Quyết định 1275/QĐ-UBND

Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 1275/QĐ-UBND 2019 về Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường ở Hà Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1275/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 01 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT BỘ ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 ngày 01 ngày 2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 143/TTr-STNMT ngày 24 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang, gm:

+ Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung;

+ Hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;

+ Hoạt động quan trắc môi trường đất;

+ Hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;

+ Hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa;

+ Hoạt động quan trắc phóng xạ;

+ Hoạt động quan trắc khí thải;

+ Hoạt động quan trắc nước thải;

+ Hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;

+ Hoạt động quan trắc chất thải.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang không bao gồm: Chi phí chuẩn bị sàn thao tác, lỗ lấy mẫu và việc đi lại, vận chuyn mẫu từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc (nếu có); Thuế giá trị gia tăng (VAT). Các chi phí này sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự toán cho từng công việc cụ thể.

Điều 2. Tổ chức thực hiện;

1. Bộ đơn giá trên áp dụng để xác định dự toán, phê duyệt và quyết toán kinh phí thực hiện các dự án, nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thường xuyên cập nhật các quy định của nhà nước có liên quan, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Hà Giang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy,
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành;
- Các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh;
- Lãnh đạo VP Đoàn ĐBQH, HĐND-UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Công báo tỉnh;
- CV NCTH;
- Lưu: VT, KTTH (đc Hùng, H
i-TN)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC

BỘ ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1275/QĐ-UBND ngày 01/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

I. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG

Đơn vị: đng.

STT

Thông s quan trc

Đơn vị tính

Mã hiệu

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung

Đơn giá chưa có VAT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

20%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(1+2+3+4)

(6)=(5*0,2)

(7=5+6)

A

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI

A.1

Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK)

1

Nhiệt độ

Thông số

1KK1a

46.847

1.829

96

454

49.226

9.845

59.100

2

Độ ẩm

Thông số

1KK1b

46.847

1 829

96

454

49.226

9.845

59.100

3

Tốc độ gió

Thông số

1KK2a

46.847

1.829

737

10.033

59.447

11.889

71.300

4

Hướng gió

Thông số

1KK2b

46.847

1.829

737

10.033

59.447

11.889

71.300

5

Áp suất khí quyển

Thông số

1KK3

46.847

1.829

189

10.033

58.899

11.780

70.700

6

TSP

Thông số

1KK4a

184.775

4.500

21.137

11.891

222.302

44.460

266.800

7

Pb

Thông số

1KK4b

184.775

4.500

21.137

11.891

222.302

44.460

266.800

8

PM10

Thông số

1KK4c

437.349

4.500

21.137

11.891

474.877

94.975

569.900

9

PM2,5

Thông số

1KK4d

437.349

4.500

21.137

11.891

474.877

94.975

569.900

10

CO (TCVN 7725:2005)

Thông số

1KK5a

118.784

5.243

123.898

207.619

455.543

91.109

546.700

11

CO (TCVN 5972:1995)

Thông số

1KK5b

118.784

5.671

14.785

25.660

164.899

32.980

197.900

12

CO (Phương pháp phân tích so màu)

Thông số

1KK5c

118.784

5.671

14.785

33.565

172.804

34.561

207.400

13

NO2

Thông số

1KK6

118.784

11.836

21.371

38.910

190.901

38.180

229.100

14

SO2

Thông số

1KK7

118.784

11.894

21.371

30.364

182.413

36.483

218.900

15

O3

Thông số

1KK8

118.784

120.205

32.963

9.612

281.563

56.313

337.900

16

Amoniac (NH3)

Thông số

1KK9

158.378

11.783

32.963

11.424

214.549

42.910

257.500

17

Hydrosunfua (H2S)

Thông số

1KK10

158.378

11.783

32.963

14.011

217.135

43.427

260.600

18

Hơi axit (HCl)

Thông số

1KK11a

158.378

11.783

32.963

16.226

219.350

43.870

263.200

19

Hơi axit (HF)

Thông số

1KK11b

158.378

11.783

32.963

16.226

219.350

43.870

263.200

20

Hơi axit (HNO3)

Thông số

1KK11c

158.378

11.783

32.963

16.226

219.350

43.870

263.200

21

Hơi axit (H2SO4)

Thông số

1KK11d

158.378

11.783

32.963

16.226

219.350

43.870

263.200

22

Hơi axit (HCN)

Thông số

1KK11đ

158.378

11.783

32.963

16.226

219.350

43.870

263.200

23

Benzen (C6H6)

Thông số

1KK12a

158.378

11.705

32.963

13.661

216.707

43.341

260.000

24

Toluen (C6H5CH3)

Thông số

1KK12b

158.378

11.705

32.963

13.661

216.707

43.341

260.000

25

Xylen (C6H4(CH3)2

Thông số

1KK12c

158.378

11.705

32.963

13.661

216.707

43.341

260.000

26

Styren (C6H5CHCH2)

Thông số

1KK12d

158.378

11.705

32.963

13.661

216.707

43.341

260.000

A2

Công tác phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (2KK)

1

TSP

Thông số

2KK4a

47.272

1.774

7.034

57.510

113.591

22.718

136.300

2

Pb

Thông số

2KK4b

145.783

147.385

281.612

31.690

606.470

121.294

727.800

3

PM10

Thông số

2KK4c

47.272

1.774

281.612

57.510

388.169

77.634

465.800

4

PM2,5

Thông số

2KK4d

47.272

1.774

281.612

57.510

388.169

77.634

465.800

5

CO (TCVN 5972:1995)

Thông số

2KK5a

145.783

22.362

197.174

52.823

418.142

83.628

501.800

6

CO (Phương pháp lấy mẫu hấp thụ và so màu)

Thông số

2KK5b

145.783

51.641

59.627

42.088

299.138

59.828

359.000

7

NO2

Thông số

2KK6

131.982

51.641

77.910

49.641

311.174

62.235

373.400

8

SO2

Thông số

2KK7

131.982

51.885

87.690

53.196

324.753

64.951

389.700

9

O3

Thông số

2KK8

145.783

3.980

75.507

52.218

277.488

55.498

333.000

10

NH3

Thông số

2KK9

131.982

5.928

100.348

17.983

256.241

51.248

307.500

11

H2S

Thông số

2KK10

131.982

5.928

100.348

30.898

269.155

53.831

323.000

12

Hơi axit (HCl)

