Quyết định 1513/QĐ-UBND

Quyết định 1513/QĐ-UBND năm 2017 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ do tỉnh Hà Giang ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1513/QĐ-UBND 2017 xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ Hà Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1513/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 07 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-bgtvt ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải Ban hành Quy định về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải đường bộ;

Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải Hà Giang tại tờ trình số 92/TTr-SGTVT ngày 28 tháng 6 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ các tuyến đường tỉnh, đường huyện do Sở Giao thông vận tải Hà Giang, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quản lý để xác định cước vận tải đường bộ theo quy định. (Có phụ lục 1, 2 chi tiết các tuyến đường kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở, ngành: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Kho Bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam;

- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Vnpti Office;
- Lưu: VT, cv (KTTH, KTN).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC I:

ĐƯỜNG DO SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

TT

Tên đường

Số hiệu

Từ Km đến Km

Chiều dài (Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

A

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Yên Minh - Mậu Duệ - Mèo Vạc

ĐT.176

0-47

47,0

 

 

 

 

47,0

 

Km100, QL4C - Mèo Vạc

2

Minh Ngọc - Mậu Duệ

ĐT.176B

0-73

73,0

 

 

 

 

 

 

Km31+900, QL34- Mậu Duệ

 

- Đoạn 1

 

0-9

9,0

 

 

 

 

 

9,0

 

 

- Đoạn 2

 

9-73

64,0

 

 

 

 

64,0

 

 

3

Bắc Quang - Xín Mần

ĐT.177

0-99

99,0

 

 

 

 

99,0

 

Km244+300, QL2 - Cốc Pài

4

Yên Bình - Cốc Pài

ĐT.178

0-63

63,0

 

 

 

 

63,0

 

 

5

Bắc Mê - Na Hang

ĐT.182

0-29

29,0

 

 

 

 

29,0

 

Km60+500, QL34 - giáp địa phận Na Hang, Tuyên Quang

6

Đồng Văn - Khia Lía (ĐT.182B)

ĐT.182B

0-7

7,0

 

 

 

 

7,0

 

 

7

Vĩnh Tuy - Yên Bình

ĐT.183

0-52

52,0

 

 

 

 

 

 

Km207, QL2 - TT Quang Bình

 

- Đoạn 1

 

0-38

38,0

 

 

 

38,0

 

 

 

 

- Đoạn 2

 

38-52

14,0

 

 

 

 

14,0

 

 

B

Đường huyện:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Na Khê - Bạch Đích

ĐH.01

0-15

15,0

 

 

 

 

15,0

 

Km76, QL4C - M358

2

Tráng Kìm - Đường Thượng

ĐH.10

0-37

37,0

 

 

 

 

37,0

 

Km59+400, QL4C - ngã ba Lũng Hồ

3

Km117 (QL.4C) - Phó Bảng

ĐH.07

0-4

4,0

 

 

 

 

4,0

 

 

4

Km90 (BQ-XM) - Cửa khẩu Xín Mần

ĐH.01

0-26

26,0

 

 

 

 

 

 

Km 90, BQ-XM - Cửa khẩu Xín Mần

 

- Đoạn 1:

 

0-16

16,0

 

 

 

 

 

16,0

 

 

- Đoạn 2:

 

16-26

10,0

 

 

 

 

10,0

 

 

5

Xín Mần - Bắc Hà

ĐH.07

0-14

14,0

 

 

 

 

14,0

 

Thị trấn Cốc Pài - giáp Bắc Hà (Lào Cai)

 

PHỤ LỤC II:

ĐƯỜNG DO UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số:1513/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Hà Giang)

TT

Địa phận/ Tên đường

Số hiệu

Từ Km đến Km

Chiều dài (Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

I

Bắc Mê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Yên Phú - Yên Phong

ĐH.01

0-8

8,0

 

 

 

 

8,0

 

Km60+200, QL.34 - Yên Phong

2

Thẩm Nàng - Tắn Khâu

ĐH.02

0-7

7,0

 

 

 

 

7,0

 

Km67, QL.34 - Phú Nam

3

Phú Nam - Đường Âm

ĐH.03

0-8,8

8,8

 

 

 

 

 

8,8

Phú Nam - Km 16, ĐT.182

4

Huyện Mới - Giáp Trung

ĐH.04

0-9

9,0

 

 

 

 

9,0

 

Km53+600, QL.34 - Giáp Trung

5

Yên Cường - Phiêng Luông

ĐH.05

0-17

17,0

 

 

 

 

17,0

 

Km6, ĐT.182 - Phiêng Luông

6

Nà Phiêng - Đường Hồng

ĐH.06

0-7

7,0

 

 

 

 

7,0

 

Km 17, ĐT. 182 - Đường Hồng

7

Yên Cường - Thượng Tân

ĐH.07

0-28

28,0

 

 

 

 

 

28,0

UBND Xã Yên Cường - UBND xã Thượng Tân

8

Minh Ngọc - Thượng Tân

ĐH.08

0-12

12,0

 

 

 

 

12,0

 

Km 30, QL 34 - Thượng Tân

II

Bắc Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quang Minh - Vô Điếm - Bằng Hành

ĐH.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quang Minh - Vô Điếm

 

0-13,7

13,7

 

 

 

 

13,7

 

Km0+700, QL.279 - Vô Điếm

 

- Vô Điếm - Bằng Hành

 

13,7-25,7

12,0

 

 

 

 

 

12,0

Vô Điếm - Km20+800, QL.279 (Bằng Hành)

2

Kim Ngọc - Thượng Bình

ĐH.02

0-16

16,0

 

 

 

 

16,0

 

Km 14+800, QL.279 - Thượng Bình

3

Liên Hiệp - Đức Xuân

ĐH.03

0-7,8

7,8

 

 

 

 

7,8

 

Km29+100, QL.279 - Đức Xuân

4

Tân Quang - thôn Pha- Đồng Tâm

ĐH.04

0-11,2

11,2

 

 

 

 

11,2

 

Km244+300, QL.2 - Km3 (đường Đồng Tâm - Trung Thành)

5

Liên hiệp - Hữu Sn

ĐH.05

0-6

6,0

 

 

 

 

6,0

 

Km28+850, QL.279 - Hữu Sản

6

Bạch Ngọc - Thượng Bình - Đồng Tiến

ĐH.06

0-15

15,0

 

 

 

 

 

15,0

ĐH.6 (giáp đất Bạch Ngọc - VX) - Km13, ĐH.2

7

Việt Quang - Yên Hà

ĐH.07

0-9

9,0

 

 

 

 

9,0

 

Km0+720, QL.279 - cầu Yên Hà

8

Vĩnh Tuy -Vĩnh Hảo- TK - Việt Hồng

ĐH.08

0-21

21,0

 

 

 

 

21,0

 

Km3+500, ĐT.183 - Tiên Kiều

9

Đồng Yên - Vĩnh Phúc

ĐH.09

0-9

9,0

 

 

 

 

9,0

 

Km13, ĐT. 183 - Vĩnh Phúc

10

Phố Cáo - Lục Yên

ĐH.10

0-3,8

3,8

 

 

 

 

3,8

 

Km17, ĐT.183 - giáp địa danh Lục Yên, Yên Bái

11

Kim Ngọc - Đồng Tâm - Đồng Tiến - Thượng Bình

ĐH.11

0-19

19,0

 

 

 

 

 

19,0

Km12+100, QL.279 - Km21, ĐH.6 xã Đồng Tiến

12

TT Việt Lâm- Trung Thành - Đồng Tâm

ĐH.12

0-6

6,0

 

 

 

 

6,0

 

TT xã Đồng Tâm - Trung Thành

13

Đồng Tâm - Đồng Tiến

 

0-11,5

11,5

 

 

 

 

11,5

 

Ngã 3 Đồng Tâm - UBND xã Đồng Tiến

14

Tân Quang - Thôn Luông

 

0-14

14,0

 

 

 

 

14,0

 

Km244+300, QL.2+900 - Thôn Luông

15

Thượng Mỹ - Việt Quang

 

0-15

15,0

 

 

 

 

 

15,0

Km241+200, QL.2-Việt Quang

16

Kim Ngọc - Vô Điếm

 

0-8

8,0

 

 

 

 

 

8,0

Km13, QL.279 - Vô Điếm

17

Tân Quang - Đồng Tâm

 

0-09

9,0

 

 

 

 

 

9,0

Km244+300, QL.2+2,8Km - Đồng Tâm

18

Bằng hành - Hữu Sản

 

0-15

15,0

 

 

 

 

 

15,0

Km20+300, QL.279 - Hữu Sản

19

Hùng An - Tiên Kiều

 

0-13

13,0

 

 

 

 

 

13,0

Km224+400, QL 2 - Tiên Kiều

20

Vĩnh Tuy - Vĩnh Phúc

 

0-13

13,0

 

 

 

 

 

13,0

Km205+100, QL.2 - Cầu Kiềng

21

Vĩnh Phúc - Vĩ Thượng

 

0-10,1

10,1

 

 

 

 

 

10,1

TT xã Vĩnh Phúc - Vĩ Thượng

III

Đồng Văn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thài Phìn Tng - Sủng Máng

ĐH.02

0-22

22,0

 

 

 

 

22,0

 

UBND xã Tả Lủng - Sủng Trà

2

Ma Lé - Má Lủ Kha

ĐH.05

0-8,3

8,3

 

 

 

 

8,3

 

 

3

Thiên Hương - Ma Lé

ĐH.06

0-10

10,0

 

 

 

 

 

10,0

 

4

TT Phố Bàng - T Kha

ĐH.07

0-7,3

7,3

 

 

 

 

7,3

 

PhBảng - Biên Giới

5

Đồng Văn - Sủng Trà

ĐH.08

0-14,6

14,6

 

 

 

 

14,6

 

TT Đồng Văn - Sủng Là, Mèo Vạc

6

TT Phố Bảng - xã Phố Là

ĐH.09

0-5

5,0

 

 

 

 

5,0

 

Thị trấn Phó Bảng - Phố Là

7

Phố Cáo - Phố Là

ĐH.10

0-19

19,0

 

 

 

 

 

19,0

 

8

QL.4C - Vần Chi - Sủng Trái

ĐH.11

0-14

14,0

 

 

 

 

 

 

Km111, QL.4C - Km26, ĐT.176

 

- Km0 - Km5

 

0-5

5,0

 

 

 

 

5,0

 

 

 

- Km5 - Km14

 

5-14

9,0

 

 

 

 

 

9,0

 

9

Thẩm Mã - Lũng Thầu

ĐH.12

0-4

4,0

 

 

 

 

4,0

 

 

10

Sủng Là - Lũng Phìn

ĐH.13

0-22

22,0

 

 

 

 

 

 

 

 

- Km0 - Km10

 

0-10

10,0

 

 

 

 

10,0

 

 

 

- Km10 - Km22

 

10-22

12,0

 

 

 

 

 

12,0

 

11

Sán Ngài - Lao Xa

ĐH.14

0-5,6

5,6

 

 

 

 

5,6

 

 

12

Sồ - Dì Thàng

ĐH.15

0-11

11,0

 

 

 

 

11,0

 

 

13

QL.4C, Sà Phin - xã Lũng Thầu

ĐH.16

0-7,1

7,0

 

 

 

 

7,1

 

Km112, QL.4C - Lũng Thầu

14

QL.4C-Nhà Vương

ĐH.17

0-4,1

4,1

 

 

 

 

4,1

 

 

15

QL.4C - xã Phố Cáo rừng xanh

 

0-7

7,0

 

 

 

 

 

7,0

Km114, QL.4C -Phố Cáo

16

QL.4C - Sng Tng - Hố Quáng Phìn - Lũng Phin

 

0-25

25,0

 

 

 

 

25,0

 

Km118, QL.4C - Lũng Phìn

17

Km144, QL.4C - Tả Lủng

 

0-7

7,0

 

 

 

 

7,0

 

 

18

Km133, QL.4C - Sính Lủng

 

0-13

13,0

 

 

 

 

13,0

 

 

IV

Hoàng Su Phì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vinh Quang - Chiến Ph- xã Bản Máy

ĐH.01

0-27,8

27,8

 

 

 

 

27,8

 

Km 2 (đường Hoàng Su Phì - Xín Mần) - Đồn Biên Phòng Bản Máy

2

Vinh Quang đi xã PLồ xã Thàng Tín

ĐH.02

0-18.5

18,5

 

 

 

 

18,5

 

Thị trấn Vinh Quang - Thàng Tín

3

Vinh Quang đi xã Bản Luốc

ĐH.03

0-10

10,0

 

 

 

 

10,0

 

Cầu Bn Luốc - Xã Bản Luốc

4

Vinh Quang đi xã Đản Ván

ĐH.04

0-9.5

9,5

 

 

 

 

9,5

 

Km2 (Đường V.Quang - Thàng Tín) - xã Đản Ván

5

Km 55 Đường tnh 177- Tân Tiến- Túng Sán

ĐH.05

0-14.3

14,3

 

 

 

 

 

14,3

Km 55 đường tỉnh 177 - Túng Sán

6

Km 55 đường tỉnh 177 - Ngàm Đăng Vài

ĐH.06

0-5.3

5,3

 

 

 

 

5,3

 

Km 55 đường tỉnh 177 - Ngàm Đăng Vài

7

Vinh Quang đi xã Sán Xả Hồ - xã Pờ Ly Ngài - xã Nàng Đôn

ĐH.07

0-30

30,0

 

 

 

 

30,0

 

Cầu Bn Luốc - xã Nàng Đôn

8

Đường từ xã Nam Sơn đi xã Nậm Khòa

ĐH.08

0-13.9

13,9

 

 

 

 

13,9

 

xã Nam Sơn, xã Nậm Khòa

9

Km 18 ĐT.177 đi xã Thông Nguyên

ĐH.09

0-10.2

10,2

 

 

 

 

10,2

 

Km 18 đường tnh 177- Thông Nguyên

10

Km 38 (Bắc Quang - Xín Mần) đi xã Thông Nguyên

ĐH.10

0-12.9

12,9

 

 

 

 

12,9

 

Km 38 Đường tnh 177 - Xã Thông Nguyên

11

Km 39, ĐT.177 - Bản Péo-Tả Sử choóng- Bản Nhùng - Km 55, ĐT.177

ĐH.11

0-30.3

30,3

 

 

 

 

30,3

 

Km 39 đường tỉnh 177- Km 55 đường tnh 177

12

Km 76, ĐT.177- xã Bản Phùng

ĐH.12

0-13.8

13,8

 

 

 

 

13,8

 

Km 76 Đường tỉnh 177 - Xã Bản Phùng

13

Km 8 (VQ - TT) - Xã Thèn Chu Phìn

ĐH.13

0-6.2

6,2

 

 

 

 

6,2

 

Km 8 Đường V.Quang - Thàng Tín - Thèn Chu Phìn

14

Đồn Biên Phòng Thàng Tín - Chợ Biên Mậu Mốc 227

ĐH.14

0-8.2

8,2

 

 

 

 

8,2

 

Đồn Biên Phòng Thàng Tín - Chợ Biên Mậu mốc 227

15

Đồn Biên Phòng Bản Máy- Mốc Biên giới 219

ĐH.15

0-4.8

4,8

 

 

 

 

4,8

 

Đồn Biên Phòng Bàn Máy - Mốc 219

16

Nậm Dịch - Nam Sơn - HThầu

ĐH.16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn Nậm Dịch - Nam Sơn - Hồ Thầu

 

0-14

14,0

 

 

 

 

14,0

 

 

 

- Đoạn Hồ Thầu - Quảng Nguyên

 

14-23

9,0

 

 

 

 

 

9,0

 

 

Đường xã, liên xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nậm Dịch - Xã Bản Luốc

 

0-11.5

11,5

 

 

 

 

11,5

 

 

2

Xã Hồ Thầu - Xã Bản Luốc

 

0-16.7

16,7

 

 

 

 

16,7

 

 

3

Đường Thông Nguyên - Thôn Phin Hồ

 

0-7,2

7,2

 

 

 

 

7,2

 

Xưởng chè Phìn H Trà - TT Thôn Phìn Hồ

4

Đường UBND - Nậm Hồng - Giàng Hạ - Giàng Thượng

 

0-6,6

6,6

 

 

 

 

6,6

 

 

5

Từ Cầu treo Làng Giang - Đồi Pháp

 

0- 4,7

4,7

 

 

 

 

4,7

 

 

6

Thông Nguyên - Nậm Khòa

 

0-6.7

6,7

 

 

 

 

 

6,7

 

7

Từ UBND Nậm Dịch - Thôn 5 Hoàng Ngân

 

0-5

5,0

 

 

 

 

5,0

 

Km 47, ĐT. 177- Thôn 5 Hoàng Ngân

8

Từ UBND Nậm Ty - Khu trồng cây dược liệu

 

0-6.5

6,5

 

 

 

 

6,5

 

 

V

Mèo Vạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Pả Vi -Xín Cái-Mốc 456

ĐH.01

0-32

32,0

 

 

 

 

32,0

 

Km160 QL4C-Mốc 456 xã Thượng Phùng

2

Ngã Ba Lùng Thúng - UBND xã Thượng Phùng - Mốc 456

ĐH.02

0-17

11,0

 

 

 

 

 

 

Km 23 tuyến P Vi - Xín Cái đi UBND xã Thượng Phùng

 

- Đoạn 1

 

0-4,6

4,6

 

 

 

 

4,6

 

 

 

- Đoạn 2

 

4,6-

6,4

 

 

 

 

 

6,4

 

3

Sủa Nhè Lử - Sơn Vĩ

ĐH.03

0-17

17,0

 

 

 

 

17,0

 

Km 22 tuyến Pả Vi - Xín Cái đi UBND xã Sơn Vĩ

4

Mèo Vạc - Lũng Pù - Khâu Vai - UBND xã Niêm Tòng - QL4C

ĐH.04

44,3

44,3

 

 

 

 

 

 

Km166 QL4C - Niêm Tòng

 

- Đoạn 1

 

0-21

21,0

 

 

 

 

21,0

 

 

 

- Đoạn 2

 

21-44,3

23,3

 

 

 

 

 

23,3

 

5

QL4C - Tát Ngà - Nậm Ban - Lũng Chinh - Lũng Phìn

ĐH.05

0-34

34,0

 

 

 

 

34,0

 

Km 180. QL4C - Chợ Lũng Phìn huyện Đồng Văn

6

Đường vào xã Giàng Chu Phìn

ĐH.06

0-3,8

3,8

 

 

 

 

3,8

 

Km 1+800, ĐH.04 đi UBND xã Giàng Chu Phìn

7

Tà Lủng-Nậm Ban - Niêm Sơn (QL4C)

ĐH.07

0-44

44,0

 

 

 

 

 

44,0

Km45. ĐT176 - Km189, QL4C

8

Đồng Văn - Sủng Trà

ĐH.08

0-4,5

4,5

 

 

 

 

4,5

 

Km 14+500, ĐH.08, huyện Đồng Văn - Xã Sng Trà, huyện Mèo Vạc

VI

Quản Bạ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tam Sơn - Thanh Vân - Nghĩa Thuận - Mốc 325

ĐH.01

0-23

23,0

 

 

 

 

23,0

 

Km47, QL.4C - Mốc 325

2

Thanh Long - Tùng Vài

ĐH.02

0-13

13,0

 

 

 

 

13,0

 

 

3

Tùng Vài - Cao Mã Pờ

ĐH.03

0-09

9,0

 

 

 

 

9,0

 

 

4

Tùng Vài -Tả Ván

ĐH.04

0-08

8,0

 

 

 

 

8,0

 

 

5

Quyết Tiến - Tùng Vài

ĐH.05

0-14

14,0

 

 

 

 

14,0

 

Km34, QL.4C - Tùng Vài

6

Quyết Tiến - Tùng Vài

ĐH.06

0-8,5

8,5

 

 

 

 

 

8,5

Km36, QL.4C - Tùng Vài

7

Cốc Mạ - Đông Hà

ĐH.07

0-3,7

3,7

 

 

 

 

3,7

 

Km53+290, QL.4C - Đông Hà

8

Cầu 67 - Bát Đại Sơn

ĐH.08

0-4,5

4,5

 

 

 

 

4,5

 

Km67, QL.4C - Bát Đại Sơn

9

Tùng Vài - Nghĩa Thuận

ĐH.09

0-6,5

6,5

 

 

 

 

6,5

 

 

 

Đường xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

UBND xã Cao Mã Pờ - thôn Vàng Chá Phin

 

0-12

12,0

 

 

 

 

12,0

 

 

2

Na Quang đi xóm mới, xã Bát Đại Sơn

 

0-5

5,0

 

 

 

 

5,0

 

 

3

Nậm Lương - Tân Tiến

 

0-6

6,0

 

 

 

 

5,0

 

 

VII

Quang Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Yên Thành - Bản Rịa

ĐH.01

0-10

10,0

 

 

 

 

 

10,0

Km31, QL.279 xã Yên Thành - Bản Rịa

2

Yên Bình - Tiên Nguyên

ĐH.02

0-17

17,0

 

 

 

 

17,0

 

Km18, QL.279 - Tiên Nguyên

3

Tân Trịnh - Xuân Minh - Thông Nguyên

ĐH.03

0-26

26,0

 

 

 

 

26,0

 

Km10, QL.279 xã Tân Trịnh

4

Yên Hà - Bằng Lang

ĐH.04

0-17

17,0

 

 

 

 

17,0

 

Km43, ĐT.183 xã Bằng Lang

5

Xuân Giang - Nà Khương

ĐH.05

0-15,5

15,5

 

 

 

 

15,5

 

Km40, ĐT.183 xã Xuân Giang

6

Tiên Yên - Hương Sơn - Yên Hà

ĐH.06

0-15

15,0

 

 

 

 

15,0

 

Km32, ĐT.183, xã Tiên Yên

7

Việt Quang - Xuân Giang

ĐH.07

9-24

14,0

 

 

 

 

14,0

 

Km9 xã Yên Hà - Xuân Giang

VIII

TP. Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quyết Thắng

ĐH.01

0-4

4,0

 

 

 

4,0

 

 

Km4, QL.34 - Giáp ranh xã Kim Thạch

2

Đường thôn Gia Vài

ĐH.02

0-7,5

7,5

 

 

 

7,5

 

 

Cầu thôn Châng - Gia Vài

3

Đường đi kho K8

ĐH.03

0-3,5

3,5

 

 

 

 

3,5

 

Ngã ba giao QL.2 - Kho K8

4

Đường Sơn Hà (QL.34- Tùng Bá)

ĐH.04

0-6,2

6,2

 

 

 

 

6,2

 

Km4, QL.34 - Giáp ranh xã Tùng Bá

IX

Vị Xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Km9, QL4C - Thuận Hòa

ĐH.01

0-6,5

6,5

 

 

 

 

6,5

 

 

 

Thuận Hòa- Tùng Bá (Đoạn 2)

 

6,5-17,5

11,0

 

 

 

 

 

11,0

 

2

Cầu gạc đì - Phong Quang

ĐH.02

0-5,4

5,4

 

 

 

 

5,4

 

 

3

Xưởng rượu - Phong Quang

ĐH.03

0-5

5,0

 

 

 

 

5,0

 

Km0 - Km0+800 (TP Hà Giang)

4

Ngọc đường - Tùng Bá

ĐH.04

6,2-17

10,8

 

 

 

 

 

10,8

Km0 - Km6+200 (ĐH.04, TP Hà Giang)

5

Hà Giang - Kim Thạch - Kim Linh

ĐH.05

0-24,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn: Hà Giang - Kim Linh

 

0-19,5

19,5

 

 

 

 

19,5

 

 

 

- Đoạn: Kim Linh - Linh Hồ

 

19,5-24,5

6,0

 

 

 

 

 

6,0

 

6

Ngọc Linh - Bạch Ngọc - Ngọc Minh

ĐH.06

0-25

25,0

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn: Ngọc Linh - Bạch Ngọc

 

0-16

16,0

 

 

 

 

16,0

 

 

 

- Đoạn: Bạch Ngọc - Ngọc Minh

 

16-25

9,0

 

 

 

 

 

9,0

 

7

Ngọc Linh - Ngọc Minh (Tuyến 2)

ĐH.07

0-19

19,0

 

 

 

 

19,0

 

 

8

Km 21 - Ngọc Linh - Linh Hồ - Phú Linh

ĐH.08

0-28

28,0

 

 

 

 

28,0

 

Km269, QL.2 - Ngọc Linh - Linh Hồ - Phú Linh

9

Bạch Ngọc - Đồng Tiến

ĐH.09

0-14

14,0

 

 

 

 

14,0

 

 

10

TT Việt Lâm - Trung Thành - Đồng Tâm

ĐH.10

0-12,6

12,6

 

 

 

 

12,6

 

 

11

Trung Thành - Tân Quang (Bắc Quang)

ĐH.11

0-18

18,0

 

 

 

 

18,0

 

 

12

Việt Lâm - Cao Bồ

ĐH.12

0-18

18,0

 

 

 

 

18,0

 

 

13

Quảng Ngần - Thượng Sơn

ĐH.13

0-16

16,0

 

 

 

 

16,0

 

 

14

Bn Dâng (Cao Bồ) - Thượng Sơn - Túng Sán (HSP)

ĐH.14

0-27

27,0

 

 

 

 

27,0

 

 

15

Phương Thiện - Cao Bồ

ĐH.15

0-8

8,0

 

 

 

 

 

8,0

 

16

Đạo Đức- Cao Bồ

ĐH.16

0-14

14,0

 

 

 

 

14,0

 

Km273 + 100(QL.2)-Cao Bồ

17

QL.4 - Lao Chải - M238

ĐH.17

0-10,1

10,1

 

 

 

 

10,1

 

 

18

Lao Chi - Túng Sán (HSP)

ĐH.18

0-12

12,0

 

 

 

 

12,0

 

 

 

Đường xã, liên xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quảng Ngần - Thượng Sơn

 

0-16

16,0

 

 

 

 

16,0

 

 

2

Ngã ba chợ Vạt - Việt Lâm

 

0-5

5,0

 

 

 

 

5,0

 

Km260, QL.2 - Việt Nam

3

Kim Linh - Linh Hồ

 

0-5

 

 

 

 

 

 

5,0

 

4

Phú Linh - Kim Linh

 

0-10

10,0

 

 

 

 

10,0

 

 

5

UBND xã Phú Linh Lũng Loét (Ngọc Linh)

 

0-15

15,0

 

 

 

 

15,0

 

 

6

Ngọc Đường - Kim Thạch

 

4-8

4,0

 

 

 

 

4,0

 

Km4, Giáp địa danh TP. Hà Giang - Kim Thạch

X

Xín Mần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quán Chí Ngài - Nàn Xỉn

ĐH.02

0-10,4

10,4

 

 

 

 

10,4

 

Km22, ĐH.01, Xín Mần - Xã Nàn Xỉn

2

Xin Mần - Chí Cà -Pà Vầy Sủ

ĐH.03

0-33,5

33,5

 

 

 

 

 

 

Km16 xã Thèn Phàng, ĐH.01- xã Pà Vầy Sủ

 

- Đoạn 1

 

0-11

11,0

 

 

 

 

11,0

 

 

 

- Đoạn 2

 

11-33,5

22,5

 

 

 

 

 

22,5

 

3

Khâu Táo - Bản Díu

ĐH.04

0-6

6,0

 

 

 

 

6,0

 

Km4, ĐH.01, Thèn Phàng - xã Bản Díu

4

Cc Pài - Pà Vầy Sủ

ĐH.05

0-16

16,0

 

 

 

 

 

16,0

Km 96 ĐT.177, Thèn Phàng- xã Pà Vầy Sủ

5

Cốc Pài - Bản Ngò

ĐH.06

0-5,1

5,1

 

 

 

 

5,1

 

Km61, ĐT.178 - xã Bản Ngò

6

Bản Ngò - Tả Nhìu - Chế Là

ĐH.07

0-17

17,0

 

 

 

 

17,0

 

Km61, ĐT.178 - xã Chế Là

7

Tả Nhìu - Cốc Rế - Thu

ĐH.08

0-14

14,0

 

 

 

 

14,0

 

Km6, ĐH.07, Tả Nhìu - xã Chế Là

8

Km86 - Ngán Chiên - Trung Thịnh - Nàng Đôn

ĐH.09

0-18,4

18,4

 

 

 

 

18,4

 

Km 86, ĐT.177, Thèn Phàng - giáp xã Nàng Đôn Hoàng Su Phì

9

Ngán Chiên - Cốc Rế

ĐH.10

0-13

13,0

 

 

 

 

13,0

 

Km4, ĐH.09, Ngán Chiên- Cốc Rế

10

Nà Chì - Bn Liền

ĐH.11

0-16

16,0

 

 

 

 

 

16,0

Km28, ĐT.178, Nà Chì - Giáp xã Bản Ngò

11

Đèo Gió - Quảng Nguyên

ĐH.12

0-12

12,0

 

 

 

 

12,0

 

Km35, ĐT.178 - xã Quảng Nguyên

12

Cốc Pài - Chí Cà

ĐH.13

0-10

10,0

 

 

 

 

 

10,0

Km3, ĐH.05 - xã Chí Cà

13

Km 95, ĐT.177 - Thèn Phàng

ĐH.14

0-10

10,0

 

 

 

 

 

10,0

Km 95, ĐT.177- Xã Thèn Phàng

14

Km 95, ĐT.177 - Bn Ngò

ĐH.15

0-2,5

2,5

 

 

 

 

2,5

 

Km 95, ĐT.177 - Km60 ĐT 178 xã Bản Ngò

15

Hồ Thầu - Quảng Nguyên - Nà Chì

ĐH.16

23-45

22,0

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn Hồ Thầu - Quảng Nguyên

 

23-31

8,0

 

 

 

 

 

8,0

Giáp địa danh Hồ Thầu (HSP) - Quảng Nguyên

 

- Đoạn Quảng Nguyên - Nà Chì

 

31-45

14,0

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

 

31-37

6,0

 

 

 

 

6,0

 

Km37, ĐT.178 - Quảng Nguyên

 

- Đoạn 2

 

37-45

8,0

 

 

 

 

 

8,0

 

17

Nàn Xỉn - Bản Máy

ĐH.18

0-10

10,0

 

 

 

 

 

10,0

 

XI

Yên Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bạch Đích - Phú Lũng - Mốc 358

ĐH.02

0-16,6

16,6

 

 

 

 

16,6

 

Km6+100 - Mốc 358

2

Phú Lũng - Thắng Mố

ĐH.03

0-2,1

2,1

 

 

 

 

2,1

 

Km6+600, ĐH.02 - UBND xã Thắng Mố

3

Thắng Mố - Sùng Cháng

ĐH.04

0-6

6,0

 

 

 

 

6,0

 

Km3, ĐH02 - UBND xã Sủng Cháng

4

Viềng - Sng Cháng

ĐH.05

0-13,7

13,7

 

 

 

 

13,7

 

Km105, QL.4C - Thôn Tráng Lộ, xã Sủng Cháng

5

Nà Rược - Ngam La

ĐH.06

0-17,5

17,5

 

 

 

 

17,5

 

Km97+300, QL.4C - UBND xã Ngam La

6

Bó Mới - Đông Minh

ĐH.07

0-6,6

6,6

 

 

 

 

6,6

 

Km8, ĐT.176 - Thôn Bản Xương, xã Đông Minh

7

Mậu Duệ - Ngam La

ĐH.08

0-6,4

6,4

 

 

 

 

 

6,4

Km72, ĐT.176B - UBND xã Ngam La

8

Ngàm Soọc - Mậu Long

ĐH.09

0-11,5

11,5

 

 

 

 

11,5

 

Km17, ĐT.176 - UBND xã Mậu Long

9

Mậu Duệ - Ngọc Long

ĐH.11

0-23,3

23,3

 

 

 

 

23,3

 

Km72+600, ĐT.176B - UBND xã Ngọc Long

10

Du Già - Du Tiến

ĐH.12

0-23,3

7,5

 

 

 

 

7,5

 

Km37, ĐT.176B - UBND xã Du Tiến

Ghi chú: Các tuyến đường chưa có trong bảng xếp loại trên thì dựa vào bề rộng nền đường, kết cấu mặt đường và chất lượng mặt đường để phân loại cho phù hợp.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1513/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1513/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành07/08/2017
Ngày hiệu lực07/08/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1513/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1513/QĐ-UBND 2017 xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ Hà Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1513/QĐ-UBND 2017 xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ Hà Giang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1513/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Hà Giang
                Người kýNguyễn Văn Sơn
                Ngày ban hành07/08/2017
                Ngày hiệu lực07/08/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giao thông - Vận tải
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1513/QĐ-UBND 2017 xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ Hà Giang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1513/QĐ-UBND 2017 xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ Hà Giang

                        • 07/08/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 07/08/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực