Quyết định 1387/QĐ-BGDĐT

Quyết định 1387/QĐ-BGDĐT năm 2016 đính chính Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT Quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1387/QĐ-BGDĐT đính chính 07/2016/TT-BGDĐt đạt chuẩn phổ cập giáo dục xóa mù chữ 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1387/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 29 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TƯ SỐ 07/2016/TT-BGDĐT NGÀY 22 THÁNG 3 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM VÀ NỘI DUNG, QUY TRÌNH, THỦ TỤC KIỂM TRA CÔNG NHẬN ĐẠT CHUẨN PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư; Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 100/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về Công báo;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Thường xuyên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính một số lỗi kĩ thuật trình bày tại Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về Điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ (sau đây viết tắt là Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT) như sau:

1. Tại Điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT đã in là:

“c) 100% số giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt chuẩn trình độ đào tạo theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 77 của Luật Giáo dục năm 2005;”

Nay sửa thành:

“c) 100% số giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt chuẩn trình độ đào tạo theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 77 của Luật Giáo dục năm 2005;”

2. Tại Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT đã in là:

“b) 100% số giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 77 của Luật Giáo dục năm 2005;”

Nay sửa thành:

“b) 100% số giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 77 của Luật Giáo dục năm 2005;”

3. Tại đoạn 2 Điểm d Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT đã in là:

“Trong thời hạn 40 ngày làm việc kể từ khi ban hành quyết định thành lập đoàn kiểm tra công nhận, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức kiểm tra theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 8 của Thông tư này và ban hành quyết định công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục hoặc xóa mù chữ.”

Nay sửa thành:

“Trong thời hạn 40 ngày làm việc kể từ khi ban hành quyết định thành lập đoàn kiểm tra công nhận, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức kiểm tra theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 của Thông tư này và ban hành quyết định công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục hoặc xóa mù chữ.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Tuyên giáo TƯ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Hội đồng QGGD và PTNL;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Website Chính phủ;
- Website Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Vụ PC, Vụ GDTH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Vinh Hiển

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1387/QĐ-BGDĐT

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1387/QĐ-BGDĐT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/04/2016
Ngày hiệu lực29/04/2016
Ngày công báo20/05/2016
Số công báoTừ số 343 đến số 344
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1387/QĐ-BGDĐT

Lược đồ Quyết định 1387/QĐ-BGDĐT đính chính 07/2016/TT-BGDĐt đạt chuẩn phổ cập giáo dục xóa mù chữ 2016


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 1387/QĐ-BGDĐT đính chính 07/2016/TT-BGDĐt đạt chuẩn phổ cập giáo dục xóa mù chữ 2016
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu1387/QĐ-BGDĐT
              Cơ quan ban hànhBộ Giáo dục và Đào tạo
              Người kýNguyễn Vinh Hiển
              Ngày ban hành29/04/2016
              Ngày hiệu lực29/04/2016
              Ngày công báo20/05/2016
              Số công báoTừ số 343 đến số 344
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giáo dục
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật4 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 1387/QĐ-BGDĐT đính chính 07/2016/TT-BGDĐt đạt chuẩn phổ cập giáo dục xóa mù chữ 2016

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 1387/QĐ-BGDĐT đính chính 07/2016/TT-BGDĐt đạt chuẩn phổ cập giáo dục xóa mù chữ 2016

                    • 29/04/2016

                      Văn bản được ban hành

                      Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                    • 20/05/2016

                      Văn bản được đăng công báo

                      Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                    • 29/04/2016

                      Văn bản có hiệu lực

                      Trạng thái: Có hiệu lực