Quyết định 1358/QĐ-UBND

Quyết định 1358/QĐ-UBND năm 2018 về danh sách mã định danh cơ quan, đơn vị hành chính và sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Nội dung toàn văn Quyết định 1358/QĐ-UBND 2018 mã định danh cơ quan đơn vị hành chính thuộc Ủy ban Quảng Trị


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1358/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 19 tháng 06 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 30/TTr-STTTT ngày 07/6/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh sách mã định danh các cơ quan, đơn vị hành chính và sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành như sau:

1. Mã định danh của đơn vị cấp 1: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị: 000.00.00.H50.

2. Mã định danh của các đơn vị cấp 2: Gồm các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục I).

3. Mã định danh của các đơn vị cấp 3: Gồm các đơn vị trực thuộc các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (Phụ lục II).

4. Mã định danh của các đơn vị cấp 4: Gồm các đơn vị trực thuộc các đơn vị có mã định danh cấp 3 (Phụ lục III).

Điều 2. Mã định danh tại Điều 1 dùng để xác định (phân biệt) các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành; tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông; phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh phù hợp với tình hình thực tế và quy định của pháp luật hiện hành.

2. Trường hợp phát sinh đơn vị trực thuộc có nhu cầu cấp phát mã định danh hoặc có thay đổi về cơ cấu tổ chức (đổi tên, tách, nhập, giải thể các đơn vị trực thuộc), các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét, điều chỉnh.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT/Tỉnh ủy, TT/HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, VX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Mai Thức

 

CẤU TRÚC MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Kèm theo Quyết định số: 1358/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)

Mỗi cơ quan tham gia trao đổi văn bản điện tử sẽ được cấp phát một mã định danh ở dạng như sau:

V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.H50

Mã định danh có 13 ký tự (bao gồm cả dấu chấm), chia thành bốn nhóm, mỗi nhóm phân tách bởi dấu chấm. Trong đó:

1. Nhóm thứ nhất (H50): là mã định danh của UBND tỉnh Quảng Trị (là đơn vị cấp 1) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT.

2. Nhóm thứ hai (Y1Y2):

- Y1Y2 xác định đơn vị cấp 2 (gọi là Mã cấp 2).

- Y1, Y2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 100 đơn vị cấp 2 thì đơn vị cấp 1 đăng ký thêm mã mới cho đơn vị cấp 1 đó sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 2 có thứ tự từ 100 trở lên.

- Đơn vị cấp 2 là các cơ quan thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, gồm:

+ Văn phòng, Thanh tra và các Sở;

+ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;

+ Các Trung tâm, Viện, Ban chỉ đạo, Ban quản lý, Doanh nghiệp;

+ Các đơn vị thuộc, trực thuộc tương đương khác.

3. Nhóm thứ ba (Z1Z2):

- Z1Z2 xác định đơn vị cấp 3 (gọi là Mã cấp 3).

- Z1, Z2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9) hoặc một trong các chữ cái (từ A đến Z, dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Anh).

- Đơn vị cấp 3: Tuần tự sử dụng các mã dạng chữ số - chữ số, chữ số - chữ cái, chữ cái - chữ số, chữ cái - chữ cái trong mã cấp 3 Z1Z2.

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 1.296 đơn vị cấp 3 thì đơn vị cấp 1 cấp mã mới cho đơn vị cấp 2 để sử dụng cấp mã cho các đơn vị cấp 3 có thứ tự từ 1.296 trở lên.

- Đơn vị cấp 3 là các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 2, gồm:

+ Cơ quan thuộc, trực thuộc Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, thành phố: Văn phòng, các phòng, Ủy ban Nhân dân các xã, phường, trung tâm, Ban quản lý;

+ Cơ quan thuộc, trực thuộc Sở, Thanh tra, Ban, Viện: Trung tâm, Ban quản lý.

4. Nhóm thứ tư (V1V2V3):

- V1V2V3 xác định đơn vị cấp 4 (gọi là Mã cấp 4).

- V1, V2, V3 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 1000 đơn vị cấp 4 thì đơn vị cấp 1 cấp mã mới cho đơn vị cấp 3 sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 4 có thứ tự từ 1 000 trở lên.

- Đơn vị cấp 4 là các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 3, gồm: Cơ quan thuộc, trực thuộc Trung tâm, Ban quản lý: Văn phòng, Ban, Trung tâm, Chi nhánh.

5. Nguyên tắc đánh mã:

- Các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc được đánh mã bắt đầu từ 01, 001, A1, 1A, AB. Các nhóm 00, 000, A0, 0A, AA dùng để dự trữ.

- Trường hợp tách đơn vị:

+ Có 01 (một) đơn vị có tên không thay đổi so với tên trước khi tách thì mã định danh không thay đổi. Các đơn vị được thành lập mới sẽ được cấp mã định danh mới theo quy định;

+ Không có đơn vị trùng tên với đơn vị trước khi tách thì cấp mới mã định danh cho các đơn vị mới được thành lập theo quy định. Mã định danh cũ sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác.

- Trường hợp nhập các đơn vị:

+ Có 01 (một) đơn vị có tên không thay đổi so với tên trước khi nhập thì mã định danh đơn vị không thay đổi. Mã định danh các đơn vị bị nhập sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác;

+ Không có đơn vị trùng tên với đơn vị trước khi nhập thì cấp mới mã định danh cho các đơn vị mới được thành lập theo quy định. Mã định danh cũ sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác.

- Trường hợp các đối tượng khác nếu tham gia trao đổi văn bản điện tử được đánh mã tương đương với các cơ quan, đơn vị trong các cấp tương ứng.

CHÚ THÍCH: Mã định danh được dùng để trao đổi văn bản điện tử là mã được cấp lần đầu tiên. Mã định danh được cấp thêm chỉ được sử dụng để đánh mã cho các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc.

 

PHỤ LỤC I

MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP 2
(Kèm theo Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)

STT

TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

1.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh

 

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H50

2

Sở Tư pháp

000.00.02.H50

3

Sở Y tế

000.00.03.H50

4

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.04.H50

5

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

000.00.05.H50

6

Sở Nội vụ

000.00.06.H50

7

Sở Tài Chính

000.00.07.H50

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.08.H50

9

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.09.H50

10

Sở Xây dựng

000.00.10.H50

11

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.11.H50

12

Sở Nông nghiệp và PTNT

000.00.12.H50

13

Sở Giao thông Vận tải

000.00.13.H50

14

Sở Công thương

000.00.14.H50

15

Sở Ngoại vụ

000.00.15.H50

16

Thanh tra tỉnh

000.00.16.H50

17

Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh

000.00.17.H50

18

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.18.H50

19

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.19.H50

20

Ban Dân tộc

000.00.20.H50

1.2

UBND các huyện, thị xã, thành phố

 

1

Đông Hà

000.00.30.H50

2

Quảng Trị

000.00.31.H50

3

Triệu Phong

000.00.32.H50

4

Hải Lăng

000.00.33.H50

5

Cam Lộ

000.00.34.H50

6

Đakrông

000.00.35.H50

7

Hướng Hóa

000.00.36.H50

8

Gio Linh

000.00.37.H50

9

Vĩnh Linh

000.00.38.H50

10

Đảo Cồn C

000.00.39.H50

1.3

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh

 

1

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

000.00.45.H50

2

Trường Cao đẳng Y tế Quảng Trị

000.00.46.H50

3

Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị

000.00.47.H50

 

PHỤ LỤC II

MÃ ĐỊNH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP 3
(Kèm theo Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)

STT

TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

2.1

Đơn vị trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh

 

1

Ban tiếp công dân

000.01.01.H50

2

Trung tâm Dịch vụ hội nghị

000.02.01.H50

3

Trung tâm Tin học

000.03.01.H50

2.2

Đơn vị trực thuộc Sở Tư pháp

 

1

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

000.01.02.H50

2

Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản

000.02.02.H50

3

Phòng công chứng số 1

000.03.02.H50

4

Phòng công chứng số 2

000.04.02.H50

2.3

Đơn vị trực thuộc Sở Y tế

 

1

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

000.01.03.H50

2

Bệnh viện đa khoa tỉnh

000.02.03.H50

3

Bệnh viện Chuyên khoa Lao và bệnh phổi

000.03.03.H50

4

Bệnh viện Phục hồi Chức năng

000.04.03.H50

5

Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải

000.05.03.H50

6

Phòng Quản lý sức khỏe cán bộ

000.06.03.H50

7

Trung tâm Mắt

000.07.03.H50

8

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

000.08.03.H50

9

Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tế

000.09.03.H50

10

Trung tâm Giám định Y khoa

000.10.03.H50

11

Trung tâm Pháp Y

000.11.03.H50

12

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

000.12.03.H50

13

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

000.13.03.H50

14

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, TP

000.14.03.H50

15

Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà

000.15.03.H50

16

Trung tâm Y tế thị xã Quảng Trị

000.16.03.H50

17

Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong

000.17.03.H50

18

Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng

000.18.03.H50

19

Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ

000.19.03.H50

20

Trung tâm Y tế huyện ĐaKrông

000.20.03.H50

21

Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa

000.21.03.H50

22

Trung tâm Y tế huyện Gio Linh

000.22.03.H50

23

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh

000.23.03.H50

24

Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Đảo Cồn Cỏ

000.24.03.H50

2.4

Đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

 

1

Chi cục Bảo vệ môi trường

000.01.04.H50

2

Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng Thủy văn

000.02.04.H50

3

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị

000.03.04.H50

4

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị

000.04.04.H50

5

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

000.05.04.H50

6

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

000.06.04.H50

7

Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường

000.07.04.H50

2.5

Đơn vị trực thuộc Sở Lao động TB&XH

 

1

Trung tâm Dịch vụ việc làm

000.01.05.H50

2

Trung tâm Điều dưỡng người có công và BTXH

000.02.05.H50

3

Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp

000.03.05.H50

4

Nhà đón tiếp thân nhân liệt sỹ

000.04.05.H50

5

BQL nghĩa trang liệt sỹ Đường 9

000.05.05.H50

6

BQL nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn

000.06.05.H50

7

Trường Trung tâm nghề Quảng Trị

000.07.05.H50

2.6

Đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ

 

1

Ban Tôn giáo

000.01.06.H50

2

Ban Thi đua - Khen thưởng

000.02.06.H50

3

Chi cục Văn thư Lưu trữ

000.03.06.H50

2.7

Đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

 

1

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

000.01.09.H50

2

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

000.02.09.H50

3

Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ

000.03.09.H50

2.8

Đơn vị trực thuộc Sở xây dựng

 

1

Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng

000.01.10.H50

2.9

Đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

 

1

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

000.01.11.H50

2

Trường THPT Đông Hà

000.02.11.H50

3

Trường THPT Lê Lợi

000.03.11.H50

4

Trường THPT TX Quảng Trị

000.04.11.H50

5

Trường THPT Nguyễn Huệ

000.05.11.H50

6

Trường Phổ thông DTNT tỉnh

000.06.11.H50

7

Trường THPT Cửa Tùng

000.07.11.H50

8

Trường THCS&THPT Bến Quan

000.08.11.H50

9

Trường THPT Vĩnh Linh

000.09.11.H50

10

Trường THPT Bến Hải

000.10.11.H50

11

Trường THPT Cồn Tiên

000.11.11.H50

12

Trường THPT Gio Linh

000.12.11.H50

13

Trường THPT Nguyễn Du

000.13.11.H50

14

THPT Lê Thế Hiếu

000.14.11.H50

15

THPT Cam Lộ

000.15.11.H50

16

THPT Tân Lâm

000.16.11.H50

17

THPT Chế Lan Viên

000.17.11.H50

18

THPT Chu Văn An

000.18.11.H50

19

THPT Triệu Phong

000.19.11.H50

20

THPT Vĩnh Định

000.20.11.H50

21

THPT Nguyễn Hữu Thận

000.21.11.H50

22

THPT Hải Lăng

000.22.11.H50

23

THPT Trần Thị Tâm

000.23.11.H50

24

THPT Bùi Dục Tài

000.24.11.H50

25

THPT Lao Bảo

000.25.11.H50

26

THPT Hướng Phùng

000.26.11.H50

27

THPT A Túc

000.27.11.H50

28

THPT Hướng Hóa

000.28.11.H50

29

THPT Đakrông

000.29.11.H50

30

THPT Số 2 Đakrông

000.30.11.H50

31

Trường PTDTNT Hướng Hóa

000.31.11.H50

32

Trường PTDTNT Đakrông

000.32.11.H50

33

Trường Trẻ em khuyết tật tỉnh

000.33.11.H50

34

Trường Mầm non Sao Mai

000.34.11.H50

35

Trung tâm KTTH - HN tỉnh

000.35.11.H50

36

Trung tâm GDTX tỉnh

000.36.11.H50

37

Trung tâm CNTT-NN Sở GD & ĐT

000.37.11.H50

2.10

Đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT

 

1

Chi cục Kiểm lâm

000.01.12.H50

2

Chi cục Phát triển nông thôn

000.02.12.H50

3

Chi cục QLCL NLS và TS

000.03.12.H50

4

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000.04.12.H50

5

Chi cục Thủy Lợi

000.05.12.H50

6

Chi cục Thủy sản

000.06.12.H50

7

Chi cục Trồng trọt và BVTV

000.07.12.H50

8

Trường Trung cấp NN & PTNT

000.08.12.H50

9

Trung tâm Khuyến nông

000.09.12.H50

10

Trung tâm điều tra, quy hoạch thiết kế nông lâm

000.10.12.H50

11

Trung tâm nước sạch và VSMTNT

000.11.12.H50

12

Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi

000.12.12.H50

13

Trung tâm thủy sản

000.13.12.H50

14

Ban Quản lý Cảng cá

000.14.12.H50

15

BQL RPH Hướng Hóa - Đakrông

000.15.12.H50

16

BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn

000.16.12.H50

17

BQL RPH lưu vực sông Bến Hải

000.17.12.H50

18

BQL Khu BTTN Bắc Hướng Hóa

000.18.12.H50

19

BQL Khu BTTN Đakrông

000.19.12.H50

2.11

Đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải

 

1

Trường Trung cấp nghề GTVT

000.01.13.H50

2

Trung tâm Quản lý bến xe khách

000.02.13.H50

3

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới thủy bộ

000.03.13.H50

4

Đoạn Quản lý đường thủy nội địa

000.04.13.H50

5

Trung tâm Sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

000.05.13.H50

6

Trạm Kiểm tra tải trọng xe lưu động

000.06.13.H50

2.12

Đơn vị trực thuộc Sở Công thương

 

1

Chi cục Quản lý thị trường

000.01.14.H50

2

Trung tâm Khuyến công và XTTM

000.02.14.H50

2.13

Đơn vị trực thuộc Sở Ngoại vụ

 

1

Trung tâm Phục vụ đối ngoại tỉnh

000.01.15.H50

2.14

Đơn vị trực thuộc Ban Quản lý KKT tỉnh

 

1

Ban quản lý dự án ĐTXD KKT

000.01.17.H50

2

Trung tâm Quản lý cửa khẩu

000.02.17.H50

3

Trung tâm QL và khai thác CSHT KCN KKT

000.03.17.H50

2.15

Đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

1

Thư viện tỉnh

000.01.18.H50

2

Trung tâm Văn hóa tỉnh

000.02.18.H50

3

Trung tâm PHP & CB tỉnh

000.03.18.H50

4

Bảo tàng tỉnh

000.04.18.H50

5

Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh

000.05.18.H50

6

Ban Quản lý di tích tỉnh

000.06.18.H50

7

Trung tâm HLTĐ TDTT tỉnh

000.07.18.H50

8

Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch

000.08.18.H50

2.16

Đơn vị trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông

 

1

Trung tâm CNTT và TT

000.01.19.H50

2.17

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Đông Hà

 

2.17.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đông Hà

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.30.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.30.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.30.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.30.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.30.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.30.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.30.H50

8

Thanh tra thành phố

000.08.30.H50

9

Phòng Quản lý đô thị

000.09.30.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.30.H50

11

Phòng Kinh tế

000.11.30.H50

12

Phòng Y tế

000.12.30.H50

13

Đội trật tự xây dựng

000.13.30.H50

2.17.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thành phố Đông Hà

 

1

Trung tâm GDNN - GDTX

000.14.30.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.15.30.H50

3

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.16.30.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.17.30.H50

5

Trung tâm Quản lý, Phát triển cụm công nghiệp và Dịch vụ công ích

000.18.30.H50

6

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng

000.19.30.H50

7

Đài Truyền thanh

000.20.30.H50

8

Hội Chữ thập đỏ

000.21.30.H50

2.17.3

UBND phường thuộc UBND thành phố Đông Hà

 

1

UBND phường 1

000.22.30.H50

2

UBND phường 2

000.23.30.H50

3

UBND phường 3

000.24.30.H50

4

UBND phường 4

000.25.30.H50

5

UBND phường 5

000.26.30.H50

6

UBND phường Đông Lương

000.27.30.H50

7

UBND phường Đông Lễ

000.28.30.H50

8

UBND phường Đông Giang

000.29.30.H50

9

UBND phường Đông Thanh

000.30.30.H50

2.18

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND thị xã Quảng Trị

 

2.18.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Quảng Trị

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.31.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.31.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.31.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.31.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.31.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.31.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.31.H50

8

Thanh tra thị xã

000.08.31.H50

9

Phòng Quản lý đô thị

000.09.31.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.31.H50

11

Phòng Kinh tế

000.11.31.H50

12

Phòng Y tế

000.12.31.H50

13

Đội trật tự xây dựng

000.13.31.H50

2.18.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thị xã Quảng Trị

 

1

Trung tâm Dạy nghề - GDTX

000.14.31.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.15.31.H50

3

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.16.31.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.17.31.H50

5

Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp

000.18.31.H50

6

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng

000.19.31.H50

7

Đài Truyền thanh

000.20.31.H50

8

Hội Chữ thập đỏ

000.21.31.H50

9

Ban Quản lý chợ

000.22.31.H50

2.18.3

UBND phường thuộc UBND thị xã Quảng Trị

 

1

UBND phường 1

000.23.31.H50

2

UBND phường 2

000.24.31.H50

3

UBND phường 3

000.25.31.H50

4

UBND phường An Đôn

000.26.31.H50

5

UBND xã Hải Lệ

000.27.31.H50

2.19

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện Triệu Phong

 

2.19.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Triệu Phong

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.32.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.32.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.32.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.32.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.32.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.32.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.32.H50

8

Thanh tra

000.08.32.H50

9

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.09.32.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.32.H50

11

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.11.32.H50

12

Phòng Y tế

000.12.32.H50

2.19.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Triệu Phong

 

1

Trung tâm GDNN - GDTX

000.13.32.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.14.32.H50

3

Trung tâm Thể dục - Thể thao

000.15.32.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.16.32.H50

5

Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp

000.17.32.H50

6

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng

000.18.32.H50

7

Đài Truyền thanh

000.19.32.H50

8

Trung tâm Môi trường và Đô thị

000.20.32.H50

2.19.3

UBND xã, thị trấn thuộc UBND huyện Triệu Phong

 

1

UBND thị trấn Ái Tử

000.21.32.H50

2

UBND xã Triệu Ái

000.22.32.H50

3

UBND xã Triệu An

000.23.32.H50

4

UBND xã Triệu Đại

000.24.32.H50

5

UBND xã Triệu Độ

000.25.32.H50

6

UBND xã Triệu Đông

000.26.32.H50

7

UBND xã Triệu Giang

000.27.32.H50

8

UBND xã Triệu Hòa

000.28.32.H50

9

UBND xã Triệu Lăng

000.29.32.H50

10

UBND xã Triệu Long

000.30.32.H50

11

UBND xã Triệu Phước

000.31.32.H50

12

UBND xã Triệu Sơn

000.32.32.H50

13

UBND xã Triệu Tài

000.33.32.H50

14

UBND xã Triệu Thành

000.34.32.H50

15

UBND xã Triệu Thuận

000.35.32.H50

16

UBND xã Triệu Thượng

000.36.32.H50

17

UBND xã Triệu Trạch

000.37.32.H50

18

UBND xã Triệu Trung

000.38.32.H50

19

UBND xã Triệu Vân

000.39.32.H50

2.20

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện Hải Lăng

 

2.20.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Hải Lăng

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.33.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.33.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.33.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.33.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.33.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.33.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.33.H50

8

Thanh tra

000.08.33.H50

9

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.09.33.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.33.H50

11

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.11.33.H50

12

Phòng Y tế

000.12.33.H50

2.20.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Hải Lăng

 

1

Trung tâm GDNN - GDTX

000.13.33.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.14.33.H50

3

Trung tâm Thể dục - Thể thao

000.15.33.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.16.33.H50

5

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng

000.17.33.H50

6

Đài Truyền thanh

000.18.33.H50

7

Trung tâm Môi trường - Đô thị

000.19.33.H50

8

Hội Chữ thập đỏ

000.20.33.H50

2.20.3

UBND xã, thị trấn thuộc UBND huyện Hải Lăng

 

1

UBND thị trấn Hải Lăng

000.21.33.H50

2

UBND xã Hải An

000.22.33.H50

3

UBND xã Hải Ba

000.23.33.H50

4

UBND xã Hải Chánh

000.24.33.H50

5

UBND xã Hải Dương

000.25.33.H50

6

UBND xã Hải Hòa

000.26.33.H50

7

UBND xã Hải Khê

000.27.33.H50

8

UBND xã Hải Lâm

000.28.33.H50

9

UBND xã Hải Phú

000.29.33.H50

10

UBND xã Hải Quế

000.30.33.H50

11

UBND xã Hải Quy

000.31.33.H50

12

UBND xã Hải Sơn

000.32.33.H50

13

UBND xã Hải Tân

000.33.33.H50

14

UBND xã Hải Thành

000.34.33.H50

15

UBND xã Hải Thiện

000.35.33.H50

16

UBND xã Hải Thọ

000.36.33.H50

17

UBND xã Hải Thượng

000.37.33.H50

18

UBND xã Hải Trường

000.38.33.H50

19

UBND xã Hải Vĩnh

000.39.33.H50

20

UBND xã Hải Xuân

000.40.33.H50

2.21

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện Cam Lộ

 

2.21.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Cam Lộ

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.34.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.34.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.34.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.34.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.34.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.34.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.34.H50

8

Thanh tra

000.08.34.H50

9

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.09.34.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.34.H50

11

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.11.34.H50

12

Phòng Y tế

000.12.34.H50

2.21.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Cam Lộ

 

1

Trung tâm GDNN - GDTX

000.13.34.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.14.34.H50

3

Trung tâm Văn hóa - Thể dục - Thể thao

000.15.34.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.16.34.H50

5

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng

000.17.34.H50

6

Đài Truyền thanh

000.18.34.H50

7

Hội Chữ thập đỏ

000.19.34.H50

8

Ban Quản lý chợ

000.20.34.H50

2.21.3

UBND xã, thị trấn thuộc UBND huyện Cam Lộ

 

1

UBND thị trấn Cam Lộ

000.21.34.H50

2

UBND xã Cam An

000.22.34.H50

3

UBND xã Cam Chính

000.23.34.H50

4

UBND xã Cam Hiếu

000.24.34.H50

5

UBND xã Cam Nghĩa

000.25.34.H50

6

UBND xã Cam Thanh

000.26.34.H50

7

UBND xã Cam Thành

000.27.34.H50

8

UBND xã Cam Thủy

000.28.34.H50

9

UBND xã Cam Tuyền

000.29.34.H50

2.22

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện Đakrông

 

2.22.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Đakrông

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.35.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.35.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.35.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.35.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.35.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.35.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.35.H50

8

Thanh tra

000.08.35.H50

9

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.09.35.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.35.H50

11

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.11.35.H50

12

Phòng Y tế

000.12.35.H50

13

Phòng Dân tộc

000.13.35.H50

2.22.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Đakrông

 

1

Trung tâm GDNN - GDTX

000.14.35.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.15.35.H50

3

Trung tâm Thể dục - Thể thao

000.16.35.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.17.35.H50

5

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng

000.18.35.H50

6

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.19.35.H50

7

Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp

000.20.35.H50

8

Trung tâm Môi trường - Đô thị

000.21.35.H50

9

Hội Chữ thập đỏ

000.22.35.H50

2.22.3

UBND xã, thị trấn thuộc UBND huyện Đakrông

 

1

UBND thị trấn KrongKlang

000.23.35.H50

2

UBND xã A Bung

000.24.35.H50

3

UBND xã A Ngo

000.25.35.H50

4

UBND xã A Vao

000.26.35.H50

5

UBND xã Ba Lòng

000.27.35.H50

6

UBND xã Ba Nang

000.28.35.H50

7

UBND xã Đakrông

000.29.35.H50

8

UBND xã Hải Phúc

000.30.35.H50

9

UBND xã Húc Nghì

000.31.35.H50

10

UBND xã Hướng Nghiệp

000.32.35.H50

11

UBND xã Mò Ó

000.33.35.H50

12

UBND xã Tà Long

000.34.35.H50

13

UBND xã Tà Rụt

000.35.35.H50

14

UBND xã Triệu Nguyên

000.36.35.H50

2.23

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện Hướng Hóa

 

2.23.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Hướng Hóa

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.36.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.36.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.36.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.36.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.36.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.36.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.36.H50

8

Thanh tra

000.08.36.H50

9

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.09.36.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.36.H50

11

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.11.36.H50

12

Phòng Y tế

000.12.36.H50

13

Phòng Dân tộc

000.13.36.H50

2.23.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Hướng Hóa

 

1

Trung tâm GDNN - GDTX

000.14.36.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.15.36.H50

3

Trung tâm Thể dục - Thể thao

000.16.36.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.17.36.H50

5

Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng

000.18.36.H50

6

Đài Truyền thanh và Truyền hình

000.19.36.H50

7

Ban quản lý Cụm công nghiệp, làng nghề

000.20.36.H50

8

Trung tâm Môi trường - Đô thị

000.21.36.H50

9

Trung tâm Thương mại Lao Bảo

000.22.36.H50

10

Ban Quản lý Chợ Khe sanh

000.23.36.H50

11

Hội Chữ thập đỏ

000.24.36.H50

2.23.3

UBND xã, thị trấn thuộc UBND huyện Hướng Hóa

 

1

UBND thị trấn Khe Sanh

000.25.36.H50

2

UBND thị trấn Lao Bảo

000.26.36.H50

3

UBND xã A Dơi

000.27.36.H50

4

UBND xã A Túc

000.28.36.H50

5

UBND xã A Xing

000.29.36.H50

6

UBND xã Ba Tầng

000.30.36.H50

7

UBND xã Húc

000.31.36.H50

8

UBND xã Hướng Lập

000.32.36.H50

9

UBND xã Hướng Linh

000.33.36.H50

10

UBND xã Hướng Lộc

000.34.36.H50

11

UBND xã Hướng Phùng

000.35.36.H50

12

UBND xã Hướng Sơn

000.36.36.H50

13

UBND xã Hướng Tân

000.37.36.H50

14

UBND xã Hướng Việt

000.38.36.H50

15

UBND xã Tân Hợp

000.39.36.H50

16

UBND xã Tân Lập

000.40.36.H50

17

UBND xã Tân Liên

000.41.36.H50

18

UBND xã Tân Long

000.42.36.H50

19

UBND xã Tân Thành

000.43.36.H50

20

UBND xã Thanh

000.44.36.H50

21

UBND xã Thuận

000.45.36.H50

22

UBND xã Xy

000.46.36.H50

2.24

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện Gio Linh

 

2.24.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Gio Linh

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.37.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.37.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.37.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.37.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.37.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.37.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.37.H50

8

Thanh tra

000.08.37.H50

9

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.09.37.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.37.H50

11

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.11.37.H50

12

Phòng Y tế

000.12.37.H50

2.24.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Gio Linh

 

1

Trung tâm GDNN - GDTX

000.13.37.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.14.37.H50

3

Trung tâm Thể dục - Thể thao

000.15.37.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.16.37.H50

5

Ban Quản lý Dự án đầu tư và Xây dựng

000.17.37.H50

6

Đài Truyền thanh

000.18.37.H50

7

Trung tâm Môi trường và Đô Thị

000.19.37.H50

2.24.3

UBND xã, thị trấn thuộc UBND huyện Gio Linh

 

1

UBND thị trấn Gio Linh

000.20.37.H50

2

UBND thị trấn Cửa Việt

000.21.37.H50

3

UBND xã Gio An

000.22.37.H50

4

UBND xã Gio Bình

000.23.37.H50

5

UBND xã Gio Châu

000.24.37.H50

6

UBND xã Gio Hải

000.25.37.H50

7

UBND xã Gio Hòa

000.26.37.H50

8

UBND xã Gio Mai

000.27.37.H50

9

UBND xã Gio Mỹ

000.28.37.H50

10

UBND xã Gio Phong

000.29.37.H50

11

UBND xã Gio Quang

000.30.37.H50

12

UBND xã Gio Sơn

000.31.37.H50

13

UBND xã Gio Thành

000.32.37.H50

14

UBND xã Gio Việt

000.33.37.H50

15

UBND xã Hải Thái

000.34.37.H50

16

UBND xã Linh Hải

000.35.37.H50

17

UBND xã Linh Thượng

000.36.37.H50

18

UBND xã Trung Giang

000.37.37.H50

19

UBND xã Trung Hải

000.38.37.H50

20

UBND xã Trung Sơn

000.39.37.H50

21

UBND xã Vĩnh Trường

000.40.37.H50

2.25

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện Vĩnh Linh

 

2.25.1

Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Vĩnh Linh

 

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.38.H50

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.38.H50

3

Phòng Tư pháp

000.03.38.H50

4

Phòng Nội vụ

000.04.38.H50

5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.38.H50

6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.38.H50

7

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.07.38.H50

8

Thanh tra

000.08.38.H50

9

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.09.38.H50

10

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.10.38.H50

11

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.11.38.H50

12

Phòng Y tế

000.12.38.H50

2.25.2

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Vĩnh Linh

 

1

Trung tâm GDNN - GDTX

000.13.38.H50

2

Trung tâm DS - KHHGĐ

000.14.38.H50

3

Trung tâm Thể dục - Thể thao

000.15.38.H50

4

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.16.37.H50

5

Ban Quản lý Dự án đầu tư và Xây dựng

000.17.38.H50

6

Trung tâm phát triển Cụm công nghiệp

000.18.38.H50

7

Đài Truyền thanh

000.19.38.H50

8

Trung tâm Môi trường - CTDT

000.20.38.H50

9

Ban QL Chợ huyện

000.21.38.H50

10

Ban QL Bãi tắm Cửa Tùng

000.22.38.H50

11

Hội chữ thập đỏ

000.23.38.H50

2.25.3

UBND xã, thị trấn thuộc UBND huyện Vĩnh Linh

 

1

UBND thị trấn Hồ Xá

000.24.38.H50

2

UBND thị trấn Bến Quan

000.25.38.H50

3

UBND thị trấn Cửa Tùng

000.26.38.H50

4

UBND xã Vĩnh Chấp

000.27.38.H50

5

UBND xã Vĩnh Giang

000.28.38.H50

6

UBND xã Vĩnh Hà

000.29.38.H50

7

UBND xã Vĩnh Hiền

000.30.38.H50

8

UBND xã Vĩnh Hòa

000.31.38.H50

9

UBND xã Vĩnh Khê

000.32.38.H50

10

UBND xã Vĩnh Kim

000.33.38.H50

11

UBND xã Vĩnh Lâm

000.34.38.H50

12

UBND xã Vĩnh Long

000.35.38.H50

13

UBND xã Vĩnh Nam

000.36.38.H50

14

UBND xã Vĩnh Ô

000.37.38.H50

15

UBND xã Vĩnh Sơn

000.38.38.H50

16

UBND xã Vĩnh Tân

000.39.38.H50

17

UBND xã Vĩnh Thạch

000.40.38.H50

18

UBND xã Vĩnh Thái

000.41.38.H50

19

UBND xã Vĩnh Thành

000.42.38.H50

20

UBND xã Vĩnh Thủy

000.43.38.H50

21

UBND xã Vĩnh Trung

000.44.38.H50

22

UBND xã Vĩnh Tú

000.45.38.H50

2.26

Cơ quan, đơn vị thuộc UBND huyện đảo Cồn Cỏ

 

1

Văn phòng HĐND - UBND

000.01.39.H50

2

Phòng Kinh tế - Xã hội

000.02.39.H50

3

Ban Quản lý Cảng cá

000.03.39.H50

 

PHỤ LỤC III

MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP 4
(Kèm theo Quyết định số: 1358/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Trị)

STT

TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ

MÃ ĐỊNH DANH

3.1

Sở Tài Nguyên và Môi trường

 

 

Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đất

 

1

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ thành phố Đông Hà

001.03.04.H50

2

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ thị xã Quảng Trị

002.03.04.H50

3

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ huyện Triệu Phong

003.03.04.H50

4

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ huyện Hải Lăng

004.03.04.H50

5

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ huyện Cam Lộ

005.03.04.H50

6

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ huyện Đakrông

006.03.04.H50

7

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ huyện Hướng Hóa

007.03.04.H50

8

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ huyện Gio Linh

008.03.04.H50

9

Chi nhánh Văn phòng ĐKQSDĐ huyện Vĩnh Linh

009.03.04.H50

3.2

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

 

1

Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

001.01.09.H50

3.3

Sở Nông nghiệp và PTNT

 

3.3.1

Chi cục Kiểm lâm

 

1

Hạt kiểm lâm Hướng Hóa

001.01.12.H50

2

Hạt kiểm lâm Đakrông

002.01.12.H50

3

Hạt kiểm lâm Cam Lộ

003.01.12.H50

4

Hạt kiểm lâm Hải Lăng

004.01.12.H50

5

Hạt kiểm lâm Triệu Phong

005.01.12.H50

6

Hạt kiểm lâm Gio Linh

006.01.12.H50

7

Hạt kiểm lâm Vĩnh Linh

007.01.12.H50

8

Trạm kiểm lâm TP Đông Hà

008.01.12.H50

9

Trạm kiểm lâm TX Quảng Trị

009.01.12.H50

10

Hạt kiểm lâm Khu BTTN Đakrông

010.01.12.H50

11

Đội kiểm lâm CĐ & PCCCR

011.01.12.H50

3.3.2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

1

Trạm Chăn nuôi và Thú y Vĩnh Linh

001.04.12.H50

2

Trạm Chăn nuôi và Thú y Gio Linh

002.04.12.H50

3

Trạm Chăn nuôi và Thú y Đông Hà

003.04.12.H50

4

Trạm Chăn nuôi và Thú y Triệu Phong

004.04.12.H50

5

Trạm Chăn nuôi và Thú y TX Quảng Trị

005.04.12.H50

6

Trạm Chăn nuôi và Thú y Hải Lăng

006.04.12.H50

7

Trạm Chăn nuôi và Thú y Cam Lộ

007.04.12.H50

8

Trạm Chăn nuôi và Thú y Đakrông

008.04.12.H50

9

Trạm Chăn nuôi và Thú y Hướng Hóa

009.04.12.H50

3.3.3

Chi cục Trồng trọt và BVTV

 

1

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Vĩnh Linh

001.07.12.H50

2

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Gio Linh

002.07.12.H50

3

Trạm Trồng trọt và BVTV TP Đông Hà

003.07.12.H50

4

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Triệu Phong - TX Quảng Trị

004.07.12.H50

5

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Hải Lăng

005.07.12.H50

6

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Cam Lộ

006.07.12.H50

7

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Đakrông

007.07.12.H50

8

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Hướng Hóa

008.07.12.H50

3.3.4

Trung tâm Khuyến nông

 

1

Trạm Khuyến nông huyện Vĩnh Linh

001.09.12.H50

2

Trạm Khuyến nông huyện Gio Linh

002.09.12.H50

3

Trạm Khuyến nông Thành phố Đông Hà

003.09.12.H50

4

Trạm Khuyến nông huyện Triệu Phong

004.09.12.H50

5

Trạm Khuyến nông TX Quảng Trị

005.09.12.H50

6

Trạm Khuyến nông huyện Hải Lăng

006.09.12.H50

7

Trạm Khuyến nông huyện Cam Lộ

007.09.12.H50

8

Trạm Khuyến nông huyện Đakrông

008.09.12.H50

9

Trạm Khuyến nông huyện Hướng Hóa

009.09.12.H50

3.4

UBND thành phố Đông Hà

 

3.4.1

Trung tâm Y tế Đông Hà

 

1

Trạm Y tế phường 1

001.15.03.H50

2

Trạm Y tế phường 2

002.15.03.H50

3

Trạm Y tế phường 3

003.15.03.H50

4

Trạm Y tế phường 4

004.15.03.H50

5

Trạm Y tế phường 5

005.15.03.H50

6

Trạm Y tế phường Đông Lương

006.15.03.H50

7

Trạm Y tế phường Đông Lễ

007.15.03.H50

8

Trạm Y tế phường Đông Giang

008.15.03.H50

9

Trạm Y tế phường Đông Thanh

009.15.03.H50

3.4.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Đông Hà

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mầm non Hoa Sen

001.02.30.H50

2

Trường Mầm non Tuổi Thơ

002.02.30.H50

3

Trường Mầm non Hướng Dương

003.02.30.H50

4

Trường Mầm non Phường 2

004.02.30.H50

5

Trường Mầm non Tuổi Hoa

005.02.30.H50

6

Trường Mầm non Phường 4

006.02.30.H50

7

Trường Mầm non Hương Sen

007.02.30.H50

8

Trường Mầm non Đông Lương

008.02.30.H50

9

Trường Mầm non Đông Lễ

009.02.30.H50

10

Trường Mầm non Đông Giang

010.02.30.H50

11

Trường Mầm non Đông Thanh

011.02.30.H50

12

Trường Mầm non Ban Mai

012.02.30.H50

13

Trường Mầm non Bình Minh

013.02.30.H50

14

Trường Mầm non Hoa Mai

014.02.30.H50

15

Trường Mầm non Hoa Sữa

015.02.30.H50

16

Trường Mầm non Sơn Ca

016.02.30.H50

17

Trường Mầm non Sơn Hà

017.02.30.H50

18

Trường Mầm non Tuổi Hồng

018.02.30.H50

19

Trường Mầm non Vành Khuyên

019.02.30.H50

20

Lớp Mầm non Hoa Thủy Tiên

020.02.30.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học Hùng Vương

021.02.30.H50

2

Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành

022.02.30.H50

3

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

023.02.30.H50

4

Trường Tiểu học Sông Hiếu

024.02.30.H50

5

Trường Tiểu học Phan Bội Châu

025.02.30.H50

6

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

026.02.30.H50

7

Trường Tiểu học Kim Đồng

027.02.30.H50

8

Trường Tiểu học Hòa Bình

028.02.30.H50

9

Trường Tiểu học Hàm Nghi

029.02.30.H50

10

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

030.02.30.H50

11

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

031.02.30.H50

12

Trường Tiểu học Đông Lễ

032.02.30.H50

13

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

033.02.30.H50

14

Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám

034.02.30.H50

15

Trường Tiểu học Đông Thanh

035.02.30.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường THCS Nguyễn Trãi

036.02.30.H50

2

Trường THCS Trần Hưng Đạo

037.02.30.H50

3

Trường THCS Nguyễn Tri Phương

038.02.30.H50

4

Trường THCS Trần Quốc Toản

039.02.30.H50

5

Trường THCS Đường 9

040.02.30.H50

6

Trường THCS Nguyễn Huệ

041.02.30.H50

7

Trường THCS Phan Đình Phùng

042.02.30.H50

8

Trường THCS Nguyễn Du

043.02.30.H50

9

Trường THCS Hiếu Giang

044.02.30.H50

3.5

UBND Thị xã Quảng Trị

 

3.5.1

Trung tâm Y tế Thị xã Quảng Trị

 

1

Trạm Y tế phường 1

001.16.03.H50

2

Trạm Y tế phường 2

002.16.03.H50

3

Trạm Y tế phường 3

003.16.03.H50

4

Trạm Y tế phường An Đôn

004.16.03.H50

5

Trạm Y tế xã Hải Lệ

005.17.03.H50

3.5.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo TX Quảng Trị

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mầm non An Trường Sanh

001.02.31.H50

2

Trường Mầm non Hoa Hồng

002.02.31.H50

3

Trường Mầm non Hoa Mai

003.02.31.H50

4

Trường Mầm non Hoa Phượng

004.02.31.H50

5

Trường Mầm non Hương Sen

005.02.31.H50

6

Trường Mầm non Thành Cổ

006.02.31.H50

7

Trường Mầm non Tương Lai

007.02.31.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học Kim Đồng

008.02.31.H50

2

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

009.02.31.H50

3

Trường Tiểu học Nguyễn Du

010.02.31.H50

4

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

011.02.31.H50

5

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

012.02.31.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường TH &THCS Nguyễn Tất Thành

013.02.31.H50

2

Trường THCS Lý Tự Trọng

014.02.31.H50

3

Trường THCS Lương Thế Vinh

015.02.31.H50

4

Trường THCS Mạc Đĩnh Chi

016.02.31.H50

5

Trường THCS Thành Cổ

017.02.31.H50

3.6

UBND huyện Triệu Phong

 

3.6.1

Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong

 

1

Trạm Y tế thị trấn Ái Tử

001.17.03.H50

2

Trạm Y tế xã Triệu Ái

002.17.03.H50

3

Trạm Y tế xã Triệu An

003.17.03.H50

4

Trạm Y tế xã Triệu Đại

004.17.03.H50

5

Trạm Y tế xã Triệu Độ

005.17.03.H50

6

Trạm Y tế xã Triệu Đông

006.17.03.H50

7

Trạm Y tế xã Triệu Giang

007.17.03.H50

8

Trạm Y tế xã Triệu Hòa

008.17.03.H50

9

Trạm Y tế xã Triệu Lăng

009.17.03.H50

10

Trạm Y tế xã Triệu Long

010.17.03.H50

11

Trạm Y tế xã Triệu Phước

011.17.03.H50

12

Trạm Y tế xã Triệu Sơn

012.17.03.H50

13

Trạm Y tế xã Triệu Tài

013.17.03.H50

14

Trạm Y tế xã Triệu Thành

014.17.03.H50

15

Trạm Y tế xã Triệu Thuận

015.17.03.H50

16

Trạm Y tế xã Triệu Thượng

016.17.03.H50

17

Trạm Y tế xã Triệu Trạch

017.17.03.H50

18

Trạm Y tế xã Triệu Trung

018.17.03.H50

19

Trạm Y tế xã Triệu Vân

019.17.03.H50

3.6.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Triệu Phong

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mầm non Trung tâm

001.02.32.H50

2

Trường Mầm non Triệu Ái

002.02.32.H50

3

Trường Mầm non Triệu An

003.02.32.H50

4

Trường Mầm non Triệu Đại

004.02.32.H50

5

Trường Mầm non Triệu Độ

005.02.32.H50

6

Trường Mầm non Triệu Đông

006.02.32.H50

7

Trường Mầm non Triệu Giang

007.02.32.H50

8

Trường Mầm non Triệu Hòa

008.02.32.H50

9

Trường Mầm non Triệu Lăng

009.02.32.H50

10

Trường Mầm non Triệu Long

010.02.32.H50

11

Trường Mầm non Triệu Phước

011.02.32.H50

12

Trường Mầm non Triệu Sơn

012.02.32.H50

13

Trường Mầm non Triệu Tài

013.02.32.H50

14

Trường Mầm non Triệu Thành

014.02.32.H50

15

Trường Mầm non Triệu Thuận

015.02.32.H50

16

Trường Mầm non Triệu Thượng

016.02.32.H50

17

Trường Mầm non Triệu Trạch

017.02.32.H50

18

Trường Mầm non Triệu Trung

018.02.32.H50

19

Trường Mầm non Triệu Vân

019.02.32.H50

20

Trường Mầm non Trấm

020.02.32.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học số 2 Triệu Thượng

021.02.32.H50

2

Trường Tiểu học Trấm

022.02.32.H50

3

Trường Tiểu học số 2 Triệu Phước

023.02.32.H50

4

Trường Tiểu học số 2 Triệu Long

024.02.32.H50

5

Trường Tiểu học số 2 Triệu Độ

025.02.32.H50

6

Trường Tiểu học số 1 Triệu An

026.02.32.H50

7

Trường Tiểu học số 1 Triệu Hòa

027.02.32.H50

8

Trường Tiểu học số 1 Triệu Long

028.02.32.H50

9

Trường Tiểu học số 1 Triệu Phước

029.02.32.H50

10

Trường Tiểu học số 1 Triệu Thượng

030.02.32.H50

11

Trường Tiểu học số 1 Triệu Độ

031.02.32.H50

12

Trường Tiểu học số 1 Triệu Trạch

032.02.32.H50

13

Trường Tiểu học số 2 Triệu An

033.02.32.H50

14

Trường Tiểu học số 2 Triệu Hòa

034.02.32.H50

15

Trường Tiểu học số 2 Triệu Trạch

035.02.32.H50

16

Trường Tiểu học Thị trấn Ái Tử

036.02.32.H50

17

Trường Tiểu học Triệu Thành

037.02.32.H50

18

Trường Tiểu học Triệu Đông

038.02.32.H50

19

Trường Tiểu học Triệu Giang

039.02.32.H50

20

Trường Tiểu học Triệu Lăng

040.02.32.H50

21

Trường Tiểu học Triệu Sơn

041.02.32.H50

22

Trường Tiểu học Triệu Trung

042.02.32.H50

23

Trường Tiểu học Triệu Tài

043.02.32.H50

24

Trường Tiểu học Triệu Vân

044.02.32.H50

25

Trường Tiểu học Triệu Ái

045.02.32.H50

26

Trường Tiểu học Triệu Đại

046.02.32.H50

27

Trường Tiểu học Trần Hữu Dực

047.02.32.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường TH & THCS Triệu Thượng

048.02.32.H50

2

Trường THCS Triệu Giang

049.02.32.H50

3

Trường THCS Triệu Hòa

050.02.32.H50

4

Trường THCS Triệu Thuận

051.02.32.H50

5

Trường THCS Triệu Vân

052.02.32.H50

6

Trường THCS Triệu Đông

053.02.32.H50

7

Trường THCS Triệu Độ

054.02.32.H50

8

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

055.02.32.H50

9

Trường THCS Triệu An

056.02.32.H50

10

Trường THCS Triệu Phước

057.02.32.H50

11

Trường THCS Triệu Thành

058.02.32.H50

12

Trường THCS Triệu Đại

059.02.32.H50

13

Trường THCS Triệu Long

060.02.32.H50

14

Trường THCS Triệu Lăng

061.02.32.H50

15

Trường THCS Triệu Sơn

062.02.32.H50

16

Trường THCS Triệu Trung

063.02.32.H50

17

Trường THCS Triệu Trạch

064.02.32.H50

18

Trường THCS Triệu Tài

065.02.32.H50

19

Trường THCS Trấm

066.02.32.H50

3.7

UBND huyện Hải Lăng

 

3.7.1

Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng

 

1

Trạm Y tế thị trấn Hải Lăng

001.18.03.H50

2

Trạm Y tế xã Hải An

002.18.03.H50

3

Trạm Y tế xã Hải Ba

003.18.03.H50

4

Trạm Y tế xã Hải Chánh

004.18.03.H50

5

Trạm Y tế xã Hải Dương

005.18.03.H50

6

Trạm Y tế xã Hải Hòa

006.18.03.H50

7

Trạm Y tế xã Hải Khê

007.18.03.H50

8

Trạm Y tế xã Hải Lâm

008.18.03.H50

9

Trạm Y tế xã Hải Phú

009.18.03.H50

10

Trạm Y tế xã Hải Quế

010.18.03.H50

11

Trạm Y tế xã Hải Quy

011.18.03.H50

12

Trạm Y tế xã Hải Sơn

012.18.03.H50

13

Trạm Y tế xã Hải Tân

013.18.03.H50

14

Trạm Y tế xã Hải Thành

014.18.03.H50

15

Trạm Y tế xã Hải Thiện

015.18.03.H50

16

Trạm Y tế xã Hải Thọ

016.18.03.H50

17

Trạm Y tế xã Hải Thượng

017.18.03.H50

18

Trạm Y tế xã Hải Trường

018.18.03.H50

19

Trạm Y tế xã Hải Vĩnh

019.18.03.H50

20

Trạm Y tế xã Hải Xuân

020.18.03.H50

3.7.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Lăng

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mầm non Hải An

001.02.33.H50

2

Trường Mầm non Hải Ba

002.02.33.H50

3

Trường Mầm non Hải Chánh

003.02.33.H50

4

Trường Mầm non Hải Dương

004.02.33.H50

5

Trường Mầm non Hải Hòa

005.02.33.H50

6

Trường Mầm non Hải Khê

006.02.33.H50

7

Trường Mầm non Hải Lâm

007.02.33.H50

8

Trường Mầm non Hải Phú

008.02.33.H50

9

Trường Mầm non Hải Quế

009.02.33.H50

10

Trường Mầm non Hải Quy

010.02.33.H50

11

Trường Mầm non Hải Sơn

011.02.33.H50

12

Trường Mầm non Hải Tân

012.02.33.H50

13

Trường Mầm non Hải Thành

013.02.33.H50

14

Trường Mầm non Hải Thiện

014.02.33.H50

15

Trường Mầm non Hải Thọ

015.02.33.H50

16

Trường Mầm non Hải Thượng

016.02.33.H50

17

Trường Mầm non Hải Trường

017.02.33.H50

18

Trường Mầm non Hải Vĩnh

018.02.33.H50

19

Trường Mầm non Hải Xuân

019.02.33.H50

20

Trường Mầm non Thị trấn Hải Lăng

020.02.33.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học Hải An

021.02.33.H50

2

Trường Tiểu học Hải Ba

022.02.33.H50

3

Trường Tiểu học Hải Dương

023.02.33.H50

4

Trường Tiểu học Hải Hòa

024.02.33.H50

5

Trường Tiểu học Hải Khê

025.02.33.H50

6

Trường Tiểu học Hải Lâm

026.02.33.H50

7

Trường Tiểu học Hải Phú

027.02.33.H50

8

Trường Tiểu học Hải Quế

028.02.33.H50

9

Trường Tiểu học Hải Quy

029.02.33.H50

10

Trường Tiểu học Hải Sơn

030.02.33.H50

11

Trường Tiểu học Hải Tân

031.02.33.H50

12

Trường Tiểu học Hải Thành

032.02.33.H50

13

Trường Tiểu học Hải Thiện

033.02.33.H50

14

Trường Tiểu học Hải Thọ

034.02.33.H50

15

Trường Tiểu học Hải Thượng

035.02.33.H50

16

Trường Tiểu học Hải Trường

036.02.33.H50

17

Trường Tiểu học Hải Vĩnh

037.02.33.H50

18

Trường Tiểu học Hải Xuân

038.02.33.H50

19

Trường Tiểu học số 1 Hải Chánh

039.02.33.H50

20

Trường Tiểu học số 2 Hải Chánh

040.02.33.H50

21

Trường Tiểu học Thị trấn Hải Lăng

041.02.33.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường THCS Hải An

042.02.33.H50

2

Trường THCS Hải Ba

043.02.33.H50

3

Trường THCS Hải Chánh

044.02.33.H50

4

Trường THCS Hải Dương

045.02.33.H50

5

Trường THCS Hải Hòa

046.02.33.H50

6

Trường THCS Hải Khê

047.02.33.H50

7

Trường THCS Hải Lâm

048.02.33.H50

8

Trường THCS Hải Phú

049.02.33.H50

9

Trường THCS Hải Quy

050.02.33.H50

10

Trường THCS Hải Sơn

051.02.33.H50

11

Trường THCS Hải Tân

052.02.33.H50

12

Trường THCS Hải Thiện

053.02.33.H50

13

Trường THCS Hải Thọ

054.02.33.H50

14

Trường THCS Hải Thượng

055.02.33.H50

15

Trường THCS Hải Trường

056.02.33.H50

16

Trường THCS Hải Vĩnh

057.02.33.H50

17

Trường THCS Hải Xuân

058.02.33.H50

18

Trường THCS Hội Yên

059.02.33.H50

19

Trường THCS TT Hải Lăng

060.02.33.H50

3.8

UBND huyện Cam Lộ

 

3.8.1

Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ

 

1

Trạm Y tế thị trấn Cam Lộ

001.19.03.H50

2

Trạm Y tế xã Cam An

002.19.03.H50

3

Trạm Y tế xã Cam Chính

003.19.03.H50

4

Trạm Y tế xã Cam Hiếu

004.19.03.H50

5

Trạm Y tế xã Cam Nghĩa

005.19.03.H50

6

Trạm Y tế xã Cam Thanh

006.19.03.H50

7

Trạm Y tế xã Cam Thành

007.19.03.H50

8

Trạm Y tế xã Cam Thủy

008.19.03.H50

9

Trạm Y tế Cam Tuyền

009.19.03.H50

3.8.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lộ

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mầm non Bình Minh

001.02.34.H50

2

Trường Mầm non Hoa Hồng

002.02.34.H50

3

Trường Mầm non Hoa Mai

003.02.34.H50

4

Trường Mầm non Hoa Phượng

004.02.34.H50

5

Trường Mầm non Hoa Sen

005.02.34.H50

6

Trường Mầm non Hướng Dương

006.02.34.H50

7

Trường Mầm non Họa Mi

007.02.34.H50

8

Trường Mầm non Măng Non

008.02.34.H50

9

Trường Mầm non Sơn Ca

009.02.34.H50

10

Trường Mầm non Tuổi Hoa

010.02.34.H50

11

Trường Mầm non Vành Khuyên

011.02.34.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học Hàm Nghi

012.02.34.H50

2

Trường Tiểu học Hồ Chơn Nhơn

013.02.34.H50

3

Trường Tiểu học Kim Đồng

014.02.34.H50

4

Trường Tiểu học Lê Thế Hiếu

015.02.34.H50

5

Trường Tiểu học Lê Thế Tiết

016.02.34.H50

6

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

017.02.34.H50

7

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

018.02.34.H50

8

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

019.02.34.H50

9

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

020.02.34.H50

10

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

021.02.34.H50

11

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

022.02.34.H50

12

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

023.02.34.H50

13

Trường Tiểu học Trần Thị Tâm

024.02.34.H50

14

Trường Tiểu học Trần Văn Ơn

025.02.34.H50

15

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

026.02.34.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường THCS Chế Lan Viên

027.02.34.H50

2

Trường THCS Khóa Bảo

028.02.34.H50

3

Trường THCS Lê Hồng Phong

029.02.34.H50

4

Trường THCS Lê Lợi

030.02.34.H50

5

Trường THCS Lê Thế Hiếu

031.02.34.H50

6

Trường THCS Nguyễn Huệ

032.02.34.H50

7

Trường THCS Nguyễn Trãi

033.02.34.H50

8

Trường THCS Trần Hưng Đạo

034.02.34.H50

9

Trường THCS Tôn Thất Thuyết

035.02.34.H50

3.9

UBND huyện Đakrông

 

3.9.1

Trung tâm Y tế huyện Đakrông

 

1

Trạm Y tế thị trấn KrongKlang

001.20.03.H50

2

Trạm Y tế xã A Bung

002.20.03.H50

3

Trạm Y tế xã A Ngo

003.20.03.H50

4

Trạm Y tế xã A Vao

004.20.03.H50

5

Trạm Y tế xã Ba Lòng

005.20.03.H50

6

Trạm Y tế xã Ba Nang

006.20.03.H50

7

Trạm Y tế xã Đakrông

007.20.03.H50

8

Trạm Y tế xã Hải Phúc

008.20.03.H50

9

Trạm Y tế xã Húc Nghì

009.20.03.H50

10

Trạm Y tế xã Hướng Nghiệp

010.20.03.H50

11

Trạm Y tế xã Mò Ó

011.20.03.H50

12

Trạm Y tế xã Tà Long

012.20.03.H50

13

Trạm Y tế xã Tà Rụt

013.20.03.H50

14

Trạm Y tế xã Triệu Nguyên

014.20.03.H50

3.9.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đakrông

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mẫu Giáo A Vao

001.02.35.H50

2

Trường Mẫu Giáo Húc Nghì

002.02.35.H50

3

Trường Mầm non số 2 Đakrông

003.02.35.H50

4

Trường Mầm non A Bung

004.02.35.H50

5

Trường Mầm non A Ngo

005.02.35.H50

6

Trường Mầm non Ba Lòng

006.02.35.H50

7

Trường Mầm non Hoa Lan

007.02.35.H50

8

Trường Mầm non Hướng Hiệp

008.02.35.H50

9

Trường Mầm non Hải Phúc

009.02.35.H50

10

Trường Mầm non Pa Nang

010.02.35.H50

11

Trường Mầm non Sơn Ca

011.02.35.H50

12

Trường Mầm non Triệu Nguyên

012.02.35.H50

13

Trường Mầm non Tà Long

013.02.35.H50

14

Trường Mầm non Tà Rụt

014.02.35.H50

15

Trường Mầm non số 1 Đakrông

015.02.35.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học A Bung

016.02.35.H50

2

Trường Tiểu học Ba Lòng

017.02.35.H50

3

Trường Tiểu học Hải Phúc

018.02.35.H50

4

Trường Tiểu học Pa Nang

019.02.35.H50

5

Trường Tiểu học Tà Long

020.02.35.H50

6

Trường Tiểu học Tà Rụt

021.02.35.H50

7

Trường Tiểu học số 1 Hướng Hiệp

022.02.35.H50

8

Trường Tiểu học số 1 Đakrông

023.02.35.H50

9

Trường Tiểu học số 2 Hướng Hiệp

024.02.35.H50

10

Trường Tiểu học số 2 Đakrông

025.02.35.H50

11

Trường Tiểu học thị trấn Krông Klang

026.02.35.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường DTNT Đakrông

027.02.35.H50

2

Trường PTDTBT THCS Pa Nang

028.02.35.H50

3

Trường PTDTBT THCS Tà Long

029.02.35.H50

4

Trường THCS A Bung

030.02.35.H50

5

Trường THCS A Ngo

031.02.35.H50

6

Trường THCS A Vao

032.02.35.H50

7

Trường THCS Ba Lòng

033.02.35.H50

8

Trường THCS Húc Nghì

034.02.35.H50

9

Trường THCS Hướng Hiệp

035.02.35.H50

10

Trường THCS Mò Ó

036.02.35.H50

11

Trường THCS Triệu Nguyên

037.02.35.H50

12

Trường THCS thị trấn Krông Klang

038.02.35.H50

13

Trường THCS Đakrông

039.02.35.H50

3.10

UBND huyện Hướng Hóa

 

3.10.1

Trung tâm Y tế huyện Hướng Hóa

 

1

Trạm Y tế thị trấn Khe Sanh

001.21.03.H50

2

Trạm Y tế thị trấn Lao Bảo

002.21.03.H50

3

Trạm Y tế xã A Dơi

003.21.03.H50

4

Trạm Y tế xã A Túc

004.21.03.H50

5

Trạm Y tế xã A Xing

005.21.03.H50

6

Trạm Y tế xã Ba Tầng

006.21.03.H50

7

Trạm Y tế xã Húc

007.21.03.H50

8

Trạm Y tế xã Hướng Lập

008.21.03.H50

9

Trạm Y tế xã Hướng Linh

009.21.03.H50

10

Trạm Y tế xã Hướng Lộc

010.21.03.H50

11

Trạm Y tế xã Hướng Phùng

011.21.03.H50

12

Trạm Y tế xã Hướng Sơn

012.21.03.H50

13

Trạm Y tế xã Hướng Tân

013.21.03.H50

14

Trạm Y tế xã Hướng Việt

014.21.03.H50

15

Trạm Y tế xã Tân Hợp

015.21.03.H50

16

Trạm Y tế xã Tân Lập

016.21.03.H50

17

Trạm Y tế xã Tân Liên

017.21.03.H50

18

Trạm Y tế xã Tân Long

018.21.03.H50

19

Trạm Y tế xã Tân Thành

019.21.03.H50

20

Trạm Y tế xã Thanh

020.21.03.H50

21

Trạm Y tế xã Thuận

021.21.03.H50

22

Trạm Y tế xã Xy

022.21.03.H50

3.10.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hướng Hóa

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mầm non Tân Hợp

001.02.36.H50

2

Trường Mầm non Khe Sanh

002.02.36.H50

3

Trường Mầm non Bình Minh Khe Sanh

003.02.36.H50

4

Trường Mầm non Tân Liên

004.02.36.H50

5

Trường Mầm non Tân Lập

005.02.36.H50

6

Trường Mầm non Tân Long

006.02.36.H50

7

Trường Mầm non Tân Thành

007.02.36.H50

8

Trường Mầm non Lao Bảo

008.02.36.H50

9

Trường Mầm non Vành Khuyên

009.02.36.H50

10

Trường Mầm non Thuận

010.02.36.H50

11

Trường Mầm non Thanh

011.02.36.H50

12

Trường Mầm non A Xing

012.02.36.H50

13

Trường Mầm non A Túc

013.02.36.H50

14

Trường Mầm non Xy

014.02.36.H50

15

Trường Mầm non A Dơi

015.02.36.H50

16

Trường Mầm non Ba Tầng

016.02.36.H50

17

Trường Mầm non Hướng Lộc

017.02.36.H50

18

Trường Mầm non Húc

018.02.36.H50

19

Trường Mầm non Hướng Tân

019.02.36.H50

20

Trường Mầm non Hướng Linh

020.02.36.H50

21

Trường Mầm non Hướng Phùng

021.02.36.H50

22

Trường Mầm non Hướng Sơn

022.02.36.H50

23

Trường Mầm non Hướng Việt

023.02.36.H50

24

Trường Mầm non Hướng Lập

024.02.36.H50

25

Trường Mầm non Bông Sen

025.02.36.H50

26

Trường Mầm non Hiệp Đức

026.02.36.H50

27

Trường Mầm non Hoa Mai

027.02.36.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học Tân Hợp

028.02.36.H50

2

Trường Tiểu học Số 2 Khe Sanh

029.02.36.H50

3

Trường Tiểu học Số 1 Khe Sanh

030.02.36.H50

4

Trường Tiểu học Tân Liên

031.02.36.H50

5

Trường Tiểu học Tân Lập

032.02.36.H50

6

Trường Tiểu học Tân Long

033.02.36.H50

7

Trường Tiểu học Tân Thành

034.02.36.H50

8

Trường Tiểu học Số 1 Lao Bảo

035.02.36.H50

9

Trường Tiểu học Số 2 Lao Bảo

036.02.36.H50

10

Trường Tiểu học Thuận

037.02.36.H50

11

Trường Tiểu học Thanh

038.02.36.H50

12

Trường Tiểu học A Túc

039.02.36.H50

13

Trường Tiểu học Xy

040.02.36.H50

14

Trường Tiểu học Húc

041.02.36.H50

15

Trường Tiểu học Hướng Tân

042.02.36.H50

16

Trường Tiểu học Hướng Linh

043.02.36.H50

17

Trường Tiểu học Hướng Phùng

044.02.36.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường THCS Tân Lập

045.02.36.H50

2

Trường THCS Khe Sanh

046.02.36.H50

3

Trường THCS Tân Liên

047.02.36.H50

4

Trường THCS Tân Lập

048.02.36.H50

5

Trường THCS Tân Long

049.02.36.H50

6

Trường THCS Tân Thành

050.02.36.H50

7

Trường THCS Lao Bảo

051.02.36.H50

8

Trường THCS Thuận

052.02.36.H50

9

Trường THCS Thanh

053.02.36.H50

10

Trường THCS A Túc

054.02.36.H50

11

Trường THCS Xy

055.02.36.H50

12

Trường THCS Húc

056.02.36.H50

13

Trường THCS Hướng Tân

057.02.36.H50

14

Trường THCS Hướng Linh

058.02.36.H50

15

Trường PTDTBT THCS Hướng Phùng

059.02.36.H50

16

Trường TH & THCS A Xing

060.02.36.H50

17

Trường TH & THCS A Dơi

061.02.36.H50

18

Trường TH & THCS Ba Tầng

062.02.36.H50

19

Trường PTDTBT TH & THCS Hướng Lập

063.02.36.H50

20

Trường PTDTBT TH & THCS Hướng Lộc

064.02.36.H50

21

Trường TH & THCS Hướng Việt

065.02.36.H50

22

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn

066.02.36.H50

3.11

UBND huyện Gio Linh

 

3.11.1

Trung tâm Y tế huyện Gio Linh

 

1

Trạm Y tế thị trấn Gio Linh

001.22.03.H50

2

Trạm Y tế thị trấn Cửa Việt

002.22.03.H50

3

Trạm Y tế xã Gio An

003.22.03.H50

4

Trạm Y tế xã Gio Bình

004.22.03.H50

5

Trạm Y tế xã Gio Châu

005.22.03.H50

6

Trạm Y tế xã Gio Hải

006.22.03.H50

7

Trạm Y tế xã Gio Hòa

007.22.03.H50

8

Trạm Y tế xã Gio Mai

008.22.03.H50

9

Trạm Y tế xã Gio Mỹ

009.22.03.H50

10

Trạm Y tế xã Gio Phong

010.22.03.H50

11

Trạm Y tế xã Gio Quang

011.22.03.H50

12

Trạm Y tế xã Gio Sơn

012.22.03.H50

13

Trạm Y tế xã Gio Thành

013.22.03.H50

14

Trạm Y tế xã Gio Việt

014.22.03.H50

15

Trạm Y tế xã Hải Thái

015.22.03.H50

16

Trạm Y tế xã Linh Hải

016.22.03.H50

17

Trạm Y tế xã Linh Thượng

017.22.03.H50

18

Trạm Y tế xã Trung Giang

018.22.03.H50

19

Trạm Y tế xã Trung Hải

019.22.03.H50

20

Trạm Y tế xã Trung Sơn

020.22.03.H50

21

Trạm Y tế xã Vĩnh Trường

021.22.03.H50

3.11.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gio Linh

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mầm non Gio An

001.02.37.H50

2

Trường Mầm non Gio Bình

002.02.37.H50

3

Trường Mầm non Gio Châu

003.02.37.H50

4

Trường Mầm non Gio Hòa

004.02.37.H50

5

Trường Mầm non Gio Hải

005.02.37.H50

6

Trường Mầm non Gio Mai

006.02.37.H50

7

Trường Mầm non Gio Mỹ

007.02.37.H50

8

Trường Mầm non Gio Phong

008.02.37.H50

9

Trường Mầm non Gio Quang

009.02.37.H50

10

Trường Mầm non Gio Sơn

010.02.37.H50

11

Trường Mầm non Gio Thành

011.02.37.H50

12

Trường Mầm non Gio Việt

012.02.37.H50

13

Trường Mầm non Hoa Mai

013.02.37.H50

14

Trường Mầm non Hải Thái

014.02.37.H50

15

Trường Mầm non Họa My

015.02.37.H50

16

Trường Mầm non Linh Hải

016.02.37.H50

17

Trường Mầm non Linh Thượng

017.02.37.H50

18

Trường Mầm non Thị trấn Cửa Việt

018.02.37.H50

19

Trường Mầm non Trung Giang

019.02.37.H50

20

Trường Mầm non Trung Hải

020.02.37.H50

21

Trường Mầm non Trung Sơn

021.02.37.H50

22

Trường Mầm non Vĩnh Trường

022.02.37.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học Gio An

023.02.37.H50

2

Trường Tiểu học Gio Bình

024.02.37.H50

3

Trường Tiểu học Gio Châu

025.02.37.H50

4

Trường Tiểu học Gio Hòa

026.02.37.H50

5

Trường Tiểu học Gio Hải

027.02.37.H50

6

Trường Tiểu học Gio Mai

028.02.37.H50

7

Trường Tiểu học Gio Mỹ

029.02.37.H50

8

Trường Tiểu học Gio Phong

030.02.37.H50

9

Trường Tiểu học Gio Quang

031.02.37.H50

10

Trường Tiểu học Gio Sơn

032.02.37.H50

11

Trường Tiểu học Gio Thành

033.02.37.H50

12

Trường Tiểu học Gio Việt

034.02.37.H50

13

Trường Tiểu học Hải Thái 1

035.02.37.H50

14

Trường Tiểu học Hải Thái 2

036.02.37.H50

15

Trường Tiểu học Linh Hải

037.02.37.H50

16

Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt

038.02.37.H50

17

Trường Tiểu học Thị trấn Gio Linh

039.02.37.H50

18

Trường Tiểu học Trung Giang

040.02.37.H50

19

Trường Tiểu học Trung Hải

041.02.37.H50

20

Trường Tiểu học Trung Sơn

042.02.37.H50

21

Trường Tiểu học Vĩnh Trường

043.02.37.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường THCS Gio An

044.02.37.H50

2

Trường THCS Gio Hải

045.02.37.H50

3

Trường THCS Gio Mai

046.02.37.H50

4

Trường THCS Gio Mỹ

047.02.37.H50

5

Trường THCS Gio Phong

048.02.37.H50

6

Trường THCS Gio Quang

049.02.37.H50

7

Trường THCS Gio Sơn

050.02.37.H50

8

Trường THCS Gio Thành

051.02.37.H50

9

Trường THCS Gio Việt

052.02.37.H50

10

Trường THCS Hải Thái

053.02.37.H50

11

Trường THCS Linh Thượng

054.02.37.H50

12

Trường THCS Thị trấn Cửa Việt

055.02.37.H50

13

Trường THCS Thị trấn Gio Linh

056.02.37.H50

14

Trường THCS Trung Giang

057.02.37.H50

15

Trường THCS Trung Hải

058.02.37.H50

16

Trường THCS Trung Sơn

059.02.37.H50

3.12

UBND huyện Vĩnh Linh

 

3.12.1

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh

 

1

Trạm Y tế thị trấn Hồ Xá

001.23.03.H50

2

Trạm Y tế thị trấn Bến Quan

002.23.03.H50

3

Trạm Y tế thị trấn Cửa Tùng

003.23.03.H50

4

Trạm Y tế xã Vĩnh Chấp

004.23.03.H50

5

Trạm Y tế xã Vĩnh Giang

005.23.03.H50

6

Trạm Y tế xã Vĩnh Hà

006.23.03.H50

7

Trạm Y tế xã Vĩnh Hiền

007.23.03.H50

8

Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa

008.23.03.H50

9

Trạm Y tế xã Vĩnh Khê

009.23.03.H50

10

Trạm Y tế xã Vĩnh Kim

010.23.03.H50

11

Trạm Y tế xã Vĩnh Lâm

011.23.03.H50

12

Trạm Y tế xã Vĩnh Long

012.23.03.H50

13

Trạm Y tế xã Vĩnh Nam

013.23.03.H50

14

Trạm Y tế xã Vĩnh Ô

014.23.03.H50

15

Trạm Y tế xã Vĩnh Sơn

015.23.03.H50

16

Trạm Y tế xã Vĩnh Tân

016.23.03.H50

17

Trạm Y tế xã Vĩnh Thạch

017.23.03.H50

18

Trạm Y tế xã Vĩnh Thái

018.23.03.H50

19

Trạm Y tế xã Vĩnh Thành

019.23.03.H50

20

Trạm Y tế xã Vĩnh Thủy

020.23.03.H50

21

Trạm Y tế xã Vĩnh Trung

021.23.03.H50

22

Trạm Y tế xã Vĩnh Tú

022.23.03.H50

3.12.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Linh

 

 

Trường Mầm non

 

1

Trường Mầm non Bình Minh

001.02.38.H50

2

Trường Mầm non Bến Hải

002.02.38.H50

3

Trường Mầm non Bến Quan

003.02.38.H50

4

Trường Mầm non Hoa Phượng

004.02.38.H50

5

Trường Mầm non Sơn Ca

005.02.38.H50

6

Trường Mầm non số 1 Vĩnh Long

006.02.38.H50

7

Trường Mầm non số 2 Vĩnh Long

007.02.38.H50

8

Trường Mầm non Vĩnh Chấp

008.02.38.H50

9

Trường Mầm non Vĩnh Giang

009.02.38.H50

10

Trường Mầm non Vĩnh Hiền

010.02.38.H50

11

Trường Mầm non Vĩnh Hà

011.02.38.H50

12

Trường Mầm non Vĩnh Hòa

012.02.38.H50

13

Trường Mầm non Vĩnh Khê

013.02.38.H50

14

Trường Mầm non Vĩnh Kim

014.02.38.H50

15

Trường Mầm non Vĩnh Lâm

015.02.38.H50

16

Trường Mầm non Vĩnh Nam

016.02.38.H50

17

Trường Mầm non Vĩnh Sơn

017.02.37.H50

18

Trường Mầm non Vĩnh Thành

018.02.38.H50

19

Trường Mầm non Vĩnh Thái

019.02.38.H50

20

Trường Mầm non Vĩnh Thạch

020.02.38.H50

21

Trường Mầm non Vĩnh Thủy

021.02.38.H50

22

Trường Mầm non Vĩnh Trung

022.02.38.H50

23

Trường Mầm non Vĩnh Tân

023.02.38.H50

24

Trường Mầm non Vĩnh Tú

024.02.38.H50

25

Trường Mầm non Vĩnh Ô

025.02.38.H50

26

Trường Mầm non Tư thục Bình Minh

026.02.38.H50

 

Trường Tiểu học

 

1

Trường Tiểu học Cửa Tùng

027.02.38.H50

2

Trường Tiểu học Kim Đồng

028.02.38.H50

3

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

029.02.38.H50

4

Trường Tiểu học Quyết Thắng

030.02.38.H50

5

Trường Tiểu học số 1 Vĩnh Long

031.02.38.H50

6

Trường Tiểu học số 1 Vĩnh Lâm

032.02.38.H50

7

Trường Tiểu học số 2 Vĩnh Long

033.02.38.H50

8

Trường Tiểu học số 2 Vĩnh Lâm

034.02.38.H50

9

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

035.02.38.H50

10

Trường Tiểu học Vĩnh Chấp

036.02.38.H50

11

Trường Tiểu học Vĩnh Giang

037.02.38.H50

12

Trường Tiểu học Vĩnh Hiền

038.02.38.H50

13

Trường Tiểu học Vĩnh Hà

039.02.38.H50

14

Trường Tiểu học Vĩnh Khê

040.02.38.H50

15

Trường Tiểu học Vĩnh Kim

041.02.38.H50

16

Trường Tiểu học Vĩnh Nam

042.02.38.H50

17

Trường Tiểu học Vĩnh Sơn

043.02.38.H50

18

Trường Tiểu học Vĩnh Thành

044.02.38.H50

19

Trường Tiểu học Vĩnh Thái

045.02.38.H50

20

Trường Tiểu học Vĩnh Thạch

046.02.38.H50

21

Trường Tiểu học Vĩnh Thủy

047.02.38.H50

22

Trường Tiểu học Vĩnh Tân

048.02.38.H50

23

Trường Tiểu học Vĩnh Tú

049.02.38.H50

24

Trường Tiểu học Vĩnh Ô

050.02.38.H50

 

Trường Trung học cơ sở

 

1

Trường THCS Chu Văn An

051.02.38.H50

2

Trường THCS Cửa Tùng

052.02.38.H50

3

Trường THCS Hùng Vương

053.02.38.H50

4

Trường THCS Lê Quý Đôn

054.02.38.H50

5

Trường THCS Lý Thường Kiệt

055.02.38.H50

6

Trường THCS Nguyễn Trãi

056.02.38.H50

7

Trường THCS Trần Công Ái

057.02.38.H50

8

Trường THCS Tôn Thất Thuyết

058.02.38.H50

9

Trường THCS Vĩnh Chấp

059.02.38.H50

10

Trường THCS Vĩnh Hòa

060.02.38.H50

11

Trường THCS Vĩnh Long

061.02.38.H50

12

Trường THCS Vĩnh Nam

062.02.38.H50

13

Trường THCS Vĩnh Sơn

063.02.38.H50

14

Trường THCS Vĩnh Thái

064.02.38.H50

15

Trường THCS Vĩnh Trung

065.02.38.H50

16

Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

066.02.38.H50

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1358/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1358/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/06/2018
Ngày hiệu lực19/06/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1358/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1358/QĐ-UBND 2018 mã định danh cơ quan đơn vị hành chính thuộc Ủy ban Quảng Trị


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1358/QĐ-UBND 2018 mã định danh cơ quan đơn vị hành chính thuộc Ủy ban Quảng Trị
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1358/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Trị
                Người kýMai Thức
                Ngày ban hành19/06/2018
                Ngày hiệu lực19/06/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1358/QĐ-UBND 2018 mã định danh cơ quan đơn vị hành chính thuộc Ủy ban Quảng Trị

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1358/QĐ-UBND 2018 mã định danh cơ quan đơn vị hành chính thuộc Ủy ban Quảng Trị

                        • 19/06/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 19/06/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực