Quyết định 129/QĐ-UBND

Quyết định 129/QĐ-UBND năm 2012 về bộ định mức và đơn giá dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Nội dung toàn văn Quyết định 129/QĐ-UBND 2012 bộ định mức và đơn giá dịch vụ công ích thành phố Đà Lạt Lâm Đồng


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 129/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 18 tháng 01 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐỊNH MỨC VÀ ĐƠN GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại văn bản số 2930/STC-TCDN ngày 31/12/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ định mức và đơn giá một số dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Đà Lạt (có phụ lục chi tiết kèm theo) để làm căn cứ quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị thành phố Đà Lạt.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ đô thị thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 2;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐMDN, XD, TC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên

 

ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

(Đính kèm theo Quyết định số: 129/QĐ-UBND ngày 18/01/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

A. CÔNG TÁC TRỒNG MỚI HOA, CÂY XANH:

I. TRỒNG HOA NGẮN NGÀY:

1. Chuyển đất vào bồn hoa:

Thành phần công việc:

- Vận chuyển đất từ nơi tập kết đến địa điểm trồng bằng thủ công, cự ly bình quân 30m.

- Chuyển đất vào bồn hoa, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.10

Công chuyn đất vào bồn hoa

Nhân công:

Bậc thợ bình quân 3,5/7

Công

0,33

2. Nĩa đất, úp phân, lượm đá để trồng hoa, cỏ:

a) Đất làm mới:

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Lượm sạch đá và cỏ dại.

- Dùng cuốc xẻng xới tơi đất, trộn đều với tro trấu và phân theo đúng tỉ lệ.

b) Đất thục:

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch cây tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

- Trộn đều phân theo tỉ lệ.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Đất mới

Đất thục

BS.CX.20

Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng

Vật liệu:

 

 

 

Phân chuồng

Kg

200

200

Nhân công:

 

 

 

Bậc thợ bình quân 3,5/7

Công

2,5

1,5

3. Bốc cây giống đến hiện trường (hoa ngắn ngày):

Thành phần công việc:

Vận chuyển cây giống, bằng thủ công từ vườn lên phương tiện vận chuyển hoặc từ vị trí tập kết đến vị trí trồng.

- Cây đặt đứng thẳng, không vỡ bầu, không gãy cành nhánh.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây vận chuyển đến vị trí trồng không bể bầu.

Đơn vị tính: 100 cây

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.30

Bốc cây giống, đến hiện trường

Nhân công:

 

 

Bậc thợ bình quân 3,0/7

công

0,1

4. Trồng hoa:

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Túi

Chậu

BS.CX.40

Trng hoa

Vật liệu:

 

 

 

Phân hữu cơ

kg

200

200

Phân vô cơ

kg

5

5

Hoa chậu (Ø17cm)

Chậu

 

900

Hoa túi (Ø 10cm)

Túi

1.200

 

Nhân công:

 

 

 

Bậc thợ bình quân 4/7

Công

1,25

1,25

 

1

2

5. Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ:

Thành phần công việc:

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc và thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Xúc rác thải lên xe để vận chuyển đi đổ.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phn hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.50

Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ

Nhân công:

Bậc thợ bình quân 3/7

Công

1

II. TRỒNG CÂY XANH:

1. Đào hố trồng cây xanh (kích thước hố 0,5 x 0,5 x 0,5 và 0,7 x 0,7 x 0,7):

Thành phần công việc:

- Đào hố, để đất riêng một bên, cỏ đá lẫn trong đất để riêng một bên.

Đơn vị tính: 1 H

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

0,5x0,5x0,5

0,7x0,7x0,7

BS.CX.60

Đào hố trồng cây dài ngày

Nhân công:

 

 

 

Bậc thợ bình quân 3,5/7

Công

0,1

0,26

 

1

2

- Định mức trên áp dụng đối với loại đất cấp 1 và 2, hệ số K=1.

- Đất cấp 3 áp dụng hệ số K= 1,5,

2. Bốc cây xanh:

Thành phần công việc

- Bốc cây bằng thủ công: từ vườn bốc lên phương tiện vận chuyển hoặc từ vị trí tập kết đến vị trí trồng.

- Cây đặt nằm nghiêng, không vỡ bầu, không gãy cành nhánh.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây vận chuyển đến vị trí trồng không được bể bầu.

Đơn vịnh: 100 cây

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.70

Bốc cây xanh bằng thủ công

Nhân công:

 

 

Bậc thợ bình quân 3,5/7

Công

1,33

3. Bốc xếp cọc rào:

Thành phần công việc:

- Vận chuyển cọc rào lên xuống xe hoặc từ vị trí tập kết đến vị trí trồng cây cự ly bình quân 30m.

- Loại cọc tròn, đường kính 3-5cm, chiều cao 2,5m.

Đơn vị tính: 100 cọc

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.80

Bốc xếp cọc rào

Nhân công:

 

 

Bậc thợ bình quân 3/7

Công

0,3

4. Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh:

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Bón vào hố, đất và phân được trộn đều trước khi trồng cây.

Đơn vị tính: 1 H

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.90

Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh

Vật liệu:

 

 

Phân chuồng

Kg

10

Phân lân vi sinh

Kg

0,5

Nhân công:

 

 

Bậc thợ bình quân 3,5/7

Công

0,02

5. Trồng cây và lấp hố, cắm cọc rào:

Thành phần công việc:

- Xé bầu, đặt bầu cây vào hố trồng.

- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, cắm cọc, cắt dây, làm rào bảo vệ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Khi xé bầu, cây không bị bể bầu.

- Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, cây không bị nghiêng.

Đơn vị tính: 1 cây

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.100

Trng cây xanh

Vật liệu:

 

 

Cây trồng

Cây

1

Cọc gỗ tròn đường kính 3-5cm, dài 2,5m

Cc

4

Dây buộc

Kg

0,03

Nhân công:

 

 

Bậc thợ bình quân 3,5/7

Công

0,04

III. CHĂM SÓC BẢO HÀNH:

1. Chăm sóc bảo hành công trình trong 3 tháng:

Thành phần công việc:

- Được tính từ sau khi công trình thi công được được nghiệm thu và bảo hành trong 3 tháng. Bao gồm: tưới nước, vun bồn, sửa cọc chống, dọn dẹp vệ sinh.

- Cây sau thời gian bảo hành 3 tháng cây phát triển xanh tốt, cây không bị nghiêng, xung quanh gốc cây không có rác, cỏ dại, cài chồi nhánh được cắt tỉa gọn.

Đơn vị tính: 100 m2/3 tháng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.110

Bảo hành công trình sau khi trồng

Nhân công:

Bậc thợ bình quân 3,0/7

Công

4,8

2. Bảo hành cây xanh trong 1 năm:

Thành phần công việc:

- Dãy cỏ, vun gốc.

- Vệ sinh quanh gốc cây, xăm đất tạo sự thông thoáng.

- Chống sửa cây ngã.

Đơn vị tính: 100 cây/ tháng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.120

Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh

Nhân công:

Bậc thợ bình quân 3/7

công

2

3. Tuần tra bảo vệ cây xanh: (sau thời gian bảo hành)

Thành phần công việc:

- Sau thời gian bảo hành được tuần tra bảo vệ sau thời gian bảo hành, công trình được tuần tra bảo vệ trong 1 năm.

- Thực hiện 3 ca/ngày, 365 ngày/năm.

- Thường xuyên tuần tra bảo vệ, ngăn chặn kịp thời con người phá hoại nhổ cây trồng.

Đơn vị tính: 1 cây/tháng

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Slượng

BS.CX.130

Tuần tra bảo vệ cây xanh sau khi trồng 1 năm

Nhân công:

 

 

Bậc thợ bình quân 3/7

Công

0,01

B. CÔNG TÁC DUY TRÌ, CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN:

Tham khảo bộ định mức bổ sung chuyên ngành công viên cây xanh của Thành phố Hồ Chí Minh.

1. Bảo vệ cây hoa vòng xoay, tiểu đảo, dải phân cách:

Thành phần công việc:

- Thực hiện 3 ca/ngày, 365 ngày/năm.

- Thường xuyên tuần tra bảo vệ, ngăn chặn kịp thời con người phá hoại nhổ cây trồng.

Đơn vị tính: 100m2/ngày đêm

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vòng xoay, tiểu đảo

Di phân cách

BS.CX.140

Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo, dải phân cách

Nhân công:

 

 

 

Bậc thợ bình quân 3/7

Công

0,15

0,1

 

 

 

 

1

2

2. Tuần tra bảo vệ công viên:

Thành phần công việc:

- Thực hiện 3 ca/ngày, 365 ngày/năm.

- Thường xuyên tuần tra bảo vệ, ngăn chặn kịp thời con người phá hoại nhổ cây trồng.

Đơn vị tính: ha/ngày đêm

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Slượng

BS.CX.150

Bảo vệ công viên

Nhân công:

Bậc thợ bình quân 3/7

Công

4

3. Quét rác trong công viên:

Thành phân công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động.

- Quét sạch rác bẩn, thu gom, vận chuyển đến nơi quy định.

- Vệ sinh dụng cụ và cất vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Số ngày thực hiện: 365 ngày/ năm.

- Đường, bãi luôn sạch sẽ, không có rác bẩn. Công tác quét rác phải hoàn thành vào thời gian trước 9 giờ.

Đơn vị tính: 1.000 m2/ngày

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.160

Quét rác trong công viên

Vật liệu:

 

 

Chổi tre dài

Chổi tre ngắn

Cán chổi dài

Cán chổi ngắn

Xẻng, cán xẻng

Dây thép buộc

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Kg

0,0137

0,005

0,002

0,0008

0,0017

0,0008

Nhân công: Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,4

4. Nhặt rác công viên:

Thành phn công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ gắp rác, thùng hoặc bao để dựng rác.

- Nhặt sạch rác (không bao gồm lá cây rớt từ cây xanh) trên toàn bộ diện tích công viên.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Số ngày thực hiện: 365 ngày /năm.

- Đảm bảo toàn bộ diện tích công viên luôn sạch sẽ.

Đơn vị tính: 1.000m2/ ngày

Mã hiu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.170

Nhặt rác công viên

Nhân công:

Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,016

5. Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên dải phân cách, tiểu đảo:

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động.

- Nhặt sạch rác trên toàn bộ các bồn hoa bồn kiểng

Yêu cầu kỹ thuật:

- Số ngày thực hiện: 365 ngày/ năm.

- Đảm bảo toàn bộ bồn hoa, bồn kiểng trên dải phân cách, tiểu đảo sạch rác trước 09 giờ.

Đơn vị tính: 1.000m2/ ngày

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BS.CX.180

Nhặt rác bồn hoa bồn kiểng trên dải phân cách, tiểu đảo

Nhân công:

Bậc thợ bình quân 4/7

Công

0,56

6. Vận chuyển rác cây xanh:

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ và trang bị phòng hộ lao động.

- Hốt sạch rác tại điểm tập trung lên xe vận chuyển.

- Phủ bạt trước khi xe chạy.

- Vận chuyển và xuống rác tại bãi.

- Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động khi xong công việc.

- Sử dụng ôtô trọng tải 02 tấn, cự li vận chuyển trong phạm vi 05km.

Đơn vị tính: cây/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

BS.CX.190

Vận chuyển rác cây: lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé nhánh, tạo tán

Nhân công:

 

 

 

 

Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

0,0034

0,104

0,242

Máy thi công:

 

 

 

 

Ô tô tải 2 tấn

ca

0,0025

0,015

0,056

 

1

2

3

 

ĐƠN GIÁ TỪNG HOẠT ĐỘNG CÔNG ÍCH NĂM 2012

1. Đơn giá hoạt động vệ sinh môi trường:

STT

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn g

1

MT1.01.00

Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công

Đng/Km/Ngày

674.847

2

MT1.02.00

Quét, gom rác đường - hè phố bằng thủ công

Đng/10.000m2/ngày

843.558

3

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè

Đng/Km/ngày

404.908

4

MT1.05.00

Vệ sinh ngõ xóm, hẻm

Đng/Km/ngày

590.491

5

MT1.06.00

Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết lên ôtô bằng thủ công

Đng/Tn

229.063

6

MT2.02.01

Thu gom rác sinh hoạt bằng xe rác 4 tấn cự ly TB 20km

Đng/Tấn

238.791

7

MT2.11.01

Vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe tải 7 tấn cự ly 20km

Đng/Tn

123.761

8

MT3.01.00

Công tác chôn lấp rác, công suất < 500tấn/ngày

Đng/Tn

42.237

2. Hoạt động quản lý và vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng:

STT

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

CS.5.13.11

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp < 10m

Đng/Bộ/Lần

234.321

2

CS.6.01.2a

Vận hành trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ - Chiều dài trạm dưới 500m

Đng/Trạm/Ngày

67.497

3

CS.6.01.2b

Vận hành trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ - Chiều dài trạm từ 500 - 1000m

Đng/Trạm/Ngày

107.995

4

CS.6.01.2c

Vận hành trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ - Chiều dài trạm từ 1000 - 1500m

Đng/Trạm/Ngày

121.494

5

CS.6.01.2d

Vận hành trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ - Chiều dài trạm từ 1500 - 3000m

Đng/Trạm/Ngày

148.493

6

CS.6.01.2e

Vận hành trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ - Chiều dài trạm trên 3000m

Đồng/Trạm/Ngày

161.993

7

CS.6.02.4

Kiểm tra tủ điện

Đồng/Tủ/Lần

987.760

3. Hoạt động Trồng, chăm sóc hoa cây xanh:

STT

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

A. DUY TRÌ THẢM CỎ

 

 

1

CX.11112

Tưới nước thảm cỏ = bơm điện

Đồng/100m2/ln

59.772

2

CX.11121

Tưới nước thảm cỏ = thủ công

Đồng/100m2/lần

57.128

3

CX.11131

Tưới nước thảm cỏ = xe bồn 5m3

Đồng/100m2/lần

93.366

4

CX.1211

Cắt cỏ bng máy

Đồng/100m2/lần

54.298

5

CX.12131

Xén cỏ lề

Đồng/100m2/lần

109.950

6

CX.12141

Xén cỏ tạp

Đồng/100m2/lần

109.950

B. DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ

 

 

7

CX.21112

Tưới nước bồn hoa bằng máy bơm

Đồng/100m2/lần

59.772

8

CX.21120

Tưới nước bồn hoa = thủ công

Đồng/100m2/lần

70.311

9

CX.21131

Tưới nước bồn hoa bằng xe bồn

Đồng/100m2/lần

93.366

10

CX.22111

Thay hoa giống mới

Đồng/100m2/ln

8.621.459

11

CX.22112

Thay hoa giống cũ

Đồng/100m2/lần

7.369.466

12

CX.22120

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

Đồng/100m2/lần

59.554

13

CX.22130

Bón phân và xử lý đất, làm cỏ

Đồng/100m2/lần

523.397

14

CX.22151

Duy trì cây hàng rào, đường viền

Đồng/100m2/lần

5.593.457

15

CX.22160

Trồng dặm cây hàng rào,đường viền

Đồng/m2

18.952

16

CX.23112

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây tạo hình = bơm điện

Đồng/100cây/lần

59.772

17

CX.23120

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây tạo hình = thủ công

Đồng/100cây/lần

65.917

18

CX.23131

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây tạo hình = xe bồn 5 m3

Đồng/100cây/lần

93.366

19

CX.24110

Duy trì cây hàng rào, đường viền

Đồng/100cây/năm

18.989.551

20

CX.24130

Duy trì cây cảnh tạo hình

Đồng/100cây/năm

14.346.283

21

CX.26150

Duy trì cây leo

Đồng/10cây/ln

39.982

C. DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT

 

 

22

CX.31110

Duy trì cây bóng mát mới trồng

Đồng/cây/năm

501.797

23

CX.31130

Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây loại 1 h< 6m đkgốc < 20cm)

Đồng/cây/năm

149.932

24

CX.31211

Quét vôi gốc cây, cây loại 1

Đồng/cây/lần

10.632

25

CX.31212

Quét vôi gốc cây, cây loại 2

Đồng/cây/lần

16.975

4. Hoạt động duy tu, bảo dưỡng đường bộ:

STT

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

TT.'01.111

Cắt cỏ, phát quang

Đồng/công/km/năm

493.896

2

AB.42312

V/C ô tô 5T cự ly 5km

Đồng/100m3/km

873.636

3

TT.'01.112

Vét rãnh (sửa mái taluy)

Đồng/công/km/năm

493.896

4

TT.'03.110

Khơi rãnh trời mưa

Đồng/công/km/năm

493.896

5

TT.'03.112

Vệ sinh mặt đường

Đồng/công/km/năm

493.896

6

TT.'03.111

Nắn cọc tiêu, biển báo

Đồng/công/km/năm

493.896

7

TT.'01.101

Tuần tra, kiểm tra

Đồng/công/km/năm

493.896

8

TT.'01.106

Trực bão lũ

Đồng/công/km/năm

493.896

9

AB.13311

Đắp phụ nn, lề

Đồng/công/m3

265.668

10

AB.22112

Bạt lề đường

Đồng/ca/100m3

766.225

11

AB.11212

Hót đất, đá sụt nhỏ

Đồng/công/m3

270.023

12

AB.11112

Đào rãnh dọc, ngang

Đồng/công/m3

435.521

13

TT.'01.301

Thông cống

Đồng/công/km/năm

480.923

14

AG.42111

Nhấc, đặt tm đan

Đng/Cái

75.057

15

TT.SC.33322

Láng nhựa chân chim

Đồng/10m2

743.494

16

SC.321.26

Xử lý cao su, sình lún

Đồng/10m2

1.812.246

17

SC.333.12

Chống chảy mặt đường

Đồng/10m2

228.912

18

SC.321.85

Dặm vá mặt đường bằng nhựa nguội

Đồng/10m2

4.187.763

19

AD.26111

Sản xuất nhựa nguội

Đồng/100Tấn

20.155.925

20

AD.27211

Vận chuyển đá dăm nhựa nguội

Đồng/100Tấn

8.644.858

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 129/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu129/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/01/2012
Ngày hiệu lực18/01/2012
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 129/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 129/QĐ-UBND 2012 bộ định mức và đơn giá dịch vụ công ích thành phố Đà Lạt Lâm Đồng


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 129/QĐ-UBND 2012 bộ định mức và đơn giá dịch vụ công ích thành phố Đà Lạt Lâm Đồng
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu129/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Lâm Đồng
                Người kýNguyễn Văn Yên
                Ngày ban hành18/01/2012
                Ngày hiệu lực18/01/2012
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật10 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 129/QĐ-UBND 2012 bộ định mức và đơn giá dịch vụ công ích thành phố Đà Lạt Lâm Đồng

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 129/QĐ-UBND 2012 bộ định mức và đơn giá dịch vụ công ích thành phố Đà Lạt Lâm Đồng

                        • 18/01/2012

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 18/01/2012

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực