Quyết định 1137/QĐ-UBND

Quyết định 1137/QĐ-UBND năm 2016 sửa đổi Danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Văn phòng Sở và Phòng Công chứng trực thuộc Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung toàn văn Quyết định 1137/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa Văn phòng Sở Phòng Công chứng Huế 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1137/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 23 tháng 05 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI VĂN PHÒNG SỞ VÀ CÁC PHÒNG CÔNG CHỨNG TRỰC THUỘC SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục hủy bỏ 63 thủ tục hành chính tại danh mục thủ tục hành chính áp dụng quy trình tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Phòng Công chứng được ban hành kèm theo Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục bổ sung 14 thủ tục hành chính áp dụng quy trình tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Phòng Công chứng trực thuộc Sở Tư pháp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh không thay đổi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc SNội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT và các PCT UBND t
nh;
- Các PCVP và các CV;
- Lưu: VT, KNNV.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao

 

DANH MỤC

HỦY BỎ 63 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI PHÒNG CÔNG CHỨNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1137/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch UBND tnh)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

Ghi chú

Tổng

Bộ phận tiếp nhận

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo và Phòng HC

Bộ phận tiếp nhận

1

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

2

Công chứng việc bsung hợp đồng, giao dịch

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

3

Công chứng việc sửa đổi hợp đồng, giao dịch

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

4

Cấp bản sao văn bản công chứng

Trong bui

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

5

Nhận lưu giữ di chúc

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

6

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

7

Công chứng văn bản khai nhận di sản

3

0.25

2

0.5

0.25

 

5

0.25

4

0.5

0.25

Trường hợp phức tạp

8

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

3

0.25

2

0.5

0.25

 

5

0.25

4

0.5

0.25

Trường hợp phức tạp

9

Công chứng di chúc

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

10

Công chứng hợp đng, giao dịch khác theo yêu cầu

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

11

Công chứng hợp đồng ủy quyền

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

12

Công chứng hợp đng mua bán tài sản bán đấu giá

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

13

Công chứng hợp đồng thuê khoán tài sản

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

14

Công chứng hợp đồng thuê tài sản

Trong buổi

Trưng hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

15

Công chứng hợp đng mua bán tài sản

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

16

Công chứng hợp đồng vay tài sản

Trong bui

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

17

Công chứng hợp đồng cầm cố tài sản

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

18

Công chứng hợp đồng cho ở nhờ nhà

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

19

Công chứng hợp đồng ủy quyền quản lý nhà

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

20

Công chứng hợp đồng cho mượn nhà

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

21

Công chứng hợp đồng mượn tài sản (không phải là bất động sản)

Trong buổi

Trường hợp phức tạp thì không quá 03 ngày; trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài không quá 5 ngày

22

Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở

Trong ngày

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

23

Công chứng hợp đồng đổi nhà ở

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

24

Công chứng hợp đồng thuê nhà ở

Trong bui

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

25

Công chứng hợp đng mua bán nhà ở

Trong bui

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

26

Công chứng hợp đồng tặng cho nhà ở

Trong bui

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

27

Công chứng giy ủy quyền

Trong bui

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày

28

Công chứng hợp đng thế chp tài sản để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ thay cho bên thứ ba

Trong bui

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp cần xác minh thì thời gian giải quyết không quá 3 ngày

29

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đt và tài sản gn lin với đt hình thành trong tương lai

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp tài sản thế chấp là hàng hóa, máy móc, thiết bị, nhà xưởng, công trình xây dựng gắn liền với đất.. thì thời gian giải quyết từ 2 đến 3 ngày

30

Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản gắn lin với đất hình thành trong tương lai

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp tài sản thế chấp là hàng hóa, máy móc, thiết bị, nhà xưởng, công trình xây dựng gắn liền với đất... thì thời gian giải quyết từ 3 đến 5 ngày

31

Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp tài sản thế chấp là hàng hóa, máy móc, thiết bị, nhà xưởng, công trình xây dựng gắn liền với đất..., thì thời gian giải quyết từ 3 đến 5 ngày.

32

Công chứng văn bản thỏa thuận nhập tài sn chung của vợ chồng

Trong buổi

Trường hợp phc tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp cần xác minh thì thời gian giải quyết không quá 3 ngày.

33

Công chứng văn bản thỏa thuận chia tài sản chung của vợ chồng

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp cần xác minh thì thời gian giải quyết không quá 3 ngày

34

Công chứng văn bản cam kết tặng cho quyền sử dụng đất

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp cần xác minh thì thời gian giải quyết không quá 3 ngày.

35

Công chứng văn bản cam kết tặng cho quyền hưởng di sản thừa kế

Trong buổi

Trường hợp phức tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp cần xác minh thì thời gian giải quyết không quá 3 ngày.

36

Công chứng văn bản cam kết tài sản riêng

Trong buổi

Trường hợp phc tạp từ 1 đến 2 ngày. Trường hợp cn xác minh thì thời gian giải quyết không quá 3 ngày

37

Công chứng Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày

38

Công chng Hp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

Trưng hợp phc tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

39

Công chứng Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đt

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tchức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

40

Công chứng Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

41

Công chứng Hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

42

Công chứng Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

Trường hợp hợp đồng có tình tiết phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài

43

Công chứng Hp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

44

Công chứng Hp đồng tặng cho tài sản gắn liền vi đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam địnhnước ngoài

45

Công chứng Hợp đồng tặng cho căn hộ nhà chung cư

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

46

Công chứng hợp đồng tặng cho tài sản (không phải là bt động sản)

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

47

Công chứng Hợp đồng thuê quyền sdụng đất và tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

48

Công chng Hợp đồng thuê quyền sdụng đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

49

Công chứng Hp đồng thuê tài sn gắn liền với đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

50

Công chứng Hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

51

Công chứng Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đt và tài sản gn liền với đt

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

52

Công chứng Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất.

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

53

Công chứng Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất.

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chc trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

54

Công chứng Hợp đồng chuyển đổi quyn sử dụng đất

Trong ngày

Trường hợp hợp đng có tình tiết phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài

55

Công chứng Hợp đồng cho thuê lại quyền sử dụng đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

56

Công chứng Hợp đồng góp vốn bằng quyn sử dụng đt

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

57

Công chứng Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gn liền với đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

58

Công chứng Hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

59

Công chứng Hợp đồng thế chấp căn hộ nhà chung cư.

Trong ngày

Trường hợp phc tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

60

Công chứng Hợp đồng góp vốn bằng căn hộ nhà chung cư

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

61

Công chứng Hợp đồng góp vốn bằng tài sản (không phải là bất động sản)

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

62

Công chứng hp đồng đặt cọc

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

63

Công chứng hợp đồng bảo lãnh

Trong ngày

Trường hợp phức tạp thì không quá 3 ngày; không quá 5 ngày trong trường hợp tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

 

DANH MỤC

BỔ SUNG 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI PHÒNG CÔNG CHỨNG
(
Ban hành kèm theo Quyết định số: 1137/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch UBND tnh)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

Ghi chú

Tổng

Tiếp nhận

Giải quyết hồ sơ

Trả kết quả

1

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

2

0,25

1,5

0,25

Trường hợp phức tạp thì thời hạn giải quyết thêm không quá 10 ngày (Thời gian xác minh, giám định nội dung liên quan đến hợp đồng, giao dịch không tính vào thời hạn công chứng).

2

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

2

0,25

1,5

0,25

3

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

2

0,25

1,5

0,25

Trường hợp phức tạp thì thời hạn giải quyết thêm không quá 10 ngày

4

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

2

0,25

1,5

0,25

5

Công chứng hợp đồng ủy quyền

2

0,25

1,5

0,25

6

Công chứng di chúc

2

0,25

1,5

0,25

7

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

2

0,25

1,5

0,25

8

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

2

0,25

1,5

0,25

Trường hợp phức tạp thì thời hạn giải quyết thêm không quá 10 ngày (Thời gian xác minh, giám định nội dung liên quan đến hợp đồng, giao dịch, niêm yết việc thụ lý hsơ không tính vào thời hạn công chứng).

9

Công chứng văn bản khai nhận di sản

2

0,25

1,5

0,25

10

Công chứng bản dịch

2

0,25

1,5

0,25

 

11

Cấp bản sao văn bản công chứng

2

0,25

1,5

0,25

 

12

Nhận lưu giữ di chúc

Trong ngày làm việc

 

13

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyn của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày làm việc

Đối với trường hợp đặc biệt thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

14

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Trong ngày làm việc

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1137/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1137/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành23/05/2016
Ngày hiệu lực23/05/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Dịch vụ pháp lý
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1137/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1137/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa Văn phòng Sở Phòng Công chứng Huế 2016


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 1137/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa Văn phòng Sở Phòng Công chứng Huế 2016
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu1137/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Thừa Thiên Huế
              Người kýNguyễn Văn Cao
              Ngày ban hành23/05/2016
              Ngày hiệu lực23/05/2016
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Dịch vụ pháp lý
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật3 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 1137/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa Văn phòng Sở Phòng Công chứng Huế 2016

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 1137/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa Văn phòng Sở Phòng Công chứng Huế 2016

                      • 23/05/2016

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 23/05/2016

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực