Quyết định 1454/QĐ-UBND

Quyết định 1454/QĐ-UBND phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình năm 2019

Nội dung toàn văn Quyết định 1454/QĐ-UBND 2019 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước Hòa Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1454/-UBND

Hòa Bình, ngày 08 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH NĂM 2019

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 145/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 141/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - Kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai; Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành định mức kinh tế - Kỹ thuật tạo lập tài liệu lưu trữ;

Căn cứ Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 276/TTr-STNMT ngày 21/6/2019; Ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 1067/TTr-STC-QLG&CS ngày 24/5/2019 về việc thẩm định đơn giá tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu và đơn giá chỉnh lý tài liệu đất đai thuộc Ngành Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình năm 2019, như sau:

1. Đơn giá tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Biểu tổng hợp số I), gồm các phụ lục kèm theo:

- Phụ lục 01: Định mức lao động tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);

- Phụ lục 02: Định mức lao động chuẩn hóa chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);

- Phụ lục 03: Định mức lao động chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);

- Phụ lục 04: Định mức lao động các công việc lập kế hoạch, xây dựng các văn bản, tài liệu hướng dẫn phục vụ cho việc tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ của một phông lưu trữ. Trong đó:

+ Phụ lục 04.1: Bảng tính đơn giá tiền lương của lao động tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Thực hiện công tác tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ);

+ Phụ lục 04.2: Định mức thiết bị phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ;

+ Phụ lục 04.3: Văn phòng phẩm, bảo hộ lao động phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.

2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu đất đai (Biểu tổng hợp số II), gồm các phụ lục kèm theo:

- Phụ lục 01: Định mức đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu đất đai;

+ Phụ lục 01.1 Bảng tính đơn giá tiền lương của lao động chỉnh lý tài liệu đất đai (Chỉnh lý tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận);

- Phụ lục 02: Bảng chi phí dụng cụ thực hiện chỉnh lý;

- Phụ lục 03: Bảng chi phí thiết bị chỉnh lý tài liệu đất đai;

- Phụ lục 04: Bảng chi phí vật liệu thực hiện công tác.

(Có biểu chi tiết đính kèm)

Điều 2. Giá dịch vụ quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng cho các đơn vị sự nghiệp công thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP/UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TCTM, LT (55b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Văn Khánh

 

BIỂU SỐ I: GIÁ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ

(Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung công việc

Tài liệu khổ A4

Tài liệu khổ A3

Tài liệu khổ A2

Tài liệu khổ A1

Tài liệu kh A0

Phông< 50m

Phông 50m

50m< phông

100m< phông

200m< phông

Phông> 300m

Ghi chú

I

Chi phí tạo lập cơ sdữ liệu lưu trữ (đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa)

3.313

6.459

12.753

25.339

50.513

0

0

0

0

0

0

 

1

Chi phí lao động

3.147

6.293

12.587

25.173

50.347

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí thiết bị

80

80

80

80

80

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí văn phòng phẩm

62

62

62

62

62

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi phí bảo hộ lao động

24

24

24

24

24

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi phí chuẩn hóa, chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ

2.843

5.519

10.873

21.580

42.994

0

0

0

0

0

0

 

1

Chi phí lao động

2.677

5.353

10.707

21.414

42.828

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí thiết bị

80

80

80

80

80

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí văn phòng phẩm

62

62

62

62

62

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi phí bảo hộ lao động

24

24

24

24

24

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi phí chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ

2.178

4.189

8.212

16.258

32.350

0

0

0

0

0

0

 

1

Chi phí lao động

2.012

4.023

8.046

16.092

32.184

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí thiết bị

80

80

80

80

80

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí văn phòng phẩm

62

62

62

62

62

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi phí bảo hộ lao động

24

24

24

24

24

 

 

 

 

 

 

 

IV

Chi phí lập kế hoạch xây dựng các văn bản, tài liệu hướng dẫn phục vụ cho việc tạo lập CSDL tài liệu lưu trữ của một phông lưu trữ

0

0

0

0

0

22.752

23.482

25.812

28.143

30.478

32.809

 

1

Chi phí lao động

 

 

 

 

 

22.586

23.316

25.646

27.977

30.312

32.643

 

2

Chi phí thiết bị

 

 

 

 

 

80

80

80

80

80

80

 

3

Chi phí văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

62

62

62

62

62

62

 

4

Chi phí bảo hộ lao động

 

 

 

 

 

24

24

24

24

24

24

 

 

Phụ lục 01

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ

ĐỐI TÀI LIỆU CHƯA BIÊN MỤC PHIẾU TIN VÀ CHƯA SỐ HÓA
(Đính kèm Biểu số I Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: đồng/trang

STT

Nội dung công việc

Ngạch, chức danh nghề nghiệp

Mức lương theo định mức (đồng)

Tài liệu khổ A4

Tài liệu kh A3

Tài liệu kh A2

Tài liệu khổ A1

Tài liệu kh A0

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

I

Bước 1: Lập kế hoạch, chuẩn bị tài liệu để tạo lập CSDL

 

 

0,2190

65

0,4380

131

0,8760

262

1,7520

524

3,5040

1.048

1

Khảo sát, lựa chọn, thng kê tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch tạo lập cơ sở dữ liệu

LTV3

468

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Lấy hồ sơ từ trên giá xuống chuyển đến nơi bàn giao tài liệu

LTVTC1

299

0,0040

1

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

3

Bàn giao tài liệu cho bộ phận biên mục phiếu tin

299

0,0840

25

0,1680

50

0,3360

100

0,6720

201

1,3440

402

4

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi biên mục phiếu tin

299

0,0040

1

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

5

Làm vệ sinh tài liệu

299

0,1270

38

0,2540

76

0,5080

152

1,0160

304

2,0320

608

II

Bước 2: Xây dựng dữ liệu đặc tả

 

 

0,3560

130

0,7120

260

1,4240

519

2,8480

1.039

5,6960

2.077

1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn biên mục phiếu tin

LTV3

468

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Biên mục phiếu tin

 

 

0,3480

127

0,6960

255

1,3920

510

2,7840

1.019

5,5680

2.039

2.1

In sao chụp phiếu tin

LTVTC2

329

0,0850

28

0,1700

56

0,3400

112

0,6800

224

1,3600

447

2.2

Thực hiện biên mục theo hướng dẫn

LTV1

370

0,2190

81

0,4380

162

0,8760

324

1,7520

648

3,5040

1.296

2.3

Kiểm tra kết quả biên mục phiếu tin

LTV2

419

0,0220

9

0,0440

18

0,0880

37

0,1760

74

0,3520

147

2.4

Thực hiện sửa lỗi biên mục theo kết quả kiểm tra

419

0,0220

9

0,0440

18

0,0880

37

0,1760

74

0,3520

147

3

Bàn giao tài liệu, phiếu tin cho bộ phận bảo quản và bộ phận nhập dữ liệu

LCVTC1

299

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

0,1280

38

III

Bước 3: Nhập phiếu tin

 

 

1,2760

470

2,5520

939

5,1040

1.879

10,2080

3.758

20,4160

7.516

1

Chuẩn bị trang thiết bị; Nhập phiếu tin văn bản, hồ sơ

LTVTC3

358

1,0640

381

2,1280

762

4,2560

1.524

8,5120

3.047

17,0240

6.095

2

Kiểm tra kết quả nhập phiếu tin

LTV2

419

0,1060

44

0,2120

89

0,4240

178

0,8480

355

1,6960

711

3

Thực hiện sửa lỗi nhập phiếu tin theo báo cáo kết quả kiểm tra

419

0,1060

44

0,2120

89

0,4240

178

0,8480

355

1,6960

711

IV

Bước 4: Số hóa tài liệu

 

 

4,9820

1.886

9,9640

3.772

19,9280

7.543

39,8560

15.087

79,7120

30.173

1

Bàn giao tài liệu, phiếu tin, dữ liệu đặc tả cho bộ phận thực hiện số hóa

LTVTC1

299

0,0920

28

0,1840

55

0,3680

110

0,7360

220

1,4720

440

2

Vận chuyển tài liệu đến nơi thực hiện số hóa

299

0,0040

1

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

3

Bàn giao tài liệu cho người thực hiện số hóa

299

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

0,1280

38

4

Kiểm tra đối chiếu tài liệu với danh mục, dữ liệu đặc tả

LTV1

370

0,0080

3

0,0160

6

0,0320

12

0,0640

24

0,1280

47

5

Bóc tách, làm phẳng tài liệu

370

0,2010

74

0,4020

149

0,8040

297

1,6080

595

3,2160

1.190

6

Thực hiện số hóa

 

 

4,1110

1.555

8,2220

3.109

16,4440

6.219

32,8880

12.437

65,7760

24.874

6.1

Thực hiện số hóa tài liệu đạt yêu cầu

KS1

370

3,4260

1.268

6,8520

2.535

13,7040

5.070

27,4080

10.141

54,8160

20.282

6.2

Kiểm tra chất lượng tài liệu số hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu

KS2

419

0,6850

287

1,3700

574

2.7400

1.148

5,4800

2.296

10,9600

4.592

7

Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa

KS2

419

0,4660

195

0,9320

391

1,8640

781

3,7280

1.562

7,4560

3.124

8

Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo quản

LTVTC1

299

0,0840

25

0,1680

50

0,3360

100

0,6720

201

1,3440

402

9

Vận chuyển tài liệu về kho bảo quản và sắp xếp lên giá

299

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

0,1280

38

V

Bước 5: Kiểm tra sản phẩm

 

 

0,3420

160

0,6840

320

1,3680

640

2,7360

1.280

5,4720

2.561

1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm

KS3

468

 

 

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Thực hiện kiểm tra sản phẩm theo hướng dẫn; lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS3

468

0,3420

160

0,6840

320

1,3680

640

2,7360

1.280

5,4720

2.561

VI

Bước 6: Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm

 

 

0,4870

227

0,9740

454

1,9480

909

3,8960

1.817

7,7920

3.634

1

Sao chép sản phẩm vào các thiết bị lưu trữ, bàn giao sản phẩm

 

 

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép

KS3

468

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.2

Thực hiện sao chép

KS1

370

0,0080

3

0,0160

6

0,0320

12

0,0640

24

0,1280

47

2

Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm; Lập và lưu hồ sơ tạo lập CSDL

KS3

468

0,4790

224

0,9580

448

1,9160

897

3,8320

1.793

7,6640

3.587

 

Cộng định mức lao động công nghệ-Tcn (Tổng các bước từ I-VI)

 

 

7,6620

2.938

15,3240

5.876

30,6480

11.752

61,2960

23.504

122,5920

47.009

 

Định mức lao động phục vụ (Tpv = 2% x Tcn)

 

 

0,1532

59

0,3064

118

0,6128

235

1,2256

470

2,4512

940

 

Định mức lao động quản lý (Tql = 5% x (Tcn + Tpv)

 

 

0,3908

150

0,7816

300

1,5632

599

3,1264

1.199

6,2528

2.397

 

Định mức lao động tổng hợp (Tsp = Tcn + Tpv + Tql)

 

 

8,2060

3.147

16,4120

6.293

32,8240

12.587

65,6480

25.173

131,2960

50.347

 

Phụ lục 02

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHUẨN HÓA, CHUYỂN ĐỔI VÀ SỐ HÓA TÀI LIỆU LƯU TRỮ

ĐỐI VỚI TÀI LIỆU ĐÃ BIÊN MỤC PHIẾU TIN VÀ CHƯA SỐ HÓA
(Đính kèm Biểu số I Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: đng/trang

STT

Nội dung công việc

Ngạch, chức danh nghề nghiệp

Mức lương theo định mức

Tài liệu kh A4

Tài liệu kh A3

Tài liệu khổ A2

Tài liệu khổ A1

Tài liệu khổ A0

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

I

Bước 1: Lập kế hoạch thu thập CSDL

 

 

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch thu thập cơ sở dữ liệu

LTV3

468

0,0000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II

Bước 2: Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

 

 

0,5200

195

1,0400

390

2,0800

779

4,1600

1.559

8,3200

3.118

1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

KS3

468

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

2

Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

 

 

0,4540

170

0,9080

339

1,8160

678

3,6320

1.357

7,2640

2.714

2.1

Chuẩn hóa dữ liệu (File tài liệu)

KS1

370

0,2340

87

0,4680

173

0,9360

346

1,8720

693

3,7440

1.385

2.2

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

0,2200

83

0,4400

166

0,8800

332

1,7600

664

3,5200

1.328

2.2.1

Chuyển đổi mã ký tự

KS1

370

0,1870

69

0,3740

138

0,7480

277

1,4960

554

2,9920

1.107

2.2.2

Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu

KS2

419

0,0330

14

0,0660

28

0,1320

55

0,2640

111

0,5280

221

3

Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS2

419

0,0460

19

0,0920

39

0,1840

77

0,3680

154

0,7360

308

4

Bàn giao dữ liệu đặc tả cho bộ phận thực hiện số hóa

LTVTC1

299

0,0200

6

0,0400

12

0,0800

24

0,1600

48

0,3200

96

III

Bước 3: Số hóa tài liệu

 

 

5,0890

1.917

10,1780

3.834

20,3560

7.669

40,7120

15.338

81,4240

30.676

1

Lấy hồ sơ từ trên giá xuống chuyển đến nơi bàn giao tài liệu

LTVTC1

299

0,0040

1

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

2

Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện số hóa

299

0,0840

25

0,1680

50

0,3360

100

0,6720

201

1,3440

402

3

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi số hóa tài liệu

299

0,0040

1

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

4

Làm vệ sinh tài liệu

299

0,1270

38

0,2540

76

0,5080

152

1,0160

304

2,0320

608

5

Bóc tách, làm phẳng tài liệu

LTV1

370

0,2010

74

0,4020

149

0,8040

297

1,6080

595

3,2160

1.190

6

Thực hiện số hóa

 

 

4,1110

1.555

8,2220

3.109

16,4440

6.219

32,8880

12.437

65,7760

24.874

6.1

Thực hiện số hóa theo yêu cầu

KS1

370

3,4260

1.268

6,8520

2.535

13,7040

5.070

27,4080

10.141

54,8160

20.282

6.2

Kiểm tra chất lượng tài liệu số hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu

KS2

419

0,6850

287

1,3700

574

2,7400

1.148

5,4800

2.296

10,9600

4.592

7

Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa

KS2

419

0,4660

195

0,9320

391

1,8640

781

3,7280

1.562

7,4560

3.124

8

Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo quản

LTVTC1

299

0,0840

25

0,1680

50

0,3360

100

0,6720

201

1,3440

402

9

Vận chuyển tài liệu về kho bảo quản và sắp xếp lên giá

299

0,0080

2

0,0160

5

0,0320

10

0,0640

19

0,1280

38

IV

Bước 4: Kiểm tra sản phẩm

 

 

0,3420

160

0,6840

320

1,3680

640

2,7360

1.280

5,4720

2.561

1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm

KS3

468

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện kiểm tra sản phẩm theo hướng dẫn; lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS3

468

0,3420

160

0,6840

320

1,3680

640

2,7360

1.280

5,4720

2.561

V

Bước 5: Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm

 

 

0,4870

227

0,9740

454

1,9480

909

3,8960

1.817

7,7920

3.634

1

Sao chép sản phẩm vào các thiết bị lưu trữ, bàn giao sản phẩm

 

 

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

1.1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép

KS3

468

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

1.2

Thực hiện sao chép

KS1

370

0,0080

3

0,0160

6

0,0320

12

0,0640

24

0,1280

47

2

Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm; Lập và lưu hồ sơ CSDL

KS3

468

0,4790

224

0,9580

448

1,9160

897

3,8320

1.793

7,6640

3.587

 

Cộng định mức lao động công nghệ-Tcn (Tổng các bước từ II-V)

 

 

6,4380

2.499

12,8760

4.999

25,7520

9.997

51,5040

19.994

103,0080

39.989

 

Định mức lao động phục vụ (Tpv = 2% x Tcn)

 

 

0,1288

50

0,2576

100

0,5152

200

1,0304

400

2,0608

800

 

Định mức lao động quản lý (Tql = 5% x (Tcn + Tpv)

 

 

0,3283

127

0,6566

255

1,3132

510

2,6264

1.020

5,2528

2.039

 

Định mức lao động tổng hợp (Tsp = Tcn + Tpv + Tql)

 

 

6,8951

2.677

13,7902

5.353

27,5804

10.707

55,1608

21.414

110,3216

42.828

 

Phụ lục 03

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHUẨN HÓA, CHUYỂN ĐỔI DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ

ĐỐI VỚI TÀI LIỆU ĐÃ BIÊN MỤC PHIẾU TIN VÀ SỐ HÓA
ính kèm Biểu số I Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: đồng/trang

STT

Nội dung công việc

Ngạch, chức danh nghề nghiệp

Mức lương theo định mức (đồng)

Tài liệu khổ A4

Tài liệu kh A3

Tài liệu khổ A2

Tài liệu kh A1

Tài liệu khổ A0

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

ĐM lao động

Thành tiền (đng)

I

Bước 1: Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

 

 

3,9220

1.491

7,8440

2.982

15,6880

5.964

31,3760

11.928

62,7520

23.856

1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

KS3

468

 

 

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

2

Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

 

 

3,1420

1.164

6,2840

2.328

12,5680

4.657

25,1360

9.313

50,2720

18.627

2.1

Chuẩn hóa dữ liệu (File tài liệu)

KS1

370

0,2340

87

0,4680

173

0,9360

346

1,8720

693

3,7440

1.385

2.2

Chuyển đi dliệu

370

2,9080

1.078

5,8160

2.155

11,6320

4.310

23,2640

8.621

46,5280

17.241

2.2.1

Chuyển đổi mã ký tự

KS1

370

0,1870

69

0,3740

138

0,7480

277

1,4960

554

2,9920

1.107

2.2.2

Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu

KS2

419

0,0330

14

0,0660

28

0,1320

55

0,2640

111

0,5280

221

2.2.3

Chuyển đổi khuôn dạng lưu trữ dữ liệu

KS1

370

2,6880

995

5,3760

1.989

10,7520

3.978

21,5040

7.956

43,0080

15.913

3

Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS2

419

0,3140

132

0,6280

263

1,2560

526

2,5120

1.053

5,0240

2.105

4

Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu chuẩn hóa và chuyển đổi, và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu chuẩn hóa và chuyển đổi

419

0,4660

195

0,9320

391

1,8640

781

3,7280

1.562

7,4560

3.124

II

Bước 2: Kiểm tra sản phẩm

 

 

0,3420

160

0,6840

320

1,3680

640

2,7360

1.280

5,4720

2.561

1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm

KS3

468

 

 

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

2

Thực hiện kiểm tra sản phẩm theo hướng dẫn; lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

468

0,3420

160

0,6840

320

1,3680

640

2,7360

1.280

5,4720

2.561

III

Bước 3: Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm

 

 

0,4870

227

0,9740

454

1,9480

909

3,8960

1.817

7,7920

3.634

1

Sao chép sản phẩm vào các thiết bị lưu trữ, bàn giao sản phẩm

 

 

 

 

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

1.1

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép

KS3

468

 

 

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

0,0000

0

1.2

Thực hiện sao chép

KS1

370

0,0080

3

0,0160

6

0,0320

12

0,0640

24

0,1280

47

2

Nghiệm thu và bản giao sản phẩm; Lập và lưu hồ sơ CSDL

KS3

468

0,4790

224

0,9580

448

1,9160

897

3,8320

1.793

7,6640

3.587

 

Cộng định mức lao động công nghệ-Tcn (Tổng các bước từ I-III)

 

 

4,7510

1.878

9,5020

3.756

19,0040

7.513

38,0080

15.025

76,0160

30.051

 

Định mức lao động phục vụ (Tpv = 2% x Tcn)

 

 

0,0950

38

0,1900

75

0,3800

150

0,7600

301

1,5200

601

 

Định mức lao động quản lý (Tql = 5% x (Tcn + Tpv)

 

 

0,2123

96

0,4246

192

0,8492

383

1,6984

766

3,3968

1.533

 

Định mức lao động tổng hợp (Tsp = Tcn + Tpv + Tql)

 

 

5,0883

2.012

10,1766

4.023

20,3532

8.046

40,7064

16.092

81,4128

32.184

 

Phụ lục 04

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC CÔNG VIỆC LẬP KẾ HOẠCH, XÂY DỰNG CÁC VĂN BẢN, TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN PHỤC VỤ CHO VIỆC TẠO LẬP CSDL TÀI LIỆU LƯU TRỮ CỦA MỘT PHÔNG LƯU TRỮ

(Đính kèm Biểu số I Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Ngạch, chức danh nghề nghiệp

Mức lương theo định mức

Định mức lao động theo khối lượng của phông chữ

Ghi chú

Phông<50m

Phông 50m

50m<phông

100m<Phông

200m<Phông

Phông>300m

Định mức lao động

Thành tiền (đng)

Định mức lao động

Thành tiền (đng)

Định mức lao động

Thành tiền (đng)

Định mức lao động

Thành tiền (đng)

Định mức lao động

Thành tiền (đng)

Định mức lao động

Thành tiền (đng)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài liệu; xây dựng, trình duyệt kế hoạch tạo lập CSDL

Phông

LTV3

468

2,70

1.264

3,00

1.404

3,30

1.544

3,60

1.685

3,90

1.825

4,20

1.966

 

2

Xây dựng tài liệu hướng dẫn biên mục phiếu tin: Rà soát, xác định những nội dung cần biên mục; quy định về việc viết tắt và các quy định khác; viết tài liệu hướng dẫn biên mục.

Phông

LTV3

468

11,25

5.265

12,5

5.850

13,75

6.435

15,00

7.020

16,25

7.605

17,50

8.190

 

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

Phông

KS3

468

11,25

5.265

8,70

4.072

9,57

4.479

10,44

4.886

11,31

5.293

12,18

5.700

 

4

Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm: Xác định các tiêu chí, phương pháp kiểm tra sản phẩm, viết tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm

Phông

KS3

468

11,81

5.527

13,12

6.140

14,43

6.753

15,74

7.366

17,06

7.984

18,37

8.597

 

5

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép

Phông

KS3

468

11,25

5.265

12,50

5.850

13,75

6.435

15,00

7.020

16,25

7.605

17,50

8.190

 

 

Cộng

 

 

 

48,26

22.586

49,82

23.316

54,8

25.646

59,78

27.977

64,77

30.312

69,75

32.643

 

 

Phụ lục 04.1

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG CỦA LAO ĐỘNG TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ

THỰC HIỆN CÔNG TÁC TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(CẤP BẬC, HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 72/2018/NĐ-CP NGÀY 15/5/2018 CỦA CHÍNH PHỦ)
(Đính kèm Biểu số I Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Bậc lương

Hệ số

Mức lương tối thiểu

Tiền lương cấp bậc (tháng)

Tiền lương bổ sung theo chế độ BCV 0,1

Phụ cấp độc hại 0,2

BHXH,BHYT, BHTN, KPCĐ 23,5% lương cấp bậc

Mức lương tháng (đng)

Mức lương theo định mức (đồng/phút)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8=(5*23,5%)

9=(5+6+7+8)

10 = (9/26*8*60)

11

1

Lưu trữ viên bậc 1

2,34

1.390.000

3.252.600

325.260

278.000

764.361

4.620.221

370

 

2

Lưu trữ viên bậc 2

2,67

1.390.000

3.711.300

371.130

278.000

872.156

5.232.586

419

 

3

Lưu trữ viên bậc 3

3,00

1.390.000

4.170.000

417.000

278.000

979.950

5.844.950

468

 

4

Kỹ sư tin học bậc 1

2,34

1.390.000

3.252.600

325.260

278.000

764.361

4.620.221

370

 

5

Kỹ sư tin học bậc 2

2,67

1.390.000

3.711.300

371.130

278.000

872.156

5.232.586

419

 

6

Kỹ sư tin học bậc 3

3,00

1.390.000

4.170.000

417.000

278.000

979.950

5.844.950

468

 

7

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1

1,86

1.390.000

2.585.400

258.540

278.000

607.569

3.729.509

299

 

8

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2

2,06

1.390.000

2.863.400

286.340

278.000

672.899

4.100.639

329

 

9

Lưu trữ viên trung cấp bậc 3

2,26

1.390.000

3.141.400

314.140

278.000

738.229

4.471.769

358

 

10

Lưu trữ viên trung cấp bậc 4

2,46

1.390.000

3.419.400

341.940

278.000

803.559

4.842.899

388

 

* Ghi chú: Tiền lương tính theo mức lương tối thiểu: 1.390.000 đồng/tháng theo Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

 

Phụ lục 04.3

ĐỊNH MỨC VĂN PHÒNG PHẨM, BẢO HỘ LAO ĐỘNG PHỤC VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ

(Đính kèm Biểu số I Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục

ĐVT

Đơn giá phê duyệt

Đơn giáng)

Định mức

Thành tiền (1.000 trang)

Thành tiền (đ/1 trang)

1

2

3

4

5

6

7

I

Văn phòng phẩm

 

 

 

61.760

62

1

Giấy A4 Pagi sản xuất tại Việt Nam

Tờ

110

216

23.760

24

2

Mực in canon 810 sản xuất tại Việt Nam

Hộp

120.000

0,20

24.000

24

3

Bút bi Hng Hà

Cái

4.000

2,000

8.000

8

4

Vật liệu khác (dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc...)

%

2.000

3,00

6.000

6

II

Bảo hộ lao động

 

 

 

23.800

24

1

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

150.000

0,05

7.500

8

2

Găng tay

Đôi

10.000

0,59

5.900

6

3

Khẩu trang

Cái

10.000

0,59

5.900

6

4

Xà phòng giặt ô mô

Kg

25.000

0,18

4.500

5

 

Phụ lục 04.2

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ PHỤC VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU LƯU TRỮ

(Đính kèm Biểu số I Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá phê duyệt

Nguyên giá (đng)

KH/ca máy

Tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

Định mức

Thành tiền (1.000 trang)

Thành tiền (đ/1 trang)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Máy tính để bàn công suất 0,4kw/h/ CPU intel 3930, Main giga H81, Ram 4Gb, HDD 500Gb sản xuất tại Trung Quốc

Ca

1

8.000.000

3.200

14,58

46.656

47

2

Máy photocopy công suất 1,3kw/h IR2530 sản xuất tại Nhật Bản

Ca

1

60.484.000

12.097

0,19

2.298

2

3

Máy scan HP ScanJet Pro 3000 S3 Sheet-feed Scanner (L2753A)

Ca

1

8.945.000

3.578

8,56

30.628

31

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

79.582

80

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1454/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1454/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/07/2019
Ngày hiệu lực08/07/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 tháng trước
(23/07/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1454/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1454/QĐ-UBND 2019 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước Hòa Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1454/QĐ-UBND 2019 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước Hòa Bình
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1454/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Hòa Bình
                Người kýBùi Văn Khánh
                Ngày ban hành08/07/2019
                Ngày hiệu lực08/07/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 tháng trước
                (23/07/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1454/QĐ-UBND 2019 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước Hòa Bình

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1454/QĐ-UBND 2019 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước Hòa Bình

                        • 08/07/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 08/07/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực