Quyết định 1714/QĐ-UBND

Quyết định 1714/QĐ-UBND năm 2014 Quy định vận hành, khai thác, sử dụng thông tin kinh tế - xã hội phục vụ chỉ đạo điều hành tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung toàn văn Quyết định 1714/QĐ-UBND 2014 khai thác sử dụng thông tin kinh tế xã hội Thừa Thiên Huế


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1714/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 25 tháng 8 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Chính sách phổ biến thông tin thống kê Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã;

Căn cứ Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2011 về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đổi mới và tăng cường công tác thống kê;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy định vận hành, khai thác, sử dụng thông tin kinh tế - xã hội phục vụ chỉ đạo điều hành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 229/2006/QĐ-UBND ngày 18/01/2006 về ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

QUY ĐỊNH

VẬN HÀNH, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về chế độ báo cáo, cập nhật, khai thác, sử dụng hệ thống thông tin kinh tế - xã hội phục vụ chỉ đạo điều hành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thông qua phần mềm (sau đây gọi là phần mềm thông tin kinh tế - xã hội); trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc báo cáo, cập nhật, khai thác và sử dụng phần mềm thông tin kinh tế - xã hội.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, các tổ chức, cá nhân trong việc cập nhật, khai thác và sử dụng phần mềm thông tin kinh tế - xã hội.

Điều 3. Nguyên tắc thu thập, cập nhật và khai thác sử dụng thông tin

Việc thu thập, cập nhật và khai thác sử dụng thông tin kinh tế - xã hội phải tuân theo các nguyên tắc sau đây:

- Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm về quốc phòng, an ninh;

- Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khách quan;

- Sử dụng thông tin đúng mục đích;

- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 4. Quản lý nhà nước đối với phần mềm thông tin kinh tế - xã hội

1. UBND tỉnh thống nhất quản lý hệ thống thông tin kinh tế - xã hội và uỷ quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hệ thống thông tin kinh tế - xã hội của tỉnh.

2. Hệ thống thông tin kinh tế xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế là cơ sở dữ liệu dùng chung được vận hành trên mạng tin học diện rộng của tỉnh (mạng WAN) và lưu trữ tập trung tại Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử của tỉnh với tên miền là: ktxh.thuathienhue.egov.vn.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:

- Quản lý và vận hành phần mềm thông tin kinh tế - xã hội của tỉnh;

- Cung cấp tài khoản cho các cơ quan, đơn vị truy cập vào phần mềm;

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện quy định về cập nhật và khai thác sử dụng thông tin kinh tế - xã hội trên phần mềm.

4. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá, báo cáo và cập nhật thông tin kinh tế - xã hội thuộc ngành, địa phương quản lý lên phần mềm thông tin kinh tế - xã hội.

Chương II

NỘI DUNG, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Điều 5. Nội dung thông tin báo cáo

1. Các loại báo cáo

- Báo cáo định kỳ hàng tháng: Tháng 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11

- Báo cáo định kỳ hàng quý: Quý I & quý III

- Báo cáo định kỳ 6 tháng

- Báo cáo năm

2. Nội dung báo cáo

Nội dung các báo cáo gồm 2 phần:

- Phần đánh giá tình hình thực hiện kỳ báo cáo, đề xuất kiến nghị nhiệm vụ, giải pháp trong kỳ tiếp theo được trình bày dưới dạng file word.

- Phần các chỉ tiêu kinh tế - xã hội được trình bày dưới dạng các bảng tính điện tử quy định tại Phụ lục 1.

Điều 6. Thời gian truyền gửi báo cáo

Các đơn vị tổ chức cập nhật báo cáo định kỳ lên phần mềm thông tin kinh tế xã hội theo thời gian sau:

- Báo cáo tháng: Ngày 18 hàng tháng

- Báo cáo quý: Ngày 18 tháng cuối quý

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 10 tháng 6

- Báo cáo năm:

+ Số liệu ước thực hiện cả năm (lần 1): Từ ngày 10 - 15 tháng 7

+ Số liệu ước thực hiện cả năm (lần 2): Từ ngày 18 - 20 tháng 11

Điều 7. Phương thức cập nhật thông tin, duyệt và truyền gửi báo cáo

1. Cập nhật thông tin

- Các đơn vị tổ chức nhập trực tiếp các chỉ tiêu kinh tế - xã hội vào phần mềm thông tin kinh tế - xã hội quy định tại Điều 3.

- Các đơn vị có thể bổ sung thêm các chỉ tiêu và cập nhật thông tin theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành; song, không được sửa đổi nội dung chỉ tiêu báo cáo trái với quy định tại Thông tư số 02/2011/TT-BKHĐT ngày 10/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kế quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã.

- Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Cục Thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức cập nhật số liệu thống kê chính thức lên phần mềm thông tin kinh tế xã hội. UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế chỉ đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch, Chi cục thống kê cập nhật số liệu thống kê chính thức của địa phương mình, cụ thể:

+ Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng sau tháng báo cáo

+ Báo cáo quý:

Quý I - ngày 20 tháng 4 năm báo cáo

Quý III - ngày 20 tháng 10 năm báo cáo

+ Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo

+ Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 6 sau năm báo cáo

2. Duyệt thông tin, báo cáo

Các thông tin báo cáo phải được thủ trưởng cơ quan duyệt hoặc phân cấp/ủy quyền cho cấp trưởng phòng duyệt tại phần mềm thông tin kinh tế - xã hội trước khi báo cáo; chỉ những người có thẩm quyền duyệt số liệu mới được quyền chỉnh sửa số liệu.

3. Phương thức gửi báo cáo

- Phần biểu chỉ tiêu báo cáo: Thực hiện trực tiếp trên phần mềm

- Phần báo cáo phân tích, đánh giá, đề xuất, kiến nghị: Gửi file word đính kèm vào phần mềm.

Điều 8. Lưu trữ và khai thác

1. Lưu trữ thông tin, báo cáo

Toàn bộ các thông tin, báo cáo được các đơn vị cập nhật, duyệt, truyền gửi lên phần mềm sẽ được lưu trữ tại Trung tâm dữ liệu điện tử của tỉnh.

2. Chế độ khai thác, tra cứu

- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh ngoài việc thu thập thông tin từ kênh riêng có thể tổng hợp thông tin của ngành, lĩnh vực phụ trách từ các huyện, thị xã và thành phố Huế.

Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, nhà đầu tư… có thể tra cứu, khai thác thông tin kinh tế - xã hội. Trong quá trình nghiên cứu không được phép chỉnh sửa, thay đổi thông tin trong phần mềm; đồng thời phải tuân thủ các quy chế vận hành phần mềm và các quy định của pháp luật.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế có trách nhiệm:

- Tổ chức thực hiện chế độ cập nhật thông tin, báo cáo lên phần mềm theo quy định này. Phân công trách nhiệm cập nhật theo Phụ lục 2.

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tính chính xác, kịp thời của thông tin, báo cáo trên phần mềm thông tin kinh tế - xã hội của tỉnh.

- Quy định cụ thể về chế độ thu thập, cập nhật, báo cáo và cung cấp thông tin phục vụ quản lý điều hành cho cơ quan, đơn vị mình.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư và Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm:

- Hướng dẫn các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế thực hiện việc cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng; tổ chức vận hành, khai thác, tổng hợp thông tin báo cáo UBND tỉnh.

- Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện chế độ báo cáo theo Quy định này.

- Xây dựng giao diện thông tin tổng hợp chỉ tiêu kinh tế - xã hội phục vụ công cộng trên môi trường Internet thông qua Cổng thông tin điện tử tỉnh.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi Quy định và hệ thống phần mềm kịp thời bảo đảm phù hợp yêu cầu quản lý, khai thác, sử dụng./.

 

PHỤ LỤC 1

MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THÁNG/QUÝ/6 THÁNG/NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI
TRÊN LĨNH VỰC/ĐỊA BÀN...

Tháng…/Quý.../6 tháng/năm...

1. Nội dung văn bản: (phân tích, đánh giá, đề xuất và kiến nghị)

(Đính kèm bằng file Word)

2.  Nội dung các chỉ tiêu kinh tế xã hội:

Đối với báo cáo tháng

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm

Số thực hiện tháng …

Lũy kế đến tháng ...

So sánh

Ghi chú

Lũy kế/ KH năm

Lũy kế/ cùng kỳ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với báo cáo quý

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm

Số thực hiện tháng cuối quý

Lũy kế đến quý ...

So sánh

Ghi chú

Lũy kế/

KH năm

Lũy kế/ cùng kỳ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với báo cáo 6 tháng

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm

Số thực hiện tháng 6

Lũy kế thực hiện 6 tháng

So sánh

Ghi chú

Lũy kế/ KH năm

Lũy kế/ cùng kỳ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với báo cáo năm

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm

Số thực hiện năm trước

Ước thực hiện năm

So sánh %

Ghi chú

TH năm/ KH năm

TH năm/ cùng kỳ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

PHÂN CÔNG ĐƠN VỊ CẬP NHẬT THÔNG TIN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Phụ lục 2.1. SỞ TÀI CHÍNH

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

1

Thu NSNN trên địa bàn

Triệu đồng

x

x

x

x

 

Trong đó: - Thu thuế XNK

Triệu đồng

x

x

x

x

 

                 - Thu nội địa

Triệu đồng

x

x

x

x

 

    + Thu từ KT Trung ương

Triệu đồng

x

x

x

x

 

                + Thu QD địa phương

Triệu đồng

x

x

x

x

 

                + Thu ngoài QD

Triệu đồng

x

x

x

x

 

                + Thu từ KV có vốn ĐTNN

Triệu đồng

x

x

x

x

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

Triệu đồng

 

 

 

x

3

Tổng chi ngân sách địa phương

Triệu đồng

x

x

x

x

 

Chi đầu tư phát triển địa phương quản lý

Triệu đồng

 

 

x

x

 

- Vốn cân đối ngân sách địa phương

Triệu đồng

 

 

x

x

 

Trong đó: Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất     

Triệu đồng

 

 

x

x

 

- Hỗ trợ mục tiêu từ ngân sách TW

Triệu đồng

 

 

x

x

 

Chi thường xuyên

Triệu đồng

x

x

x

x

 

+ Chi sự nghiệp giáo dục  

Triệu đồng

x

x

x

x

 

+ Chi sự nghiệp y tế

Triệu đồng

x

x

x

x

 

+ Chi sự nghiệp kinh tế

Triệu đồng

x

x

x

x

 

+ Chi QLNN

Triệu đồng

x

x

x

x

 

Phụ lục 2.2. SỞ NỘI VỤ

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

1

Cơ cấu HĐND, UBND các cấp và đại biểu Quốc hội

 

 

 

 

x

1.1

Số đại biểu Quốc hội

Người

 

 

 

x

1.2

Số đại biểu HĐND cấp tỉnh

Người

 

 

 

x

1.3

Số đại biểu HĐND cấp huyện

Người

 

 

 

x

1.4

Số đại biểu HĐND cấp xã

Người

 

 

 

x

2

Đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

 

 

 

 

x

2.1

Tổng biên chế

Người

 

 

 

x

 

Cấp tỉnh

Người

 

 

 

x

 

Cấp huyện

Người

 

 

 

x

 

Cấp xã

Người

 

 

 

x

2.2

Hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP

Người

 

 

 

x

 

Cấp tỉnh

Người

 

 

 

x

 

Cấp huyện

Người

 

 

 

x

2.3

Phân theo loại hình

Người

 

 

 

x

 

Hành chính

Người

 

 

 

x

 

Sự nghiệp

Người

 

 

 

x

2.4

Phân theo trình độ chuyên môn nghiệp vụ

Người

 

 

 

x

4.1

Tiến sỹ 

Người

 

 

 

x

4.2

Thạc sỹ

Người

 

 

 

x

4.3

Đại học, Cao đẳng

Người

 

 

 

x

4.4

Trung cấp

Người

 

 

 

x

4.5

Trình độ khác

Người

 

 

 

x

3

Cải cách hành chính

 

 

 

 

x

3.1

Tổng số đơn vị áp dụng tiêu chuẩn ISO

Đơn vị

 

 

 

x

 

Trong đó:

 

 

 

 

x

 

Sở, ban, ngành cấp tỉnh

Đơn vị

 

 

 

x

 

Số huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị

 

 

 

x

 

Số xã, phường, thị trấn

Đơn vị

 

 

 

x

 

Cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh

Đơn vị

 

 

 

x

3.2

Tổng số đơn vị áp dụng dịch vụ công trực tuyến Mức 3 trở lên

Đơn vị

 

 

 

x

 

Trong đó:

 

 

 

 

x

 

Sở, ban, ngành cấp tỉnh

Đơn vị

 

 

 

x

 

Số huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị

 

 

 

x

 

Số xã, phường, thị trấn

Đơn vị

 

 

 

x

 

Cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh

Đơn vị

 

 

 

x

 

Phụ lục 2.3. SỞ NGOẠI VỤ

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

I

Công tác đối ngoại

 

 

 

 

 

1

Số đoàn đi nước ngoài

Đoàn

x

x

x

x

1.1

Liên quan đến viện trợ

Đoàn

x

x

x

x

1.2

Liên quan đến đầu tư

Đoàn

x

x

x

x

1.3

Liên quan đến thương mại

Đoàn

x

x

x

x

1.4

Liên quan đến du lịch

Đoàn

x

x

x

x

1.5

Liên quan đến văn hóa

Đoàn

x

x

x

x

1.6

Khác

Đoàn

x

x

x

x

2

Số người đi nước ngoài

Người

x

x

x

x

1.1

Liên quan đến viện trợ

Người

x

x

x

x

1.2

Liên quan đến đầu tư

Người

x

x

x

x

1.3

Liên quan đến thương mại

Người

x

x

x

x

1.4

Liên quan đến du lịch

Người

x

x

x

x

1.5

Liên quan đến văn hóa

Người

x

x

x

x

1.6

Khác

Người

x

x

x

x

3

Số đoàn nước ngoài đến thăm

Đoàn

x

x

x

x

2.1

Số đoàn cấp cao/đoàn ngoại giao

Đoàn

x

x

x

x

2.2

Liên quan đến viện trợ

Đoàn

x

x

x

x

2.3

Liên quan đến đầu tư

Đoàn

x

x

x

x

2.4

Liên quan đến thương mại

Đoàn

x

x

x

x

2.5

Liên quan đến du lịch

Đoàn

x

x

x

x

2.6

Liên quan đến văn hóa

Đoàn

x

x

x

x

2.7

Số đoàn phóng viên nước ngoài

Đoàn

x

x

x

x

4

Số người nước ngoài đến thăm

Người

x

x

x

x

2.1

Số đoàn cấp cao/đoàn ngoại giao

Người

x

x

x

x

2.2

Liên quan đến viện trợ

Người

x

x

x

x

2.3

Liên quan đến đầu tư

Người

x

x

x

x

2.4

Liên quan đến thương mại

Người

x

x

x

x

2.5

Liên quan đến du lịch

Người

x

x

x

x

2.6

Liên quan đến văn hóa

Người

x

x

x

x

2.7

Số đoàn phóng viên nước ngoài

Người

x

x

x

x

3

Quản lý chung

 

 

 

 

 

3.1

Số quốc gia đặt quan hệ ngoại giao với tỉnh TT Huế/Số quốc gia có văn phòng đại diện tại tỉnh

Quốc gia

 

 

x

x

3.2

Số tổ chức NGO đang thực hiện trên địa bàn tỉnh

Tổ chức

 

 

x

x

3.3

Số dự án NGO đang thực hiện trên địa bàn tỉnh

Dự án

 

x

x

x

 

Tr đó: Dự án đầu tư

Dự án

 

x

x

x

 

           Phi đầu tư

Dự án

 

x

x

x

 

Phụ lục 2.4. SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

1

Vận tải hành khách

 

 

 

 

 

1.1

 Khối lượng HK vận chuyển

1000 Người

x

x

x

x

 1.2

Lượng hành khách luân chuyển

 1000 người.km

x

x

x

x

2

Vận tải hàng hóa

 

 

 

 

 

2.1

 Khối lượng hàng hoá vận chuyển

1000 Tấn

x

x

x

x

2.2

Khối lượng hàng hoá luân chuyển

1000 tấn.km

x

x

x

x

3

Hàng hóa thông qua cảng đường thủy

Tấn

 

 

 

x

 

 Trong đó: Hàng nhập

Tấn

 

 

 

x

 

                  Hàng xuất khẩu

Tấn

 

 

 

x

4

Hành khách thông qua cảng đường thủy

1000 Người

 

 

 

x

 

 Trong đó:  Khách quốc tế

1000 Người

 

 

 

x

5

Hàng hóa thông qua cảng hàng không

Tấn

 

 

 

x

 

 Trong đó: Hàng nhập

Tấn

 

 

 

x

 

                  Hàng xuất khẩu

Tấn

 

 

 

x

6

Hành khách thông qua cảng hàng không

1000 Người

 

 

 

x

 

 Trong đó: Khách quốc tế

1000 Người

 

 

 

x

7

Doanh thu vận tải

Tỷ đồng

x

x

x

x

8

Số ô tô đang lưu hành

Chiếc

 

 

 

x

9

Số lượng phương tiện vận tải đường thủy có động cơ

Chiếc

 

 

 

x

10

Số vụ tai nạn giao thông

Vụ

 

 

 

x

11

Số người bị tai nạn giao thông

Người

 

 

 

x

 

Trong đó: Số người chết vì tai nạn giao thông

Người

 

 

 

x

12

Hạ tầng giao thông

 

 

 

 

x

12.1

Tổng số chiều dài đường QL

Km

 

 

 

x

 

Tỷ lệ đường quốc lộ được nhựa hoá

Km

 

 

 

x

12.2

 Tổng số chiều dài đường tỉnh lộ

Km

 

 

 

x

 

 Tỷ lệ đường tỉnh lộ được nhựa hoá, bê tông hóa

%

 

 

 

x

12.3

Tổng số chiều dài đường huyện lộ

Km

 

 

 

x

 

 Tỷ lệ đường huyện lộ được nhựa, bê tông hóa

%

 

 

 

x

12.4

Tổng số chiều dài đường liên xã, xã

Km

 

 

 

x

 

 Tỷ lệ đường liên xã, xã được nhựa, bê tông hóa

%

 

 

 

x

12.5

Số km đường giao thông nông thôn được kiên cố hoá

Km

 

 

 

x

 

Tỷ lệ đường giao thông nông thôn được kiên cố hoá

%

 

 

 

x

12.6

Số km giao thông nội đồng được kiên cố hoá

Km

 

 

 

x

 

Tỷ lệ km giao thông nội đồng được kiên cố hoá

%

 

 

 

x

12.7

Mật độ giao thông

Km/km2

 

 

 

x

12.8

Tổng số cầu đường bộ

Cái

 

 

 

x

12.9

Tổng số Bến xe/Bãi đỗ xe

Bến xe/bãi

 

 

 

x

12.10

Năng lực thông qua cảng hàng không

Tấn

 

 

 

x

12.11

Năng lực thông qua cảng đường thủy

Tấn

 

 

 

x

 

Phụ lục 2.5. SỞ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

1

Lĩnh vực bưu chính viễn thông, CNTT

 

 

 

 

 

1.1

Số thuê bao điện thoại/100 dân

Máy

 

 

x

x

 1.2

Số thuê bao Internet/100 dân

Thuê bao

 

 

x

x

 1.3

Số điểm kinh doanh dịch vụ Internet

Điểm

 

 

x

x

 1.4

Tỷ lệ cáp được ngầm hóa

%

 

 

 

x

 1.5

Số đơn vị có trang tin điện tử riêng

Đơn vị

 

 

 

x

 1.6

Số trạm BTS

Trạm

 

 

 

x

 1.7

Tổng doanh thu ngành bưu chính, viễn thông, CNTT, trong đó:

Tỷ đồng

x

x

x

x

 

Dịch vụ bưu chính

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

Dịch vụ viễn thông

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

Dịch vụ CNTT

Tỷ đồng

 

 

x

x

2

Lĩnh vực Phát thanh - Truyền hình

 

 

 

 

x

2.1

Thời lượng phát thanh bằng tiếng dân tộc

Giờ

 

 

 

x

2.1

Doanh thu ngành PTTH

Tỷ đồng

 

 

x

x

3

Lĩnh vực In, Phát hành

 

 

 

 

x

3.1

Tổng số sách, tạp chí, tập san phát hành

Bản

 

 

 

x

3.2

Doanh thu cơ sở in xuất bản phẩm

Tỷ đồng

 

 

x

x

3.3

Doanh thu hệ thống phát hành

Tỷ đồng

 

 

x

x

4

Lĩnh vực báo chí

 

 

 

 

x

4.1

Tổng số báo, tạp chí, tập san xuất bản trong kỳ

Bản

 

 

 

x

4.2

Doanh thu báo chí

Tỷ đồng

 

 

x

x

5

Lĩnh vực xuất bản

 

 

 

 

x

5.1

Tổng số sách XB

Bản

 

 

 

x

5.2

Doanh thu xuất bản

Tỷ đồng

 

 

x

x

6

Tổng số lao động đang làm việc trong các lĩnh vực

Người

 

 

 

x

6.1

Bưu chính

Người

 

 

 

x

6.2

Viễn thông

Người

 

 

 

x

6.3

CNTT

Người

 

 

 

x

6.4

Phát thanh truyền hình

Người

 

 

 

x

6.5

In, phát hành

Người

 

 

 

x

6.6

Báo chí

Người

 

 

 

x

6.7

Xuất bản

Người

 

 

 

x

 

Phụ lục 2.6. BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

I

Thu hút đầu tư trong KCN

 

 

 

 

 

1

Số khu công nghiệp

Khu CN

 

 

 

x

 

Tổng diện tích các khu công nghiệp

Ha

 

 

 

x

2

Số dự án được cấp mới giấy Chứng nhận đầu tư trong KCN

Dự án

x

x

x

x

 

Trong đó: Số DA ĐTNN trong KCN

Dự án

x

x

x

x

3

Vốn đầu tư đăng ký cấp mới trong KCN

Triệu đồng

x

x

x

x

 

Trong đó: Vốn đầu tư nước ngoài trong KCN

Triệu đồng

x

x

x

x

4

Tổng số dự án đã được cấp GCNĐT trong KCN

Dự án

x

x

x

x

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Số DA ĐTNN trong KCN

Dự án

x

x

x

x

 

- Số DA không có khả năng triển khai trong KCN

Dự án

x

x

x

x

5

Tổng vốn đầu tư của các dự án đã được cấp giấy CNĐT trong KCN

Triệu đồng

x

x

x

x

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Vốn ĐTNN trong KCN

Triệu đồng

x

x

x

x

 

- Vốn ĐK của các DA không có khả năng triển khai trong KCN

Triệu đồng

x

x

x

x

6

Vốn đầu tư thực hiện trong KCN

Triệu đồng

 

 

x

x

 

Trong đó: Vốn ĐTNN trong KCN

Triệu đồng

 

 

x

x

7

Lũy kế vốn đầu tư thực hiện trong KCN

Triệu đồng

 

 

x

x

 

Trong đó: Vốn ĐTNN trong KCN

Triệu đồng

 

 

x

x

8

Tỷ lệ lấp đầy các KCN

%

 

 

x

x

 

Trong đó: KCN Phú Bài

%

 

 

x

x

 

 KCN Phong Điền

%

 

 

x

x

 

 KCN Tứ Hạ

%

 

 

x

x

 

……

 

 

 

 

 

II

Hoạt động sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

1

Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) trong các KCN

Tỷ đồng

x

x

x

x

2

Chỉ số sản xuất công nghiệp trong các KCN

%

 

 

 

x

3

Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh của các KCN

Tỷ đồng

x

x

x

x

4

Giá trị xuất khẩu trong các KCN

Tỷ đồng

x

x

x

x

5

Nộp ngân sách các KCN

Tỷ đồng

x

x

x

x

6

Số lao động hiện đang làm việc trong các KCN

Lao động

 

 

 

x

 

Phụ lục 2.7. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ CHÂN MÂY LĂNG CÔ

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

I

Thu hút đầu tư trong KKT

 

 

 

 

1

Số dự án được cấp mới giấy Chứng nhận đầu tư trong KKT

Dự án

x

x

x

 

Trong đó: Số DA ĐTNN trong KKT

Dự án

x

x

x

2

Vốn đầu tư đăng ký cấp mới trong KKT

Triệu đồng

x

x

x

 

Trong đó: Vốn đầu tư nước ngoài trong KKT

Triệu đồng

x

x

x

3

Tổng số dự án đã được cấp GCNĐT trong KKT

Dự án

x

x

x

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-  Số DA ĐTNN trong KKT

Dự án

x

x

x

 

 - Số DA không có khả năng triển khai trong KKT

Dự án

x

x

x

4

Tổng vốn đầu tư của các dự án đã được cấp giấy CNĐT trong KKT

Triệu đồng

x

x

x

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Vốn ĐTNN trong KKT

Triệu đồng

x

x

x

 

- Vốn ĐK của các DA không có khả năng triển khai trong KKT

Triệu đồng

x

x

x

5

Vốn đầu tư thực hiện trong KKT

Triệu đồng

 

 

x

 

Trong đó: Vốn ĐTNN trong KKT

Triệu đồng

 

 

x

6

Lũy kế vốn đầu tư thực hiện trong KKT

Triệu đồng

 

 

x

 

Trong đó: Vốn ĐTNN trong KKT

Triệu đồng

 

 

x

7

Tỷ lệ lấp đầy các KKT

%

 

 

x

II

Hoạt động sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

1

Giá trị sản xuất công nghiệp (giá so sánh 2010) trong KKT

Tỷ đồng

x

x

x

2

Chỉ số sản xuất công nghiệp trong KKT

%

 

 

x

3

Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh trong KKT

Tỷ đồng

x

x

x

4

Giá trị xuất khẩu trong KTT

Tỷ đồng

x

x

x

5

Nộp ngân sách trong KTT

Tỷ đồng

x

x

x

6

Số lao động hiện đang làm việc trong KKT

Lao động

 

 

 

 

Phụ lục 2.8. BAN DÂN TỘC

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

1

Số xã có hộ dân tộc thiểu số (DTTS)

Xã

 

 

 

x

2

Số thôn/bản có hộ DTTS

Thôn, bản

 

 

 

x

3

Dân số người DTTS

1000 người

 

 

 

x

4

Số hộ người DTTS

Hộ

 

 

 

x

5

Tỷ lệ hộ nghèo người DTTS

%

 

 

 

x

6

Tỷ lệ hộ cận nghèo người DTTS

%

 

 

 

x

7

Tỷ lệ thoát nghèo người DTTS

%

 

 

 

x

8

Tỷ lệ tái nghèo người DTTS

%

 

 

 

x

9

Tỷ lệ lao động DTTS ổn định chỗ ăn ở và sản xuất

%

 

 

 

x

10

Tỷ lệ hộ DTTS không có đất sản xuất

%

 

 

 

x

 

Phụ lục 2.9. SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

I

Quản lý nhà nước về đất đai

 

 

 

 

 

1

Tổng diện tích đất tự nhiên

Ha

 

 

 

x

2

Giao đất cho các tổ chức

Giấy CN

x

x

x

x

 

Diện tích

m2

x

x

x

x

3

Thuê đất cho các tổ chức

Giấy CN

x

x

x

x

 

Diện tích

m2

x

x

x

x

4

Thu hồi đất của các tổ chức

Giấy CN

x

x

x

x

 

Diện tích

m2

x

x

x

x

5

Số GCNSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp

Giấy CN

x

x

x

x

5.1

Tổ chức kinh tế

Giấy CN

x

x

x

x

 

Diện tích

m2

x

x

x

x

5.2

Quốc phòng, an ninh

Giấy CN

x

x

x

x

 

Diện tích

m2

x

x

x

x

5.3

Cơ sở tôn giáo

Giấy CN

x

x

x

x

 

Diện tích

m2

x

x

x

x

5.4

Đơn vị hành chính sự nghiệp

Giấy CN

x

x

x

x

 

Diện tích

m2

x

x

x

x

5.5

Hộ gia đình, cá nhân được cấp GCNSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Giấy CN

x

x

x

x

 

Trong đó: Thành thị

Giấy CN

x

x

x

x

 

                 Nông thôn

Giấy CN

x

x

x

x

 

Tỷ lệ hộ gia đình, cá nhân được cấp GCNSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

%

x

x

x

x

 

Trong đó: Thành thị

%

x

x

x

x

 

                 Nông thôn

%

x

x

x

x

 

Tổng diện tích được cấp GCNSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân

m2

x

x

x

x

 

Trong đó: Thành thị

m2

x

x

x

x

 

                 Nông thôn

m2

x

x

x

x

5.6

Số hộ được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp

Hộ

x

x

x

x

 

Tỷ lệ hộ được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp

%

x

x

x

x

5.7

Diện tích đất bị thoái hóa

Ha

 

 

 

x

II

Quản lý nhà nước về tài nguyên

 

 

 

 

 

1

Tài nguyên khoáng sản

 

x

x

x

x

1.1

Số Giấy phép khai thác khoáng sản được cấp

Giấy phép

x

x

x

x

1.2

Số Giấy phép thăm dò khai thác khoáng sản được cấp

Giấy phép

x

x

x

x

1.3

Số Giấy phép gia hạn khai thác khoáng sản được cấp

Giấy phép

x

x

x

x

2

Tài nguyên nước

 

x

x

x

x

2.1

Số Giấy phép khai thác nước mặt được cấp

Giấy phép

x

x

x

x

2.2

Số Giấy phép khai thác nước dưới đất cấp

Giấy phép

x

x

x

x

2.3

Số Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước được cấp

Giấy phép

x

x

x

x

III

Giải quyết khiếu nại, tranh chấp và công tác thanh tra

 

 

 

 

 

1

Số đơn đã giải quyết khiếu nại

Đơn

 

 

x

x

 

Tỷ lệ đơn được giải quyết khiếu nại

%

 

 

x

x

2

Số đơn đã giải quyết tố cáo

Đơn

 

 

x

x

 

Tỷ lệ đơn đã được giải quyết tố cáo

%

 

 

x

x

3

Số đơn đã giải quyết tranh chấp

Đơn

 

 

x

x

 

Tỷ lệ đơn đã được giải quyết tranh chấp

%

 

 

x

x

4

Số đợt thanh tra kiểm tra về BVTNMT

Đợt

 

 

x

x

 

Tỷ lệ cơ sở vi phạm về BVTNMT

%

 

 

x

x

IV

Môi trường

 

 

 

 

 

1

Số cơ sở, dự án được phê duyệt  báo cáo ĐTM

Cơ sở

x

x

x

x

2

Số cơ sở đã được phê duyệt dự án ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản

Cơ sở

x

x

x

x

3

Số doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường

Cơ sở

x

x

x

x

4

Số cơ sở  có hệ thống xử lý chất thải

Cơ sở

 

 

 

x

5

Số cơ sở hiện đang gây ô nhiễm môi trường

Cơ sở

x

x

x

x

6

Số sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại được cấp

Sổ

x

x

x

x

7

Khối lượng chất thải rắn được thu gom

Tấn

 

 

x

x

 

Trong đó: Khu vực đô thị

Tấn

 

 

x

x

 

 Khu vực nông thôn

Tấn

 

 

x

x

 

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom

%

 

 

x

x

 

Trong đó: Khu vực đô thị

%

 

 

x

x

 

 Khu vực nông thôn

%

 

 

x

x

8

Khối lượng chất thải rắn được xử lý

Tấn

 

 

x

x

 

Trong đó: Khu vực đô thị

Tấn

 

 

x

x

 

   Khu vực nông thôn

Tấn

 

 

x

x

 

Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý

%

 

 

x

x

 

Trong đó: Khu vực đô thị

%

 

 

x

x

 

 Khu vực nông thôn

%

 

 

x

x

9

Khối lượng chất thải rắn được tái sử dụng, tái chế hoặc thu hồi năng lượng, sản xuất phân bón

Tấn

 

 

x

x

 

Tỷ lệ chất thải rắn được tái sử dụng, tái chế hoặc thu hồi năng lượng, sản xuất phân bón

%

 

 

x

x

10

Khối lượng chất thải nguy hại được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn

Tấn

 

 

x

x

 

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn

%

 

 

x

x

11

Số KCN thu gom và xử lý chất thải rắn đạt tiêu chuẩn

KCN

 

 

 

x

 

Tỷ lệ KCN thu gom và xử lý chất thải rắn đạt tiêu chuẩn

%

 

 

 

x

12

Số cụm CN thu gom và xử lý chất thải rắn đạt tiêu chuẩn

CCN

 

 

 

x

 

Tỷ lệ cụm CN thu gom và xử lý chất thải rắn đạt tiêu chuẩn

%

 

 

 

x

13

Số khu công nghiệp xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn

KCN

 

 

 

x

 

Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý nước đạt tiêu chuẩn

%

 

 

 

x

14

Tỷ lệ xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn trong Khu Kinh tế

%

 

 

 

x

15

Số cụm công nghiệp xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn

Cụm CN

 

 

 

x

 

- Tỷ lệ cụm công nghiệp xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn

%

 

 

 

x

16

Số làng nghề xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn

Làng nghề

 

 

 

x

 

- Tỷ lệ làng nghề xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn

%

 

 

 

x

18

Số bãi chôn lấp chất thải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hợp vệ sinh

Bãi

 

 

x

x

19

Tỷ lệ rác thải sinh hoạt được thu gom, xử lý

%

 

 

x

x

20

Tỷ lệ các xã, phường, thị trấn được thu gom, xử lý rác thải sinh hoạt

%

 

 

x

x

21

Tỷ lệ xã đạt chuẩn vệ sinh môi trường theo tiêu chí nông thôn mới

%

 

 

x

x

 

Phụ lục 2.10. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

I

Du lịch

 

 

 

 

 

1

Tổng lượt khách du lịch

 1000 Lượt khách

 

 

x

x

1.1

Tổng lượt khách lưu trú

 1000 Lượt khách

x

x

x

x

 

Trong đó: - Khách quốc tế

 1000 Lượt khách

x

x

x

x

 

                 - Khách nội địa

 1000 Lượt khách

x

x

x

x

1.2

Tổng lượt khách lữ hành

 1000 Lượt khách

 

 

x

x

1.3

Tổng lượt khách tham quan, vui chơi giải trí

 1000 Lượt khách

 

 

x

x

2

Tổng ngày khách lưu trú

Ngày khách

x

x

x

x

 

Trong đó:  - Khách quốc tế

Ngày khách

x

x

x

x

 

                  - Khách nội địa

Ngày khách

 

 

 

x

3

Ngày lưu trú bình quân

Ngày

 

 

 

x

 

Trong đó: - Khách quốc tế

Ngày

 

 

 

x

 

                 - Khách nội địa

Ngày

 

 

 

x

4

Doanh thu du lịch

Tỷ đồng

 

 

 

x

 

Trong đó: - Doanh thu cơ sở lưu trú

Tỷ đồng

x

x

x

x

 

                 - Doanh thu lữ hành

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

                 - Doanh thu khác

Tỷ đồng

 

 

x

x

5

Tổng số lao động trong ngành du lịch

Lao động

 

 

 

x

 

Hạ tầng du lịch

 

 

 

 

x

6

Tổng số cơ sở lưu trú

Cơ sở

 

 

 

x

 

Trong đó: Số khách sạn từ 3 sao trở lên

Cơ sở

 

 

 

x

7

Số phòng lưu trú

Phòng

 

 

 

x

 

Số phòng được xếp hạng từ 3 sao trở lên

Phòng

 

 

 

x

8

Công suất sử dụng phòng

%

 

 

 

x

II

Văn hóa

 

 

 

 

 

1

Số gia đình được công nhận gia đình văn hóa

Gia đình

 

 

x

x

 

Tỷ lệ gia đình đạt chuẩn  văn hoá.

%

 

 

x

x

2

Số khu dân cư  (làng, thôn, tổ dân phố) đạt tiêu chuẩn văn hóa

Khu

 

 

x

x

 

Tỷ lệ khu dân cư (làng, xóm, thôn, tổ dân phố…) đạt chuẩn văn hoá

%

 

 

x

x

3

Số cơ quan, đơn vị được công nhận đạt chuẩn văn hóa

Cơ quan

 

 

x

x

 

Tỷ lệ cơ quan, đơn vị đạt chuẩn  văn hoá.

%

 

 

x

x

4

Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới

 

 

 

x

5

Tỷ lệ phường đạt chuẩn văn minh đô thị

Phường

 

 

 

x

6

Số xã/phường có nhà văn hoá, khu thể thao

xã/phường

 

 

 

x

7

Số nhà văn hóa xã/phường đạt chuẩn

Nhà văn hoá

 

 

 

x

8

Số nhà văn hóa thôn (nhà SHCĐ)

Nhà văn hoá

 

 

 

x

9

Số nhà văn hóa - khu thể thao thôn đạt chuẩn

Nhà văn hoá

 

 

 

x

10

Số trung tâm văn hóa huyện/thị xã  đạt chuẩn

Trung tâm

 

 

 

x

11

Số xã/phường có thư viện

xã/phường

 

 

 

x

12

Tổng số thư viện trên địa bàn tỉnh

Thư viện

 

 

 

x

13

Tổng số bảo tàng, nhà trưng bày

Cơ sở

 

 

 

x

 

Trong đó: Của tư nhân

Cơ sở

 

 

 

x

14

Số lượng khách tham quan tại Bảo tàng, nhà trưng bày, Trung tâm nghệ thuật

Khách

 

 

x

x

 

Trong đó: Khách nội địa

Khách

 

 

x

x

 

                 Khách quốc tế

Khách

 

 

x

x

15

Số xã/phường có  bưu điện văn hoá

xã/phường

 

 

 

x

16

Số khu dân cư (làng, xóm, thôn, khu phố…) có nhà văn hóa và khu vui chơi

Khu

 

 

 

x

17

 Điểm vui chơi văn hoá cho trẻ em

Điểm

 

 

 

x

18

Số điểm vui chơi giải trí cho trẻ em vùng núi, vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa

Điểm

 

 

 

x

19

Số di tích lịch sử đã được xếp hạng

Di tích

 

 

x

x

 

Trong đó:

 

 

 

x

x

 

Di tích được công nhận Di sản Thế giới

Di tích

 

 

x

x

 

Di tích cấp quốc gia đặc biệt

Di tích

 

 

x

x

 

Di tích cấp quốc gia

Di tích

 

 

x

x

 

Di tích cấp tỉnh, thành phố

Di tích

 

 

x

x

20

Lượt khách tham quan di tích, di sản văn hóa

Lượt khách

 

 

x

x

 

Trong đó: Khách quốc tế

Lượt khách

 

 

x

x

 

                 Khách nội địa

Lượt khách

 

 

x

x

21

Số di tích được tu bổ, tôn tạo

Di tích

 

 

 

x

22

Tổng kinh phí đầu tư, tu bổ, chống xuống cấp:

Triệu đồng

 

 

 

x

 

Nguồn ngân sách nhà nước

Triệu đồng

 

 

 

x

 

Nguồn xã hội hóa

Triệu đồng

 

 

 

x

 

Nguồn khác

Triệu đồng

 

 

 

x

III

Thể dục, Thể thao

 

 

 

 

 

 

Thể thao quần chúng

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ người luyện tập thể thao thường xuyên

%

 

 

 

x

2

Tỷ lệ hộ gia đình tập thể thao

%

 

 

 

x

3

Số Câu lạc bộ TDTT

Câu lạc bộ

 

 

 

x

4

Xã, phường thị trấn có địa điểm luyện tập TDTT theo quy định

 

 

 

x

5

Huyện, thành phố, TX có sân vận động, nhà tập, bể bơi

Huyện

 

 

 

x

 

Thể thao thành tích cao

 

 

 

 

 

1

Số giải thi đấu thể thao tổ chức trên địa bàn tỉnh

Giải

 

x

x

x

 

Trong đó: Giải quốc gia

Giải

 

 

x

x

 

                 Giải quốc tế

Giải

 

 

x

x

2

Số huy chương đạt được

Huy chương

 

x

x

x

 

Trong đó: Huy chương vàng

Huy chương

 

 

x

x

 

                 Huy chương bạc

Huy chương

 

 

x

x

 

                 Huy chương đồng

Huy chương

 

 

x

x

3

Số huy chương quốc tế

Huy chương

 

x

x

x

 

Trong đó: Huy chương vàng

Huy chương

 

 

x

x

 

                 Huy chương bạc

Huy chương

 

 

x

x

 

                 Huy chương đồng

Huy chương

 

 

x

x

4

Số vận động viên đẳng cấp

Vận động viên

 

 

x

x

 

Trong đó: Số VĐV kiện tướng - Số VĐV cấp 1 cấp quốc gia

Vận động viên

 

 

x

x

 

Số VĐV kiện tướng - Số VĐV cấp 1 cấp quốc tế

Vận động viên

 

 

x

x

5

Số câu lạc bộ thể thao

Câu lạc bộ

 

 

 

x

 

Phụ lục 2.11. SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

I

Phát triển nông lâm ngư nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giá trị sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp (giá so sánh 2010)

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

   - Nông nghiệp

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

   - Trồng trọt

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

   - Chăn nuôi

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

   - Lâm nghiệp

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

   - Ngư nghiệp

Tỷ đồng

 

 

x

x

 

   - Dịch vụ nông, lâm, ngư nghiệp

Tỷ đồng

 

 

x

x

2

Trồng trọt

 

 

 

x

x

2.1

Tổng diện tích gieo trồng cây hàng năm

Ha

x

x

x

x

 

Trong đó:

 

 

 

x

x

 

Cây lương thực có hạt

Ha

 

 

x

x

 

Cây chất bột có củ

Ha

 

 

x

x

 

Cây công nghiệp ngắn ngày

Ha

 

 

x

x

 

Cây thực phẩm

Ha

 

 

x

x

 

Cây hằng năm khác

Ha

 

 

x

x

2.2

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

 

x

x

x

2.3

Sản lượng lương thực có hạt/người

Kg

 

x

x

x

2.4

Diện tích và sản lượng một số cây chủ yếu:

 

 

x

x

x

 

Cây Lúa:  Diện tích

Ha

 

x

x

x

 

     Sản lượng

Tấn

 

 

x

x

 

….

 

 

 

 

 

2.5

Giá trị thu hoạch/ha diện tích canh tác đất nông nghiệp

Triệu đồng

 

 

 

x

 

Giá trị thu hoạch/ha canh tác đất trồng cây hàng năm

Triệu đồng

 

 

 

x

 

Giá trị thu hoạch/ha canh tác đất trồng cây lúa

Triệu đồng

 

 

 

x

 

Giá trị thu hoạch/ha canh tác đất trồng cây sắn

Triệu đồng

 

 

 

x

 

Giá trị thu hoạch/ha canh tác đất trồng cây cao su

Triệu đồng

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

3

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 3.1

Đàn trâu

Con

 

 

x

x

3.2

Đàn bò

Con

 

 

x

x

3.3

Đàn lợn

Con

 

 

x

x

3.4 

Gia cầm

1000 con

 

 

x

x

3.5

Tỷ lệ chăn nuôi gia súc theo quy mô công nghiệp

%

 

 

x

x

3.6

Tỷ lệ chăn nuôi gia cầm theo quy mô trang trại, công nghiệp

%

 

 

x

x

3.7

Tỷ lệ gia súc được tiêm phòng

%

 

x

x

x

3.8

Tỷ lệ gia cầm được tiêm phòng

%

 

x

x

x

4

Thuỷ sản

 

 

 

 

 

4.1

Diện tích nuôi trồng thuỷ hải sản

Ha

x

x

x

x

 

Trong đó: - Nuôi lợ mặn

Ha

 

 

 

x

 

                   Nuôi chuyên tôm

Ha

 

 

 

x

 

                 - Nuôi nước ngọt

Ha

 

 

 

x

 

                 - Nuôi lồng

Ha

 

 

 

x

4.2

Sản lượng thuỷ hải sản

Tấn

x

x

x

x

 

       Sản lượng Đánh bắt

Tấn

x

x

x

x

 

   - Đánh bắt biển

Tấn

x

x

x

x

 

   - Sông đầm

Tấn

 

 

 

x

 

      Sản lượng nuôi trồng

Tấn

x

x

x

x

 

   - Sản lượng tôm

Tấn

 

 

 

x

4.3

Sản xuất giống thủy sản

Triệu con

 

 

 

x

 

Tôm giống

Triệu con

 

 

 

x

 

- Tôm sú

Triệu con

 

 

 

x

 

- Tôm thẻ chân trắng

Triệu con

 

 

 

x

 

Cá giống

Triệu con

 

 

 

x

4.4

Sản lượng thuỷ sản chế biến

Tấn

 

 

 

x

4.5

Giá trị kim ngạch xuất khẩu thủy sản

Triệu USD

 

 

 

x

4.6

Giá trị thu hoạch/ha diện tích canh tác thủy sản

Triệu đồng

 

 

 

x

4.7

Tổng số tàu thuyền đánh bắt

Chiếc

 

 

 

x

 

Trong đó: Tàu trên 90CV

Chiếc

 

 

 

x

 

Tổng công suất tàu thuyền đánh bắt

CV

 

 

 

x

5

Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

5.1

Diện tích đất có rừng

Ha

 

 

 

x

5.2

Tổng diện tích rừng hiện có

Ha

 

 

 

x

 

Trong đó: Diện tích rừng ngập nước

Ha

 

 

 

x

5.3

Trồng  rừng tập trung

Ha

x

x

x

x

 

Trong đó: - Rừng phòng hộ

Ha

 

 

 

x

 

                 - Rừng đặc dụng

Ha

 

 

 

x

 

                 - Rừng sản xuất

Ha

 

 

 

x

5.4

Trồng cây phân tán

1000 cây

x

x

x

x

5.5

Chăm sóc rừng

Ha

 

x

x

x

5.6

Khoanh nuôi tái sinh

Ha

 

x

x

x

5.7

Quản lý bảo vệ rừng

Ha

 

x

x

x

5.8

Giao đất, giao rừng

Ha

 

x

x

x

5.9

Diện tích rừng đặc dụng

Ha

 

 

 

x

 

Diện tích rừng đặc dụng được bảo tồn

Ha

 

 

 

x

5.10

Diện tích rừng ngập mặn

Ha

 

 

 

x

 

Diện tích rừng ngập mặn được bảo tồn

Ha

 

 

 

x

5.11

Tổng diện tích khu bảo tồn thiên nhiên

Ha

 

 

 

x

5.12

Sản lượng khai thác gỗ

1000 m3

x

x

x

x

 

Trong đó:  - Gỗ rừng tự nhiên

1000 m3

x

x

x

x

 

                  - Gỗ rừng trồng

1000 m3

 

 

 

x

5.13

Sản phẩm khai thác khác từ rừng

 

 

 

 

x

 

……

 

 

 

 

 

5.14

Diện tích rừng bị cháy, bị chặt phá

Ha

 

 

x

x

5.15

Giá trị thu hoạch 1 ha rừng trồng

Triệu đồng

 

 

 

x

5.16

Tỷ lệ che phủ rừng

%

 

 

x

x

II

Hạ tầng nông lâm ngư nghiệp

 

 

 

 

x

1

Số Km kênh mương được kiên cố hoá

Km

 

 

 

x

 

Tỷ lệ kênh mương kiên cố hoá

%

 

 

 

x

2

Hồ chứa

cái

 

 

 

x

-

Công suất các hồ chứa

m3

 

 

 

x

3

Tổng số Đê, kè

Km

 

 

 

x

 

Trong đó: Số km kè sông được cứng hóa

Km

 

 

 

x

 

Số km đê biển được cứng hóa

Km

 

 

 

x

 

Tỷ lệ đê, kè được cứng hóa

%

 

 

 

x

4

Đập

cái

 

 

 

x

5

Trạm bơm

Trạm

 

 

 

x

 

Tổng công suất tưới

Ha

 

 

 

x

 

Tổng công suất tiêu

Ha

 

 

 

x

6

Diện tích đất nông nghiệp được tưới

Ha

 

 

 

x

 

Tỷ lệ Diện tích đất NN được tưới

%

 

 

 

x

7

Diện tích đất nông nghiệp được tiêu

Ha

 

 

 

x

 

Tỷ lệ Diện tích đất NN được tiêu

%

 

 

 

x

8

Số công trình thủy lợi phục vụ NTTS

Công trình

 

 

 

x

9

Số khu neo đậu tàu thuyền

Khu

 

 

 

x

 

Tổng công suất các khu neo đậu, tránh trú

Chiếc

 

 

 

x

10

Số âu thuyền

Âu thuyền

 

 

 

x

11

Diện tích nò sáo được sắp xếp

Ha

 

 

 

x

12

Diện tích NTTS được cấp, thoát nước bằng công trình thủy lợi

Ha

 

 

 

x

 

Tỷ lệ diện tích NTTS được cấp, thoát nước bằng công trình thủy lợi

%

 

 

 

x

13

Tổng công suất cảng cá, bến cá

Chiếc

 

 

 

x

14

Tỷ lệ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

%

 

 

 

x

15

Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch

%

 

 

x

x

 

  Trong đó: Khu vực nông thôn

 

 

x

x

16

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

%

 

 

x

x

17

Số hộ nông thôn có công trình vệ sinh hợp vệ sinh

Hộ

 

 

 

x

 

Tỷ lệ hộ nông thôn có công trình vệ sinh hợp vệ sinh

%

 

 

 

x

16

Tỷ lệ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh

%

 

 

 

x

18

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

%

 

 

 

x

 

Phụ lục 2.12. SỞ CÔNG THƯƠNG

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật quý

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

I

Lĩnh vực Công nghiệp - TTCN

 

 

 

 

 

1

Giá trị sản xuất (Giá so sánh)

Tỷ đồng

x

x

x

x

1.1

Phân theo loại hình kinh tế

Tỷ đồng

x

x

x

x

1.1.1

Kinh tế nhà nước

Tỷ đồng

x

x

x

x

1.1.2

Kinh tế ngoài nhà nước

Tỷ đồng

x

x

x

x

1.1.3

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

x

x

x

x

1.2

Phân theo ngành công nghiệp.

Tỷ đồng

 

 

 

x

1.2.1

Khai khoáng

Tỷ đồng

 

 

 

x

1.2.2

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Tỷ đồng

 

 

 

x

1.2.3

Sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí.

Tỷ đồng

 

 

 

x

2

Chỉ số phát triển công nghiệp (IIP)

%

x

x

x

x

3

Năng suất lao động trong ngành công nghiệp

Triệu đồng

 

 

 

x

4

Sản phẩm công nghiệp chủ yếu

 

x

x

x

x

4.1

 - Bia chai

Triệu lít

x

x

x

x

 

 - Bia lon

Triệu lít

x

x

x

x

4.2

 - Hải sản đông

Tấn

x

x

x

x

4.3

 - Bánh kẹo các loại

Tấn

x

x

x

x

4.4

 - Tinh bột sắn

Tấn

x

x

x

x

4.5

 - Thuốc chữa bệnh

Triệu viên

x

x

x

x

4.6

 - Sợi các loại

1000 tấn

x

x

x

x

4.7

 - Xi măng

1000 tấn

x

x

x

x

4.8

 - Men Frít

1000 tấn