Quyết định 1214/QĐ-UBND

Quyết định 1214/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt giá đất để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (phần diện tích trước đây thuộc ranh giới các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường, Bàu Cạn) do tỉnh Đồng Nai ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1214/QĐ-UBND 2020 giá đất tính tiền bồi thường Cảng hàng không Long Thành Đồng Nai


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1214/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 17 tháng 04 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ ĐẤT ĐỂ TÍNH TIỀN BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ LONG THÀNH TẠI XÃ BÌNH SƠN, HUYỆN LONG THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI (PHẦN DIỆN TÍCH TRƯỚC ĐÂY THUỘC RANH GIỚI CÁC XÃ: SUỐI TRẦU, CẨM ĐƯỜNG, BÀU CẠN)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Trên cơ sở Văn bản số 1773/STC-HĐTĐGĐ ngày 13/4/2020 của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh về việc quyết định phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thuộc dự án Cảng hàng không quốc tế Long Thành tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành (phần diện tích trước đây thuộc ranh giới các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường, Bàu Cạn)

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 388/TTr-STNMT ngày 13/4/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá đất để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (phần diện tích trước đây thuộc ranh giới các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường, Bàu Cạn), với các nội dung sau:

1. Mục đích định giá đất và các thông tin về khu đất định giá:

a) Mục đích định giá đất: Xác định giá đất để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (phần diện tích trước đây thuộc ranh giới các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường, Bàu Cạn), tỉnh Đồng Nai.

b) Các thông tin về khu đất định giá:

Diện tích đất định giá: Diện tích 1.737 ha.

Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn, đất nông nghiệp.

2. Phê duyệt kết quả định giá đất như sau:

Giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (phần diện tích trước đây thuộc ranh giới các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường, Bàu Cạn), như sau:

STT

Diễn giải

Đường giao thông

V trí

Giá đất định giá (đ/m2)

A

Đất ở nông thôn

 

 

1

Đất ở nông thôn Hương lộ 10 tại xã Bình Sơn

Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu đến giáp ranh giới huyện Cẩm Mỹ)

Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - Vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất).

5.106.000

Vị trí 2 (đường nhựa, bê tông)

2.545.000

Vị trí 2 (đường đất)

2.241.000

Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông)

1.980.000

Vị trí 3 (đường đất)

1.710.000

Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông)

1.639.000

Vị trí 4 (đường đất)

1.459.000

Đất ở nông thôn Hương lộ 10 tại xã Bình Sơn

Đoạn từ ranh giới nông trường Cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)

Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - Vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất).

4.591.000

Vị trí 2 (đường nhựa, bê tông)

2.300.000

Vị trí 2 (đường đất)

2.049.000

Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông)

1.800.000

V trí 3 (đường đất)

1.606.000

Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông)

1.577.000

Vị trí 4 (đường đất)

1.464.000

Đất ở nông thôn Hương lộ 10 tại xã Bình Sơn

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn

Vị trí 3 tiếp giáp đường dẫn từ Hương lộ 10 đi qua UBND xã Suối Trầu cũ đến hết ranh sân bay (đường nhựa)

2.277.000

Vị trí 3 tiếp giáp đường dẫn từ Hương lộ 10 đi qua UBND xã Suối Trầu cũ đến hết ranh sân bay (đường đất)

2.083.000

Vị trí 3 tiếp giáp đường từ ngã 3 UBND xã Suối Trầu cũ đi đường khu khai thác đá xã Long An (từ đầu ngã 3 vào 2km).

2.083.000

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn

Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông)

1.800.000

Vị trí 3 (đường đất)

1.606.000

Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông)

1.577.000

Vị trí 4 (đường đất)

1.464.000

2

Đất ở nông thôn đường vào UBND xã Bàu Cạn

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)

Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông)

2.271.000

Vị trí 3 (đường đất)

1.956.000

Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông)

1.609.000

Vị trí 4 (đường đất)

1.434.000

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn

Vị trí 3 (đường nhựa, bê tông)

1.800.000

Vị trí 3 (đường đất)

1.606.000

Vị trí 4 (đường nhựa, bê tông)

1.577.000

Vị trí 4 (đường đất)

1.464.000

B

Đất nông nghiệp

 

 

1

Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa), cây lâu năm thuộc đường nhóm 2

Hương Lộ 10 (đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn)

Vị trí 3 tiếp giáp đường dẫn từ Hương lộ 10 đi qua UBND xã Suối Trầu cũ đến hết ranh sân bay

215.000

Vị trí 3 tiếp giáp đường từ ngã 3 UBND xã Suối Trầu cũ đi đường khu khai thác đá xã Long An (từ đầu ngã 3 vào 2km).

215.000

2

Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm (bao gồm đất trồng lúa), cây lâu năm thuộc đường nhóm 2

Hương Lộ 10 (đoạn qua xã Bình Sơn) và đường vào UBND xã Bàu Cạn

Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - Vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất).

360.000

Vị trí 2

210.000

Vị trí 3

190.000

Vị trí 4

180.000

3

Đất rừng trồng sản xuất thuộc đường nhóm 2

Hương Lộ 10 (đoạn qua xã Bình Sơn) và đường vào UBND xã Bàu Cạn

Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - Vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất).

338.000

Vị trí 2

203.000

Vị trí 3

183.000

Vị trí 4

161.000

4

Đất nuôi trồng thủy sản thuộc đường nhóm 2

Hương Lộ 10 (đoạn qua xã Bình Sơn) và đường vào UBND xã Bàu Cạn

Thửa đất tiếp giáp mặt tiền - Vị trí 1 (không phân biệt chiều sâu của thửa đất).

338.000

Vị trí 2

203.000

Vị trí 3

183.000

Vị trí 4

161.000

Điều 2. Căn cứ các nội dung được phê duyệt tại Điều 1 quyết định này, UBND huyện Long Thành chỉ đạo Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Long Thành tính toán lập phương án bồi thường, hỗ trợ theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Long Thành, Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Long Thành, Chủ tịch UBND xã Bình Sơn, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1214/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1214/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành17/04/2020
Ngày hiệu lực17/04/2020
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 tháng trước
(20/04/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1214/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1214/QĐ-UBND 2020 giá đất tính tiền bồi thường Cảng hàng không Long Thành Đồng Nai


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1214/QĐ-UBND 2020 giá đất tính tiền bồi thường Cảng hàng không Long Thành Đồng Nai
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1214/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Nai
                Người kýNguyễn Quốc Hùng
                Ngày ban hành17/04/2020
                Ngày hiệu lực17/04/2020
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật6 tháng trước
                (20/04/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Quyết định 1214/QĐ-UBND 2020 giá đất tính tiền bồi thường Cảng hàng không Long Thành Đồng Nai

                            Lịch sử hiệu lực Quyết định 1214/QĐ-UBND 2020 giá đất tính tiền bồi thường Cảng hàng không Long Thành Đồng Nai

                            • 17/04/2020

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                            • 17/04/2020

                              Văn bản có hiệu lực

                              Trạng thái: Có hiệu lực