lợi

0.65

 

 

x

 

 

 

 

8

Đường Lý Bôn

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Hồng Thám

0,90

 

 

 

x

 

 

 

9

Đường Lý Thái Tôn

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Hồng Thám

0,82

 

 

 

x

 

 

 

10

Đường Lê Lợi

Cầu Cà Mau

Đường Lý Văn Lâm

0,60

 

 

 

x

 

 

 

11

Đường Hoàng Diệu

Đường Lý Thái Tôn

Đường Lê Lai

0,35

 

 

 

 

x

 

 

12

Đường Lê Lai

Đường Hoàng Diệu

Đường Lê Lợi

0,08

 

 

 

x

 

 

 

13

Đường Nguyễn Hữu Lễ

Đường Lý Thái Tôn

Đường Phạm Văn Ký

0,51

 

 

 

x

 

 

 

14

Đường Phan Chu Trinh

Đường Đề Thám

Đường Phạm Văn Ký

0,10

 

 

x

 

 

 

 

15

Đường Phạm Văn Ký

Cầu Cà Mau

Đường Lâm Thành Mậu

0,75

 

 

 

x

 

 

 

16

Đường Trưng Trắc

Đường Đề Thám

Đường Phạm Văn Ký

0,10

 

 

 

x

 

 

 

17

Đường Trưng Nhị

Đường Lê Lai

Đường Lê Lợi

0,12

 

 

 

x

 

 

 

18

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Lý Thái Tôn

Đường Lý Bôn

0,21

 

 

 

x

 

 

 

19

Đường Phạm Hồng Thám

Đường Lý Thái Tôn

Đường Lâm Thành Mậu

0,42

 

x

 

 

 

 

 

20

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Thường Kiệt

Đường 3 tháng 2

4,00

x

 

 

 

 

 

 

21

Đường Nguyễn Du

Đường Quang Trung

Đường 3 tháng 2

0,90

 

 

 

x

 

 

 

22

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Trần Quang Khải

Láng S.O.S

1,00

 

x

 

 

 

 

 

23

Đường Ngô Gia Tự

Ranh Dự án khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc

Bùng binh

0,80

 

 

 

x

 

 

 

24

Đường Bùi Thị Trường

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

0,85

 

 

x

 

 

 

 

25

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường 30 tháng 4

0,70

 

 

 

x

 

 

 

26

Đường Trần Văn Thời

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 3 tháng 2

0,60

 

 

x

 

 

 

 

27

Đường Lưu Tấn Tài

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phan Ngọc Hiển

0,37

 

 

 

x

 

 

 

28

Đường 30 tháng 4

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

0,25

 

 

 

x

 

 

 

29

Đường 1 tháng 5

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

0,64

 

 

 

x

 

 

 

30

Đường số 1 phường 5

Đường 3 tháng 2

Ranh dự án

0,15

 

 

 

x

 

 

 

31

Đường Huỳnh Ngọc Điệp

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Du

0,45

 

 

 

 

x

 

 

32

Đường 3 tháng 2

Đường Quang Trung

Đường Trần Hưng Đạo

0,38

 

 

 

 

x

 

 

33

Đường Tô Hiến Thành

Đường 3 tháng 2

Đường số 6

0,46

 

 

 

 

x

 

 

34

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Tô Hiến Thành

Đường 3 tháng 2

0,20

 

 

 

 

x

 

 

35

Đường Quang Trung

Cầu Cà Mau

Vàm Cái Nhúc

2,93

 

 

 

x

 

 

 

36

Đường Trn Bình Trọng

Tôn Thất Tùng

Đường 3 tháng 2

0,16

 

 

 

x

 

 

 

37

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Trn Hưng Đạo

Hồ phường 5

0,10

 

 

 

x

 

 

 

38

Đường số 7

Đường Nguyễn Du

Đường Tôn Thất Tùng

0,26

 

 

 

x

 

 

 

