Quyết định 1499/QĐ-UBND

Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 1499/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Yên Định tỉnh Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1499/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 29 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN YÊN ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đt đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một s điu của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 vsửa đi, bổ sung một snghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đt đai;

Căn cứ Thông tư s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 ca Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018; số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019; số 160/NQ-HĐND ngày 14/4/2019 về việc chấp thuận bsung danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2019; s 190/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 về việc chấp thuận bsung danh mục dự án phải thu hi đất và chuyn mục đích đất lúa, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2019; s230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyn mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyn mục đích sử dụng rừng sn xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 ca UBND tỉnh về việc phê duyệt điu chỉnh Quy hoạch sử dụng đt đến năm 2020, huyện Yên Định;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Định tại Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 03/4/2020.

Theo đnghị ca Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 353/TTr-STNMT ngày 24/4/2020 (kèm theo Báo cáo thẩm định s 59/BC-HĐTĐ ngày 24/4/2020 ca Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 cấp huyện).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích(ha)

 

Tổng diện tích

 

22.882,9

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.533,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.578,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

771,00

(Có phụ biu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Ch tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

256,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

200,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,10

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,72

(Có phụ biu chi tiết s 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

161,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

156,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,47

(Có phụ biểu chi tiết s 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

87,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,81

(Có phụ biu chi tiết s 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số 05 kèm theo.

6. Danh mục công trình dự án hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước:

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt

 

Di tích lịch sử - văn hóa

 

 

1

Mrộng Nghè Đại Thúy

0,2

Xã Quý Lộc

Quyết định số 1621/QĐ- UBND ngày 03/5/2019 của UBND tỉnh

2

Xây dựng, cải tạo khu mộ Trịnh Sâm

1,3

Xã Quý Lộc

3

Quy hoạch di tích chùa Lời

0,6

Xã Yên Trung

4

Khôi phục chùa Linh Tự Bái Ân

0,5

Định Thành

5

Xây dựng Phủ Cẩm và khu mộ Công chúa Bạch Hoa

1,56

Định Công

6

Di tích Nghè Trúc - Đn Bà Triệu

5,2

Xã Định Tiến

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, trin khai, tchức thực hiện các nội dung phê duyệt tại Điều 1, Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tham mưu, kết quả thm định tính chính xác, phù hợp đối với các chỉ đạo, quyết nghị của HĐND tỉnh; các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, xác định; khu vực sử dụng đất và sự phù hợp về thông tin dữ liệu với bản đồ ca Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Yên Định đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 09/5/2018; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định đảm bảo chấp hành đầy đủ, nghiêm túc chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Kết luận s 899-KL/TU ngày 25/9/2019 và các quy định của pháp luật liên quan.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Yên Định để tham mưu cho UBND tnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất và rừng theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sdụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Yên Định

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với S Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất và rừng phòng hộ, sản xuất hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các S: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND huyện Yên Định và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thường trực T
nh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND t
nh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC52.04
.20)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Phụ biểu số 01.1:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN YÊN ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số: 1499/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quán Lào

Thị trấn Thống Nhất

Xã Yên Phú

Yên Lâm

Xã Yên Tâm

Xã Quí Lộc

Xã Yên Thọ

Xã Yên Trung

Xã Yên Trường

Yên Phong

Yên Thái

Xã Yênng

Thị trấn Quán Lào

Xã Định Tường

Xã Yên Phú

Xã Yên Giang

Xã Yên Trường

Yên Bái

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.502,19

38,09

418,30

1.217,56

403,37

724,95

710,37

547,25

815,44

463,41

416,46

220,96

354,76

363,59

273,54

392,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.713,03

25,53

328,59

36,34

273,96

296,70

424,97

353,71

440,70

347,07

384,93

168,54

242,22

307,15

184,54

337,75

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

9.609,36

25,53

338,71

36,34

275,96

227,60

384,15

328,28

443,70

347,07

386,93

169,80

235,44

307,15

191,53

317,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.440,30

4,88

38,24

788,59

71,44

376,92

93,29

36,04

263,53

84,82

18,59

16,99

11,32

26,99

79,18

13,87

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

517,22

 

9,98

263,25

13,43

2,62

41,35

29,15

4,00

1,87

3,73

1,78

19,55

10,97

4,17

3,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

717,59

 

 

3,87

8,69

7,03

125,74

39,43

9,11

 

 

4,62

 

 

 

9,95

1.7

Đất nuôi trng thy sn

NTS

592,38

7,68

35,60

125,51

6,36

33,41

10,83

51,37

3,06

10,53

1,33

18,94

56,81

4,62

3,20

11,92

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

521,67

 

5,89

 

29,49

8,27

14,19

37,55

95,04

19,12

7,88

10,09

24,86

13,86

2,45

15,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.609,71

109,67

256,33

520,46

188,74

320,22

724,52

291,00

430,50

197,35

299,97

141,11

151,38

185,49

247,52

226,07

2.1

Đất quc phòng

CQP

5,38

0,56

 

 

 

 

4,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

277,96

0,80

 

277,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghip

SKN

75,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,57

6,71

10,31

0,52

 

 

 

0,65

2,50

 

0,85

0,11

 

 

 

0,25

2.7

Đất cơ ssản xut phi nông nghiệp

SKC

173,81

2,33

14,42

16,47

 

0,46

60,78

4,20

22,44

0,30

6,44

5,16

 

1,00

1,14

0,10

2.8

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

188,75

 

 

 

 

 

182,15

 

 

 

 

2,40

 

4,20

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cp tnh, cấp huyn, cp xã

DHT

2.724,17

47,59

114,93

121,15

81,56

119,22

145,84

76,54

128,79

82,24

93,46

50,15

66,17

68,62

146,13

84,52

2.10

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

8,91

0,25

0,17

 

1,57

1,01

 

 

 

4,02

0,27

0,91

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, x lý cht thi

DRA

18,86

 

3,79

0,40

0,61

0,63

1,66

 

 

0,34

1,02

0,17

0,17

0,20

1,74

0,48

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

2.536,59

 

98,10

 

74,63

112,43

199,45

108,36

147,44

74,23

122,74

60,30

79,98

64,33

45,77

125,62

2.14

Đất tại đô thị

ODT

95,48

41,15

 

54,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,45

7,50

0,32

0,48

0,47

0,87

1,52

0,51

0,32

0,22

0,55

0,43

0,53

0,32

0,62

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ s ca tchức sự nghiệp

DTS

1,43

 

0,32

 

 

 

0,02

0,06

 

 

 

0,41

 

0,03

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

4,26

0,17

0,27

 

 

 

0,24

 

0,59

0,08

1,22

 

 

0,14

0,05

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

201,41

1,73

7,88

4,88

9,86

5,50

10,30

6,31

5,97

5,26

5,55

2,94

2,85

6,51

3,69

10,58

2.20

Đất sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,04

 

 

 

2,14

 

40,53

0,57

3,95

 

 

 

 

0,33

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

29,55

0,52

1,29

2,18

1,48

1,17

2,00

0,93

2,22

0,87

1,11

1,72

0,89

1,07

0,58

0,71

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

0,67

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

TIN

20,74

 

0,33

 

0,05

 

 

0,30

0,33

0,90

2,08

0,69

0,79

1,93

0,13

0,31

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

809,02

 

4,20

10,89

11,06

78,93

4,24

18,01

115,95

27,01

1,26

15,72

 

36,81

41,92

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

267,70

 

 

32,00

5,31

 

70,97

74,56

 

1,88

63,42

 

 

 

5,75

2,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

771,00

 

1,24

4,63

8,21

2,88

290,00

31,90

109,86

59,64

10,52

0,16

0,37

28,09

0,92

3,49

 

Phụ biểu số 01.2:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN YÊN ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số: 1499/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ghi chú

Xã Yên Thịnh

Xã Yên Ninh

n Lạc

Xã Định Tăng

Xã Định Hòa

Xã Định Thành

Xã Đnh Công

Định Tân

Định Tiến

Xã Định Long

Xã Định Liên

Định Hưng

Xã Định Hi

Xã Định Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.502,19

412,60

408,54

414,27

712,12

813,02

769,81

385,08

503,45

684,26

268,63

408,56

491,53

393,67

476,26

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.713,03

306,82

353,63

356,31

605,03

676,77

490,36

242,23

466,38

519,74

158,87

260,84

446,47

278,76

398,12

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

9.609,36

304,89

356,43

358,31

607,83

676,77

493,37

237,35

467,66

520,74

165,59

269,59

453,33

283,51

398,62

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.440,30

64,69

5,35

9,93

46,55

46,69

34,54

43,42

7,02

68,54

59,16

66,12

4,58

46,21

12,81

 

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

517,22

9,69

5,52

22,01

15,40

5,49

11,94

2,99

5,17

0,54

0,84

1,45

4,65

6,22

15,88

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

717,59

11,81

 

5,88

 

56,86

214,52

82,03

6,74

86,61

 

 

8,42

36,28

 

 

1.7

Đất nuôi trng thy sn

NTS

592,38

15,01

16,37

11,57

30,39

12,43

14,11

9,71

9,67

3,26

15,14

31,32

16,53

14,10

11,60

 

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

521,67

4,58

27,67

8,57

14,75

14,78

4,34

4,70

8,47

5,57

34,62

48,83

10,88

12,10

37,85

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.609,71

220,71

186,24

170,80

283,73

266,13

279,50

264,46

229,28

316,91

166,93

263,09

203,41

201,33

266,86

 

2.1

Đất quc phòng

CQP

5,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

277,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghip

SKN

75,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,03

64,93

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,57

 

0,25

 

7,70

0,26

 

 

 

0,30

1,36

10,20

9,60

 

 

 

2.7

Đất cơ ssản xut phi nông nghiệp

SKC

173,81

4,05

0,70

0,12

0,13

 

1,23

0,15

6,33

 

6,28

1,47

7,95

0,77

9,39

 

2.8

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

188,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cp tnh, cấp huyn, cp xã

DHT

2.724,17

85,67

74,59

84,15

112,76

119,62

114,28

77,07

83,65

123,14

73,45

96,97

93,19

65,26

93,46

 

2.10

Đất có di tích lịch s- văn hóa

DDT

8,91

 

 

 

 

0,60

 

 

 

0,09

 

 

 

0,02

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, x lý cht thi

DRA

18,86

0,33

0,84

0,49

2,17

0,73

0,03

 

0,78

0,16

0,69

 

0,11

0,80

0,52

 

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

2.536,59

105,90

83,30

68,65

125,54

90,43

113,07

69,67

84,70

82,68

60,72

71,43

78,75

73,56

114,81

 

2.14

Đất tại đô thị

ODT

95,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,45

0,59

0.33

0,73

0,45

0,73

0,38

1,83

0,47

0,68

0,48

0,67

0,56

0,71

0,53

 

2.16

Đất xây dựng trụ s ca tchức sự nghiệp

DTS

1,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

0,08

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

4,26

0,80

 

 

0,05

0,06

 

0,36

0,15

0,08

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

201,41

7,81

9,65

10,11

9,02

10,03

5,02

1,95

5,86

11,92

6,91

3,85

11,97

2,82

14,68

 

2.20

Đất sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,04

 

8,28

 

 

1,33

7,85

15,36

7,37

0,17

 

4,66

0,50

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

29,55

0,64

0,62

0,79

0,70

1,19

1,07

0,28

0,59

0,73

0,87

0,66

0,43

0,67

1,57

 

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

0,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

 

 

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

TIN

20,74

0,43

0,17

0,56

0,05

0,35

1,57

2,15

1,19

5,40

0,23

0,23

0,35

0,18

0,04

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

809,02

12,46

7,51

5,20

25,16

39,28

35,00

95,64

38,19

91,56

1,17

7,20

 

56,54

28,11

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

267,70

2,03

 

 

 

1,52

 

 

 

 

3,74

 

 

 

3,67

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

771,00

14,83

0,76

16,59

9,63

12,72

90,27

3,27

17,44

13,36

3,80

1,64

4,20

7,59

22,99

 

 

Phụ biểu số 02.1:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN YÊN ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số: 1499/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quán Lào

Thị trấn Thống Nhất

Xã Yên Phú

Yên Lâm

Xã Yên Tâm

Xã Quí Lộc

Xã Yên Thọ

Xã Yên Trung

Xã Yên Trường

Yên Phong

Yên Thái

Xã Yênng

Thị trấn Quán Lào

Xã Định tường

Xã Yên Phú

Xã Yên Giang

Xã Yên Trường

Yên Bái

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,82

7,59

31,59

14,86

0,06

1,12

10,11

1,45

18,69

2,55

1,54

7,60

0,80

2,05

21,27

1,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

256,53

7,59

31,59

0,06

0,06

1,12

6,42

1,05

16,39

2,55

1,54

7,60

0,62

2,05

20,07

1,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC/PNN

200,57

7,59

21,47

0,06

0,06

1,12

5,28

1,05

16,39

2,55

1,54

6,34

0,62

2,05

13,08

1,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,75

 

 

14,52

 

 

2,69

0,40

1,20

 

 

 

0,18

 

1,20

 

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX/PNN

6,20

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,04

 

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,10

 

 

 

 

 

 

 

1,10

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,72

0,18

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trng thy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phi là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sn xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất

PKO/OCT

0,72

0,18

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 02.2:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN YÊN ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số: 1499/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ghi chú

Xã Yên Thịnh

Xã Yên Ninh

n Lạc

Xã Định Tăng

Xã Định Hòa

Xã Định Thành

Xã Đnh Công

Định Tân

Định Tiến

Xã Định Long

Xã Định Liên

Định Hưng

Xã Định Hi

Xã Định Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,82

5,06

2,05

1,00

8,65

1,65

10,08

20,83

5,44

7,29

20,10

53,38

21,38

1,84

5,52

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

256,53

4,06

2,05

1,00

8,32

1,40

9,83

20,83

5,44

1,89

20,10

52,89

21,38

1,84

5,52

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC/PNN

200,57

4,06

2,05

1,00

8,32

1,40

6,82

13,26

4,16

1,89

13,38

40,89

15,52

1,84

5,52

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,75

1,00

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

0,36

 

 

 

 

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX/PNN

6,20

 

 

 

 

 

 

 

 

5,20

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,04

 

 

 

0,20

0,25

0,25

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trng thy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phi là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sn xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất

PKO/OCT

0,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 03.1:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN YÊN ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số: 1499/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quán Lào

Thị trấn Thống Nhất

Xã Yên Phú

Yên Lâm

Xã Yên Tâm

Xã Quí Lộc

Xã Yên Thọ

Xã Yên Trung

Xã Yên Trường

Yên Phong

Yên Thái

Xã Yên ng

Thị trấn Quán Lào

Xã Định tường

Xã Yên Phú

Xã Yên Giang

Xã Yên Trường

Yên Bái

1

Đất nông nghiệp

NNP

190,45

6,39

18,19

2,46

0,06

1,12

8,66

0,40

2,99

2,55

1,54

6,60

0,80

2,05

21,27

1,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

175,76

6,39

18,19

0,06

0,06

1,12

4,97

0,20

2,69

2,55

1,54

6,60

0,62

2,05

20,07

1,02

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

134,92

6,39

13,97

0,06

0,06

1,12

3,83

0,20

2,69

2,55

1,54

5,34

0,62

2,05

13,08

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,15

 

 

2,12

 

 

2,69

0,20

0,20

 

 

 

0,18

 

1,20

 

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

0,20

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

6,20

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trng thy sn

NTS

1,04

 

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,67

0,18

0,57

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

2.1

Đất quc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghip

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,18

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ ssản xut phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cp tnh, cấp huyn, cp xã

DHT

3,04

 

0,54

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, x lý cht thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

2,45

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ s ca tchức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 03.2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN YÊN ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số: 1499/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ghi chú

Xã Yên Thịnh

Xã Yên Ninh

n Lạc

Xã Định Tăng

Xã Định Hòa

Xã Định Thành

Xã Đnh Công

Định Tân

Định Tiến

Xã Định Long

Xã Định Liên

Định Hưng

Xã Định Hi

Xã Định Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

190,45

1,06

1,80

1,00

0,95

1,65

9,43

20,83

1,18

6,99

16,28

43,18

6,64

1,34

2,02

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

175,76

1,06

1,80

1,00

0,62

1,40

9,18

20,83

1,18

1,59

16,28

42,69

6,64

1,34

2,02

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

134,92

1,06

1,80

1,00

0,62

1,40

6,17

13,26

1,18

1,59

9,56

33,89

5,52

1,34

2,02

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,15

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

0,36

 

 

 

 

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

0,20

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX

6,20

 

 

 

 

 

 

 

 

5,20

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trng thy sn

NTS

1,04

 

 

 

0,20

0,25

0,25

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,67

 

 

 

 

 

 

1,20

 

 

0,20

2,32

 

 

0,70

 

2.1

Đất quc phòng

CQP