Quyết định 1234/QĐ-UBND

Quyết định 1234/QĐ-UBND năm 2017 về thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với công trình được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 1234/QĐ-UBND 2017 thiết kế mẫu điển hình công trình áp dụng cơ chế đặc thù Hà Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1234/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 03 tháng 07 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH THIẾT KẾ MẪU, THIẾT KẾ ĐIỂN HÌNH ĐỐI VỚI MỘT SỐ CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ÁP DỤNG CƠ CHẾ ĐẶC THÙ THUỘC CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2017-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 17/5/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý, thanh toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước theo cơ chế đặc thù đối với dự án đầu tư xây dựng, thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Xét đề nghị của các sở: Sở Xây dựng tại Tờ trình số 33/TTr-SXD ngày 30/6/2017; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 189/TTr-SNN-TL ngày 30/6/2017; Sở Công thương tại Tờ trình số 122/TTr-SCT ngày 30/6/2017; Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 94/TTr-SGTVT ngày 30/6/2017 về việc ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với các công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với một số công trình được áp dụng cơ chế đặc thù theo Quyết định 870/QĐ-UBND ngày 17/5/2017 của UBND tỉnh, gồm:

1. Công trình điện.

2. Công trình thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng.

3. Công trình thuộc lĩnh vực Nông nghiệp.

4. Công trình thuộc lĩnh vực giao thông.

(Có bản vẽ thiết kế mẫu và thuyết minh kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Quản lý, thanh toán và quyết toán:

Thực hiện theo Quyết định 870/QĐ-UBND ngày 17/5/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý, thanh toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước theo cơ chế đặc thù đối với dự án đầu tư xây dựng, thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020.

2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan:

2.1. Các sở: Công thương, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn theo lĩnh vực quản lý có trách nhiệm:

- Công bố các tập thiết kế mẫu, thiết kế điển hình nêu trên để các tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng thực hiện.

- Hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng thực hiện theo hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình được ban hành.

- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung các nội dung có liên quan đến hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình phù hợp với điều kiện thực tế và quy định của cấp trên (nếu cần thiết).

2.2. UBND các huyện, thành phố: Tổ chức triển khai áp dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình nêu trên cho các công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn quản lý của đơn vị mình; giao các phòng chức năng hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện, đảm bảo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Vnptioffice;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT (KTN, KTTH).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢN VẼ THIẾT KẾ MẪU, THIẾT KẾ ĐIỂN HÌNH CÁC CÔNG TRÌNH LĨNH VỰC XÂY DỰNG DÂN DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

THUYẾT MINH BẢN VẼ

Công trình thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng

1. Nhà Văn hóa xã

- Gồm 4 phòng chức năng: Không gian sinh hoạt đa năng; sân khấu; phòng phát thanh và kho với tổng diện tích 190,0 m2.

- Quy mô công trình: nhà 1 tầng 5 gian, bước gian 3,9m hành lang rộng 1,8m, trần cao 4,0m, mái cao 2,85m. Kết cấu tường xây gạch chịu lực. Móng xây đá hộc 200# vữa XM 50#, kết hợp với hệ thống giằng móng, giằng tường. Tường xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50#, tường trong, ngoài nhà trát vữa XM 50# dày 15. Nền nhà lát gạch liên doanh lót VXM 75# dày 20. Xây tường thu hồi xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50# dày 220 kết hợp vì kèo thép L50x50 Gác xà gồ thép C100, lợp tôn. Điện chiếu sáng, chống sét + PCCC, cấp, thoát nước thiết kế theo tiêu chuẩn thông dụng đảm bảo yêu cầu sử dụng.

2. Trung tâm thể thao xã

- Gồm: sân khấu; 01 sân bóng đá mini; 01 sân cầu lông; xung quanh lắp 06 trụ đèn 03 bóng; giáp ranh giới khu đất trồng cây bóng mát.

- Sân khấu rộng 7,7m, dài 10,6m xây bó nền bằng đá hộc 200# vữa XM 50# cao 0,45m, đắp đất đầm kỹ, phía trên đổ bê tông đá dăm 100# dày 100 lát gạch chống trơn KT 300x300 lót VXM 50# dày 20; tam cấp xây gạch 75# vữa XM 50#, mặt bậc lát gạch chống trơn KT 300x300.

- Sân thể thao đắp đất bù nền đầm vừa dày 0,5m, phía trên đắp đất đầm chặt dày 0,2m, đánh dốc i=0,5% về 2 phía.

- Giáp ranh giới khu đất đào hố trồng cây bóng mát KT mặt hố 1,4x1,4m đáy rộng 1,0x1,0m sâu 1,0m đổ đất xốp màu trồng cây.

3. Nhà lưu trú giáo viên

- Gồm 5 phòng lưu trú, mỗi phòng 20m2.

- Quy mô công trình: nhà 1 tầng 5 gian, bước gian 3,3m, hành lang trước và sau rộng 1,5m, trn cao 3,5m, mái cao 1,5m. Kết cấu tường xây gạch chịu lực, cột hiên KT200x200 bằng BTCT, Móng xây đá hộc 200# vữa XM 50#, kết hợp với hệ thống giằng móng, giằng tường. Tường xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50#, tường trong, ngoài nhà trát vữa XM 50# dày 15. Nền nhà lát gạch liên doanh KT 500x500 lót VXM 75# dày 20. Xây tường thu hồi xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50# dày 220 gác xà gồ thép hộp 50x50, lợp tôn liên doanh màu đỏ dày 0,4mm, ốp trần nhựa màu trắng. Điện chiếu sáng, chống sét + PCCC, cấp, thoát nước thiết kế theo tiêu chuẩn thông dụng đảm bảo yêu cầu sử dụng.

4. Nhà lưu trú học sinh

- Gồm 5 phòng lưu trú, mỗi phòng 20m2.

- Quy mô công trình: nhà 1 tầng 5 gian, bước gian 3,3m, hành lang trước rộng 1,5m, trần cao 3,6m, mái cao 1,2m. Kết cấu tường xây gạch chịu lực, cột hiên xây gạch, Móng xây đá hộc 200# vữa XM 50#, kết hợp với hệ thống giằng móng, giằng tường. Tường xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50#, tường trong, ngoài nhà trát vữa XM 50# dày 15. Nền nhà lát gạch liên doanh lót VXM 75# dày 20. Xây tường thu hồi xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50# dày 220 gác xà gồ thép hộp 50x50, lợp tôn liên doanh màu đỏ dày 0,4mm, ốp trần tấm tôn màu trắng dày 0,3mm, phào nẹp trần trơn. Điện chiếu sáng, chống sét + PCCC, cấp, thoát nước thiết kế theo tiêu chuẩn thông dụng đảm bảo yêu cầu sử dụng.

5. Trụ sở thôn, nhà văn hóa thôn

- Gồm không gian đa năng và sân khấu.

- Quy mô công trình: nhà 1 tầng 4 gian, bước gian 3,6m, hành hành lang trước rộng 1,5m, trần cao 3,9m, mái cao 1,8m. Kết cấu tường xây gạch chịu lực, cột hiên KT220x220 và mái hiên bằng BTCT, Móng xây đá hộc 200# vữa XM 50#, kết hợp với hệ thống giằng móng, giằng tường. Tường xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50#, tường trong, ngoài nhà trát vữa XM 50# dày 15. Nền nhà lát gạch liên doanh KT 500x500 lót VXM 75# dày 20. Xây tường thu hồi xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50# dày 110 bổ trụ 220 gác xà gồ thép hộp 50x50x1,5, lợp tôn liên doanh màu đỏ dày 0,37mm, ốp trần nhựa màu trắng, dầm trần gỗ nhóm IV KT60x80. Điện chiếu sáng, chống sét + PCCC, cấp, thoát nước thiết kế theo tiêu chuẩn thông dụng đảm bảo yêu cầu sử dụng.

6. Điểm trường thôn

- Gồm 02 phòng học.

- Quy mô công trình: nhà 1 tầng 4 gian, bước gian 3,3m, hành hành lang trước rộng 1,8m, trần cao 3,6m, mái cao 1,2m. Kết cấu tường xây gạch chịu lực, cột hiên KT220x220 bằng BTCT, Móng xây đá hộc 200# vữa XM 50#, kết hợp với hệ thống giằng móng, giằng tường. Tường xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50#, tường trong, ngoài nhà trát vữa XM 50# dày 15. Nền nhà lát gạch liên doanh KT 500x500 lót VXM 75# dày 20. Xây tưng thu hồi xây gạch Block không nung 75# vữa XM 50# dày 110 bổ trụ 220 kết hợp vì kèo thép gác xà gồ thép hộp 50x50x1,5, lợp tôn liên doanh màu đỏ dày 0,4mm, ốp trần nhựa màu trắng, khung xương hợp kim nhôm. Điện chiếu sáng, chống sét + PCCC, cấp, thoát nước thiết kế theo tiêu chuẩn thông dụng đảm bảo yêu cầu sử dụng.

 


HỒ SƠ THIẾT KẾ MẪU ĐIỂN HÌNH

MẪU SỐ 1: NHÀ VĂN HÓA XÃ

 

BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU

TÊN CÔNG TRÌNH: NHÀ VĂN HÓA XÃ

VẬT LIỆU XI MĂNG: 39.700 KG

Mã vt

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

Giá gốc

(Để tham khảo)

Giá công bố

Vận chuyển Ôtô

Giá đến chân CT

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[9]=[6]+[7]+[8]

 

 

 

 

 

 

 

 

VL.0187

Gạch Block

viên

35.282,693

 

 

0

0

VL.1696d.

Gạch liên doanh KT 500x500

m2

189,942

 

160.000

0

160.000

VL.1677

Xi măng

Kg

147,528

 

1.542

0

1.542

VL.1650

Cát xay

m3

14,443

 

300.000

0

300.000

VL.0508

Bật sắt D6

cái

0,000

 

1.500

0

1.500

VL.0501

Dây thép

kg

77,559

 

14.223

0

14.223

VL.0497

Đá dăm

m3

2,553

 

260.000

0

260.000

VL.0473

Cát nền

m3

18,521

 

680.000

0

680.000

VL.0472

Xi măng trắng

Kg

22,129

 

4.000

0

4.000

VL.0471

Xi măng PC30

Kg

39.699,917

 

1.542

0

1.542

VL.0462

Vữa xi măng

m3

0,000

 

350.000

0

350.000

VL.0443

Thép tròn > 18mm

kg

1.530,000

 

11.500

0

11.500

VL.0441

Thép tròn <= 18mm

kg

2.196,203

 

11.500

0

11.500

VL.0440

Thép tròn <= 10mm

kg

1.191,367

 

11.132

0

11.132

VL.0356

Sơn Levis Satin

kg

118,150

 

55.620

0

55.620

VL.0354

Sơn Levis Latex

kg

63,360

 

59.129

0

59.129

VL.0350

Sơn lót Levis Fix chống kiềm

kg

117,434

 

64.174

0

64.174

VL.0326

Que hàn

kg

19,225

 

30.000

0

30.000

VL.0389

Tôn múi dày 0,4mm

m2

318,884

 

3.500

0

3.500

VL.0286

Nước ngọt

Lít

20.074,724

 

12

0

12

VL.0232

Vật liệu khác

%

1.559,914

 

0

0

0

VL.0230

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,103

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0229

Gỗ ván ( cả nẹp)

m3

0,010

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0228

Gỗ ván

m3

2,413

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0218

Gỗ chống

m3

2,276

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0217

Gỗ đà, nẹp

m3

0,464

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0136

Đinh các loại

kg

36,918

 

13.718

0

13.718

VL.0130

Đinh đỉa

cái

2,383

 

1.900

0

1.900

VL.0107

Đá 2x4

m3

2,443

 

270.000

0

270.000

VL.0106

Đá 1x2

m3

37,432

 

280.000

0

280.000

VL.0105

Đá 0,5x1

m3

10,841

 

300.000

0

300.000

VL.0095

Đá hộc

m3

53,755

 

250.000

0

250.000

VL.0045

Cát vàng

m3

35,213

 

700.000

0

700.000

VL.0042

Cát mịn ML 1,5-2

m3

25,861

 

700.000

0

700.000

VL.0041

Cát mịn ML 0,7-1,4

m3

16,020

 

700.000

0

700.000

TT.7

Cửa đi + cửa sổ nhựa lõi thép

m2

38,460

1.363.636

1.363.636

0

1.363.636

NC.6010

Nhân công 4,0/7

công

362,871

B4N1

215.769

 

215.769

NC.6009

Nhân công bậc 3,7/7 - Nhóm I

công

123,169

B3.7N1

205.869

 

205.869

NC.6008

Nhân công 3,5/7

công

315,034

B3.5N1

199.269

 

199.269

NC.6005

Nhân công 3,0/7

công

87,153

B3N1

182.769

 

182.769

Mã máy

Tên máy/Hao phí

Đơn vị tính

KL định mức

Nhiên liệu NL phụ

%

Giá công bố

Số ca/Năm

Giá đến chân CT

M.7226

Vận thăng 0,8T

ca

2,626

 

 

 

415.877

CP

Khấu hao

%

18

 

 

280

99.974

CP

Sửa chữa

%

4,32

 

 

280

25.257

CP

Chi phí khác

%

5

 

 

280

29.232

1653

Nhiên liệu/Năng lượng

kWh

21

7

3.500

 

78.645

B3N2

Nhân công bậc 3/7

Công

1,00

 

182.769

 

182.769

M.7169

Máy trộn 80L

ca

2,521

 

 

 

231.289

CP

Khấu hao

%

20

 

 

120

17.733

CP

Sửa chữa

%

6,80

 

 

120

6.347

CP

Chi phí khác

%

5

 

 

120

4.667

1653

Nhiên liệu/Năng lượng

kWh

5

7

3.500

 

19.774

B3N2

Nhân công bậc 3/7

Công

1,00

 

182.769

 

182.769

M.7168

Máy trộn 250L

ca

2,673

 

 

 

296.277

CP

Khấu hao

%

20

 

 

110

45.514

CP

Sửa chữa

%

6,50

 

 

110

15.570

CP

Chi phí khác

%

5

 

 

110

11.977

 

HỒ SƠ THIẾT KẾ MẪU ĐIỂN HÌNH

MẪU SỐ 2: TRUNG TÂM THỂ THAO XÃ

 

BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU

CÔNG TRÌNH: TRUNG TÂM THỂ THAO XÃ

Vật liệu xi măng : 23.051 kg

Mã vt

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

Giá gốc

(Để tham khảo)

Giá công bố

Vận chuyển Ôtô

Vận chuyển bộ

Giá đến chân CT

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]=[6]+[7]+[8]

VL.1696C

Gạch 300x300mm

m2

84,724

 

 

0

0

0

VL.1696

Gạch

m2

22,523

 

 

0

0

0

VL.1677

Xi măng

Kg

65,805

 

 

0

0

0

VL.0497

Đá dăm

m3

0,601

95.203

95.203

0

0

95.203

VL.0473

Cát nền

m3

1,424

41.500

41.500

0

0

41.500

VL.0472

Xi măng trắng

Kg

16,378

1.843

3.000

0

0

3.000

VL.0471

Xi măng PC30

Kg

23.051,754

660

1.200

0

0

1.200

VL.0286

Nước ngọt

Lít

17.206,141

4

6

0

0

6

VL.0232

Vật liệu khác

%

174,554

0

0

0

0

0

VL.0187

Gạch đặc 6,5x10,5x22

viên

3.276,448

390

780

0

0

780

VL.0108

Đá 4x6

m3

59,766

65.203

65.203

0

0

65.203

VL.0095

Đá hộc

m3

12,643

46.041

46.041

0

0

46.041

VL.0045

Cát vàng

m3

55,256

39.959

90.000

0

0

90.000

VL.0042

Cát mịn ML 1,5-2

m3

4,434

61.393

61.393

0

0

61.393

VL.0041

Cát mịn ML 0,7-1,4

m3

0,430

61.393

75.000

0

0

75.000

NC.6010

Nhân công 4,0/7

công

63,414

54.021

261.017

 

 

261.017

NC.6008

Nhân công 3,5/7

công

37,148

50.714

245.425

 

 

245.425

NC.6005

Nhân công 3,0/7

công

120,141

47.406

47.406

 

 

47.406

M.7169

Máy trộn 80L

ca

2,049

 

 

 

 

0

M.7168

Máy trộn 250L

ca

6,152

 

 

 

 

0

M.7102

Máy cắt gạch 1,7kw

Ca

5,685

 

 

 

 

0

M.7014

Đầm bàn 1Kw

ca

5,764

 

 

 

 

0

M.6612

Máy khác

%

85,770

 

 

 

 

0

 

HỒ SƠ THIẾT KẾ MẪU ĐIỂN HÌNH

MẪU SỐ 3: NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN

 

BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU

TÊN CÔNG TRÌNH: NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN

VẬT LIỆU XI MĂNG : 19.686 KG

Mã vt

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

Giá gốc

(Để tham khảo)

Giá công bố

Vận chuyển Ôtô

Giá đến chân CT

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[9]=[6]+[7]+[8]

HM_1

Nhà lưu trú giáo viên

 

 

 

 

 

 

VL.BS3193

Gạch bê tông rỗng 15x20x30

viên

3.876,816

 

 

0

0

VL.1696d.

Gạch liên doanh KT 500x500

m2

159,753

 

160.000

0

160.000

VL.1677

Xi măng

Kg

124,080

 

1.542

0

1.542

VL.1650

Cát xay

m3

14,443

 

300.000

0

300.000

VL.0508

Bật sắt D6

cái

0,000

 

1.500

0

1.500

VL.0501

Dây thép

kg

43,094

 

14.223

0

14.223

VL.0497

Đá dăm

m3

2,064

 

260.000

0

260.000

VL.0473

Cát nền

m3

3,122

 

680.000

0

680.000

VL.0472

Xi măng trắng

Kg

18,612

 

4.000

0

4.000

VL.0471

Xi măng PC30

Kg

19.686,177

 

1.542

0

1.542

VL.0462

Vữa xi măng

m3

0,030

 

350.000

0

350.000

VL.0443

Thép tròn > 18mm

kg

780,739

 

11.500

0

11.500

VL.0441

Thép tròn <= 18mm

kg

1.462,904

 

11.500

0

11.500

VL.0440

Thép tròn <= 10mm

kg

548,147

 

11.132

0

11.132

VL.0356

Sơn Levis Satin

kg

100,383

 

55.620

0

55.620

VL.0354

Sơn Levis Latex

kg

32,653

 

59.129

0

59.129

VL.0350

Sơn lót Levis Fix chống kiềm

kg

88,408

 

64.174

0

64.174

VL.0326

Que hàn

kg

11,378

 

30.000

0

30.000

VL.0389

Tôn múi dày 0,4mm

m2

221,642

 

3.500

0

3.500

VL.0286

Nước ngọt

Lít

10.795,639

 

12

0

12

VL.0232

Vật liệu khác

%

1.231,249

 

0

0

0

VL.0230

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,082

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0229

Gỗ ván (cả nẹp)

m3

0,038

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0228

Gỗ ván

m3

0,844

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0218

Gỗ chống

m3

0,717

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0217

Gỗ đà, nẹp

m3

0,181

 

2.897.000

0

2.897.000

VL.0136

Đinh các loại

kg

16,147

 

13.718

0

13.718

VL.0130

Đinh đỉa

cái

2,345

 

1.900

0

1.900

VL.0107

Đá 2x4

m3

3,384

 

270.000

0

270.000

VL.0106

Đá 1x2

m3

19,668

 

280.000

0

280.000

VL.0105

Đá 0,5x1

m3

10,841

 

300.000

0

300.000

VL.0095

Đá hộc

m3

43,459

 

250.000

0

250.000

VL.0045

Cát vàng

m3

22,082

 

700.000

0

700.000

VL.0042

Cát mịn ML 1,5-2

m3

9,207

 

700.000

0

700.000

VL.0041

Cát mịn ML 0,7-1,4

m3

12,191

 

700.000

0

700.000

TT.7

Cửa đi + cửa sổ gỗ nhóm 4 không khuôn

m2

32,640

1.363.636

1.363.636

0

1.363.636

NC.6010

Nhân công 4,0/7

công

216,780

B4N1

215.769

 

215.769

NC.6009

Nhân công bậc 3,7/7 - Nhóm I

công

75,256

B3.7N1

205.869

 

205.869

NC.6008

Nhân công 3,5/7

công

187,327

B3.5N1

199.269

 

199.269

NC.6005

Nhân công 3,0/7

công

51,826

B3N1

182.769

 

182.769

Mã máy

Tên máy/Hao phí

Đơn vị tính

KL định mức

Nhiên liệu NL phụ

%

Giá công bố

Số ca/Năm

Giá đến chân CT

M.7226

Vận thăng 0,8T

ca

0,477

 

 

 

415.877

CP

Khấu hao

%

18

 

 

280

99.974

CP

Sửa chữa

%

4,32

 

 

280

25.257

CP

Chi phí khác

%

5

 

 

280

29.232

1653

Nhiên liệu/Năng lượng

kWh

21

7

3.500

 

78.645

B3N2

Nhân công bậc 3/7

Công

1,00

 

182.769

 

182.769

M.7169

Máy trộn 80L

ca

1,926

 

 

 

231.289

CP

Khấu hao

%

20

 

 

120

17.733

CP

Sửa chữa

%

6,80

 

 

120

6.347

CP

Chi phí khác

%

5

 

 

120

4.667

1653

Nhiên liệu/Năng lượng

kWh

5

7

3.500

 

19.774

B3N2

Nhân công bậc 3/7

Công

1,00

 

182.769

 

182.769

M.7168

Máy trộn 250L

ca

0,897

 

 

 

296.277

CP

Khấu hao

%

20

 

 

110

45.514

CP

Sửa chữa

%

6,50

 

 

110

15.570

CP

Chi phí khác

%

5

 

 

110

11.977

 

HỒ SƠ THIẾT KẾ MẪU ĐIỂN HÌNH

MẪU SỐ 4: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH

 

BẢNG TÍNH GIÁ VL, NC, MTCTRONG ĐƠN GIÁ

CÔNG TRÌNH: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH

Vật liệu xi măng: 16.564 kg

Mã vt

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

Giá gốc

(Để tham khảo)

Giá công bố

Vận chuyển Ôtô

Vận chuyển bộ

Giá đến chân CT

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]=[6]+[7]+[8]

VL.BS3255

Sơn phủ Strax Matt trong nhà

kg

122,987

 

 

0

0

0

VL.BS3254

Sơn lót Jotashield ngoài nhà

kg

34,052

 

 

0

0

0

VL.BS3253

Sơn lót Jotashield 03

kg

59,854

 

 

0

0

0

VL.BS3252

Sơn lót Jotashield Prime 07

kg

18,152

 

 

0

0

0

VL.1706

Băng keo dưới

m

185,323

 

 

0

0

0

VL.1705

Thanh V25x25

Thanh

24,834

 

 

0

0

0

VL.1696e

Gạch 500x500mm

m2

120,719

 

 

0

0

0

VL.1692

Đá granit tự nhiên

m2

18,632

 

 

0

0

0

VL.1677

Xi măng

Kg

87,902

 

 

0

0

0

VL.0501

Dây thép

kg

5,917

9.024

9.024

0

0

9.024

VL.0497

Đá dăm

m3

2,541

95.203

95.203

0

0

95.203

VL.0473

Cát nền

m3

3,956

41.500

41.500

0

0

41.500

VL.0472

Xi măng trắng

Kg

14,382

1.843

3.000

0

0

3.000

VL.0471

Xi măng PC30

Kg

16.564,366

660

1.200

0

0

1.200

VL.0462

Vữa xi măng

m3

0,171

298.721

298.721

0

0

298.721

VL.0440

Thép tròn <=10mm

kg

277,631

8.214

8.214

0

0

8.214

VL.0424

Thép hình

kg

352,394

10.024

10.024

0

0

10.024

VL.0413

Thanh U trên

Thanh

49,580

1.800

1.800

0

0

1.800

VL.0412

Thanh U dưới

Thanh

90,881

1.500

1.500

0

0

1.500

VL.0410

Thanh treo (V nhỏ)

Cái

237,751

1.500

1.500

0

0

1.500

VL.0408

Thanh liên kết U trên với U dưới

Cái

332,193

1.800

1.800

0

0

1.800

VL.0403

Trần tấm tôn màu trắng

m2

93,463

58.500

58.500

0

0

58.500

VL.0389

Tôn múi

m2

190,405

53.300

53.300

0

0

53.300

VL.0383

Tăng đơ

Cái

237,751

16.120

16.120

0

0

16.120

VL.0326

Que hàn

kg

2,062

11.460

11.460

0

0

11.460

VL.0299

ôxy (chai 6m3)

chai

0,080

30.400

30.400

0

0

30.400

VL.0286

Nước ngọt

Lít

17.497,684

4

6

0

0

6

VL.0232

Vật liệu khác

%

2.406,222

0

0

0

0

0

VL.0229

Gỗ ván (cả nẹp)

m3

0,010

1.109.406

1.109.406

0

0

1.109.406

VL.0228

Gỗ ván

m3

0,183

1.109.406

1.109.406

0

0

1.109.406

VL.0218

Gỗ chống

m3

0,194

1.109.406

1.109.406

0

0

1.109.406

VL.0217

Gỗ đà, nẹp

m3

0,036

1.109.406

1.109.406

0

0

1.109.406

VL.0187

Gạch đặc 6,5x10,5x22

viên

34.749,981

390

780

0

0

780

VL.0143

Đinh vít

cái

723,056

100

100

0

0

100

VL.0136

Đinh các loại

kg

2,726

9.024

345

0

0

345

VL.0125

Đất đèn

kg

0,550

7.727

7.727

0

0

7.727

VL.0107

Đá 2x4

m3

17,022

85.203

85.203

0

0

85.203

VL.0106

Đá 1x2

m3

2,664

95.203

95.203

0

0

95.203

VL.0095

Đá hộc

m3

53,498

46.041

46.041

0

0

46.041

VL.0045

Cát vàng

m3

33,663

39.959

90.000

0

0

90.000

VL.0042

Cát mịn ML 1,5-2

m3

24,331

61.393

61.393

0

0

61.393

VL.0041

Cát mịn ML 0,7-1,4

m3

11,694

61.393

75.000

0

0

75.000

VL.0025

Bu lông M 20x80

cái

16,500

3.450

3.450

0

0

3.450

VL.0004

Bật sắt d= 10mm

cái

16,800

800

800

0

0

800

TT.7

Chốt + móc sắt

bộ

10,000

20.000

20.000

0

0

20.000

TT.6

Khóa treo minh khai

bộ

5,000

50.000

50.000

0

0

50.000

TT.5

Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông

m2

8,400

318.182

318.182

0

0

318.182

TT.4

Cửa pa nô chớp gỗ N4

m2

21,600

1.454.545

1.454.545

0

0

1.454.545

TT.3

Tôn úp nóc

m

35,940

44.545

44.545

0

0

44.545

TT.2

Bu lông D12

cái

108,000

4.000

4.000

0

0

4.000

TT.1

Bu lông D14

cái

108,000

5.000

5.000

0

0

5.000

NC.6012

Nhân công 4,5/7

công

66,138

57.922

57.922

 

 

57.922

NC.6010

Nhân công 4,0/7

công

191,606

54.021

261.017

 

 

261.017

NC.6008

Nhân công 3,5/7

công

288,085

50.714

245.425

 

 

245.425

NC.6005

Nhân công 3,0/7

công

152,792

47.406

47.406

 

 

47.406

M.7228

Vận thăng lồng 3T

ca

0,077

 

 

 

 

0

M.7226

Vận thăng 0,8T

ca

0,385

 

 

 

 

0

M.7169

Máy trộn 80L

ca

4,297

 

 

 

 

0

M.7168

Máy trộn 250L

ca

1,876

 

 

 

 

0

M.7120

Máy hàn 23 KW

ca

0,687

 

 

 

 

0

M.7108

Máy cắt uốn

ca

0,111

 

 

 

 

0

 

HỒ SƠ THIẾT KẾ MẪU ĐIỂN HÌNH

MẪU SỐ 5: TRỤ SỞ THÔN - NHÀ VĂN HÓA THÔN

 

BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU

CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ THÔN - NHÀ VĂN HÓA THÔN

Vật liệu xi măng : 13.806 kg

Mã vt

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

Giá gốc

(Để tham khảo)

Giá công bố

Vận chuyển Ôtô

Vận chuyển bộ

Giá đến chân CT

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]=[6]+[7]+[8]

VL.BS3255

Sơn phủ Strax Matt trong nhà

kg

77,069

 

 

0

0

0

VL.BS3254

Sơn lót Jotashield ngoài nhà

kg

30,634

 

 

0

0

0

VL.BS3253

Sơn lót Jotashield 03

kg

37,507

 

 

0

0

0

VL.BS3252

Sơn lót Jotashield Prime 07

kg

16,330

 

 

0

0

0

VL.1706

Băng keo dưới

m

152,928

 

 

0

0

0

VL.1705

Thanh V25x25

Thanh

20,493

 

 

0

0

0

VL.1696e

Gạch 500x500mm

m2

100,438

 

 

0

0

0

VL.1692

Đá granit tự nhiên

m2

16,317

 

 

0

0

0

VL.1677

Xi măng

Kg

73,134

 

 

0

0

0

VL.1466

Nhựa dán

Kg

0,160

 

 

0

0

0

VL.1164

Ống nhựa D100

m

9,191

 

 

0

0

0

VL.0911

Cồn rửa

Kg

0,115

 

 

0

0

0

VL.0791

Côn nhựa d=100mm

cái

4,000

 

 

0

0

0

VL.0501

Dây thép

kg

18,478

 

 

0

0

0

VL.0497

Đá dăm

m3

1,743

 

 

0

0

0

VL.0473

Cát nền

m3

2,424

 

 

0

0

0

VL.0472

Xi măng trắng

Kg

12,082

 

 

0

0

0

VL.0471

Xi măng PC30

Kg

13.806,014

 

 

0

0

0

VL.0462

Vữa xi măng

m3

0,048

 

 

0

0

0

VL.0441

Thép tròn <=18mm

kg

398,344

 

 

0

0

0

VL.0440

Thép tròn <=10mm

kg

605,288

 

 

0

0

0

VL.0424

Thép hình

kg

273,897

 

 

0

0

0

VL.0413

Thanh U trên

Thanh

40,913

 

 

0

0

0

VL.0412

Thanh U dưới

Thanh

74,995

 

 

0

0

0

VL.0410

Thanh treo (V nhỏ)

Cái

196,191

 

 

0

0

0

VL.0408

Thanh liên kết U trên với U dưới

Cái

274,124

 

 

0

0

0

VL.0403

Trần tấm tôn màu trắng

m2

77,125

 

 

0

0

0

VL.0389

Tôn múi

m2

133,608

 

 

0

0

0

VL.0383

Tăng đơ

Cái

196,191

 

 

0

0

0

VL.0326

Que hàn

kg

3,445

 

 

0

0

0

VL.0299

ôxy (chai 6m3)

chai

0,062

 

 

0

0

0

VL.0286

Nước ngọt

Lít

12.747,928

 

 

0

0

0

VL.0232

Vật liệu khác

%

2.152,368

 

 

0

0

0

VL.0230

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,024

 

 

0

0

0

VL.0229

Gỗ ván (cả nẹp)

m3

0,004

 

 

0

0

0

VL.0228

Gỗ ván

m3

0,869

 

 

0

0

0

VL.0218

Gỗ chống

m3

0,733

 

 

0

0

0

VL.0217

Gỗ đà, nẹp

m3

0,148

 

 

0

0

0

VL.0187

Gạch đặc 6,5x10,5x22

viên

18.443,454

 

 

0

0

0

VL.0143

Đinh vít

cái

507,372

 

 

0

0

0

VL.0136

Đinh các loại

kg

11,772

 

 

0

0

0

VL.0130

Đinh đỉa

cái

0,426

 

 

0

0

0

VL.0125

Đất đèn

kg

0,427

 

 

0

0

0

VL.0107

Đá 2x4

m3

11,731

 

 

0

0

0

VL.0106

Đá 1x2

m3

8,252

 

 

0

0

0

VL.0095

Đá hộc

m3

36,685

 

 

0

0

0

VL.0045

Cát vàng

m3

26,482

 

 

0

0

0

VL.0042

Cát mịn ML 1,5-2

m3

13,812

 

 

0

0

0

VL.0041

Cát mịn ML 0,7-1,4

m3

8,165

 

 

0

0

0

VL.0025

Bu lông M 20x80

cái

12,825

 

 

0

0

0

VL.0004

Bật sắt d= 10mm

cái

20,160

 

 

0

0

0

TT.9

Cửa pa nô chớp gỗ N4

m2

15,360

 

 

0

0

0

TT.8

Keo dán ống

hộp

4,000

 

 

0

0

0

TT.7

Ống nhựa D40 thoát nước qua d

cái

22,000

 

 

0

0

0

TT.6

Đai vít neo giữ ống

cái

8,000

 

 

0

0

0

TT5

Rọ chắn rác + phễu thu

bộ

4,000

 

 

0

0

0

TT4

Quả hồ lô trên mái

quả

2,000

 

 

0

0

0

TT.3

Tôn úp nóc

m

33,644

 

 

0

0

0

TT.2

Bu lông D12

cái

80,000

 

 

0

0

0

TT.12

Hoa sắt vuông

m2

10,080

 

 

0

0

0

TT.11

Chốt + móc sắt

bộ

8,000

 

 

0

0

0

 

HỒ SƠ THIẾT KẾ MẪU ĐIỂN HÌNH

MẪU SỐ 6: ĐIỂM TRƯỜNG THÔN

 

BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU

CÔNG TRÌNH: THIẾT KẾ MẪU ĐIỂM TRƯỜNG THÔN

VẬT LIỆU XI MĂNG: 16.602 KG

Mã vt

Tên vật tư

Đơn vị

Khối lượng

Giá gốc

(Để tham khảo)

Giá công bố

Vận chuyển ôtô

Giá đến chân ct

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[9]=[6]+|7]+[8]

VL.1514

Quạt trần

cái

4,000

390.000

518.182

0

518.182

VL.1388

Mt 2 ổ cắm loại lắp nổi - SINO

cái

2,000

31.455

31.455

0

31.455

VL.1376

Hộp số

cái

4,000

51.500

51.500

0

51.500

VL.1351

Hộp đèn và phụ kiện

hộp

8,000

71.500

71.500

0

71.500

VL.1211

ống sứ dài 250mm

cái

4,080

2.800

15.000

0

15.000

VL.1035

Dây dẫn điện 2x6mm2

m

51,000

15.730

38.000

0

38.000

VL.1032

Dây dẫn điện 2x2,5mm2

m

30,600

7.960

13.820

0

13.820

VL.1028

Dây dẫn điện 2x1,5mm2

m

97,920

5.730

8.480

0

8.480

VL.1026

Dây dẫn điện 1x6mm2

m

30,600

7.000

7.000

0

7.000

VL.0945

Chao chụp

bộ

6,000

4.600

20.000

0

20.000

VL.0903

Mặt 1 công tắc loại lắp nổi - SINO

cái

2,000

7.000

15.000

0

15.000

VL.0902

Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắm loại lắp nổi - SINO

cái

6,000

6.000

15.000

0

15.000

VL.0632

Bóng đèn 1,2m

bộ

16,000

37.000

37.000

0

37.000

VL.0609

Aptomat 1 pha 30A

cái

5,000

47.725

47.725

0

47.725

VL.0603

ổ cắm

cái

6,000

21.636

21.636

0

21.636

VL.0593

Đèn gắn trần chụp thủy tinh bóng COMPAX 25W

bộ

2,000

57.500

57.500

0

57.500

VL.0587

Đèn sợi đốt đui gài bóng 75W + chao sắt tráng men

bộ

4,000

11.500

35.000

0

35.000

VL.0520

Bột màu

kg

5,357

28.000

28.000

128

28.128

VL.0501

Dây thép

kg

10,114

9.024

20.315

128

22.596

VL.0497

Đá dăm

m3

1,899

95.203

200.000

234.961

1.782.766

VL.0473

Cát nền

m3

2,591

41.500

387.498

164.690

1.629.428

VL.0472

Xi măng trắng

kg

13,618

1.843

3.774

0

4.960

VL.0471

Xi măng PC30

Kg

16.601,794

660

1.449

151

2.786

VL.0468

Xăng

kg

3,167

13.165

21.900

147

22.047

VL.0462

Vữa xi măng

m3

0,162

298.721

298.721

377.966

676.687

VL.0457

Vôi

kg

122,433

354

1.500

155

2.841

VL.0441

Thép tròn <=18mm

kg

384,295

8.024

15.596

128

18.147

VL.0440

Thép tròn <=10mm

kg

223,542

8.214

15.410

128

17.961

VL.0432

Thép tấm

kg

66,285

9.024

18.000

128

20.554

VL.0424

Thép hình

kg

1.088,744

10.024

18.000

128

20.554

VL.0401

Tấm nhựa+khung xương

m2

69,402

75.000

130.000

0

130.000

VL.0389

Tôn liên doanh dày 0,4mm

m2

143,859

53.300

103.636

256

103.892

VL.0371

Sắt hình

kg

0,392

10.024

18.000

128

18.128

VL.0363

Sơn sắt thép

kg

6,038

18.662

18.662

0

18.662

VL.0326

Que hàn

kg

17,101

11.460

20.000

128

20.128

VL.0319

Phèn chua

kg

2,406

16.360

16.360

163

16.523

VL.0299

ôxy (chai 6m3)

chai

0,845

30.400

120.000

0

120.000

VL.0286

Nước ngọt

Lít

13.461,779

4

6

0

6

VL.0268

Linh kiện thép khác

kg

4,406

15.000

15.000

0

15.000

VL.0238

Giáo thép

kg

22,982

15.000

15.000

0

15.000

VL.0232

Vật liệu khác

%

3.874,539

0

0

0

0

VL.0230

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,022

1.109.406

2.238.177

102.342

3.418.706

VL.0229

Gỗ ván (cả nẹp)

m3

0,038

1.109.406

2.238.177

102.342

3.418.706

VL.0228

Gỗ ván

m3

0,845

1.109.406

2.238.177

102.342

3.418.706

VL.0219

Gỗ chèn

m3

0,016

1.109.406

2.238.177

102.342

3.418.706

VL.0218

Gỗ chống

m3

0,800

1.109.406

2.238.177

90.828

3.407.193

VL.0217

Gỗ đà, nẹp

m3

0,174

1.109.406

2.238.177

90.828

3.407.193

VL.0200

Gạch lát 400x400

m2

94,913

78.000

83.712

22.794

1.402.310

VL.0199

Gạch lát 300x300

m2

14,351

64.881

82.922

22.794

1.401.520

VL.0187

Gạch đặc 6,5x10,5x22

viên

18.201,268

390

1.744

267

3.956

VL.0151

Dây thép D6-D8

kg

0,196

8.214

8.214

0

10.367

VL.0143

Đinh vít

cái

546,300

100

300

0

300

VL.0141

Đinh tán phi 22

cái

3,922

400

400

0

400

VL.0136

Đinh các loại

kg

13,978

9.024

18.259

116

18.375

VL.0130

Đinh đỉa

cái

0,392

1.900

1.900

174

2.074

VL.0125

Đất đèn

kg

4,373

7.727

7.727

128

7.855

VL.0107

Đá 2x4

m3

16,827

85.203

200.000

234.961

1.782.766

VL.0106

Đá 1x2

m3

6,166

95.203

220.000

234.961

3.150.571

VL.0095

Đá hộc

m3

39,974

46.041

150.000

111.907

1.500.733

VL.0045

Cát vàng

m3

29,774

39.959

570.402

192.139

2.001.367

VL.0042

Cát mịn ML 1,5-2

m3

13,308

61.393

501.254

164.690

1.904.771

VL.0041

Cát mịn ML 0,7-1,4

m3

7,986

61.393

501.254

164.690

1.904.771

VL.0025

Bu lông M 20x80

cái

41,067

3.450

3.450

0

3.450

VL.0004

Bật sắt d= 10mm

cái

25,920

800

1.500

0

1.500

TT.9

Xà đón điện

cái

1,000

213.633

213.633

0

213.633

TT.8

Bảng điện đế nổi

cái

8,000

13.363

13.363

0

13.363

TT.7

Dây thép tráng kẽm F 3,5treo cáp đầu vào

m

50,000

2.000

2.000

0

2.000

TT.6

ống gen dẹt

m

78,000

2.500

2.500

0

2.500

TT.5

Tôn úp nóc dày 0,4mm

m

13,420

28.857

29.091

0

29.091

TT.4

Lắp đặt quả hồ lô trên mái

Quả

2,000

50.000

50.000

0

50.000

TT.3

Hoa sắt vuông 14x14

m2

12,960

290.909

290.909

0

290.909

TT.2

Cửa sổ panô kính dày 5 ly gỗ nhóm IV

M2

12,960

875.000

875.000

2.907

877.907

TT.12

Tủ điện tôn dày 3mm đựng APTOMAT tổng

cái

1,000

208.633

208.633

0

208.633

TT.11

Băng dính điện

cuộn

3,000

5.000

5.000

0

5.000

TT.10

Đinh vít M40x4 + nở 6

cái

190,000

500

500

0

500

TT.1

Cửa đi panô kính dày 5 ly gỗ nhóm IV

M2

10,080

875.000

875.000

4.303

879.303

NC.6021

Nhân công 3,5/7(Nhóm II)

công

16,852

53.343

229.525

 

229.525

NC.6010

Nhân công 4,0/7

công

219,034

54.021

232.238

 

232.238

NC.6008

Nhân công 3,5/7

công

197,433

50.714

219.008

 

219.008

NC.6005

Nhân công 3,0/7

công

115,360

47.406

205.778

 

205.778

Mã máy

Tên máy/Hao phí

Đơn vị tính

KL định mức

Nhiên liệu NL phụ

%

Giá công bố

Số ca/Năm

Giá đến chân CT

M.7295

Khoan cầm tay 0,5 kW

ca

0,600

 

 

 

235.043

 

Khấu hao

%

30

 

 

120

12,000

 

Sửa chữa

%

7,5

 

 

120

3.000

 

Chi phí khác

%

4

 

 

120

1.600

 

Nhiêu liệu/Năng lượng

kWh

0,93

7

2.500

 

2.488

 

Nhân công bậc 3/7

Cong

1,00

 

215.955

 

215.955

M.7226

Vận thăng 0,8T

ca

0,514

 

 

 

426.593

 

Khấu hao

%

18

 

 

280

99.974

 

Sửa chữa

%

4,32

 

 

280

25.257

 

Chi phí khác

%

5

 

 

280

29.232

 

Nhiêu liệu/Năng lượng

kWh

21

7

2.500

 

56.175

 

Nhân công bậc 3/7

Cong

1,00

 

215.955

 

215.955

M.7169

Máy trộn 80L

ca

2,558

 

 

 

258.826

 

Khấu hao

%

20

 

 

120

17.733

 

Sửa chữa

%

6,8

 

 

120

6.347

 

Chi phí khác

%

5

 

 

120

4.667

 

Nhiên liệu/Năng lượng

kWh

5,28

7

2.500

 

14.124

 

Nhân công bậc 3/7

Cong

1,00

 

215.955

 

215.955

 


 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢN VẼ THIẾT KẾ MẪU, THIẾT KẾ ĐIỂN HÌNH CÁC CÔNG TRÌNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

1. Kênh mặt cắt ngang (30x 30) cm: áp dụng tưới với diện tích < 20ha

- Kết cấu thành và đáy bằng bê tông R200, dày 15cm, đáy lót lớp bê tông R100 dày 5cm

* KL tính cho 1m chiều dài:

2. Kênh mặt cắt ngang (30x 40) cm: áp dụng tưới với diện tích > 20ha

- Kết cấu thành và đáy bằng bê tông R200, dày 15cm, đáy lót lớp bê tông R100 dày 5cm

3. Kênh mặt cắt ngang (40x 40) cm: áp dụng tưới với diện tích > 20ha

- Kết cấu thành và đáy bằng bê tông R200 dày 15cm, đáy lót lớp bê tông R100 dày 5cm

*KL tính cho 1m chiều dài

Ghi chú:

* 1m3 bê tông R200 có định mức vật liệu, nhân công, máy thi công như sau:

 

- Xi măng = 350,55 kg

- Cát = 0,480725 m3

- Đá 1x2 = 0,89995 m3

- Ván khuôn (tính cho 1m dài kênh như đã tính chi tiết tại các mặt cắt trên)

- Nhân công 3,5/7 = 2,21 công; Máy thi công =0,95 ca (trộn bằng máy, đổ bằng thủ công)

* 1m3 bê tông R100 có định mức vật liệu, nhân công và máy thi công như sau:

- Xi măng = 200,85 kg

- Cát = 0,53148 m3

- Đá 2x4 = 0,93627 m3

- Nhân công 3/7 = 1,42 công; Máy thi công =0,184 ca (trộn bằng máy, đổ thủ công)

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢN VẼ THIẾT KẾ MẪU, THIẾT KẾ ĐIỂN HÌNH CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

THUYẾT MINH BẢN VẼ

Công trình thuộc lĩnh vực Điện

1. Đối với đường dây điện trục chính sử dụng loại dây nhôm bọc nhựa cách điện AV50 đến AV70 tùy theo mật độ dân cư và chiều dài bán kính cấp điện; Dây dẫn vào hộp công tơ treo trên cột dùng loại cáp đồng nhiều sợi bọc cách điện PVC hoặc XLPE -1kV. Dây dẫn vào công tơ và sau công tơ phải dùng dây dẫn nhiều sợi bọc cách điện hoặc cáp điện. Tiết diện dây bọc cách điện hoặc cáp điện phải phù hợp với công suất sử dụng của các hộ sử dụng điện nhưng tối thiểu không nhỏ hơn 2,5mm2.

2. Xà sử dụng loại xà thép hình V63x6 mạ kẽm nhúng nóng chiều dày tối thiểu 80μm theo tiêu chuẩn.

3. Cách điện sử dụng loại sứ A20 đối với vị trí cột đỡ xà đơn, sứ A30 đối với vị trí cột néo xà kép.

4. Nối đất lặp lại cho trung tính sử dụng cọc thép hình V63x6 mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn, mỗi bộ nối đất gồm 4 cọc dài 1,5m đóng sâu vào đất 0,8m các cọc cách nhau 4m. Đầu trên được hàn nối với nhau bằng thép tròn đường kính tối thiểu Ф12. Bố trí các bộ nối đất cách nhau khoảng 450m theo dọc tuyến đường dây.

5. Cột điện sử dụng loại cột bê tông H7,5A hoặc H7,5B theo tiêu chuẩn Việt Nam. Tại các vị trí đỡ thng, đỡ góc đều sử dụng sơ đồ cột đơn. Tại các vị trí néo góc, néo cuối, rẽ nhánh có yêu cầu chịu lực lớn hơn giới hạn chịu tải trọng thường xuyên của cột thì sử dụng sơ đồ cột kép. Khoảng cột của đường dây hạ áp có thể dao động trong giới hạn rộng từ 30m đến 70m, đôi khi dưới 30m hoặc trên 70m tùy theo địa hình.

6. Móng cột sử dụng móng hộp: Móng M1 kích thước móng sâu 1m, rộng 0,8m, dài 1m, chiều sâu chôn bê tông 0,8m; Móng MDH kích thước móng sâu 1,2m rộng 1,2m dài 1,4m chiều sâu chôn bê tông 1,1 m.

Độ sâu chôn cột bằng khoảng 10% chiều cao cột. Móng hộp được đúc tại chỗ bằng bê tông mác M100 đá 4x6.

Các kết cấu khác trong hệ thống lưới điện đều phải tuân thủ quy định kỹ thuật điện nông thôn ban hành kèm theo quyết định số: 44/2006/QĐ-BCN quyết định về việc ban hành quy định kỹ thuật điện nông thôn.

 



THỐNG KÊ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(tính cho 01 km đường dây 0,4kV)

MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ

THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ

KHỐI LƯỢNG

 

 

 

 

 

Phần Xây lắp đường dây

 

 

 

Vật liệu

 

 

AB.11443

Đào san đất tạo mặt bằng để đổ cột bê tông bằng thủ công, đất cấp III

m3

23,20

AB.11413

Đào đất móng cột, móng néo, rộng <1m sâu <1m, Đất cấp III

m3

19,20

AB.11443

Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III

m3

10,08

AB.11513

Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m

m3

16,80

AB.13112

Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90

m3

14,09

AB.13122

Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90

m3

16,80

AF.11210

Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150

m3

24,60

 

Xi măng PC30

kg

6.303,75

 

Cát vàng

m3

12,55

 

Đá dăm

m3

22,63

 

Nước

lít

4.160,60

AG.11110

Đổ bê tông cột vuông H7,5 bằng thủ công, đá 1x2 M200

m3

8,16

 

Xi măng PC30

kg

2.832,58

 

Cát vàng

m3

3,92

 

Đá dăm

m3

7,26

 

Nước

lít

1.532,28

AG.13111

Gia công và lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn (cột vuông), Ø 10mm

tấn

0,29

 

Thép d≤10mm

kg

293,18

 

Dây thép 1mm

kg

6,25

AG.13112

Gia công và lắp dựng cốt thép các cấu kiện đúc sẵn (cột vuông), Ø 18mm

tấn

1,60

 

Thép d≤18mm

kg

1.632,73

 

Dây thép 1mm

kg

22,86

 

Que hàn

kg

7,52

AG.31121

Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ cột vuông, cột chữ nhật

100m2

2,53

 

Gỗ ván khuôn

m3

0,20

 

Gỗ đà nẹp ván khuôn

m3

0,01

 

Đinh các loại

kg

25,30

D2.5211

Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m

cột

34,00

 

Gỗ hộp kê lót

m3

0,34

 

Sơn

kg

3,40

D2.6011

Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg

bộ

24,00

D2.6012

Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg

bộ

5,00

D2.6022

Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg

bộ

1,00

D2.6032

Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg

bộ

1,00

D2.6054

Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 140kg

bộ

1,00

D2.7001

Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm

100kg

0,60

 

Sơn

 

0,02

D2.8103

Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III

10 cọc

1,60

 

Que hàn

kg

1,60

D2.9005

Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước

m2

1,62

 

Sơn

kg

0,45

D3.1201

Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác

bộ

144,00

 

Ống sứ hạ thế

cái

144,00

D3.5041

Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2

vị trí

1,00

 

Dây thép 4 ly

kg

1,20

 

Tre cây 8-10cm, L=6-8m

cây

8,00

D3.6124

Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2

km

4,17

 

Dây thép 4 ly

kg

0,12

 

Cồn công nghiệp

kg

1,04

 

Tre cây 8-10cm, L=6-8m

cây

62,48

D4.2302

Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m

100m

0,16

 

Bằng vải nhựa, ni lông (băng dính)

cuộn

0,03

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Cồn công nghiệp

kg

0,11

 

Colie sắt

bộ

16,00

 

Dây thép d=4

m

16,48

D4.5001

Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2

10 cái

0,80

 

Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện

tấn

0,29

 

Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóng

tấn

0,20

 

Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50

cái

4

 

Đầu cốt đồng CG-35

cái

 

 

Sứ hạ thế A-20

quả

96

 

Sứ hạ thế A-30

quả

48

 

Ghíp nhôm A-50

cái

40

 

Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50

m

4.165

 

Cáp Cu.XLPE.PVC 3X95+1X50

m

16

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công nhóm 1

 

 

 

Nhân công bậc 3,0/7

công

185,72

 

Nhân công bậc 3,5/7

công

89,30

 

Nhân công nhóm 2

 

 

 

Nhân công bậc 3,5/7

công

56,68

 

Nhân công bậc 4,0/7

công

26,79

 

Nhân công bậc 4,5/7

công

0,16

 

Máy thi công

 

 

 

Máy cắt uốn thép, công suất 5,0kW

ca

0,63

 

Máy hàn điện, công suất 23,0kW

ca

1,81

 

Máy hàn điện, công suất 14kW

ca

0,08

 

Máy ép đầu cốt

ca

0,20

 

Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh

 

 

 

Vật liệu

 

 

EB.41020

Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV

quả

144

 

Điện năng

kwh

2,16

 

Cồn công nghiệp

kg

3,60

 

Dây điện 2x1,5mm2

m

7,20

 

Giẻ lau

kg

3,60

EC.22020

Thí nghiệm tiếp đất cột điện

vị trí

4

 

Dây điện 1x2,5mm2

m

0,70

EB.60040

Thí nghiệm dây điện hạ thế <1kV

1 lô

3

 

Dây điện 2x1,5mm2

m

0,03

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2

công

2,36

 

Nhân công bậc 5,0/7 nhóm 2

công

6,23

 

Máy thi công

 

 

 

Mêgomet

ca

3,01

 

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

ca

1,01

 

Máy đo điện trở tiếp đất

ca

0,30

 

PHỤ LỤC SỐ 04

BẢN VẼ THIẾT KẾ MẪU, THIẾT KẾ ĐIỂN HÌNH CÁC CÔNG TRÌNH LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

THUYẾT MINH BẢN VẼ

Công trình thuộc lĩnh vực Giao thông Vận tải

1. Thuyết minh thiết kế điển hình cống bản Bo=0,8m

- Việc lựa chọn khẩu độ thoát nước của cống, loại hình cống bản hay cống tròn phải do Tư vấn thiết kế hoặc cán bộ kỹ thuật của Phòng Kinh tế hạ tầng của các huyện, thành phố quyết định sau khi đã khảo sát, điều tra kỹ về thủy văn, bằng kinh nghiệm so sánh với các cống tương tự, tính toán thủy văn trên cơ sở đo vẽ lưu vực của cống trên bản đồ địa hình (nếu có điều kiện về dự liệu, trang thiết bị...).

- Cống được thiết kế dựa theo định hình 69-34X của Viện thiết kế Giao thông vận tải.

- Tải trọng thiết kế H13-X60.

- Bản vẽ sử dụng cho Cống bản khẩu độ B0=80cm đổ tại chỗ.

- Cốt thép theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008:

+ Đường kính thép D ≥ 10mm dùng loại thép có mác CB-400-V.

+ Đường kính thép D < 10mm dùng loại thép có mác CB-240-T.

- Bê tông bản cống sử dụng mác M250#, dày 16cm.

- Bê tông mũ mố cống sử dụng mác M200#.

- Thân cống, tường đầu, tường cánh và sân cống thượng hạ lưu bằng đá hộc xây vữa xi măng mác M100#.

- Cống bản Bo=0,8m sử dụng cho tất cả các cống cấu tạo; trường hợp nếu là cống địa hình (có lưu vực dòng chảy) thì phải tính toán để đảm bảo khả năng thoát nước của cống. Nếu là cống địa hình thì cấu tạo cửa cống thượng lưu chọn tường cánh chéo như cấu tạo cống bản Bo=1,5m.

2. Thuyết minh thiết kế điển hình cống bản Bo=1,5m

- Việc lựa chọn khẩu độ thoát nước của cống, loại hình cống bản hay cống tròn phải do Tư vấn thiết kế hoặc cán bộ kỹ thuật của Phòng Kinh tế hạ tầng của các huyện, thành phố quyết định sau khi đã khảo sát, điều tra kỹ về thủy văn, bằng kinh nghiệm so sánh với các cống tương tự, tính toán thủy văn trên cơ sở đo vẽ lưu vực của cống trên bản đồ địa hình (nếu có điều kiện về dự liệu, trang thiết bị...).

- Cống được thiết kế dựa theo định hình 69-34X của Viện thiết kế Giao thông vận tải.

- Tải trọng thiết kế H13-X60.

- Bản vẽ sử dụng cho Cống bản khẩu độ Bo=1,5cm đổ tại chỗ.

- Cốt thép theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008:

+ Đường kính thép D ≥ 10mm dùng loại thép có mác CB-400-V

+ Đường kính thép D < 10mm dùng loại thép có mác CB-240-T

- Bê tông bản cống sử dụng mác M250#, dày 25cm.

- Bê tông mũ mố cống sử dụng mác M200#.

- Thân cống, tường đầu, tường cánh và sân cống thượng hạ lưu bằng đá hộc xây vữa xi măng mác M100#.

- Cống bản Bo=1,5m sử dụng cho cống địa hình (có lưu vực dòng chảy); Phải tính toán thủy văn đ đảm bảo khả năng thoát nước của cống.

3. Thuyết minh thiết kế điển hình cống tròn, khẩu độ thoát nước D=1,0m (đường kính trong lòng cống D=1,0m)

- Việc lựa chọn khẩu độ thoát nước của cống, loại hình cống bản hay cống tròn phải do Tư vấn thiết kế hoặc cán bộ kỹ thuật của Phòng Kinh tế hạ tầng của các huyện, thành phố quyết định sau khi đã khảo sát, điều tra kỹ về thủy văn, bằng kinh nghiệm so sánh với các cống tương tự, tính toán thủy văn trên cơ sở đo vẽ lưu vực của cống trên bản đồ địa hình (nếu có điều kiện về dự liệu, trang thiết bị...).

- Cống được thiết kế dựa theo định hình 533-01-01 của Viện thiết kế Giao thông vận tải.

- Tải trọng thiết kế H30-X80.

- Bản vẽ sử dụng cho cống tròn khẩu độ Do=1,0cm; các đốt ống cống được đúc sẵn tại nhà máy (phân xưởng) hoặc tại bãi đúc tập trung trên công trường, sau khi bê tông đạt cường độ thiết kế (trong điều kiện bình thường là 28 ngày kể từ ngày đổ bê tông) thì vận chuyển đến vị trí xây dựng cống để lắp đặt. Để thi công ván khuôn được đơn giản; phù hợp với điều kiện thi công đường giao thông nông thôn; phù hợp với việc đúc ống cống trên công trường, đường cấp thấp, chọn khớp nối đầu ống cống bằng phẳng (không có hèm).

- Cốt thép theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008:

+ Đường kính thép D ≥ 10mm dùng loại thép có mác CB-400-V.

+ Đường kính thép D < 10mm dùng loại thép có mác CB-240-T.

- Bê tông ống cống sử dụng mác M200#, dày 10cm.

- Móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống được thi công tại chỗ bằng đá hộc xây vữa xi măng mác M100#.

- Cống tròn D=1,0m sử dụng cho cống địa hình (có lưu vực dòng chảy); Phải tính toán thủy văn để đảm bảo khả năng thoát nước của cống.

- Chiều cao đất đắp trên đỉnh cống tối thiểu H ≥ 50cm và tối đa H ≤ 4,5m; độ chặt đất đắp K ≥ 95 (dùng cho đường giao thông nông thôn), hoặc K ≥ 98 tùy theo cấp đường.

- Thiết kế độ dốc dọc của cống tùy thuộc vào địa hình tự nhiên tại vị trí đặt cống, để tránh bùn đất lắng đọng, nên chọn độ dốc dọc từ 2% đến 3%.

- Tùy theo địa hình, địa chất mà lựa chọn kích thước xây đá hộc gia cố hạ lưu cống cho phù hợp.

4. Thuyết minh thiết kế điển hình cống tròn, khẩu độ thoát nước D=1,5m và D=2m (đường kính trong lòng cống D=1,5m và D=2m)

- Việc lựa chọn khẩu độ thoát nước của cống, loại hình cống bản hay cống tròn phải do Tư vấn thiết kế hoặc cán bộ kỹ thuật của Phòng Kinh tế hạ tầng của các huyện, thành phố... quyết định sau khi đã khảo sát, điều tra kỹ về thủy văn, bằng kinh nghiệm so sánh với các cống tương tự, tính toán thủy văn trên cơ sở đo vẽ lưu vực của cống trên bản đồ địa hình (nếu có điều kiện về dự liệu, trang thiết bị...).

- Cống được thiết kế dựa theo định hình 533-01-02 của Viện thiết kế Giao thông vận tải.

- Tải trọng thiết kế H30-X80.

- Bản vẽ sử dụng cho Cống tròn khẩu độ thoát nước D=1,5m và D=2m; các đốt ống cống được đúc sẵn tại nhà máy (phân xưởng ) hoặc tại bãi đúc tập trung trên công trường, sau khi bê tông đạt cường độ thiết kế (trong điều kiện bình thường là 28 ngày kể từ ngày đổ bê tông) thì vận chuyển đến vị trí xây dựng cống để lắp đặt.

Để thi công ván khuôn được đơn giản; phù hợp với điều kiện thi công đường giao thông nông thôn; phù hợp với việc đúc ống cống trên công trường, đường cấp thấp, chọn khớp nối đầu ống cống bằng phẳng (không có hèm).

- Cốt thép theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008

+ Đường kính thép D ≥ 10mm dùng loại thép có mác CB-400-V

+ Đường kính thép D < 10mm dùng loại thép có mác CB-240-T

- Bê tông ống cống sử dụng mác M200#, dày 14cm đối với cống D=1,5m và dày 20cm đối với cống D=2,0m.

- Móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống thượng hạ lưu được thi công tại chỗ bằng đá hộc xây vữa xi măng mác M100#.

- Cống tròn D=1,5m và D=2,0m sử dụng cho cống địa hình (có lưu vực dòng chảy); Phải tính toán thủy văn để đảm bảo khả năng thoát nước của cống.

- Chiều cao đất đắp trên đỉnh cống tối thiểu H ≥ 50cm và tối đa H ≤ 4,5m; độ chặt đất đắp K ≥ 95 (dùng cho đường giao thông nông thôn), hoặc K ≥ 98 tùy theo cấp đường.

- Thiết kế độ dốc dọc của cống tùy thuộc vào địa hình tự nhiên tại vị trí đặt cống, để tránh bùn đất lắng đọng, nên chọn độ dốc dọc từ 2% đến 3%.

- Tùy theo địa hình, địa chất mà lựa chọn kích thước xây đá hộc gia cố hạ lưu cống cho phù hợp.

5. Thuyết minh thiết kế điển hình kết cấu mặt đường BTXM cho đường GTNT loại A, B, C và D

- Lựa chọn quy mô kỹ thuật đường GTNT phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010- 2020 được ban hành kèm theo Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT.

- Hệ thống đường GTNT nói chung bao gồm 4 cấp kỹ thuật (cấp A, cấp B, cấp C hoặc cấp D) theo TCVN 10380:2014 .

- Lựa chọn cấp hạng kỹ thuật tuyến đường tùy thuộc vào chức năng của đường và lưu lượng xe thiết kế (Nn).

- Sơ đồ kết nối hệ thống đường GTNT, lưu lượng xe thiết kế và tải trọng: Xem trong Phụ lục A và Phụ lục B ban hành kèm theo Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT.

5.1. Tiêu chí lựa chọn cấp đường

Theo Bảng 1, trong Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải.

5.2. Tiêu chuẩn kỹ thuật của tuyến đường, theo đường cấp A

Bảng 1- Thông số kỹ thuật các cấp đường

TT

Thông số kỹ thuật/Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đường cấp A

Đường cấp B

Đường cấp C

Đường cấp D

1

Tốc độ tính toán:

km/h

30 (20)

20(15)

15(10)

-

2

Chiều rộng mặt đường tối thiểu chưa tính W - độ mở rộng trong đường cong

m

3,5 +W

3,5 (3,0)

3,0 (2,0)

1,5

3

Kết cấu mặt đường từ trên xuống

 

 

 

 

 

 

+ Lớp bê tông xi măng (BTXM) đá 2x4

 

M250#. dày 18-20cm

M250#. dày 16-18cm

M200#. dày 14-16cm

M200#. dày 10-14cm

 

+ Lớp vỏ bao xi măng, bạt xác rắn

 

01 lớp

01 lớp

01 lớp

01 lớp

 

+ Lớp móng đá dăm chèn đá dăm hoặc lớp cấp phối đá dăm, đá dăm thải, cuội sỏi

cm

15,0

12,0

10,0

10,0

 

+ Đất nền Iu lèn đạt K95

 

≥95

≥95

≥95

 

4

+ Chiều rộng 01 bên lề đường tối thiểu

m

1,50 (1,25)

0,75 (0,5)

0,75 (0,5)

0,25

5

Chiều rộng nền đường tối thiểu:

m

6,5 (6,0)

5,0 (4,0)

4,0 (3,0)

2,0

6

Độ dốc siêu cao lớn nhất:

%

6

5

-

-

7

Bán kính đường cong nằm tối thiểu:

m

60 (30)

30(15)

15,0

5,0

8

Bán kính đường cong nằm tối thiểu không siêu cao:

m

350 (200)

-

-

-

9

Chiều dài lớn nhất của đoạn có dốc dọc lớn hơn 5%:

 

300

300

300

-

10

Độ dốc dọc lớn nhất:

%;

9 (11)

5 (13)

5 (15)

-

11

Tĩnh không thông xe:

m

4,5

3,0

3,0

-

Chú thích: Các giá trị trong ngoặc đơn áp dụng đối với địa hình miền núi, địa hình đồng bằng đặc biệt khó khăn hoặc bước đầu phân kỳ xây dựng.

5.6. Một số quy định chung:

5.6.1. Độ dốc dọc

Đối với các tuyến đường đô thị hoặc đường có xe đạp và xe súc vật kéo thường xuyên đi qua, độ dốc dọc lớn nhất của đường nên thiết kế không lớn hơn 5%.

5.6.2. Ch tránh xe

Đối với đường cấp C (ngay cả đường cấp B khi thấy cần thiết) phải lựa chọn vị trí thích hợp để bố trí chỗ xe tránh nhau ngược chiều. Khoảng cách giữa các vị trí xe tránh nhau tùy thuộc vào lưu lượng và địa hình thực tế nhưng không nhỏ hơn 500 m đối với đường cấp B, 300 m đối với đường cấp C. Chiều rộng nền đường mở thêm từ 2 ÷ 3m, chiều dài đoạn tránh xe 10 ÷ 15 m kể cả đoạn vuốt nối

5.6.3. Giá trị mở rộng phần xe chạy trong đường cong nằm

Bảng 2- Giá trị mở rộng phần xe chạy trong đường cong nằm

Bán kính đường cong, m

<50~40

<40~30

<30~25

<25~20

<20~15

Giá trị mở rộng, m

0.3

0.4

0.5

0.7

0.8

Chú thích: Nếu đường có 2 làn xe thì giá trị mở rộng được tăng gấp đôi giá trị trong bảng này.

5.6.4. Khe dọc và khe ngang

- Đối với mặt đường có bề rộng ≤ 3,5m không làm khe dọc.

- Khe ngang gồm có khe co và khe giãn:

+ Cấu tạo khe co: Khoảng cách giữa 02 khe co liền kề (bằng chiều dài tấm bê tông) tương ứng từng cấp đường lựa chn như sau: Đường cấp A, chọn chiều dài L= 4m ; Đường cấp B, chọn chiều dài L= 3m; Đường cấp C và cấp D, chọn chiều dài L= 2,5m. Chiều rộng khe co từ 0,8-1,2cm (thường chọn 1cm).

Đối với đường GTNT, để đơn giản thi công và giảm chi phí đầu tư có thể bố trí khe co như sau: Khi đổ bê tông mặt đường dùng các thanh gỗ thẳng dày 1cm, rộng 5-6cm, chiều dài thanh bằng bề rộng mặt đường; đặt thanh gỗ nằm ngang dọc theo vị trí khe co, cạnh có bề rộng 5-6cm theo phương thẳng đứng; thanh gỗ nằm ở giữa tấm bê tông hoặc cạnh phía trên của thanh gỗ cách bề mặt bê tông khoảng 4-6cm. Có thể thay các thanh gỗ bằng các thanh tre, vầu có kích thước tương tự.

+ Cấu tạo khe giãn: Cứ 05 khe co thì bố trí 01 khe giãn; chiều rộng khe giãn là 2,5-3cm.

Để tạo khe co và khe giãn bằng cách đặt các tấm gỗ có chiều dày bằng chiều rộng của khe, chiều rộng tấm gỗ lớn hơn chiều dày lớp bê tông 2-3cm (để tháo tấm gỗ được dễ dàng, chiều dày tấm gỗ phía dưới ta cho mỏng hơn một chút, các tấm gỗ được bào nhẵn và quét dầu chống dính). Khi bê tông se mặt, nhấc các tấm gỗ nhẹ nhàng để tránh sứt mẻ bê tông. Khi bê tông đã đạt cường độ lấp kín các khe giãn bằng matits nhựa đường.

- Kết cấu mặt đường dùng cho đường GTNT không làm thanh truyền lực giữa các tấm bê tông.

5.6.5. Độ dốc siêu cao

Bảng 3- Độ dốc siêu cao

TT

Bán kính đường cong nằm -R
(m)

Độ dốc siêu cao -Isc
(m)

Ghi chú

1

R = 200-60

3%

 

2

R = 50

4%

 

3

R = 40

5%

 

4

R < 30

6%

 

6. Thuyết minh thiết kế điển hình tường chắn:

Tường chắn đất bằng bê tông xi măng được thiết kế theo Thiết kế điển hình 86-06X của Viện thiết kế giao thông vận tải.

7. Thuyết minh thiết kế điển hình Rãnh thoát nước dọc:

- Kích thước lòng rãnh: 0,4x0,4x0,8m

- Cấu tạo rãnh bằng bê tông đổ trực tiếp, thành rãnh phía lòng đường dày 15cm; Đáy rãnh và thành rãnh phía ta luy có chiều dày 12cm.

- Khối lượng bê tông M200# cho 01 md rãnh:

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI BÊ TÔNG, VỮA XÂY

1. Định mức cấp phối cho 01m3 bê tông thông thường, đá 1x2cm (độ sụt 2-4cm)

Thành phần vật liệu (hao phí)

Đơn vị tính

Mác bê tông (kg/cm2)

100

150

200

250

300

Xi măng PC30

Kg

218

281

342

405

439

Cát vàng

M3

0,516

0,493

0,469

0,444

0,444

Đá dăm

M3

0,905

0,891

0,878

0,865

0,865

Nước

lít

185

185

185

185

185

2. Định mức cấp phối cho 01 m3 bê tông thông thường, đá 2x4cm (độ sụt 2-4cm)

Thành phần vật liệu (hao phí)

Đơn vị tính

Mác bê tông (kg/cm2)

100

150

200

250

300

Xi măng PC30

Kg

207

266

323

384

455

Cát vàng

M3

0,516

0,496

0,471

0,452

0,414

Đá dăm

M3

0,906

0,891

0,882

0,864

0,851

Nước

lít

175

175

175

175

180

3. Định mức cấp phối cho 01 m3 bê tông thông thường, đá 4x6cm (độ sụt 2-4cm)

Thành phần vật liệu (hao phí)

Đơn vị tính

Mác bê tông (kg/cm2)

100

150

200

250

300

Xi măng PC30

Kg

195