39

Đường Nguyn Đình Thi

Đường Tô Hiến Thành

Đường 3 tháng 2

0,24

 

 

 

x

 

 

 

40

Đường Lê Khc Xương

Đường Lý Thường Kiệt

Đường 3 tháng 2

0,40

 

 

 

x

 

 

 

41

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phan Ngọc Hiển

0,30

 

 

 

x

 

 

 

42

Đường Hùng Vương

Đường Phan Bội Châu

Đường Bông Văn Dĩa

1,33

x

 

 

 

 

 

 

43

Đường Phan Bội Châu

Cầu Gành Hào

Đường Quang Trung

0,60

 

 

 

x

 

 

 

44

Đường An Dương Vương

Đường Lý Thường Kiệt

Đường 6A

0,45

x

 

 

 

 

 

 

45

Đường Hải Thượng Lãng Ông

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

1,80

 

 

 

x

 

 

 

46

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Cầu Huỳnh Thúc Kháng

Đập Bảy Tháo

17,98

 

 

 

 

 

x

 

47

Đường Lạc Long Quân

Đường An Dương Vương

Đường số 1

0,15

 

 

 

 

x

 

 

48

Đường Âu Cơ

Cầu Huỳnh Thúc Kháng

Cuối tuyến

0,16

 

 

 

 

x

 

 

49

Đường Đoàn Thị Đim

Đường Lạc Long Quân

Cuối tuyến

0,10

 

 

 

 

x

 

 

50

Đường Hồ Trung Thành

Đường An Dương Vương

Cuối tuyến

0,25

 

 

 

 

x

 

 

51

Đường Sư Vạn Hạnh

Đường An Dương Vương

Đường La Văn Cầu

0,13

 

 

 

x

 

 

 

52

Đường La Văn Cầu

Đường Hùng Vương

Đường Sư Vạn Hạnh

0,60

 

 

 

x

 

 

 

53

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Trường nội trú

Đường Lê Hồng Phong

1,07

 

x

 

 

 

 

 

54

Đường Lê Anh Xuân

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Bỉnh Khiêm

0,42

 

 

 

x

 

 

 

55

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Đình Chiểu

0,59

 

 

 

x

 

 

 

56

Đường Lê Hữu Phước

Đường Lê Hồng Phong

Nguyễn Bỉnh Khiêm

0,46

 

 

 

x

 

 

 

57

Đường Lê Hồng Phong

Đường Cao Thắng

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1,70

x

 

 

 

 

 

 

58

Đường Cao Thắng

Đường Nguyễn Tất Thành

Xí nghiệp chế biến hải sản

0,62

 

 

 

 

x

 

 

59

Đường Nguyễn Công Trứ

Cảng cá

Kênh Rạch Rập

1,34

 

 

x

 

 

 

 

60

Đường Quách Văn Phm

Đường Lê Hồng Phong

Cuối tuyến

0,28

 

 

 

 

x

 

 

61

Đường Trần Văn Ơn

Đường Quách Văn Phẩm

Đường số 6

0,37

 

 

 

 

x

 

 

62

Đường Lê Vĩnh Hòa

Đường Lê Hồng Phong

Cuối tuyến

0,46

 

 

 

x

 

 

 

63

Đường Nguyễn Ngọc Cung

Bùng binh

Cuối tuyến

0,51

 

 

 

x

 

 

 

64

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lý Văn Lâm

Đường Phan Ngọc Hiển

0,20

 

 

x

 

 

 

 

65

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Dun

0,8

x

 

 

 

 

 

 

66

Đường Vành đai 1

Đường Nguyễn Trãi

Kinh đường củi

1,77

 

x

 

 

 

 

 

67

Đường Mậu Thân

Đường Nguyễn Trãi

Đường Ngô Quyền

3,24

 

 

x

 

 

 

 

68

Đường Hoa Lư

Đường Đinh Tiên Hoàng

Cuối tuyến

0,65

 

 

 

 

x

 

 

69

Đường Trần Quang Diệu

Đường Vành đai 1

Đường số 17

0,85

 

 

x

 

 

 

 

70

Đường Lê Hoàng Thá

Đường Tô Hiến Thành

Đường 3 tháng 2

0,35

 

 

 

x

 

 

 

71

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Ngô Gia Tự

Đường Quang Trung

0,16

 

 

 

x

 

 

 

72

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hồ phường 5

0,10

 

 

 

x

 

 

 

73

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phan Ngọc Hiển

0,30

 

 

 

x

 

 

 

74

Đường số 11 phường 7

Đường Hùng Vương

Đường Hồ Trung Thành

0,10

 

 

 

 

x

 

 

75

Đường Nguyễn Thái Học

Đường An Dương Vương

Đường Phan Bội Châu

0,22

 

 

 

x

 

 

 

76

Hẻm 27 phường 7

Đường An Dương Vương

Đường Phan Bội Châu

0,16

 

 

 

x

 

 

 

77

Đường La Văn Cầu

Đường Hùng Vương

Đường Sư Vạn Hạnh

0,06

 

 

 

x

 

 

 

78

Đường Xí nghiệp gỗ khóm 7

Đường Lê Hồng Phong

Đường Xí nghiệp gỗ

0,42

 

 

 

x

 

 

 

79

Đường Ba Đoàn khóm 7

Đường Xí nghiệp g

Đường Ba Đoàn

0,31

 

 

 

x

 

 

 

80

Đường Tạ Uyên

Đường Ngô Quyền

Vành Đai 1

0,23

x

 

 

 

 

 

 

81

Đường số 3 phường 9

Đường Hoa Lư

Đường số 6

0,23

 

 

 

x

 

 

 

82

Đường số 2 phường 9

Đường số 5

Đường số 10

0,97

 

 

 

x

 

 

 

83

Đường số 4 phường 9

Đường số 5

Đường số 1

0,24

 

 

 

x

 

 

 

84

Hồ Tùng Mậu

Quốc lộ 63

Đường số 3

0,22

 

 

x

 

 

 

 

85

Đường số 6 phường 9

Đường số 1

Cuối tuyến

0,13

 

 

 

x

 

 

 

86

Đường số 2 phường 9

Đường số 1

Đường số 5

0,09

 

 

 

x

 

 

 

87

Đường số 3 phường 9

Đường số 1

Đường số 5

0,08

 

 

 

x

 

 

 

88

Đường số 5 phường 9

Đường số 6

Đường số 4

0,13

 

 

 

x

 

 

 

89

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa

Đường Vành đai 2

Cuối tuyến

0,09

 

 

 

x

 

 

 

90

Đường Ngô Thời Nhiệm

Đường Vành đai 2

Cuối tuyến

0,09

 

 

 

x

 

 

 

91

Đường Trương Định

Đường Vành đai 2

Cuối tuyến

0,09

 

 

 

x

 

 

 

92

Đường số 11 phường 9

Đường số 8

Cuối tuyến

0,05

 

 

 

x

 

 

 

93

Đường Thế Lữ

Đường số 13

Đường số 15

0,12

 

 

 

x

 

 

 

94

Đường Xuân Diệu

Đường số 13

Đường số 15

0,12

 

 

 

x

 

 

 

95

Đường số 13

Đường s 10

Đường số 14

0,09

 

 

 

x

 

 

 

96

Đường Đoàn Giỏi

Đường số 10

Đường số 16

0,15

 

 

 

x

 

 

 

97

Đường s 16

Đường số 15

Cuối tuyến

0,07

 

 

x

 

 

 

 

98

Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Nguyễn Văn Bảy

Đường Vành đai 1

0,46

 

 

x

 

 

 

 

99

Đường Phan Đình Giót

Đường Nguyễn Văn Bảy

Đường Vành đai 1

0,34

 

 

 

x

 

 

 

100

Đường Huỳnh Phi Hùng

Đường Nguyễn Văn Bảy

Đường Nam Cao

0,31

 

 

 

x

 

 

 

101

Đường Nguyễn Văn Bảy

Đường Nguyễn Trung Thành

Đường s 1

0,62

 

 

 

x

 

 

 

102

Đường Nguyễn Trung Thành

Đường Nguyễn Văn Bảy

Đường Nam Cao

0,33

 

 

 

x

 

 

 

103

Đường Nam Cao

Đường Nguyễn Trung Thành

Đường Huỳnh Phi Hùng

0,56

 

 

 

x

 

 

 

104

Đường Nguyễn Thị Nho

Đường Nguyễn Trung Thành

Đường Tấn Phát

0,28

 

 

 

x

 

 

 

105

Đường Đỗ Thừa Tự

Đường Nguyễn Trung Thành

Đường Phan Đình Giót

0,50

 

 

 

x

 

 

 

106

Đường số 12 phường 9

Đường Nguyễn Văn Bảy

Đường ĐThừa Tự

0,06

 

 

 

x

 

 

 

107

Đường Tuệ Tinh

Đường Đỗ Thừa Luông

Đường Nam Cao

0,14

 

 

x

 

 

 

 

108

Đường số 13 phường 9

Đường Nam Cao

Vành đai 1

0,08

 

 

 

x

 

 

 

109

Đường Lê Dun

Đường Ngô Quyền

Đường dự kiến

0,60

x

 

 

 

 

 

 

110

Đường số 1 phường 9

Đường Nam Cao

Đường Nguyễn Văn Bảy

0,86

x

 

 

 

 

 

 

111

Đường ĐThừa Luông

Đường Ngô Quyền

Đường Huỳnh Phi Hùng

0,53

 

 

x

 

 

 

 

112

Đường Lê Đức Thọ

Quốc lộ 63

Đường số 1

0,99

x

 

 

 

 

 

 

113

Đường số 4 phường Tân Xuyên

Đường số 5

Đường số 1

0,32

 

 

x

 

 

 

 

114

 Đường s 5 phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 6

0,31

 

x

 

 

 

 

 

115

 Đường số 6 phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 5

0,21

 

x

 

 

 

 

 

116

 Đường số 7 phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 1

0,15

 

 

x

 

 

 

 

117

 Đường số 8 phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 1

0,15

 

 

x

 

 

 

 

118

 Đường số 9 phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 1

0,15

 

 

x

 

 

 

 

119

 Đường số 10 phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 1

0,15

 

 

x

 

 

 

 

120

 Đường số 11 phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 6

0,12

 

 

 

x

 

 

 

121

Đường số 1 khu B phường Tân Xuyên

Đường số 9

Cuối tuyến

0,29

x

 

 

 

 

 

 

122

Đường số 5 khu B phường Tân Xuyên

Đường số 3 khu A

Đường dự kiến

0,94

 

 

x

 

 

 

 

123

Đường số 9 khu B phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 13 khu B

0,45

x

 

 

 

 

 

 

124

Đường số 10 khu B phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 1 khu B

0,38

x

 

 

 

 

 

 

125

Đường số 11 khu B phường Tân Xuyên

Đường số 3

Đường số 1 khu B

0,38

 

 

x

 

 

 

 

126

Đường số 12 khu B phường Tân Xuyên

Đường số 5 khu B

Đường số 11 khu B

0,7

 

 

x

 

 

 

 

127

Đường Châu Văn Liêm

Đường Nguyễn Văn Bảy

Đường số 2

0,84

x

 

 

 

 

 

 

128

Đường số 2 phường 9

Đường Lê Duẩn

Đường số 6

1,16

x

 

 

 

 

 

 

129

Đường vào Chùa Phật tổ (Lý Bôn

Đường Phạm Hồng Thám

Đường Nguyễn Thiện Năng

0,08

 

 

x

 

 

 

 

130

Đường Kênh Tỉnh đội

Hẻm 19 tháng 5

Cuối tuyến

0,60

 

x

 

 

 

 

 

131

Đường 6A phường 7

Đường An Dương Vương

Đường Quang Trung

0,10

 

 

 

x

 

 

 

132

Đường 6B phường 7

Đường An Dương Vương

Đường Quang Trung

0,10

 

 

 

x

 

 

 

II. Huyện Đầm i

1

Đường Nguyễn Văn Tạo

Phòng Văn hóa thông tin

Đường Cây Dương

0,70

 

 

 

 

x

 

 

2

Đường 19 tháng 5

Đường Cà Mau - Đầm Dơi

Đường Dương Thị Cẩm Vân

0,467

 

 

 

x

 

 

 

3

Đường Tô Văn Mười

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

0,172

 

 

 

 

x

 

 

4

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

0,10

 

 

 

 

x

 

 

5

Đường Dương Thị Cẩm Vân (đoạn 2)

Xí nghiệp hải sản

Trường chính trị

1,00

 

 

 

x

 

 

 

6

Đường Nguyễn Mai

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Phạm Minh Hoài

0,151

 

 

 

 

x

 

 

7

Đường Trần Văn Phú

Bến đồ bệnh viện

Cầu Rạch Sao

0,55

 

 

 

x

 

 

 

8

Đường Ngô Bình An

Đường 30 tháng 4

Đường Dương Thị Cẩm Vân

0,435

 

 

 

 

x

 

 

9

Đường Cây Dương

Đường 30 tháng 4

Đường Cây Dương

0,341

 

 

 

 

x

 

 

10

Đường 3 tháng 2

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30 tháng 4

0,45

 

 

 

x

 

 

 

III. Huyện Năm Căn

1

Đường Lý Nam Đế

Nhà may Hảo

Đường Nhà Đèn

0,50

 

 

 

 

x

 

 

2

Đường An Dương Vương

Nhà Minh Hòa

Nhà Hữu Há

0,14

 

 

 

x

 

 

 

3

Đường Lạc Long Quân

Xí nghiệp cấp nước

Nhà bác sĩ Tâm

0,117

 

 

 

x

 

 

 

4

Đường Võ Thị Sáu

Nhà Hằng

Kênh Xáng

0,20

 

 

 

x

 

 

 

5

Đường Kim Đồng

Nhà ông Sơn

Nhà Chính Yến

0,69

 

 

 

x

 

 

 

6

 Đường Chu Văn An

Đường Nguyễn Tất Thành

Trường THCS thị trấn Năm Căn

0,11

 

 

 

x

 

 

 

7

Đường Châu Văn Đặng

Đường Nguyễn Tất Thành

Ba Trung Tâm

0,50

 

 

 

x

 

 

 

IV. Huyện Ngọc Hiển

1

Đường ô tô đến thị trấn Rạch Gốc

Trung tâm huyện

Thị trấn Rạch Gốc

6,80

 

 

 

 

 

x

 

2

Đường ô tô đến trung tâm xã Tân An Tây

Trung tâm huyện

Vàm Ông Định

16,39

 

 

 

 

 

x

 

3

Đường ô tô đến trung tâm xã Tam Giang Tây

Trung tâm huyện

Chợ Thủ

20,00

 

 

 

 

 

x

 

4

Đường ô tô đến trung tâm xã Viên An Đông

Vàm Ông Định

Ông Trang

17,20

 

 

 

 

 

x

 

5

Đường ô tô đến trung tâm xã xã Viên An

Vàm Ông Định

Ông Trang

17,20

 

 

 

 

 

x

 

6

Đường ô tô đến trung tâm xã Đất Mũi

Ông Trang

Ngã Ba Đình

13,40

 

 

 

 

 

x

 

7

Đường ô tô Khai Long - Đất Mũi

Ngã Ba Đình

Đất Mũi

15,80

 

 

 

 

 

x

 

v. Huyện Phú Tân

1

Đường Nguyễn Việt Khái

Cầu Kiểm Lâm

Rạch Cái Đôi Nhỏ

3,66

 

 

 

 

 

x

 

2

Đường Trần Văn Thời

Kênh lô I

Đê phòng hộ

3,80

 

 

 

 

 

x

 

3

Đường Phan Ngọc Hiển

Cầu kênh 90

Cuối tuyến

2,97

 

 

 

 

 

x

 

4

Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Phan Ngọc Hiển

Cuối tuyến

0,35

 

 

 

 

 

x

 

5

Đường 3 Tháng 2

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Đường Trần Văn Thời

0,231

 

 

 

 

 

x

 

6

Đường 2 tháng 9

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Đường Trần Văn Thời

0,232

 

 

 

 

 

x

 

7

Đường 26 tháng 3

Đường 26 tháng 3

Đường Huyện đội

0,204

 

 

 

 

 

x

 

8

Đường ô tô về trung tâm xã Việt Khái

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Trung tâm xã Việt Khái

12,6

 

 

 

 

 

x

 

9

Đường ô tô về trung tâm xã Rạch Chèo

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Trung tâm xã Rạch Chèo

9,85

 

 

 

 

 

x

 

10

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hải

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Trung tâm xã Tân Hải

3,051

 

 

 

 

 

x

 

11

Đường ô tô về trung tâm xã Phú Tân

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Trung tâm xã Phú Tân

4,60

 

 

 

 

 

x

 

12

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng Tây

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Trung tâm xã Tân Hưng Tây

4,40

 

 

 

 

 

x

 

13

Đường ô tô về trung tâm xã Việt Thắng

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Trung tâm xã Việt Thắng

9,35

 

 

 

 

 

x

 

14

Đường ô tô về trung tâm xã Phú Thuận

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Trung tâm xã Phú Thuận

0,20

 

 

 

 

 

x

 

VI. Huyện U Minh

1

Đường ô tô về trung tâm xã Khánh Tiến

Cầu Khánh Lâm

Cống Hương Mai

11,34

 

 

 

 

x

 

 

VII. Huyện Cái Nước

1

Đường 30 tháng 4

Đường Tân Duyệt

Cầu Văn Hóa

0,34

 

 

 

x

 

 

 

2

Đường 1 tháng 5 nối dài

Đường 30 tháng 4

Đường 2 tháng 9

0,07

 

 

 

x

 

 

 

3

Hẻm số 1 giai đoạn 1

Đường 30 tháng 4

Đường 2 tháng 9

0,07

 

 

 

x

 

 

 

4

Hẻm số 2

Đường 30 tháng 4

Đường 2 tháng 9

0,07

 

 

 

x

 

 

 

5

Đường 3 tháng 2

Đường 2 tháng 9

Cuối tuyến

0,15

 

 

 

x

 

 

 

6

Đường Tân Duyệt

Quốc lộ 1

Cống Cây Hương

0,87

 

x

 

 

 

 

 

7

Đường 2 tháng 9

Đường Tân Duyệt - Chà Là

Cầu Văn Hóa

0,39

 

 

x

 

 

 

 

8

Đường ô tô về Trung tâm xa Đông

Đường Cái Nước - Tân Duyệt

Trung tâm xã Đông Hưng

4,19

 

 

 

 

x

 

 

9

Đường ô tô về Trung tâm xã Trần Thới

Quốc lộ 1

Trung tâm xã Trn Thi

0,62

 

 

 

 

x

 

 

10

Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ

Đường ô tô về trung tâm xã Phú Thuận

Trung tâm xã Hòa Mỹ

0,74

 

 

 

 

x

 

 

11

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

Quốc lộ 1

Trung tâm xã Tân Hưng

7,26

 

 

 

 

x

 

 

12

Đường ô tô về trung tâm xã Đông Thới

Đường Cái Nước - Tân Duyệt

Trung tâm xã Đông Thi

0,41

 

 

 

 

x

 

 

VIII. Huyện Trn Văn Thời

1

Đường ô tô đến trung tâm xã Trần Hợi

Đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc

Đường T13 - Co Xáng - Đá Bạc

15,64

 

 

 

 

 

x

 

2

Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh Bình Đông

Đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc

Trung tâm xã Khánh Bình Đông

5,08

 

 

 

 

 

x

 

3

Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh Hưng

Thị trấn Trần Văn Thời

Trung tâm xã Khánh Hưng

2,86

 

 

 

 

 

x

 

4

Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh Hải

Đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc

Khu mộ Bác Ba Phi

8,84

 

 

 

 

 

x

 

5

Đường ô tô đến trung tâm xã Lợi An

Đường ô tô đến trung tâm xã Phong Lạc - Phong Điền

Trung tâm xã Lợi An

4,73

 

 

 

 

 

x

 

6

Đường ô tô đến trung tâm xã Phong Lạc - Phong Điền

Đường ô tô đến trung tâm xã Lợi An

Trung tâm xã Phong Điền

9,80

 

 

 

 

 

x

 

7

Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh Bình Tây Bắc

Đường T13 - Co Xáng - Đá Bạc

Trung tâm xã Khánh Bình Tây Bắc

8,72

 

 

 

 

 

x

 

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

1

Đường Võ Văn Kiệt

Vành Đai 2

Cổng Khí - Điện - Đạm

11,30

 

 

x

 

 

 

 

2

Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội

Đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc

Trung tâm xã Khánh Hội

42,60

 

 

 

 

 

 

 

3

Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc

Đường Võ Văn Kiệt

Thị trấn Sông Đốc

37,92

 

 

 

 

 

 

 

4

Lương Thế Trân - Đầm Dơi

Giáp

Thị trấn Đầm Dơi

20,50

 

 

 

 

x

 

 

5

Trí Phải - Thới Bình

Giáp Quốc lộ 63

Thị trấn Thới Bình

9,50

 

 

 

 

x

 

 

6

Rau Dừa - Rạch Ráng

Giáp Quốc lộ 1

Đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đc

8,14

 

 

 

 

x

 

 

7

Đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Thị trấn Đầm Dơi

Thị trấn Cái Đôi Vàm

48,40

 

 

 

 

x

 

 

8

Đường Cà Mau - Thới Bình - U Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Đoạn từ QL 63 đến ngã 4 Khai Hoang

Quốc lộ 63

Ngã 4 Khai Hoang

25

 

 

 

 

x

 

 

 

* Đoạn từ ngã tư Khai Hoang đến đê bin Tây

Ngã tư Khai Hoang

Đê biển Tây

19,70

 

 

 

 

 

x

 

9

T13 - Co Xáng- Đá Bạc

Cống T13

Cng Đá Bạc

29,10

 

 

 

 

x

 

 

10

Tuyến đường Cống Đá - Kênh Tư - Giáp Nước

Quốc lộ 1

Kênh xáng Thọ Mai

17,50

 

 

 

 

x

 

 

11

Tuyến đường T11

Đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội

Sông Trèm Trẹm

10,90

 

 

 

 

 

x

 

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1086/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1086/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành20/06/2017
Ngày hiệu lực20/06/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcGiao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1086/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1086/QĐ-UBND 2017 xếp loại xác định cước vận tải đường bộ Cà Mau


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1086/QĐ-UBND 2017 xếp loại xác định cước vận tải đường bộ Cà Mau
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1086/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Cà Mau
                Người kýLâm Văn Bi
                Ngày ban hành20/06/2017
                Ngày hiệu lực20/06/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcGiao thông - Vận tải
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1086/QĐ-UBND 2017 xếp loại xác định cước vận tải đường bộ Cà Mau

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1086/QĐ-UBND 2017 xếp loại xác định cước vận tải đường bộ Cà Mau

                        • 20/06/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 20/06/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực