Quyết định 1233/QĐ-UBND

Quyết định 1233/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum

Nội dung toàn văn Quyết định 1233/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tu Mơ Rông Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1233/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 06 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH (NĂM 2016) CỦA HUYỆN TU MƠ RÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-CP ngày 17/5/2018 của Chính phủ về điều chnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Kon Tum;

Xét đề nghị của UBND huyện Tu Mơ Rông tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 28/8/2018 (kèm theo Công văn số 1598/UBND ngày 20/6/2018 của UBND tỉnh về phân bổ chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cấp tỉnh, Thông báo thẩm định số 192/TB-HĐTĐ ngày 16/12/2016 của Hội đồng thẩm định Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Nghị quyết 08/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 và Công văn số 21/HĐND ngày 20/8/2018 của HĐND huyện Tu Mơ Rông về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Tu Mơ Rông) và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 551/TTr-STNMT ngày 26/10/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tu Mơ Rông với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Tu Mơ Rông (đã thực hiện) với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016 (chi tiết tại biểu số 05 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (chi tiết tại biểu số 06 kèm theo).

4. Kế hoạch dưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 (chi tiết tại biểu số 07 kèm theo).

Điều 3. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt tại Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Tu Mơ Rông có trách nhiệm:

1. Thực hiện việc công bố Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện để cho các tổ chức, cá nhân được biết và nâng cao công tác giám sát thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng cường đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.

3. Tiếp tục xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.

4. Chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật. Đồng thời, có trách nhiệm quản lý chặt chẽ, đảm bảo độ che phủ đối với diện tích rừng, duy trì, phát triển đất rừng, phòng chống xói mòn, giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu, đảm bảo cho phát triển kinh tế - xã hội, an toàn cho người dân.

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

6. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu dân cư nông thôn, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

8. Định kỳ 6 tháng và hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tu Mơ Rông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNTN1
.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngọk Lây

Đắk Na

Măng Ri

Ngọk Yêu

Đắk Sao

Đắk Rơ Ông

Đắk Tơ Kan

Tu Mơ Rông

Xã Đắk Hà

Tê Xăng

Văn Xuôi

I

LOẠI ĐẤT

 

85.744,25

 

85.744,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.853,34

-

81.853,34

8.921.32

8.155,53

4.241,64

12.920,37

8.530,94

6.087,62

6.640,49

5.319,67

8.653,38

4.344,70

8.037,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.564,63

-

1.564,63

75,00

144,39

115,22

295,47

159,55

237,73

181,97

84,30

132,26

81,62

57,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.181,25

-

1.181,25

54,57

107,35

90,42

247,55

112,17

190,34

136,52

54,05

107,66

55,72

24,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.919,36

-

14.919,36

1.064,73

1.141,29

300,97

2.135,03

887,82

2.257,36

1.779,89

1.012,16

2.340,53

1.148,81

850,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.577,25

-

4.577,25

327,19

868,34

362,75

159,16

1.161,47

691,04

587,04

54,68

97,88

198,30

69,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.314,78

-

27.314,78

4.466,87

3.330,57

2.549,01

8.321,43

1.991,96

894,30

2.098,60

3.094,02

-

568,02

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33.444,13

-

33.444,13

2.984,83

2.667,63

910,98

2.006,13

4.326,81

2.003,95

1.990,39

1.071,71

6.078,71

2.345,35

7.057,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,19

-

33,19

2,70

3,31

2,71

3,15

3,33

3,24

2,60

2,80

4,00

2,60

2,75

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.771,79

-

3.771,79

255,60

274,98

255,40

415,96

257,22

119,15

256,94

307,61

920,73

368,91

259,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

317,61

-

317,61

-

-

0,27

-

-

-

-

-

167,24

150,10

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,11

-

1,11

-

-

-

-

-

-

-

-

1,11

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

-

15,00

-

-

-

-

-

-

-

-

15,00

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,15

-

78,15

4,93

4,73

24,71

4,71

4,71

4,71

4,71

4,71

10,81

4,71

4,71

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

213,42

-

213,42

14,00

14,00

14,00

14,15

15,17

14,00

29,00

16,22

53,61

15,27

14,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,05

-2,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,62

6,22

1.823,84

107,07

169,49

101,34

191,17

126,60

107,24

101,07

177,06

460,85

126,28

155,67

2.10

Đất có di tích lịch sử -  văn hóa

DDT

47,16

-

47,16

-

-

46,98

-

0,12

-

-

-

0,06

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,10

-

3,10

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

1,10

0,20

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

530,17

-

530,17

53,85

37,18

45,83

96,06

32,74

33,94

32,39

38,45

64,62

51,71

43,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

30,00

-

30,00

-

-

-

-

-

-

-

-

30,00

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,04

9,17

24,21

0,52

0,42

0,38

0,20

0,67

0,52

0,70

1,18

18,78

0,56

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,85

1,29

3,14

-

0,13

0,07

0,13

0,72

0,30

0,23

-

1,56

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,19

-

8,19

2,00

-

-

-

-

-

0,67

-

5,52

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

86,39

78,92

165,31

15,70

14,51

18,49

15,30

16,50

8,50

16,50

17,03

22,80

9,00

10,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

151,44

151,44

25,54

-

-

64,80

10,00

-

9,60

29,35

8,65

3,50

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

12,74

12,74

0,74

0,86

0,30

1,79

1,26

1,34

0,97

1,70

1,64

1,52

0,62

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

40,70

40,70

-

-

-

-

-

-

-

-

40,70

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

302,38

302,38

31,05

33,46

2,83

27,45

48,53

28,40

60,90

21,71

16,68

5,96

25,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

4,12

4,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,12

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

119,12

-

119,12

73,43

10,16

-

15,35

-

-

-

11,54

-

-

8,64

 

Biểu số 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngọk Lây

Đắk Na

Măng Ri

Ngọk Yêu

Đắk Sao

Đắk Rơ Ông

Đắk Tơ Kan

Tu Mơ Rông

Đắk Hà

Tê Xăng

Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.486,12

336,20

185,52

176,73

229,99

149,15

111,04

94,94

201,19

582,59

282,95

135,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

29,75

3,37

4,10

3,00

1,00

3,70

4,80

2,00

2,41

3,00

2,37

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,75

3,37

4,10

3,00

1,00

3,70

4,80

2,00

2,41

3,00

2,37

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.271,84

80,69

121,88

86,80

90,01

88,06

65,24

60,06

96,53

346,72

174,87

60,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

509,36

37,42

50,59

26,40

48,08

40,36

35,72

23,11

44,92

121,50

54,74

26,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

53,62

1,40

-

33,18

7,00

-

-

-

12,04

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

621,55

213,32

8,95

27,35

83,90

17,03

5,28

9,77

45,29

111,37

50,97

48,32

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

31,25

2,70

2,70

2,70

3,15

3,05

2,70

2,50

2,80

3,60

2,60

2,75

 

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

31,25

2,70

2,70

2,70

3,15

3,05

2,70

2,50

2,80

3,60

2,60

2,75

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH

(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngọk Lây

Đắk Na

Măng Ri

Ngọk Yêu

Đắk Sao

Đắk Rơ Ông

Đắk Tơ Kan

Tu Mơ Rông

Đắk Hà

Tê Xăng

Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.635,03

516,58

30,76

27,84

356,16

119,40

59,03

116,36

219,30

38,36

32,74

118,50

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

176,24

12,10

18,50

17,20

12,50

8,60

13,80

37,90

7,70

30,24

11,80

5,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

550,04

30,00

12,26

10,64

160,45

77,00

2,97

28,46

136,60

8,12

20,94

62,60

1.3

Đt rừng phòng hộ

RPH

425,27

292,07

-

-

103,20

-

20,00

-

10,00

-

-

-

1.4

Đất rừng sn xuất

RSX

483,48

182,41

-

-

80,01

33,80

22,26

50,00

65,00

-

-

50,00

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

67,11

0,80

2,85

1,09

27,40

3,00

0,50

1,60

8,10

10,60

3,00

8,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,70

-

-

-

-

-

-

-

-

6,70

3,00

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,54

0,30

2,85

1,02

3,00

0,50

0,50

0,90

3,00

3,30

 

8,17

2.3

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,80

0,50

-

-

24,40

2,50

-

0,70

5,10

0,60

-

-

 

Biểu số 04: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu phân bổ

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngọk Lây

Đắk Na

Măng Ri

Ngọk Yêu

Đắk Sao

Đắk Rơ Ông

Đắk Tơ Kan

Tu Mơ Rông

Xã Đắk Hà

Tê Xăng

Văn Xuôi

Tổng diện tích tự nhiên

 

85.744,25

85.744,25

9.440,35

8.440,67

4.497,04

13.351,68

8.788,16

6.286,77

6.897,43

5.638,82

9.574,11

4.713,51

8.305,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.422,43

82.414,94

8.736,21

8.313,65

4.396,17

12.760,42

8.568,18

6.143,78

6.619,68

5.270,95

9.183,96

4.553,68

8.058,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.629,44

1.637,33

80,69

152,85

122,58

300,83

167,61

246,89

188,33

90,47

138,62

86,98

61,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.578,29

1.586,18

80,69

147,01

122,58

292,61

152,33

240,70

181,58

87,52

138,62

86,98

55,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.438,55

20.270,61

1.543,01

1.678,21

718,25

2.682,05

1.532,77

2.720,91

2.288,72

1.312,59

2.927,30

1.650,55

1.216,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.329,26

4.542,04

353,39

816,99

315,26

293,56

988,13

694,15

625,14

66,63

187,80

159,68

41,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.495,14

22.503,83

3.213,89

2.918,27

2.454,39

7.498,61

1.177,59

594,70

1.728,00

2.807,16

-

111,22

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33.528,10

33.459,19

3.355,23

2.746,72

785,68

1.985,37

4.701,80

1.886,59

1.789,39

994,10

5.929,84

2.545,25

6.739,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,93

1,94

-

0,61

0,01

-

0,28

0,54

0,10

-

0,40

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.501,21

1.619,65

148,83

87,99

79,63

198,52

109,58

91,46

168,29

141,03

346,87

128,09

119,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,61

2,61

-

-

0,27

-

-

-

-

-

2,24

0,10

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,11

1,11

-

-

-

-

-

-

-

-

1,11

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

33.459,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,42

5,42

-

-

-

0,15

1,17

-

-

2,22

0,61

1,27

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

640,65

677,86

56,89

15,51

19,13

72,26

22,42

28,68

65,34

64,87

215,74

68,22

48,80

2.10

Đất có di tích lịch sử -  văn hóa

DDT

7,86

7,86

-

-

7,68

-

0,12

-

-

-

0,06

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,1

1,10

-

-

-

-

-

-

-

-

1,10

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

449,14

469,06

45,45

30,73

39,93

88,82

27,35

27,89

26,66

33,25

70,52

41,81

36,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,04

13,72

0,52

0,41

0,38

0,20

0,67

0,52

0,70

1,18

8,30

0,56

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

50,89

50,18

3,81

6,56

7,28

3,60

5,97

4,23

6,74

2,63

3,38

3,80

2,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

32,64

2,54

-

-

6,20

1,50

-

5,00

7,85

6,05

3,50

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

8,90

0,34

0,46

-

1,59

0,85

1,24

0,87

0,82

0,94

1,37

0,42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, suối

SON

-

345,07

39,28

34,32

4,96

25,70

49,53

28,90

62,98

28,21

36,82

7,46

26,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

4,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,12

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.819,61

1.709,66

555,31

39,03

21,24

392,74

110,40

51,33

109,46

226,84

43,28

31,74

128,09

 

Biểu số 05: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngọk Lây

Đắk Na

Măng Ri

Ngọk Yêu

Đắk Sao

Đắk Rơ Ông

Đắk Tơ Kan

Tu Mơ Rông

Đắk Hà

Tê Xăng

Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp

NNP

157,73

27,23

0,38

1,05

32,75

2,01

2,85

2,73

32,61

9,65

43,73

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,04

2,07

-

-

-

-

-

-

0,60

1,00

1,37

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,04

2,07

-

-

-

-

-

-

0,60

1,00

1,37

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,01

15,56

0,15

0,66

11,40

1,70

2,13

1,76

14,59

5,21

26,31

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,90

9,10

0,22

0,37

7,35

0,31

0,71

0,96

5,22

3,44

16,04

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,00

-

-

-

7,00

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

19,78

0,50

0,01

0,02

7,00

-

0,01

0,01

12,20

 

0,01

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

82,64

7,00

0,10

0,14

39,90

0,56

0,03

0,48

18,40

8,55

5,11

2,37

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia

DHT

68,98

6,50

-

0,12

35,50

-

-

0,46

17,40

8,50

0,50

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,61

0,50

0,10

0,02

1,40

0,56

0,03

0,02

1,00

0,05

0,61

0,32

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,35

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,00

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

4,00

-

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,70

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 06: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngọk Lây

Đắk Na

Măng Ri

Ngọk Yêu

Đắk Sao

Đắk Rơ Ông

Đắk Tơ Kan

Tu Mơ Rông

Đắk Hà

Tê Xăng

Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

200,73

39,73

1,38

2,05

36,75

3,51

3,85

8,23

38,61

17,65

45,23

3,74

1.1

Đất trồng lúa

LUAPNN

5,04

2,07

-

-

-

-

-

-

0,6

1,00

1,37

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,04

2,07

-

-

-

-

-

-

0,6

1,00

1,37

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

115,41

27,76

0,65

1,36

14,40

2,70

2,63

2,76

19,59

12,21

27,81

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,50

9,40

0,72

0,67

8,35

0,81

1,21

5,46

6,22

4,44

16,04

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,00

-

-

-

7,00

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,78

0,50

0,01

0,02

7,00

-

0,01

0,01

12,20

 

0,01

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

69,30

6,00

6,30

3,00

27,00

3,00

3,00

3,00

3,00

6,00

3,00

6,00

 

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

69,30

6,00

6,30

3,00

27,00

3,00

3,00

3,00

3,00

6,00

3,00

6,00

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 07: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngọk Lây

Đắk Na

Măng Ri

Ngọk Yêu

Đắk Sao

Đắk Rơ Ông

Đắk Tơ Kan

Tu Mơ Rông

Đắk Hà

Tê Xăng

Văn Xuôi

1

Đất nông nghiệp

NNP

100,40

35,00

4,74

7,69

2,97

11,00

8,00

8,00

8,00

4,00

4,00

7,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,97

5,00

3,00

3,00

2,97

4,00

3,00

3,00

3,00

1,00

1,00

2,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,43

30,00

1,74

4,69

 

7,00

5,00

5,00

5,00

3,00

3,00

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,20

0,50

-

-

3,20

1,00

-

0,50

4,10

1,68

-

0,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,40

-

-

-

2,00

-

-

-

2,00

1,18

-

0,22

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,80

0,50

-

-

1,20

1,00

-

0,50

2,10

0,50

-

-

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1233/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1233/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/11/2018
Ngày hiệu lực06/11/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1233/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1233/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tu Mơ Rông Kon Tum


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1233/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tu Mơ Rông Kon Tum
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1233/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Kon Tum
                Người kýLê Ngọc Tuấn
                Ngày ban hành06/11/2018
                Ngày hiệu lực06/11/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật10 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1233/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tu Mơ Rông Kon Tum

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1233/QĐ-UBND 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tu Mơ Rông Kon Tum

                        • 06/11/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 06/11/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực