Quyết định 15/2019/QĐ-UBND

Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Nội dung toàn văn Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá tối đa đối với dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt Yên Bái


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2019/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 20 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một s điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định s 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Căn cứ Nghị định s 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một s điu và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư s 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hưng dẫn thực hiện Nghị định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một s điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư s 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một s điều của Thông tư s 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hưng dẫn thực hiện Nghị định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điu của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư s 25/2014/TT-BTC ngày 17 tng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đi với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư s 07/2017/TT-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rn sinh hoạt;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình s 929/TTr-SXD ngày 20 tháng 5 năm 2019, Tờ trình số 1778/TTr-SXD ngày 19 tháng 8 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đi với các khu vực đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

2. Các tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.

Điều 3. Quy định giá tối đa đối vi dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

1. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với hộ dân cư trên địa bàn tỉnh Yên Bái: Chi tiết theo Phụ lục số 01 đính kèm.

2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với hộ kinh doanh, tổ chức và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Yên Bái: Chi tiết theo Phụ lục số 02 đính kèm.

Điều 4. Hiu lc thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.

2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái và khoản 1 Điều 1 Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 5. Tổ chức thc hin

1. Các sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt thực hiện thu, quản lý, sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; kiểm tra, giám sát quá trình tchức thực hiện.

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các phòng, ban chức năng tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Yên Bái; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phvà các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chính ph;
- Các Bộ: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT. T
nh ủy;
- TT. Hội
đồng nhân dân tnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam t
nh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh;
- Chủ tịch, các PCT UBND T
nh;
- Như Điều 5 QĐ;
- S
Tư pháp (Cập nhật VB trên CSDLQGPL);
- Cổng Thông tin điện tử t
nh;
- Các Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH HĐND và UBND t
nh;
- Lưu: VT, TH, XD, TC
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đỗ Đức Duy


PHỤ LỤC SỐ 01:

GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐI VI HỘ DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
(Kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái)

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa tại thành phố Yên Bái

Giá tối đa tại thị xã Nghĩa Lộ

Giá tối đa tại huyện Yên Bình

Giá tối đa tại các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên

Giá tối đa tại huyện Mù Căng Chải

Giá tối đa tại các huyện: Lục Yên, Trạm Tu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đối với các phường, thị trấn

đồng/người/tháng

4.500

3.500

3.000

3.000

2.500

2.500

2

Đối với các xã

đồng/người/tháng

3.000

2.500

2.000

2.000

1.500

1.500

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, TỔ CHỨC VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
(Kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái)

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa tại thành phố Yên Bái

Giá tối đa tại thị xã Nghĩa Lộ

Giá tối đa tại huyện Yên Bình

Giá tối đa tại các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên

Giá tối đa tại huyện Mù Căng Chải

Giá tối đa tại các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Hộ kinh doanh ở mặt tiền đường phố

 

 

 

 

 

 

 

1

Hộ kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mức 1 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

310.000

220.000

160.000

160.000

180.000

130.000

1.2

Mức 2, mức 3 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

250.000

180.000

150.000

150.000

160.000

120.000

1.3

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu 100 triệu đồng/năm

Đồng/hộ/tháng

220.000

170.000

130.000

130.000

140.000

100.000

2

Hộ kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Mức 1 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

270.000

200.000

150.000

150.000

170.000

120.000

2.2

Mức 2, mức 3 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

220.000

170.000

130.000

130.000

150.000

100.000

2.3

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu 100 triệu đồng/năm

Đồng/hộ/tháng

180.000

150.000

100.000

100.000

120.000

80.000

3

Hộ kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Mức 1 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

220.000

170.000

130.000

130.000

150.000

100.000

3.2

Mức 2, mức 3 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

180.000

150.000

100.000

100.000

120.000

80.000

3.3

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu 100 triệu đồng/năm

Đồng/hộ/tháng

140.000

130.000

90.000

90.000

100.000

70.000

4

Phòng khám bệnh tư nhân

Đồng/hộ/tháng

180.000

170.000

130.000

130.000

150.000

100.000

5

Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống

Đồng/hộ/tháng

110.000

90.000

60.000

60.000

70.000

50.000

6

Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo

Đồng/hộ/tháng

140.000

100.000

90.000

90.000

100.000

70.000

7

Hộ kinh doanh rửa xe ô tô, xe máy

Đồng/hộ/tháng

180.000

170.000

130.000

130.000

150.000

100.000

8

Hộ kinh doanh giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê,...)

Đồng/hộ/tháng

220.000

210.000

160.000

160.000

190.000

130.000

9

Hộ kinh doanh giết mổ gia cầm

Đồng/hộ/tháng

130.000

120.000

90.000

90.000

100.000

70.000

10

Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý

Đồng/hộ/tháng

75.000

60.000

40.000

40.000

50.000

30.000

11

Kinh doanh các ngành nghề khác

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Mức 1 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

140.000

130.000

90.000

90.000

100.000

70.000

11.2

Mức 2, mức 3 của lệ phí môn bài (Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm)

Đồng/hộ/tháng

110.000

90.000

60.000

60.000

70.000

50.000

11.3

Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình có doanh thu 100 triệu đồng/năm

Đồng/hộ/tháng

75.000

60.000

40.000

40.000

50.000

30.000

II

Đối với các tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có sngười dưới 30 người

Đồng/đơn vị/tháng

160.000

130.000

110.000

110.000

130.000

90.000

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sdoanh nghiệp có số người từ 30 người trlên đến dưới 50 người

Đồng/đơn vị/tháng

210.000

180.000

150.000

150.000

170.000

120.000

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

430.000

350.000

300.000

300.000

340.000

230.000

III

Mức thu của các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

1

Mức thu ca các nhà máy, bệnh viện, cơ ssản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe

Đồng/m3 rác

180.000

150.000

140.000

140.000

160.000

110.000

2

Mức thu đối với công trình xây dựng

Đồng/m3 rác

180.000

150.000

140.000

140.000

160.000

110.000

3

Mức thu phế thi xây dựng

Đồng/m3 rác

180.000

150.000

140.000

140.000

160.000

110.000

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 15/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu15/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành20/08/2019
Ngày hiệu lực01/10/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 tuần trước
(01/10/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 15/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá tối đa đối với dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt Yên Bái


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá tối đa đối với dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt Yên Bái
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu15/2019/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Yên Bái
                Người kýĐỗ Đức Duy
                Ngày ban hành20/08/2019
                Ngày hiệu lực01/10/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 tuần trước
                (01/10/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá tối đa đối với dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt Yên Bái

                            Lịch sử hiệu lực Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định giá tối đa đối với dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt Yên Bái

                            • 20/08/2019

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                            • 01/10/2019

                              Văn bản có hiệu lực

                              Trạng thái: Có hiệu lực