Quyết định 1254/QĐ-UBND

Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Đăk Glei do tỉnh Kon Tum ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1254/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1254/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 13 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH (NĂM 2016) CỦA HUYỆN ĐĂK GLEI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-CP ngày 17/5/2018 của Chính phủ về điều chnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tnh Kon Tum;

Xét đề nghị của UBND huyện Đăk Glei tại Tờ trình số 198/TTr-UBND ngày 16/10/2018 (km theo Công văn số 1598/UBND ngày 20/6/2018 của UBND tnh về phân bổ chtiêu điều chnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cấp tnh, Thông báo thẩm định số 115-HĐTĐ ngày 13/06/2017 của Hội đồng thẩm định Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 20/7/2017 của HĐND huyện Đăk Glei về điều chnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu điều chnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Đăk Glei v Công văn số 09/CV-HĐND ngày 23/8/2018 của HĐND huyện Đăk Glei về việc điều chnh một số chtiêu sử dụng đất đến năm 2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 565/TTr-STNMT ngày 05/11/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đăk Glei với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Đăk Glei (đã thực hiện) với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016 (chi tiết ti biểu số 05 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (chi tiết tại biểu số 06 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 (chi tiết tại biểu số 07 kèm theo).

Điều 3. Căn cứ điều chỉnh Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt tại Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Đăk Glei có trách nhiệm:

1. Thực hiện việc công bố điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất, Kế hoạch sử dụng đất ca huyện Đăk Glei để cho các tổ chức, cá nhân được biết và nâng cao công tác giám sát thực hiện điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để gim chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng la yên tâm sản xuất; tăng cường đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kthuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.

3. Tiếp tục xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định ca pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và điều chnh quy hoạch sử dụng đất cấp tnh.

4. Chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật. Đồng thời, có trách nhiệm qun lý chặt ch, đảm bảo độ che phủ đối với diện tích rừng, duy trì, phát triển đất rừng, phòng chống xói mòn, giảm nhẹ thiên tai, ứng phó vi biến đổi khí hậu, đm bảo cho phát triển kinh tế - xã hội, an toàn cho người dân.

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

6. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đ giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu dân cư nông thôn, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu ququỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định ca pháp luật đất đai.

8. Định k 6 tháng và hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đăk Glei và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-
Thường trực HĐND tnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tnh;
- Lưu VT, NNTN1.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tnh)

Đơn vị tnh: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

M

Hiện trạng

Cấp tỉnh phân bổ đến năm 2020

Các huyện xác định XD bổ sung

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Long

Xã Đắk Môn

Xã Đắk Kroong

Xã Đắk Nhoong

TT Đắk Glei

Xã Đắk Pét

Xã Đắk Man

Xã Đắk B

Xã Đắk Choong

X Xốp

XMường Hoong

XNgọc Linh

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

149364,50

149.365

 

149.364,50

28.050,39

6.439,42

8.640,69

16.560,30

9.324,10

8.948,03

12.081,69

14.698,88

12.125,72

14.459,72

10.507,10

7.528,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

139257,11

142.774

0,02

142.774,02

27.204,32

6.122,79

8.230,79

16.021,05

8.451,89

8.344,98

11.384,20

14.057,05

11.457,02

13.832,25

10.258,25

7.389,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2606,78

2.573

-

2.573,00

165,35

169,48

103,37

133,00

83,10

242,16

45,26

195,80

175,30

218,34

581,29

460,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1114,95

1.099

-

1.099,00

118,04

162,21

100,78

114,43

38,23

128,81

19,23

131,59

71,10

104,03

34,95

75,60

 

Đất  trồng lúa nước còn lại

LUK

1491,83

-

1.474,00

1.474,00

47,31

7,26

2,59

18,57

44,87

113,35

26,03

64,21

104,20

114,32

546,34

384,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20419,53

13.343

-

13.343,00

1.737,90

1.859,85

2.440,81

122,90

4.072,32

1.941,69

47,75

64,55

257,84

57,14

316,59

423,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9617,77

7.079

-

7.079,00

1.060,76

1.523,97

613,70

81,10

199,35

665,06

237,78

193,31

1.871,18

274,64

255,10

103,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40985,77

47.040

-

47.040,00

16.771,42

-

-

15.547,87

-

1.333,65

-

13.387,06

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

36693,55

38.009

-

38.009,00

-

-

-

-

-

-

9.810,23

-

6.503,56

11.387,32

6.297,73

4.010,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28918,63

34.628

-

34.628,00

7.440,44

2.556,62

5.071,14

133,05

4.093,85

4.160,62

1.239,51

191,89

2.642,64

1.910,85

2.797,38

2.390,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,89

46

-

46,00

16,45

1,06

1,77

2,93

3,27

1,80

3,68

4,44

6,50

3,95

0,16

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

-

56,02

56,02

12,00

11,81

-

0,20

-

-

-

20,00

-

-

10,00

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3283,61

6.454

-

6.454,00

840,95

298,31

401,56

534,00

828,45

599,53

696,94

635,09

665,71

570,71

246,04

136,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,60

1.132

-

1.132,00

45,42

3,00

0,10

31,59

160,18

290,40

253,10

325,78

0,10

3,10

16,24

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

2

-

2,00

0,05

0,06

-

0,02

1,65

0,05

 

0,02

 

0,05

0,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

20

-

20,00

-

-

20,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

72

-

72,00

-

1,00

0,10

-

5,20

1,00

63,00

0,20

-

1,00

0,50

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,23

107

-

107,00

52,10

3,30

6,96

1,02

22,34

3,17

3,42

9,79

3,00

0,30

1,50

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,60

274

-

274,00

136,75

85,01

33,13

-

-

9,99

2,12

7,00

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1707,73

3.065

-

3.065,00

411,43

113,15

214,75

387,45

397,84

110,75

288,31

159,45

401,09

410,98

100,84

68,96

 

Đất giao thông

DGT

1056,75

-

1.516,80

1.516,80

339,62

53,19

103,80

348,81

133,41

60,89

118,91

135,16

47,71

62,98

49,64

62,69

 

Đất thủy lợi

DTL

63,51

-

88,93

88,93

36,85

13,01

3,48

1,51

15,45

0,41

-

1,36

13,07

2,21

1,37

0,21

 

Đất công trình năng lượng

DNL

522,15

-

1.321,32

1.321,32

16,70

34,09

95,59

30,94

210,22

39,27

165,34

13,80

332,26

339,50

43,62

-

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

2,38

-

2,38

2,38

0,21

0,22

0,29

0,10

0,80

0,08

0,08

0,07

0,22

0,08

0,04

0,19

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,96

-

6,18

6,18

0,13

0,57

1,55

-

3,90

-

0,01

-

-

-

0,03

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

3,12

-

9,11

9,11

0,22

0,41

0,17

0,24

5,49

0,38

0,68

0,30

0,34

0,32

0,27

0,29

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

42,87

-

56,94

56,94

5,05

4,55

4,95

3,59

15,27

5,61

2,55

2,67

4,37

3,43

2,66

2,26

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,08

-

38,93

38,93

4,21

4,89

3,86

1,87

8,07

3,51

0,34

1,75

2,72

1,96

2,83

2,92

 

Đất chợ

DCH

0,90

-

24,40

24,40

8,43

2,22

1,08

0,40

5,22

0,61

0,40

4,34

0,40

0,50

0,40

0,40

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,64

70

-

70,00

-

-

-

-

0,03

2,00

-

-

57,22

10,75

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,72

13

-

13,00

0,50

0,50

0,50

0,50

2,00

0,50

6,00

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

354,59

385

-

385,00

44,45

59,66

38,26

21,03

 

84,32

15,26

16,41

39,09

20,70

27,57

18,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,69

81

-

81,00

-

-

-

-

81,00

 

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,89

22

-

22,00

2,06

0,91

0,42

0,92

8,12

1,51

0,21

2,97

2,92

1,05

0,59

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,49

14

-

14,00

0,55

1,26

0,46

0,14

6,72

2,56

1,52

0,13

0,13

0,21

0,18

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,45

5

-

5,00

0,58

0,87

-

-

-

1,55

2,00

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

56,44

64

-

64,00

6,80

5,70

6,14

3,45

8,01

7,97

0,86

3,14

6,23

3,00

8,04

4,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,13

-

83,29

83,29

2,00

4,50

20,05

-

13,98

6,00

11,51

8,00

17,26

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,51

-

12,38

12,38

1,15

1,59

1,17

0,78

0,72

0,93

0,25

1,27

1,35

0,88

1,15

1,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,69

-

38,51

38,51

0,50

1,00

-

0,50

12,63

20,33

0,50

0,54

1,50

-

0,50

0,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

678,74

-

634,67

634,67

51,80

8,81

59,06

49,83

57,74

40,21

25,10

57,87

127,93

58,37

74,88

23,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,11

-

359,14

359,14

84,82

8,00

0,44

36,78

50,30

16,30

23,80

42,00

7,40

59,80

13,50

16,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6823,78

136

0,48

136,48

5,12

18,32

8,34

5,25

43,76

3,52

0,55

6,75

2,99

36,76

2,81

2,32

 

Biểu số 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tnh)

Đơn vị tnh: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

M

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Long

Xã Đắk Môn

Xã Đắk Kroong

Xã Đắk Nhoong

TT Đắk Glei

Xã Đắk Pét

Xã Đắk Man

Xã Đắk B

Xã Đắk Choong

X Xốp

XMường Hoong

XNgọc Linh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.976,57

222,44

42,23

102,93

153,10

330,78

358,82

520,99

391,64

269,93

468,01

66,11

49,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,50

-

0,50

7,72

4,43

2,32

0,33

0,80

-

15,93

11,46

3,01

4,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,67

-

-

7,52

0,59

-

0,29

-

-

6,15

11,11

3,01

4,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.064,84

117,93

10,80

36,88

75,50

144,25

131,74

201,49

71,14

119,91

109,07

27,28

18,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.227,82

57,52

8,82

34,47

16,72

95,84

189,32

274,40

189,83

93,66

247,32

9,50

10,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,80

22,00

-

-

5,13

-

-

-

2,67

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

11,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,90

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

591,71

24,99

22,11

23,86

51,32

88,37

37,43

44,30

128,00

40,43

88,26

26,32

16,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

12,54

1,20

-

-

-

-

-

2,00

-

1,04

-

6,30

2,00

 

Trong đ:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,20

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng phng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải l rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải l rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

11,34

-

-

-

-

-

-

2,00

-

1,04

-

6,30

2,00

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

 

0,20

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

Ghi ch: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dng chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH

(Kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tnh)

Đơn vị tnh: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

M

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Long

Xã Đắk Môn

Xã Đắk Kroong

Xã Đắk Nhoong

TT Đắk Glei

Xã Đắk Pét

Xã Đắk Man

Xã Đắk B

Xã Đắk Choong

X Xốp

XMường Hoong

XNgọc Linh

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.493,48

1.973,80

302,46

889,04

670,60

1.165,34

180,00

242,90

440,00

210,25

87,92

184,57

146,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

430,00

-

-

-

-

430,00

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

150,00

-

-

-

-

-

-

50,00

-

75,00

25,00

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.250,60

1.960,00

-

-

670,60

-

180,00

-

440,00

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

516,60

-

-

-

-

-

-

-

-

130,00

60,00

180,00

146,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.114,38

-

300,00

889,04

-

735,34

-

190,00

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,87

13,80

-

-

-

-

-

2,90

-

5,25

2,92

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,02

-

2,46

-

-

-

-

-

-

-

-

4,56

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

193,82

3,18

0,50

19,40

5,73

27,76

15,71

21,41

44,92

37,97

5,54

5,00

6,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,76

-

-

-

-

18,26

-

-

26,50

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,72

-

-

-

-

-

-

6,72

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,40

-

-

-

-

-

9,40

-

7,00

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp x

DHT

70,81

3,00

-

10,40

5,73

9,50

1,60

9,69

9,30

4,36

5,54

5,00

6,69

 

Đất giao thông

DGT

45,19

3,00

-

8,00

3,01

4,50

1,30

7,69

5,30

-

1,00

5,00

6,39

 

Đất thủy lợi

DTL

4,00

-

-

 

 

4,00

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

17,32

-

-

2,40

2,72

1,00

0,30

2,00

-

4,36

4,54

-

-

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

4,00

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,61

-

-

-

-

-

-

-

-

28,61

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

 

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,62

-

-

-

-

-

-

-

1,62

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,00

-

-

9,00

-

-

-

-

-

4,00

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,71

-

-

-

-

-

4,71

-

-

1,00

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,00

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu số 04: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tnh)

Đơn vị tnh: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

M

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Long

Xã Đắk Môn

Xã Đắk Kroong

Xã Đắk Nhoong

TT Đắk Glei

Xã Đắk Pét

Xã Đắk Man

Xã Đắk B

Xã Đắk Choong

X Xốp

XMường Hoong

XNgọc Linh

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

149.364,51

28.050,39

6.439,42

8.640,69

16.560,30

9.324,10

8.948,03

12.081,69

14.698,88

12.125,72

14.459,72

10.507,10

7.528,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

139.105,34

25.422,90

5.862,16

7.423,34

15.503,43

7.602,57

8.519,75

11.662,29

13.992,51

11.506,47

14.185,30

11.137,49

7.287,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.606,77

165,34

169,98

111,09

137,43

85,42

242,49

46,06

195,80

190,19

229,80

578,00

455,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.114,95

118,04

162,21

108,30

115,02

38,23

129,10

19,23

131,59

76,21

115,14

31,66

70,22

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.491,82

47,30

7,76

2,79

22,41

47,19

113,39

26,83

64,21

113,98

114,67

546,34

384,94

 

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.342,30

3.791,08

1.879,63

2.878,09

1.398,40

3.775,12

3.145,32

808,92

255,69

709,85

290,79

641,83

767,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.623,17

1.109,28

1.618,00

1.082,12

599,76

292,13

1.703,98

360,18

285,61

1.728,27

464,03

266,44

113,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40.968,27

14.590,32

-

-

13.152,40

-

280,21

-

12.945,33

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

36.693,55

-

-

-

-

-

-

9.350,55

-

6.201,70

11.239,64

6.056,87

3.844,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.856,19

5.765,43

2.193,49

3.350,27

214,36

3.446,63

3.145,95

1.095,80

308,64

2.675,21

1.960,00

2.594,20

2.106,21

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,89

1,45

1,06

1,77

0,89

3,27

1,80

0,78

1,44

1,25

1,03

0,16

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.476,68

675,98

255,98

300,57

375,29

484,67

229,05

154,54

225,40

368,04

144,20

177,23

85,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,60

20,41

-

-

2,32

38,67

-

-

26,20

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

-

-

-

-

1,35

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

-

-

20,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,79

0,90

-

6,60

0,01

2,96

1,15

0,12

0,04

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,60

136,75

85,01

23,13

-

-

0,59

2,12

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.876,50

412,09

92,60

143,39

295,37

265,42

96,89

103,27

125,12

170,04

64,37

67,05

40,89

 

Đất giao thông

DGT

1.188,50

352,10

48,71

69,64

288,53

68,05

56,66

39,66

106,76

44,21

57,36

18,29

38,34

 

Đất thủy lợi

DTL

63,51

36,85

3,01

3,18

1,51

0,32

0,42

-

1,36

13,07

2,21

1,37

0,21

 

Đất công trình năng lượng

DNL

554,85

16,70

34,09

62,82

1,63

180,01

33,71

61,74

13,80

106,74

-

43,62

-

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

2,38

0,21

0,22

0,29

0,10

0,80

0,08

0,08

0,07

0,22

0,08

0,04

0,19

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,16

0,13

0,57

1,55

-

0,88

-

0,01

-

-

-

0,03

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

3,52

0,07

0,23

0,17

0,24

1,28

0,18

0,23

0,15

0,19

0,32

0,27

0,19

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

45,79

3,89

3,20

3,62

3,34

10,68

4,79

1,55

1,97

4,87

3,28

2,66

1,96

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,08

2,13

2,35

2,14

0,03

2,82

0,95

 

1,01

0,74

1,12

0,79

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

0,90

-

0,22

-

-

0,57

0,11

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,64

-

-

-

-

0,03

-

-

-

25,61

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,72

-

-

-

-

-

-

0,72

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

354,59

43,35

56,71

37,24

20,22

-

77,66

12,34

14,07

31,99

17,17

26,69

17,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,69

-

-

-

-

70,69

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,89

1,88

0,79

0,42

0,82

3,27

1,27

0,21

0,37

0,92

1,05

0,59

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,58

0,55

1,26

0,46

0,14

1,55

2,37

1,46

0,13

0,22

0,24

0,18

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,95

0,58

0,87

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

56,44

6,30

5,70

5,70

2,95

8,01

5,97

0,36

1,52

5,73

2,50

7,54

4,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,13

-

-

3,74

-

1,98

-

1,51

-

4,91

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,66

0,30

0,74

0,37

0,08

0,22

0,23

0,05

0,07

0,70

0,51

0,30

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,69

-

-

-

-

1,69

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

678,74

51,80

12,31

59,06

53,38

86,24

41,43

32,40

57,87

127,93

58,37

74,88

23,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,11

1,07

-

0,44

-

2,60

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.782,49

1.951,51

321,28

916,78

681,58

1.236,86

199,23

264,86

480,97

251,21

130,22

192,38

155,61

 

Biểu số 05: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tnh)

Đơn vị tnh: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

M

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Long

Xã Đắk Môn

Xã Đắk Kroong

Xã Đắk Nhoong

TT Đắk Glei

Xã Đắk Pét

Xã Đắk Man

Xã Đắk B

Xã Đắk Choong

X Xốp

XMường Hoong

XNgọc Linh

1

Đất nông nghiệp

NNP

201,78

30,06

0,40

21,34

0,12

14,76

4,05

15,00

16,18

10,23

47,04

17,30

25,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,23

7,95

0,37

1,64

-

11,45

1,55

15,00

-

0,09

-

16,00

23,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,60

9,00

0,03

19,70

0,11

3,06

2,40

-

0,53

1,24

7,93

0,50

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,50

13,10

-

-

-

-

-

-

4,40

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62,44

-

-

-

0,01

0,25

0,10

-

11,25

8,90

39,11

0,80

2,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,30

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

Ghi ch: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dng chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 06: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tnh)

Đơn vị tnh: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

M

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Long

Xã Đắk Môn

Xã Đắk Kroong

Xã Đắk Nhoong

TT Đắk Glei

Xã Đắk Pét

Xã Đắk Man

Xã Đắk B

Xã Đắk Choong

X Xốp

XMường Hoong

XNgọc Linh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

151,78

30,06

0,40

21,34

0,12

14,76

4,05

-

16,18

10,23

47,04

2,30

5,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,23

7,95

0,37

1,64

-

11,45

1,55

-

-

0,09

-

1,00

3,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,60

9,00

0,03

19,70

0,11

3,06

2,40

-

0,53

1,24

7,93

0,50

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,50

13,10

-

-

-

-

-

-

4,40