Quyết định 1264/QĐ-SGTVT

Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng quản lý do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1264/QĐ-SGTVT điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt chuyên vận chuyển công nhân


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------

Số: 1264/QĐ-SGTVT

TP. Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 05 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KINH PHÍ ĐẶT HÀNG CUNG ỨNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT VÀ CHUYÊN VẬN CHUYỂN CÔNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH DO TRUNG TÂM QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG QUẢN LÝ

GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

- Căn cứ Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/05/2008 của Chính phủ về Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu theo Luật Xây dựng;
- Căn cứ Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
- Căn cứ Quyết định số 34/QĐ-BGTVT ngày 16/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt;
- Căn cứ Quyết định số 321/2003/QĐ-UB ngày 30/12/2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 49/2005/QĐ-UB ngày 28/03/2005 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 321/2003/QĐ-UB;
- Căn cứ Quyết định số 3327/QĐ-UBND ngày 01/08/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Phê duyệt Phương án đặt hàng, giao kế hoạch cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích trong công tác bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa hệ thống kết cấu hạ tầng do Sở Giao thông vận tải quản lý;
- Căn cứ Quyết định số 4404/QĐ-UBND ngày 17/10/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Phê duyệt điều chỉnh Phương án đặt hàng, giao kế hoạch cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích trong công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa hệ thống kết cấu hạ tầng do Sở Giao thông vận tải quản lý;
- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-UBND ngày 10/12/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu dự toán thu – chi ngân sách Nhà nước năm 2009;
- Căn cứ Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 02/06/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt điều chỉnh đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh-sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Căn cứ văn bản số 941/UBND-ĐTMT ngày 11/03/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về mức lương tối thiểu vùng và hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương tối thiểu trong đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Căn cứ Thông báo số 12892/TBLS/STC-SGTVT ngày 25/12/2008 của Liên Sở Tài chính và Sở Giao thông vận tải về điều chỉnh chênh lệch giá nhiên liệu của đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân do giá nhiên liệu thay đổi.
- Căn cứ Quyết định số 09/QĐ-UB ngày 09/01/1991 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thành lập Sở Giao thông công chánh; Quyết định số 1187/QĐ-UB ngày 21/3/2005 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc đổi tên Sở Giao thông công chánh thành Sở Giao thông-Công chính trực thuộc Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 09/02/2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông-công chính thành phố; Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 13/6/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về đổi tên Sở Giao thông-Công chính thành Sở Giao thông vận tải thành phố;
- Căn cứ Quyết định 2215/QĐ-SGTVT ngày 17/12/2008 của Sở Giao thông vận tải về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2009;
- Căn cứ Quyết định 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải về phê duyệt kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
- Xét đề nghị của Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng tại tờ trình số 45/TTr-TT ngày 23/04/2009 về điều chỉnh dự toán đặt hàng năm 2009 trên các tuyến xe buýt và đưa rước sinh viên, công nhân có trợ giá và các phụ lục đính kèm.
- Theo đề nghị của Ông Trưởng Phòng Quản lý Vận tải Công nghiệp;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh mục 5 điều 1 Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải về phê duyệt kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

Dự toán kinh phí trợ giá xe buýt được duyệt là 544.444.686.000đồng (làm tròn). (Bằng chữ: năm trăm bốn mươi bốn tỷ, bốn trăm bốn mươi bốn triệu, sáu trăm tám mươi sáu ngàn đồng).

Trong đó:

+ Trên 111 tuyến xe buýt trợ giá phổ thông là 540.000.000.000đồng (Bằng chữ: Năm trăm bốn mươi tỷ đồng).

+ Vận chuyển công nhân là 4.444.686.000đồng (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn trăm bốn mươi bốn triệu, sáu trăm tám mươi sáu ngàn đồng).

Dự toán này được tính trên cơ sở các định mức và phương pháp theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 02/06/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố, tiền lương tối thiểu năm 2009 trên địa bàn quận là 800.000đ/tháng và trên địa bàn huyện là 740.000đ/tháng, giá xăng 11.000đồng/lít và giá dầu 11.000đồng/lít.

Điều 2. Các nội dung khác không đề cập trong Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải.

Điều 3. Giám đốc Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh, các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Kho Bạc Nhà nước;
- Sở Tài chính;
- Sở GTVT (GĐ, PGĐ Thanh);
- TTQLĐHVTHKCC;
- P.KHĐT; P.TC; P.QLVTCN;
- Lưu: VT, VTCN. CĐ.

KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Dương Hồng Thanh

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1264/QĐ-SGTVT

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1264/QĐ-SGTVT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành05/05/2009
Ngày hiệu lực05/05/2009
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcGiao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật12 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1264/QĐ-SGTVT

Lược đồ Quyết định 1264/QĐ-SGTVT điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt chuyên vận chuyển công nhân


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1264/QĐ-SGTVT điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt chuyên vận chuyển công nhân
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1264/QĐ-SGTVT
                Cơ quan ban hànhThành phố Hồ Chí Minh
                Người kýDương Hồng Thanh
                Ngày ban hành05/05/2009
                Ngày hiệu lực05/05/2009
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcGiao thông - Vận tải
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật12 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1264/QĐ-SGTVT điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt chuyên vận chuyển công nhân

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1264/QĐ-SGTVT điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt chuyên vận chuyển công nhân

                        • 05/05/2009

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 05/05/2009

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực