Quyết định 1666/QĐ-UBND

Quyết định 1666/QĐ-UBND năm 2018 về danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 1666/QĐ-UBND 2018 dịch vụ công sử dụng ngân sách lĩnh vực nông nghiệp Bắc Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1666/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 25 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 87/TTr-SNN ngày 05/9/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bc Giang.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Căn cứ vào hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Quyết định này; khung giá hoặc giá các loại hình dịch vụ để áp dụng cho các đối tượng thụ hưởng dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước.

b) Quyết định lựa chọn đơn vị sự nghiệp công để cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn theo hình thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu theo phân cấp của UBND tỉnh và các quy định hiện hành.

c) Hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc có trách nhiệm thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo đúng các danh mục được quy định tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo chất lượng và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp theo đúng quy định.

2. Sở Tài chính

a) Tổ chức thẩm định giá dịch vụ đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh theo phương án do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất.

b) Tham gia ý kiến về hình thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu lựa chọn đơn vị sự nghiệp công để cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn theo phân cấp của UBND tỉnh và các quy định hiện hành.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tổ chức thẩm định đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất liên quan đến các quy hoạch chuyên ngành.

4. UBND các huyện, thành phố

Quyết định lựa chọn đơn vị sự nghiệp công để cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm vi quản lý theo hình thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu theo phân cấp của UBND tỉnh và các quy định hiện hành; hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo đúng các danh mục được quy định tại Điều 1 Quyết định này, đảm bảo chất lượng và quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Nông nghiệp và PTNT, Tà
i chính;
- TT Tỉnh ủy; TT H
ĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, TH, KT, CNN, TKCT;
+ Lưu VT, NN Thăng.

CHỦ TỊCH




Nguyễn
Văn Linh

 

DANH MỤC

DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SDỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước

 

I. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước theo Quyết đnh số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ

1

Hoạt động thuộc lĩnh vực thủy sản

1.1

Điều tra thuộc lĩnh vực thy sản

1.2

Thông tin, thống kê, dự báo và ứng dụng công nghệ thông tin thuộc lĩnh vực thủy sản

1.3

Hoạt động kiểm tra, xác nhận chất lượng giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản xuất nhập khẩu

2

Hoạt động thuộc lĩnh vực lâm nghiệp

2.1

Bảo vệ và phát triển rừng

2.2

Bảo tồn, cứu hộ, phục hồi sinh thái và tài nguyên rừng

2.3

Điều tra thuộc lĩnh vực lâm nghiệp

2.4

Thống kê, kiểm kê thuộc lĩnh vực lâm nghiệp

2.5

Bảo tàng, bảo quản mẫu thuộc lĩnh vực lâm nghiệp

3

Hoạt động thuộc lĩnh vực thủy li

3.1

Giám sát, dự báo cht lượng nước trong hệ thng công trình thủy lợi, phục vụ ly nước sản xuất nông nghiệp

3.2

Dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước, phục vụ chỉ đạo điều hành cấp nước cho sản xuất nông nghiệp các lưu vực sông

3.3

Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực thủy lợi, phòng chống thiên tai

3.4

Xây dựng bản đồ thuộc lĩnh vực thủy lợi, phòng chống thiên tai

3.5

Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực thủy lợi, phòng chống thiên tai

3.6

Duy tu, bảo dưỡng, bảo trì các công trình thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai, nước sạch nông thôn

3.7

Thu thập số liệu, phân tích để dự báo, cảnh báo về rủi ro thiên tai

4

Hoạt động thuộc lĩnh vực trồng trọt

4.1

Điều tra nh vực trồng trọt

4.2

Thống kê thuộc lĩnh vực trồng trọt

4.3

Thu thập, bảo quản mẫu chuẩn giống trồng trọt

5

Hoạt động thuộc lĩnh vực chăn nuôi

5.1

Điều tra lĩnh vực chăn nuôi

5.2

Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường chăn nuôi

5.3

Đánh giá, giám sát chất lượng giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và chế phẩm sinh học xử lý cải tạo môi trường trong chăn nuôi

5.4

Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực chăn nuôi

6

Hoạt động thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật

6.1

Điều tra lĩnh vực bảo vệ thực vật

6.2

Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kim định thuốc bảo vệ thực vật

6.3

Phân tích nguy cơ dịch hại đối với thực vật, sản phẩm thực vật nhập khẩu

6.4

Giám định sinh vật gây hại lạ, sinh vật là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam

6.5

Kiểm định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm nguồn gốc thực vật nhập khẩu

6.6

Khảo sát nhằm đưa ra biện pháp phòng trừ sinh vật hại thực vật bảo vệ sản xuất

6.7

Đánh giá dịch bệnh, sâu bệnh

6.8

Thống kê thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật

7

Hoạt động thuộc lĩnh vực thú y

7.1

Điều tra lĩnh vực thú y

7.2

Chẩn đoán thú y, thẩm định an toàn dịch bệnh

7.3

Thống kê thuộc lĩnh vực thú y

7,4

Đánh giá an toàn dịch bệnh

8

Hoạt động thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng

8.1

Điều tra lĩnh vực quản lý chất lượng

9

Hoạt động sự nghiệp khác

9.1

Thống kê các lĩnh vực trong ngành nông nghiệp

9.2

Xây dựng cơ sở dữ liệu và duy trì, phát triển Cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và PTNT

9.3

Thông tin, truyền thông của Sở Nông nghiệp và PTNT

9.4

Hoạt động khuyến nông: Thông tin, tuyên truyền, đào tạo, dự án, mô hình trình diễn

9.5

Hoạt động xúc tiến thương mại nông, lâm, thủy sản

9.6

Điều tra các lĩnh vực phát triển nông thôn và chế biến

 

II. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước ngoài phạm vi Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ

1

Khảo nghiệm các loại giống cây trồng, cây lâm nghiệp và giống thủy sản

2

Sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm giống gốc giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản

3

Sản xuất, cung ứng và thả giống thủy sản ra vùng nước tự nhiên (hồ chứa nước thủy lợi) để bổ sung và tái tạo nguồn lợi thủy sản

4

Bình tuyển giống vật nuôi

5

Giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm nông, lâm, thy sản và vật tư nông nghiệp

6

Xây dựng bản đồ chuyên đề thuộc lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1666/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1666/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành25/10/2018
Ngày hiệu lực25/10/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1666/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1666/QĐ-UBND 2018 dịch vụ công sử dụng ngân sách lĩnh vực nông nghiệp Bắc Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1666/QĐ-UBND 2018 dịch vụ công sử dụng ngân sách lĩnh vực nông nghiệp Bắc Giang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1666/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bắc Giang
                Người kýNguyễn Văn Linh
                Ngày ban hành25/10/2018
                Ngày hiệu lực25/10/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1666/QĐ-UBND 2018 dịch vụ công sử dụng ngân sách lĩnh vực nông nghiệp Bắc Giang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1666/QĐ-UBND 2018 dịch vụ công sử dụng ngân sách lĩnh vực nông nghiệp Bắc Giang

                        • 25/10/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 25/10/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực