Quyết định 135/QĐ-UBND

Quyết định 135/QĐ-UBND năm 2014 về Quy chế phối hợp trong việc báo cáo tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Nội dung toàn văn Quyết định 135/QĐ-UBND 2014 phối hợp triển khai đầu tư xây dựng kinh doanh dự án bất động sản Bình Phước


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 135/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 17 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG VIỆC BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29/11/2005;

Căn cứ Luật kinh doanh bất động sản ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật kinh doanh bất động sản;

Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị;

Căn cứ Thông tư số 11/2013/TT-BXD ngày 31/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chế độ báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 47/TTr-SXD ngày 10/11/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; chủ đầu tư các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- CT, PCT;
-
Như Điều 2;
- LĐVP, P.KTN;
-
Lưu VT. (Trung)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Lợi

 

QUY CHẾ

PHỐI HỢP TRONG VIỆC BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số
135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 của UBND tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy chế này quy định nhiệm vụ, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc báo cáo tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Thông tư số 11/2013/TT-BXD ngày 31/7/2013 của Bộ Xây dựng.

2. Các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh phải tổng hợp báo cáo bao gồm: dự án phát triển nhà ở; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp; dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp; dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn, dự án khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan chuyên môn: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Cục Thuế, Ban Quản lý Khu kinh tế.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã.

3. Chủ đầu tư các dự án bất động sản theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quy chế này và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác báo cáo tình hình trin khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Nội dung báo cáo

1. Báo cáo của các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã:

a) Báo cáo tổng hợp thông tin cơ bản của các dự án bất động sản trên địa bàn (Biểu mẫu tại Phụ lục 1);

b) Báo cáo tổng hợp về tình hình triển khai đầu tư xây dựng các dự án bất động sản trên địa bàn (Biểu mẫu tại Phụ lục 2);

c) Báo cáo tổng hợp về tình hình giải phóng mặt bằng của các dự án bất động sản trên địa bàn (Biểu mẫu tại Phụ lục 3);

d) Báo cáo tổng hợp về tình hình kinh doanh bất động sản tại các dự án bất động sản trên địa bàn (Biểu mẫu tại Phụ lục 4);

đ) Báo cáo về tình hình giao dịch bất động sản và thu ngân sách từ đất đai và từ giao dịch bất động sản (Biểu mẫu tại Phụ lục 5);

Trong các Báo cáo tổng hợp nêu trên cần ghi rõ các trường hợp chủ đầu tư có sai phạm trong quá trình triển khai dự án bất động sản (nếu có) và kiến nghị để Sở Xây dựng tham mưu UBND tỉnh biện pháp xử lý phù hợp với quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, nhà ở và kinh doanh bất động sản.

2. Báo cáo của các chủ đầu tư dự án bất động sản:

a) Báo cáo tổng hợp thông tin cơ bản của các dự án bất động sản:

Báo cáo các nội dung cơ bản của dự án theo văn bản chấp thuận đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định cho phép đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Khi dự án có điều chỉnh, bổ sung thì chủ đầu tư các dự án bất động sản có trách nhiệm lập báo cáo bổ sung những nội dung điều chỉnh. (Biểu mẫu tại Phụ lục số 6).

b) Báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án:

Báo cáo về tình hình giải phóng mặt bằng; tình hình đầu tư xây dựng các công trình hạ tng kỹ thuật; tình hình đầu tư xây dựng công trình. (Biu mẫu tại Phụ lục số 7).

c) Báo cáo về tình hình kinh doanh tại dự án:

- Tình hình huy động vốn (Biu mẫu tại Phụ lục số 8);

- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính (Biểu mẫu tại Phụ lục số 9);

- Tình hình bán nhà, cho thuê nhà, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cho thuê đất... (Biểu mẫu tại Phụ lục số 10).

Đối với các dự án đã hoàn thành quá trình đầu tư xây dựng, chủ đầu tư tiếp tục báo cáo tình hình kinh doanh tại dự án cho đến khi bán, cho thuê toàn bộ bất động sản được phép kinh doanh trong dự án.

d) Báo cáo kết thúc đầu tư xây dựng dự án: Báo cáo về nội dung chính của dự án sau khi đã hoàn thành đầu tư xây dựng (Biểu mẫu tại Phụ lục số 11).

Điều 4. Thời gian và hình thức báo cáo

1. Các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã:

Tổng hợp thông tin, số liệu định kỳ theo nhiệm vụ được phân công tại Điều 6 và Điều 7 của Quy chế này, gửi Sở Xây dựng tổng hợp chung:

a) Hàng Quý (trước ngày 23 của tháng cuối Quý);

b) Hàng năm (trước ngày 23 tháng 12).

2. Chủ đầu tư dự án bất động sản:

a) Đối với báo cáo tổng hợp thông tin cơ bản của các dự án bất động sản theo mẫu phụ lục 6 của Thông tư số 11/2013/TT-BXD ngày 31/7/2013 của Bộ Xây dựng:

- Sau 5 ngày kể từ khi có quyết định chấp thuận đầu tư hoặc cho phép đầu tư, quyết định phê duyệt dự án của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng nhận đầu tư;

- Sau 5 ngày chủ đầu tư phải gửi báo cáo bổ sung khi có Quyết định điều chỉnh dự án (nếu có).

b) Đối với báo cáo định kỳ của dự án theo mẫu từ phụ lục 6 đến phụ lục 10 của Thông tư số 11/2013/TT-BXD ngày 31/7/2013 của Bộ Xây dựng:

- Báo cáo định kỳ hàng quý (trước ngày 20 của tháng cuối Quý);

- Báo cáo hàng năm (trước ngày 20 tháng 12).

c) Đối với báo cáo kết thúc đầu tư xây dựng theo mẫu phụ lục 11 của Thông tư số 11/2013/TT-BXD ngày 31/7/2013 của Bộ Xây dựng:

- Sau 10 ngày kể từ khi hoàn thành đầu tư xây dựng công trình theo giai đoạn đầu tư hoặc hoàn thành dự án thành phần (giai đoạn đầu tư hoặc dự án thành phần được ghi trong quyết định chấp thuận đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định cho phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư...);

- Sau 10 ngày kể từ khi hoàn thành đầu tư xây dựng toàn bộ công trình của dự án.

3. Hình thức báo cáo: Bằng văn bản và bằng tệp dữ liệu điện tử.

4. Nơi nhận báo cáo: Phòng Nhà ở, Công sở & Bất động sản - Sở Xây dựng

+ Địa chỉ: số 676, Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, Thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;

+ Điện thoại: 0651.3870.802;

+ Fax: 0651.3881.019;

+ Email: phongquanlynhasxdbp@gmail.com

5. Thời gian bắt đầu báo cáo: Các báo cáo được thực hiện bắt đầu từ Quý I/2014.

6. Biểu mẫu báo cáo: Các biểu mẫu báo cáo theo phụ lục kèm theo Thông tư số 11/2013/TT-BXD ngày 31/7/2013 của Bộ Xây dựng được đăng tải tại địa chỉ sau:

- Email: bieumaubaocaott11@gmail.com

- Mật khẩu: bieumaubaocao.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với các dự án đang triển khai: Chủ đầu tư dự án phải gửi báo cáo theo quy định tại Khoản 2, Điều 4 của Quy chế này kể từ ngày 01/01/2014.

2. Đối với các dự án đã hoàn thành, đã nghiệm thu đưa vào sử dụng từ 01/01/2013: Chủ đầu tư dự án phải thực hiện báo cáo theo quy định tại Điểm d, Khoản 2, Điều 3 và Điểm c, Khoản 2, Điều 4 của Quy chế này.

Chương III

PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Trách nhiệm của các Sở, ngành

1. Sở Xây dựng:

a) Chủ trì, phối hợp tổ chức thực hiện, hướng dẫn và giải quyết những vướng mc trong quá trình thực hiện Quy chế này;

b) Chịu trách nhiệm lập báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bt động sản trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo theo những nội dung đã được quy định tại Khoản 2, Điều 3 của Thông tư số 11/2013/TT-BXD ngày 31/7/2013 của Bộ Xây dựng.

c) Chịu trách nhiệm trong việc cung cấp đúng thời hạn, đầy đủ, chính xác số liệu, thông tin về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản do các Sở, ngành tỉnh, UBND cấp huyện và chủ đầu tư các dự án cung cấp;

d) Định kỳ hàng quý (trước ngày 25 của tháng cuối kỳ), hàng năm (trước ngày 25/12) báo cáo UBND tỉnh về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản, gửi Bộ Xây dựng theo quy định.

đ) Kiểm tra việc thực hiện và xử lý vi phạm về báo cáo tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản theo quy định.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư:

Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở, ngành trong việc cung cấp các thông tin số liệu đối với các dự án phát triển nhà ở; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp, dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn; dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng đã được cấp và điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, tình hình thực hiện dự án theo các nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư.

3. Ban Quản lý Khu kinh tế:

Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở, ngành trong việc theo dõi số liệu báo cáo của các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp; định kỳ tổng hợp và gửi cung cấp thông tin, số liệu về Sở Xây dựng để tổng hợp chung.

(Tổng hợp số liệu theo các biểu mẫu 1d; 2d; 3d; 4c; 5a được ban hành kèm theo Thông tư số 11/2013/TT-BXD).

4. Cục thuế tỉnh:

Thực hiện thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chính sách, pháp luật về thuế, xác định nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước của các dự án bất động sản theo đúng quy định pháp luật và phối hợp, báo cáo các khoản thu ngân sách liên quan đến nhà, đất theo quy định.

(Tổng hợp số liệu theo biểu mẫu 5b được ban hành kèm theo Thông tư số 11/2013/TT-BXD).

5. Sở Tài nguyên và Môi trường:

Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở, ngành trong việc cung cấp thông tin liên quan đến việc thu hồi, giao đất cho các dự án; việc bồi thường giải phóng mặt bằng của các dự án; các nội dung về tình hình sử dụng đất của các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh.

(Tổng hợp số liệu theo biểu mẫu phụ lục được ban hành kèm theo Thông tư số 11/2013/TT-BXD).

6. Sở Tài chính:

Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các Sở, ngành trong việc cung cấp thông tin liên quan đến việc định giá tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các nội dung của các dự án bất động sản liên quan đến lĩnh vực quản lý của ngành.

(Tng hợp số liệu theo biểu mẫu phụ lục được ban hành kèm theo Thông tư số 11/2013/TT-BXD).

Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã

1. Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn quản lý;

2. Chỉ đạo các phòng, đơn vị chuyên môn, UBND các xã, phường, thị trấn thuộc thẩm quyền quản lý thực hiện việc cung cấp các thông tin, số liệu cho cơ quan đầu mối để tổng hợp, báo cáo;

3. Kiểm tra việc thực hiện và xử lý vi phạm về báo cáo tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

(Tng hợp theo biểu mẫu phụ lục 1, 2, 3, 4, 5 được ban hành kèm theo Thông tư số 11/2013/TT-BXD).

Điều 8. Trách nhiệm của các chủ đầu tư dự án bất động sản

Chủ đầu tư các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước có trách nhiệm báo cáo đúng thời hạn, đầy đủ, chính xác những nội dung về: tổng hợp thông tin cơ bản của các dự án bất động sản, tình hình kinh doanh tại dự án, nội dung chính của dự án sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 4 của Quy chế này.

(Tổng hợp theo các biểu mẫu tại Phụ lục 6, 7, 8, 9, 10, 11 được ban hành kèm theo Thông tư số 11/2013/TT-BXD).

Điều 9. Xử lý vi phạm

Chủ đầu tư các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn, nội dung không chính xác, không đầy đủ theo quy định này bị xử lý như sau:

1. Vi phạm lần thứ nhất: Sở Xây dựng Bình Phước gửi văn bản nhắc nhở tới chủ đầu tư.

2. Vi phạm lần thứ hai: Công khai thông tin về hành vi vi phạm lên trang điện tử của Bộ Xây dựng (Website: moc.gov.vn), trang điện tử của UBND tỉnh Bình Phước (Website: binhphuoc.gov.vn); thông báo đến chủ đầu tư, đồng thời bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Điều khoản thi hành

1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND các huyện, thị xã, các cơ quan liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy chế này và kiểm tra việc thực hiện công tác báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bsung Quy chế này, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chnh, bổ sung cho phù hợp./.


Phụ lục 1 (a)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23,9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ THÔNG TIN CỦA CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa đim

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch

Thời hạn s dụng đất (năm)

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn nước ngoài)

Cơ cu nhà theo quy hoạch

Danh mục công trình hạ tầng xã hội

Ghi chú

Số văn bn, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tng mức đầu tư (tỷ đng)

Trong đó

Tiến độ d án được duyệt (từ... đến...)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điu lệ đăng ký (t đồng)

Trong đó

Tng s nhà (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Nhà thấp tầng

Chung cư

Vốn của ch đu tư (t đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại (ha)

Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội (ha)

Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)

Đất khác (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

Số lượng nhà (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Slượng căn hộ (căn)

Tng diện tích sàn (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)= (22)+(24)

(21)= (23)+(25)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án: ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án: ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. Tháng……. Năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bảng Excel

- Thời điểm báo cáo lần đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền (Quyết định chấp thuận đu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao ch đầu tư hoặc giấy chứng nhận đu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo b sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (v tên dự án, chủ đầu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cấu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vốn, cơ cấu nhà ở,...)

- Cột (2): Thống kê theo Quận/Huyện

- Cột (4): Địa đim ghi xã, huyện, tnh

- Ct (5): S quyết định chấp thuận đầu tư hoặc quyết định cho phép đầu tư

- Cột (10): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014.

- Cột (15) = Cột (11) - Cột (12) - Ct (13) - Cột (14)

- Các Cột (17) (18) và (19) ch ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

- Cột (26): Ghi rõ số lượng công trình xây dựng làm trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế v.v… (Ví dụ: 01 Trường tiểu học, 02 Trung tâm y tế, 03 Chợ v.v..)

 

Phụ lục 1 (b)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ THÔNG TIN CỦA CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa đim

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đt

Thời hạn s dụng đất (năm)

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các d án có vốn nước ngoài)

Cơ cu nhà

Tng diện tích sàn (m2)

Ghi chú

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan p duyệt

Tổng mức đầu tư (tđồng)

Trong đó

Tiến độ dự án được duyệt (từ... đến ...)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Nhà

Diện tích khác

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Diện tích đt xây dựng tòa nhà (ha)

Diện tích đất công cộng (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

Tổng số căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Tng diện tích sàn (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)= (19)+(20)

(22)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án: ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án: ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. Tháng……. Năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Thời điểm báo cáo lần đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền (Quyết định chấp thuận đu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao ch đầu tư hoặc giấy chứng nhận đu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo b sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (v tên dự án, chủ đầu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cấu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vốn, cơ cấu nhà ...)

- Cột (2): Thống kê theo Quận/Huyện

- Cột (5): Quyết đnh phê duyệt là quyết định chấp thuận đầu tư hoặc cho phép đu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

- Cột (10): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014.

- Các Cột (15) (16) và (17) ch ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

- Cột (19): Diện tích sàn tương ứng với số căn hộ ghi ở cột (18)

- Cột (20): Diện tích khác gồm diện tích của văn phòng cho thuê, siêu thị...

 

Phụ lục 1 (c)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ THÔNG TIN CỦA CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa đim

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đt

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các d án có vốn nước ngoài)

Số lượng căn hộ, phòng (đối với khách sạn) (căn, phòng)

Tng diện tích sàn văn phòng, trung tâm thương mại cho thuê (m2)

Ghi chú

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan p duyệt

Tổng mức đầu tư (tđồng)

Trong đó

Tiến độ dự án được duyệt (từ... đến ...)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Đt xây dựng công trình (ha)

Đất công cộng (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án: ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án: ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Thời điểm báo cáo lần đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền (Quyết định chấp thuận đu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao ch đầu tư hoặc giấy chứng nhận đu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo b sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (v tên dự án, chủ đầu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cấu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vốn, cơ cấu nhà ...)

- Cột (2): Thống kê theo Quận/Huyện

- Cột (10): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014

- Cột (13): gồm diện tích đất công cộng gồm đất xây dựng bãi đ xe, vườn hoa,...

- Các cột (14) (15) và (16) ch ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nưc ngoài

- Cột (17): thống kê đối với dự án khách sạn

- Cột (18): Thng kê đi với trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê

 

Phụ lục 1 (d)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP CỦA SỞ XÂY DỰNG VỀ THÔNG TIN CỦA CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đất

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dán có vốn đầu tư nước ngoài)

Ghi chú

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đầu tư (tđng)

Trong đó

Tiến độ dự án được duyệt (từ... đến…)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Vốn của ch đầu tư (t đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Diện tích mặt bng sản xuất kinh doanh (ha)

Diện tích xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khác (ha)

Diện tích đất xây dựng nhà ở công nhân (ha)

Vốn trong nước (t đồng)

Vốn nước ngoài (tđồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án: ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án: ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Thời điểm báo cáo lần đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền (Quyết định chấp thuận đu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao ch đầu tư hoặc giấy chứng nhận đu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo b sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (v tên dự án, chủ đầu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cấu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vốn, cơ cấu nhà ...)

- Cột (2): Thống kê theo Quận/Huyện

- Cột (10): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014

- Cột (12): Diện tích đất được cho thuê làm nhà xưởng

- Cột (13): Diện tích đất xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác như nhà điều hành, xử lý nước thải, trạm điện, đường giao thông...

- Các Cột (15) (16) và (17) ch ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

 

Phụ lục 1 (e)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ THÔNG TIN CỦA CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa đim

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đất

Cơ cu nguồn vốn (đối vi các dự án có vn đầu tư nước ngoài)

Quy mô dự án

Ghi chú

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ được duyệt (từ... đến...)

Tng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (t đồng)

Trong đó

S lượng nhà, căn hộ, phòng (căn, phòng)

Tổng diện tích sàn (m2)

Vốn của ch đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Đất xây dựng công trình (ha)

Đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (ha)

Đất khác (ha)

Vn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thống kê theo Quận/Huyện

- Cột (10): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014.

- Cột (14) gồm diện tích đất xây dựng các công trình hạ tầng xã hội như vườn hoa, nhà văn hóa, bể bơi, sân th thao...

- Các Cột (15) (16) và (17) ch ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

 

Phụ lục 2 (a)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Thi điểm bt đu triển khai

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Tình hình xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Tình hình xây dựng nhà ở thương mại

Tình hình sử dụng đt và xây dựng nhà xã hội (nếu có)

Danh mục công trình hạ tng xã hội đã hoàn thành

Diện tích đất xây dựng hạ tng kỹ thuật theo quy hoạch (ha)

Diện tích đất đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Nhà chung cư

Nhà thấp tầng

Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội GPMB (ha)

Diên tích đất xây dựng nhà ở xã hội đã bàn giao cho nhà nước (ha)

Số lượng căn theo thiết kế (căn)

Nhà ở xã hội đã hoàn thiện

Theo thiết kế

Đã xây thô

Đã hoàn thiện

Tng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Theo thiết kế

Đã xây thô

Đã hoàn thiện

Tng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

S lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng nhà (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng nhà (căn)

Diện tích sàn (m2)

S lượng nhà (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Thời điểm báo cáo lần đầu: khi bắt đầu giải phóng mặt bằng

- Báo cáo cộng dồn từ lúc bắt đầu triển khai đến Quý báo cáo

- Cột (2): Thống kê theo quận, huyện

- Cột (3): Báo cáo tất cả các dự án đã được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư, hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư

- Cột (4): Địa điểm ghi xã, huyện, tỉnh

- Cột (7) = Cột (10) + Cột (17) + Cột (24) + Chi phí khác (nếu có)

- Cột (30) Ghi rõ số lượng công trình xây dựng làm trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế v.v.. (Ví dụ: 01 Trường tiểu học, 02 Trung tâm y tế, 03 Chợ v.v..)

- GPMB: Giải phóng mặt bằng

 

Phụ lục 2 (b)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Quy mô theo thiết kế

Tình hình xây dựng công trình

Ghi chú

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn nhà (m2)

Diện tích sàn khác (văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại) (m2)

Thời điểm khởi công (ngày/ tháng/ năm)

Thời điểm xây dựng xong móng (ngày/ tháng/ năm)

Khối lượng hoàn thành phần thô

Khối lượng đã hoàn thiện

Tng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

S lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thng kê theo Quận, huyện

- Báo cáo cng dồn từ lúc bắt đầu triển khai đến Quý báo cáo

- Cột (12) và (14) là diện tích sàn bao gồm cả diện tích sàn căn hộ và sàn thương mại khác

 

Phụ lục 2 (c)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):…

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Quy mô theo thiết kế

Tình hình xây dựng công trình

Ghi chú

Số lượng phòng (đối với khách sạn) (phòng)

Diện tích sàn khác (văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại) (m2)

Thời điểm khởi công (ngày/tháng /năm)

Thời đim xây dựng xong móng (ngày/tháng /năm)

Khối lượng hoàn thành

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích sàn đã hoàn thành phần thô (m2)

Diện tích sàn đã hoàn thiện (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thng kê theo Quận, huyện

- Báo cáo cng dồn từ lúc bắt đầu triển khai đến Quý báo cáo

- Cột (4): Địa điểm xã, huyện, tỉnh

 

Phụ lục 2 (d)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chđầu tư

Địa điểm

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Tình hình giải phóng mặt bằng

Tình hình xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Tình hình xây dựng nhà công nhân (nếu có)

Danh mục các công trình hạ tầng kỹ thuật khác đã hoàn thành

Ghi chú

Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Thời điểm khởi công (tháng /năm)

Diện tích đất đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)

Tng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Theo thiết kế

Thực tế

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích sàn (m2)

Tng mức đầu (tỷ đồng)

Diện tích sàn đã hoàn thành xây thô (m2)

Diện tích sàn đã hoàn thiện (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(9)+ (12)+(17)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thng kê theo Quận, huyện

- Báo cáo cng dồn từ lúc bắt đầu triển khai đến Quý báo cáo

 

Phụ lục 2 (e)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN

(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Tình hình giải phóng mặt bằng

Tình hình xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Tình hình xây dựng công trình

Ghi chú

Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện (t đồng)

Diện tích đất đã xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Số lượng căn hộ nghdưỡng theo thiết kế (căn)

S lượng căn hộ thực tế đã xây dựng xong (căn)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(9)+(11)+(14)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thng kê theo Quận, huyện

- Báo cáo cng dồn từ lúc bắt đầu triển khai đến Quý báo cáo

 

Phụ lục 3 (a)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại dự án

Tổng số dự án (gồm các dự án tiếp tục triển khai và tạm dừng)

Các dự án tiếp tục triển khai

Dự án đã tạm dừng

Số lượng dự án tiếp tục triển khai

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà ở (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Trong đó

Slượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà ở (m2)

Đã GPMB, đang triển khai thi công

Đang GPMB

Chưa GPMB

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tng diện tích sàn nhà (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà ở (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà (m2)

(1)

(2)

(3)= (4)+(19)

(4)=(8)+ (12)+(16)

(5)=(9)+ (13)+(17)

(6)=(10)+ (14)+(18)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Dự án có quy mô <20ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Dự án có quy mô 20ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (I) + (II)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thng kê theo Quận, huyện

- Cột (3): Số lượng toàn bộ dự án đã được chấp thuận đầu tư

- GPMB: Gii phóng mặt bằng

 

Phụ lục 3 (b)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

(Biểu mẫu đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Tổng sdự án (gồm các dự án tiếp tục triển khai và tạm dừng)

Các dự án tiếp tục triển khai

Dự án đã tạm dừng

S lượng dự án tiếp tục triển khai

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà ở (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Trong đó

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà (m2)

Đã GPMB, đang trin khai thi công

Đang GPMB

Chưa GPMB

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà ở (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà ở (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà ở (m2)

(1)

(2)= (3)+(18)

(3)=(7)+ (11)+(15)

(4)=(8)+ (12)+(16)

(5)=(9)+ (13)+(17)

(6)= (10)+(14)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Theo Quận (Huyện)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Quận (Huyện)...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quận (Huyện)...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Số lượng toàn bộ dự án đã được chấp thuận đầu tư

- GPMB: Gii phóng mặt bằng

 

Phụ lục 3 (c)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại dự án

Tổng số dự án (gồm các dự án tiếp tục triển khai và tạm dừng)

Các dự án tiếp tục triển khai

Dự án đã tạm dừng

S lượng dự án tiếp tục triển khai

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Trong đó

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn nhà ở (m2)

Đã GPMB

Đang GPMB

Chưa GPMB

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)

(1)

(2)

(3)= (4)+(19)

(4)=(8)+ (12)+(16)

(5)=(9)+ (13)+(17)

(6)=(10)+ (14)+(18)

(7)=(11)+(15)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Trung tâm thương mại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng cho thuê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Khách sạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hỗn hợp TTTM, VPCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thống kê theo Quận, huyện

- Cột (3): Số lượng toàn bộ dự án đã được chấp thuận đu tư

- GPMB: Giải phóng mặt bằng; TTTM: Trung tâm thương mại; VPCT: Văn phòng cho thuê

 

Phụ lục 3 (d)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại dự án

Tổng số dự án (gồm các dự án tiếp tục triển khai và tạm dừng)

Các dự án tiếp tục triển khai

Dự án đã tạm dừng

Số lượng dự án tiếp tục triển khai

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Trong đó

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Đã GPMB, đang triển khai thi công

Đang GPMB

Chưa GPMB

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

(1)

(2)

(3)= (4)+(15)

(4)=(7)+ (10)+(13)

(5)=(8)+ (11)+(14)

(6)= (9)+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 (16)

1

Dự án có quy mô < 20 ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án có quy mô 20 ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thống kê theo Quận, huyện

- Cột (3): Số lượng toàn bộ dự án đã được chấp thuận đu tư

- GPMB: Giải phóng mặt bằng

 

Phụ lục 3 (e)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại dự án

Các dự án tiếp tục triển khai

Dự án đã tạm dừng

Tổng số dự án (gồm các dự án tiếp tục triển khai và tạm dừng)

S lượng dự án tiếp tục triển khai

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Trong đó

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Đã GPMB, đang triển khai thi công

Đang GPMB

Chưa GPMB

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

S lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện GPMB (tỷ đồng)

Số lượng dự án

Tổng diện tích đất (ha)

(1)

(2)

(3)= (4)+(15)

(4)=(7)+ (10)+(13)

(5)=(8)+ (11)+(14)

(6)= (9)+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Khu du lịch sinh thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu nghỉ dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hỗn hợp sinh thái, ngh dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thống kê theo Quận, huyện

- Cột (3): Số lượng toàn bộ dự án đã được chấp thuận đu tư

 

Phụ lục 4 (a)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại nhà ở

Số lượng dự án báo cáo

Cơ cấu nhà ở theo quy hoạch

Trong Quý báo cáo

Lũy kế tính đến thời điểm báo cáo

Ghi chú

Nhà ở, nền đã bán

Nhà ở, nền đã xây dựng xong chưa bán

Nhà ở, nền đã bán

Nhà ở, nền đã xây dựng xong chưa bán

Ước tính giá trị số vốn của căn hộ, nhà, nền chưa bán (tỷ đồng)

Số lượng (căn/ nền)

Tổng diện tích sàn xây dựng/ tổng diện tích đất nền (m2)

Số lượng (căn/ nền)

Tổng diện tích sàn xây dựng/ tổng diện tích đất nền (m2)

Số lượng (căn/ nền)

Tổng diện tích sàn xây dựng/ tổng diện tích đất nền (m2)

Ước tính giá trị số vốn của căn hộ, nhà, nền chưa bán (tỷ đồng)

Số lượng (căn/ nền)

Tổng diện tích sàn xây dựng/ tổng diện tích đất nền (m2)

Số lượng (căn/ nền)

Tổng diện tích sàn xây dựng/ tổng diện tích đất nền (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(8)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Căn hộ chung cư

Diện tích 70m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích > 70m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhà thấp tng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất nền làm nhà ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Cột (2): Thống kê theo Quận, huyện

- Nội dung nhà ở đã bán ghi chú thêm vào Cột (15): nhà đã hoàn thành và nhà hình thành trong tương lai (ví dụ: trong Quý đã bán 10 căn nhà diện tích nhỏ hơn 70m2, trong đó 4 căn đã xây dựng xong, 6 căn chưa xây dựng)

 

Phụ lục 4 (b)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại dự án

Số lượng dự án báo cáo

Tổng diện tích sàn theo thiết kế (m2)

Trong Quý báo cáo

Lũy kế tính đến thời điểm báo cáo

Ghi chú

Tổng diện tích sàn đã cho thuê, đã chuyển nhượng (m2)

Tổng diện tích sàn chưa cho thuê, chuyển nhượng (m2)

Ước tính giá trị vốn của diện tích sàn chưa cho thuê, chuyển nhượng (tỷ đồng)

Tổng diện tích sàn đã cho thuê, đã chuyển nhượng (m2)

Tổng diện tích sàn chưa cho thuê, chuyển nhượng (m2)

Ước tính giá trị vốn của diện tích sàn chưa cho thuê, chuyển nhượng (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Trung tâm thương mại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng cho thuê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hỗn hợp TTTM, VPCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- TTTM: Trung tâm thương mại; VPCT: Văn phòng cho thuê

 

Phụ lục 4 (c)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại dự án

Số lượng dự án báo cáo

Tng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong Quý báo cáo

Lũy kế tính đến thời điểm báo cáo

Ghi chú

Diện tích mặt bng đã xây dựng xong HTKT (ha)

Tng diện tích mặt bng đã cho thuê (ha)

Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ha)

Tổng diện tích mặt bằng chưa cho thuê (ha)

Ước tính giá trị số vốn đầu tư HTKT của diện tích chưa cho thuê (tỷ đồng)

Diện tích mặt bằng đã xây dựng xong HTKT (ha)

Tổng diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha)

Tổng diện tích mặt bằng chưa cho thuê (ha)

Ước tính giá trị số vốn đầu tư HTKT của diện tích chưa cho thuê (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cụm công nghiệp (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- HTKT: Hạ tầng kỹ thuật

 

Phụ lục 4 (d)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại dự án

Số lượng dự án báo cáo

Trong Quý báo cáo

Lũy kế tính đến thời điểm báo cáo

Ghi chú

Tổng diện tích đất đã xây dựng công trình (ha)

S lượng căn nhà (căn hộ) đã xây dựng (căn)

S lượng căn nhà (căn h) cho thuê, chuyển nhượng trong kỳ báo cáo (căn)

Số lượng căn nhà (căn hộ) chưa cho thuê, chuyển nhượng

Số lưng căn nhà (căn hộ) đã xây dựng (căn)

Số lượng căn nhà (căn hộ) cho thuê, chuyển nhượng (căn)

Số lượng căn nhà (căn hộ) chưa cho thuê, chuyển nhượng

Số lượng (căn)

Ước tính giá trị số vốn của căn nhà (căn hộ) chưa cho thuê, chuyển nhượng (tỷ đồng)

Số lượng (căn)

Ước tính giá trị s vốn của căn nhà (căn hộ) chưa cho thuê, chuyển nhượng (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Khu du lịch sinh thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu ngh dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hỗn hợp sinh thái, nghỉ dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

 

Phụ lục 5 (a)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 31/3, 30/6, 30/9, 31/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng

 

TT

Loại bất động sn

Trong Quý báo cáo

Lũy kế tính từ đầu năm đến Quý báo cáo

Ghi chú

Lượng giao dịch (lần)

Tổng giá trị giao dịch (t đồng)

Lượng giao dịch từ đu năm đến tháng báo cáo

Giá trị giao dịch từ đu năm đến tháng báo cáo (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Giao dịch trong dự án phát triển nhà ở

 

 

 

 

 

1

Căn hộ chung cư

 

 

 

 

 

2

Nhà thấp tầng

 

 

 

 

 

3

Đất ở

 

 

 

 

 

II

Giao dịch ngoài dự án phát triển nhà ở (nếu có)

 

 

 

 

 

1

Nhà thấp tầng

 

 

 

 

 

2

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng = I + II

 

 

 

 

 

III

Mặt bằng sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp

 

 

 

 

 

IV

Cho thuê mặt bằng văn phòng, trung tâm thương mại

 

 

 

 

 

Tổng cộng (I+II+III+IV)

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

 

Phụ lục 5 (b)

 

Ngày nhận báo cáo: 23/3, 23/6, 23/9, 23/12

BÁO CÁO TỔNG HỢP VỀ THU NGÂN SÁCH TỪ ĐẤT ĐAI VÀ TỪ GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Sở (UBND huyện, thị xã):……

Nơi nhận báo cáo:

Sở Xây dựng Bình Phước

 

TT

Nội dung

Trong Quý báo cáo (tỷ đồng)

Lũy kế tính đến Quý báo cáo (tỷ đồng)

Ghi chú

 

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Tiền sử dụng đất

 

 

 

2

Tiền thuê đất

 

 

 

3

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

 

4

Thuế từ chuyển nhượng bất động sản; chuyn nhượng quyền sử dụng đất

 

 

 

5

Lệ phí trước bạ nhà đất

 

 

 

Tng cộng

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. tháng……. năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

 

Phụ lục 6 (a)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: xem ghi chú (*)

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Chủ đầu tư:……………………….

Nơi nhận báo cáo:

- Sở Xây dựng Bình Phước

 

TT

Tên dự án

Địa điểm

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu s dụng đt theo quy hoạch

Thời hạn sử dụng đất (năm)

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn nước ngoài)

Cơ cấu nhà ở theo quy hoạch

Danh mục công trình hạ tầng xã hội

Ghi chú

 

S văn bn, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đu tư (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ dự án được duyệt (từ... đến…)

Tổng diện tích đất theo quy hoch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Tổng số nhà ở (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Nhà thấp tầng

Chung cư

 

Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại (ha)

Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội (ha) (nếu có)

Diện tích đất xây dựng công trình hạ tầng xã hội (ha)

Diện tích đất khác (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

Số lượng nhà (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Vốn của chủ đầu (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)= (21)+(23)

(20)= (22)+(24)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

1

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. Tháng……. Năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Những dự án trên cùng 01 địa bàn thì ghi vào cùng 01 biểu

- Thời đim báo cáo ln đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyn (Quyết định chp thuận đầu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao chủ đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án, chủ đu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vn cơ cấu nhà ở,...)

- Cột (3): địa điểm của dự án: xã, huyện, tỉnh

- Cột (4): Số và ngày ban hành văn bản của quyết định của cấp có thẩm quyền cho phép đu tư, chấp thuận đầu tư

- Cột (6): Tổng mức đầu tư ghi theo quy định; nếu có điều chnh ghi theo quy định điều chỉnh

- Cột (9): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014

- Cột (14) = Cột (10) - Cột (11) - Cột (12) - Cột (13)

- Các Cột (16) (17) và (18) chghi đối vi các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

- Cột (20): Tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở tương ứng với tổng số căn nhà ghi tại cột (19)

- Cột (25): Ghi rõ số lượng công trình xây dựng làm tờng học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế v.v… (Ví dụ: 02 Trường tiểu học, 01 Trung tâm y tế, 01 Chợ v.v..)

(*): Sau 5 ngày kể từ khi có quyết định chấp thuận đầu tư hoặc cho phép đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/quyết định điều chnh dự án

 

Biểu mẫu 6 (b)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: xem ghi chú (*)

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Chủ đầu tư:……………………….

Nơi nhận báo cáo:

- Sở Xây dựng Bình Phước

 

TT

Tên dự án

Địa điểm

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đất

Cơ cu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn nước ngoài)

Cơ cu nhà

Ghi chú

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mc đầu tư (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ được duyệt (t... đến...)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Nhà

Diện tích khác

Tổng diện tích sàn (m2)

Vốn của ch đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Diện tích đất xây dựng tòa nhà (ha)

Diện tích đất công cộng (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

Tổng số căn hộ (căn)

Diện tích sàn nhà ở (m2)

Diện tích sàn khác (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)=(17)+(18)

(20)

1

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. Tháng……. Năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Những dự án trên cùng 01 địa bàn thì ghi vào cùng 01 biểu

- Thời đim báo cáo ln đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyn (Quyết định chp thuận đầu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao chủ đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án, chủ đu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vn, cơ cấu nhà ở,...)

- Cột (9): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014

- Các Cột (13) (14) và (15) ch ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

- Cột (17) là diện tích sàn nhà ở tương ứng với số căn hộ ghi cột (16)

- Cột (18): Diện tích khác ghi rõ văn phòng cho thuê, siêu thị...

(*): Sau 5 ngày k từ khi có quyết định chấp thuận đầu tư hoặc cho phép đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/quyết định điều chnh dự án

 

Biểu mẫu 6 (c)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: xem ghi chú (*)

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, khách sạn)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Chủ đầu tư:……………………….

Nơi nhận báo cáo:

- Sở Xây dựng Bình Phước

 

TT

Tên dự án

Địa điểm

Nội dung Quyết định phê duyệt

Co cấu sử dụng đất

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vn đầu tư nước ngoài)

Số lượng phòng (đối với khách sạn) (phòng)

Tổng diện tích sàn trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê (m2)

Ghi chú

S văn bn, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đầu tư (t đng)

Trong đó

Tiến độ được duyệt (từ... đến ...)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Đất xây dng công trình (ha)

Đất công cộng (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vn nước ngoài (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. Tháng……. Năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Những dự án trên cùng 01 địa bàn thì ghi vào cùng 01 biểu

- Thời đim báo cáo ln đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyn (Quyết định chp thuận đầu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao chủ đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án, chủ đu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vn, cơ cấu nhà ở,...)

- Cột (9): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014

- Các Cột (13) (14) và (15) ch ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

- Cột (16): chỉ thống kê cho các dự án khách sạn

- Cột (17): thống kê đối với dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê

(*): Sau 5 ngày kể từ khi có quyết định chấp thuận đầu tư hoặc cho phép đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/quyết định điều chnh dự án

 

Biểu mẫu 6 (d)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: xem ghi chú (*)

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Chủ đầu tư:………………….

Nơi nhận báo cáo:

- Sở Xây dựng Bình Phước

 

TT

Tên dự án

Địa điểm

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đất

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài)

Ghi chú

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đầu tư của dự án (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ được duyệt (từ... đến…)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Diện tích mặt bằng sản xuất kinh doanh (ha)

Diện tích xây dng các công trình hạ tầng kỹ thuật (ha)

Diện tích đất xây dựng nhà cho công nhân (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. Tháng……. Năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Những dự án trên cùng 01 địa bàn thì ghi vào cùng 01 biểu

- Thời đim báo cáo ln đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyn (Quyết định chp thuận đầu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao chủ đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án, chủ đu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vn, cơ cấu nhà ở,...)

- Cột (9): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014

- Cột (11): Diện tích đất được cho thuê làm nhà xưng

- Cột (12): Diện tích đất xây dựng các công trình hạ tầng k thuật và các công trình khác như nhà điều hành, xử lý nước thải, trạm điện, đường giao thông...

- Các Cột (14) (15) và (16) chỉ ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

(*): Sau 5 ngày k từ khi có quyết định chấp thuận đầu tư hoặc cho phép đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/quyết định điều chỉnh dự án

 

Biểu mẫu 6 (e)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: xem ghi chú (*)

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Chủ đầu tư:…………………….

Nơi nhận báo cáo:

- Sở Xây dựng Bình Phước

 

TT

Tên dự án

Địa điểm

Nội dung Quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đất

Cơ cấu nguồn vốn (đi với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài)

Quy mô dự án

Ghi chú

Số văn bn, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tng mức đầu tư (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ được duyệt (từ... đến…)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điu lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Số lượng nhà, căn hộ, phòng cho thuê

Tổng diện tích sàn (m2)

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Đất xây dựng công trình (ha)

Đất xây dựng công trình hạ tng kỹ thuật (ha)

Đất khác (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (t đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NG
ƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ Họ và tên)

Ngày……. Tháng……. Năm…….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Số ĐT:……………………………….

Email:………………………………..

Ghi chú:

- Báo cáo làm trên bng Excel

- Những dự án trên cùng 01 địa bàn thì ghi vào cùng 01 biểu

- Thời đim báo cáo ln đầu: sau khi dự án có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyn (Quyết định chp thuận đầu tư, cho phép đầu tư, quyết định giao chủ đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư)

- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án, chủ đu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vn, cơ cấu nhà ở,...)

- Cột (10): Tiến độ của dự án ghi theo tháng/năm, ví dụ: từ tháng 5/2012 đến tháng 10/2014.

- Cột (12): Đất xây dựng nhà ngh, văn phòng

- Cột (13): Đất xây dựng đường giao thông, trạm điện, trạm nước

- Cột (14): Đất còn lại như vườn hoa, sân thể thao

- Các Cột (15) (16) và (17) chỉ ghi đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài

(*): Sau 5 ngày k từ khi có quyết định chấp thuận đầu tư hoặc cho phép đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/quyết định điều chỉnh dự án

 

Phụ lục 7 (a)

Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 17/01/2014

Ngày nhận báo cáo: 20/3, 20/6, 20/9, 20/12

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới)

Thời điểm báo cáo: Quý………/ Năm………

Đơn vị báo cáo:

Chủ đầu tư:……………………

Nơi nhận báo cáo:

- Sở Xây dựng Bình Phước

 

TT

Tên dự án

Địa đim

Tổng mức đầu tư (t đồng)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Tình hình GPMB

Tình hình xây dựng HTKT

Tình hình xây dựng nhà ở thương mại

Tình hình s dụng đất và xây dựng nhà ở xã hội (nếu có)

Danh mục công trình hạ tầng xã hội đã hoàn thành

Tổng diện tích đất theo QH (ha)

Diện tích đã gii phóng mặt bng (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Diện tích đã hoàn thành HTKT (ha)

Tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Nhà chung cư

Nhà thấp tầng

Diện tích đất xây dựng nhà xã hội đã GPMB (ha)

Diện tích đt xây dựng nhà ở xã hội đã bàn giao cho nhà nước (ha)

Số căn hộ theo thiết kế (căn)

Nhà xã hội đã hoàn thiện

Theo thiết kế

Đã xây thô

Đã hoàn thiện

Tng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Theo thiết kế

Đã xây thô

Đã hoàn thiện

Tổng chi phí đã thực hiện (t đồng)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng nhà (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng nhà (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng nhà (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Dự án...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án...