Quyết định 15/2013/QĐ-UBND

Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác tại Quyết định 11/2012/QĐ-UBND do tỉnh Đắk Lắk ban hành

Quyết định 15/2013/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy Đắk Lắk đã được thay thế bởi Quyết định 28/2014/QĐ-UBND sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô xe máy Đắk Lắk và được áp dụng kể từ ngày 28/08/2014.

Nội dung toàn văn Quyết định 15/2013/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy Đắk Lắk


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 15/2013/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 10 tháng 05 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BỔ SUNG QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY VÀ TÀI SẢN KHÁC TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 96/TTr-STC ngày 22/3/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác tại Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh.

Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Website Chính phủ; (b/c)
- Thường trực Tỉnh ủy; (b/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (b/c)
- Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế Bộ Tài chính (để kiểm tra VB)
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT - PCT, UBND tỉnh;
- Các tổ chức CT-XH thuộc tỉnh;
- Báo Đắk Lắk, Đài PTTH; Công báo (để đưa tin);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Website tỉnh;
- Các phòng thuộc VP, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TCTM (N.TM).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Trọng Hải

 

QUY ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ Ô TÔ, XE MÁY VÀ TÀI SẢN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyểt định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Phần 1.

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

TÊN TÀI SẢN, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT

NƯỚC SẢN XUẤT

GIÁ XE (mới 100%)

1

HONDA SUPER DREAM HA 08, Năm 2013

Việt Nam

17.700

2

HONDA WAVE A HC120, năm 2013

Việt Nam

15.500

3

HONDA WAVE S JC521 S(D), Phanh cơ, năm 2013

Việt Nam

16.500

4

HONDA WAVE S JC521 S, phanh đĩa, năm 2013

Việt Nam

17.500

5

HONDA WAVE S JC521 S(D) phanh cơ LIMITED, năm 2013

Việt Nam

16.500

6

HONDA WAVE S JC521 S phanh đĩa LIMITED, năm 2013

Việt Nam

17.500

7

HONDA WAVE RS JC520 RS Phanh đĩa. Năm 2013

Việt Nam

17.500

8

HONDA WAVE RS JC520 RS (C) Vành đúc. Năm 2013

Việt Nam

18.800

9

HONDA FUTURE JC53, năm 2013

Việt Nam

24.500

10

HONDA FUTURE JC53, FI, vành nan, năm 2013

Việt Nam

28.500

11

HONDA FUTURE JC53, FI (C), vành đúc, năm 2013

Việt Nam

29.500

12

PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie - 500, năm 2013

Việt Nam

66.900

13

PIAGGIO VESPA LX 150 3V ie - 600, năm 2013

Việt Nam

80.700

14

PIAGGIO VESPA S 125 3V ie - 501, năm 2013

Việt Nam

69.700

15

PIAGGIO VESPA S 150 3V ie - 601, năm 2013

Việt Nam

82.200

16

YAMAHA JUPITER FI - IPB3, 113.7 cm3, năm 2012

Việt Nam

28.900

17

PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie - 501, 124.5 cm3, Năm 2012

Việt Nam

69.700

18

YAMAHA SIRIUS FI - IFC1, năm 2013

Nội địa hóa

22.150

19

YAMAHA LUVIAS FI - 1SK1 năm 2013

Nội địa hóa

26.900

20

SYM SHARK 125 VVB, năm 2012

Nội địa hóa

37.000

21

SYM SHARK 125 EFI VVE, năm 2013

Nội địa hóa

42.000

22

HONDA FUTURE JC533 (Chế hòa khí), năm 2013

Nội địa hóa

24.286

23

HONDA FUTURE FI JC534 (Vành nan, phanh đĩa), năm 2013

Nội địa hóa

28.562

24

HONDA FUTURE FI JC535 (Vành đúc, phanh đĩa), năm 2013

Nội địa hóa

29.514

25

HONDA SPACY i (NSC110SFC), 108 cm3, năm 2012

Thái Lan

24.000

26

HONDA JF46 AIR BLADE FI STD, Đen đỏ, 124.8 cm3, năm 2012

Nội địa hóa

38.000

27

HONDA JF46 AIR BLADE FI DULUXE 63, Vàng đen trắng, 124.8 cm3, năm 2012

Nội địa hóa

39.000

28

HONDA JF46 AIR BLADE FI DULUXE 61, Đỏ trắng đen, 124.8 cm3, năm

Nội địa hóa

40.000

29

SUZUKI AXELO 125RR, 124 cm3, năm 2012

Nội địa hóa

25.990

30

SUZUKI GZ150-A, 150 cm3, năm 2012

Nội địa hóa

46.500

Phần 2.

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

TÊN TÀI SẢN, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT

NƯỚC SẢN XUẤT

GIÁ XE (mới 100%)

1

KIA K2700II/THACO TRUCK-MBB-C 1T, năm 2012

Việt Nam

280.000

2

KIA K2700II/THACO TRUCK-TK-C 1T, năm 2012

Việt Nam

290.000

3

KIA K3000S/THACO-MBB-C 1.2T, năm 2012

Việt Nam

316.000

4

KIA K3000S/THACO-TMB-C 1.2T, năm 2012

Việt Nam

316.000

5

KIA K3000S/THACO-TK-C 1.1T, năm 2012

Việt Nam

323.000

6

KIA K2700II 1.25T, năm 2012

Việt Nam

266.000

7

KIA K2700II/THACO TRUCK-MBB 1T, năm 2012

Việt Nam

280.000

8

KIA K2700II/THACO TRUCK-TK 1T, năm 2012

Việt Nam

290.000

9

KIA K2700II/THACO - XTL 900kg, năm 2012

Việt Nam

274.000

10

KIA K3000S, 1,4T, năm 2012

Việt Nam

299.000

11

KIA K3000S/THACO-MBB, 1.2T, năm 2012

Việt Nam

316.000

12

KIA K3000S/THACO-TMB, 1.2T, năm 2012

Việt Nam

316.000

13

KIA K3000S/THACO-TK, 1.1T, năm 2012

Việt Nam

323.000

14

THACO HD65, 2.5T, năm 2012

Việt Nam

479.000

15

THACO HD65-L TL, 1.99T, năm 2012

Việt Nam

502.000

16

THACO HD65-MBB, 2T, năm 2012

Việt Nam

523.000

17

THACO HD65-TK, 2T, năm 2012

Việt Nam

517.000

18

THACO HD65-L MBB, 1.55T, năm 2012

Việt Nam

523.000

19

THACO HD65-LTK, 1.6T, năm 2012

Việt Nam

517.000

20

THACO HD72, 3.5T, năm 2012

Việt Nam

509.000

21

THACO HD72-MBB, 3T, năm 2012

Việt Nam

557.000

22

THACO HD72-TK, 3T, năm 2012

Việt Nam

561.000

23

THACO HC550, 5.5T, năm 2012

Việt Nam

799.000

24

THACO HC600 6T, năm 2012

Việt Nam

819.000

25

THACO HC750A, 7.5T, năm 2012

Việt Nam

859.000

26

THACO HC750, 7.5T, năm 2012

Việt Nam

899.000

27

THACO HC750-MBB, 6.8T, năm 2012

Việt Nam

970.000

28

THACO HC750-TK, 6.8T, năm 2012

Việt Nam

970.000

29

THACO HD270/D340, 12.7T, năm 2012

Việt Nam

1.570.000

30

THACO HD270/D380A, 12T, năm 2012

Việt Nam

1.600.000

31

THACO HD270/D380, 12.7T, năm 2012

Việt Nam

1.600.000

32

THACO HD370, 17T, năm 2012

Việt Nam

2.205.000

33

THACO AUMARK 198, 1.98T, năm 2012

Việt Nam

371.000

34

THACO AUMARK 198-MBB, 1.85T, năm 2012

Việt Nam

392.000

35

THACO AUMARK 198-TMB, 1.85T, năm 2012

Việt Nam

392.000

36

THACO AUMARK 198-TK, 1.8T, năm 2012

Việt Nam

402.000

37

THACO AUMARK 250, 2.5T, năm 2012

Việt Nam

371.000

38

THACO AUMARK 250-MBB, 2.3T, năm 2012

Việt Nam

392.000

39

THACO AUMARK 250-MBM, 2.3T, năm 2012

Việt Nam

392.000

40

THACO AUMARK 250-TK, 2.3T, năm 2012

Việt Nam

402.000

41

THACO FTC 345, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

462.000

42

THACO FTC 345-MBB, 3.05T, năm 2012

Việt Nam

490.000

43

THACO FTC 345-MBM, 3.2T, năm 2012

Việt Nam

490.000

44

THACO FTC 345-TK, 3T, năm 2012

Việt Nam

505.000

45

THACO AUMARK FTC 450, 4.5T, năm 2012

Việt Nam

462.000

46

THACO AUMARK FTC 450-MBB, 4T, năm 2012

Việt Nam

490.000

47

THACO AUMARK FTC 700, 7T, năm 2012

Việt Nam

527.000

48

THACO AUMARK FTC 700-MBB, 6.5T, năm 2012

Việt Nam

560.000

49

THACO AUMARK FTC 820, 8.2T, năm 2012

Việt Nam

587.000

50

THACO TOWNER 750, 750KG, năm 2012

Việt Nam

147.000

51

THACO TOWNER 750A, 750KG, năm 2012

Việt Nam

147.000

52

THACO TOWNER 750-MBB, 650KG, năm 2012

Việt Nam

160.000

53

THACO TOWNER 750A-MBB, 650KG, năm 2012

Việt Nam

160.000

54

THACO TOWNER 750-TK, 650KG, năm 2012

Việt Nam

166.000

55

THACO TOWNER 700-TB, 560KG, năm 2012

Việt Nam

168.000

56

THACO OLLIN 1.98, 1.98T, năm 2012

Việt Nam

315.000

57

THACO OLLIN 1.98-MBB, 1.83T, năm 2012

Việt Nam

334.000

58

THACO OLLIN 1.98-LMBB, 1.65T, năm 2012

Việt Nam

334.000

59

THACO OLLIN 1.98-MBM, 1.78T, năm 2012

Việt Nam

334.000

60

THACO OLLIN 1.98-LMBM, 1.6T, năm 2012

Việt Nam

334.000

61

THACO OLLIN 1.98-TK, 1.73T, năm 2012

Việt Nam

350.000

62

THACO OLLIN 1.98-LTK, 1.6T, năm 2012

Việt Nam

350.000

63

THACO OLLIN 2.5, 2.5T, năm 2012

Việt Nam

317.000

64

THACO OLLIN 2.5-MBB, 2.35T, năm 2012

Việt Nam

334.000

65

THACO OLLIN 2.5-MBM, 2.3T, năm 2012

Việt Nam

334.000

66

THACO OLLIN 2.5-TK, 2.25T, năm 2012

Việt Nam

330.000

67

THACO OLLIN 3.45, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

401.000

68

THACO OLLIN 3.45-MBB, 3.25T, năm 2012

Việt Nam

421.000

69

THACO OLLIN 3.45-MBM, 3.25T, năm 2012

Việt Nam

421.000

70

THACO OLLIN 3.45-TK, 3.2T, năm 2012

Việt Nam

450.000

71

THACO OLLIN 4.5, 4.5T, năm 2012

Việt Nam

405.000

72

THACO OLLIN 4.5-MBB, 4.1 T, năm 2012

Việt Nam

427.000

73

THACO OLLIN 4.5-TK, 4.3T, năm 2012

Việt Nam

452.000

74

THACO OLLIN 7.00, 7T, năm 2012

Việt Nam

481.000

75

THACO OLLIN 7.00-MBB, 6.5T, năm 2012

Việt Nam

510.000

76

THACO OLLIN 8.00, 8T, năm 2012

Việt Nam

511.000

77

THACO OLLIN 8.00-MBB, 7.1T, năm 2012

Việị Nam

540.000

78

THACO FC099L, 990KG, năm 2012

Việt Nam

205.000

79

THACO FC099L-MBB, 900KG, năm 2012

Việt Nam

219.000

80

THACO FC099L-MBM, 900KG, năm 2012

Việt Nam

219.000

81

THACO FC099L-TK, 830KG, năm 2012

Việt Nam

233.000

82

THACO FLC125, 1.25T, năm 2012

Việt Nam

217.000

83

THACO FLC125-MBB, 1T, năm 2012

Việt Nam

231.000

84

THACO FLC125-MBM, 1.1T, năm 2012

Việt Nam

231.000

85

THACO FLC125-TK, 1T, năm 2012

Việt Nam

248.000

86

THACO FLC198, 1.98T, năm 2012

Việt Nam

249.000

87

THACO FLC198-MBB, 1.7T, năm 2012

Việt Nam

266.000

88

THACO FLC198-MBM 1.78T, năm 2012

Việt Nam

266.000

89

THACO FLC198-TK, 1.65T, năm 2012

Việt Nam

286.000

90

THACO FLC250-MBB, 2.5T, năm 2012

Việt Nam

269.000

91

THACO FLC250-MBM, 2.2T, năm 2012

Việt Nam

289.000

92

THACO FLC250-TK, 2.3T, năm 2012

Việt Nam

289.000

93

THACO FLC250, 2.15T, năm 2012

Việt Nam

304.000

94

THACO FLC300, 3T, năm 2012

Việt Nam

284.000

95

THACO FLC300-MBB, 2.75T, năm 2012

Việt Nam

305.000

96

THACO FLC300-MBM, 2.8T, năm 2012

Việt Nam

305.000

97

THACO FLC300-TK, 2.75T, năm 2012

Việt Nam

323.000

98

THACO FLC345A, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

327.000

99

THACO FLC345A-MBB, 3,05T, năm 2012

Việt Nam

347.000

100

THACO FLC345A-MBM, 3.2T, năm 2012

Việt Nam

347.000

101

THACO FLC345A-TK, 3T, năm 2012

Việt Nam

372.000

102

THACO FLC345, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

349.000

103

THACO FLC345-MBB, 2.95T, năm 2012

Việt Nam

375.000

104

THACO FLC345-MBM, 3T, năm 2012

Việt Nam

375.000

105

THACO FLC345-TK. 2.7T, năm 2012

Việt Nam

398.000

106

THACO TC345, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

349.000

107

THACO TC345-MBB, 2.95T, năm 2012

Việt Nam

375.000

108

THACO TC345-MBM, 3T, năm 2012

Việt Nam

375.000

109

THACO TC345-TK, 2.7T, năm 2012

Việt Nam

398.000

110

THACO FLC450-TLX, 4T, năm 2012

Việt Nam

377.000

111

THACO FLC450, 4.5T, năm 2012

Việt Nam

349.000

112

THACO FLC450-MBB, 4T, năm 2012

Việt Nam

375.000

113

THACO FLC450-MBM, 4T, năm 2012

Việt Nam

375.000

114

THACO FLC450-TK, 4T, năm 2012

Việt Nam

398.000

115

THACO TC450, 4.5T, năm 2012

Việt Nam

349.000

116

THACO TC450-MBB, 4T, năm 2012

Việt Nam

375.000

117

THACO TC450-MBM, 4T, năm 2012

Việt Nam

375.000

118

THACO TC450-TK, 4T, năm 2012

Việt Nam

398.000

119

THACO FLC550, 5.5T, năm 2012

Việt Nam

391.000

120

THACO TC550, 5.5T, năm 2012

Việt Nam

391.000

121

THACO FLC800, 8T, năm 2012

Việt Nam

475.000

122

THACO FLC800-MBB, 7.6T, năm 2012

Việt Nam

520.000

123

THACO FLC800-4WD, 7.5T, năm 2012

Việt Nam

595.000

124

THACO AUMAN AC820, 8.2T, năm 2012

Việt Nam

660.000

125

THACO AUMAN AC990, 9.9T, năm 2012

Việt Nam

760.000

126

THACO AUMAN FTD1200, 12.9T, năm 2012

Việt Nam

1.185.000

127

THACO FD099, 990KG, năm 2012

Việt Nam

224.000

128

THACO FLD150, 1.5T, năm 2012

Việt Nam

274.000

129

THACO TD150, 1.5T, năm 2012

Việt Nam

274.000

130

THACO FLD200, 2T, năm 2012

Việt Nam

289.000

131

THACO TD200, 2T, năm 2012

Việt Nam

289.000

132

THACO FLD250, 2.5T, năm 2012

Việt Nam

301.000

133

THACO TD250, 2.5T, năm 2012

Việt Nam

301.000

134

THACO FLD300, 3T, năm 2012

Việt Nam

327.000

135

THACO TD300, 3T, năm 2012

Việt Nam

327.000

136

THACO FLD345, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

382.000

137

THACO TD345, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

382.000

138

THACO FLD600, 6T, năm 2012

Việt Nam

429.000

139

THACO TD600, 6T, năm 2012

Việt Nam

429.000

140

THACO FLD750, 7.2T, năm 2012

Việt Nam

505.000

141

THACO FLD800, 7.9T, năm 2012

Việt Nam

578.000

142

THACO FLD800 BM, 7.9T, năm 2012

Việt Nam

584.000

143

THACO FLD1000 BM, 7T, năm 2012

Việt Nam

683.000

144

THACO FLD1000, 7T, năm 2012

Việt Nam

673.000

145

THACO AUMAN FTD1200, 12T, năm 2012

Việt Nam

1.193.000

146

THACO AUMAN FTD1250, 12.5T, năm 2012

Việt Nam

1.188.000

147

THACO TD200-4WD, 2T, năm 2012

Việt Nam

339.000

148

THACO FLD200-4WD, 2T, năm 2012

Việt Nam

339.000

149

THACO TD345-4WD, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

414.000

150

THACO FLD345-4WD, 3.45T, năm 2012

Việt Nam

414.000

151

THACO TD600-4WD, 6T, năm 2012

Việt Nam

479.000

152

THACO FLD600-4WD, 6T, năm 2012

Việt Nam

479.000

153

THACO FLD750-4WD, 6.2T, năm 2012

Việt Nam

494.000

154

THACO TD750-4WD, 6.2T, năm 2012

Việt Nam

494.000

155

THACO FLD750-4WD BM, 6.2T, năm 2012

Việt Nam

574.000

156

THACO FLD800-4WD, 7.5T, năm 2012

Việt Nam

638.000

157

THACO FLD800-4WD BM, 7.5T, năm 2012

Việt Nam

644.000

158

VEAM HYUNDAI HD65TL, Ôtô tải 2500 Kg, năm 2012

Việt Nam

486.000

159

DONGFENG HH/L315 30-TM.T, tải có mui, 17500 Kg, năm 2012

Trung Quốc

1.048.000

160

BMW 328I, 04 chỗ, 2996 cm3, năm 2007

Đức

1.300.000

161

FIAT TEMP RA, 05 chỗ, 1581 cm3, năm 1996

Việt Nam

170.000

162

THACO FC4800, Ô tô tải, 6,500 Kg, năm 2007

Việt Nam

275.000

163

UNIVERSE - NGT HK42A, Ôtô khách 02 chỗ ngồi, 40 giường, năm 2012

Việt Nam

2.090.000

164

KIA K3000S/CONECO-NL, tải xi téc chở nhiên liệu, 1150 Kg, năm 2012

Việt Nam

450.000

165

SUZUKI CARRY SK410K, tải thùng lửng, 775 Kg, năm 2004

Việt Nam

190.000

166

HYUNDAI SANTA FE SLX, 07 chỗ, 1995 cm3, năm 2010

Hàn Quốc

900.000

167

ISUZU NPR85K, tải có mui, thiết bị nâng hạ thùng, 2600 Kg, năm 2009

Việt Nam

580.000

168

BALLOONCA 3.5A, tải tự đổ, 3500 Kg, năm 2005

Việt Nam

400.000

169

FORD FOCUS DB3 BZ MT, 05 chỗ, 1598 cm3, năm 2005

Việt Nam

490.000

170

HONDA CITY, 1,497 cm3, 1 cầu, 05 chỗ, năm 2010

Thái Lan

565.000

171

CNHTC HZ/WD 615.47 - KM1, tải có mui, 15500 Kg, năm 2012

Trung Quốc

1.135.000

172

RENAUNT X414, 1,1L, 1 cầu, 04 chỗ, năm 1989

Pháp

150.000

173

GlAlPHONG T0836.FAW - 1, Ô tô tải, 810 Kg, năm 2011

Việt Nam

128.000

174

SHUGUANG PREMIO DG1020B, Pick up cabin kép, 635 Kg, năm 2004

Việt Nam

270.000

175

FORD ESCAPE XLT, 2967 cm3, 02 cầu, 05 chỗ, năm 2002

Việt Nam

850.000

176

NISSAN QASHQA1 + 2, 1997 cm3, AT, 02 cầu, 07 chỗ, năm 2011 đã qua sử dụng

Anh

1.007.000

177

VEAM CUB MB 1.25T, 1250 Kg, năm 2012

Việt Nam

242.000

178

KIA FORTE TD 16G E2 MT, 1591 cm3, 05 chỗ, năm 2011

Việt Nam

410.000

179

HYUNDAI i30, 1591 cm3, AT, 05 chỗ, năm 2012

Hàn Quốc

765.000

180

KIA MORNING TA 12G E2 MT 1,2L, 05 chỗ, năm 2013

Việt Nam

384.000

181

FORD EVEREST UV9G, 07 chỗ; 2,499 cm3, năm 2001

Việt Nam

500.000

182

KIA MORNING BAH43F8, 05 chỗ, 1.086 cm3, năm 2005

Việt Nam

351.000

183

TOYOTA ZACE GL, 1781 cm3, 08 chỗ, năm 1999

Việt Nam

370.000

184

KIA MORNING BA 2442, 999 cm3, 05 chỗ, năm 2005

Hàn Quốc

280.000

185

KIA MORNING LX, 999 cm3, 05 chỗ, năm 2004

Hàn Quốc

250.000

186

DAEWOO LACETTI CDX, 1598 cm3, 05 chỗ, năm 2005

Hàn Quốc

350.000

187

VEAM MOTOR LION-1 VH3490, năm 2012 (tải thùng)

Việt Nam

526.900

188

VEAM MOTOR CAMEL VH4490, năm 2012 (tải thùng)

Việt Nam

548.900

189

VEAM MOTOR LION-1 VH3490, năm 2012 (thùng kín)

Việt Nam

551.100

190

VEAM MOTOR CAMEL VH4490, năm 2012 (thùng kín)

Việt Nam

573.100

191

VEAM MOTOR LION-1 VH3490, năm 2012 (mui bạt)

Việt Nam

546.700

192

VEAM MOTOR CAMEL VH4490, năm 2012 (mui bạt)

Việt Nam

568.700

193

VEAM MOTOR LION-1 VH3490, năm 2012 (không thùng)

Việt Nam

491.700

194

VEAM MOTOR CAMEL VH4490, năm 2012 (không thùng)

Việt Nam

513.700

195

MAZDA CX-5AT 2WD Ô tô du lịch 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0 lít, số tự động 6 cấp, 1 cầu, năm 2012-2013

Việt Nam

1.029.000

196

MAZDA CX-5AT AWD Ô tô du lịch 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0 lít, số tự động 6 cấp, 2 cầu, năm 2012-2013

Việt Nam

1.079.000

197

MAZDA6 Ô tô du lịch 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 2,0 lít, số tự động 6 cấp, năm 2012-2013

Nhật Bản

1.130.000

198

MAZDA6 Ô tô du lịch 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 2.5 lít, số tự động 6 cấp, năm 2012-2013

Nhật Bản

1.246.000

199

MAZDA BT-50 Ô tô tải (pick up ca bin kép) 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2.2 lít, số sàn 6 cấp, năm 2012-2013

Thái Lan

650.000

200

MAZDA BT50 Ô tô tải (pick up ca bin kép) 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 3.2 lít, số tự động 6 cấp, năm 2012-2013

Thái Lan

760.000

201

MAZDA CX-9AWD Ô tô du lịch 7 chỗ, 4 cửa, máy xăng 3.7 lít, số tự động 6 cấp, năm 2012-2013

Nhật Bản

1.715.000

202

HONDA CIVIC 1.8L MT, năm 2012-2013

Việt Nam

725.000

203

HONDA CIVIC 2.0L AT, năm 2012-2013

Việt Nam

860.000

204

HOA MAI HD550A-TK không có ĐH-Cabin đôi, năm 2012-2013

Việt Nam

160.000

205

HOA MAI HD680A-TL, không có ĐH-Cabin đôi, năm 2012-2013

Việt Nam

151.000

206

HOA MAI HD720A-TK, không có ĐH- Cabin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

155.000

207

HOA MAI HD990TK, có điều hòa, năm 2012-2013

Việt Nam

174.000

208

HOA MAI HD1800TK, không điều hòa, năm 2012-2013

Việt Nam

199.000

209

HOA MAI HD2000A-TK, không ĐH-Cabin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

205.000

210

HOA MAI HD3450A-E2MP, có ĐH-Cabin đôi, năm 2012-2013

Việt Nam

352.000

211

HOA MAI HD3450A, 4x4-E2MP, có ĐH-Cabin đôi, năm 2012-2013

Việt Nam

390.000

212

HOA MAI HD5000A- MP4x4, có ĐH-thùng 5,5m, năm 2012-2013

Việt Nam

409.000

213

HOA MAI HD5000A, 4x4-E2MP, có ĐH-thùng 5,5m, năm 2012-2013

Việt Nam

418.000

214

HOA MAI HD5000B, 4x4-E2MP, có ĐH-thùng 6,8m, năm 2012-2013

Việt Nam

425.000

215

HOA MAI HD680A-TD, năm 2012-2013

Việt Nam

162.000

216

HOA MAI HD990A-E2TD, năm 2012-2013

Việt Nam

215.000

217

HOA MAI HD1800B, năm 2012-2013

Việt Nam

226.000

218

HOA MAI HD1800A-E2TD, năm 2012-2013

Việt Nam

245.000

219

HOA MAI HD2500A, 4X4-E2TD, năm 2012-2013

Việt Nam

271.000

220

HOA MAI HD3450A, ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

316.000

221

HOA MAI HD3450A, E2TD ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

336.000

222

HOA MAI HD3450B, ca bin kép, năm 2012-2013

Việt Nam

334.000

223

HOA MAI HD3450A, 4x4 ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

357.000

224

HOA MAI HD3450A, 4x4-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

377.000

225

HOA MAI HD4500, năm 2012-2013

Việt Nam

316.000

226

HOA MAI HD4950, ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

346.000

227

HOA MAI HD4950A-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

366.000

228

HOA MAI HD4950 4X4, ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

387.000

229

HOA MAI HD4950A, 4X4-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

407.000

230

HOA MAI HD6450A-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

368.000

231

HOA MAI HD6450A, 4X4-E2TD, ca bin đơn, năm 2012-2013

Việt Nam

409.000

232

HOA MAI HD6500, có điều hòa, năm 2012-2013

Việt Nam

436.000

233

HOA MAI HD7000, có điều hòa, năm 2012-2013

Việt Nam

500.000

234

HONDA CR-V 2.0L AT, năm 2013

Việt Nam

998.000

235

HONDA CR-V 2.4L AT, năm 2013

Việt Nam

1.140.000

236

TOYOTA INNOVA TGN40L- GKPNKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012-2013

Việt Nam

800.000

237

TOYOTA INNOVA TGN40L- GKPNKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012-2013

Việt Nam

736.000

238

TOYOTA INNOVA TGN40L- GKPNKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh điện, năm 2012-2013

Việt Nam

694.000

239

TOYOTA INNOVA J TGN40L- GKPNKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh tay, năm 2012-2013

Việt Nam

663.000

240

TOYOTA FORTUNER TGN51L- NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3 4x4, năm 2012-2013

Việt Nam

1.039.000

241

TOYOTA FORTUNER TGN61L- NKPSKU 7 chỗ; số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3 4x2, năm 2012-2013

Việt Nam

934.000

242

TOYOTA FORTUNER KUN60L- NKMSHU, 7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.494 cm3 4x2, năm 2012-2013

Việt Nam

878.000

243

CHIENTHANG CT6.20D1/4x4, Ôtô tải tự đổ, 6200 Kg, năm 2012-2013

Việt Nam

370.000

244

MAZDA CX-5 AT-2WD, 05 chỗ, 1998 cm3, năm 2012

Việt Nam

1.130.000

245

TOYOTA CAMRY SE, 2494 cm3, 05 chỗ, năm 2012-2013

Mỹ

1.499.000

246

DONGFENG DFL 1250 A2/TC-TL, ôtô tải 13000 Kg, 8.300 cm3, năm

Việt Nam

665.000

247

FIAT ALBEA ELX, 1242 cm3, 05 chỗ, năm 2007

Việt Nam

400.000

248

FIAT TEMPRA 1242 cc, 05 chỗ, năm 2000.

Việt Nam

317.000

249

VINAXUKI VXK 1980 TL1, ôtô tải, 03 chỗ, 1980kg, 2672 cm3, 2012

Việt Nam

210.000

250

MITSUBISHI TRITON GLS, pick up cabin kép, 2477 cm3, 05 chỗ, 580 Kg, năm 2012

Thái Lan

654.000

251

HYUNDAI SANTAFE 2.2 AT 2WD máy dầu, 07 chỗ, năm 2013

Hàn Quốc

1.343.000

252

FORCIA HN 1490T, ôtô tải thùng lửng, 1490 Kg, 2670 cm3, năm 2007

Việt Nam

122.000

253

KIA SPECTRA 1594 cm3, 1 cầu, 05 chỗ, năm 2005

Việt Nam

370.000

254

MAZDA MAZDA 2 DE - AT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012

Việt Nam

528.000

255

VEAM BULL 2.5 - 1, Ô tô tải, 2490 Kg, năm 2012

Việt Nam

319.000

256

HUYNDAI AERO HI-CLASS, ôtô khách giường nằm, 39 giường, 03 chỗ ngồi, 12344cm3, năm 2005

Hàn Quốc

1.700.000

257

MERCEDES BENZ GLK 300 4MATIC (X204) 05 chỗ, 2996 cm3, năm 2010

Việt Nam

1.553.000

258

SƠ MI RƠ MÓC XI TÉC DOOSUNG (chở xi măng rời) DV-BD1A-580A, 26200 Kg, năm 2012

Việt Nam

680.000

259

MAZDA MAZDA 6, 1999 cm3, 01 cầu, 05 chỗ, năm 2011

Nhật Bản

1.028.000

260

HYUNDAI HD 1000, ôtô đầu kéo, 1650 Kg, 12920 cm3, năm 2011

Hàn Quốc

1.750.000

261

HONDA CIVIC 2.0L AT, 05 chỗ, năm 2012

Việt Nam

833.000

262

FORD FOCUS DYB 4D MGDB AT 2.0, 05 chỗ, năm 2012

Việt Nam

849.000

263

FORD TRANSIT JX6582T-M3, 16 chỗ, năm 2012

Việt Nam

817.000

264

TOYOTA COROLLA ZRE 142L-GEXGKH, 05 chỗ, năm 2013

Việt Nam

786.000

265

CHANA CHANA SC 6360A, ôtô con, 970 cm3, 08 chỗ, năm 2004

Việt Nam

350.000

266

TOYOTA VAN ôtô con, 07 chỗ, năm 1985

Nhật Bản

120.000

267

BMW X6 XDRIVE 351, 2979 cm3, 05 chỗ, năm 2012

Mỹ

3.600.000

268

DAEWOO F16D3, ôtô con, 796 cm3, 05 chỗ, năm 2000

Việt Nam

250.000

269

SUZUKI CARRY SK410K, Ô tô tải thùng lửng, 750kg, 970 cm3, năm 1999

Việt Nam

175.000

270

DEAWOO LANOS-LS, 1.298 cm3, 05 chỗ, năm 2002

Việt Nam

310.000

271

KIA MORNING BA 2442, 05 chỗ, 999 cm3, năm 2005

Hàn Quốc

280.000

272

KIA MORNING LX, 05 chỗ, 999 cm3, năm 2004

Hàn Quốc

250.000

273

MERCEDES - BENZ MB100, ôtô tải thùng kín, 2874 cm3, 1000 kg, năm

Việt Nam

250.000

274

TOYOTA ZACE, Ôtô taxi, 1.781 cm3, 08 chỗ, năm 1999

Việt Nam

350.000

275

DONGFENG HH/C260 33 -TM.S, Ô tô tải có mui, 14100kg, 8300 cm3, năm 2012

Trung Quốc

955.000

276

TOYOTA CO RO NA, Ô tô con du lịch, 04 chỗ, 1.298 cm3, năm 1988

Nhật Bản

160.000

277

FORD UV9R, Ôtô con 5 cửa, 05 chỗ, 2,499 cm3, năm 2002

Việt Nam

470.000

278

MEKONG AUTO/PASO 2.0TD Ô tô tải, năm 2013

Việt Nam

261.000

279

MEKONG AUTO/PASO 2.0TD - C ô tô Chassis tải, năm 2013

Việt Nam

249.000

Phần 3.

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

TÊN TÀI SẢN, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT

NƯỚC SẢN XUẤT

GIÁ TÀI SẢN (mới 100%)

1

WANTANABE, năm 2005, xe lu, năm 2005 đã qua sử dụng

Nhật Bản

334.000

2

KOMATSU GD31 - 3H, máy san, năm 2009 đã qua sử dụng

Nhật Bản

286.000

3

Tàu hút cát, 50 tấn, Công suất 55CV, Tự động năm 2005

Việt Nam

400.000

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 15/2013/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu15/2013/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành10/05/2013
Ngày hiệu lực20/05/2013
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 28/08/2014
Cập nhật5 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 15/2013/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 15/2013/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy Đắk Lắk


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Quyết định 15/2013/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy Đắk Lắk
          Loại văn bảnQuyết định
          Số hiệu15/2013/QĐ-UBND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Đắk Lắk
          Người kýHoàng Trọng Hải
          Ngày ban hành10/05/2013
          Ngày hiệu lực20/05/2013
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
          Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 28/08/2014
          Cập nhật5 năm trước

          Văn bản được dẫn chiếu

            Văn bản hướng dẫn

              Văn bản được hợp nhất

                Văn bản gốc Quyết định 15/2013/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy Đắk Lắk

                Lịch sử hiệu lực Quyết định 15/2013/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy Đắk Lắk