Quyết định 1086/QĐ-UBND

Quyết định 1086/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 1086/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính chứng thực Sở Tư pháp Bắc Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1086/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 18 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành, chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1024/QĐ-BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 27/TTr-STP ngày 11/7/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tư pháp; UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- Lưu: VT, KSTT.
Bản điện tử:
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP, các PVP UBND tỉnh;
+ P.NC, Trung tâm thông tin.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)

Stt

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

 

Cấp bản sao từ sổ gốc

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau khi cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến.

Cơ quan, tổ chức quản lý sổ gốc

Không

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ.

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ- BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

2

BTP-BGI-276594

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực

Tổ chức hành nghề công chứng

2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ-BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

3

BTP-BGI-276596

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực

Tổ chức hành nghề công chứng

2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định Số 1024/QĐ- BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

4

BTP-BGI-276597

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Tổ chức hành nghề công chứng

10.000 đồng/ trường hợp (trường hợp hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ-BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)

Stt

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

BTP-BGI-276606

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

10.000 đồng/ trường hợp

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ-BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

2

BTP-BGI-276608

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

10.000 đồng/ trường hợp

3

BTP-BGI-276609

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

50.000 đồng/ hợp đồng, giao dịch

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ- BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

4

BTP-BGI-276612

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

50.000 đồng/ văn bản

5

BTP-BGI-276613

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

50.000 đồng/ văn bản

6

BTP-BGI-276594

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

7

BTP-BGI- 276596

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng /trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ-BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

8

BTP-BGI-276597

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

10.000đồng/ trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ- BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

9

BTP-BGI-276598

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

10

BTP-BGI-276599

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

25.000 đồng/ hợp đồng, giao dịch.

11

BTP-BGI-276600

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố

2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)

Stt

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

BTP-BGI-276614

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ-BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

2

BTP-BGI-276616

Thủ tục chứng thực di chúc

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

50.000 đồng/di chúc.

3

BTP-BGI-27661S

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

50.000 đồng/văn bản.

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ- BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

4

BTP-BGI-276620

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

50.000 đồng/văn bản

5

 

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

50.000 đồng/văn bản

6

BTP-BGI-276594

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200:000 đồng/bản.

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ- BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

7

BTP-BGI-276597

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

10.000 đồng/ trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Các bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1024/QĐ- BTP ngày 09/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

8

BTP-BGI-276598

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch.

9

BTP-BGI-276599

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

25.000 đồng/ hợp đồng, giao dịch.

10

BTP-BGI-276600

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Trong ngày. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ thì trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1086/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1086/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/07/2018
Ngày hiệu lực18/07/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Dịch vụ pháp lý
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật11 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1086/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1086/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính chứng thực Sở Tư pháp Bắc Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1086/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính chứng thực Sở Tư pháp Bắc Giang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1086/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bắc Giang
                Người kýLại Thanh Sơn
                Ngày ban hành18/07/2018
                Ngày hiệu lực18/07/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Dịch vụ pháp lý
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật11 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1086/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính chứng thực Sở Tư pháp Bắc Giang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1086/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính chứng thực Sở Tư pháp Bắc Giang

                        • 18/07/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 18/07/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực