Quyết định 1180/QĐ-TCMT

Quyết định 1180/QĐ-TCMT năm 2014 về Quy định danh mục các lớp thông tin nền địa lý môi trường tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000 và 1:250.000 do Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1180/QĐ-TCMT 2014 Quy định danh mục các lớp thông tin nền địa lý môi trường


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1180/QĐ-TCMT

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC LỚP THÔNG TIN NỀN ĐỊA LÝ MÔI TRƯỜNG TỶ LỆ 1:10.000, 1:25.000, 1: 50.000, 1:100.000 VÀ 1:250.000

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Quyết định số 25/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Môi trường trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở;

Căn cứ Thông tư số 20/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định các chỉ tiêu kỹ thuật đối với mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:50.000;

Căn cứ Thông tư số 21/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định các chỉ tiêu kỹ thuật đối với mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10.000;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin và Tư liệu môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định danh mục các lớp thông tin nền địa lý môi trường tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000 và 1:250.000 của Tổng cục Môi trường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Môi trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục CNTT Bộ TNMT (để phối hợp);
- Website của Tổng cục;
- Lưu: VT, TTTLMT.

TỔNG CỤC TRƯỞNG




Bùi Cách Tuyến

 

QUY ĐỊNH

DANH MỤC CÁC LỚP THÔNG TIN NỀN ĐỊA LÝ MÔI TRƯỜNG TỶ LỆ 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000 VÀ 1:250.000
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-TCMT ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường)

STT

MÃ ĐỐI TƯỢNG (THEO QCVN 42: 2012/BTNMT)

ĐỐI TƯỢNG NỀN ĐỊA LÝ MÔl TRƯỜNG TỶ LỆ 1:10.000

ĐỐI TƯỢNG NỀN ĐỊA LÝ MÔI TRƯỜNG TỶ LỆ 1:25.000 và 1:50.000

ĐỐI TƯỢNG NỀN ĐỊA LÝ MÔl TRƯỜNG TỶ LỆ 1:100.000

ĐỐI TƯỢNG NỀN ĐỊA LÝ MÔI TRƯỜNG TỶ LỆ 1:250.000

MÔ TẢ ĐỐI TƯỢNG

I

BIÊN GIỚI QUỐC GIA, ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

1

AA01

Đường biên giới quốc gia trên đất liền

Đường biên giới quốc gia trên đất liền

Đường biên giới quốc gia trên đất liền

Đường biên giới quốc gia trên đất liền

Đường ranh giới được xác định trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới để phân định chủ quyền trên đất liền giữa hai quốc gia kề cạnh nhau

2

AA02

Đường biên giới quốc gia trên biển

Đường biên giới quốc gia trên biển

Đường biên giới quốc gia trên biển

Đường biên giới quốc gia trên biển

Đường ranh giới phía ngoài lãnh hải của đất liền, lãnh hải của đảo, lãnh hải của các quần đảo, được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ theo quy định của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật biển và các Điều ước quốc tế.

3

AA03

Biên giới quốc gia trong lòng đất

Biên giới quốc gia trong lòng đất

Biên giới quốc gia trong lòng đất

Biên giới quốc gia trong lòng đất

Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất.

4

AA04

Biên giới quốc gia trên không

Biên giới quốc gia trên không

Biên giới quốc gia trên không

Biên giới quốc gia trên không

Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời.

5

AB01

Đường cơ sở lãnh hải

Đường cơ sở lãnh hải

Đường cơ sở lãnh hải

Đường cơ sở lãnh hải

Đường gấp khúc nối liền các điểm cơ sở lãnh hải.

6

AC01

Đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh.

7

AC02

Đường địa giới hành chính cấp huyện

Đường địa giới hành chính cấp huyện

Đường địa giới hành chính cấp huyện

Đường địa giới hành chính cấp huyện

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện

8

AC03

Đường địa giới hành chính cấp xã

Đường địa giới hành chính cấp xã

Đường địa giới hành chính cấp xã

 

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã.

9

AD01

Địa phận hành chính cấp tỉnh

Địa phận hành chính cấp tỉnh

Địa phận hành chính cấp tỉnh

Địa phận hành chính cấp tỉnh

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh

10

AD02

Địa phận hành chính cấp huyện

Địa phận hành chính cấp huyện

Địa phận hành chính cấp huyện

Địa phận hành chính cấp huyện

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện

11

AD03

Địa phận hành chính cấp xã

Địa phận hành chính cấp xã

Địa phận hành chính cấp xã

 

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã

12

AE02

Lãnh hải

Lãnh hải

Lãnh hải

Lãnh hải

Vùng biển tiếp giáp vùng nội thủy, có độ rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài

II

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

13

BA03

Đường dây tải điện

Đường dây tải điện

 

 

Hệ thống đường dây để truyền tải và phân phối điện.

14

BA05

Trạm điện

Trạm điện

 

 

Khu vực công trình đặt thiết bị máy biến thế để làm tăng hoặc giảm điện thế trước khi cung cấp điện.

15

BC02

Đường ống dẫn nước

Đường ống dẫn nước

 

 

Nơi có đường ống dẫn chuyển nước, cấp nước phục vụ sinh hoạt.

16

BC04

Tháp nước, bể nước

Tháp nước, bể nước

 

 

Bể xử lý nước của các nhà máy nước, bể chứa nước trên mặt đất hoặc trên giàn cao của nhà máy nước, công ty cung cấp nước sạch để cung cấp phục vụ đời sống hoặc sản xuất.

17

BD01

Cơ sở an ninh

Cơ sở an ninh

Cơ sở an ninh

 

Nơi làm việc của các cơ quan, tổ chức thuộc lực lượng an ninh.

18

BE01

Công sở

Công sở

Công sở

 

Trụ sở hành chính của các cơ quan, tổ chức.

19

BG01

Cơ sở đào tạo

Cơ sở đào tạo

Cơ sở đào tạo

 

Nơi có các cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

20

BH01

Cơ sở du lịch

Cơ sở du lịch

Cơ sở du lịch

 

Nơi có kết cấu hạ tầng, cơ sở vật chất - kỹ thuật du lịch, tài nguyên du lịch và các dịch vụ phục vụ nhu cầu tham quan, nghỉ ngơi, giải trí.

21

BH03

Bãi tắm

Bãi tắm

 

 

Nơi có các dịch vụ giải trí trên bãi biển.

22

BI04

Trạm quan trắc

Trạm quan trắc

 

 

Nơi có công trình quan trắc về Hải văn, khí tượng, môi trường, thủy văn...

23

BK01

Cơ sở quốc phòng

Cơ sở quốc phòng

Cơ sở quốc phòng

 

Các cơ sở thuộc Bộ Quốc phòng.

24

BL01

Cơ sở sản xuất

Cơ sở sản xuất

Cơ sở sản xuất

 

Khu vực có hạ tầng cơ sở, nhà xưởng, trang thiết bị máy móc sản xuất ra các loại sản phẩm công nghiệp, nông nghiệp, thủy hải sản, lâm nghiệp, thủ công mỹ nghệ...

25

BL02

Khu chế xuất

Khu chế xuất

Khu chế xuất

Khu chế xuất

Là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.

26

BL03

Khu công nghiệp

Khu công nghiệp

Khu công nghiệp

Khu công nghiệp

Khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.

27

BL04

Khu khai thác

Khu khai thác

Khu khai thác

Khu khai thác

Khu vực khai thác khoáng sản và vật liệu (đất, cát, đá...).

28

BL05

Kho tàng

Kho tàng

 

 

Nơi có nhà, bãi chuyên cất giữ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, sản phẩm.

29

BL07

Nhà máy

Nhà máy

Nhà máy

 

Cơ sở sản xuất hàng hóa, chế biến nông, lâm, thủy sản

30

BL08

Nông trường

Nông trường

 

 

Khu vực được Nhà nước giao cho tổ chức sử dụng vào việc sản xuất, kinh doanh nông nghiệp.

31

BL09

Trang trại

Trang trại

 

 

Khu vực sản xuất nông nghiệp có qui mô vừa và nhỏ

32

BL11

Cơ sở sản xuất giống cây, con

Cơ sở sản xuất giống cây, con

 

 

Khu vực chuyên ươm cây giống, sản xuất con giống.

33

BL12

Lò nung

Lò nung

 

 

Lò nung gạch, vôi, đồ gốm sành sứ...

34

BL13

Ruộng muối

Ruộng muối

Ruộng muối

 

Khu vực chuyên sản xuất muối bằng cách phơi nước biển.

35

BL14

Khu nuôi trồng thủy sản

Khu nuôi trồng thủy sản

Khu nuôi trồng thủy sản

 

Khu vực mặt nước chuyên nuôi, trồng thủy, hải sản.

36

BM01

Cơ sở thể thao

Cơ sở thể thao

Cơ sở thể thao

 

Khu vực có các công trình phục vụ hoạt động thể dục, thể thao công cộng.

37

BM05

Sân vận động

Sân vận động

 

 

Khu vực có công trình phục vụ các hoạt động thể dục thể thao được xây dựng theo qui cách của ngành thể dục thể thao.

38

BN01

Cơ sở thương mại, dịch vụ

Cơ sở thương mại, dịch vụ

Cơ sở thương mại, dịch vụ

 

Nơi tập trung các hoạt động cung cấp các dịch vụ, mua bán hàng hóa.

39

BN02

Bưu điện

Bưu điện

 

 

Khu vực công trình phục vụ dịch vụ bưu chính và viễn thông: nhận gửi, chuyển, phát thư từ, báo chí, vật phẩm, hàng hóa và các sản phẩm vật chất khác, điện tín, điện thoại, điện báo, truyền số liệu, chuyển fax, các dịch vụ bưu chính khác.

40

BN07

Trạm xăng

Trạm xăng

 

 

Cơ sở thương mại có thiết bị cung cấp xăng, dầu, khí đốt.

41

BO03

Chùa

Chùa

 

 

Khu vực có công trình thờ phật

42

BO04

Nhà thờ

Nhà thờ

 

 

Khu vực có công trình thờ tự của các tôn giáo không phải đạo phật

43

BP01

Cơ sở tín ngưỡng

Cơ sở tín ngưỡng

Cơ sở tín ngưỡng

 

Khu vực có công trình thực hiện các hoạt động tín ngưỡng của cộng đồng, bao gồm đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ và những cơ sở tương tự khác.

44

BQ01

Cơ sở văn hóa nghệ thuật

Cơ sở văn hóa nghệ thuật

Cơ sở văn hóa, nghệ thuật

 

Nơi có công trình kiến trúc nghệ thuật để ghi nhớ nhân vật hoặc sự kiện lịch sử, công trình phục vụ các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, vui chơi giải trí phục vụ cộng đồng dân cư.

45

BQ04

Công viên

Công viên

 

 

Nơi có các công trình công cộng, cảnh quan thiên nhiên hay nhân tạo được bảo vệ, phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí và các hoạt động văn hóa.

46

BR01

Cơ sở y tế

Cơ sở y tế

Cơ sở y tế

 

Nơi có các công trình phục vụ hoạt động chăm sóc sức khỏe ban đầu, khám, chữa bệnh. Bao gồm bệnh viện, trạm y tế, trung tâm điều dưỡng, trung tâm y tế.

47

BS01

Di tích lịch sử - văn hóa

Di tích lịch sử - văn hóa

Di tích lịch sử - văn hóa

 

Nơi được Nhà nước công nhận có giá trị về lịch sử, văn hóa.

48

BT01

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu bảo tồn thiên nhiên

Vùng đất hay vùng biển đặc biệt được dành để bảo vệ và duy trì tính đa dạng sinh học, các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kết hợp với việc bảo vệ các tài nguyên văn hóa và được quản lý bằng pháp luật hoặc các phương thức hữu hiệu khác.

49

BV03

Nghĩa trang

Nghĩa trang

Nghĩa trang

 

Nơi an táng, chôn cất thi thể người chết và di hài hỏa táng.

50

BV04

Bãi thải công nghiệp

Bãi thải công nghiệp

 

 

Nơi tập trung rác thải công nghiệp (chủ yếu là chất thải rắn chưa qua xử lý).

51

BV05

Bãi thải sinh hoạt

Bãi thải sinh hoạt

 

 

Nơi tập trung rác thải sinh hoạt.

52

BV06

Điểm thải

Điểm thải

 

 

Nơi xả nước thải, chất thải (có cửa xả thải).

53

BV07

Cơ sở xử lý chất thải rắn

Cơ sở xử lý chất thải rắn

 

 

Khu vực có công trình, thiết bị xử lý chất thải rắn.

54

BV08

Trạm trung chuyển chất thải rắn

Trạm trung chuyển chất thải rắn

 

 

Khu vực có công trình lưu giữ để trung chuyển chất thải rắn.

III

DÂN CƯ

55

CA01

Điểm dân cư

Điểm dân cư

Điểm dân cư

Điểm dân cư

Nơi cư trú của một cộng đồng dân cư

56

CB01

Khối nhà

Khối nhà

Khối nhà

Khối nhà

Đồ hình cơ bản của khối nhà

57

CB02

Nhà

Nhà

Nhà

Nhà

Vị trí, đồ hình cơ bản của nhà

IV

ĐỊA HÌNH

58

EA01

Điểm độ cao

Điểm độ cao

Điểm độ cao

Điểm độ cao

Điểm trên bề mặt địa hình có xác định giá trị độ cao

59

EA02

Điểm độ sâu

Điểm độ sâu

Điểm độ sâu

Điểm độ sâu

Điểm trên bề mặt địa hình có xác định giá trị độ sâu

60

EA03

Đường bình độ

Đường bình độ

Đường bình độ

Đường bình độ

Đường cong khép kín nối các điểm có cùng giá trị độ cao kề nhau

61

EA04

Đường bình độ sâu

Đường bình độ sâu

Đường bình độ sâu

Đường bình độ sâu

Đường cong khép kín nối các điểm có cùng giá trị độ sâu kề nhau

62

EB04

Cửa hang động

Cửa hang động

 

 

Nơi có cửa vào hang động tự nhiên

63

EB10

Hố castơ

Hố castơ

 

 

Nơi địa hình đá vôi hoặc đá có thành phần tương tự bị nước xói mòn tạo thành hang động ngầm.

64

EB12

Miệng núi lửa

Miệng núi lửa

 

 

Dấu tích miệng núi lửa.

65

EB14

Sườn đất trượt

Sườn đất trượt

 

 

Sườn có đất đá trên bề mặt trượt lở xuống phía chân thành đống do tác động của mưa lũ.

66

EB15

Sườn đứt gãy

Sườn đứt gãy

 

 

Nơi sườn dốc gần như thẳng đứng do cấu tạo của đất đá hoặc do tác động của tự nhiên (do vận động kiến tạo gây nên).

67

EB17

Sườn sụt đất

Sườn sụt đất

 

 

Nơi sườn dốc chịu tác động của nước bị lún sụt.

V

GIAO THÔNG

68

HA01

Bãi đỗ xe

Bãi đỗ xe

 

 

Nơi dành cho đỗ xe

69

HA02

Bến ôtô

Bến ôtô

 

 

Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng ô tô.

70

HA03

Bến phà

Bến phà

 

 

Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng phà.

71

HA09

Nền đường bộ

Nền đường bộ

Nền đường bộ

 

Phần đường bộ được giới hạn giữa 2 vai đường

72

HA11

Lòng đường

Lòng đường

Lòng đường

Lòng dường

Phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại, được giới hạn bởi đối tượng Mép đường.

73

HB01

Đoạn đường sắt

Đoạn đường sắt

Đoạn đường sắt

Đoạn đường sắt

Đường cố định được cấu thành bởi một hoặc nhiều thanh ray để tàu hoặc xe điện di chuyển

74

HB02

Ga đường sắt

Ga đường sắt

 

 

Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng các phương tiện giao thông đường sắt

75

HB03

Ga Metro

Ga Metro

 

 

Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng tàu điện ngầm.

76

HC03

Cảng biển

Cảng biển

Cảng biển

Cảng biển

Khu vực gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu biển ra vào, neo đậu để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác

77

HC04

Cảng thủy nội địa

Cảng thủy nội địa

Cảng thủy nội địa

 

Khu vực có hệ thống các công trình được xây dựng để phương tiện, tàu biển neo đậu, xếp, dỡ hàng hóa, đón, trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác

78

HC05

Đường biển

Đường biển

Đường biển

Đường biển

Đường giao thông trên biển nối các cảng biển

79

HC06

Đường thủy nội địa

Đường thủy nội địa

Đường thủy nội địa

Đường thủy nội địa

Đường nối các cảng, bến thủy nội địa mà tàu thuyền có thể đi lại được

80

HD01

Cảng hàng không

Cảng hàng không

Cảng hàng không

Cảng hàng không

Khu vực có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu bay lên xuống, dừng đỗ, để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác

81

HG02

Cầu giao thông

Cầu giao thông

Cầu giao thông

 

Nơi có công trình nối thông đường giao thông vượt chướng ngại vật

82

HG03

Cống giao thông

Cống giao thông

 

 

Cống dưới đường giao thông

83

HG04

Đèo

Đèo

 

 

Nơi có đoạn đường giao thông vượt qua yên ngựa

84

HG05

Hầm giao thông

Hầm giao thông

 

 

Nơi có công trình nối thông đường sắt hoặc đường bộ xuyên qua chướng ngại vật

VI

PHỦ BỀ MẶT

85

IA01

Khu vực bề mặt không có thực phủ

Khu vực bề mặt không có thực phủ

Khu vực bề mặt không có thực phủ

Khu vực bề mặt không có thực phủ

Khu vực bề mặt không có thực phủ hoặc thực phủ không đáng kể.

86

IA02

Khu dân cư

Khu dân cư

Khu dân cư

Khu dân cư

Khu vực dân cư sống tập trung, bề mặt được che phủ chủ yếu bởi các công trình dân sinh, thực phủ không đáng kể.

87

IA03

Khu khai thác

Khu khai thác

Khu khai thác

 

Khu vực khai thác khoáng sản, đá, đất hoặc chứa chất thải do khai thác.

88

IA04

Vùng đất trống

Vùng đất trống

Vùng đất trống

 

Vùng đất không có công trình xây dựng, không có thực phủ hoặc thực phủ không đáng kể, chủ yếu là cây bụi hoặc cỏ dại mọc hoang.. Các bãi cát trống, đồi trọc cũng thuộc loại đối tượng này

89

IA05

Công trình

Công trình

Công trình

Công trình

Khu vực bề mặt được che phủ chủ yếu bởi các công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, gồm cả các công trình đang xây dựng.

90

IB01

Bề mặt có thực phủ

Bề mặt có thực phủ

Bề mặt có thực phủ

Bề mặt có thực phủ

Khu vực bề mặt được che phủ chủ yếu bằng các thảm thực vật.

91

IB02

Khu canh tác nông nghiệp

Khu canh tác nông nghiệp

Khu canh tác nông nghiệp

Khu canh tác nông nghiệp

Khu vực được che phủ bởi các loại cây trồng thuộc về nông nghiệp

92

IB03

Đồng cỏ

Đồng cỏ

Đồng cỏ

 

Khu vực bề mặt dành cho thảm thực vật là cỏ, được bảo vệ, chăm sóc nhằm phục vụ mục đích nhất định

93

IB04

Rừng

Rừng

Rừng

Rừng

Khu vực có thảm thực vật đạt tiêu chí là rừng.

94

IB05

Thực phủ chưa thành rừng

Thực phủ chưa thành rừng

Thực phủ chưa thành rừng

 

Khu vực có thảm thực vật mức độ phát triển chưa đạt tiêu chí của rừng.

95

IB06

Khu thực phủ có dân cư

Khu thực phủ có dân cư

Khu thực phủ có dân cư

Khu thực phủ có dân cư

Khu vực có dân sinh sống nhưng nhà cửa thưa thớt, rải rác, độ che phủ tán cây từ 60% trở lên.

96

IG01

Nước mặt

Nước mặt

Nước mặt

Nước mặt

Vùng bề mặt rộng lớn được che phủ chủ yếu là nước mặt, bao gồm cả khu vực nuôi trồng thủy sản

VII

RANH GIỚI

97

KB01

Ranh giới sử dụng đất

Ranh giới sử dụng đất

Ranh giới sử dụng đất

Ranh giới sử dụng đất

Đường ranh giới thửa đất khu vực chức năng, khu vực dành cho quân đội, công an, khu vực nông trường, lâm trường

98

KB02

Ranh giới phủ bề mặt

Ranh giới phủ bề mặt

Ranh giới phủ bề mặt

Ranh giới phủ bề mặt

Đường ranh giới vùng phủ bề mặt

VIII

THỦY HỆ

99

LA04

Kênh, mương

Kênh, mương

Kênh, mương

Kênh, mương

Dòng chảy nhân tạo của nước mặt

100

LA06

Nút mạng dòng chảy

Nút mạng dòng chảy

 

 

Vị trí hợp lưu, phân lưu

101

LA07

Sông, suối

Sông, suối

Sông, suối

Sông, suối

Dòng chảy tự nhiên của nước mặt

102

LA08

Tim dòng chảy

Tim dòng chảy

Tim dòng chảy

 

Trung tuyến dòng chảy tự nhiên, dòng chảy nhân tạo

103

LB01

Ao, hồ

Ao, hồ

Ao, hồ

 

Vùng chứa nước mặt tương đối ổn định

104

LB02

Đầm, phá

Đầm, phá

Đầm, phá

Đầm, phá

Vùng nước ở ven biển, thường được hình thành ở cửa sông có doi cát chắn phía ngoài và có cửa thông ra biển

105

LB03

Hồ chứa

Hồ chứa

Hồ chứa

 

Hồ được hình thành do quá trình đắp đập phục vụ thủy điện hay thủy lợi.

106

LC03

Biển

Biển

Biển

Biển

Bộ phận của đại dương

107

LC04

Đảo

Đảo

Đảo

Đảo

Phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước biển có diện tích nhỏ hơn lục địa

108

LC06

Vịnh, vũng

Vịnh, vũng

Vịnh, vũng

Vịnh, vũng

Bộ phận của biển lõm sâu vào đất liền

109

LC07

Rạn san hô

Rạn san hô

Rạn san hô

Rạn san hô

Khu vực được hình thành từ các quần thể san hô

110

LD01

Bãi bồi

Bãi bồi

Bãi bồi

 

Bãi được hình thành do quá trình bồi lắng tự nhiên

111

LE01

Cống thủy lợi

Cống thủy lợi

 

 

Công trình thủy lợi đê điều tiết nước, điều tiết dòng chảy

112

LE03

Bờ kè, bờ cạp

Bờ kè, bờ cạp

Bờ kè, bờ cạp

 

Công trình bảo vệ bờ

113

LE04

Đập

Đập

Đập

 

Công trình thủy lợi, thủy điện để ngăn nước hoặc chắn sóng

114

LE05

Đê

Đê

Đê

 

Công trình được xây dựng dọc theo sông, biển để ngăn nước lũ hoặc nước biển dâng

115

LG01

Đường bờ nước

Đường bờ nước

Đường bờ nước

Đường bờ nước

Là đường bờ của biển, sông, suối, kênh, mương, hồ, ao, đầm, phá

116

LG02

Đường mép nước

Đường mép nước

Đường mép nước

Đường mép nước

Đường mực nước của biển, sông, suối, hồ, ao, đầm, phá tại thời điểm thu nhận thông tin.

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1180/QĐ-TCMT

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1180/QĐ-TCMT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành01/10/2014
Ngày hiệu lực01/10/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1180/QĐ-TCMT

Lược đồ Quyết định 1180/QĐ-TCMT 2014 Quy định danh mục các lớp thông tin nền địa lý môi trường


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1180/QĐ-TCMT 2014 Quy định danh mục các lớp thông tin nền địa lý môi trường
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1180/QĐ-TCMT
                Cơ quan ban hànhTổng cục Môi trường
                Người kýBùi Cách Tuyến
                Ngày ban hành01/10/2014
                Ngày hiệu lực01/10/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1180/QĐ-TCMT 2014 Quy định danh mục các lớp thông tin nền địa lý môi trường

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1180/QĐ-TCMT 2014 Quy định danh mục các lớp thông tin nền địa lý môi trường

                        • 01/10/2014

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 01/10/2014

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực