Quyết định 1550/QĐ-UBND

Quyết định 1550/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới đối với công trình nhóm 1 cho xã, phường thuộc thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 1550/QĐ-UBND khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn Thái Bình 2014


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1550/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 04 tháng 07 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KHỐI LƯỢNG XI MĂNG HỖ TRỢ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG NÔNG THÔN MỚI ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH NHÓM 1 CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ THÁI BÌNH.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 09/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015; số 02/2013/QĐ-UBND ngày 07/02/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh; số 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 07/02/2013;

Xét đề nghị của Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh tại Tờ trình số 42/TTr-VPĐP ngày 02/7/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới đối với các công trình nhóm 1 cho 16 xã, phường thuộc thành phố Thái Bình, với tổng khối lượng bổ sung: 9.104,8 tấn.

(Có Phụ lục 1, 2 chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1, các cấp, các sở, ngành, đơn vị có trách nhiệm:

- Sở Thông tin và Truyền thông thông báo khối lượng xi măng hỗ trợ cho các xã, phường thuộc thành phố Thái Bình được tỉnh phê duyệt trên Cổng thông tin Điện tử của tỉnh;

- Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo khối lượng xi măng hỗ trợ theo đơn vị xã, phường; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện theo kế hoạch được duyệt;

- Quỹ Đầu tư và Phát triển Thái Bình chủ trì, phối hợp với Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn mới tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, và doanh nghiệp cung ứng xi măng tổ chức giao, nhận xi măng cho các xã, phường theo kế hoạch được duyệt;

- Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình và Ủy ban nhân dân các xã, phường có tên tại Điều 1: Thực hiện việc tiếp nhận, quản lý, sử dụng xi măng; thực hiện thanh, quyết toán khối lượng xi măng được hỗ trợ đảm bảo quy định; quản lý đầu tư xây dựng công trình theo đúng quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và hướng dẫn của các sở, ngành chuyên môn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chánh Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh; Giám đốc Quỹ Đầu tư và Phát triển Thái Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có tên tại Điều 1; Giám đốc sở, Thủ trưởng ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn mới (Sở Nông nghiệp và PTNT);
- Đài Phát thanh và Truyền hình Thái Bình;
- Cổng thông tin Điện tử tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN, TM, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Ca

 

PHỤ LỤC 1

LƯỢNG XI MĂNG BỔ SUNG HỖ TRỢ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH NHÓM 1 CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2014 của UBND tỉnh)

STT

XÃ/PHƯỜNG

Khối lượng xi măng (tấn)

Ghi chú

 

Tổng cộng (16 xã, phường)

9.104,8

 

1

Xã Đông Hòa

1.484,9

 

2

Xã Vũ Chính

715,8

 

3

Xã Đông Mỹ

1.382,6

 

4

Xã Vũ Đông

965,2

 

5

Xã Tân Bình

477,2

 

6

Xã Phú Xuân

1.076,6

 

7

Phường Trần Hưng Đạo

396,9

 

8

Phường Trần Lãm

365,0

 

9

Phường Kỳ Bá

137,0

 

10

Phường Hoàng Diệu

570,1

 

11

Phường Quang Trung

205,6

 

12

Phường Tiền Phong

1.051,3

 

13

Phường Phú Khánh

123,7

 

14

Phường Đề Thám

20,0

 

15

Phường Bồ Xuyên

125,8

 

16

Phường Lê Hồng Phong

7,1

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CHI TIẾT CÁC CÔNG TRÌNH NHÓM 1 CỦA CÁC XÃ, PHƯỜNG ĐƯỢC HỖ TRỢ XI MĂNG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2014 của UBND tỉnh)

STT

Danh mục công trình

Quy mô đầu tư (m, m2)

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Khối lượng xi măng hỗ trợ (tấn)

 

Tổng cộng (16 xã, phường)

 

 

9.104,8

1

Xã Đông Hòa

 

 

1.484,9

*

Giao thông nội đồng trục chính

1.800

 

349,2

 

Đường giao thông nội đồng trục chính

1.800

Bm 3,5m; M200; dày 14cm

349,2

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

194,5

 

Từ nhà ông Liên đến nhà ông Đại

675

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

132,3

 

Đường giao thông trục từ xóm 11 đến xóm 7

370

Bm 3,0m; M200; dày 16cm

62,2

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

941,2

 

Bm 3,0m

3.520

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

517,5

 

Từ đường đá xóm 5 đến cửa ông Thị

150

 

22,1

 

Từ nhà ông Hòa đến nhà ông Thành xóm 3

210

 

30,9

 

Từ nhà ông Hồng đến đình Trung

430

 

63,2

 

Từ chân cầu đến dốc đê

561

 

82,5

 

Từ đường đá đến ngõ ông Ánh

300

 

44,1

 

Từ nhà ông Sơn đến nhà bà Phục xóm 8

100

 

14,7

 

Từ cống ông Cự đến đê vùng

360

 

52,9

 

Đường đỗi đến đê vùng

430

 

63,2

 

Từ nhà trẻ đến nhà ông Hòa xóm 9

384

 

56,4

 

Thôn Trung Nghĩa từ ông Hạnh đến ông Bính

480

 

70,6

 

Thôn Nghĩa Thắng: Trục thôn-ông Thắng xóm 11

115

 

16,9

 

Bm 2,5m

3.444

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

423,7

 

Từ đường đá đến nhà ông Bào

290

 

35,7

 

Từ đường đá đến nhà ông Sâm

410

 

50,4

 

Từ đường đá đến nhà ông Điểm xóm 4

250

 

30,8

 

Từ đường đá nhà ông Tấn

40

 

4,9

 

Ngõ ông Chiến đến ông Thắng xóm 8

100

 

12,3

 

Từ đường đá đến nhà ông Mai xóm 12

194

 

23,9

 

Từ hội trường xóm 5- dốc đê -ông Thuần

600

 

73,8

 

Từ đường trục thôn đến nhà anh Hải xóm 11

280

 

34,4

 

Thôn Trung Nghĩa từ ông Uyển đến xóm 11

350

 

43,1

 

Thôn Trung Nghĩa: ông Cần- cầu Văn Trinh

200

 

24,6

 

Thôn Trung Nghĩa: Cầu phấn Tây-đường trục xóm 11

250

 

30,8

 

Thôn Trung Nghĩa: ông Hạnh- công nhà thờ

70

 

8,6

 

Thôn Nghĩa Thằng: đường đá- ông Thao

100

 

12,3

 

Thôn Nghĩa Phương: trục xã- ông Sơn

70

 

8,6

 

Thôn Trung Nghĩa: nghĩa trang - ông Chiến

100

 

12,3

 

Thôn Nghĩa Thằng: trục thôn - ông Vượng

100

 

12,3

 

Thôn Trung Nghĩa: trục xã - ông Tấn

40

 

4,9

2

Xã Vũ Chính

 

 

715,8

*

Giao thông nội đồng trục chính

520

Bm 3,5m; M200; dày 14cm

100,9

 

Thôn Tống Văn - thôn Quyến

520

 

100,9

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

196,0

 

Bm 3,5m

820

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

160,7

 

Từ đường Hoàng Văn Thái-trạm Bơm Vũ Trường

600

 

117,6

 

Tổ 1 khu vực bãi đá (đoạn 2)

90

 

17,6

 

Thôn Vũ Trường: ông Hạ - ông Giáp

130

 

25,5

 

Bm 3,0m

210

Bm 3,0m; M200; dày 16cm

35,3

 

Thôn Lạc Chính: đường Chu Văn An đến kênh HTX

210

 

35,3

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

418,9

 

Bm 3,0m

595

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

87,4

 

Thôn Tây Sơn: Từ nhà ông Tính đến nhà ông Thoại

115

 

16,9

 

Thôn Tống Vũ: ông Tính - ông Ngợi

110

 

16,2

 

Thôn Tống Vũ: ông Tư - ông Chúc

120

 

17,6

 

Thôn Vũ Trường: bà Ngọc - Cầu bến - Ngõ ông Tấn

160

 

23,5

 

Thôn Lạc Chính: ông Hanh -đường Trần Lãm

55

 

8,1

 

Thôn Nam Hùng: ông Ưng - bà Huyền

35

 

5,1

 

Bm 2,5m

2.694

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

331,5

 

Thôn Đông Hải: đường trục xã - ông Vuông

50

 

6,2

 

Thôn Tây Sơn: ông Đăng - ông Nghạch, ông Rõ

150

 

18,5

 

Thôn Hòa Hải: đường trục xã -ông Tỳ

70

 

8,6

 

Thôn Hòa Hải: đường trục xã - ông Thơ

70

 

8,6

 

Thôn Hòa Hải: đường trục xã - ông Đính

40

 

4,9

 

Thôn Hòa Hải: ông Núi - ông Sô

80

 

9,8

 

Thôn Hòa Hải: ông Yên - Bà My

110

 

13,5

 

Thôn Vũ Trường: trạm bơm -miếu Thành Hoàng

105

 

12,9

 

Thôn Tây Sơn: ông Trường - ông Thọ

110

 

13,5

 

Thôn Lạc Chính: ông Giảng đến -bà Nhịn

50

 

6,2

 

Thôn Lạc Chính: ông Tùng - ông Thủy

50

 

6,2

 

Thôn Vũ Trường: bà Tư - đền Đông Nế

70

 

8,6

 

Thôn Trung Hòa: ông Hoa - nhà ông Rục

52

 

6,4

 

Thôn Tống Văn: ông Tung - ông Thức

140

 

17,2

 

Thôn Tống Văn: trục xã - bà Yển

112

 

13,8

 

Thôn Đông Hải: bà Trái - ông Hải

160

 

19,7

 

Thôn Đông Hải: ông Phú - ông In

300

 

36,9

 

Thôn Đông Hải: ông Khiêm - ông Soạn

180

 

22,1

 

Thôn Tống Vũ: trục xã - ông Đường

40

 

4,9

 

Thôn Vũ Trường: ông Chính - ông Bàn

55

 

6,8

 

Thôn Nam Hùng: ông Thanh - ông Hải

120

 

14,8

 

Thôn Nam Hùng: Trục thôn - ông Quang

30

 

3,7

 

Thôn Nam Hùng: bà Huyền - ông Phi

65

 

8,0

 

Thôn Hòa Hải: ông Yêm - ông Lợi

36

 

4,4

 

Thôn Hòa Hải: ông Học - ông Sang

30

 

3,7

 

Thôn Lạc Chính: bà Riên-đường Chu Văn An

150

 

18,5

 

Thôn Lạc Chính: ông Biên - Bệnh viện Lao và Phổi

62

 

7,6

 

Thôn Tống Văn: bà Yển -ông Kháng

165

 

20,3

 

Thôn Tống Văn: trục xã - ông Bột

42

 

5,2

3

Xã Đông Mỹ

 

 

1.382,6

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

456,9

 

Bm 3,5m

620

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

121,5

 

Thôn Tống Thỏ Trung từ bốt điện đến kho

140

 

27,4

 

Thôn Gia Lễ: ông Hưng - hội trường thôn

100

 

19,6

 

Thôn Gia Lễ: ông Thắng - cây xăng

380

 

74,5

 

Bm 3,0m

1.996

Bm 3,0m; M200; dày 16cm

335,4

 

Thôn Gia Lễ từ nhà ông Vinh hội trường thôn

175

 

29,4

 

Thôn Tống Thỏ Trung: nhà ông Tú đến mặt đê

495

 

83,2

 

Thôn Gia Lễ: ông Củng đến gốc đa

196

 

32,9

 

Thôn Tống Thỏ Nam: bà Yến - ông Nho

285

 

47,9

 

Thôn Gia Lễ: ông Vinh - ông Khiên

110

 

18,5

 

Thôn Tống Thỏ Nam: trạm bơm -cầu Sa Cát

100

 

16,8

 

Thôn Tống Thỏ Trung: ông Hảo - bà Dinh

165

 

27,7

 

Thôn An Lễ từ đường 10 đến nhà ông Đông

470

 

79,0

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

925,7

 

Bm 3,0m

305

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

44,8

 

Thôn An Lễ: ông Trâm - anh Thanh

30

 

4,4

 

Thôn Gia Lễ từ đường 39 đến nghĩa trang

85

 

12,5

 

Thôn Tống Thỏ Trung: Đường trục thôn-nhà ông Ngọc

70

 

10,3

 

Thôn Tống Thỏ Bắc từ anh Võ đến ông An

120

 

17,6

 

Bm 2,5m

7.159

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

880,9

 

Thôn An Lễ: ông Kiển - ông Lượt

78

 

9,6

 

Thôn An Lễ từ đường trục thôn vào chùa

125

 

15,4

 

Thôn An Lễ từ đường trục thôn - ông Lâm

45

 

5,5

 

Thôn An Lễ từ đường trục thôn -bà Nguyệt

55

 

6,8

 

Thôn Gia Lễ từ đường trục thôn -ông Oanh

40

 

4,9

 

Thôn Gia Lễ từ nhà ông Hiền - ông Hách

175

 

21,5

 

Thôn Gia Lễ từ bốt điện xóm 5 - ông Kha

68

 

8,4

 

Thôn Gia Lễ từ đường trục thôn - ông Lượng

52

 

6,4

 

Thôn Gia Lễ từ sông ông Dụng - ông Xuyên

200

 

24,6

 

Thôn Gia Lễ từ nhà ông Vinh - ông Lừng

55

 

6,8

 

Thôn Gia Lễ đường vào hội trường thôn

50

 

6,2

 

Thôn Gia Lễ từ nhà ông Tùng -cụ Thiết

56

 

6,9

 

Thôn Gia Lễ từ nhà ông Dương -ông Khắng

100

 

12,3

 

Thôn Gia Lễ từ nhà ông Hướng đến nhà bà Vịnh

105

 

12,9

 

Thôn Tống Thỏ Nam: ông Lợi - ông Mạnh

130

 

16,0

 

Thôn Tống Thỏ Nam từ bờ hồ - ông Huấn

70

 

8,6

 

Thôn Tống Thỏ Nam: bà Êm - bà Hốt

270

 

33,2

 

Thôn Tống Thỏ Nam: bà Nhẽ - ông Tác

435

 

53,5

 

Thôn Tống Thỏ Trung: ông Hiển - bà Nga

80

 

9,8

 

Thôn Tống Thỏ Trung: ông Đảo đến hội trường thôn

90

 

11,1

 

Thôn Tống Thỏ Trung: bà Hạnh - bà Ngả

40

 

4,9

 

Thôn Tống Thỏ Trung: Đường trục thôn - ông Du

60

 

7,4

 

Thôn Tống Thỏ Trung: bà Sinh - ông Huấn

55

 

6,8

 

Thôn Tống Thỏ Trung: bà Dậu -ông Thắng

135

 

16,6

 

Thôn Tống Thỏ Trung: ông Đức - đường trục thôn

115

 

14,1

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: anh Tiến - anh Cử

265

 

32,6

 

Thôn Tống Thỏ Bắc từ ông Hùng đến bà Sát

196

 

24,1

 

Thôn Tống Thỏ Bắc từ cửa đình - ông Than xóm 11

85

 

10,5

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: anh Xuân - ông Thiều

140

 

17,2

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: anh Hùng - bà Cần

150

 

18,5

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: ông Khải - bà Ca

45

 

5,5

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: ông Hiến - bà Vượng

125

 

15,4

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: ông Nho - ông Huy

135

 

16,6

 

Thôn An Lễ; ông Đông - ông Hải

330

 

40,6

 

Thôn An Lễ: đường trục thôn - ông Chung

90

 

11,1

 

Thôn Gia Lễ: ông Riên - ông Phấn

135

 

16,6

 

Thôn Gia Lễ: ông Vỹ - ông Hàn

55

 

6,8

 

Thôn Gia Lễ: ông Dũng - quán đa

66

 

8,1

 

Thôn Gia Lễ: ông Thảo - ông Vũ

1.000

 

123,0

 

Thôn Gia Lễ: ông Giới - ông Củng

45

 

5,5

 

Thôn Gia Lễ: bà Lưu - ông Tiến

1.000

 

123,0

 

Thôn Tống Thỏ Nam: trục thôn -bà Lụa

220

 

27,1

 

Thôn Tống Thỏ Trung: ông Vạn - đường trục thôn

62

 

7,6

 

Thôn Tống Thỏ Trung: ông Mên - ông Hải

35

 

4,3

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: ông Vọng - ông Tươi

60

 

7,4

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: anh Lô - bà Ly

30

 

3,7

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: ông Nguyên-ông Cương

50

 

6,2

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: ông Nguyện -ông Đà

26

 

3,2

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: bà Nở -ông Lộc

30

 

3,7

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: anh Tăng đến -Xuân

25

 

3,1

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: ông Hòa - ông Quyến

50

 

6,2

 

Thôn Tống Thỏ Bắc: ông Bắc - ông Thuân

25

 

3,1

4

Xã Vũ Đông

 

 

965,2

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

243,6

 

Thôn Đình Phùng từ ngõ Thục đến giáp Nguyễn Trãi

1.450

Bm 3,0m; M200; dày 16cm

243,6

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

721,6

 

Bm 3,0m

2.208

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

324,7

 

Thôn Nguyễn Du: ông Sơn đến quán Thỏa

234

 

34,4

 

Thôn Nguyễn Du: ông Mai đến gốc đa

350

 

51,5

 

Thôn Nguyễn Du đoạn từ Chùa - ngõ ông Bùi

245

 

36,0

 

Thôn Lê Lợi: cống ông Hoàn - nhà VH thôn

125

 

18,4

 

Thôn Lê Lợi từ nhà bà Tỳ đến ngõ ông Cách

121

 

17,8

 

Thôn Trần Phú: Tương đến ngõ ông Huyên

130

 

19,1

 

Thôn Quang Trung: Đường trục xã -ông Long

100

 

14,7

 

Thôn Quang Trung: Trục xã -ông Thiên

150

 

22,1

 

Thôn Quang Trung: cầu ông Giai - ông Lâm

100

 

14,7

 

Thôn Quang Trung: Tục xã -Đình làng

300

 

44,1

 

Thôn Hưng Đạo: ông Hoa - ông Thắng

145

 

21,3

 

Thôn Trần Phú: ông Tương - ông Huyên

130

 

19,1

 

Thôn Nguyễn Trãi: cầu ông Bình - đền Trần

50

 

7,4

 

Thôn Quang Trung: trục xã- chợ trung tâm xã

28

 

4,1

 

Bm 2,5 m

3.229

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

396,9

 

Thôn Nguyễn Du: ngõ Bùi đến ngõ Biển

170

 

20,9

 

Thôn Nguyễn Du từ ngõ Xứng đến đường bê tông

40

 

4,9

 

Thôn Nguyễn Du: từ ngõ Thủy -đường trục

35

 

4,3

 

Thôn Nguyễn Du: từ ngõ Biển -đường trục

54

 

6,6

 

Thôn Nguyễn Du: từ ngõ Sáo - đường trục

32

 

3,9

 

Thôn Nguyễn Du: từ ngõ Thủy -đường đê

45

 

5,5

 

Thôn Nguyễn Du: từ ngõ bà Sim - Miếu

65

 

8,0

 

Thôn Nguyễn Du: từ ngõ Khuề - đường trục

70

 

8,6

 

Thôn Nguyễn Du: ngõ ông Tình -đường đê

75

 

9,2

 

Thôn Nguyễn Du: ngõ ông Hòa -đường đê

81

 

10,0

 

Thôn Nguyễn Du: từ ngõ ông Tùng đến Miếu

90

 

11,1

 

Thôn Nguyễn Du đoạn từ ông Quỳ đến Miếu

50

 

6,2

 

Thôn Nguyễn Du đoạn từ ông Luyện đến đê

60

 

7,4

 

Thôn Lê Lợi từ ngõ bà Tỳ đến ngõ Sơn Hiển

780

 

95,9

 

Thôn Lê Lợi từ ngõ bà Tỳ đến ngõ Việt

200

 

24,6

 

Thôn Lê Lợi từ đường trục - ngõ Diện Toàn

44

 

5,4

 

Thôn Lê Lợi: ngõ Cường Toàn -đền Hòa Vượng

46

 

5,7

 

Thôn Lê Lợi từ Chiến Hiền -cổng ông Hưng

35

 

4,3

 

Thôn Lê Lợi từ nhà Văn hóa đến ngõ bà Đậu

70

 

8,6

 

Thôn Lê Lợi: ngõ ông Cách -ngõ ông Cường

55

 

6,8

 

Thôn Trần Phú: đường trục xã -ngõ ông Thế

68

 

8,4

 

Thôn Đình Phùng: cầu ông Khiển - chân đê

180

 

22,1

 

Thôn Nguyễn Trãi: trục thôn - ngõ Miếu

70

 

8,6

 

Thôn Nguyễn Trãi: ngõ Hoa đến ngõ Thăng

80

 

9,8

 

Thôn Nguyễn Trãi từ ngõ Xuyến ra chân đê

40

 

4,9

 

Thôn Trần Phú: trục xã - miếu vua Trần

200

 

24,6

 

Thôn Nguyễn Du từ nhà ông Bùi ra đê

145

 

17,8

 

Thôn Nguyễn Trãi: ông Tú -ngõ ông Thanh

80

 

9,8

 

Thôn Nguyễn Trãi: trục xã - ngõ ông Quang

89

 

10,9

 

Thôn Đình Phùng: ngõ ông Thủy - đường trục thôn

140

 

17,2

 

Thôn Đình Phùng: ngõ ông Ruệ - đường trục thôn

40

 

4,9

5

Xã Tân Bình

 

 

477,2

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

294,0

 

Bm 3,5m

1.500

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

294,0

 

Thôn Trường Mại: ông Phóng -chùa Trường Mại

1.100

 

215,6

 

Thôn Tú Linh: ngã tư thôn Dinh -chùa Trường Mại

400

 

78,4

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

183,2

 

Bm 3,0m

172

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

25,2

 

Thôn Trường Mại: trục thôn - nhà ông Đức

105

 

15,4

 

Thôn Tú Linh: ông Nha đến nhà bà Tuốt

67

 

9,8

 

Bm 2,5m

1.285

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

158,0

 

Thôn Tân Quán: đường 220C đến nhà bà My

50

 

6,2

 

Thôn Tân Quá: đường 220C - cống bà Loan

80

 

9,8

 

Thôn Tân Quán: ông Thức -nhà ông Thuần

115

 

14,1

 

Thôn Trường Mại từ QL 10 đến nhà ông Lân

80

 

9,8

 

Thôn Trường Mại từ QL 10 đến nhà ông Sử

50

 

6,2

 

Thôn Trường Mại: trục thôn -ông Thành

100

 

12,3

 

Thôn Trường Mại từ QL 10 đến nhà ông Bộ

178

 

21,9

 

Thôn Tú Linh từ đường trục thôn -ông Vương

95

 

11,7

 

Thôn Tú Linh: Bà bà Tuốt - trạm điện thôn Tú Linh

57

 

7,0

 

Thôn Đồng Thanh: trục thôn - ông Hách

100

 

12,3

 

Thôn Đồng Thanh: ông Thẩm đến nhà bà Lơ

120

 

14,8

 

Thôn Đồng Thanh: đường 220C - ông Doanh

40

 

4,9

 

Thôn Dinh: bà Oanh đến nhà ông Oánh

60

 

7,4

 

Thôn Đồng Thanh; sông Bạch đến ông Thắng

80

 

9,8

 

Thôn Đồng Thanh: đường 220C - đầu giếng chùa

80

 

9,8

6

Xã Phú Xuân

 

 

1.076,6

*

Đường giao thông trục thồn

 

 

129,4

 

Bm 3,5m

660

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

129,4

 

Tổ 2: từ ông Dũng đến ông Mỹ

110

 

21,6

 

Thôn Nghĩa Chính: ngõ ông Nam -VH thôn

550

 

107,8

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

947,2

 

Bm 3,0m

5.605

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

824,3

 

Từ đường Trần Thủ Độ đến đường thôn Đại Lai 2

360

 

52,9

 

Đoạn ngõ ngang Đại Lai - Phú Lạc

225

 

33,1

 

Thôn Nghĩa Chính từ ngõ ông Hưởng đến ông Đài

310

 

45,6

 

Thôn Nghĩa Chính đường ngang qua xóm Trại

270

 

39,7

 

Thôn Thắng Cựu từ ngõ ông Lộc đến ngõ ông Quốc

380

 

55,9

 

Từ ngõ ông Hưng đến ngõ bà Miến

550

 

80,9

 

Từ ngõ ông Huấn đến bờ sông Bạch

400

 

58,8

 

Thôn Vĩnh Gia từ cầu Miếu đến ngã tư

400

 

58,8

 

Từ ngõ Ly đến nhà Văn Hóa thôn Vĩnh Gia

400

 

58,8

 

Thôn Đại Lai 1 từ nhà ông Nghiêm đến nhà bà Xuyến

180

 

26,5

 

Thôn Đại Lai 2 từ nhà ông Hạnh đến nhà ông Toại

245

 

36,0

 

Thôn Đại Lai 2 từ nhà ông Miêu đến nhà ông Phát

140

 

20,6

 

Thôn Đại Lai 2 đường trục xã đến nhà ông Khuyên

80

 

11,8

 

Thôn Đại Lai 2 từ nhà ông Phương đến nhà ông Ngạn

170

 

25,0

 

Thôn Phú Lạc từ nhà ông Hinh đến nhà ông Tấc

200

 

29,4

 

Thôn Phú Lạc từ nhà bà Lanh đến nhà ông Chiểu

200

 

29,4

 

Thôn Thắng Cựu từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Tàn

150

 

22,1

 

Thôn Thắng Cựu từ nhà ông Nghiêm đến ông Hưng

170

 

25,0

 

Thôn Vĩnh Gia từ nhà ông Toán đến ngõ bà Tý

225

 

33,1

 

Thôn Nghĩa Chính từ ngõ ông Cải đến nhà ông Đức

200

 

29,4

 

Thôn Nghĩa Chính từ ngõ ông Trắc đến nhà ông Hiển

270

 

39,7

 

Tổ 2 ngõ 84 từ nhà ông Cuông đến nhà bà Hữu

80

 

11,8

 

Bm 2,5m

999

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

122,9

 

Thôn Đại Lai 1 từ nhà ông Tá đến nhà ông Dũng

125

 

15,4

 

Thôn Nghĩa Chính từ nhà ông Song đến Nhà Văn hóa

185

 

22,8

 

Thôn Đại Lai 1 từ ông Phong đến trạm bơm Đại Lai 1

236

 

29,0

 

Thôn Đại Lai 2 từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Tàn

150

 

18,5

 

Thôn Đại Lai 2 từ nhà ông Doãn đến nhà ông Bểnh

158

 

19,4

 

Thôn Thắng Cựu từ nhà ông Xấng đến ngõ ông Địch

145

 

17,8

7

Phường Trần Hưng Đạo

 

 

396,9

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

396,9

 

Bm 3,5m

1.728

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

338,6

 

Ngõ 320, phố Trần Thái Tông

85

 

16,7

 

Ngõ 439, phố Trần Hưng Đạo

254

 

49,8

 

Ngõ 16, phố Đoàn Nguyễn Tuấn (tổ 15)

171

 

33,5

 

Ngõ 16, phố Đoàn Nguyễn Tuấn (tổ 18)

44

 

8,6

 

Ngõ 24, phố Đoàn Nguyễn Tuấn

178

 

34,8

 

Ngõ 353, phố Trần Hưng Đạo

106

 

20,7

 

Ngõ 18, phố Quang Trung

228

 

44,7

 

Ngõ 164, ngách 44, phố Quang Trung, Tổ 4

69

 

13,5

 

Từ giáp đường Kỳ Đồng đến nhà ông Thiềng, tổ 9

20

 

3,9

 

Ngõ 132, phố Quang Trung, tổ 10

140

 

27,4

 

Tổ 10 từ nhà trọ ông Chiều đến nhà ông Sấn

40

 

7,8

 

Ngõ 32, phố Trần Phú, tổ 14

22

 

4,3

 

Ngõ 89, phố Trần Phú, tổ 16

95

 

18,6

 

Tổ 17 từ đường Quang Trung đến ngõ 36

162

 

31,8

 

Ngõ 93, phố Trần Phú tổ 17

40

 

7,8

 

Ngõ 133, ngách 1, phố Trần Thái Tông, tổ 19

75

 

14,7

 

Bm 3,0m

347

Bm 3,0m; M200; dày 16cm

58,3

 

…….17

142

 

23,9

 

Tổ 17 từ đường Quang Trung đến ngõ 91

61

 

10,2

 

Ngõ 36 ngách 3, phố Đoàn Nguyễn Tuấn

144

 

24,2

8

Phường Trần Lãm

 

 

365,0

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

251,8

 

Bm 3,5m

520

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

102,0

 

Từ nhà ông Tăng đến nhà bà Lĩnh (tổ 01)

260

 

51,0

 

Ngõ 36, phố Phạm Huy Quang, tổ 8

60

 

11,8

 

Ngõ 613, phố Lý Bôn, tổ 34

200

 

39,2

 

Bm 3,0m

892

Bm 3,0m; M200; dày 16cm

149,8

 

Ngõ 824, phố Lý Bôn, tổ 31

36

 

6,0

 

Ngõ 64, phố Nguyễn Danh Đới, tổ 02

50

 

8,4

 

Ngõ 108, phố Nguyễn Danh Đới, tổ 04

150

 

25,2

 

Ngõ 32B, phố Lý Thường Kiệt

99

 

16,6

 

Ngõ 165, đường Trần Lãm, tổ 10

45

 

7,6

 

Ngõ 514, đường Trần Lãm, tổ 24

250

 

42,0

 

Ngõ 560, đường Trần Lãm, tổ 25

120

 

20,2

 

Ngõ 39, đường Nguyễn Tông Quai, tổ 31

90

 

15,1

 

Ngõ 446, đường Ngô Thì Nhậm, tổ 33

52

 

8,7

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

113,2

 

Bm 2,5m

920

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

113,2

 

Ngõ 130, phố Nguyễn Danh Đới, tổ 04

100

 

12,3

 

Ngõ 129, phố Nguyễn Danh Đới, tổ 6

55

 

6,8

 

Ngõ 14, đường Hoàng Văn Thái, tổ 15

500

 

61,5

 

Ngõ 160, đường Trần Lãm, tổ 18

145

 

17,8

 

Ngõ 694, đường Trần Lãm, tổ 29

120

 

14,8

9

Phường Kỳ Bá

 

 

137,0

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

79,8

 

Bm 3,5m

407

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

79,8

 

Từ nhà ông Hội đến bà Hằng, tổ 47

33

 

6,5

 

Đường từ nhà ông Quỳnh đến nhà ông Quang, tổ 8

63

 

12,3

 

Ngõ 614, đường Lý Bôn, tổ 36

120

 

23,5

 

Ngõ 85, đường Phan Bá Vành, tổ 37B

110

 

21,6

 

Ngõ 614, đường Lý Bôn, tổ 35

81

 

15,9

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

57,2

 

Bm 3,0m

305

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

44,9

 

Ngõ 68, đường Nguyễn Đình Chính, tổ 19

80

 

11,8

 

Ngõ 39, đường Nguyễn Đình Chính, tổ 20

80

 

11,8

 

Ngõ 260, đường Lê Đại Hành, tổ 23

60

 

8,8

 

Ngõ 256, đường Lý Thường Kiệt, tổ 7

45

 

6,6

 

Ngõ 18/85, đường Phan Bá Vành, tổ 37B

40

 

5,9

 

Bm 2,5m

100

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

12,3

 

Ngõ 24, đường Nguyễn Đình Chính, tổ 19

100

 

12,3

10

Phường Hoàng Diệu

 

 

570,1

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

358,7

 

Bm 3,5m

1.830

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

358,7

 

Từ tổ 10 đến tổ 11 phường Hoàng Diệu

350

 

68,6

 

Từ đường Long Hưng đến giáp đường tổ 30

380

 

74,5

 

Từ nhà ông Diễm đến nhà ông Chí

300

 

58,8

 

Từ nhà thờ Sa Cát đến cống C70 trạm bơm tổ 44-45

800

 

156,8

*

Đường nhánh cấp 1 trục thôn

 

 

211,4

 

Bm 2,5m

1.717

Bm 2,5 m; M200; dày 14cm

211,4

 

Từ điểm số 29 đến đường trục tổ

337

 

41,5

 

Từ đường trục tổ đến nhà ông Ngọa

100

 

12,3

 

Từ cửa nhà ông Được ra ông Khang

120

 

14,8

 

Từ cửa nhà ông Y ra đê Trà Lý

220

 

27,1

 

Từ đường trục - bà Trâm-ông Thiên- Bà Cận

240

 

29,5

 

Từ đường Long Hưng đến cửa ông Hợi

100

 

12,3

 

Từ chợ Đầu Mối đến nhà ông cửa nhà Mẫu Giáo

350

 

43,1

 

Từ cống chéo đến nhà ông Quân

250

 

30,8

11

Phường Quang Trung

 

 

205,6

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

103,7

 

Bm 3,5m

529

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

103,7

 

Ngõ 3, tổ 45, phố Chu Văn An

250

 

49,0

 

Ngõ 280, tổ 34+35, phố Phan Bá Vành

160

 

31,4

 

Ngõ 287, tổ 32, phố Phan Bá Vành

39

 

7,6

 

Ngõ 12, tổ 47+48, phố Hoàng Công Chất

80

 

15,7

*

Đường nhánh cấp 1 trục thôn

 

 

101,9

 

Bm 3,0m

525

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

77,3

 

Ngõ 38, tổ 36, phố Hoàng Công Chất

40

 

5,9

 

Ngõ 2, tổ 38, phố Lý Thái Tổ

110

 

16,2

 

Ngõ 549, tổ 18, phố Lý Thái Tổ

150

 

22,1

 

Ngõ 555, tổ 18, phố Lý Thái Tổ

150

 

22,1

 

Ngõ 60, tổ 41, phố Chu Văn An

75

 

11,0

 

Bm 2,5m

200

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

24,6

 

Ngõ 12, tổ 50, phố Hoàng Công Chất

200

 

24,6

12

Phường Tiền Phong

 

 

1.051,3

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

246,5

 

Bm 3,5m

1.258

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

246,5

 

Ngõ 231, tổ 10, đường Lý Bôn

98

 

19,2

 

Ngõ vào nhà văn hóa tổ 14

100

 

19,6

 

Ngõ giáp trường mầm non Sơn Ca tổ 21

90

 

17,6

 

Ngõ 2, tổ 3+4, đường Quách Hữu Nghiêm

500

 

98,0

 

Ngõ 223, tổ 5+6, đường Lý Bôn

250

 

49,0

 

Ngõ mới, tổ 1

220

 

43,1

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

804,8

 

Bm 3,0m

2.515

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

369,9

 

Ngách 1/2, tổ 1, đường Lý Bôn

240

 

35,3

 

Ngách 2/2, tổ 1, đường Lý Bôn

159

 

23,4

 

Ngõ 1, tổ 3, đoạn 1, đường Quách Hữu Nghiêm

450

 

66,2

 

Ngõ 1, tổ 3, đoạn 2, đường Quách Hữu Nghiêm

500

 

73,5

 

Ngõ 72, tổ 6, đường Trần Thủ Độ

145

 

21,3

 

Ngõ 21, tổ 6, đường Quách Đình Bảo

180

 

26,5

 

Ngõ 83, tổ 11, đường Trần Thủ Độ

40

 

5,9

 

Ngách 35/83, tổ 11, đường Trần Thủ Độ

142

 

20,9

 

Ngách 5/142, tổ 11, đường Bùi Sỹ Tiêm

50

 

7,4

 

Ngõ 142, tổ 11, đường Bùi Sỹ Tiêm

145

 

21,3

 

Ngõ 62, tổ 7+8, đường Trần Thủ Độ

128

 

18,8

 

Ngõ 22, tổ 14, đường Bùi Sỹ Tiêm

80

 

11,8

 

Ngách 35/83, tổ 12, đường Trần Thủ Độ

70

 

10,3

 

Ngõ 1, ngõ 2, ngõ 3 khu tái định cư tổ 14

186

 

27,3

 

Bm 2,5m

3.534

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

434,9

 

Ngõ 2, tổ 1, đường Lý Bôn

311

 

38,3

 

Ngõ 35, tổ 2, Quách Hữu Nghiêm

70

 

8,6

 

Ngõ 112, tổ 5, đường Trần Thủ Độ

21

 

2,6

 

Ngách 18/227, tổ 5, đường Lý Bôn

30

 

3,7

 

Ngõ Bùi Quang Dũng, tổ 8, đường Quách Đình Bảo

50

 

6,2

 

Ngõ 38, tổ 8, đường Trần Thủ Độ

110

 

13,5

 

Ngách 11/83, tổ 11, đường Trần Thủ Độ

78

 

9,6

 

Hẻm 12/35/83, tổ 11, đường Trần Thủ Độ

40

 

4,9

 

Hẻm 11/35/83, tổ 11, đường Trần Thủ Độ

40

 

4,9

 

Ngõ 39, tổ 13, đường Lê Quý Đôn

80

 

9,8

 

Ngách 10/83, tổ 10, đường Trần Thủ Độ

19

 

2,3

 

Ngõ 186, tổ 9+10, đường Bùi Sỹ Tiêm

175

 

21,5

 

Ngách 3/186, tổ 9, đường Bùi Sỹ Tiêm

60

 

7,4

 

Ngõ 263, tổ 9, đường Lý Bôn

90

 

11,1

 

Ngõ 97, tổ 10, đường Trần Thủ Độ

112

 

13,8

 

Ngõ 91, tổ 10, đường Trần Thủ Độ

63

 

7,7

 

Ngách 1/62, tổ 7, đường Trần Thủ Độ

80

 

9,8

 

Ngõ 69, tổ 12, đường Trần Thủ Độ

100

 

12,3

 

Ngõ 18, tổ 12, đường Lê Quý Đôn

135

 

16,6

 

Ngõ 28, tổ 12+13, đường Lê Quý Đôn

150

 

18,5

 

Ngách 18/28, tổ 12, đường Lê Quý Đôn

90

 

11,1

 

Ngách 5/30, tổ 15, đường Bùi Sỹ Tiêm

160

 

19,7

 

Ngách 109, ngõ Đoan Túc, tổ 16, Trần Quang Khải

200

 

24,6

 

Ngõ 2, tổ 18, đường Bùi Sỹ Tiêm

70

 

8,6

 

Ngách 2/2, tổ 18, đường Bùi Sỹ Tiêm

125

 

15,4

 

Ngách 14/5, tổ 18, đường Trần Thủ Độ

65

 

8,0

 

Ngõ 30, tổ 16+17, đường Bùi Sỹ Tiêm

285

 

35,1

 

Ngõ 14, tổ 17, đường Bùi Sỹ Tiêm

285

 

35,1

 

Ngách 1/31, tổ 17, đường Trần Thủ Độ

200

 

24,6

 

Ngõ 28, tổ 2, đường Quách Hữu Nghiêm

120

 

14,8

 

Ngõ 330, tổ 20, đường Lý Bôn

120

 

14,8

13

Phường Phú Khánh

 

 

123,7

*

Đường giao thông trục thôn

 

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

35,3

 

Đường trục tổ - ngõ 132 đường Hùng Vương

180

 

35,3

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

88,4

 

Bm 3,0m

170

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

25,0

 

Ngõ 71 đường Nguyễn Trãi

60

 

8,8

 

Ngõ 193 đường Nguyễn Trãi

60

 

8,8

 

Ngõ 280 đường Hùng Vương (đoạn qua nhà văn hóa)

50

 

7,4

 

Bm 2,5m

515

Bm 2,5m; M200; dày 14cm

63,4

 

Ngõ 83 đường Nguyễn Trãi

200

 

24,6

 

Ngõ 195 đường Nguyễn Trãi

160

 

19,7

 

Ngõ 76 đường Hùng Vương

155

 

19,1

14

Phường Đề Thám

 

 

20,0

*

Đường nhánh cấp 1 giao thông trục thôn

 

 

20,0

 

Bm 3,0m

136

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

20,0

 

Đường nhánh cấp 1 tổ 25, ngõ 124 Trần Hưng Đạo

25

 

3,7

 

Ngõ 4 phố Nguyễn Thái Học

111

 

16,3

15

Phường Bồ Xuyên

 

 

125,8

*

Đường giao thông trục thôn

 

 

125,8

 

Bm 3,5m

599

Bm 3,5m; M200; dày 16cm

117,4

 

Ngõ 19, Đỗ Lý Khiêm, tổ 8

98

 

19,2

 

Ngõ 18, Lý Thường Kiệt, tổ 12

113

 

22,1

 

Ngõ 227, Lê Quý Đôn, tổ 19

30

 

5,9

 

Ngõ 4, Trần Nhật Duật, tổ 34

50

 

9,8

 

Ngõ 46, Ngô Quang Bích, tổ 37

98

 

19,2

 

Ngõ 36, Trần Khánh Dư, tổ 43

110

 

21,6

 

Ngõ 100, Trần Khánh Dư, tổ 52

100

 

19,6

 

Bm 3,0m

50

Bm 3,0m; M200; dày 16cm

8,4

 

Ngõ 62, Đỗ Lý Khiêm, tổ 20

50

 

8,4

16

Phường Lê Hồng Phong

 

 

7,1

*

Đường giao thông trục thôn

 

Bm 3,0m; M200; dày 14cm

7,1

 

Ngõ 62 Hai Bà Trưng, tổ 9

48

 

7,1

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1550/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1550/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành04/07/2014
Ngày hiệu lực04/07/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước

Download Văn bản pháp luật 1550/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1550/QĐ-UBND khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn Thái Bình 2014


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1550/QĐ-UBND khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn Thái Bình 2014
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1550/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Bình
                Người kýPhạm Văn Ca
                Ngày ban hành04/07/2014
                Ngày hiệu lực04/07/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcXây dựng - Đô thị
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1550/QĐ-UBND khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn Thái Bình 2014

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1550/QĐ-UBND khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn Thái Bình 2014

                        • 04/07/2014

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 04/07/2014

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực