Quyết định 1220/QĐ-UBND

Quyết định 1220/QĐ-UBND năm 2018 về mã định danh của đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 1220/QĐ-UBND 2018 mã định danh đơn vị hành chính sự nghiệp Hậu Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1220/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 16 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 663/TTr-STTTT ngày 04 tháng 8 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh sách mã định danh của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Mã định danh quy định tại Điều 1 của Quyết định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị; tích hợp, chia sẻ giữa các hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin dùng chung của tỉnh.

Trong trường hợp chia tách hoặc sáp nhập đơn vị, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp lại mã định đanh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đng Văn Thanh

 

DANH SÁCH

MÃ ĐỊNH DANH CỦA CÁC ĐƠN VỊ TỈNH HẬU GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1220/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hậu Giang)

A. CẤP SỞ, BAN, NGÀNH

STT

Tên cơ quan

Mã định danh

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H30

2

Sở Công Thương

000.00.02.H30

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.03.H30

4

Sở Giao thông Vận tải

000.00.04.H30

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.05.H30

6

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.06.H30

7

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

000.00.07.H30

8

Sở Nội vụ

000.00.08.H30

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.09.H30

10

Sở Tài chính

000.00.10.H30

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.11.H30

12

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.12.H30

13

Sở Tư pháp

000.00.13.H30

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.14.H30

15

Sở Xây dựng

000.00.15.H30

16

S Y tế

000.00.16.H30

17

Thanh tra tỉnh

000.00.17.H30

18

Ban Dân tộc tỉnh

000.00.18.H30

19

Ban Quản lý Khu công nghiệp

000.00.19.H30

20

Liên đoàn lao động tỉnh

000.00.20.H30

21

Ban QL công trình dân dụng

000.00.21.H30

22

Ban QL công trình Giao thông

000.00.22.H30

23

Ban QL Khu nông Nghiệp công nghệ cao

000.00.23.H30

24

Đài Phát thanh và Truyền hình Hậu Giang

000.00.24.H30

B. UBND CẤP HUYỆN

STT

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Mã định danh

1

UBND thành phố Vị Thanh

000.00.30.H30

2

UBND thị xã Long Mỹ

000.00.31.H30

3

UBND thị xã Ngã Bảy

000.00.32.H30

4

UBND huyện Vị Thủy

000.00.33.H30

5

UBND huyện Châu Thành

000.00.34.H30

6

UBND huyện Châu Thành A

000.00.35.H30

7

UBND huyện Long Mỹ

000.00.36.H30

8

UBND huyện Phụng Hiệp

000.00.37.H30

C. CƠ QUAN TRỰC THUỘC CẤP TỈNH

1. Văn phòng UBND tỉnh

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Trung tâm hành chính công

000.01.01.H30

2

Nhà khách Bông Sen

000.02.01.H30

2. Sở Công thương

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Chi cục Quản lý thị trường

000.01.02.H30

2

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

000.02.02.H30

3

Trung tâm xúc tiến thương mại

000.03.02.H30

3. Sở Giáo dục và Đào tạo

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Trường trung học phthông Vị Thanh

000.01.03.H30

2

Trường trung học phổ thông Chuyên Vị Thanh

000.02.03.H30

3

Trường trung học phổ thông Chiêm Thành Tấn

000.03.03.H30

4

Trường trung học phổ thông Vị Thủy

000.04.03.H30

5

Trường trung học phổ thông Lê Hồng Phong

000.05.03.H30

6

Trường trung học phổ thông Vĩnh Tường

000.06.03.H30

7

Trường trung học phổ thông Long Mỹ

000.07.03.H30

8

Trường trung học phổ thông Tân Phú

000.08.03.H30

9

Trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Hậu Giang

000.09.03.H30

10

Trường trung học phổ thông Tây Đô

000.10.03.H30

11

Trường trung học phổ thông Lương Tâm

000.11.03.H30

12

Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh

000.12.03.H30

13

Trường trung học phổ thông Cây Dương

000.13.03.H30

14

Trường trung học phổ thông Tân Long

000.14.03.H30

15

Trường trung học phổ thông Hòa An

000.15.03.H30

16

Trường trung học phổ thông Ngã Sáu

000.16.03.H30

17

Trường trung học phổ thông Phú Hữu

000.17.03.H30

18

Trường trung học phổ thông Tầm Vu

000.18.03.H30

19

Trường trung học phổ thông Cái Tắc

000.19.03.H30

20

Trường trung học phổ thông Châu Thành A

000.20.03.H30

21

Trường trung học phổ thông trường Long Tây

000.21.03.H30

22

Trường trung học phổ thông Nguyễn Minh Quang

000.22.03.H30

23

Trường trung học phổ thông Lê Quý Đôn

000.23.03.H30

24

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hậu Giang

000.24.03.H30

25

Trường phổ thông dân tộc nội trú Him Lam

000.25.03.H30

26

Trường dạy trẻ khuyết tật tỉnh Hậu Giang

000.26.03.H30

4. Sở Giao thông vận tải

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Thanh tra Giao thông vận tải

000.01.04.H30

2

Ban Quản lý và Điều hành Bến xe tàu

000.02.04.H30

3

Đoàn Quản lý Giao thông thủy bộ

000.03.04.H30

4

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông thủy bộ

000.04.04.H30

5. Sở Khoa học và Công nghệ

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Hậu Giang

000.01.06.H30

2

Trung tâm Thông tin và ứng dụng khoa học công nghệ tỉnh Hậu Giang

000.02.06.H30

6. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Trung tâm công tác xã hội

000.01.07.H30

2

Trung tâm dịch vụ việc làm

000.02.07.H30

3

Chi cục phòng, chống tệ nạn xã hội

000.03.07.H30

4

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật

000.04.07.H30

5

Trường Trung cấp kỹ thuật - Công nghệ

000.05.07.H30

7. Sở Nội vụ

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Ban Thi đua - Khen thưởng

000.01.08.H30

2

Ban Tôn giáo

000.02.08.H30

3

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

000.03.08.H30

3.1

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

001.03.08.H30

8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

000.01.09.H30

2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000.02.09.H30

3

Chi cục Kiểm lâm

000.03.09.H30

4

Chi cục Thủy lợi

000.04.09.H30

5

Chi cục Thủy sản

000.05.09.H30

6

Chi cục Phát triển nông thôn

000.06.09.H30

7

Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và thủy sản

000.07.09.H30

8

Trung tâm Giống nông nghiệp Hậu Giang

000.08.09.H30

9

Trung tâm Khuyến nông

000.09.09.H30

10

Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

000.10.09.H30

11

Trung tâm Nông nghiệp mùa xuân

000.11.09.H30

9. Sở Tài chính

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Trung tâm Tin học và Dịch vụ tài chính công

000.01.10.H30

10. Sở Tài nguyên và Môi trường

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

000.01.11.H30

2

Trung tâm Quan trc tài nguyên và môi trường

000.02.11.H30

3

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.03.11.H30

4

Văn phòng Đăng ký đất đai

000.04.11.H30

5

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường

000.05.11.H30

6

Chi cục Quản lý đất đai

000.06.11.H30

7

Chi cục Bảo vệ môi trường

000.07.11.H30

11. Sở Thông tin và Truyền thông

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

000.01.12.H30

12. Sở Tư pháp

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Phòng Công chứng tỉnh Hậu Giang

000.01.13.H30

2

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Hậu Giang

000.02.13.H30

3

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Hậu Giang

000.03.13.H30

4

Trung tâm Dịch vụ và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp tỉnh Hậu Giang

000.04.13.H30

13. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Bảo tàng tỉnh Hậu Giang

000.01.14.H30

2

Đoàn Ca múa nhạc dân tộc Hậu Giang

000.02.14.H30

3

Trung tâm Văn hóa tỉnh Hậu Giang

000.03.14.H30

4

Thư viện tỉnh Hậu Giang

000.04.14.H30

5

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Hậu Giang

000.05.14.H30

6

Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng tỉnh Hậu Giang

000.06.14.H30

7

Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh Hậu Giang

000.07.14.H30

8

Trường Nghiệp vụ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang

000.08.14.H30

14. Sở Xây dựng

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Trung tâm Quy hoạch - Kiến trúc

000.01.15.H30

2

Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng

000.02.15.H30

15. Sở Y tế

Stt

Tên cơ quan trực thuộc

Mã định danh

1

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hậu Giang

000.01.16.H30

1.1

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thành phố Vị Thanh

001.01.16.H30

1.2

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Vị Thủy

002.01.16.H30

1.3

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thị xã Long Mỹ

003.01.16.H30

1.4

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Long Mỹ

004.01.16.H30

1.5

Trung tâm Dân số - Kế hoch hóa gia đình huyn Phng Hiệp

005.01.16.H30

1.6

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thị xã Ngã Bảy

006.01.16.H30

1.7

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Châu Thành

007.01.16.H30

1.8

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Châu Thành A

008.01.16.H30

2

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang

000.02.16.H30

3

Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh Hậu Giang

000.03.16.H30

4

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Hậu Giang

000.04.16.H30

5

Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang

000.05.16.H30

6

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Hậu Giang

000.06.16.H30

7

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe tỉnh Hậu Giang

000.07.16.H30

8

Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Hậu Giang

000.08.16.H30

9

Trung tâm Pháp Y tỉnh Hậu Giang

000.09.16.H30

10

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang

000.10.16.H30

11

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Hậu Giang

000.11.16.H30

12

Bệnh viện Chuyên khoa Tâm thần và Da liễu tỉnh Hậu Giang

000.12.16.H30

13

Trung tâm Y tế thành phố Vị Thanh

000.13.16.H30

14

Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy

000.14.16.H30

15

Trung tâm Y tế thị xã Long M

000.15.16.H30

16

Trung tâm Y tế huyện Long Mỹ

000.16.16.H30

17

Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp

000.17.16.H30

18

Trung tâm Y tế thị xã Ngã Bảy

000.18.16.H30

19

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

000.19.16.H30

20

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A

000.20.16.H30

C. CƠ QUAN THUỘC CẤP HUYỆN

1. Thành phố Vị Thanh

STT

Cơ quan trực thuộc UBND thành phố

Mã định danh

1

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.01.30.H30

2

Đài truyền thanh

000.02.30.H30

3

Phòng Dân tộc

000.03.30.H30

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.04.30.H30

5

Phòng Kinh tế

000.05.30.H30

6

Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội

000.06.30.H30

7

Phòng nội vụ

000.07.30.H30

8

Phòng Quản lý đô thị

000.08.30.H30

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.09.30.H30

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.30.H30

11

Phòng tư pháp

000.11.30.H30

12

Phòng Văn hóa- Thông tin

000.12.30.H30

13

Phòng Y tế

000.13.30.H30

14

Thanh tra thành phố

000.14.30.H30

15

UBND P1

000.15.30.H30

16

UBND P3

000.16.30.H30

17

UBND P4

000.17.30.H30

18

UBND P5

000.18.30.H30

19

UBND P7

000.19.30.H30

20

UBND xã Hỏa Lựu

000.20.30.H30

21

UBND xã Hỏa Tiến

000.21.30.H30

22

UBND xã Tân Tiến

000.22.30.H30

23

UBND xã Vị Tân

000.23.30.H30

24

Văn phòng HĐND&UBND

000.24.30.H30

2. Thị xã Long Mỹ

STT

Cơ quan trực thuộc UBND thị xã

Mã định danh

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.01.31.H30

2

Phòng Kinh tế

000.02.31.H30

3

Phòng Lao động - TB&XH

000.03.31.H30

4

Phòng Nội vụ

000.04.31.H30

5

Phòng Quản lý đô thị

000.05.31.H30

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.31.H30

7

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.07.31.H30

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.31.H30

9

Phòng Tư pháp

000.09.31.H30

10

Phòng Y tế

000.10.31.H30

11

Thanh tra thị xã

000.11.31.H30

12

Đài truyền thanh

000.12.31.H30

13

Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao

000.13.31.H30

14

UBND Phường Bình Thạnh

000.14.31.H30

15

UBND Phường Thuận An

000.15.31.H30

16

UBND Phường Trà Lồng

000.16.31.H30

17

UBND Phường Vĩnh Tường

000.17.31.H30

18

UBND xã Long Bình

000.18.31.H30

19

UBND xã Long Phú

000.19.31.H30

20

UBND xã Tân Phú

000.20.31.H30

21

UBND xã Long Trị A

000.21.31.H30

22

UBND xã Long Trị

000.22.31.H30

23

Văn phòng HĐND&UBND

000.23.31.H30

3. Thị xã Ngã Bảy

STT

Cơ quan trực thuộc UBND thị xã

Mã đnh danh

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.01.32.H30

2

Phòng Kinh tế

000.02.32.H30

3

Phòng Lao động TB&XH

000.03.32.H30

4

Phòng Nội vụ

000.04.32.H30

5

Phòng Quản lý đô thị

000.05.32.H30

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.32.H30

7

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.07.32.H30

8

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.08.32.H30

9

Phòng Tư pháp

000.09.32.H30

10

Phòng Y tế

000.10.32.H30

11

Thanh tra

000.11.32.H30

12

Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao

000.12.32.H30

13

Đài Truyền thanh

000.13.32.H30

14

UBND phường Ngã Bảy

000.14.32.H30

15

UBND xã Đại Thành

000.15.32.H30

16

UBND xã Hiệp Lợi

000.16.32.H30

17

UBND xã Hiệp Thành

000.17.32.H30

18

UBND xã Lái Hiếu

000.18.32.H30

19

UBND xã Tân Thành

000.19.32.H30

20

Văn phòng HĐND&UBND

000.20.32.H30

4. Huyện Vị Thủy

STT

Cơ quan trực thuộc UBND huyện

Mã định danh

1

Phòng Dân tộc

000.01.33.H30

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.33.H30

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.33.H30

4

Phòng Lao động TB&XH

000.04.33.H30

5

Phòng Nội vụ

000.05.33.H30

6

Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

000.06.33.H30

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.33.H30

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.33.H30

9

Phòng Tư pháp

000.09.33.H30

10

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.10.33.H30

11

Phòng Y tế

000.11.33.H30

12

Thanh tra

000.12.33.H30

13

Đài Truyền thanh

000.13.33.H30

14

UBND tt Nàng Mau

000.14.33.H30

15

UBND xã V Bình

000.15.33.H30

16

UBND xã Vị Đông

000.16.33.H30

17

UBND xã Vị Thắng

000.17.33.H30

18

UBND xã Vị Thanh

000.18.33.H30

19

UBND xã VThủy

000.19.33.H30

20

UBND xã Vị Trung

000.20.33.H30

21

UBND xã Vĩnh Thuận Tây

000.21.33.H30

22

UBND xã Vĩnh Trung

000.22.33.H30

23

UBND xã Vĩnh Tường

000.23.33.H30

24

Văn phòng HĐND&UBND

000.24.33.H30

5. Huyện Châu Thành

STT

Cơ quan trực thuộc UBND huyện

Mã định danh

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.01.34.H30

2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.02.34.H30

3

Phòng Lao động TB&XH

000.03.34.H30

4

Phòng Nông nghiệp & PTNT

000.04.34.H30

5

Phòng Nội vụ

000.05.34.H30

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.34.H30

7

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.07.34.H30

8

Phòng Tư pháp

000.08.34.H30

9

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.09.34.H30

10

Phòng Y tế

000.10.34.H30

11

Thanh tra

000.11.34.H30

12

Đài Truyền thanh

000.12.34.H30

13

UBND tt Ngã Sáu

000.13.34.H30

14

UBND xã Đông Phú

000.14.34.H30

15

UBND xã Đông Phước

000.15.34.H30

16

UBND xã Đông Phước A

000.16.34.H30

17

UBND xã Đông Thạnh

000.17.34.H30

18

UBND xã Phú An

000.18.34.H30

19

UBND xã Phú Hữu

000.19.34.H30

20

UBND xã Phú Tân

000.20.34.H30

21

Văn phòng HĐND&UBND

000.21.34.H30

6. Huyện Châu Thành A

STT

Cơ quan trực thuộc UBND huyện

Mã định danh

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.01.35.H30

2

Phòng Kinh tế

000.02.35.H30

3

Phòng Lao động TB&XH

000.03.35.H30

4

Phòng Nội vụ

000.04.35.H30

5

Phòng Quản lý đô thị

000.05.35.H30

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.35.H30

7

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.07.35.H30

8

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.08.35.H30

9

Phòng Tư pháp

000.09.35.H30

10

Phòng Dân tộc

000.10.35.H30

11

Phòng Y tế

000.11.35.H30

12

Thanh tra

000.12.35.H30

13

Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao

000.13.35.H30

14

Đài Truyền thanh

000.14.35.H30

15

UBND tt Bảy Ngàn

000.15.35.H30

16

UBND tt Cái Tắc

000.16.35.H30

17

UBND tt Một Ngàn

000.17.35.H30

18

UBND tt Rạch Gòi

000.18.35.H30

19

UBND xã Nhơn Nghĩa A

000.19.35.H30

20

UBND xã Tân Hòa

000.20.35.H30

21

UBND xã Tân Phú Thạnh

000.21.35.H30

22

UBND xã Thạnh Xuân

000.22.35.H30

23

UBND xã Trường Long A

000.23.35.H30

24

UBND xã Trường Long Tây

000.24.35.H30

25

Văn phòng HĐND&UBND

000.25.35.H30

7. Huyện Long Mỹ

STT

Cơ quan trực thuộc UBND huyện

Mã định danh

1

Phòng Nội vụ

000.01.36.H30

2

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.02.36.H30

3

Phòng Tư pháp

000.03.36.H30

4

Phòng Y tế

000.04.36.H30

5

Thanh tra

000.05.36.H30

6

Phòng Lao động TB-Xã Hội

000.06.36.H30

7

Phòng Giáo dục - Đào tạo

000.07.36.H30

8

Phòng Dân tộc

000.08.36.H30

9

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.09.36.H30

10

Phòng Nông nghiệp - PTNT

000.10.36.H30

11

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.11.36.H30

12

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.12.36.H30

13

Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao

000.13.36.H30

14

Đài Truyền thanh

000.14.36.H30

15

UBND xã Lương Nghĩa

000.15.36.H30

16

UBND xã Lương Tâm

000.16.36.H30

17

UBND xã Thuận Hòa

000.17.36.H30

18

UBND xã Thuận Hưng

000.18.36.H30

19

UBND xã Vĩnh Thuận Đông

000.19.36.H30

20

UBND xã Vĩnh Viễn

000.20.36.H30

21

UBND xã Vĩnh Viễn A

000.21.36.H30

22

UBND xã Xà Phiên

000.22.36.H30

23

Văn phòng HĐND&UBND

000.23.36.H30

8. Huyện Phụng Hiệp

STT

Cơ quan trực thuộc UBND huyện

Mã định danh

1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.01.37.H30

2

Phòng Kinh tế

000.02.37.H30

3

Phòng Lao động TB&XH

000.03.37.H30

4

Phòng Nội vụ

000.04.37.H30

5

Phòng Quản lý đô thị

000.05.37.H30

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.37.H30

7

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.07.37.H30

8

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.08.37.H30

9

Phòng Tư pháp

000.09.37.H30

10

Phòng Dân tộc

000.10.37.H30

11

Phòng Y tế

000.11.37.H30

12

Thanh tra

000.12.37.H30

13

Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao

000.13.37.H30

14

Đài Truyền thanh

000.14.37.H30

15

UBND tt Búng Tàu

000.15.37.H30

16

UBND tt Cây Dương

000.16.37.H30

17

UBND tt Kinh Cùng

000.17.37.H30

18

UBND xã Bình Thành

000.18.37.H30

19

UBND xã Hiệp Hưng

000.19.37.H30

20

UBND xã Hòa An

000.20.37.H30

21

UBND xã Hòa Mỹ

000.21.37.H30

22

UBND xã Long Thạnh

000.22.37.H30

23

UBND xã Phụng Hiệp

000.23.37.H30

24

UBND xã Phương Bình

000.24.37.H30

25

UBND xã Phương Phú

000.25.37.H30

26

UBND xã Tân Bình

000.26.37.H30

27

UBND xã Tân Long

000.27.37.H30

28

UBND xã Tân Phước Hưng

000.28.37.H30

29

UBND xã Thạnh Hòa

000.29.37.H30

30

Văn phòng HĐND&UBND

000.30.37.H30

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1220/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1220/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/08/2018
Ngày hiệu lực16/08/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcCông nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(09/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1220/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1220/QĐ-UBND 2018 mã định danh đơn vị hành chính sự nghiệp Hậu Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1220/QĐ-UBND 2018 mã định danh đơn vị hành chính sự nghiệp Hậu Giang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1220/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Hậu Giang
                Người kýĐồng Văn Thanh
                Ngày ban hành16/08/2018
                Ngày hiệu lực16/08/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcCông nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật10 tháng trước
                (09/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1220/QĐ-UBND 2018 mã định danh đơn vị hành chính sự nghiệp Hậu Giang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1220/QĐ-UBND 2018 mã định danh đơn vị hành chính sự nghiệp Hậu Giang

                        • 16/08/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 16/08/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực