Quyết định 1633/QĐ-UBND

Quyết định 1633/QĐ-UBND năm 2019 về lộ trình thực hiện mục tiêu phát triển bền vững tỉnh Phú Yên đến năm 2030

Nội dung toàn văn Quyết định 1633/QĐ-UBND 2019 lộ trình thực hiện mục tiêu phát triển bền vững tỉnh Phú Yên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1633/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 10 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH LỘ TRÌNH THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TỈNH PHÚ YÊN ĐẾN NĂM 2030

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 681/QĐ-TTg ngày 04/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành lộ trình thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững Việt Nam đến năm 2030; Thông tư s 03/2019/TT-BKHĐT ngày 22/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vng của Việt Nam;

Xét đề nghị của Ban Chỉ đạo phát triển bền vững tỉnh Phú Yên (tại Tờ trình số 11/BCĐ ngày 08/10/2019) về việc ban hành lộ trình thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững tỉnh Phú Yên đến năm 2030,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này lộ trình thực hiện các mục tiêu quy định tại Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh về Kế hoạch hành động của tỉnh Phú Yên thực hiện Chương trình Nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững.

Đi với những mục tiêu chưa có lộ trình, các sở ngành được phân công chủ trì có kế hoạch, chương trình cụ thể để thực hiện đối với từng mục tiêu phù hợp với yêu cầu của Kế hoạch hành động của tỉnh Phú Yên thực hiện Chương trình Nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- C
ác Bộ: KHĐT, TC (b/cáo);
-
n phòng PTBV - Bộ KHĐT;
- TT. Tỉnh ủy (b/cáo);
- TT. HĐND tỉnh (b/cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CVP và c
ác PCVP UBND tỉnh;
- B
an chỉ đạo PTBV tỉnh;
- Cổng TTĐT
UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngu
yn Chí Hiến

 

LỘ TRÌNH THỰC HIỆN

CÁC MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TỈNH PHÚ YÊN ĐẾN NĂM 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định s
ố 1633/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên)

STT

Mục tiêu

Ước TH 2019

L trình thc hin

Cơ quan chủ trì thực hiện

2020

2025

2030

Mục tiêu 1: Chấm dứt mọi hình thức nghèo ở mọi nơi

Mục tiêu 1.1: Đến năm 2020, xóa bỏ tình trạng nghèo cùng cực cho tất cả mọi người ở mọi nơi, sử dụng chuẩn nghèo với mức thu nhập bình quân đầu người thấp hơn 1,25 đô la Mỹ sức mua tương đương (giá 2005)/ngày; đến năm 2030, giảm cơ bản không còn hộ nghèo theo tiêu chí nghèo đa chiều của quốc gia.

1

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo đa chiều

2%/năm

Duy trì mức giảm 2%/năm so với năm trước

Duy trì mức giảm 1,5- 2%/năm so với năm trước

Cơ bản không còn hộ nghèo theo tiêu chí nghèo đa chiều của quốc gia[1]

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Mục tiêu 1.2: Triển khai các hệ thống và các biện pháp an sinh xã hội thích hợp cho mọi người, bao gồm/ cả các chính sách an sinh xã hội và đến năm 2030 đạt được diện bao phủ đáng kể cho người nghèo và những người dễ bị tổn thương (Mục tiêu 1.2 QG).

2

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội

21,11%

24,92%

40%

60%

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

3

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp

18,82%

22,27%

35%

45%

4

Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng

50.000 người

Khoảng 3% dân s

Khoảng 3,5% dân s

Khoảng 4% dân s

5

Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất theo chính sách của Nhà nước[2]

100% người gặp khó khăn

100% người gặp khó khăn

100% người gặp khó khăn

100% người gặp khó khăn

Mục tiêu 2: Xóa đói, bảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng và thúc đẩy phát triển nông nghiệp bền vững

Mục tiêu 2.1 (MTƯT): Đến năm 2030, chấm dứt tình trạng thiếu đói và đảm bảo tất cả mọi người, đặc biệt những người nghèo và những người dbị tổn thương, bao gồm cả người cao tuổi và trẻ sơ sinh, được tiếp cận với thực phẩm an toàn, đủ dinh dưỡng và đầy đủ quanh năm (Mục tiêu 2.1 QG).

6

Tỷ lệ thiếu đói

Cơ bản giải quyết được nạn đói

Cơ bản giải quyết được nạn đói

Không còn nạn đói

Không còn nạn đói

Sở Nông nghiệp và PTNT

7

Tỷ lệ hộ gia đình có mức năng lượng khẩu phần trung bình đầu người/ngày dưới mức tối thiểu 1.800 Kcal

5%

5%

<5%

<5%

Sở Y tế

Mục tiêu 2.2: Đến năm 2030 giảm tất cả các hình thức suy dinh dưỡng, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho các đối tượng là trẻ em, trẻ em gái vị thành niên, phụ n mang thai và đang cho con bú, người cao tuổi (Mục tiêu 2.2 QG).

8

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng

 

 

Sở Y tế

- Thể thấp còi

27,0%

<24%

<20%

<15%

- Thể gầy còm

12,4%

<12%

<10%

<10%

- Thể béo phì

 

 

 

 

+ Nông thôn

<5%

<5%

<5%

<5%

+ Thành thị

<15%

<15%

<12%

<10%

Mục tiêu 2.3: Đến năm 2030, tăng gấp 1,5 lần năng sut lao động trong nông nghiệp và thu nhập của lao động nông nghiệp so với năm 2015 (Mục tiêu 2.3 QG).

9

Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn

29,7 triệu đồng

31,5 triệu đồng

>50 triệu đồng

>80 triệu đồng

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục tiêu 2.4: Đến năm 2030, bảo đảm sản xuất lương thực, thực phẩm bền vững và áp dụng những phương thức sản xut nông nghiệp có khả năng chống chịu giúp tăng năng suất và sản lượng, duy trì hệ sinh thái, tăng cường khả năng thích ng với biến đổi khí hậu và các thảm họa khác và dần dn cải tạo chất lượng đất đai (Mục tiêu 2.4 QG).

10

Diện tích gieo trng nông nghiệp áp dụng quy trình sản xuất an toàn

 

Duy trì mức tăng hàng năm 10-15%

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

11

Diện tích nuôi trng thủy sản áp dụng quy trình thực hành nuôi trồng thủy sản tốt và bn vững

16%

Duy trì mức tăng hàng năm 10%

Mục tiêu 3: Bảo đảm cuộc sng khỏe mạnh và tăng cường phúc li cho mọi người ở mọi lứa tuổi

Mục tiêu 3.1: Đến năm 2030, giảm tỷ số tử vong mẹ, tử vong trẻ em dưi 1 tuổi và tử vong trẻ dưới 5 tuổi (Mục tiêu 3.1 QG).

12

Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống

49,5

48

<48

<45

Sở Y tế

13

Tỷ lệ phụ nữ đẻ được cán b y tế đ

>95%

>98%

>98%

>98%

14

Tỷ sut tử vong trẻ em dưới 5 tuổi trên 1000 trẻ đẻ sống

17,4

<14

<12

<10

15

Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh trên 1000 trẻ đẻ sống

<12

<10

<9,5

<9,0

16

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi trên 1000 trẻ đẻ sống

<12

<10

<10

<8

Mục tiêu 3.2: Đến năm 2030, cơ bản chấm dứt các bệnh dịch AIDS, lao, sốt rét và các bệnh nhiệt đới bị lãng quên; phòng chng bệnh viêm gan, các dịch bệnh do nguồn nước và các bệnh truyền nhiễm khác (Mục tiêu 3.2 QG).

17

Tỷ lệ nhim HIV mới được phát hiện hàng năm trên 100.000 dân

Giảm 20% so với 2015

Giảm 20% so với 2015

Giảm 40% so với 2015

Giảm 50% so với 2015

Sở Y tế

18

S ca mắc mới lao trên 1000 dân

Giảm 30% so với 2015

Giảm 30% so với 2015

Giảm 60% so với 2015

Giảm 80% so với 2015

19

S ca mắc mới sốt rét trên 1000 dân

<0,19

<0,19

0,08

Loại trừ sốt rét

Mục tiêu 3.3: Đến năm 2030, giảm 20 - 25% Tỷ lệ tử vong trước 70 tuổi do các bệnh không lây nhiễm thông qua dự phòng và điều trị, nâng cao sức khỏe tinh thần và thể chất (Mục tiêu 3.3 QG).

20

Tỷ lệ tử vong do các bệnh ung thư, tim mạch, đái tháo đường và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

Giảm 10% so với năm 2015

Giảm 10% so với năm 2015

Giảm 20% so với năm 2015

Giảm 25% so với năm 2015

Sở Y tế

Mục tiêu 3.4: Tăng cường dự phòng và điều trị lạm dụng các chất gây nghiện, bao gồm lạm dụng ma túy và sử dụng các đồ uống có cồn ở mức gây hại (Mục tiêu 3.4 QG)

21

Tỷ lệ bao phủ các can thiệp điều trị cho người nghiện các cht ma túy

25%

25%

30%

40%

Sở Y tế

22

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên sử dụng rượu, bia tới mức nguy hại

Giảm 10% so với năm 2015

Giảm 10% so với năm 2015

Giảm 20% so với năm 2015

Giảm 25% so với năm 2015

Mục tiêu 3.5. Đến năm 2030, hàng năm tiếp tục kiềm chế và giảm tai nạn giao thông trên cả ba tiêu chí, svụ, số người chết và số người bị thương (Mục tiêu 3.5 QG).

23

Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

 

 

Sở Giao thông Vận tải

- Số vụ tai nạn giao thông

Giảm 5- 10% so với năm trước

Hàng năm giảm 5-10% so với năm trước.

- Sngười chết do tai nạn giao thông

Giảm 5- 10% so với năm trước

Hàng năm giảm 5-10% so với năm trước.

- Số người bị thương do tai nạn giao thông

Giảm 5-10% so với năm trước

Hàng năm gim 5-10% so với năm trước.

Mục tiêu 3.6: Đến năm 2030, đảm bảo tiếp cận toàn dân tới các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản và tình dục, bao gồm kế hoạch hóa gia đình, truyền thông và giáo dục; lng ghép sc khỏe sinh sản vào các chiến lược, chương trình quốc gia có liên quan (Mục tiêu 3.6 QG).

24

Tỷ lệ phụ ntrong độ tuổi t15-49 tuổi áp dụng biện pháp tránh thai hiện đại

>75%

>75%

>78%

>80%

Sở Y tế

25

Tỷ suất sinh trong độ tuổi từ 15-19 tuổi trên 1000 phụ nữ trong độ tuổi tương ứng

<35

<35

33

31

Mục tiêu 3.7: Đạt được bao phủ chăm sóc sức khỏe toàn dân, bao gồm bảo vệ rủi ro tài chính, tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, thuốc và vắc xin thiết yếu, an toàn, hiệu quả, chất lượng, trong khả năng chi trả cho tất cả mọi người (Mục tiêu 3.7 QG).

26

Tỷ lệ hộ gia đình có chi phí y tế lớn so với tổng chi tiêu hoặc tổng thu nhập

 

Sở Y tế

Tỷ lệ hộ gia đình có chi phí y tế >= 25% tổng chi tiêu hộ gia đình

<2%

<2%

<2%

<2%

Tỷ lệ hộ gia đình có chi phí y tế >= 10% tổng chi tiêu hộ gia đình

<10%

<10%

<10%

<10%

27

Tỷ lệ bao phủ các dịch vụ y tế thiết yếu

>95%

>95%

>95%

>95%

Mục tiêu 3.9: Tăng cường thực hiện Công ước khung của Tổ chức Y tế Thế giới về kiểm soát thuốc lá (Mục tiêu 3.9 QG).

28

Tỷ lệ nam giới sử dụng thuốc lá được chuẩn hóa theo tuổi trong những người từ 15 tuổi trở lên

40%

40%

35%

30%

Sở Y tế

Mục tiêu 4: Đảm bảo nền giáo dục có chất lượng, công bằng, toàn diện và thúc đẩy các cơ hội học tập suốt đi cho tất cả mọi người.

Mục tiêu 4.1: Đến năm 2030, đảm bảo tất cả các trẻ em gái và trai hoàn thành giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở miễn phí, công bằng, có chất lượng (Mục tiêu 4.1 QG)

29

Tỷ lệ học sinh hoàn thành:

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

- Cấp tiểu học

100%

100%

100%

100%

- Cấp trung học cơ sở

89%

89,5%

92,5%

94,5%

Mục tiêu 4.2: Đến năm 2030, đảm bảo tất cả các trẻ em gái và trai được tiếp cận với phát triển, chăm sóc giai đoạn trẻ thơ và giáo dục mầm non có chất lượng để sẵn sàng bước vào cấp tiểu học (Mục tiêu 4.2 QG)

30

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được phát triển phù hợp về sức khỏe, học tập và tâm lý xã hội

39%

41%

51%

61%

Sở Giáo dục và Đào tạo

31

Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo

100%

100%

100%

100%

Mục tiêu 4.3: Đến năm 2030, đảm bảo tiếp cận công bng cho tt cả nam và nữ đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học có chất lượng và trong khả năng chi trả (Mục tiêu 4.3 QG)

32

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên đang học các chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng và đại học

78,2%

80%

82%

85%

Sở Giáo dục và Đào tạo

Mục tiêu 4.4: Đến năm 2030, tăng đáng kể số lao động có các kỹ năng phù hợp với nhu cầu thị trường lao động để có việc làm tt và làm chủ doanh nghiệp (Mục tiêu 4.4 QG)

33

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

67%

70%

78%[3]

85%3

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

34

Tỷ lệ lao động có các kỹ năng công nghệ thông tin

65%

75%

80%

85%

Mục tiêu 4.5: Đến năm 2030, đảm bảo tiếp cận bình đẳng trong giáo dục và đào tạo, đào tạo nghề nghiệp cho những người dễ bị tổn thương, bao gồm cả những người khuyết tật, người dân tộc và trẻ em trong những hoàn cảnh dbị tổn thương (Mục tiêu 4.5 QG)

35

Tỷ lệ lao động là người dân tộc thiểu số qua đào tạo

4,2%

5%

8%

12%

Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

36

Tỷ lệ lao động là người khuyết tật còn khả năng lao động được học nghphù hợp

80%

80%

90%

95%

Mục tiêu 4.6: Đến năm 2030, đảm bảo tất cả thanh niên và phần lớn người trưởng thành, cả nam giới và ngiới, biết đọc, viết (Mục tiêu 4.6 QG)

37

Tỷ lệ dân số t15 tuổi trở lên biết ch

96,1%

100%

100%

100%

Sở Giáo dục và Đào tạo

Mục tiêu 4.7: Đến năm 2030, bảo đảm rằng tất cả những người hc được trang bị những kiến thức và kỹ năng cần thiết để thúc đẩy phát triển bền vững (Mục tiêu 4.7 QG)

38

Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên

99,7%

99,9%

100%

100%

Sở Giáo dục và Đào tạo

39

Tỷ lệ trường có chương trình giáo dục cơ bản vgiới tính, phòng chống bạo lực, xâm hại; cung cấp kiến thức về HIV

100%

100%

100%

100%

Mục tiêu 4.8: Xây dựng và nâng cấp các cơ sở giáo dục thân thiện với trẻ em, người khuyết tật và bình đẳng giới và cung cấp môi trường học tập an toàn, không bạo lực, toàn diện và hiệu quả cho tất cả mọi người (Mục tiêu 4.8 QG)

40

Tỷ lệ cơ sở giáo dục mm non có:

 

 

 

 

Sở Giáo dục Đào tạo

- Nước sạch

100%

100%

100%

100%

- Công trình vệ sinh

100%

100%

100%

100%

- Giáo dục vệ sinh đôi tay

100%

100%

100%

100%

- Có điện lưới

100%

100%

100%

100%

- Khai thác internet cho dạy học

100%

100%

100%

100%

- Sử dụng máy tính cho dạy học

56,3%

62%

90%

100%

41

Tỷ lệ trường tiểu học có:

 

 

 

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

- Nước sạch

100%

100%

100%

100%

- Công trình vệ sinh

100%

100%

100%

100%

- Giáo dục vệ sinh đôi tay

100%

100%

100%

100%

- Có điện lưới

100%

100%

100%

100%

- Khai thác internet cho dạy học

100%

100%

100%

100%

- Sử dụng máy tính cho dạy học

100%

100%

100%

100%

42

Tỷ lệ trường trung học cơ sở có:

 

 

 

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

- Nước sạch

94%

95%

98%

100%

- Công trình vệ sinh

100%

100%

100%

100%

- Giáo dục vệ sinh đôi tay

96%

97%

99%

100%

- Có điện lưới

100%

100%

100%

100%

- Khai thác internet cho dạy học

97%

98%

100%

100%

- Sử dụng máy tính cho dạy học

98%

99%

100%

100%

43

Tỷ lệ trường trung học phổ thông có:

 

 

 

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

- Nước sạch

100%

100%

100%

100%

- Công trình vệ sinh

100%

100%

100%

100%

- Giáo dục vệ sinh đôi tay

98%

98,5%

100%

100%

- Có điện lưới

100%

100%

100%

100%

- Khai thác internet cho dạy học

100%

100%

100%

100%

- Sử dụng máy tính cho dạy học

100%

100%

100%

100%

44

Tỷ lệ trường có cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viên khuyết tật

65%

65%

66%

68%

Sở Giáo dục và Đào tạo

Mục tiêu 5: Đạt được bình đẳng về giới, tăng quyền và tạo hội cho phụ nữ và trẻ em gái

Mục tiêu 5.2: Giảm đáng kể mọi hình thức bạo lực đi với phụ nữ và trẻ em gái nơi công cộng hoặc nơi riêng tư, bao gồm cả việc mua bán, bóc lột tình dục và các hình thức bóc lột khác (Mục tiêu 5.2 QG)

45

Tỷ lệ phụ nữ bị bạo lực được phát hiện, hỗ trợ và can thiệp kịp thời

70%

100%

100%

100%

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

46

Tỷ lệ trẻ em gái bị bạo lực, xâm hại có thông báo, phát hiện được hỗ trợ, can thiệp kịp thời

100%

100%

100%

100%

Mục tiêu 5.3: Hạn chế tiến tới xóa bỏ các thủ tục như tảo hôn, kết hôn sớm và hôn nhân ép buộc (Mục tiêu 5.3 QG)

47

Tỷ lệ phụ nữ từ 20-24 tuổi đã kết hôn hoặc sống chung như vợ chồng lần đầu trước 15 tuổi, trước 18 tuổi

Mức giảm 3- 4%

Duy trì mức giảm hàng năm 4-5%

Ban Dân tộc

48

Số cuộc tảo hôn

Mức giảm 3- 4%

Duy trì mức giảm hàng năm 4-5%

Mục tiêu 5.4: Bảo đảm bình đẳng trong việc nội trợ và chăm sóc gia đình; công nhận việc nội trợ và các chăm sóc không được trả phí; tăng cường các dịch vụ công cộng, cơ sở hạ tầng và các chính sách bảo trợ xã hội, các dịch vụ htrợ gia đình, chăm sóc trẻ em (Mục tiêu 5.4 QG)

49

Tỷ lệ thời gian phụ nữ làm công việc nội trợ và chăm sóc gia đình không được trả công so với nam giới[4]

 

1,5 lần phụ nữ so với nam giới

1,4 lần phụ nữ so với nam giới

1,3 lần phụ nữ so với nam giới

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Mục tiêu 5.5: Đảm bảo sự tham gia đầy đủ, hiệu quả và cơ hội bình đẳng tham gia lãnh đạo của phụ nữ ở tất cả các cp hoạch định chính sách trong đời sống chính trị, kinh tế và xã hội (Mục tiêu 5.5 QG)

50

Tỷ lệ nữ đại biểu HĐND Tỉnh

28%

28%

>30%

>35%

Văn phòng HĐND Tỉnh

51

Tỷ lệ sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ.

 

Sở Nội vụ

- Cấp sở, ban, ngành

63,15%

63,15%

70%

80%[5]

- UBND cấp huyện

0

0

44,44%

44,44%

- UBND cấp xã

39,29%

40,18%

66,96%

67,86%

52

Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, xã.

 

 

 

 

 

 

- Cấp huyện

18,02%

19,43%

24,15%

24,83%

 

- Cp xã

24,47%

23,49%

26,10%

26,69%

 

Mục tiêu 5.8: Nâng cao việc sử dụng các công nghệ tạo thuận lợi, đặc biệt là công nghệ thông tin và truyền thông để thúc đẩy việc trao quyền cho phụ nữ. Tạo điều kiện cho phụ nđược tiếp cận và sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (Mục tiêu 5.8 QG)

53

Tỷ lệ nữ sử dụng điện thoại di động

76%

77%

80%

85%

Sở Thông tin và Truyền thông

Mục tiêu 6: Đảm bảo đầy đủ và quản lý bền vững tài nguyên nước và hệ thng vệ sinh cho tất cả mọi người

Mục tiêu 6.1: Đến năm 2030, đảm bảo khả năng tiếp cận đy đủ và công bng với nước uống và sinh hoạt an toàn, trong khả năng chi trả cho tất cả mọi người (Mục tiêu 6.1 QG)

54a

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch, hợp vệ sinh.

87,5%

90%

95%

100%

Sở Xây dựng

54b

Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sạch, hợp vệ sinh.

99,5%

99,97%

100%

100%

Sở Nông nghiệp và PTNT

Mục tiêu 6.3: Cải thiện chất lượng nước, kiểm soát được các nguồn gây ô nhiễm; chấm dứt việc sử dụng các loại hóa chất độc hại trong sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản gây ô nhiễm nguồn nước và làm suy giảm đa dạng sinh học (Mục tiêu 6.3 QG)

55

Tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định

4,85%

4,85%

10%

20%

Sở Xây dựng

56

Tỷ lệ khu công nghiệp đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

100%

100%

100%

100%

Sở Tài nguyên và Môi trưng

Mục tiêu 6.4: Đến năm 2030, tăng đáng kể hiệu quả sử dụng nước trong tất cả các lĩnh vực, đảm bảo nguồn cung nước sạch bền vững nhm giải quyết tình trạng khan hiếm nước, giảm đáng kể số người chịu cảnh khan hiếm nước. Bảo đảm việc khai thác nước không vượt quá ngưng giới hạn khai thác đi với các sông, không vượt quá trữ lượng có thể khai thác đối với các tầng chứa nước (Mục tiêu 6.4 QG)

57

Tỷ lệ hchứa lớn được kiểm soát, giám sát để bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu của lưu vực sông

-

70%

80%

90%

Sở Tài nguyên và Môi trưng

Mục tiêu 6.5: Đến năm 2030, thực hiện quản lý tổng hợp tài nguyên nước theo lưu vực sông (Mục tiêu 6.5 Quốc gia)

58

Tỷ lệ lưu vực sông lớn, quan trọng có hệ thống quan trc, giám sát tự động, trực tuyến

-

30%

60%

100%

Sở Tài nguyên và Môi trường

59

Tỷ lệ các hồ chứa lớn, quan trọng trên các lưu vực sông được vận hành theo quy chế phi hp liên hồ chứa

-

90%

90%

90%

Mục tiêu 7: Đảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bn vững, đáng tin cậy và có khả năng chi trả cho tất cả mọi người

Mục tiêu 7.1: Đến năm 2030 đảm bảo tiếp cận toàn dân đi với các dịch vụ năng lượng trong khả năng chi trả, đáng tin cậy và hiện đại (Mục tiêu 7.1 QG)

60

Tỷ lệ hộ tiếp cận điện

99,99%

100%

100%

100%

Sở Công Thương

Mục tiêu 7.3: Đến năm 2030, tăng gấp đôi tốc độ cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng; giảm tiêu thụ điện 10% so với kịch bản cơ sở (Mục tiêu 7.3 QG)

61

Tiêu hao năng lượng so với GRDP

1-1,13%

Duy trì mức giảm từ 1-1,13% hàng năm

Sở Công Thương

Mục tiêu 7.4: Đến năm 2030, mở rộng cơ sở hạ tầng và nâng cấp công nghệ để cung cấp dịch vụ năng lượng hiện đại và bền vững cho tất cả mọi người, đặc biệt cho các vùng kém phát triển, vùng sâu, vùng xa, vùng núi và hải đảo (Mục tiêu 7.4 QG)

62

Công sut lắp đặt và sản lượng điện tái tạo

 

Sở Công Thương

- Mặt trời (MW)

374,16

414,16

534,16

894,16

- Gió (MW)

0

350

650

1.150

- Năng lượng sinh khối (MW)

30

30

70

80

- Thủy điện (MW)

391

391

403,4

421,4

Mục tiêu 8: Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vng, toàn diện, liên tục; tạo việc làm đầy đủ, năng suất và việc làm tốt cho tất cả mọi người

Mục tiêu 8.1: Duy trì tăng trưởng GRDP bình quân đầu người và tăng trưởng GRDP hàng năm (Mục tiêu 8.1 QG)

63

Tăng trưởng GRDP

8,35%

8,5%

Duy trì mức tăng hàng năm trên 8%

Sở Kế hoạch và Đầu tư

64

Tăng trưởng GRDP bình quân đầu người

8%

8%

Duy trì mức tăng hàng năm trên 7,5%

Mục tiêu 8.2: Tăng năng suất lao động thông qua đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chuyển đổi mô hình tăng trưởng, nâng cấp và đổi mới công nghệ, tập trung vào các ngành tạo giá trị tăng cao và sử dụng nhiều lao động (Mục tiêu 8.2 QG)

65

Tốc độ tăng năng suất lao động

6%

Duy trì mc tăng hàng năm trên 6%

Sở Kế hoạch và Đu tư

Mục tiêu 8.5: Đến năm 2030, tạo việc làm đầy đủ, năng suất và việc làm tt cho tất cả nam và nữ, bao gồm cả thanh niên, người khuyết tật và thù lao ngang bng đối với các loại công việc như nhau (Mục tiêu 8.5 QG)

66

Tỷ lệ thất nghiệp

2,0%

2,0%

1,8%

1,6%

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

67

Tỷ lệ thiếu việc làm

9%

8%

6%

4%

Mục tiêu 8.6: Đến năm 2030, giảm đáng kể tỷ lệ thanh niên không có việc làm, không đi học hoặc đào tạo. (Mục tiêu 8.6 QG)

68

Tỷ lệ người từ 15-30 tuổi không có việc làm, không đi học hoặc không được đào tạo

2,0%

2,0%

1,8%

1,6%

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Mục tiêu 8.7: Thực hiện kịp thời và hiệu quả các biện pháp để xóa bỏ lao động ép buộc, chấm dứt nạn buôn người và nô lệ hiện đại; ngăn chặn và xóa bỏ lao động trẻ em dưới mọi hình thức (Mục tiêu 8.7 QG)

69

Tỷ lệ lao động trẻ em và người chưa thành niên từ 5-17 tuổi

5%

4%

3%

2%

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Mục tiêu 8.8: Bảo vệ quyền lao động; đảm bảo môi trường làm việc an toàn cho tất cả người lao động, đặc biệt là lao động ndi cư và lao động làm trong khu vực phi chính thức (Mục tiêu 8.8 QG)

70

Người chết, bị thương do tai nạn lao động

 

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

- Giảm tần suất tai nạn lao động hàng năm

5%

5%

5%

4,5%

- Giảm tần suất tai nạn lao động chết người hàng năm

5%

5%

5%

4,5%

- Giảm tần suất tai nạn lao động thương tật hàng năm

5%

5%

5%

4,5%

Mục tiêu 8.9: Đến năm 2030, phát triển du lịch bền vng, tạo việc làm, tạo sản phẩm và dịch vụ du lịch có khả năng cạnh tranh với các nước trong khu vực và thế giới; thúc đẩy quảng bá văn hóa và sản phẩm địa phương (Mục tiêu 8.9 QG)

71

Tỷ trọng doanh thu du lịch so với giá trị sản xuất toàn tỉnh (tính theo giá hiện hành)[6].

 

7,2%

>10%

Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch

Mục tiêu 8.10: Tăng cường năng lực các thể chế tài chính trong nước nhằm khuyến khích và mở rộng khả năng tiếp cận các dịch vụ tài chính ngân hàng và bảo hiểm cho mọi người (Mục tiêu 8.10 QG)

72

S chi nhánh ngân hàng thương mại trên 100.000 người từ 15 tuổi trở lên có mặt trên địa bàn tỉnh Phú Yên

2

>2

>2

>2

Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Phú Yên

73

Số máy ATM trên 100.000 người từ 15 tuổi trở lên có mặt trên địa bàn tỉnh Phú Yên

15

>15

>15

>15

74

Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên có mặt trên địa bàn tỉnh Phú Yên có tài khoản thanh toán tại ngân hàng hoặc tổ chức tài chính

45%

>50%

>70%

>80%

Mục tiêu 9: Xây dựng sở hạ tầng có khả năng chống chịu cao, thúc đẩy công nghiệp hóa bao trùm và bền vững, tăng cường đổi mi

Mục tiêu 9.1: Xây dựng hệ thống kết cu hạ tầng giao thông đng bộ, chất lượng, đáng tin cậy, có khả năng chống chịu và bền vng, bao gồm cả cơ sở hạ tầng liên vùng để hỗ trợ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của người dân với mục tiêu tiếp cận công bng và trong khả năng chi trả cho tt cả mọi người (Mục tiêu 9.1 QG)

75

Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển (Tốc độ tăng bình quân hằng năm trong giai đoạn 5 năm)

Tăng 8- 11%

Duy trì mức tăng hàng năm 8-11%

Sở Giao thông Vận tải

76

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển (Tốc độ tăng bình quân hàng năm trong giai đoạn 5 năm)

Tăng 6- 10%

Duy trì mức tăng hàng năm 6-10%

Mục tiêu 9.2: Đến năm 2030, thúc đẩy công nghiệp hóa bao trùm và bn vng; nâng cấp kết cu hạ tng và các ngành công nghiệp hỗ trợ hướng tới sự bền vng, tăng hiệu quả sử dụng nguồn lực và áp dụng công nghệ, quy trình sản xut sạch và thân thiện với môi trường; tăng đáng kể tỷ lệ việc làm và tổng sản phẩm quốc nội của ngành công nghiệp (Mục tiêu 9.2 QG)

77

Tc độ tăng trưởng giá trị gia tăng công nghiệp chế biến, chế tạo

5,2%

5,2%

Tăng trung bình 8,0%/năm

Tăng trung bình 10%/năm

Sở Công Thương

78

Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP

15%

16%

22%

30%

Mục tiêu 9.3: Tăng khả năng tiếp cận của các doanh nghiệp, đặc biệt là các doanh nghiệp vừa và nhỏ, đối với các dịch vụ ngân hàng, bao gồm cả dịch vụ tín dụng trong khả năng chi trả; tăng cường sự tham gia của doanh nghiệp vào thị trường và chuỗi giá trị (Mục tiêu 9.3 QG)

79

Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia cung ứng cho chui sản phẩm sản xuất tại Việt Nam

75%

80%

80%

>90%

Sở Công Thương

80

Số lượng doanh nghiệp vừa và nhỏ có dư nợ tại các tổ chức tín dụng

884

1.114

2.531

4.161

Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Phú Yên

Mục tiêu 9.4: Tăng cường nghiên cứu khoa học, nâng cao năng lực công nghệ của các ngành công nghiệp, nông nghiệp; khuyến khích sáng chế phát minh; đến năm 2030 tăng đáng kể tỷ lệ người làm việc trong lĩnh vực nghiên cứu và triển khai; tăng đu tư cho nghiên cứu và triển khai (Mục tiêu 9.4 QG)

81

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ so với Chi thường xuyên

0,8%

0,8%

1%

1,5%

Sở Khoa học và Công nghệ

Mục tiêu 9.5: Đến năm 2030, đảm bảo phát triển hạ tầng công nghệ thông tin đến từng địa bàn, đặc biệt là miền núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo; đảm bảo 100% hộ gia đình có khả năng tiếp cận hệ thống thông tin truyền thông (Mục tiêu 9.5 QG)

82

Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động

100%

100%

100%

100%

Sở Thông tin và Truyền thông

Mục tiêu 10: Giảm bất bình đẳng trong xã hội

Mục tiêu 10.1: Đến năm 2030, dần đạt được và duy trì tốc độ tăng thu nhập của nhóm 40% dân số thu nhập thấp nhất cao hơn tốc độ tăng bình quân quốc gia (Mục tiêu 10.1 QG)

83

Tốc độ tăng trưởng thu nhập của 40% dân số có thu nhập thấp nhất so với tc độ tăng thu nhập trung bình của hộ gia đình[7]

 

90%

95%

100%

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Mục tiêu 11: Phát triển đô thị, nông thôn bền vững, có khả năng chống chịu; đảm bảo môi trường sng và làm việc an toàn; phân bổ hợp lý dân cư và lao động theo vùng

Mục tiêu 11.1: Đến năm 2030, đảm bảo tất cả mọi người dân được tiếp cận với nhng dịch vụ cơ bản và dịch vụ nhà ở phù hợp, an toàn, trong khả năng chi trả; xóa bỏ các khu ổ chuột, xây mới, nâng cấp, cải tạo các khu nhà ở không đảm bảo cht lượng (Mục tiêu 11.1 QG)

84

Tỷ lệ dân ssống trong nhà ở đơn sơ

1,1%

1%

0,5%

0%

Sở Xây dựng

Mục tiêu 11.5: Đến năm 2030, giảm đáng kể số người chết và bị ảnh hưởng và giảm đáng kể thiệt hại kinh tế trực tiếp do thiên tai, thảm họa gây ra so với GRDP, chú trọng bảo vệ người nghèo và người dbị tổn thương (Mục tiêu 11.5 QG)

85

Sngười chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân

<200

<200

<170

<150

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục tiêu 11.6: Giảm tác động có hại của môi trường tới con người tại các đô thị, tăng cường quản lý chất lượng không khí, chất thải đô thị và các nguồn chất thải khác (Mục tiêu 11.6 QG)

86

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định

93%

95%

100%

100%

Sở Xây dựng

Mục tiêu 11.9: Đến năm 2030, tăng đáng kể số đô thị và khu dân cư áp dụng quy hoạch và chính sách tích hợp. Phát triển nông thôn bền vững, đảm bảo hài hòa các khía cạnh phát triển kinh tế; đô thị hóa; bao trùm; bảo vệ môi trường sinh thái; xây dựng kết cấu hạ tầng kthuật và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân nông thôn xét trên các khía cạnh kinh tế, văn hóa, xã hội, môi trưng và dân chủ (Mục tiêu 11.9 và 11.10 QG).

87

Quy hoạch chung đô thị được lồng ghép các mục tiêu tăng trưởng xanh và biến đổi khí hậu

10%

20%

40%

70%

Sở Xây dựng

Mục tiêu 12: Đảm bảo mô hình sản xuất và tiêu dùng bền vững

Mục tiêu 12.4: Đến năm 2020, đạt quản lý tốt vòng đời của các loại hóa chất và chất thải theo các cam kết quc tế đã ký kết, nhm giảm ô nhim môi trường đt, nước, không khí và tác động có hại đến sức khỏe con người và môi trường (Mục tiêu 12.4 QG)

88

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

87,5%

100%

100%

100%

Sở Tài nguyên và Môi trường

89

Tỷ lệ chất thải rn nguy hại phát sinh từ hoạt động sản xut, kinh doanh, dịch vụ, cơ sở y tế, làng nghề được thu gom, vận chuyển và xử lý đáp ứng yêu cu bảo vệ môi trường

100%

100%

100%

100%

Mục tiêu 12.5: Giảm đáng kể lượng chất thải phát sinh, tăng cường giá trị kinh tế của nguồn tài nguyên chất thải thông qua việc phòng ngừa, giảm thiểu, tái chế và tái sử dụng, thu hồi năng lượng từ xử lý chất thải (Mục tiêu 12.5 QG)

90

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được xử lý bằng phương pháp chôn lp trực tiếp so với lượng chất thải được thu gom

100%

100%

85%

50%

Sở Xây dựng

Mục tiêu 13: Ứng phó kịp thời, hiệu quả với biến đổi khí hậu v thiên tai

Mục tiêu 13.1: Tăng cường khả năng chống chịu và thích nghi với rủi ro liên quan tới biến đổi khí hậu, ứng phó với thiên tai và các thảm họa tự nhiên khác (Mục tiêu 13.1 QG)

91

Thực hiện Kế hoạch hành động thực hiện Thỏa thuận Paris về biến đổi khí hậu

Thực hiện theo Kế hoạch đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 13/11/2017

Sở Tài nguyên và Môi trường

Mục tiêu 13.3: Giáo dục, nâng cao nhận thức, năng lực và thể chế trong cảnh báo sớm, ứng phó với biến đổi khí hậu và giảm nhẹ rủi ro thiên tai (Mục tiêu 13.3 QG)

92

Tỷ lệ dân số được phổ biến kiến thức về phòng, chng lụt bão và giảm nhẹ rủi ro thiên tai

70%

70%

80%

90%

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục tiêu 14: Bảo tồn và sử dụng bền vững đại dương, bin và nguồn lợi biển để phát triển bền vững

Mục tiêu 14.1: Đến năm 2030, ngăn ngừa, giảm đáng kể và kiểm soát được các loại ô nhiễm biển, đặc biệt là từ các hoạt động trên đất liền, chú ý tới các chất thải rn, nước thải và ô nhiễm chất hữu cơ (Mục tiêu 14.1 QG)

93

Tỷ lệ điểm quan trc chất lượng nước biển ven bờ đạt yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đi với các thông số:

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Ô nhiễm chất hu cơ (N- NH4+)

-

100%

100%

100%

- Tổng dầu mỡ

-

100%

100%

100%

Mục tiêu 14.3: Giảm thiểu và xử lý tác động của a-xít hóa đại dương, ưu tiên việc tăng cường hợp tác khoa học ở tất cả các cấp trong bối cảnh biến đổi khí hậu (Mục tiêu 14.3 QG)

94

Tỷ lệ điểm quan trc biển xa bờ có độ axit (pH) trung bình đạt quy chuẩn kỹ thuật

-

-

100%

100%

Sở Tài nguyên và Môi trường

Mục tiêu 14.4: Đến năm 2020, quản lý một cách hiệu quả hoạt động khai thác, chấm dứt việc khai thác hải sản quá mức, các hoạt động khai thác hải sản bất hợp pháp, không được báo cáo hoặc không theo quy định và những hoạt động khai thác hải sản mang tính hủy diệt; thực hiện các kế hoạch quản lý khoa học để phục hồi trữ lượng hải sản trong thời gian ngắn nhất có thể, tối thiểu là ở mức có thể đạt được sản lượng bền vững tối đa theo những đặc điểm sinh học của chúng (Mục tiêu 14.4 QG)

95

Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp

Không

Cơ bản không có các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục tiêu 14.5: Đến năm 2030, diện tích các khu bảo tồn biển và ven biển đạt 3-5% diện tích tự nhiên dựa trên cơ sở khoa học và phù hợp với luật pháp quốc gia và quốc tế. (Mục tiêu 14.5 QG).

96

Tỷ lệ diện tích các khu vực bảo tồn biển so với diện tích tự nhiên vùng ven bờ từ 6 hải lý trở vào.

2,04

2,04%

3-4%

3-4%

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục tiêu 15: Bảo vệ và phát triển rừng bền vững hướng đến cấp chứng chỉ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học, phát triển dịch vụ hệ sinh thái, chống sa mạc hoá, ngăn chặn suy thoái và phục hồi tài nguyên đất

Mục tiêu 15.2: Đến năm 2020, giảm cơ bản việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác; đến năm 2030, tăng cường thực hiện quản lý bền vững các loại rừng, ngăn chặn chặt phá rng, phục hồi rừng đã suy thoái, đẩy mạnh trng và tái sinh rừng, hướng đến cấp chứng chỉ rừng, đưa độ che phủ rng lên khoảng 45% (Mục tiêu 15.2 QG)

97

Tỷ lệ che phủ rừng

42,54%

45%

45%

45%

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

97a

Cấp chứng chỉ quản lý rừng bn vững (theo Đán Quản lý rừng bền vng và chng chỉ rừng).

 

Trên 80% diện tích rừng trồng của các doanh nghiệp trồng rừng được cấp chứng chỉ rừng, tham gia Mạng lưới kinh doanh lâm sản toàn cu (GFTN).

Trên 80% các chủ rừng được cấp chứng chỉ rừng, chuỗi hàng trình sản phẩm Coc.

Mục tiêu 15.6: Đảm bảo chia sẻ công bng và bình đẳng lợi ích từ việc sử dụng các nguồn gen và tăng cường tiếp cận hợp lý các nguồn gen theo cam kết quốc tế (Mục tiêu 15.6 QG)

98

Tỉnh có kế hoạch tham gia vào hệ thống cơ sở dliệu quốc gia về nguồn gen và tri thức truyền thống về nguồn gen

Tỉnh Phú Yên xây dựng lộ trình đến năm 2025 thực hiện

Sở Tài nguyên và Môi trường

Mục tiêu 15.7: Ngăn chặn và xử lý các hành động khai thác, buôn bán và tiêu thụ trái phép các loài động, thực vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng và các sản phẩm của chúng (Mục tiêu 15.7 QG)

99

Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện

60 vụ

Không tăng so với năm 2019

Không tăng so với năm 2019

Không tăng so với năm 2019

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Mục tiêu 15.8: Đến năm 2020, có biện pháp hiệu quả để ngăn ngừa, kiểm soát và phòng trừ các loài sinh vật ngoại lai xâm hại đối với các hệ sinh thái đất và nước; tăng cường quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen (Mục tiêu 15.8 QG)

100

Tổ chức thực hiện tốt Chương trình kiểm soát đối với loài ngoại lai xâm hại được trung ương và địa phương ban hành.

Tổ chức thực hiện theo Chương trình, hướng dẫn địa phương triển khai thực hiện định kỳ hàng năm.

Sở Tài nguyên và Môi trường

Mục tiêu 16: Thúc đẩy xã hội hòa bình, công bằng, bình đẳng vì phát triển bền vững, tạo khả năng tiếp cận công lý cho tất cả mọi người; xây dựng các thể chế hiệu quả, có trách nhiệm giải trình, có sự tham gia ở các cp

Mục tiêu 16.5. Giảm đáng kể mọi loại hình tham nhũng và hối lộ (Mục tiêu 16.5 QG)

101

Tỷ lệ người dân có ít nhất một lần trong vòng 12 tháng qua liên hệ, chủ động đưa tin, quà cho cán bộ công quyền

< 20%

<18%

<12%

<5%

Thanh tra Tỉnh

102

Tỷ lệ người dân có ít nhất một lần trong vòng 12 tháng qua liên hệ với cán bộ công quyền bị cán bộ công quyền gợi ý đòi hối lộ

< 34%

<30%

<20%

<10%

103

Tỷ lệ doanh nghiệp ít nhất một lần trong vòng 12 tháng qua đã liên hệ và đưa hối lộ cho cán bộ công quyền

< 55%

<50%

<30%

<10%

104

Tỷ lệ doanh nghiệp ít nhất một lần trong vòng 12 tháng qua đã liên hệ với cán bộ công quyền bị cán bộ công quyền đòi hối lộ

< 25%

<20%

<10%

<5%

Mục tiêu 16.6. Xây dựng các thể chế minh bạch, hiệu quả và có trách nhiệm giải trình ở tất cả các cấp (Mục tiêu 16.6QG)

105

Chỉ shài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS)

85%

87%

90%

95%

Sở Nội vụ

Mục tiêu 16.8: Đến năm 2030, cấp nhận dạng pháp lý cho tất cả mọi người, gồm cả đăng ký khai sinh (Mục tiêu 16.8 QG)

106

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh

95%

97%

98,5%

100%

Sở pháp

Mục tiêu 16.9: Đảm bảo mọi người dân được tiếp cận thông tin và bảo vệ các quyền tự do cơ bản theo pháp luật Việt Nam và các hiệp ước quốc tế Việt Nam đã ký kết (Mục tiêu 16.9 QG)

107

Tỷ lệ người dân tiếp cận thông tin và các văn bản hướng dẫn thi hành được ban hành và thực hiện

>70%

>70%

>80%

>90%

Sở Tư pháp

108

Tỷ lệ cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật

>90%

>95%

100%

100%

Mục tiêu 17: Tăng cường phương thức thực hiện và thúc đẩy đi tác toàn cầu vì sự phát triển bền vững

Mục tiêu 17.1: Nâng cao chất lượng và giá tr gia tăng trong xut khẩu (Mục tiêu 17.2 QG)

109

Tỷ lệ tăng trưởng giá trị xut khẩu hàng hóa

12,6%

Duy trì mức tăng hàng năm trên 11 %

Sở Công Thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



[1] Kế hoạch hành động của tỉnh Phú Yên thực hiện Chương trình nghị s 2030 (ban hành theo Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh).

[2] Hiện đang được thực hiện theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ.

[3] Kế hoạch hành động của tỉnh Phú Yên thực hiện Chương trình nghị sự 2030 (ban hành theo Quyết định s 1273/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh)

[4] Phấn đấu thực hiện theo Lộ trình thực hiện các mục tiêu phát triển bn vững Việt Nam đến năm 2030 (ban hành theo Quyết định số 681/QĐ-TTg ngày 04/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ)

[5] Phấn đu thực hiện theo Lộ trình thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững Việt Nam đến năm 2030 (ban hành theo Quyết định số 681/QĐ-TTg ngày 04/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ)

[6] Kế hoạch hành động của tỉnh Phú Yên thực hiện Chương trình nghị sự 2030 (ban hành theo Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của UBND tỉnh)

[7] Phn đấu thực hiện theo Lộ trình thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững Việt Nam đến năm 2030 (ban hành theo Quyết định s681/QĐ-TTg ngày 04/6/2019 của Thủ tưng Chính phủ)

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1633/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1633/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành10/10/2019
Ngày hiệu lực10/10/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 tuần trước
(05/11/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1633/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1633/QĐ-UBND 2019 lộ trình thực hiện mục tiêu phát triển bền vững tỉnh Phú Yên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1633/QĐ-UBND 2019 lộ trình thực hiện mục tiêu phát triển bền vững tỉnh Phú Yên
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1633/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Phú Yên
                Người kýNguyễn Chí Hiến
                Ngày ban hành10/10/2019
                Ngày hiệu lực10/10/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Thương mại
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 tuần trước
                (05/11/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản gốc Quyết định 1633/QĐ-UBND 2019 lộ trình thực hiện mục tiêu phát triển bền vững tỉnh Phú Yên

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 1633/QĐ-UBND 2019 lộ trình thực hiện mục tiêu phát triển bền vững tỉnh Phú Yên

                  • 10/10/2019

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 10/10/2019

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực