Quyết định 17/2019/QĐ-UBND

Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về đơn giá kiểm kê đất đai lập bản đồ sử dụng đất Tiền Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2019/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 14 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

1. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT).

2. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là căn cứ để các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 03 cấp (xã, huyện, tỉnh) theo định kỳ 05 năm; đồng thời là cơ sở để lập dự toán kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.

Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan; hoặc đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 6 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- UBND tỉnh: CT và các PCT;
- VPĐĐBQH, HĐND&UBND tỉnh: CVP, các PCVP;
- Cổng TT Điện tử tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, Lực, Lam.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Anh Tuấn

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

1. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:

1.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp xã:

Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha, hệ số diện tích Kdtx= 1, hệ số khu vực Kkv= 1).

Bảng 1

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

ng)

Thành tiền

ng)

*

Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính

 

 

53.567.578

53.567.578

I

Chi phí trực tiếp:

1

45.795.555

45.795.555

I.1

Ngoại nghiệp

1

18.053.799

18.053.799

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

1

0

0

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

1

233.865

233.865

-

Công tác chuẩn bị

1

0

0

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

233.865

233.865

-

Tổng hợp số liệu...

1

0

0

3

Chi phí nhân công trực tiếp

1

17.819.934

17.819.934

-

Công tác chuẩn bị

1

0

0

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

17.819.934

17.819.934

-

Tổng hợp sliệu...

1

0

0

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

1

0

0

-

Công tác chuẩn bị

1

0

0

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

0

0

-

Tổng hợp sliệu...

1

0

0

I.2

Nội nghiệp

1

27.741.756

27.741.756

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

1

876269

876.269

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

1

449.985

449.985

-

Công tác chuẩn bị

1

50.182

50.182

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

102.574

102.574

-

Tổng hợp số liệu...

1

297.229

297.229

3

Chi phí nhân công trực tiếp

1

25.028.114

25.028.114

-

Công tác chuẩn bị

1

1.891.555

1.891.555

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

11.880.014

11.880.014

-

Tổng hợp sliệu...

1

11.256.545

11.256.545

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

1

1.387.388

1.387.388

-

Công tác chuẩn bị

1

142.334

142.334

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

593.807

593.807

-

Tổng hợp số liệu...

1

651.247

651.247

II

Chi phí chung:

1

7.772.023

7.772.023

 

Ngoại nghiệp (20% I.1)

1

3.610.760

3.610.760

 

Nội nghiệp (15% I.2)

1

4.161.263

4.161.263

*

Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất chu kỳ trước

 

 

64.428.713

64.428.713

I

Chi phí trực tiếp:

1

54.885.814

54.885.814

I.1

Ngoại nghiệp

1

26.200.542

26.200.542

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

1

0

0

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

1

280.638

280.638

-

Công tác chuẩn bị

1

0

0

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

280.638

280.638

-

Tổng hợp số liệu...

1

0

0

3

Chi phí nhân công trực tiếp

1

25.919.904

25.919.904

-

Công tác chuẩn bị

1

0

0

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

25.919.904

25.919.904

-

Tổng hợp sliệu...

1

0

0

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

1

0

0

-

Công tác chuẩn bị

1

0

0

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

0

0

-

Tổng hợp số liệu...

1

0

0

I.2

Nội nghiệp

1

28.685.272

28.685.272

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

1

876.269

876.269

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

1

470.500

470.500

-

Công tác chuẩn bị

1

50.182

50.182

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

123.089

123.089

-

Tổng hợp sliệu...

1

297.229

297.229

3

Chi phí nhân công trực tiếp

1

25.832.354

25.832.354

-

Công tác chuẩn bị

1

1.891.555

1.891.555

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

12.684.254

12.684.254

-

Tổng hợp số liệu...

1

11.256.545

11.256.545

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

1

1.506.149

1.506.149

-

Công tác chuẩn bị

1

142.334

142.334

-

Điều tra, khoanh vẽ, ...

1

712.568

712.568

-

Tổng hợp số liệu...

1

651.247

651.247

II

Chi phí chung:

1

9.542.899

9.542.899

 

Ngoại nghiệp (20% I.1)

1

5.240.108

5.240.108

 

Ni nghiệp (15% I.2)

1

4.302.791

4.302.791

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Điều tra, khoanh vẽ, ...; Tổng hợp số liệu...) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho môi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 1 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx), hệ số khu vực (Kkv) ở Bảng 2 để xác định cụ thể:

* Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính:

- Ngoại nghiệp:

+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 0

+ Chi phí dụng cụ trực tiếp:

Công tác chuẩn bị

= 0

Điều tra, khoanh vẽ, ...

= 233.865 x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu...

= 0

+ Chi phí nhân công trực tiếp:

Công tác chuẩn bị

= 0

Điều tra, khoanh vẽ, ... = 17.819.934 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Điều tra, khoanh vẽ, ... điều chỉnh) x Kdtx x Kkv

Tổng hợp sliệu...

= 0

+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:

Công tác chuẩn bị

= 0

Điều tra, khoanh vẽ, ... 

= 0 x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu...

= 0

- Nội nghiệp:

+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 876.269

+ Chi phí dụng cụ trực tiếp:

Công tác chuẩn bị

= 50.182

Điều tra, khoanh vẽ, ...

= 102.574 x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu...

= 297.229

+ Chi phí nhân công trực tiếp:

Công tác chuẩn bị

= 1.891.555

Điều tra, khoanh vẽ, ... = 11.880.014 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Điều tra, khoanh vẽ, ... điều chỉnh) x Kdtx x Kkv

Tổng hợp sliệu...

= 11.256.545

+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:

Công tác chuẩn bị

= 142.334

Điều tra, khoanh vẽ, ...

= 593.807 x Kdtx x Kkv

Tổng hợp số liệu...

= 651.247

* Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đt chu kỳ trước: Tính tương tự như trường hợp sử dụng bản đồ địa chính.

Bảng hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx), hệ số khu vực (Kkv)

Bảng 2

Nhóm

Đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích năm 2016 (ha)

Hệ số diện tích - Kdtx

Hệ số khu vực - Kkv

Ghi chú

1

Phường 1

45

0,47

1,20

Th xã Gò Công

Phường 3

54

0,47

1,20

Thành phố Mỹ Tho

Phường 7

40

0,47

1,20

Thành phố Mỹ Tho

2

Phường 2

71

0,48

1,20

Thị xã Gò Công

Phường 2

71

0,48

1,20

Thành phố Mỹ Tho

Phường 8

70

0,48

1,20

Thành phố Mỹ Tho

3

Phường 1

78

0,49

1,20

Thành phố Mỹ Tho

Phường 4

81

0,49

1,20

Thành phố Mỹ Tho

4

Phường 3

109

0,51

1,20

Thị xã Gò Công

5

Phường 4

136

0,52

1,20

Thị xã Gò Công

6

Phường 5

166

0,54

1,20

Th xã Gò Công

7

Phường 4

215

0,56

1,20

Th xã Cai Lậy

8

Phường 1

227

0,57

1,20

Th xã Cai Lậy

9

Phường 9

238

0,58

1,20

Thành phố Mỹ Tho

10

Phường 5

256

0,59

1,20

Th xã Cai Lậy

11

Phường 10

282

0,60

1,20

Thành phố Mỹ Tho

 

Phường 5

272

0,60

1,20

Thành phố Mỹ Tho

12

Phường 6

309

0,62

1,20

Thành phố Mỹ Tho

13

Phường 3

334

0,63

1,20

Thxã Cai Lậy

Phường Tân Long

326

0,63

1,20

Thành phố Mỹ Tho

14

Phường 2

348

0,64

1,20

Thị xã Cai Lậy

15

Phường NhMỹ

530

0,74

1,20

Thị xã Cai Lậy

16

Thtrấn Tân Hiệp

76

0,49

1,10

Huyện Châu Thành

17

Thị trấn Mỹ Phước

285

0,60

1,10

Huyện Tân Phước

18

Thị trấn Chợ Gạo

305

0,61

1,10

Huyện Chợ Gạo

19

TT Tân Hòa

323

0,62

1,10

Huyện Gò Công Đông

20

TT Cái Bè

422

0,68

1,10

Huyện Cái Bè

21

TT. Vàm Láng

752

0,86

1,10

Huyện Gò Công Đông

22

TT Vĩnh Bình

769

0,87

1,10

Huyện Gò Công Tây

23

Xã Bình Phú

1.907

1,09

1,10

Huyện Cai Lậy

24

Xã Phú Thanh

2.155

1,11

1,10

Huyện Tân Phú Đông

25

Xã Dưỡng Điềm

344

0,64

1,00

Huyện Châu Thành

26

Xã Hữu Đạo

475

0,71

1,00

Huyện Châu Thành

27

Xã Tân Lý Tây

498

0,72

1,00

Huyện Châu Thành

28

Xã Vĩnh Kim

589

0,77

1,00

Huyện Châu Thành

29

Xã Long An

646

0,80

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Long Thuận

645

0,80

1,00

Th xã Gò Công

30

Xã Long Hòa

659

0,81

1,00

Thị xã Gò Công

Xã Long Hưng

651

0,81

1,00

Th xã Gò Công

31

Xã Thanh Hòa

678

0,82

1,00

Thị xã Cai Lậy

32

Xã Hòa Tịnh

711

0,84

1,00

Huyện Chợ Gạo

33

Xã An Thái Đông

736

0,85

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Đông Hòa

736

0,85

1,00

Huyện Châu Thành

34

Xã Long Chánh

787

0,88

1,00

Thị xã Gò Công

Xã Nhị Quý

788

0,88

1,00

Th xã Cai Lậy

35

Xã Phú Quý

818

0,90

1,00

Th xã Cai Lậy

Xã Thành Công

821

0,90

1,00

Huyện Gò Công Tây

36

Xã Tân Phú

837

0,91

1,00

Thị xã Cai Lậy

Xã Thanh Phú

841

0,91

1,00

Huyện Châu Thành

37

Xã Bình Đức

869

0,93

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Tân Hội Đông

871

0,93

1,00

Huyện Châu Thành

38

Xã Bình Trưng

918

0,95

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Song Thuận

909

0,95

1,00

Huyện Châu Thành

39

Xã Tân Bình

924

0,96

1,00

Thị xã Cai Lậy

Xã Tân Mỹ Chánh

937

0,96

1,00

Thành phố Mỹ Tho

40

Xã Bàn Long

941

0,97

1,00

Huyện Châu Thành

41

Xã Bình Phan

965

0,98

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Lương Hòa Lạc

958

0,98

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Song Bình

962

0,98

1,00

Huyện Chợ Gạo

42

Xã Mỹ Hnh Trung

1.002

1,01

1,00

Th xã Cai Lậy

Xã Hiệp Đức

1.022

1,01

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Phú Phong

1.027

1,01

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Phước Thnh

1.040

1,01

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Xã Trung An

1.016

1,01

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Xã Yên Luông

1.049

1,01

1,00

Huyện Gò Công Tây

43

Xã An Cư

1.132

1,02

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Đạo Thanh

1.075

1,02

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Xã Hậu Mỹ Phú

1.113

1,02

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Kim Sơn

1.163

1,02

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Mỹ Phong

1.125

1,02

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Xã Mỹ Tịnh An

1.147

1,02

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Phú Kiết

1.142

1,02

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Tân Đông

1.165

1,02

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Tân Hương

1.063

1,02

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Trung Hòa

1.079

1,02

1,00

Huyện Chợ Gạo

44

Xã Cẩm Sơn

1.253

1,03

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Hậu Thành

1.179

1,03

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Hội Xuân

1.196

1,03

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Long Bình Điền

1.250

1,03

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Mỹ Đức Đông

1.262

1,03

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Long

1.265

1,03

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Tân Bình Thnh

1.184

1,03

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Tân Thuận Bình

1.225

1,03

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Thân Cửu Nghĩa

1.209

1,03

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Thới Sơn

1.212

1,03

1,00

Thành phố Mỹ Tho

45

Xã Bình Ân

1.378

1,04

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Bình Nghị

1.353

1,04

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Bình Nhì

1.376

1,04

1,00

Huyện Gò Công Tây

Xã Bình Phú

1.322

1,04

1,00

Huyện Gò Công Tây

Xã Điềm Hy

1.386

1,04

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Đông Hòa Hiệp

1.295

1,04

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Hòa Định

1.349

1,04

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Long Vĩnh

1.280

1,04

1,00

Huyện Gò Công Tây

Xã Phú Mỹ

1.306

1,04

1,00

Huyện Tân Phước

Xã Phú Nhuận

1.376

1,04

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Quơn Long

1.330

1,04

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Tân Thanh

1.295

1,04

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Thiện Trí

1.329

1,04

1,00

Huyện Cái Bè

46

Xã An Hữu

1.399

1,05

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Đăng Hưng Phước

1.439

1,05

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Đông Sơn

1.484

1,05

1,00

Huyện Gò Công Tây

Xã Long Hưng

1418

1,05

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Mỹ Hội

1.442

1,05

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Lương

1.404

1,05

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Tân Hội

1.393

1,05

1,00

Th xã Cai Lậy

Xã Tân Tây

1.453

1,05

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Thanh Bình

1.428

1,05

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Thạnh Trị

1.426

1,05

1,00

Huyện Gò Công Tây

Xã Xuân Đông

1.408

1,05

1,00

Huyện Chợ Gạo

47

Xã An Thnh Thủy

1.516

1,06

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Đông Thanh

1.567

1,06

1,00

Huyện Gò Công Tây

Xã Hòa Hưng

1.591

1,06

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Long Trung

1.544

1,06

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Phú An

1.573

1,06

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Tân Lý Đông

1.571

1,06

1,00

Huyện Châu Thành

48

Xã Bình Tân

1.714

1,07

1,00

Huyện Gò Công Tây

Xã Long Tiên

1.655

1,07

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Mỹ Hnh Đông

1.628

1,07

1,00

Thị xã Cai Lậy

Xã Mỹ Thành Bắc

1.689

1,07

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Tân Lập 2

1.630

1,07

1,00

Huyện Tân Phước

49

Xã Bình Phục Nhứt

1.786

1,08

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Long Đnh

1.758

1,08

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Mỹ Lợi A

1.762

1,08

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Tân

1.770

1,08

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Tân Phú

1.736

1,08

1,00

Huyện Tân Phú Đông

Xã Tăng Hòa

1.792

1,08

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Thnh Nhựt

1.783

1,08

1,00

Huyện Gò Công Tây

50

Xã Bình Ninh

1.907

1,09

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Mỹ Lợi B

1.879

1,09

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Nh Bình

1.883

1,09

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Tân Hưng

1.940

1,09

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Vĩnh Hựu

1.909

1,09

1,00

Huyện Gò Công Tây

51

Xã An Thái Trung

1.954

1,10

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Hậu Mỹ Bắc B

1.971

1,10

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Long Bình

1.948

1,10

1,00

Huyện Gò Công Tây

Xã Mỹ Đức Tây

1 988

1,10

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Tân Hòa Thành

1.952

1,10

1,00

Huyện Tân Phước

52

Xã Tân Trung

2.020

1,11

1,00

Thị xã Gò Công

Xã Gia Thuận

2.091

1,11

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Long Khánh

2.081

1,11

1,00

Th xã Cai Lậy

Xã Mỹ Phước Tây

2.042

1,11

1,00

Thị xã Cai Lậy

Xã Mỹ Thành Nam

2.165

1,11

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Phước Trung

2.120

1,11

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Tam Bình

2.138

1,11

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Tam Hip

2.068

1,11

1,00

Huyện Châu Thành

Xã Tân Thới

2.112

1,11

1,00

Huyện Tân Phú Đông

Xã Thin Trung

2.016

1,11

1,00

Huyện Cái Bè

53

Xã Bình Đông

2.225

1,12

1,00

Thị xã Gò Công

Xã Hòa Khánh

2.397

1,12

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Trung

2.473

1,12

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Tân Phong

2.379

1,12

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Tân Phước

2.417

1,12

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Thnh Hòa

2479

1,12

1,00

Huyện Tân Phước

Xã Thnh Lc

2.382

1,12

1,00

Huyện Cai Lậy

54

Xã Bình Xuân

2.655

1,13

1,00

Thị xã Gò Công

Xã Hậu Mỹ Bắc A

2.738

1,13

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Ngũ Hip

2.656

1,13

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Tân Điền

2.523

1,13

1,00

Huyện Gò Công Đông

Xã Tân Hòa Đông

2.690

1,13

1,00

Huyện Tân Phước

Xã Tân Thnh

2.735

1,13

1,00

Huyện Tân Phú Đông

Xã Thnh Mỹ

2.821

1,13

1,00

Huyện Tân Phước

55

Xã Hậu Mỹ Trinh

3 152

1,14

1,00

Huyện Cái Bè

Xã Phú Đông

2 966

1,14

1,00

Huyện Tân Phú Đông

Xã Tân Hòa Tây

3.157

1,14

1,00

Huyện Tân Phước

Xã Tân Lập 1

2.965

1,14

1,00

Huyện Tân Phước

56

Xã Hưng Thnh

3.257

1,15

1,00

Huyện Tân Phước

Xã Phú Cường

3.282

1,15

1,00

Huyện Cai Lậy

Xã Phước Lập

3.424

1,15

1,00

Huyện Tân Phước

Xã Thnh Tân

3.304

1,15

1,00

Huyện Tân Phước

57

Xã Mỹ Phước

3.743

1,16

1,00

Huyện Tân Phước

58

Xã Kiểng Phước

3.898

1,17

1,00

Huyện Gò Công Đông

59

Xã Tân Thành

6.062

1,23

1,00

Huyện Gò Công Đông

60

Xã Phú Tân

10.606

1,31

1,00

Huyện Tân Phú Đông

1.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:

Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã cho 1 xã trung bình: ở các tỷ lệ 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha (Ktlx=1); bằng 300 ha (Ktlx=1), 1.000 ha (Ktlx=1), 5.000 ha (Ktlx=1)).

Bảng 3

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

ng)

Thành tiền

ng)

I

Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

 

 

4.466.815

4.466.815

1I.1

Chi phí trực tiếp:

1

3.884.187

3.884.187

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

1

96.390

96.390

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

1

52.233

52.233

3

Chi phí nhân công trực tiếp

1

3.376.326

3.376.326

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

1

359.238

359.238

1.2

Chi phí chung (15% I.1)

1

582.628

582.628

II

Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

 

 

4.969.638

4.969.638

II.1

Chi phí trực tiếp:

1

4.321.424

4.321.424

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

1

96.390

96.390

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

1

54.866

54.866

3

Chi phí nhân công trực tiếp

1

3.778.446

3.778.446

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

1

391.722

391.722

II.2

Chi phí chung (15% II.1)

1

648.214

648.214

III

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

 

 

5.475.526

5.475.526

III.1

Chi phí trực tiếp:

1

4.761.327

4.761.327

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

1

96.390

96.390

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp.

1

57.615

57.615

3

Chi phí nhân công trực tiếp

1

4.180.566

4.180.566

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

1

426.756

426.756

III.2

Chi phí chung (15% III.1)

1

714.199

714.199

IV

Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

 

 

6.216.641

6.216.641

IV.l

Chi phí trực tiếp:

1

5.405.775

5.405.775

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

1

96.390

96.390

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

1

60.493

60.493

3

Chi phí nhân công trực tiếp

1

4.783.746

4.783.746

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

1

465.146

465.146

IV.2

Chi phí chung (15% IV.1)

1

810.866

810.866

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 3 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 4 để xác định cụ thể:

- Tính cho xã có Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 96.390

+ Chi phí dụng cụ trực tiếp = 52.233 x Ktlx

+ Chi phí nhân công trực tiếp = 3.376.326 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x Ktlx

+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 359.238 x Ktlx

- Tính cho xã có Bản đồ tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000, 1/10.000: Tính tương tự như tỷ lệ 1/1.000

Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx)

Bảng 4

Nhóm

Đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích năm 2016 (ha)

Tỷ lệ bản đồ

Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã - Ktlx

Ghi chú

1

Phường 7

40

1/1.000

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Phường 1

45

1/1.000

1,00

Thị xã Gò Công

Phường 3

54

1/1.000

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Phường 8

70

1/1.000

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Phường 2

71

1/1.000

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Phường 2

71

1/1.000

1,00

Thị xã Gò Công

Thị trấn Tân Hiệp

76

1/1.000

1,00

Huyện Châu Thành

Phường 1

78

1/1.000

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Phường 4

81

1/1.000

1,00

Thành phố Mỹ Tho

2

Phường 3

109

1/1.000

1,08

Thị xã Gò Công

3

Phường 4

136

1/2.000

0,95

Thị xã Gò Công

4

Phường 5

166

1/2.000

0,96

Thị xã Gò Công

5

Phường 4

215

1/2.000

0,98

Thị xã Cai Lậy

Phường 1

227

1/2.000

0,98

Thị xã Cai Lậy

Phường 9

238

1/2.000

0,98

Thành phố Mỹ Tho

6

Phưng 5

256

1/2.000

0,99

Thị xã Cai Lậy

Phường 5

272

1/2.000

0,99

Thành phố Mỹ Tho

7

Phường 10

282

1/2.000

1,00

Thành phố Mỹ Tho

Thị trấn Mỹ Phước

285

1/2.000

1,00

Huyện Tân Phước

8

Thị trấn Chợ Gạo

305

1/2.000

1,02

Huyện Chợ Gạo

Phường 6

309

1/2.000

1,02

Thành phố Mỹ Tho

9

TT Tân Hòa

323

1/2.000

1,04

Huyện Gò Công Đông

10

Phường Tân Long

326

1/2.000

1,05

Thành phố Mỹ Tho

11

Phường 3

334

1/2.000

1,06

Thị xã Cai Lậy

12

Xã Dưỡng Đim

344

1/2.000

1,07

Huyện Châu Thành

13

Phường 2

348

1/2.000

1,08

Thị xã Cai Lậy

14

TT Cái Bè

422

1/2.000

1,18

Huyện Cái Bè

15

Xã Hữu Đạo

475

1/2.000

1,23

Huyện Châu Thành

16

Xã Tân Lý Tây

498

1/2.000

1,25

Huyện Châu Thành

17

Phường Nhị Mỹ

530

1/5.000

0,95

Thị xã Cai Lậy

18

Xã Vĩnh Kim

589

1/5.000

0,96

Huyện Châu Thành

Xã Long Thuận

645

1/5.000

0,96

Thị xã Gò Công

Xã Long An

646

1/5.000

0,96

Huyện Châu Thành

19

Xã Long Hưng

651

1/5.000

0,97

Thị xã Gò Công

Xã Long Hòa

659

1/5.000

0,97

Thị xã Gò Công

Xã Thanh Hòa

678

1/5.000

0,97

Thị xã Cai Lậy

Xã Hòa Tịnh

711

1/5.000

0,97

Huyện Chợ Gạo

Xã An Thái Đông

736

1/5.000

0,97

Huyện Cái Bè

Xã Đông Hòa

736

1/5.000

0,97

Huyện Châu Thành

20

TT. Vàm Láng

752

1/5.000

0,98

Huyện Gò Công Đông

TT Vĩnh Bình

769

1/5.000

0,98

Huyện Gò Công Tây

Xã Long Chánh

787

1/5.000

0,98

Thị xã Gò Công

Xã Nhị Quý

788

1/5.000

0,98

Thị xã Cai Lậy

Xã Phú Quý

818

1/5.000

0,98

Thị xã Cai Lậy

Xã Thành Công

821

1/5.000

0,98

Huyện Gò Công Tây

Xã Tân Phú

837

1/5.000

0,98

Thị xã Cai Lậy

Xã Thnh Phú

841

1/5.000

0,98

Huyện Châu Thành

21

Xã Bình Đức

869

1/5.000

0,99

Huyện Châu Thành

Xã Tân Hội Đông

871

1/5.000

0,99

Huyện Châu Thành

Xã Song Thuận

909

1/5.000

0,99

Huyện Châu Thành

Xã Bình Trưng

918

1/5.000

0,99

Huyện Châu Thành

Xã Tân Bình

924

1/5.000

0,99

Thị xã Cai Lậy

Xã Tân Mỹ Chánh

937

1/5.000

0,99

Thành phố Mỹ Tho

Xã Bàn Long

941

1/5.000

0,99

Huyện Châu Thành

22

Xã Lương Hòa Lạc

958

1/5.000

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Song Bình

962

1/5.000

1,00

Huyện Chợ Gạo

Xã Bình Phan

965

1/5.000

1,00

Huyện Chợ Gạo

23

Xã Mỹ Hnh Trung

1.002

1/5.000

1,01

Thị xã Cai Lậy

Xã Trung An

1.016

1/5.000

1,01

Thành phố Mỹ Tho

Xã Hiệp Đức

1.022

1/5.000

1,01

Huyện Cai Lậy

Xã Phú Phong

1.027

1/5.000

1,01

Huyện Châu Thành

24

Xã Phước Thnh

1.040

1/5.000

1,02

Thành phố Mỹ Tho

Xã Yên Luông

1.049

1/5.000

1,02

Huyện Gò Công Tây

Xã Tân Hương

1.063

1/5.000

1,02

Huyện Châu Thành

Xã Đạo Thnh

1.075

1/5.000

1,02

Thành phố Mỹ Tho

Xã Trung Hòa

1.079

1/5.000

1,02

Huyện Chợ Gạo

25

Xã Hậu Mỹ Phú

1.113

1/5.000

1,03

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Phong

1.125

1/5.000

1,03

Thành phố Mỹ Tho

Xã An Cư

1.132

1/5.000

1,03

Huyện Cái Bè

Xã Phú Kiết

1.142

1/5.000

1,03

Huyện Chợ Gạo

Xã Mỹ Tịnh An

1.147

1/5.000

1,03

Huyện Chợ Gạo

Xã Kim Sơn

1 163

1/5.000

1,03

Huyện Châu Thành

Xã Tân Đông

1.165

1/5.000

1,03

Huyện Gò Công Đông

26

Xã Hậu Thành

1.179

1/5.000

1,04

Huyện Cái Bè

Xã Tân Bình Thnh

1.184

1/5.000

1,04

Huyện Chợ Gạo

Xã Hội Xuân

1.196

1/5.000

1,04

Huyện Cai Lậy

Xã Thân Cu Nghĩa

1.209

1/5.000

1,04

Huyện Châu Thành

Xã Thới Sơn

1.212

1/5.000

1,04

Thành phố Mỹ Tho

Xã Tân Thuận Bình

1.225

1/5.000

1,04

Huyện Chợ Gạo

Xã Long Bình Điền

1 250

1/5.000

1,04

Huyện Chợ Gạo

27

Xã Cẩm Sơn

1.253

1/5.000

1,05

Huyện Cai Lậy

Xã Mỹ Đức Đông

1.262

1/5.000

1,05

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Long

1.265

1/5.000

1,05

Huyện Cai Lậy

Xã Long Vĩnh

1.280

1/5.000

1,05

Huyện Gò Công Tây

Xã Đông Hòa Hiệp

1.295

1/5.000

1,05

Huyện Cái Bè

Xã Tân Thanh

1.295

1/5.000

1,05

Huyện Cái Bè

Xã Phú Mỹ

1.306

1/5.000

1,05

Huyện Tân Phước

28

Xã Bình Phú

1.322

1/5.000

1,06

Huyện Gò Công Tây

Xã Thiện Trí

1 329

1/5.000

1,06

Huyện Cái Bè

Xã Quơn Long

1.330

1/5.000

1,06

Huyện Chợ Gạo

Xã Hòa Định

1.349

1/5 000

1,06

Huyện Chợ Gạo

Xã Bình Nghị

1.353

1/5.000

1,06

Huyện Gò Công Đông

Xã Bình Nhì

1.376

1/5.000

1,06

Huyện Gò Công Tây

Xã Phú Nhuận

1.376

1/5.000

1,06

Huyện Cai Lậy

Xã Bình Ân

1.378

1/5.000

1,06

Huyện Gò Công Đông

Xã Điềm Hy

1.386

1/5.000

1,06

Huyện Châu Thành

29

Xã Tân Hội

1.393

1/5.000

1,07

Thị xã Cai Lậy

Xã An Hữu

1.399

1/5.000

1,07

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Lương

1.404

1/5.000

1,07

Huyện Cái Bè

Xã Xuân Đông

1.408

1/5.000

1,07

Huyện Chợ Gạo

Xã Long Hưng

1.418

1/5.000

1,07

Huyện Châu Thành

Xã Thnh Trị

1.426

1/5.000

1,07

Huyện Gò Công Tây

Xã Thanh Bình

1.428

1/5.000

1,07

Huyện Chợ Gạo

Xã Đăng Hưng Phước

1.439

1/5.000

1,07

Huyện Chợ Gạo

Xã Mỹ Hội

1.442

1/5.000

1,07

Huyện Cái Bè

Xã Tân Tây

1.453

1/5.000

1,07

Huyện Gò Công Đông

30

Xã Đng Sơn

1.484

1/5.000

1,08

Huyện Gò Công Tây

Xã An Thnh Thủy

1.516

1/5.000

1,08

Huyện Chợ Gạo

31

Xã Long Trung

1.544

1/5.000

1,09

Huyện Cai Lậy

Xã Đồng Thnh

1.567

1/5.000

1,09

Huyện Gò Công Tây

Xã Tân Lý Đông

1.571

1/5.000

1,09

Huyện Châu Thành

Xã Phú An

1.573

1/5.000

1,09

Huyện Cai Lậy

Xã Hòa Hưng

1.591

1/5.000

1,09

Huyện Cái Bè

32

Xã Mỹ Hnh Đông

1.628

1/5.000

1,10

Thị xã Cai Lậy

Xã Tân Lập 2

1.630

1/5.000

1,10

Huyện Tân Phước

Xã Long Tiên

1.655

1/5.000

1,10

Huyện Cai Lậy

33

Xã Mỹ Thành Bắc

1.689

1/5.000

1,11

Huyện Cai Lậy

Xã Bình Tân

1.714

1/5.000

1,11

Huyện Gò Công Tây

Xã Tân Phú

1.736

1/5.000

1,11

Huyện Tân Phú Đông

34

Xã Long Đnh

1.758

1/5.000

1,12

Huyện Châu Thành

Xã Mỹ Lợi A

1.762

1/5.000

1,12

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Tân

1.770

1/5.000

1,12

Huyện Cái Bè

Xã Thnh Nhựt

1.783

1/5.000

1,12

Huyện Gò Công Tây

Xã Bình Phục Nhứt

1.786

1/5.000

1,12

Huyện Chợ Gạo

Xã Tăng Hòa

1.792

1/5.000

1,12

Huyện Gò Công Đông

35

Xã Mỹ Lợi B

1.879

1/5.000

1,13

Huyện Cái Bè

Xã Nhị Bình

1.883

1/5.000

1,13

Huyện Châu Thành

36

Xã Bình Ninh

1.907

1/5.000

1,14

Huyện Chợ Gạo

Xã Bình Phú

1.907

1/5.000

1,14

Huyện Cai Lậy

Xã Vĩnh Hựu

1.909

1/5.000

1,14

Huyện Gò Công Tây

Xã Tân Hưng

1.940

1/5.000

1,14

Huyện Cái Bè

Xã Long Bình

1.948

1/5.000

1,14

Huyện Gò Công Tây

Xã Tân Hòa Thành

1.952

1/5.000

1,14

Huyện Tân Phước

Xã An Thái Trung

1.954

1/5.000

1,14

Huyện Cái Bè

37

Xã Hậu Mỹ Bắc B

1.971

1/5.000

1,15

Huyện Cái Bè

Xã Mỹ Đức Tây

1.988

1/5.000

1,15

Huyện Cái Bè

38

Xã Thiện Trung

2.016

1/5.000

1,16

Huyện Cái Bè

Xã Tân Trung

2.020

1/5.000

1,16

Thị xã Gò Công

Xã Mỹ Phước Tây

2.042

1/5.000

1,16

Thị xã Cai Lậy

39

Xã Tam Hiệp

2.068

1/5.000

1,17

Huyện Châu Thành

Xã Long Khánh

2.081

1/5.000

1,17

Thị xã Cai Lậy

Xã Gia Thuận

2.091

1/5.000

1,17

Huyện Gò Công Đông

Xã Tân Thi

2.112

1/5.000

1,17

Huyện Tân Phú Đông

Xã Phước Trung

2.120

1/5.000

1,17

Huyện Gò Công Đông

Xã Tam Bình

2.138

1/5.000

1,17

Huyện Cai Lậy

Xã Phú Thanh

2.155

1/5.000

1,17

Huyện Tân Phú Đông

Xã Mỹ Thành Nam

2.165

1/5.000

1,17

Huyện Cai Lậy

40

Xã Bình Đông

2.225

1/5.000

1,18

Thị xã Gò Công

41

Xã Tân Phong

2.379

1/5.000

1,19

Huyện Cai Lậy

Xã Thnh Lộc

2.382

1/5.000

1,19

Huyện Cai Lậy

42

Xã Hòa Khánh

2.397

1/5.000

1,20

Huyện Cái Bè

Xã Tân Phước

2.417

1/5.000

1,20

Huyện Gò Công Đông

Xã Mỹ Trung

2.473

1/5.000

1,20

Huyện Cái Bè

Xã Thanh Hòa

2.479

1/5.000

1,20

Huyện Tân Phước

43

Xã Tân Điền

2.523

1/5.000

1,21

Huyện Gò Công Đông

44

Xã Bình Xuân

2.655

1/5.000

1,22

Thị xã Gò Công

Xã Ngũ Hiệp

2.656

1/5.000

1,22

Huyện Cai Lậy

Xã Tân Hòa Đông

2.690

1/5.000

1,22

Huyện Tân Phước

45

Xã Tân Thnh

2.735

1/5.000

1,23

Huyện Tân Phú Đông

Xã Hậu Mỹ Bắc A

2.738

1/5.000

1,23

Huyện Cái Bè

Xã Thnh Mỹ

2.821

1/5.000

1,23

Huyện Tân Phước

46

Xã Tân Lập 1

2.965

1/5.000

1,25

Huyện Tân Phước

Xã Phú Đông

2.966

1/5.000

1,25

Huyện Tân Phú Đông

47

Xã Hậu Mỹ Trinh

3.152

1/10.000

0,95

Huyện Cái Bè

Xã Tân Hòa Tây

3.157

1/10.000

0,95

Huyện Tân Phước

48

Xã Hưng Thnh

3.257

1/10000

0,96

Huyện Tân Phước

Xã Phú Cường

3.282

1/10.000

0,96

Huyện Cai Lậy

Xã Thnh Tân

3.304

1/10.000

0,96

Huyện Tân Phước

Xã Phước Lập

3.424

1/10.000

0,96

Huyện Tân Phước

49

Xã Mỹ Phước

3.743

1/10.000

0,97

Huyện Tân Phước

Xã Kiểng Phước

3.898

1/10.000

0,97

Huyện Gò Công Đông

50

Xã Tân Thành

6.062

1/10 000

1,02

Huyện Gò Công Đông

51

Xã Phú Tân

10.606

1/10.000

1,06

Huyện Tân Phú Đông

2. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện:

2.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp huyện:

Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 huyện trung bình (có 15 đơn vị hành chính cấp xã - Kslx=15);

Bng 5

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

ng)

Thành tiền

ng)

A

Kiểm kê đất đai cấp huyện

 

 

48.863.989

48.863.989

I

Chi phí trực tiếp:

huyện

1

42.490.425

42.490.425

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

huyện

1

1.721.736

1.721.736

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

huyện

1

1.142.959

1.142.959

-

Công tác chuẩn bị

huyện

1

237.931

237.931

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

huyện

1

585.352

585.352

-

Xây dựng báo cáo...

huyện

1

319.676

319.676

3

Chi phí nhân công trực tiếp

huyện

1

37.502360

37.502.360

-

Công tác chuẩn bị

huyện

1

6.100.368

6.100.368

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

huyện

1

23.416.080

23.416.080

-

Xây dựng báo cáo...

huyện

1

7.985.912

7.985.912

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

huyện

1

2.123.370

2.123.370

-

Công tác chuẩn bị

huyện

1

149.938

149.938

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

huyện

1

1.501.325

1.501.325

-

Xây dựng báo cáo...

huyện

1

472.107

472.107

II

Chi phí chung (15% I)

huyện

1

6.373.564

6.373.564

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...; Xây dựng báo cáo...) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 5 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (Kslx) ở Bảng 6 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp           = 1.721.736

- Chi phí dụng cụ trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                      = 237.931

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...     = 585.352 x [1 + 0,04 x (Kslx -15)]

Xây dựng báo cáo...                   = 319.676

- Chi phí nhân công trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                      = 6.100.368

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...     = 23.416.080 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ... điều chỉnh) x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

Xây dựng báo cáo...                   = 7.985.912

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                      = 149.938

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...     = 1.501.325 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

Xây dựng báo cáo...                   = 472.107

Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (Kslx)

Bảng 6

Nhóm

Đơn vị hành chính cấp huyện

Số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện - Kslx

Ghi chú

1

Huyện Tân Phú Đông

6

 

2

Thị xã Gò Công

12

 

3

Huyện Tân Phước

13

 

Huyện Gò Công Tây

13

 

Huyện Gò Công Đông

13

 

4

Huyện Cai Lậy

16

 

Thị xã Cai Lậy

16

 

5

Thành phố Mỹ Tho

17

 

6

Huyện Chợ Gạo

19

 

7

Huyện Châu Thành

23

 

8

Huyện Cái Bè

25

 

3.2.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện:

Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện cho 1 huyện trung bình: ở các tỷ lệ 1/5000, 1/10000, 1/25000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 ha (Ktlh=1); bằng 7.000 ha (Ktlh=1), 20.000 ha (Ktlh=1) và có 15 đơn vị cấp xã trực thuộc - Ksx=1).

Bảng 7

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

ng)

Thành tiền

ng)

I

Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

 

 

37.041.797

37.041.797

I.1

Chi phí trực tiếp:

huyện

1

32.210.258

32.210.258

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

huyện

1

101.142

101.142

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

huyện

1

534.521

534.521

3

Chi phí nhân công trực tiếp

huyện

1

29.874.188

29.874.188

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

huyện

1

1.700.407

1.700.407

I.2

Chi phí chung (15% I.1)

huyện

1

4.831.539

4.831.539

II

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000

 

 

43.399.587

43.399.587

II.1

Chi phí trực tiếp:

huyện

1

37.738.771

37.738.771

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

huyện

1

101.142

101.142

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

huyện

1

636.083

636.083

3

Chi phí nhân công trực tiếp

huyện

1

34.978.072

34.978.072

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

huyện

1

2.023.474

2.023.474

II.2

Chi phí chung (15% II. 1)

huyện

1

5.660.816

5.660.816

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 7 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) ở Bảng 8 để xác định cụ thể:

- Tính cho huyện có Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 101.142

+ Chi phí dụng cụ trực tiếp = 534.521 x Ktlh x Ksx

+ Chi phí nhân công trực tiếp = 29.874.188 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x Ktlh x Ksx

+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.700.407 x Ktlh x Ksx

- Tính cho huyện có Bản đồ tỷ lệ 1/25.000: Tính tương tự như tỷ lệ 1/10.000

Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx)

Bảng 8

Nhóm

Đơn vị hành chính cấp huyện

Diện tích (ha) năm 2016

Tỷ lệ bản đồ

Số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện

Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện - Ktlh

Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện - Ksx

Ghi chú

1

Thành phố Mỹ Tho

8.224

1/10.000

17

1,07

1,02

 

2

Thị xã Gò Công

10.169

1/10.000

12

1,17

0,88

 

3

Thị xã Cai Lậy

14.101

1/25.000

16

0,96

1,01

 

4

Huyện Gò Công Tây

18.448

1/25.000

13

0,99

0,92

 

5

Huyện Tân Phú Đông

22.311

1/25.000

6

1,02

0,64

 

6

Huyện Chợ Gạo

23.090

1/25.000

19

1,02

1,05

 

7

Huyện Châu Thành

23.259

1/25.000

23

1,03

1,08

 

8

Huyện Gò Công Đông

27.324

1/25.000

13

1,04

0,92

 

9

Huyện Cai Lậy

29.483

1/25.000

16

1,05

1,01

 

10

Huyện Tân Phước

33.013

1/25.000

13

1,07

0,92

 

11

Huyện Cái Bè

41.639

1/25.000

25

1,11

1,08

 

3. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh:

3.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp tỉnh:

Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 tỉnh trung bình (có 10 đơn vị hành chính cấp huyện - Kslh=10).

Bảng 9

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lưng

Đơn giá

ng)

Thành tiền

ng)

A

Kiểm kê đất đai cấp tỉnh

 

 

65.731.123

65.731.123

I

Chi phí trực tiếp:

tỉnh

1

57.157.498

57.157.498

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

tnh

1

1.586.655

1.586.655

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

tnh

1

1.571.843

1.571.843

-

Công tác chuẩn bị

tỉnh

1

426.333

426.333

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

tỉnh

1

877.671

877.671

-

Xây dựng báo cáo...

tỉnh

1

267.839

267.839

3

Chi phí nhân công trực tiếp

tỉnh

1

51.061.830

51.061.830

-

Công tác chuẩn bị

tỉnh

1

8.243.460

8.243.460

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

tỉnh

1

36.384.450

36.384.450

-

Xây dựng báo cáo...

tỉnh

1

6.433.920

6.433.920

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

tỉnh

1

2.937.170

2.937.170

-

Công tác chuẩn bị

tỉnh

1

243.846

243.846

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

tỉnh

1

2.170.467

2.170.467

-

Xây dựng báo cáo...

tỉnh

1

522.857

522.857

II

Chi phí chung (15%)

tỉnh

1

8.573.625

8.573.625

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...; Xây dựng báo cáo...) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 9 nêu trên tính cho 1 tỉnh trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 tỉnh cụ thể (Tỉnh Tiền Giang) thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (Kslh) ở Bảng 10 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp           = 1.586.655

- Chi phí dụng cụ trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                      = 426.333

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...     = 877.671 x [1 + 0,04 x (Kslh -10)]

Xây dựng báo cáo...                   = 267.839

- Chi phí nhân công trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                      = 8.243.460

Tiếp nhận, kiếm đếm hồ sơ...     = 36.384.450 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ... điều chỉnh) x [1 + 0,04 x (Kslh - 10)]

Xây dựng báo cáo...                   = 6.433.920

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:

Công tác chuẩn bị                      = 243.846

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...     = 2.170.467 x [1 + 0,04 x (Kslh - 10)]

Xây dựng báo cáo...                   = 522.857

Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (Kslh)

Bảng 10

Nhóm

Đơn vị hành chính cấp tỉnh

Số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh - Kslh

Ghi chú

1

Tỉnh Tiền Giang

11

 

Cụ thể bảng tính đơn giá kiểm kê đất đai cho tỉnh Tiền Giang với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng:

Bảng 11

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

ng)

Thành tiền

ng)

A

Kiểm kê đất đai cấp tỉnh

 

 

67.545.022

67.545.022

I

Chi phí trực tiếp:

tỉnh

1

58.734.802

58.734.802

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

tỉnh

1

1.586.655

1 586.655

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

tỉnh

1

1.606.950

1.606.950

-

Công tác chuẩn bị

tnh

1

426.333

426.333

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

tỉnh

1

912.778

912.778

-

Xây dựng báo cáo...

tỉnh

1

267.839

267.839

3

Chi phí nhân công trực tiếp

tỉnh

1

52.517.208

52.517.208

-

Công tác chuẩn bị

tnh

1

8.243.460

8.243.460

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

tỉnh

1

37.839.828

37.839.828

-

Xây dựng báo cáo...

tnh

1

6.433.920

6.433.920

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

tỉnh

1

3.023.989

3.023.989

-

Công tác chuẩn bị

tỉnh

1

243.846

243.846

-

Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ...

tỉnh

1

2.257.286

2.257.286

-

Xây dựng báo cáo...

tỉnh

1

522.857

522.857

II

Chi phí chung (15%)

tnh

1

8.810.220

8.810.220

3.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh:

Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh cho 1 tỉnh trung bình: ở tỷ lệ 1/50000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 200.000 ha (Ktlt=1) và có 10 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc - Ksh=1).

Bảng 12

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

ng)

Thành tiền

ng)

B

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh (Tỷ lệ 1/50.000)

 

 

35.477.495

35.477.495

I

Chi phí trực tiếp:

tỉnh

1

30.849.996

30.849.996

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

tỉnh

1

101.142

101.142

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

tỉnh

1

559.885

559.885

3

Chi phí nhân công trực tiếp

tỉnh

1

28.491.752

28.491.752

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

tỉnh

1

1.697.217

1.697.217

II

Chi phí chung (15%)

tỉnh

1

4.627.499

4.627.499

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 28.491.752 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 12 nêu trên tính cho 1 tỉnh trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 tỉnh cụ thể (Tỉnh Tiền Giang) thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (Ktlt), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (Ksh) ở Bảng 13 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp =101.142

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 559.885 x Ktlt x Ksh

- Chi phí nhân công trực tiếp = 28.491.752 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x Ktlt x Ksh

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.697.217 x Ktlt x Ksh

Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (Ktlt), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (Ksh)

Bảng 13

Nhóm

Đơn vị hành chính cấp tỉnh

Diện tích (ha) năm 2016

Tỷ lệ bản đồ

Số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc tỉnh

Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh - Ktlt

Hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh - Ksh

Ghi chú

1

Tnh Tiền Giang

251.061

1/50.000

11

1,11

1,01

 

Cụ thể bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cho tỉnh Tiền Giang với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng:

Bảng 14

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

ng)

Thành tiền

ng)

B

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh (Tỷ lệ 1/50.000)

 

 

39.759.734

39.759.734

I

Chi phí trực tiếp:

tỉnh

1

34.573.682

34.573.682

1

Chi phí vật liệu trực tiếp

tỉnh

1

101 142

101.142

2

Chi phí dụng cụ trực tiếp

tỉnh

1

627.687

627.687

3

Chi phí nhân công trực tiếp

tnh

1

31.942.103

31.942.103

4

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp

tỉnh

1

1.902.750

1.902.750

II

Chi phí chung (15%)

tỉnh

1

5.186.052

5.186.052

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 17/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu17/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành14/06/2019
Ngày hiệu lực24/06/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 tháng trước
(04/07/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 17/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về đơn giá kiểm kê đất đai lập bản đồ sử dụng đất Tiền Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về đơn giá kiểm kê đất đai lập bản đồ sử dụng đất Tiền Giang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu17/2019/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Tiền Giang
                Người kýPhạm Anh Tuấn
                Ngày ban hành14/06/2019
                Ngày hiệu lực24/06/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 tháng trước
                (04/07/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về đơn giá kiểm kê đất đai lập bản đồ sử dụng đất Tiền Giang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 17/2019/QĐ-UBND về đơn giá kiểm kê đất đai lập bản đồ sử dụng đất Tiền Giang

                        • 14/06/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 24/06/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực