Quyết định 1479/QĐ-UBND

Quyết định 1479/QĐ-UBND năm 2017 về công bố Danh mục thủ tục hành chính Ngành Giáo dục và Đào tạo có thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định 1479/QĐ-UBND 2017 Danh mục thủ tục hành chính Ngành Giáo dục Đào tạo Cà Mau đã được thay thế bởi Quyết định 1529/QĐ-UBND 2018 thủ tục tiếp nhận qua bưu chính công ích Sở Giáo dục Cà Mau và được áp dụng kể từ ngày 19/09/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 1479/QĐ-UBND 2017 Danh mục thủ tục hành chính Ngành Giáo dục Đào tạo Cà Mau


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1479/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 29 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÓ THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Công văn số 732/STTTT-BCVT ngày 22/8/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính Ngành Giáo dục và Đào tạo có thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Cà Mau, gồm 92 thủ tục hành chính, trong đó: 52 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 36 thủ tục hành chính cấp huyện và 04 thủ tục hành chính cấp xã.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Bưu điện tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

KT.CHỦ TỊCH
 PH
Ó CHỦ TỊCH




Tr
ần Hồng Quân

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Công bố kèm theo Quyết định số: 1479/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích

I

CẤP TỈNH

Không

3

49

1

Thành lập, cho phép thành lập trường trung học phổ thông

 

X

2

Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông

 

X

3

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

 

X

4

Giải thể trường trung học phổ thông

 

X

5

Thành lập trường trung cấp chuyên nghiệp

 

X

6

Cho phép trường trung cấp chuyên nghiệp hoạt động

 

X

7

Sáp nhập, chia tách trường trung cấp chuyên nghiệp

 

X

8

Giải thể trường trung cấp chuyên nghiệp

 

X

9

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

 

X

10

Sáp nhập, giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

 

X

11

Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên

 

X

12

Thành lập trung tâm ngoại ngữ - tin học

 

X

13

Sáp nhập, chia tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

 

X

14

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học

 

X

15

Cấp phép tổ chức đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học

 

X

16

Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi đối với đơn vị cấp huyện

 

X

17

Liên kết đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

 

X

18

Mở ngành đào tạo trình độ TCCN đối với các cơ sở đào tạo trực thuộc tỉnh

 

X

19

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

 

X

20

Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn quốc gia

 

X

21

Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia

 

X

22

Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia

 

X

23

Công nhận trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia

 

X

24

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

X

 

25

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

 

X

26

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên

 

X

27

Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông chuyên

 

X

28

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học

 

X

29

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường trung học (Bao gồm trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường chuyên thuộc các loại hình trong hệ thống giáo dục quốc dân)

 

X

30

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

 

X

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dịch vụ tư vấn du học

 

X

32

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục mầm non

 

X

33

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

 

X

34

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

 

X

35

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

 

X

36

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

X

37

Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục

 

X

38

Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

X

39

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù ch

 

X

40

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học phổ thông

 

X

41

Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

 

X

42

Cho phép hoạt động trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

 

X

43

Tổ chức lại, giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

 

X

44

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

 

X

45

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

 

X

46

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người Kinh thuộc hộ nghèo ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

 

X

47

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

 

X

48

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

 

X

49

Đặt cách tốt nghiệp trung học phổ thông

 

X

50

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

X

 

51

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp

 

X

52

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

X

 

II

CẤP HUYỆN

34

2

53

Thành lập nhà trường, nhà tr

X

 

54

Cho phép hoạt động giáo dục nhà trường, nhà tr

X

 

55

Sáp nhập, chia tách nhà trường, nhà tr

X

 

56

Giải thể hoạt động nhà trường, nhà tr

X

 

57

Thành lập, cho phép thành lập trường tiểu học

X

 

58

Cho phép hoạt động trường tiểu học

X

 

59

Sáp nhập, chia tách trường tiểu học

X

 

60

Giải thể trường tiểu học

X

 

61

Thành lập trung tâm cộng đồng tại xã, phường, thị trấn

X

 

62

Giải thể trung tâm cộng đồng tại xã, phường, thị trấn

X

 

63

Thành lập cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

X

 

64

Thành lập, cho phép thành lập trường trung học cơ sở

X

 

65

Cho phép hoạt động giáo dục trường trung học cơ sở

X

 

66

Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở

X

 

67

Giải thể trường trung học cơ sở

X

 

68

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

X

 

69

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

X

 

70

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

X

 

71

Thành lập nhà trường, nhà trẻ tư thục

X

 

72

Cho phép hoạt động giáo dục nhà trường, nhà trẻ tư thục

X

 

73

Sáp nhập, chia tách nhà trường, nhà trẻ tư thục

X

 

74

Giải thể nhà trường, nhà trẻ tư thục

X

 

75

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

 

X

76

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

X

 

77

Cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập

X

 

78

Cho phép nhà trường, nhà trẻ dân lập hoạt động giáo dục

X

 

79

Sáp nhập, chia tách nhà trường, nhà trẻ dân lập

X

 

80

Giải thể nhà trường, nhà trẻ dân lập

X

 

81

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù ch

X

 

82

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

X

 

83

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

 

X

84

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

X

 

85

Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi đối với đơn vị cấp cơ sở

X

 

86

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm trung học cơ sở

X

 

87

Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi năm tuổi

X

 

88

Xét hỗ trợ cho học sinh các trường thuộc thôn, khóm, ấp đặc biệt khó khăn

X

 

III

CẤP XÃ

 

4

89

Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

 

X

90

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

 

X

91

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

 

X

92

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

 

X

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1479/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1479/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/08/2017
Ngày hiệu lực29/08/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 19/09/2018
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1479/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1479/QĐ-UBND 2017 Danh mục thủ tục hành chính Ngành Giáo dục Đào tạo Cà Mau


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1479/QĐ-UBND 2017 Danh mục thủ tục hành chính Ngành Giáo dục Đào tạo Cà Mau
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1479/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Cà Mau
                Người kýTrần Hồng Quân
                Ngày ban hành29/08/2017
                Ngày hiệu lực29/08/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giáo dục
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 19/09/2018
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 1479/QĐ-UBND 2017 Danh mục thủ tục hành chính Ngành Giáo dục Đào tạo Cà Mau

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 1479/QĐ-UBND 2017 Danh mục thủ tục hành chính Ngành Giáo dục Đào tạo Cà Mau