Quyết định 1112/QĐ-BTC

Quyết định 1112/QĐ-BTC năm 2019 về điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1112/QĐ-BTC 2019 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy


BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1112/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cvào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; và Thông tư số 20/2019/TT-BTC ngày 9/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-BTC ngày 09/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/7/2019.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Chi cục trưởng Chi cục thuế trực thuộc Cục Thuế các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- T
òa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Quản lý công sản;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu: VT, TCT (VT, DNNCN).

TUQ. BỘ TRƯỞNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ




Bùi Văn Nam

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1112/QĐ-BTC ngày 28/06/2019 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

AUDI

AUDI Q5 DESIGN 45 TFSI QUATTRO (FYBCAY)

2,0

5

2.525.000.000

2

AUDI

AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MB0I1)

2,0

7

3.397.000.000

3

AUDI

Q8 QUATTRO 3.0 TFSI PRESTIGE S LINE

3,0

5

4.491.000.000

4

BMW

2181 GRAN TOURER (6V71)

1,5

7

1.603 000.000

5

BMW

3201 GRAN TURISMO (8X31)

2,0

5

2.029.000.000

6

BMW

740LI (7E21)

3,0

5

4.949.000.000

7

BMW

X4 M40I

3,0

5

3.400.000.000

8

CHEVROLET

CHEVROLET TRAILBLAZER 2.5L 4X2 AT LT (TRAILBLAZER 2.5L 4X2 AT LT DSL)

2,5

7

825.000.000

9

CHEVROLET

CHEVROLET TRAILBLAZER 2.5L 4X2 MT LT (TRAILBLAZER 2.5L 4X2 MT LT DSL)

2,5

7

785.000.000

10

CHEVROLET

CHEVROLET TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ (TRAILBLAZER 2.5L 4X4 AT LTZ DSL)

2,5

7

966.000.000

11

DONGFENG

FENGXING JOYEAR S50 (EQ7160LS1B2)

1,6

5

465.000.000

12

DONGFENG

JOYEAR X5 (LZ6453XQ15V)

1,5

5

600.000.000

13

FORD

MUSTANG ECOBOOST FASTBACK

2,3

4

1.720.000.000

14

HONDA

BRIO RS (DD189KL)

1,2

5

448.000.000

15

HONDA

BRIORSOP1 (DD187KL)

1,2

5

452.000.000

16

HONDA

BRIO V (DD186KL)

1,2

5

418.000.000

17

HONDA

CIVIC 15TOP (FC167HJN)

1,5

5

942.500.000

18

HONDA

CIVIC E(FC663KL)

1,8

5

734.000.000

19

HONDA

CIVIC G(FC661KLNX)

1,8

5

794.000.000

20

HONDA

CIVIC RS (FC168KEN)

1,5

5

929.000.000

21

HYUNDAI

PALISADE (S8W8EFC5K)

2,2

7

1.870.000.000

22

ISUZU

MU-X (UCR87GGL-RLUHVN)

1,9

7

820.000.000

23

JAGUAR

E-PACE R DYNAMIC (DF)

2,0

5

2.620.000.000

24

JAGUAR

XJL PORTFOLIO (NNA)

3,0

5

6.450.000.000

25

LAND ROVER

DISCOVERY HSE (LR)

3,0

7

4.435.000.000

26

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT HSE (LW)

2,0

5

5.694.000.000

27

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT HSE (LW)

2,0

7

5.409.000.000

28

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT HSE DYNAMIC (LW)

3,0

7

6.669.000.000

29

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT HSE DYNAMIC (LW)

3,0

5

6.163.600.000

30

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR R-DYNAMIC S (LY)

2,0

5

4.698.000.000

31

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR R-DYNAMIC SE (LY)

2,0

5

5.020.000.000

32

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR R-DYNAMIC SE (LY)

3,0

5

6.630.000.000

33

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR S (LY)

2,0

5

4.473.000.000

34

LEXUS

LS500 (VXFA50L-AEUGTA)

3,4

5

7.080.000.000

35

MAZDA

MAZDA 3 (BAMV)

1,5

5

599.000.000

36

MERCEDES-BENZ

AMG G 63 (463272)

5,5

5

10.219.000.000

37

MERCEDES-BENZ

GLC 300 4MATIC (253349)

2,0

5

2.949.000.000

38

MERCEDES-BENZ

GLS 400 4MATIC (166856)

3,0

7

4.962.000.000

39

MERCEDES-BENZ

V 250 (447813)

2,0

7

2.569.000.000

40

MINI

COUNTRYMAN JCW ALL 4 (YV91)

2,0

5

2.699.000.000

41

MINI

JOHN COOPER WORKS (XR91)

2,0

4

2.329.000.000

42

MITSUBISHI

PAJERO SPORT (KS5WGUPML)

3,0

7

1.288.000.000

43

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-L (KS5WGUPML)

3,0

7

1.288.000.000

44

NISSAN

TERRA E (JDBALSLD23FW7-----)

2,5

7

948.000.000

45

NISSAN

TERRA S (JVLALHYD231W7-----)

2,5

7

899.000.000

46

PORSCHE

718 CAYMAN (982120)

2,0

2

4.200.000.000

47

PORSCHE

911 GT3RS (991850)

4,0

2

15.722.000.000

48

PORSCHE

CAYENNE

3,0

5

5.274.500.000

49

PORSCHE

CAYENNE (9YAAA1)

3,0

5

5.521.500.000

50

PORSCHE

CAYENNE S (9YABB1)

2,9

5

7.424.500.000

51

PORSCHE

MACAN (95BAG1)

2,0

5

3.718.000.000

52

PORSCHE

MACAN S (95BBH1)

3,0

5

4.212.000.000

53

PORSCHE

PANAMERA (97AAA1)

3,0

4

5.537.600.000

54

PORSCHE

PANAMERA 4 EXECUTIVE (97BBA1)

3,0

4

6.324.000.000

55

PORSCHE

PANAMERA 4 SPORT TURISMO (97CBA1)

3,0

5

5.478.000.000

56

PORSCHE

PANAMERA 4S SPORT TURISMO (97CDB1)

2,9

5

7.601.000.000

57

PORSCHE

PANAMERA TURBO SPORT TURISMO (97CFF1)

4,0

5

11.275.000.000

58

ROLLS-ROYCE

CORNICHE

6,8

4

41.906.000.000

59

SUZUKI

ERTIGA GL 5MT (ANC22S)

1,5

7

469.100.000

60

SUZUKI

ERTIGA G1X 4AT (ANC22S)

1,5

7

516.100.000

61

TOYOTA

CAMRY (ASV70L-JETQKU)

2,5

5

1.235.000.000

62

TOYOTA

CAMRY (AS V71L-JETGHU)

2,0

5

1.029.000.000

63

TOYOTA

HIGHLANDER LE (ASU 5 0L-ARTNKA)

2,7

7

1.841.000.000

64

TOYOTA

HIGHLANDER LIMITED AWD (GSU55L-ARZGHA)

3,5

7

4.278.000.000

65

TOYOTA

SIENNA LIMITED PREMIUM (GSL30L-PFZQHA)

3,5

7

3.278.000.000

66

VOLKSWAGEN

BEETLE (5C2CN6)

2,0

4

1.459.000.000

67

VOLKSWAGEN

PASSAT (3G23JZ)

1,8

5

1 432 700.000

68

VOLKSWAGEN

POLO (6034G3)

1,6

5

685.000.000

69

VOLVO

XC40 T5 AWD R-DESIGN (53616C/XZ16)

2,0

5

1.750.000.000

70

VOLVO

XC60 T6 AWD INSCRIPTION (246A2C/UZA2)

2,0

5

2.150.000.000

Ô tô điện nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

TESLA

MODEL S100D

5

4.200.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Sngười cho phép chở (kcả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

ECOSPORT JK8-5D-XZJG-AT-TITA

1,5

5

600.000.000

2

HYUNDAI

ACCENT 1.4 AT

1,4

5

505.000.000

3

HYUNDAI

ELANTRA AD-1.6GM-6AT FL

1,6

5

655.000.000

4

HYUNDAI

ELANTRA AD-1.6GM-6MT FL

1,6

5

580.000.000

5

HYUNDAI

ELANTRA AD-2.0NU-6AT FL

2,0

5

671.450.000

6

HYUNDAI

ELANTRA SPORT 1-6T-GDI-7DCT FL

1,6

5

745.000.000

7

HYUNDAI

GRAND I10 SEDAN 1.2 MT BASE

1,2

5

352.400 000

8

HYUNDAI

KONA OS3-1.6GM 7DCT

1,6

5

735.000.000

9

HYUNDAI

SANTAFE TM2 2.2 TCI 8AT

2,2

7

1.205.000.000

10

HYUNDAI

SANTAFE TM2 2.2 TCI 8AT PRE

2,2

7

1.245.000.000

11

HYUNDAI

SANTAFE TM4 2.4 GDI 6AT PRE

2,4

7

1.225.000.000

12

HYUNDAI

TUCSON TL1-1.6GM 7DCT FL

1,6

5

9.321.000.000

13

HYUNDAI

TUCSON TL2-2.0NU 6AT FL

2,0

5

799.000.000

14

HYUNDAI

TUCSON TL3-2.0NU 6AT

2,0

5

851.200.000

15

HYUNDAI

TUCSON TL3-2.0NU 6AT FL

2,0

5

878.000 000

16

HYUNDAI

TUCSON TL4-2.0R 8AT FL

2,0

5

940.000.000

17

KIA

MORNING TA 12G E2 AT-4

1,2

5

339.000.000

18

KIA

MORNING TA 12G E2 MT-1

1,2

5

320.000.000

19

KIA

OPTIMA FL 2.0 AT

2,0

5

789.000.000

20

KIA

OPTIMA FL 2.4 AT

2,4

5

969.000.000

21

KIA

SORENTO XM 24G E2 AT-2WD

2,4

7

903.000.000

22

MAZDA

CX-5 20G AT 2WD KF

2,0

5

849.000.000

23

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD KF

2,5

5

932.000.000

24

MAZDA

CX-5 25G AT AWD-1

2,5

5

899.000.000

25

MAZDA

CX-8 25G AT 2WD

2,5

7

1.199.000.000

26

MAZDA

CX-8 25G AT 2WD-H

2,5

7

1.349.000.000

27

MAZDA

CX-8 25G AT AWD

2,5

7

1.399.000.000

28

MITSUBISHI

OUTLANDER GF2WXTMGLVT

2,0

7

889.900.000

29

NISSAN

SUNNY XL (MT BASE)

1,5

5

448.000.000

30

NISSAN

SUNNY XT (AT BASE)

1,5

5

468.000.000

31

NISSAN

SUNNY XT-Q (AT BASE)

1,5

5

488.000.000

32

NISSAN

SUNNY XV (AT MID)

1,5

5

498.000.000

33

NISSAN

SUNNY XV-Q (AT MID)

1,5

5

518.000.000

34

PEUGEOT

TRAVELLER L3 20D AT

2,0

7

1.699.000.000

35

PEUGEOT

TRAVELLER L3 20D AT/R

2,0

6

2.249.000.000

36

TOYOTA

FORTUNER GUN 156L-SUTMHU

2,8

7

1.354.000.000

37

TOYOTA

FORTUNER GUN 165L-SUFLHU

2,4

7

1.033.000.000

38

TOYOTA

FORTUNER GUN 165L-SUTSHU

2,4

7

1.096.000.000

39

TOYOTA

INNOVA 2.0E TGN140L-MUMSKU

2,0

8

731.000.000

40

TOYOTA

VIOS E NSP151L-EEMRKU

1,5

5

490.000.000

41

TOYOTA

VIOS E NSP151L-EEXRKU

1,5

5

540.000.000

42

TOYOTA

VIOS G NSP151L-EEXGKU

1,5

5

570.000.000

43

TOYOTA

VIOS LIMO NSP150L-EEMDKU

1,3

5

480.000.000

44

VINFAST

FADIL A5A2CLFVN

1,4

5

394.900.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

CHEVROLET

CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT HC (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT HIGH COUNTRY_DSL)

2,5

5

769.000.000

2

CHEVROLET

CHEVROLET COLORADO 2.5L 4X4 AT LTZ (COLORADO C-CAB 2.5L 4X4 AT LTZ_DSL)

2,5

5

739.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Sngười cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

KENBO

KB0.65/TV2

1,3

5

227.000.000

2

SUZUKI

SK410BV4/SGS-VAN

1,0

2

308.000.000

3

SUZUKI

SK410BV4/HP-TV495

1,0

2

293.000.000

 

BẢNG 7: XE MÁY

Phần 7a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BENELLI

302S

300

96.000.000

2

BENELLI

TRK502X

500

132.000.000

3

BMW

K 1600 B

1649

1.089.000.000

4

BMW

K 1600 B GRAND AMERICA

1649

1.199.000.000

5

BMW

R NINE T

1170

579.000.000

6

HONDA

BEAT STREET ESP

108,2

25.600.000

7

HONDA

FORZA 300

279

236.000.000

8

HONDA

GIORNO

49

25.300.000

9

HONDA

SH300AK ED

279

276.490.000

10

HONDA

SH300ASK ED

279

278.990.000

11

KAWASAKI

NINJA 400 ABS

399

153.000.000

12

KAWASAKI

VULCAN S ABS

649

239.000.000

13

KAWASAKI

VULCAN S CAFÉ ABS

649

249.000.000

14

KAWASAKI

Z400 ABS

399

149.000.000

15

ROYAL ENFIELD

CONTINENTAL GT 650

648

183.900.000

16

ROYAL ENFIELD

INTERCEPTOR INT 650

648

175.000.000

17

TRIUMPH

SCRAMBLER 1200 XC

1200

599.000.000

18

TRIUMPH

SCRAMBLER 1200 XE

1200

649.000.000

19

TRIUMPH

SPEED TWIN

1200

589.000.000

20

TRIUMPH

TIGER 800 XRT

800

459.000.000

21

YAMAHA

MT-15

155,09

67.400.000

Phần 7b. Xe máy hai bnh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BOSSCITY

50C-III

49,5

13.000.000

2

BOSSCITY

50V

49,5

11.500.000

3

BOSSCITY

67NEW

49,5

11.500.000

4

BOSSCITY

CUB 50S

49,5

11.800.000

5

BOSSCITY

KPR

149,2

30.650.000

6

DAELIM

CKDI

49,5

9.200.000

7

HONDA

JA365 BLADE (C)

109,1

20.000 000

8

HONDA

JA38 WAVE RSX FI (C)

109,1

23.000.000

9

HONDA

JA391 WAVE α

109,1

16.700.000

10

HONDA

JC763 FUTURE FI-(C)

124,9

32.900.000

11

HONDA

JF516SH MODE

124,9

60.000.000

12

HONDA

JF583 VISION

108,2

32.500.000

13

HONDA

JF632 AIR BLADE

124,9

43.300.000

14

HONDA

KC26 WINNER

149,1

43.000.000

15

HONDA

KF251 SH1501

153

100.000.000

16

HONDA

KF30 PCX150

149,3

66.500.000

17

KYMCO

CANDY HERMOSA 50

49,5

22.190.000

18

KYMCO

VISAR 50 MMC

49

14.500.000

19

LIFAN

LF100-4CF

97

9.800.000

20

PIAGGIO

LIBERTY 125 3V IE-110

124,5

57.500.000

21

PIAGGIO

LIBERTY 125 IGET-111

124,5

48.900.000

22

PIAGGIO

VESPA GTS SUPER 125 ABS-511

124,7

93.900.000

23

PIAGGIO

VESPA GTS SUPER 150 ABS-611

155,1

115.000.000

24

PIAGGIO

VESPA GTS SUPER 300 ABS-712

278,3

129.000.000

25

PIAGGIO

VESPA SPRINT 125 ABS-511

124,5

75.500.000

26

PIAGGIO

ZIP 100-411

96

37.000.000

27

SYM

ELEGANT 50-SDG

49,5

14.700.000

28

SYM

ELEGANT 50-SDJ

49,5

15.200.000

29

SYM

GALAXY 50 - VBY

49,5

17.000.000

30

YAMAHA

EXCITER-2NDC

149,8

45.000.000

31

YAMAHA

JUPITER-31C5

113,7

26.800.000

32

YAMAHA

LATTE-B0R1

124,9

37.490.000

33

YAMAHA

NOZZA GRANDE-B8A2

124,9

47.000.000

Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HONDA

EF03 PCX

4,2

228.000.000

2

PEGA

AURA

1,48

13.000.000

3

PEGA

TRANS

1,1

10.000.000

4

PEGA

X-MEN9

1,5

15.000.000

5

SYM

SYMZ1

1,1

20.200.000

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1112/QĐ-BTC

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1112/QĐ-BTC
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/06/2019
Ngày hiệu lực03/07/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 tháng trước
(15/07/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1112/QĐ-BTC

Lược đồ Quyết định 1112/QĐ-BTC 2019 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản bị thay thế

            Văn bản hiện thời

            Quyết định 1112/QĐ-BTC 2019 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy
            Loại văn bảnQuyết định
            Số hiệu1112/QĐ-BTC
            Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
            Người kýBùi Văn Nam
            Ngày ban hành28/06/2019
            Ngày hiệu lực03/07/2019
            Ngày công báo...
            Số công báo
            Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
            Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
            Cập nhật2 tháng trước
            (15/07/2019)

            Văn bản thay thế

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 1112/QĐ-BTC 2019 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 1112/QĐ-BTC 2019 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy