Nội dung toàn văn Quyết định 11/2020/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho thành phố Đà Nẵng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 11/2020/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ÁP DỤNG CHO NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 45/2014/NĐ-CP thu tiền sử dụng đất">332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 46/2014/NĐ-CP thu tiền thuê đất">333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2014/NĐ-CP tiền thuê đất thuê mặt nước">77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 35/2017/NĐ-CP thu tiền sử dụng đất tiền thuê đất">89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 45/2014/NĐ-CP">10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2014/NĐ-CP tiền thuê đất thuê mặt nước">77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Theo ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 1009/HĐND-KTNS ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng;
Xét đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 1337/STC-GCS ngày 14 tháng 4 năm 2020, Công văn số 1490/STC-GCS ngày 24 tháng 4 năm 2020; ý kiến của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 1143/STP-XDKTVB ngày 13 tháng 4 năm 2020 về thẩm định dự thảo văn bản và ý kiến của các ủy viên UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:
1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất cụ thể, sau đây gọi tắt là Bảng giá đất) để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp:
a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (trừ trường hợp giao đất tái định cư mà giá đất đền bù không tính hệ số điều chỉnh giá đất bồi thường);
c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức;
d) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu ghép thửa vào thửa đất liền kề của mình theo quy định.
2. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đất mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để xác định đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau:
a) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP;
b) Đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;
c) Đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai;
d) Đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai;
đ) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
3. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá:
a) Quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;
b) Quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP, Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.
4. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.
5. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản) theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.
6. Xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp để sản xuất hoặc thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.
7. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.
2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
Căn cứ Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020; hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp như sau:
1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1: hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này. Trong đó, đối với Phụ lục III có quy định như sau:
a) Các hệ số trên không phân biệt chiều rộng vỉa hè;
b) Đối với đường 2 làn: áp dụng theo hệ số của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của đường 2 làn (Ví dụ: hệ số của đường 7,5m hai làn (7,5m x 2) áp dụng hệ số của đường 7,5m);
c) Đường có chiều rộng lòng đường từ 4m đến 5m: áp dụng hệ số của đường 5,5m;
d) Đường có chiều rộng lòng đường từ 6m đến 7m: áp dụng hệ số của đường 7,5m;
đ) Đường có chiều rộng lòng đường từ 8m đến 9m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;
e) Đường có chiều rộng lòng đường 11,5m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;
g) Đường có chiều rộng lòng đường nhỏ hơn 0,5m so với những đường có chiều rộng lòng đường đã quy định thì áp dụng hệ số của đường dùng để so sánh (Ví dụ: Đường 5,25m áp dụng hệ số đường 5,5m).
2. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài có dự án đầu tư tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng áp dụng theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
3. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất nông nghiệp quy định tại Khoản 6, Khoản 7 Điều 1 để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng theo Phụ lục V kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất.
2. Đối với các vị trí, tuyến đường chưa được đặt tên, chưa quy định giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất, thì căn cứ giá đất do Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất được UBND thành phố quyết định (theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 13 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020); căn cứ hệ số điều chỉnh giá đất của các vị trí, tuyến đường tương đương đã được quy định, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện xác định hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí, tuyến đường tương đương của từng trường hợp cụ thể.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020 và thay thế cho Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2019 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối với những hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã nộp tại Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc UBND các quận, huyện hoặc đã chuyển cho cơ quan thuế trước ngày hiệu lực của Quyết định này thì tiếp tục xử lý theo hệ số điều chỉnh giá đất tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ.
Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I:
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm
theo Quyết định số: 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố
Đà Nẵng)
|
STT |
Tên đường phố |
Hệ số điều chỉnh giá đất |
||||||||||||||
|
Đất ở |
Đất thương mại, dịch vụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
||||||||||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
||
|
1 |
2 tháng 9 |
|
|
|||||||||||||
|
|
- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Vãn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
29 Tháng 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1.1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
3 |
3 Tháng 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
30 Tháng 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
5 |
An Bắc 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
6 |
An Bắc 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
7 |
An Bắc 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
8 |
An Bắc 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
9 |
An Bắc 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
10 |
An Cư 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
11 |
An Cư 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
12 |
An Cư 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
13 |
An Cư 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
14 |
An Cư 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
15 |
An Cư 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
16 |
An Cư 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
17 |
An Dương Vương |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
18 |
An Đồn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
19 |
An Đồn 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
20 |
An Đồn 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
21 |
An Đồn 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
22 |
An Đồn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
23 |
An Đồn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
24 |
An Đồn 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
25 |
An Hải 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
26 |
An Hải 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
27 |
An Hải 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
28 |
An Hải 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
29 |
An Hải 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
30 |
An Hải 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
31 |
An Hải 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
32 |
An Hải 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
33 |
An Hải 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
34 |
An Hải 10 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
35 |
An Hải 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
36 |
An Hải 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
37 |
An Hải 14 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
38 |
An Hải 15 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
39 |
An Hải 16 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
40 |
An Hải 17 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
41 |
An Hải 18 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
42 |
An Hải 19 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
43 |
An Hải 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
44 |
An Hải 21 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
45 |
An Hải 22 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
46 |
An Hải Bắc 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
47 |
An Hải Bắc 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
48 |
An Hải Bắc 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
49 |
An Hải Bắc 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
50 |
An Hải Bắc 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
51 |
An Hải Bắc 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
52 |
An Hải Bắc 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
53 |
An Hải Bắc 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
54 |
An Hải Đông 1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
55 |
An Hòa 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
56 |
An Hòa 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
57 |
An Hòa 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
58 |
An Hòa 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
59 |
An Hòa 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
60 |
An Hòa 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
61 |
An Hòa 7 |
1.0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
62 |
An Hòa 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
63 |
An Hòa 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
64 |
An Hòa 10 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
65 |
An Hòa 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
66 |
An Hòa 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
67 |
An Mỹ |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
68 |
An Mỹ 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
69 |
An Mỹ 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
70 |
An Mỹ 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
71 |
An Mỹ 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
72 |
An Mỹ 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
73 |
An Mỹ 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
74 |
An Mỹ 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
75 |
An Nông |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
76 |
An Nhơn 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
77 |
An Nhơn 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
78 |
An Nhơn 3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
79 |
An Nhơn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
80 |
An Nhơn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
81 |
An Nhơn 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
82 |
An Nhơn 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
83 |
An Nhơn 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
84 |
An Nhơn 9 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
85 |
An Nhơn 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
86 |
An Nhơn 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
87 |
An Nhơn 12 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
88 |
An Nhơn 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
89 |
An Nhơn 15 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
90 |
An Tư Công Chúa |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
91 |
An Thượng 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
92 |
An Thượng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
93 |
An Thượng 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
94 |
An Thượng 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
95 |
An Thượng 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
96 |
An Thượng 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
97 |
An Thượng 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
98 |
An Thượng 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
99 |
An Thượng 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
100 |
An Thượng 10 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
101 |
An Thượng 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
102 |
An Thượng 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
103 |
An Thượng 14 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
104 |
An Thượng 15 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
105 |
An Thượng 16 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
106 |
An Thượng 17 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
107 |
An Thượng 18 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
108 |
An Thượng 19 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
109 |
An Thượng 20 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
110 |
An Thượng 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
111 |
An Thượng 22 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
112 |
An Thượng 23 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
113 |
An Thượng 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn chỉnh trang |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn chia lô |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
114 |
An Thượng 26 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
115 |
An Thượng 27 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
116 |
An Thượng 28 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
117 |
An Thượng 29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
118 |
An Thượng 30 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
119 |
An Thượng 31 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
120 |
An Thượng 32 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
121 |
An Thượng 33 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
122 |
An Thượng 34 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
123 |
An Thượng 35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
124 |
An Thượng 36 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
125 |
An Thượng 37 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
126 |
An Thượng 38 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
127 |
An Thượng 39 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
128 |
An Thượng 40 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
129 |
An Trung 1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
130 |
An Trung 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
131 |
An Trung 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
132 |
An Trung 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
133 |
An Trung 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
134 |
An Trung 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
135 |
An Trung 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
136 |
An Trung 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
137 |
An Trung 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
138 |
An Trung 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
139 |
An Trung 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
140 |
An Trung 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
141 |
An Trung 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
142 |
An Trung 15 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
143 |
An Trung 16 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
144 |
An Trung Đông 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
145 |
An Trung Đông 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
146 |
An Trung Đông 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
147 |
An Trung Đông 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
148 |
An Trung Đông 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
149 |
An Trung Đông 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
150 |
An Trung Đông 7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
151 |
An Vĩnh |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
152 |
An Xuân |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
153 |
An Xuân 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
154 |
An Xuân 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
155 |
Anh Thơ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
156 |
Ấp Bắc |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
157 |
Âu Cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
158 |
Bà Bang Nhãn |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
159 |
Ba Đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
160 |
Bá Giáng 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
161 |
Bá Giáng 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
162 |
Bá Giáng 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
163 |
Bá Giáng 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
164 |
Bá Giáng 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
165 |
Bá Giáng 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
166 |
Bá Giáng 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
167 |
Bá Giáng 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
168 |
Bá Giáng 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
169 |
Bá Giáng 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
170 |
Bá Giáng 11 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
171 |
Bá Giáng 12 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
172 |
Bá Giáng 14 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
173 |
Bà Huyện Thanh Quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
174 |
Bạch Đằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du |
2,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh |
2,9 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,9 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,9 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý |
1,5 |
|
|
|
|
1,5 |
|
|
|
|
1,5 |
|
|
|
|
|
175 |
Bạch Thái Bưởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 6,0m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
176 |
Bãi Sậy |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
177 |
Bát Nàn Công Chúa |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
178 |
Bàu Gia 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
179 |
Bàu Gia Thượng 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
180 |
Bàu Gia Thượng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
181 |
Bàu Gia Thượng 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
182 |
Bàu Gia Thượng 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
183 |
Bàu Hạc 1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
184 |
Bàu Hạc 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
185 |
Bàu Hạc 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
186 |
Bàu Hạc 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
187 |
Bàu Hạc 5 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
188 |
Bàu Hạc 6 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
189 |
Bàu Làng |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
190 |
Bàu Mạc 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
191 |
Bàu Mạc 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
192 |
Bàu Mạc 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
193 |
Bàu Mạc 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
194 |
Bàu Mạc 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
195 |
Bàu Mạc 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
196 |
Bàu Mạc 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
197 |
Bàu Mạc 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
198 |
Bàu Mạc 9 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
199 |
Bàu Mạc 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
200 |
Bàu Mạc 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
201 |
Bàu Mạc 12 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
202 |
Bàu Mạc 14 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
203 |
Bàu Mạc 15 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
204 |
Bàu Mạc 16 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
205 |
Bàu Mạc 17 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
206 |
Bàu Mạc 18 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
207 |
Bàu Mạc 19 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
208 |
Bàu Mạc 20 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
209 |
Bàu Mạc 21 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
210 |
Bàu Mạc 22 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
211 |
Bàu Năng 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
212 |
Bàu Năng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
213 |
Bàu Năng 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
214 |
Bàu Năng 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
215 |
Bàu Năng 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
216 |
Bàu Năng 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
217 |
Bàu Năng 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
218 |
Bàu Năng 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
219 |
Bàu Năng 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
220 |
Bàu Năng 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
221 |
Bàu Năng 11 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
222 |
Bàu Năng 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
223 |
Bàu Năng 14 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
224 |
Bàu Năng 15 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
225 |
Bàu Tràm 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
226 |
Bàu Tràm 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
227 |
Bàu Tràm 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
228 |
Bàu Tràm Trung |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
229 |
Bàu Trảng 1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
230 |
Bàu Trảng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
231 |
Bàu Trảng 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
232 |
Bàu Trảng 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
233 |
Bàu Trảng 5 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
234 |
Bàu Trảng 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
235 |
Bàu Trảng 7 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
236 |
Bàu Vàng 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
237 |
Bàu Vàng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
238 |
Bàu Vàng 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
239 |
Bàu Vàng 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
240 |
Bàu Vàng 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
241 |
Bàu Vàng 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
242 |
Bắc Đẩu |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
243 |
Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
244 |
Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
245 |
Bích Khê |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
246 |
Bình An 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
247 |
Bình An 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
248 |
Bình An 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
249 |
Bình An 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
250 |
Bình An 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
251 |
Bình An 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
252 |
Bình Giã |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
253 |
Bình Hòa 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
254 |
Bình Hòa 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
255 |
Bình Hòa 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
256 |
Bình Hòa 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
257 |
Bình Hòa 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
258 |
Bình Hòa 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
259 |
Bình Hòa 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
260 |
Bình Hòa 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
261 |
Bình Hòa 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
262 |
Bình Hòa 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
263 |
Bình Hòa 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
264 |
Bình Hòa 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
265 |
Bình Hòa 14 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
266 |
Bình Hòa 15 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
267 |
Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
268 |
Bình Minh 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
269 |
Bình Minh 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
270 |
Bình Minh 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
271 |
Bình Minh 4 |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
272 |
Bình Minh 5 |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
273 |
Bình Minh 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
274 |
Bình Minh 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
275 |
Bình Minh 8 |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
276 |
Bình Minh 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
277 |
Bình Minh 10 |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
278 |
Bình Thái 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
279 |
Bình Thái 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
280 |
Bình Thái 3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
281 |
Bình Thái 4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
282 |
Bình Than |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
283 |
Bùi Bỉnh Uyên |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
284 |
Bùi Chát |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
285 |
Bùi Công Trừng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
286 |
Bùi Dương Lịch |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
287 |
Bùi Giáng |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
288 |
Bùi Hiền |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
289 |
Bùi Huy Bích |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
290 |
Bùi Hữu Nghĩa |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
291 |
Bùi Kỷ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
292 |
Bùi Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
293 |
Bùi Quốc Hưng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
294 |
Bùi Tá Hán |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
295 |
Bùi Tấn Diên |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
296 |
Bùi Thế Mỹ |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
297 |
Bùi Thị Xuân |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
298 |
Bùi Thiện Ngộ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
299 |
Bùi Trang Chước |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
300 |
Bùi Sĩ Tiêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
301 |
Bùi Viện |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
302 |
Bùi Vịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
303 |
Bùi Xuân Phái |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
304 |
Bùi Xương Tự |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
305 |
Bùi Xương Trạch |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
306 |
B1 - Hồng Phước |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
307 |
Ca Văn Thỉnh |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
308 |
Cách Mạng Tháng 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
309 |
Cao Bá Nhạ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
310 |
Cao Bá Quát |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
311 |
Cao Hồng Lãnh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
312 |
Cao Lỗ |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
313 |
Cao Sơn 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
314 |
Cao Sơn 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
315 |
Cao Sơn 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
316 |
Cao Sơn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
317 |
Cao Sơn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
318 |
Cao Sơn 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
319 |
Cao Sơn 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
320 |
Cao Sơn 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
321 |
Cao Sơn Pháo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 28,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
322 |
Cao Thắng |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
323 |
Cao Xuân Dục |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
324 |
Cao Xuân Huy |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
325 |
Cầm Bá Thước |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
326 |
Cẩm Bắc 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
327 |
Cẩm Bắc 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
328 |
Cẩm Bắc 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
329 |
Cẩm Bắc 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
330 |
Cẩm Bắc 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
331 |
Cẩm Bắc 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
332 |
Cẩm Bắc 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
333 |
Cẩm Bắc 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
334 |
Cẩm Bắc 9 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
335 |
Cẩm Bắc 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
336 |
Cẩm Bắc 11 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
337 |
Cẩm Bắc 12 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
338 |
Cẩm Chánh 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
339 |
Cẩm Chánh 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
340 |
Cẩm Chánh 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
341 |
Cẩm Chánh 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
342 |
Cẩm Chánh 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
343 |
Cẩm Nam 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
344 |
Cẩm Nam 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
345 |
Cẩm Nam 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
346 |
Cẩm Nam 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
347 |
Cẩm Nam 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
348 |
Cẩm Nam 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
349 |
Cẩm Nam 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
350 |
Cẩm Nam 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
351 |
Cẩm Nam 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
352 |
Cẩm Nam 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
353 |
Cẩm Nam 11 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
354 |
Cẩm Nam 12 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
355 |
Cần Giuộc |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
356 |
Cầu Đỏ - Túy Loan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía có vỉa hè |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Phía không có vỉa hè |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
357 |
Cô Bắc |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
358 |
Cô Giang |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
359 |
Cổ Mân 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
360 |
Cổ Mân 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
361 |
Cổ Mân 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
362 |
Cổ Mân 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
363 |
Cổ Mân 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
364 |
Cổ Mân 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
365 |
Cổ Mân 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
366 |
Cổ Mân 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
367 |
Cổ Mân 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
368 |
Cổ Mân Cúc 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
369 |
Cổ Mân Cúc 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
370 |
Cổ Mân Cúc 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
371 |
Cổ Mân Cúc 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
372 |
Cổ Mân Lan 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
373 |
Cổ Mân Lan 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
374 |
Cổ Mân Lan 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
375 |
Cổ Mân Lan 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
376 |
Cổ Mân Mai 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
377 |
Cổ Mân Mai 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
378 |
Cổ Mân Mai 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
379 |
Cổ Mân Mai 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
380 |
Cổ Mân Mai 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
381 |
Cồn Dầu 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
382 |
Cồn Dầu 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
383 |
Cồn Dầu 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
384 |
Cồn Dầu 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
385 |
Cồn Dầu 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
386 |
Cồn Dầu 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
387 |
Cồn Dầu 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
388 |
Cồn Dầu 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
389 |
Cồn Dầu 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
390 |
Cồn Dầu 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
391 |
Cồn Dầu 11 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
392 |
Cồn Dầu 12 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
393 |
Cống Quỳnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
394 |
Cù Chính Lan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
395 |
Châu Thị Vĩnh Tế |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
396 |
Châu Thượng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
397 |
Châu Văn Liêm |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
398 |
Chế Lan Viên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
399 |
Chế Viết Tấn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
400 |
Chi Lăng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
401 |
Chính Hữu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m x 2 làn |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
402 |
Chơn Tâm 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
403 |
Chơn Tâm 2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
404 |
Chơn Tâm 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
405 |
Chơn Tâm 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
406 |
Chơn Tâm 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
407 |
Chơn Tâm 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
408 |
Chơn Tâm 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
409 |
Chơn Tâm 8 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
410 |
Chơn Tâm 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
411 |
Chơn Tâm 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
412 |
Chơn Tâm 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
413 |
Chơn Tâm 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
414 |
Chu Cẩm Phong |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
415 |
Chu Huy Mân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
416 |
Chu Lai |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
417 |
Chu Mạnh Trinh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
418 |
Chu Văn An |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
419 |
Chúc Động |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
420 |
Chương Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
421 |
Dã Tượng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
422 |
Diên Hồng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
423 |
Diệp Minh Châu |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
424 |
Doãn Kế Thiện |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
425 |
Doãn Khuê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
426 |
Doãn Uẩn |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
427 |
Dũng Sĩ Thanh Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
428 |
Duy Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
429 |
Dương Bá Cung |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
430 |
Dương Bá Trạc |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
431 |
Dương Bạch Mai |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
432 |
Dương Bích Liên |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
433 |
Dương Cát Lợi |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
434 |
Dương Đình Nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Huy Du |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Huy Du đến Chính Hữu |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn từ Chính Hữu đến Võ Nguyên Giáp |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
435 |
Dương Đức Hiền |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
436 |
Dương Đức Nhan |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
437 |
Dương Khuê |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
438 |
Dương Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
439 |
Dương Loan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
440 |
Dương Quảng Hàm |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
441 |
Dương Tôn Hải |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
442 |
Dương Tụ Quán |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
443 |
Dương Tử Giang |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
444 |
Dương Tự Minh |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
445 |
Dương Thạc |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
446 |
Dương Thanh |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
447 |
Dương Thị Xuân Quý |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
448 |
Dương Thưởng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
449 |
Dương Trí Trạch |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
450 |
Dương Văn An |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
451 |
Dương Vân Nga |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
452 |
Đa Mặn 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
453 |
Đa Mặn 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
454 |
Đa Mặn 3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
455 |
Đa Mặn 4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
456 |
Đa Mặn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
457 |
Đa Mặn 6 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
458 |
Đa Mặn 7 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
459 |
Đa Mặn 8 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
460 |
Đa Mặn 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
461 |
Đa Mặn 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
462 |
Đa Mặn 11 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
463 |
Đa Mặn 12 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
464 |
Đa Mặn 14 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
465 |
Đa Mặn Đông 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
466 |
Đa Mặn Đông 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
467 |
Đa Mặn Đông 3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
468 |
Đa Mặn Đông 4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
469 |
Đá Mọc 1 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
470 |
Đá Mọc 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
471 |
Đá Mọc 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
472 |
Đá Mọc 4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
473 |
Đá Mọc 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
474 |
Đa Phước 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
475 |
Đa Phước 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
476 |
Đa Phước 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
477 |
Đa Phước 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
478 |
Đa Phước 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
479 |
Đa Phước 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
480 |
Đa Phước 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
481 |
Đa Phước 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
482 |
Đa Phước 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
483 |
Đa Phước 10 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
484 |
Đà Sơn |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
485 |
Đà Sơn 2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
486 |
Đại An 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
487 |
Đại An 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
488 |
Đại An 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
489 |
Đại An 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
490 |
Đàm Quang Trung |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
491 |
Đàm Thanh 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
492 |
Đàm Thanh 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
493 |
Đàm Thanh 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
494 |
Đàm Thanh 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
495 |
Đàm Thanh 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
496 |
Đàm Thanh 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1.1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
497 |
Đàm Thanh 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
498 |
Đàm Thanh 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
499 |
Đàm Thanh 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
500 |
Đàm Thanh 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
501 |
Đàm Thanh 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
502 |
Đàm Văn Lễ |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
503 |
Đào Cam Mộc |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
504 |
Đào Công Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có vỉa hè hai bên đường |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn có vỉa hè một bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
505 |
Đào Công Soạn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
506 |
Đào Doãn Địch |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
507 |
Đào Duy Anh |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
508 |
Đào Duy Kỳ |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
509 |
Đào Duy Tùng |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
510 |
Đào Duy Từ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1.0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
511 |
Đào Nghiễm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
Đoạn còn lại |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
512 |
Đào Nguyên Phổ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
513 |
Đào Sư Tích |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
Đoạn còn lại |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
514 |
Đào Tấn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
515 |
Đào Trí |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
516 |
Đảo Xanh 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
517 |
Đảo Xanh 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
518 |
Đảo Xanh 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
519 |
Đảo Xanh 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
520 |
Đảo Xanh 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
521 |
Đảo Xanh 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
522 |
Đảo Xanh 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
523 |
Đặng Chất |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
524 |
Đặng Chiêm |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
525 |
Đặng Dung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
526 |
Đặng Đoàn Bằng |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
527 |
Đặng Đình Vân |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
528 |
Đặng Đức Siêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
529 |
Đặng Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
530 |
Đặng Huy Tá |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
531 |
Đặng Huy Trứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
532 |
Đặng Minh Khiêm |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
533 |
Đặng Nguyên Cẩn |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
534 |
Đặng Nhơn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
535 |
Đặng Nhữ Lâm |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
536 |
Đặng Như Mai |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
537 |
Đặng Phúc Thông |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
538 |
Đặng Tất |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
539 |
Đặng Tử Kính |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
540 |
Đặng Thai Mai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
541 |
Đặng Thái Thân |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
542 |
Đặng Thùy Trâm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
543 |
Đặng Trần Côn |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
544 |
Đặng Văn Bá |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
545 |
Đặng Văn Ngữ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
546 |
Đặng Vũ Hỷ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
547 |
Đặng Xuân Bảng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
548 |
Đặng Xuân Thiều |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
549 |
Đầm Rong 1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
550 |
Đầm Rong 2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
551 |
Đậu Quang Lĩnh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
552 |
Điện Biên Phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 2 bên hầm chui |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chu) |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
553 |
Đinh Công Tráng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
554 |
Đinh Công Trứ |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
555 |
Đinh Châu |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
556 |
Đinh Đạt |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
557 |
Đinh Đức Thiện |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
558 |
Đinh Gia Khánh |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
559 |
Đinh Gia Trinh |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
560 |
Đinh Lễ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
561 |
Đinh Liệt |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
562 |
Đinh Núp |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
563 |
Đinh Nhật Tân |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
564 |
Đinh Nhật Thận |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
565 |
Đinh Tiên Hoàng |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
566 |
Đinh Thị Hòa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
567 |
Đinh Thị Vân |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
568 |
Đinh Văn Chấp |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
569 |
Đoàn Hữu Trưng |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
570 |
Đoàn Khuê |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
571 |
Đoàn Ngọc Nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
572 |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
573 |
Đoàn Nguyễn Thục |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
574 |
Đoàn Nhữ Hài |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
575 |
Đoàn Phú Tứ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
576 |
Đoàn Quý Phi |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
577 |
Đoàn Thị Điểm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
578 |
Đoàn Trần Nghiệp |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
579 |
Đoàn Văn Cừ |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
580 |
Đỗ Anh Hàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Chân đến Nguyễn Sĩ Cố |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
581 |
Đỗ Bá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ An Thượng 17 đến Ngũ Hành Sơn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
582 |
Đỗ Bí |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
583 |
Đỗ Đăng Đệ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
584 |
Đỗ Đăng Tuyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có vỉa hè |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn không có vỉa hè |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
585 |
Đô Đốc Bảo |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
586 |
Đô Đốc Lân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường 15m chưa có tên đến Hoàng Châu Ký |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
587 |
Đô Đốc Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
588 |
Đô Đốc Tuyết |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
589 |
Đỗ Đức Dục |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
590 |
Đỗ Hành |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
591 |
Đỗ Huy Uyển |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
592 |
Đỗ Năng Tế |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
593 |
Đỗ Ngọc Du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
594 |
Đỗ Nhuận |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
595 |
Đỗ Pháp Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
596 |
Đỗ Quang |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
597 |
Đỗ Tự |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
598 |
Đỗ Thế Chấp |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
599 |
Đỗ Thúc Tịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
600 |
Đỗ Xuân Cát |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
601 |
Đỗ Xuân Hợp |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
602 |
Đốc Ngữ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
603 |
Đội Cấn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
604 |
Đội Cung |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
605 |
Đồng Bài 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
606 |
Đồng Bài 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
607 |
Đồng Bài 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
608 |
Đồng Bài 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
609 |
Đống Công Tường |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
610 |
Đông Du |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
611 |
Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Ông Ích Khiêm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến Như Nguyệt |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
612 |
Đông Giang |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
613 |
Đông Hải 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
614 |
Đông Hải 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
615 |
Đông Hải 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
616 |
Đông Hải 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
617 |
Đông Hải 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
618 |
Đông Hải 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
619 |
Đông Hải 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
620 |
Đông Hải 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
621 |
Đông Hải 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
622 |
Đông Hải 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
623 |
Đông Hải 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
624 |
Đông Hải 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
625 |
Đông Hải 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
626 |
Đồng Kè |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Âu Cơ đến kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
627 |
Đông Kinh Nghĩa Thục |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
628 |
Đồng Khởi |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
629 |
Đông Lợi 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
630 |
Đông Lợi 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
631 |
Đông Lợi 3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
632 |
Đông Lợi 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
633 |
Đồng Phước Huyến |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
634 |
Đông Thạnh 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
635 |
Đông Thạnh 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
636 |
Đông Thạnh 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
637 |
Đông Trà 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
638 |
Đông Trà 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
639 |
Đông Trà 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
640 |
Đông Trà 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
641 |
Đông Trà 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
642 |
Đông Trà 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
643 |
Đông Trà 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
644 |
Đông Trà 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
645 |
Đồng Trí 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
646 |
Đồng Trí 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
647 |
Đồng Trí 3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
648 |
Đồng Trí 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
649 |
Đồng Trí 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
650 |
Đồng Trí 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
651 |
Đồng Trí 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
652 |
Đồng Trí 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
653 |
Đồng Xoài |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
654 |
Đức Lợi 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
655 |
Đức Lợi 2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
656 |
Đức Lợi 3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
657 |
Gia Tròn 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
658 |
Gia Tròn 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
659 |
Gia Tròn 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
660 |
Gia Tròn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
661 |
Gia Tròn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
662 |
Giang Châu 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
663 |
Giang Châu 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
664 |
Giang Châu 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
665 |
Giang Văn Minh |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
666 |
Giáp Hải |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
667 |
Giáp Văn Cương |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
668 |
Gò Nảy 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
669 |
Gò Nảy 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
670 |
Gò Nảy 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
671 |
Gò Nảy 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
672 |
Gò Nảy 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
673 |
Gò Nảy 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
674 |
Gò Nảy 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
675 |
Gò Nảy 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
676 |
Gò Nảy 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
677 |
Gò Nảy 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
678 |
Gò Nảy 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
679 |
Gò Nảy 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
680 |
Gò Nảy 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
681 |
Hà Bồng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
682 |
Hà Bổng |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
683 |
Hà Chương |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
684 |
Hà Duy Phiên |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
685 |
Hà Đặc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
686 |
Hà Đông 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
687 |
Hà Đông 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
688 |
Hà Đông 3 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
689 |
Hà Hồi |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
690 |
Hà Huy Giáp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
691 |
Hà Huy Tập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phù |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Huỳnh Ngọc Huệ |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
692 |
Hà Kỳ Ngộ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
693 |
Hà Khê |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
694 |
Hà Mục |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
695 |
Hà Tông Huân |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
696 |
Hà Tông Quyền |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
697 |
Hà Thị Thân |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
698 |
Hà Văn Tính |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
699 |
Hà Văn Trí |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
700 |
Hà Xuân 1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
701 |
Hà Xuân 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
702 |
Hải Hồ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
u |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
703 |
Hải Phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
704 |
Hải Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoan từ Hải Hồ đến Thanh Sơn |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
705 |
Hải Triều |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
706 |
Hàm Nghi |
1,4 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,4 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,4 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
707 |
Hàm Tử |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
708 |
Hàm Trung 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
709 |
Hàm Trung 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
710 |
Hàm Trung 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
711 |
Hàm Trung 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
712 |
Hàm Trung 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
713 |
Hàm Trung 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có vỉa hè 10m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có vỉa hè 5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
714 |
Hàm Trung 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
715 |
Hàm Trung 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
716 |
Hàm Trung 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
717 |
Hàn Mạc Tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
718 |
Hàn Thuyên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
719 |
Hằng Phương Nữ Sĩ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
720 |
Hòa An 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
721 |
Hòa An 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
722 |
Hòa An 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
723 |
Hòa An 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
724 |
Hòa An 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
725 |
Hòa An 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,0m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
726 |
Hòa An 7 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
727 |
Hòa An 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
728 |
Hòa An 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
729 |
Hòa An 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
730 |
Hòa An 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
731 |
Hòa An 12 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
732 |
Hòa An 14 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
733 |
Hòa An 15 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
734 |
Hòa An 16 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
735 |
Hòa An 17 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
736 |
Hòa An 18 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
737 |
Hòa An 19 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
738 |
Hòa An 20 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
739 |
Hòa An 21 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
740 |
Hòa An 22 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
741 |
Hòa An 23 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
742 |
Hòa An 24 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
743 |
Hòa An 25 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
744 |
Hòa Bình 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
745 |
Hòa Bình 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
746 |
Hòa Bình 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
747 |
Hòa Bình 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
748 |
Hòa Bình 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
749 |
Hòa Bình 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
750 |
Hòa Bình 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
751 |
Hoa Lư |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
752 |
Hòa Minh 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
753 |
Hòa Minh 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
754 |
Hòa Minh 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
755 |
Hòa Minh 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
756 |
Hòa Minh 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
757 |
Hòa Minh 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
758 |
Hòa Minh 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
759 |
Hòa Minh 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
760 |
Hòa Minh 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
761 |
Hòa Minh 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
762 |
Hòa Minh 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
763 |
Hòa Minh 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
764 |
Hòa Minh 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
765 |
Hòa Minh 15 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
766 |
Hòa Minh 16 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
767 |
Hòa Minh 17 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
768 |
Hòa Minh 18 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
769 |
Hòa Minh 19 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
770 |
Hòa Minh 20 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
771 |
Hòa Minh 21 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
772 |
Hòa Minh 22 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
773 |
Hòa Minh 23 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
774 |
Hòa Mỹ 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
775 |
Hòa Mỹ 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
776 |
Hòa Mỹ 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
777 |
Hòa Mỹ 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
778 |
Hòa Mỹ 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
779 |
Hòa Mỹ 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
780 |
Hòa Mỹ 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
781 |
Hòa Mỹ 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
782 |
Hòa Nam 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
783 |
Hòa Nam 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
784 |
Hòa Nam 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
785 |
Hòa Nam 4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
786 |
Hòa Nam 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Hoàng Tăng Bí đến Nguyễn Huy Tưởng |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
787 |
Hòa Nam 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
788 |
Hòa Nam 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
789 |
Hòa Nam 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
790 |
Hòa Nam 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
791 |
Hòa Nam 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
792 |
Hòa Nam 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
793 |
Hòa Nam 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
794 |
Hòa Nam 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
795 |
Hòa Nam 15 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
796 |
Hóa Mỹ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
797 |
Hóa Quê Trung 1 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
798 |
Hóa Quê Trung 2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
799 |
Hóa Quê Trung 3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
800 |
Hóa Sơn 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
801 |
Hóa Sơn 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
802 |
Hóa Sơn 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
803 |
Hóa Sơn 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
804 |
Hóa Sơn 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
805 |
Hóa Sơn 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
806 |
Hóa Sơn 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
807 |
Hóa Sơn 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
808 |
Hóa Sơn 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
809 |
Hóa Sơn 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
810 |
Hỏa Sơn 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
811 |
Hỏa Sơn 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
812 |
Hỏa Sơn 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
813 |
Hỏa Sơn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
814 |
Hỏa Sơn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
815 |
Hoài Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phạm Hữu Kính đến Lê Văn Hưu |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
816 |
Hoàng Bật Đạt |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
817 |
Hoàng Bích Sơn |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
818 |
Hoàng Bình Chính |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
819 |
Hoàng Công Chất |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
820 |
Hoàng Châu Ký |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
821 |
Hoàng Diệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
822 |
Hoàng Dư Khương |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
823 |
Hoàng Đạo Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đô Đốc Tuyết đến Phạm Hùng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
824 |
Hoàng Đạo Thúy |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
825 |
Hoàng Đình Ái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
| |||||||||