Thông số

2KK11a

131.982

5.928

27.534

43.428

208.872

41.774

250.600

13

Hơi axit (HF)

Thông số

2KK11b

131.982

5.928

27.534

43.428

208.872

41.774

250.600

14

Hơi axit (HNO3)

Thông số

2KK11c

131.982

5.928

27.534

43.428

208.872

41.774

250.600

15

Hơi axit (H2SO4)

Thông số

2KK11d

131.982

5.928

27.534

43.428

208.872

41.774

250.600

16

Hơi axit (HCN)

Thông số

2KK11đ

131.982

5.928

27.534

43.428

208.872

41.774

250.600

17

Benzen

Thông số

2KK12a

223.418

32.843

171.792

393.777

821.829

164.366

986.200

18

Toluen

Thông số

2KK12b

223.418

32.843

171.792

393.777

821.829

164.366

986.200

19

Xylen

Thông số

2KK12c

223.418

32.843

171.792

393.777

821.829

164.366

986.200

20

Styren (C6H5CHCH2)

Thông số

2KK12d

223.418

32.843

171.792

393.777

821.829

164.366

986.200

B

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

B1

Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)

a

Tiếng ồn giao thông

1

Mức ồn trung bình (LAeq)

Thông số

1TO1a

63.882

561

1.553

9.472

75.468

15.094

90.600

2

Mức ồn cực đại (LAmax)

Thông số

1TO1b

63.882

561

1.553

9.472

75.468

15.094

90.600

3

Cường độ dòng xe

Thông số

1TO2

170.353

2.604

0

36.720

209.677

41.935

251.600

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

Mức ồn trung bình (LAeq)

Thông số

1TO3a

63.882

722

1.568

9.472

75.644

15.129

90.800

2

Mức ồn cực đại (LAmax)

Thông số

1TO3b

63.882

722

1.568

9.472

75.644

15.129

90.800

3

Mức ồn phân vị (LA50)

Thông số

1TO3c

63.882

722

1.568

9.472

75.644

15.129

90.800

4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

Thông số

1TO4

95.824

1.772

1.639

9.472

108.706

21.741

130.400

B2

Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)

a

Tiếng ồn giao thông

1

Mức ồn trung bình (LAeq)

Thông số

2TO1a

52.793

869

1.464

52.218

107.344

21.469

128.800

2

Mức ồn cực đại (LAmax)

Thông số

2T01b

52.793

869

1.464

52.218

107.344

21.469

128.800

3

Cường độ dòng xe

Thông số

2TO2

79.189

1.498

2.554

52.218

135.459

27.092

162.600

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

Mức ồn trung bình(LAeq)

Thông số

2TO3a

52.793

855

1.464

52.218

107.329

21.466

128.800

2

Mức ồn cực đại (LAmax)

Thông số

2TO3b

52.793

855

1.464

52.218

107.329

21.466

128.800

3

Mức ồn phân vị (LA50)

Thông số

2TO3c

52.793

855

1.464

52.218

107.329

21.466

128.800

4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

Thông số

2TO4

92.387

1.498

2.725

52.218

148.828

29.766

178.600

C

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG

C1

Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)

1

Độ rung

Thông số

1ĐR01

95.824

1.576

4.518

13.608

115.526

23.105

138.600

C2

Công tác phân tích độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)

1

Độ rung

Thông số

2ĐR01

52.793

1.498

2.725

28.305

85.321

17.064

102.400

II. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

Đơn vị: đng.

STT

Thông s quan trc

Đơn vị tính

Mã hiệu

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung

Đơn giá chưa có VAT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

20%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(1+2+3+4)

(6)=(5*0,2)

(7=5+6)

I

Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)

1

Nhiệt độ nước

Thông số

1NM1a1

39.243

3.919

12.346

17.053

72.561

14.512

87.100

2

pH

Thông số

1NM1a2

39.243

3.919

12.346

35.471

90.978

18.196

109.200

3

Thế oxi hóa khử (ORP)

Thông số

1NM1b

39.243

3.765

12.346

13.602

68.955

13.791

82.700

4

Oxy hòa tan (DO)

Thông số

1NM2a

39.243

4.346

12.346

35.953

91.888

18.378

110.300

5

Độ đục

Thông số

1NM2b

39.243

4.143

12.346

47.023

102.754

20.551

123.300

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

Thông số

1NM3a

39.243

5.271

12.346

47.606

104.466

20.893

125.400

7

Độ dẫn điện (EC)

Thông số

1NM3b

39.243

5.271

12.346

47.606

104.466

20.893

125.400

8

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ. pH. Oxy hòa tan (DO). Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC) . Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

Thông số

1NM4

184.775

12.554

29.437

116.609

343.375

68.675

412.000

9

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

Thông số

1NM5

47.272

2.577

1.346

42.984

94.180

18.836

113.000

10

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

Thông số

1NM6a

47.272

2.577

1.346

38.761

89.957

17.991

107.900

11

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

Thông số

1NM6b

47.272

2.577

1.346

38.761

89.957

17.991

107.900

12

Amoni (NH4+); Nitrit (NO2-); Nitrat (NO3-); Tổng N. Tổng P; Sulphat (SO42-). Florua (F-). Crom (VI). Photphat (PO43-); Clorua (Cl-) (Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

1NM7a

52.793

2.577

2.186

37.814

95.370

19.074

114.400

13

Kim loại nặng Pd. Cd. Hg. As. Fe. Cu. Zn. Mn. Ni (Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

1NM7b

39.595

2.577

2.186

37.814

82.172

16.434

98.600

14

Tổng dầu, mỡ

Thông số

1NM8

52.793

2.357

1.346

40.554

97.050

19.410

116.500

15

Coliform

Thông số

1NM9a

52.793

2.577

1.346

40.878

97.594

19.519

117.100

16

E.Coli

Thông số

1NM9b

52.793

2.577

1.346

40.878

97.594

19.519

117.100

17

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

Thông số

1NM10

52.793

2.577

2.146

40.824

98.340

19.668

118.000

18

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

1NM11

58.313

2.577

534

41.591

103.015

20.603

123.600

19

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

Thông số

1NM12

58.313

2.577

534

41.591

103.015

20.603

123.600

20

Xyanua (CN-)

Thông số

1NM13

52.793

2.577

2.384

37.800

95.554

19.111

114.700

21

Chất hoạt động bề mặt

Thông số

1NM14

58.313

2.577

0

37.800

98.690

19.738

118.400

22

Phenol

Thông số

1NM15

58.313

2.577

0

37.800

98.690

19.738

118.400

II

Công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)

1

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

Thông số

2NM5

95.824

4.532

14.552

1.633

116.541

23.308

139.800

2

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

Thông số

2NM6a

106.363

82.936

17.012

11.446

217.756

43.551

261.300

3

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

Thông số

2NM6b

129.999

16.607

27.367

24.588

198.561

39.712

238.300

4

Amoni (NH4+)

Thông số

2NM7a

118.181

68.516

31.100

38.973

256.769

51.354

308.100

5

Nitrit (NO2-)

Thông số

2NM7b

118.181

60.991

34.900

98.444

312.515

62.503

375.000

6

Nitrat (NO3-)

Thông số

2NM7c

118.181

74.966

34.900

10.337

238.383

47.677

286.100

7

Tổng P

Thông số

2NM7d

184.775

81.533

35.014

18.360

319.682

63.936

383.600

8

Tổng N

Thông số

2NM7đ

211.171

32.031

39.004

20.571

302.777

60.555

363.300

9

Kim loại nặng (Pb)

Thông số

2NM7e1

262.409

162.161

81.706

29.687

535.963

107.193

643.200

10

Kim loại nặng (Cd)

Thông số

2NM7e2

262.409

162.161

81.706

29.687

535.963

107.193

643.200

11

Kim loại nặng (As)

Thông số

2NM7g1

262.409

124.571

108.608

40.228

535.816

107.163

643.000

12

Kim loại nặng (Hg)

Thông số

2NM7g2

262.409

131.666

108.608

48.868

551.551

110.310

661.900

13

Kim loại (Fe)

Thông số

2NM7h1

184.775

77.777

71.929

28.510

362.990

72.598

435.600

14

Kim loại (Cu)

Thông số

2NM7h2

184.775

77.777

71.929

28.510

362.990

72.598

435.600

15

Kim loại (Zn)

Thông số

2NM7h3

184.775

77.777

71.929

28.510

362.990

72.598

435.600

16

Kim loại (Mn)

Thông số

2NM7h4

184.775

77.777

71.929

28.510

362.990

72.598

435.600

17

Kim loại (Cr)

Thông số

2NM7h5

184.775

77.777

71.929

28.510

362.990

72.598

435.600

18

Kim loại (Ni)

Thông số

2NM7h6

184.775

77.777

71.929

28.510

362.990

72.598

435.600

19

Sulphat (SO42-)

Thông số

2NM7i

158.378

62.943

22.865

26.847

271.033

54.207

325.200

20

Photphat (PO43-)

Thông số

2NM7k

158.378

43.122

26.889

15.480

243.869

48.774

292.600

21

Clorua (Cl-)

Thông số

2NM7l

131.982

5.928

18.882

43.945

200.737

40.147

240.900

22

Florua (F-)

Thông số

2NM7m

131.982

43.122

41.121

39.313

255.538

51.108

306.600

23

Crom (VI)

Thông số

2NM7n

131.982

43.122

29.075

25.207

229.386

45.877

275.300

24

Tổng dầu. mỡ

Thông số

2NM8

262.409

64.741

43.428

513.618

884.196

176.839

1.061.000

25

Coliform (TCVN 6187- 1:2009)

Thông số

2NM9a1

211.171

160.401

55.096

237.805

664.473

132.895

797.400

26

Conform (TCVN 6187- 2:2009)

Thông số

2NM9a2

211.171

160.401

55.096

167.968

594.636

118.927

713.600

27

E.Coli (TCVN 6187- 1:2009)

Thông số

2NM9b1

211.171

160.401

55.096

237.805

664.473

132.895

797.400

28

E.Coli (TCVN 6187- 2:2009)

Thông số

2NM9b2

211.171

160.401

55.096

167.968

594.636

118.927

713.600

29

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

Thông số

2NM10

211.171

81.533

46.514

30.484

369.702

73.940

443.600

30

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

2NM11

437.349

125.404

134.539

857.590

1.554.882

310.976

1.865.900

31

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

Thông số

2NM12

437.349

125.404

134.539

857.590

1.554.882

310.976

1.865.900

32

Xyanua (CN-)

Thông số

2NM13

174.940

43.639

55.888

109.049

383.515

76.703

460.200

33

Chất hoạt động bề mặt

Thông số

2NM14

291.566

103.170

48.532

109.065

552.333

110.467

662.800

34

Phenol

Thông số

2NM15

291.566

81.426

48.532

115.964

537.488

107.498

645.000

35

Phân tích đồng thời các kim loại

Thông số

2NM16

291.566

24.243

113.146

522.666

951.621

190.324

1.141.900

III. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT

Đơn vị: đng.

STT

Thông s quan trc

Đơn vị tính

Mã hiệu

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung

Đơn giá chưa có VAT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

20%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(1+2+3+4)

(6)=(5*0,2)

(7=5+6)

I

Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường

1

Cl-. SO42-. HCO3-. Tổng P2O5. Tổng K2O. P2O5 dễ tiêu. K2O dễ tiêu. Tổng N. Tổng P. Tổng muối. Tổng các bon hữu cơ (Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

1Đ1

52.000

1.000

3.150

10.303

66.453

13.291

79.700

2

Ca2+. Mg2+. K+. Na+. A13+. Fe3+. Mn2+. KLN (Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

1Đ2

52.000

1.087

3.150

10.303

66.540

13.308

79.800

3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

1Đ3

79.189

1.199

3.150

13.262

96.800

19.360

116.200

4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

Thông số

1Đ4

79.189

1.184

3.150

13.262

96.785

19.357

116.100

5

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

Thông số

1Đ5

79.189

1.184

3.150

13.262

96.785

19.357

116.100

6

PCBs

Thông số

1Đ6

79.189

1.184

3.150

13.262

96.785

19.357

116.100

II

Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm

1

Cl-

Thông số

2Đ1a

106.363

5.704

30.920

45.198

188.184

37.637

225.800

2

SO42-

Thông số

2Đ1b

106.363

5.933

47.592

8.169

168.057

33.611

201.700

3

HCO3-

Thông số

2Đ1c

106.363

4.957

47.592

8.169

167.080

33.416

200.500

4

Tổng K2O

Thông số

2Đ1đ

106.363

30.622

117.168

42.062

296.214

59.243

355.500

5

Tổng N

Thông số

2Đ1h

197.973

90.628

70.741

26.676

386.018

77.204

463.200

6

Tổng P

Thông số

2Đ1k

197.973

29.890

70.741

18.459

317.063

63.413

380.500

7

Tổng các bon hữu cơ

Thông số

2Đ1m

106.363

30.280

44.960

207.946

389.549

77.910

467.500

8

Ca2+

Thông số

2Đ2a

118.784

30.722

48.544

78.169

276.219

55.244

331.500

9

Mg2+

Thông số

2Đ2b

118.784

29.258

48.544

76.269

272.854

54.571

327.400

10

K+

Thông số

2Đ2c

118.784

15.886

124.727

64.636

324.033

64.807

388.800

11

Na+

Thông số

2Đ2d

118.784

15.886

124.727

64.636

324.033

64.807

388.800

12

Al3+

Thông số

2Đ2đ

118.784

15.886

48.544

77.196

260.410

52.082

312.500

13

Fe3+

Thông số

2Đ2e

118.784

35.923

39.166

62.529

256.401

51.280

307.700

14

Mn2+

Thông số

2Đ2g

118.784

35.923

54.679

18.857

228.242

45.648

273.900

15

Pb

Thông số

2Đ2h1

118.784

176.766

142.133

31.269

468.951

93.790

562.700

16

Cd

Thông số

2Đ2h2

118.784

176.766

142.133

31.269

468.951

93.790

562.700

17

Kim loại nặng (As)

Thông số

2Đ2k1

247.831

130.743

595.133

39.061

1.012.768

202.554

1.215.300

18

Kim loại nặng (Hg)

Thông số

2Đ2k2

247.831

132.487

595.133

39.178

1.014.629

202.926

1.217.600

19

Kim loại (Fe)

Thông số

2Đ2l1

184.775

73.702

141.258

29.763

429.497

85.899

515.400

20

Kim loại (Cu)

Thông số

2Đ2l2

184.775

73.702

141.258

29.763

429.497

85.899

515.400

21

Kim loại (Mn)

Thông số

2Đ2l3

184.775

73.702

141.258

29.763

429.497

85.899

515.400

22

Kim loại (Zn)

Thông số

2Đ2l4

184.775

73.702

141.258

29.763

429.497

85.899

515.400

23

Kim loại (Cr)

Thông số

2Đ2l5

184.775

73.702

141.258

29.763

429.497

85.899

515.400

24

Kim loại (Ni)

Thông số

2Đ2l6

184.775

73.702

141.258

29.763

429.497

85.899

515.400

25

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

2Đ3a

349.879

126.492

164.111

958.647

1.599.129

319.826

1.919.000

26

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

Thông số

2Đ3b

349.879

0

164.111

840.873

1.354.863

270.973

1.625.800

27

Thuốc BVTV nhỏm Pyrethroid

Thông số

2Đ4

349.879

126.492

172.551

958.647

1.607.569

321.514

1.929.100

28

PCBs

Thông số

2Đ5

349.879

126.492

172.551

958.647

1.607.569

321.514

1.929.100

29

Phân tích đồng thời Kim loại

Thông số

2Đ6

291.566

22.261

113.773

429.041

856.640

171.328

1.028.000

IV. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Đơn vị: đng.

STT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Mã hiệu

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung

Đơn giá chưa có VAT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

20%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(1+2+3+4)

(6)=(5*0,2)

(7=5+6)

I

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường

1

Nhiệt độ

Thông số

1NN1a

47.272

3.582

0

16.675

67.529

13.506

81.000

2

pH

Thông số

1NN1b

47.272

3.582

0

20.887

71.741

14.348

86.100

3

Oxy hòa tan (DO)

Thông số

1NN2

47.272

4.806

11.174

42.260

105.513

21.103

126.600

4

Độ đục

Thông số

1NN3a

47.272

4.171

11.174

45.133

107.751

21.550

129.300

5

Độ dẫn điện (EC)

Thông số

1NN3b

47.272

4.818

11.174

38.761

102.025

20.405

122.400

6

Thế Ôxy hóa khử (ORP)

Thông số

1NN3c

47.272

3.582

11.174

42.260

104.288

20.858

125.100

7

Tng chất rắn hòa tan (TDS)

Thông số

1NN3d

47.272

3.582

11.174

38.761

100.789

20.158

120.900

8

Lấy mẫu. phân tích đồng thời: Nhiệt độ. pH. Oxy hòa tan (DO). Độ đục. Độ dẫn điện (EC). Thế Oxy hóa khử (ORP). Tng chất rắn hòa tan (TDS)

Thông số

1NN4

184.775

0

11.174

134.537

330.485

66.097

396.600

9

Chất rắn lơ lửng (SS)

Thông số

1NN5a

47.272

5.944

0

48.427

101.644

20.329

122.000

10

Chất rn tổng số (TS)

Thông số

1NN5b

47.272

5.944

0

48.427

101.644

20.329

122.000

11

Độ cứng tổng số theo CaCO3

Thông số

1NN6

47.272

5.944

1.374

48.427

103.018

20.604

123.600

12

Nitơ amôn (NH4+). Nitrite (NO2-). Nitrate (NO3-). Chất rắn lơ lửng (SS). Chất rắn tổng số (TS). Chỉ số permanganat. Oxyt Silic (SiO3). Tổng N. Tng P. Sulphat (SO42-). Photphat (PO43- ). Clorua (Cl-) (Định mức tính cho 01 tổng số)

Thông số

1NN7a

52.793

3.431

0

50.371

106.595

21.319

127.900

13

KLN Pb. Cd. Hg. As. Se. Cr (VI). Fe. Cu. Zn. Mn. Ni

Thông số

1NN7b

52.793

3.431

0

50.371

106.595

21.319

127.900

14

Cyanua (CN-)

Thông số

1NN8

52.793

3.431

1.374

50.371

107.969

21.594

129.600

15

Coliform. E.coli

Thông số

1NN9

52.793

3.431

1.374

50.371

107.969

21.594

129.600

16

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

1NN10

58.313

3.431

1.374

50.371

113.489

22.698

136.200

17

Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ

Thông số

1NN11

58.313

3.431

1.374

50.371

113.489

22.698

136.200

18

Phenol

Thông số

1NN12

52.793

3.431

0

0

56.224

11.245

67.500

II

Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

1

Chất rắn lơ lng (SS)

Thông số

2NN5a

99.272

5.002

21.512

1.618

127.403

25.481

152.900

2

Chất rắn tổng số (TS)

Thông số

2NN5b

110.865

5.002

21.512

1.618

138.996

27.799

166.800

3

Độ cứng tổng số theo CaCO3

Thông số

2NN6

110.865

4.534

30.171

49.445

195.014

39.003

234.000

4

Chỉ số Permanganat

Thông số

2NN7a

99.272

17.054

33.082

30.326

179.735

35.947

215.700

5

Nitơ amôn (NH4+)

Thông số

2NN7b

99.272

68.759

38.379

38.498

244.907

48.981

293.900

6

Nitrit (NO2-)

Thông số

2NN7c

99.272

61.225

42.655

98.401

301.553

60.311

361.900

7

Nitrat (NO3-)

Thông số

2NN7d

99.272

68.021

38.379

10.293

215.965

43.193

259.200

8

Sulphat (SO42-)

Thông số

2NN7đ

99.272

43.055

28.039

26.803

197.169

39.434

236.600

9

Florua (F-)

Thông số

2NN7e

110.865

43.357

28.039

39.270

221.530

44.306

265.800

10

Photphat (PO43-)

Thông số

2NN7f

110.865

43.357

40.440

15.436

210.098

42.020

252.100

11

Oxyt Silic (SiO3)

Thông số

2NN7g

110.865

68.021

28.039

19.330

226.255

45.251

271.500

12

Tổng N

Thông số

2NN7h

184.775

28.438

51.487

20.528

285.227

57.045

342.300

13

Crom (Cr6+)

Thông số

2NN7i

110.865

43.357

28.039

25.639

207.899

41.580

249.500

14

Tổng P

Thông số

2NN7k

171.576

81.981

46.770

18.614

318.941

63.788

382.700

15

Clorua (Cl-)

Thông số

2NN7l

110.865

7.439

29.505

43.902

191.711

38.342

230.100

16

Kim loại nặng (Pb)

Thông số

2NN7m1

247.831

162.609

130.820

29.541

570.801

114.160

685.000

17

Kim loại nặng (Cd)

Thông số

2NN7m2

247.831

162.609

130.820

29.541

570.801

114.160

685.000

18

Kim loại nặng (As)

Thông số

2NN7n1

247.831

125.125

601.052

115.643

1.089.651

217.930

1.307.600

19

Kim loại nặng (Se)

Thông số

2NN7n2

247.831

125.125

601.052

115.643

1.089.651

217.930

1.307.600

20

Kim loại nặng (Hg)

Thông số

2NN7n3

247.831

132.487

601.052

112.288

1.093.658

218.732

1.312.400

21

Sulfua

Thông số

2NN7o

110.865

68.759

28.039

19.008

226.671

45.334

272.000

22

Kim loại (Fe)

Thông số

2NN7p1

184.775

76.805

143.678

28.467

433.725

86.745

520.500

23

Kim loại (Cu)

Thông số

2NN7p2

184.775

76.805

143.678

28.467

433.725

86.745

520.500

24

Kim loại (Zn)

Thông số

2NN7p3

184.775

76.805

143.678

28.467

433.725

86.745

520.500

25

Kim loại (Mn)

Thông số

2NN7p4

184.775

76.805

143.678

28.467

433.725

86.745

520.500

26

Kim loại (Cr)

Thông số

2NN7p5

184.775

76.805

143.678

28.467

433.725

86.745

520.500

27

Kim loại (Ni)

Thông số

2NN7p6

184.775

76.805

143.678

28.467

433.725

86.745

520.500

28

Cyanua (CN-)

Thông số

2NN8

171.576

44.131

105.030

109.513

430.250

86.050

516.300

29

Coliform (TCVN 6187- 1:2009)

Thông số

2NN9a1

184.775

20.166

48.179

233.539

486.659

97.332

584.000

30

Coliform (TCVN 6187- 2:2009)

Thông số

2NN9a2

184.775

20.166

48.179

167.493

420.613

84.123

504.700

31

E.coli (TCVN 6187- 1:2009)

Thông số

2NN9b1

184.775

20.166

48.179

233.539

486.659

97.332

584.000

32

E.coli (TCVN 6187- 2:2009)

Thông số

2NN9b2

184.775

20.166

48.179

167.493

420.613

84.123

504.700

33

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

Thông số

2NN10

583.132

126.492

155.646

857.073

1.722.343

344.469

2.066.800

34

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

Thông số

2NN11

583.132

126.492

155.646

857.101

1.722.371

344.474

2.066.800

35

Phenol

Thông số

2NN12

233.253

84.807

55.861

115.921

489.841

97.968

587.800

36

Phân tích đồng thời các kim loại

Thông số

2NN13

262.409

31.569

0

427.788

721.766

144.353

866.100

V. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA

Đơn vị: đng.

STT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Mã hiệu

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung

Đơn giá chưa có VAT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

20%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(1+2+3+4)

(6)=(5*0,2)

(7=5+6)

A

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nước mưa tại hiện trường

1

Nhiệt đ

Thông số

1MA1a

31.394

4.142

11.714

19.915

67.165

13.433

80.600

2

pH

Thông số

1MA1b

31.394

4.142

11.714

19.915

67.160

13.433

80.600

3

Độ dẫn điện (EC)

Thông số

1MA2a

31.394

5 849

11.714

37.940

86.897

17.379

104.300

4

Thế oxi hóa khử (ORP)

Thông số

1MA2b

37.818

5.849

11.714

13.327

68.708

13.742

82.400

5

Độ đục

Thông số

1MA2c

37.818

4.311

11.714

38.599

92.442

18.488

110.900

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

Thông số

1MA2d

37.818

5.849

11.714

13.748

69.129

13.826

83.000

7

Hàm lưng ôxi hòa tan (DO)

Thông số

1MA

37.818

5.849

11.714

13.748

69.129

13.826

83.000

8

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO

Thông số

1MA3

211.171

10.569

13.928

62.389

298.057

59.611

357.700

9

Clorua (Cl-), Florua (Fl-), Nitrit (NO2-), Nitrat (NO3-), Sulphat (SO42-), Crom VI (Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

1MA4a

39.595

2.291

2.214

37.584

81.684

16.337

98.000

10

Pb, Cd, As, Hg (Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

1MA4b

39.595

2.291

2.214

37.584

81.684

16.337

98.000

11

Các Ion Na+, NH4+, K+, Mg2+, Ca2+ (Định mức tính cho 01 thông số)

Thông số

1MA5

39.595

2.291

11.714

37.584

91.184

18.237

109.400

B

Hoạt động phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm

1

Clorua (Cl-)

Thông số

2MA4a

118.784

6.699

62.344

43.902

231.729

46.346

278.100

2

Florua (F-)

Thông số

2MA4b

118.784

61.225

91.089

39.032

310.130

62.026

372.200

3

Nitrit (NO2-)

Thông số

2MA4c

118.784

61.225

98.410

97.807

376.226

75.245

451.500

4

Nitrat (NO3-)

Thông số

2MA4d

118.784

75.200

98.410

9.699

302.094

60.419

362.500

5

Sulphat (SO42-)

Thông số

2MA4e

131.982

43.055

92.755

19.287

287.079

57.416

344.500

6

Crom (VI) (Cr6+)

Thông số

2MA4f

131.982

43.357

92.755

25.207

293.301

58.660

352.000

7

Na+

Thông số

2MA5a

158.378

21.495

141.931

63.040

384.844

76.969

461.800

8

NH4+

Thông số

2MA5b

131.982

68.759

56.008

38.336

295.084

59.017

354.100

9

K+

Thông số

2MA5c

158.378

21.495

141.931

57.562

379.366

75.873

455.200

10

Mg2+

Thông số

2MA5d

131.982

18.468

66.815

34.868

252.133

50.427

302.600

11

Ca2+

Thông số

2MA5e

131.982

18.468

66.682

37.741

254.872

50.974

305.800

12

Kim loại nặng (Pb)

Thông số

2MA5f1

262.409

176.766

132.570

29.109

600.854

120.171

721.000

13

Kim loại nặng (Cd)

Thông số

2MA5f2

262.409

176.766

132.570

29.109

600.854

120.171

721.000

14

Kim loại nặng (As)

Thông số

2MA5g1

291.566

155.764

589.488

39.178

1.075.996

215.199

1.291.200

15

Kim loại nặng (Hg)

Thông số

2MA5g2

291.566

155.764

589.488

39.178

1.075.996

215.199

1.291.200

16

Kim loại (Fe)

Thông số

2MA5h1

158.378

82.622

132.114

28.035

401.149

80.230

481.400

17

Kim loại (Cu)

Thông số

2MA5h2

158.378

82.622

132.114

28.035

401.149

80.230

481.400

18

Kim loại (Zn)

Thông số

2MA5h3

158.378

82.622

132.114

28.035

401.149

80.230

481.400

19

Kim loại (Cr)

Thông số

2MA5h4

158.378

82.622

132.114

28.035

401.149

80.230

481.400

20

Kim loại (Mn)

Thông số

2MA5h5

158.378

82.622

132.114

28.035

401.149

80.230

481.400

21

Kim loại (Ni)

Thông số

2MA5h6

158.378

82.622

132.114

28.035

401.149

80.230

481.400

22

Phân tích đồng thời các Kim loại

Thông số

2MA6a

291.566

23.268

121.602

427.313

863.749

172.750

1.036.500

23

Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-

Thông số

2MA6b

291.566

34.018

117.432

27.298

470.313

94.063

564.400

VI. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC PHÓNG XẠ

Đơn vị: đng.

STT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

hiệu

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí trực tiếp (Al)

Chi phí chung

Đơn giá chưa có VAT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

20%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(1+2+3+4)

(6)=(5*0,2)

(7=5+6)

I

Công tác quan phóng xạ tại hiện trường (1PX)

1

Các đng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (12 thông số): Pb210;Pb212. Pb214, Bi212; Bi214 , Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

Thông số

1PX1a1

527.927

2.532

84.665

98.180

713.304

142.661

856.000

2

Đng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí

Thông số

1PX1a2

527.927

2.532

84.665

98.180

713.304

142.661

856.000

3

Đng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu sol khí

Thông số

1PX1a3

527.927

2.532

84.665

98.180

713.304

142.661

856.000

4

Gamma trong không khí

Thông số

1PX1b

263.964

2.067

4.093

296.100

566.224

113.245

679.500

5

Hàm lượng Randon trong không khí

Thông số

1PX1c

263.964

2.067

11.235

406.100

683.366

136.673

820.000

6

Tng hoạt độ Beta, Tông hoạt độ Anpha

Thông số

1PX1d

263.964

2.067

11.235

62.100

339.366

67.873

407.200

7

Các đng vị phóng xạ trong mẫu tổng rơi lắng (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

Thông số

1PX2a

527.927

109.036

4.760

118.100

759.823

151.965

911.800

8

Tông hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha

Thông số

1PX2b

263.964

109.036

4.760

118.100

495.860

99.172

595.000

9

Các đng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

Thông số

1PX3a1

263.964

6.140

801

141.560

412.465

82.493

495.000

10

Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất

Thông số

1PX3a2

263.964

6.140

801

141.560

412.465

82.493

495.000

11

Đng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu đất

Thông số

1PX3a3

263.964

6.140

801

141.560

412.465

82.493

495.000

12

Các đng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

Thông số

1PX4a1

263.964

2.948

1.313

75.350

343.575

68.715

412.300

13

Đng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước

Thông số

1PX4a2

263.964

3.589

1.313

75.350

344.216

68.843

413.100

14

Đng vị phóng xạ 239,240Pu trong mẫu nước

Thông số

1PX4a3

263.964

3.589

1.313

75.350

344.216

68.843

413.100

15

Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước

Thông số

1PX4a4

263.964

22.326

1.313

75.350

362.953

72.591

435.500

16

Hàm lượng Randon trong nước

Thông số

1PX4b

263.964

2.198

111.010

406.100

783.272

156.654

939.900

17

Tng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha

Thông số

1PX4c

263.964

2.179

1.313

0

267.456

53.491

320.900

18

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

Thông số

1PX5a1

263.964

2.134

593

160.652

427.343

85.469

512.800

19

Đng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu lương thực, thực phẩm

Thông số

1PX5a2

263.964

2.134

593

160.652

427.343

85.469

512.800

20

Đng vị phóng xạ 239,240Pu  trong mẫu lương thực, thực phẩm

Thông số

1PX5a3

263.964

2.134

593

160.652

427.343

85.469

512.800

21

Tng hoạt độ Beta, Tng hoạt độ Anpha

Thông số

1PX5b

263.964

2.134

593

141.560

408.251

81.650

489.900

II

Công tác phân tích phóng xạ trong phòng thí nghiệm (2PX)

1

Các đng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

Thông số

2PX1a1

527.927

9.660

222.025

398.260

1.157.872

231.574

1.389.400

2

Đng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí

Thông số

2PX1a2

316.756

25.526

130.570

782.690

1.255.542

251.108

1.506.700

3

Đng vị phóng xạ 239,240Pu  trong mẫu sol khí

Thông số

2PX1a3

316.756

25.634

145.695

932.480

1.420.565

284.113

1.704.700

4

Hàm lượng Gama trong không khí

Thông số

2PX1b

316.756

9.660

227.565

82.710

636.691

127.338

764.000

5

Hàm lượng Radon trong không khí

Thông số

2PX1c

316.756

9.660

64.682

191.710

582.808

116.562

699.400

6

Tổng hoạt độ Anpha

Thông số

2PX1d1

527.927

9.660

196.924

88.910

823.421

164.684

988.100

7

Tng hoạt độ Beta

Thông số

2PX1d2

527.927

9.660

196.924

191.710

926.221

185 244

1.111.500

8

Các đng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng (12 thông s): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

Thông số

2PX2a

527.927

12.831

227.565

523.260

1.291.583

258.317

1.549.900

9

Tổng hoạt độ Anpha

Thông số

2PX2b1

316.756

12.831

192.148

87.710

609.445

121.889

731.300

10

Tổng hoạt độ Beta

Thông số

2PX2b2

316.756

12.831

192.148

87.710

609.445

121.889

731.300

11

Các đng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

Thông số

2PX3a1

527.927

13.135

225.810

523.260

1.290.132

258.026

1.548.200

12

Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất

Thông số

2PX3a2

316.756

13.135

192.148

523.260

1.045.299

209.060

1.254.400

13

Đồng vị phóng xạ 239,240Pu  trong mẫu đất

Thông số

2PX3a3

316.756

13.135

225.810

523.260

1.078.961

215.792

1.294.800

14

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

Thông số

2PX4a1

527.927

16.998

229.893

1.455.960

2.230.778

446.156

2.676.900

15

Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước

Thông số

2PX4a2

527.927

16.998

229.893

523.260

1.298.078

259.616

1.557.700

16

Đồng vị phóng xạ 239,240Pu  trong mẫu nước

Thông số

2PX4a3

527.927

16.998

229.893

523.260

1.298.078

259.616

1.557.700

17

Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước

Thông số

2PX4a4

527.927

16.998

229.893

1.455.960

2.230.778

446.156

2.676.900

18

Hàm lượng Randon trong nước

Thông số

2PX4b

316.756

16.998

64.682

341.710

740.146

148.029

888.200

19

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta

Thông số

2PX4c1

316.756

16.998

211.396

87.710

632.860

126.572

759.400

20

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta

Thông số

2PX4c2

316.756

16.998

211.396

87.710

632.860

126.572

759.400

21

Các đồng vị phóng xạ trong

mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

Thông số

2PX5a1

659.909

15.405

238.672

523.260

1.437.246

287.449

1.724.700

22

Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu lương thực, thực phẩm

Thông số

2PX5a2

527.927

15.405

238.672

523.260

1.305.264

261.053

1.566.300

23

Đồng vị phóng xạ 239,240Pu  trong mẫu lương thực, thực phẩm

Thông số

2PX5a3

527.927

15.405

238.672

523.260

1.305.264

261.053

1.566.300

24

Tng hoạt độ Anpha

Thông số

2PX5b1

527.927

15.405

211.015

87.710

842.057

168.411

1.010.500

25

Tổng hoạt độ Beta

Thông số

2PX5b2

527.927

15.405

211.015

87.710

842.057

168 411

1.010.500

VII. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC KHÍ THẢI

Đơn vị: đng.

STT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Mã hiệu

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu

Chi phí trực tiếp (Al)

Chi phí chung

Đơn giá chưa có VAT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

20%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(1+2+3+4)

(6)=(5*0,2)

(7=5+6)

I

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc khí thải tại hiện trường

a

Các thông số khí tượng

1

Nhiệt độ

Thông số

1KT1a

81.829

3.513

385

9.530

95.257

19.051

114.300

2

Độ ẩm

Thông số

1KT1b

81.829

3.513

385

9.530

95.257

19.051

114.300

3

Vận tốc gió

Thông số

1KT2a

81.829

3.513

385

9.530

95.257

19.051

114.300

4

Hướng gió

Thông số

1KT2b

81.829

3.513

385

9.530

95.257

19.051

114.300

5

Áp suất khí quyển

Thông số

1KT3

81.829

3.513

739

9.528

95.609

19.122

114.700

b

Các thông số khí thải

b1

Các thông số đo tại hiện trường

6

Nhiệt độ

Thông số

1KT4

160.361

24.996

115.562

11.807

312.726

62.545

375.300

7

Vận tốc

Thông số

1KT5

218.674

65.678

28.567

11.807

324.726

64.945

389.700

8

Hàm ẩm

Thông số

1KT6

92.387

109.359

28.591

11.807

242.144

48.429

290.600

9

Khối lượng mol phân tử khí khô

Thông s

1KT7

92.387

117.829

452.594

54.443

717.253

143.451

860.700

10

Áp suất khí thải

Thông số

1KT8

145.180

24.996

739

11.807

182.722

36.544

219.300

11

Khí oxy (O2)

Thông số

1KT9a

218.674

89.525

121.202

28.302

457.704

91.541

549.200

12

Khí CO

Thông số

1KT9b

218.674

83.883

121.202

28.302

452.062

90.412

542.500

13

Khí NO

Thông số

1KT9c

218.674

97.104

121.202

28.302

465.283

93.057

558.300

14

Khí Nitơ dioxit (NO2)

Thông số

1KT9d

218.674

92.697

121.202

28.302

460.876

92.175

553.100

15

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

Thông số

1KT

218.674

95.781

96.020

28.302

438.778

87.756

526.500

b2

Lấy mẫu ngoài hiện trường

16

Khí NOx

Thông số

1KT9e

204.096

84.765

459.013

12.193

760.067

152.013

912.100

17

Khí: SO2

Thông số

1KT9f

204.096

95.781

433.831

17.540

751.249

150.250

901.500

18

Khí CO

Thông số

1KT9g

204.096

41.905

433.831

22.119

701.951

140.390

842.300

19

Bụi tổng số (TSP)

Thông số

1KT10a

1.276.673

93.884

459.013

300.686

2.130.256

426.051

2.556.300

20

Bụi PM10

Thông số

1KT10b

1.276.673

93.884

459.013

300.686

2.130.256

426.051

2.556.300

21

HCl

Thông số

1KT11a

204.096

117.229

464.013

97.014

882.353

176.471

1.058.800

22

HF

Thông s

1KT11b

204.096

117.229

464.013

97.014

882.353

176.471

1.058.800

23

H2SO4

Thông số

1KT11c

204.096

117.229

464.013

97.014

882.353

176.471

1.058.800

24

Kim loại Pb

Thông số

1KT12a1

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

25

Kim loại Cd

Thông số

1KT12a2

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

26

Kim loại As

Thông số

1KT12b1

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

27

Kim loại Sb

Thông số

1KT12b2

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

28

Kim loại Se

Thông số

1KT12b3

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

29

Kim loại Hg

Thông số

1KT12b4

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

30

Kim loại Cu

Thông số

1KT12c1

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

31

Kim loại Cr

Thông số

1KT12c2

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

32

Kim loại Mn

Thông số

1KT12c3

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

33

Kim loại Zn

Thông số

1KT12c4

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

34

Kim loại Ni

Thông số

1KT12c5

223.418

127.428

464.013

309.506

1.124.366

224.873

1.349.200

35

Hg (method 30B)

Thông số

1KT12d

383.002

134.510

464.013

510.246

1.491.771

298.354

1.790.100

36

Hợp chất hữu cơ

Thông số

1KT13a

383.002

152.618

464.013

167.783

1.167.417

233.483

1.400.900

37

Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)

Thông số

1KT13b

349.879

152.618

464.013

167.783

1.134.294

226.859

1.361.200

 

Các đặc tính nguồn thải

38

Chiều cao nguồn thải

Thông số

1KT15a

263.964

3.471

203

5.422

273.059

54.612

327.700

39

Đường kính trong miệng ống khói

Thông số

1KT15b

263.964

3.471

203

5.422

273.059

54.612

327.700

40

Lưu lượng khí thải

Thông số

1KT16

319.168

19.279

29.205

11.809

379.460

75.892

455.400

II

Hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

1

Khí CO

Thông số

2KT9a

211.171

1.604

15.888

39.282

267.944

53.589

321.500

2

Khí NOx

Thông số

2KT9b

211.171

1.604

15.888

43.984

272.647

54.529

327.200

3

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

Thông số

2KT9c

211.171

1.604

15.888

50.949

279.612

55.922

335.500

4

Bụi tổng số, Bụi PM10

Thông số

2KT10a

211.171

11.895

46.365

45.742

315.174

63.035

378.200

5

Bụi PM10

Thông số

2KT10b

211.171

11.895

46.365

45.742

315.174

63.035

378.200

6

HCl

Thông số

2KT11a

233.253

10.215

13.129.084

50.584

13.423.135

2.684.627

16.107.800

7

HF

Thông số

2KT11b

233.253

10.215

13.129.084

50.584

13.423.135

2.684.627

16.107.800

8

H2SO4

Thông số

2KT11c

233.253

10.215

13.129.084

50.584

13.423.135

2.684.627

16.107.800

9

Pb

Thông số

2KT12a1

233.253

156.456

490.708

30.675

911.092

182.218

1.093.300

10

Cd

Thông số

2KT12a2

233.253

156.456

490.708

30.675

911.092

182.218

1.093.300

11

As

Thông số

2KT12b1

233.253

188.834

1.047.633

60.400

1.530.120

306.024

1.836.100

12

Se

Thông số

2KT12b2

233.253

188.834

1.047.633

60.400

1.530.120

306.024

1.836.100

13

Sb

Thông số

2KT12b3

233.253

188.834

1.047.633

60.400

1.530.120

306.024

1.836.100

14

Hg

Thông số

2KT12b4

233.253

188.834

1.047.633

60.400

1.530.120

306.024

1.836.100

15

Cu

Thông số

2KT12c1

233.253

77.721

441.132

29.601

781.706

156.341

938.000

16

Cr

Thông số

2KT12c2

233.253

77.721

441.132

29.601

781.706

156.341

938.000

17

Zn

Thông số

2KT12c3

233.253

77.721

441.132

29.601

781.706

156.341

938.000

18

Mn

Thông số

2KT12c4

233.253

77.721

441.132

29.601

781.706

156.341

938.000

19

Ni

Thông số

2KT12c5

233.253

77.721

441.132

29.601

781.706

156.341

938.000

20

Hg

Thông số

2KT12d

233.253

159.783

441.132

671.907

1.506.074

301.215

1.807.300