Quyết định 1754/QĐ-UBND

Quyết định 1754/QĐ-UBND năm 2017 quy định về tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng để phục vụ hoạt động chung và thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị và tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La

Nội dung toàn văn Quyết định 1754/QĐ-UBND 2017 quy định về tiêu chuẩn và định mức trang bị máy móc Sơn La


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1754/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 26 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ TẠI CÁC PHÒNG ĐỂ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sn Nhà nước; Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sđiều của Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; Nghị định số 04/2016/NĐ-CP ngày 06/01/2016 của Chính phủ về việc sa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sn nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ vviệc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ qun lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị snghiệp công lập;

Căn cứ Công văn số 596/TT-HĐNĐ ngày 21/6/2017 của Thường trc: HĐNĐ tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mc trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng đphục vụ hoạt động chung và thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị và tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Xét đnghị của S Tài chính tại T trình số 223/TTr-STC ngày 08/5/2017,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng để phục vụ hoạt động chung và thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị và tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:

1. Quy định về tiêu chuẩn, định mc trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng đphục vụ hoạt động chung của cơ quan, đơn vị và t chc tại Điều 8, Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

(Có chi tiết phụ lục số 01 kèm theo)

2. Quy định v tiêu chuẩn, định mc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, đơn vị và tổ chức tại Điều 9, Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

2.1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản.

(Có chi tiết phụ lục s02 kèm theo).

2.2. Đi vi máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua trên 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản.

(Có chi tiết phụ lục s 03 kèm theo).

3. Hàng năm căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính và các chế độ quy định, tình hình thc tế. STài chính tham mưu trình UBND tnh điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị tại các phòng để phục vụ hoạt đng chung, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị và tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La cho phù hợp.

4. Trường hp giá mua sm trang bị máy móc, thiết bị, phục vụ hoạt động chung của các cơ quan, đơn vị và t chc vượt giá mua tối đa (tại phụ lục s 01), các cơ quan, đơn vị và tổ chức có văn bản báo cáo và trình Sở Tài chính thẩm định, trình xin ý kiến Thường trc UBND tnh trước khi quyết định.

Điều 2. Trách nhiệm của các ngành

1. Các cơ quan, đơn vị và t chc có trách nhiệm thực hiện đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, trang thiết bị dùng chung, trang thiết chuyên dùng theo quy định tại Quyết định này; đồng thi công khai thực hiện việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị theo đúng định mc và các văn bản quy định hiện hành.

2. Các S, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thẩm định tài sản của các đơn vị trực thuộc cho phù hợp với tiêu chuẩn, định mc và thc tiễn của đơn vị trước khi trình các cơ quan có liên quan thẩm định, bố trí kinh phí triển khai thực hiện mua sắm máy móc, trang thiết bị theo quy định tại Quyết định này.

3. Giao STài chính kiểm tra, giám sát, việc thực hiện triển khai mua sm máy móc, trang thiết bị của các cơ quan, đơn vị và tổ chức theo tiêu chuẩn, định mc quy đnh.

4. Đối với các cơ quan, đơn vị phát sinh nhu cầu mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng tuy nhiên chưa có tiêu chuẩn, định mc máy móc, thiết bị chuyên dùng được phê duyệt; thì căn cứ vào tiêu chuẩn, định mc của các ngành khác để áp dụng cho phù hợp với thc tế của đơn vị (sau khi có ý kiến thẩm định của ngành chủ quản và Sở Tài chính).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các S, ban, ngành và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, đoàn thể, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Phó chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP, UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Lưu: VT, TH, Hà 200 bản.

CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

 

PHỤ LỤC: 01

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Slượng tối đa/01 cơ quan, đơn vị

Giá mua tối đa/cái, bộ, bức, cây (triệu đồng)

I

Máy móc, thiết bị trang bị cho hội trưng

 

 

 

1

Bàn, ghế hi trường

Diện tích thực tế đtrang bị

 

2

Điều hòa nhiệt độ

BTU/1 m3

200

 

3

Bc phát biểu

Cái

01

4

4

Bsao búa liềm

Bộ

01

1

5

Cờ Tquốc, cờ Đảng

Bộ

1

0,2

6

Tượng Bác Hồ

Bức

01

1,5

7

Bục tượng Bác

Cái

01

3

8

Âm li

Bộ

01

10

9

Bộ phông, chữ

Bộ

01

3,5

10

Mic

Cái

05

4

11

Loa

Cái

04

9

12

Máy chiếu + màn chiếu

Bộ

01

20

13

Quạt

Cái/20 m2

01

1,5

14

Ti vi

Cái

01

13

15

Kệ để ti vi

Cái

01

3

16

Phông, rèm (theo diện tích thực tế của tng cơ quan, đơn vị)

 

 

 

17

Thảm (theo diện tích thực tế của từng cơ quan, đơn vị)

 

 

 

II

Máy móc, thiết bị trang bị cho phòng họp và phòng trực tuyến

 

 

 

1

Bàn, ghế phòng họp

Diện tích thực tế để trang b

 

2

Điều hòa nhiệt độ

BTU/1 m3

200

 

3

Bộ sao búa liềm

Bộ

01

1

4

Tượng Bác Hồ

Bc

01

1,5

5

Cờ Tổ quốc, cờ Đng

Bộ

1

0,2

6

Âm li

Bộ

01

10

7

Bộ phông, chữ

Bộ

01

3,5

8

Mic

Cái

20

4

9

Loa

Cái

04

9

10

Máy chiếu + màn chiếu

Bộ

01

20

11

Quạt

Cái/20m2

01

1,5

12

Ti vi

Cái

04

13

13

Kệ để ti vi

Cái

01

3

14

Phông, rèm (theo diện tích thc tế của tng cơ quan, đơn vị)

 

 

 

15

Thảm (theo diện tích thc tế của tng cơ quan, đơn vị)

 

 

 

III

Máy móc, thiết bị trang bị cho kho lưu tr

 

 

 

1

Giá để tài liệu (dùng cho kho lưu trữ)

 

 

 

2

Điều hòa nhiệt độ (dùng cho kho lưu tr)

BTU/1m3

200

 

3

Máy hút m (dùng cho kho lưu trữ)

 

 

 

IV

Máy móc, thiết bị trang bị dùng chung khác

 

 

 

1

Cây đun nước, máy lọc nước

Cây

1 tầng/1 cây

8

2

Máy đánh giày

Cây

1 tầng/1 cây

4

3

Máy hút bụi

Cái

01

5

4

y hủy i liệu

Cái

1 cái/1 lãnh đạo

5

5

Máy phát đin

Cái

01

10

6

Các trang thiết bị khác (nếu cần)

 

 

50

Ghi chú: - Định mc trang bị máy móc, thiết bị hội trưng HĐND, UBND tỉnh như sau: Mic: 50 cái, ti vi: 6 cái, các trang thiết bị khác áp dụng theo quy định tại mục I.

- Định mc trang bị máy móc, thiết bị phòng hp và phông trc tuyến của ND, UBND tỉnh như sau: Mic: 25 cái, ti vi: 4 cái, các trang thiết bị khác áp dụng theo quy định tại mục II

- Các trang thiết bị và đồ dùng tại mục 1, 2, 16, 17phần I; mục 1, 2, 14, 15 phần II và mục 1, 2, 3 phần III, mục 6 phn IV: Căn cứ chc năng, nhiệm vụ, nhu cầu thực tế và kh năng nguồn kinh phí của cơ quan, t chc, đơn vị: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định slượng, chủng loại máy móc và đồ dùng để trang bị cho phù hợp; đồng thi, chịu trách nhiệm trưc pháp luật về quyết định trang bị máy móc, thiết bị nêu tn.

- Mua sm điều hòa đối vi nhng trưng hợp đơn vị không trang bị điều hòa trung tâm.

 

PHỤ LỤC: 02

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản)
(Kèm theo Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng tối đa/01 cơ quan, đơn vị

I

PHẦN MM

 

 

1

Phần mm kế toán

Bộ

01

2

Phn mềm qun lý tài sản

Bộ

01

3

Phần mềm tổ chức cán bộ

Bộ

01

4

Phn mềm chuyên dùng cho từng ngành

 

 

II

NGÀNH TÀI NGUYÊN

 

 

1

Máy ảnh

Cái

01

2

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

05

3

Máy GPS 2 tần s RTK hi - target V30

Bộ

01

4

Máy quay phim

Cái

01

5

Máy tn đạc điện tử

Bộ

03

6

Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng loại ngang, đứng

Chiếc

02

7

Thiết bị ly mẫu nước thi tự động

Chiếc

01

8

Thiết bị ly mẫu bùn trầm tích thông thường

Chiếc

01

9

Thiết bị lấy mu bùn trầm tích tầng sâu (kiểu gầu Van Veen), tời cầm tay

Chiếc

01

10

Bộ ly mẫu thủy sinh (động vt nổi/thực vật nổi, động vt đáy)

Bộ

01

11

Thiết bị đo u tốc dòng chảy (kênh hờ)

Chiếc

01

12

Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường

Bộ

02

13

Thiệt bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (IDS) hiện trường

Bộ

02

14

Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trường

Bộ

02

15

Thiết b đo ôxy hòa tan (DO) hiện trưng

Bộ

02

16

Bộ thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cm tay

Bộ

02

17

Bơm lấy mu khí SO2, CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ (lưu lượng thấp từ 0,5 - 2 lít/phút)

Chiếc

10

18

Thiết bị lấy mẫu bi TSP (lưu lượng ln 500 - 2000 lít/phút)

Chiếc

05

19

Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 (PM2.5, PM1.0) kèm bộ cắt bụi M10 (PM2.5, PM1.0)

Chiếc

02

20

Máy đo độ n tích phân

Chiếc

02

21

Máy đo độ rung tích phân

Chiếc

01

22

Thiết bị đo khí thải ống khói đo nhanh tại hiện trường và bị kín chuẩn

Bộ

01

23

Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tc khí thải ng khói

Bộ

01

24

Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thi rn

Bộ

01

25

Bộ khoan ly mẫu chất thải rn hiện trường

Chiếc

01

26

Mát phát điện 1,5 KW

Chiếc

02

27

Máy quang ph tngoại, khả kiến (UV-VIS)

Máy

02

28

Thiết bị phân tích COD (bếp đun phá mẫu, máy so mu đồng bộ)

B

01

29

Thiết bị phân tích BOD5 (chai BOD tu chuẩn; tủ ủ mẫu, máy sục khí...)

Bộ

01

30

Máy ct nước 2 lần

Máy

01

31

Bsiêu âm

Máy

01

32

Bộ chưng cất đạm

Máy

01

33

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Máy

01

34

Tủ lạnh (sử dụng liên tc)

Chiếc

03

35

Tủ hút khí độc

Chiếc

01

36

Bộ cất phenol

Máy

01

37

Bộ cất Cyanua

Máy

01

38

Bộ ct quay chân không

Máy

01

39

Bộ chiết Soxhlct

Máy

01

40

Tsấy loại to

Chiếc

01

41

Tủ sấy loại nh

Chiếc

01

42

Máy ly tâm

Máy

01

43

Máy khuấy tgia nhiệt

Máy

02

44

Máy lc đng và ngang

Máy

02

45

Cân phân tích

Chiếc

01

46

Cân kỹ thuật

Chiếc

01

47

Bơm chân không

Chiếc

02

48

Lò nung

Chiếc

01

49

Tủ lạnh sâu

Chiếc

01

50

Tủ hút chân không

Chiếc

01

51

Tcấy vi sinh Class II

Chiếc

01

52

Kính hin vi soi nổi

Chiếc

01

53

Bộ đếm khun lạc

Bộ

01

54

Tủ m vi sinh

Chiếc

01

55

Nồi hp tiệt trùng

Chiếc

01

56

Bộ dụng cụ làm phân tích vi sinh

Bộ

01

57

Máy pH đbàn

Chiếc

01

58

Máy TDS/EC đbàn

Chiếc

01

59

Máy đo DO đbàn (có đầu đo cho phân tích BOD5)

Chiếc

01

60

n áp (3-10 KVA) cho hoạt động cả trạm

Chiếc

03

61

Máy bơm nước tăng áp 

Chiếc

02

62

Máy hút m

Chiếc

03

63

Máy ghi âm  

Cái

02

64

Máy A0

Cái

01

III

NGÀNH NÔNG NGHIỆP

 

 

1

Máy bơm nước đeo vai có động cơ

Chiếc

280

2

Máy thi gió

Chicc

280

3

Máy cưa xăng

Chiếc

70

4

Máy cắt thực bì

Chiếc

140

5

Bộ dụng cụ chữa cháy

Chiếc

700

6

Máy nh kỹ thuật số

Chiếc

34

7

Máy định vị GPS

Chiếc

170

8

Lu khí tượng

Trạm

17

9

ng nhòm đêm

Chiếc

34

10

Máy quay

Chiếc

17

11

Đèn pha chiếu sáng chuyên dùng

Chiếc

34

12

Nhà bt cơ động

Chiếc

85

13

Máy bay camera Fly cam

Chiếc

12

14

Bộ đàm cầm tay thông tin liên lạc

Bộ

17

15

Máy phát điện

Chiếc

17

16

Quần áo phục vụ công tác chng buôn lậu (áo chống đạn, găng tay bt đao,…)

Bộ/đơn vị

50

17

ng nhòm đêm 2 mắt

Chiếc

17

18

Máy động cơ phun tiêu độc, khử trùng

Máy

26

19

Tlạnh bo quản vc xin

Cái

26

IV

NGÀNH XÂY DỰNG

 

 

1

Máy quay phim

Chiếc

01

2

Máy ảnh

Chiếc

02

3

Máy thủy chuẩn độ chính xác cao

Chiếc

01

4

Thiết bị nén tĩnh cọc

Cái

01

5

Máy đo bề y lớp ph

Chiếc

01

6

Máy toàn đạc điện tử Lcica 

Chiếc

01

7

Máy toàn đạc điện t

Chiếc

02

8

Máy chiếu phục vụ trình chiếu bn đồ quy hoạch

Chiếc

02

9

Máy thử độ mài mòn

Chiếc

01

10

Máy siêu âm bê tông

Chiếc

01

11

Súng bật ny

Chiếc

01

12

Th đcng bề mt Ceramic

Chiếc

01

13

Máy siêu âm mối hàn kim loại

Chiếc

01

14

Thiết bị thăn mòn cốt thép model CANIN+Proseg

Chiếc

01

15

Máy ththấm bê tông

Chiếc

01

16

Máy siêu âm cọc khoan nhồi

Chiếc

01

17

Máy thbiến dạng nh PIT

Chiếc

01

18

Máy thbiến dạng lớn PDA

Chiếc

01

19

Thưc balme điện tử

Chiếc

02

20

Máy A0

Chiếc

01

21

Máy định vị GPGS cầm tay

Chiếc

02

V

NGÀNH GIAO THÔNG

 

 

1

Camera giám sát

Bộ

01

2

Máy chủ GPLX CNM

Bộ

01

3

Thiết bị đổi GPLX cấp độ 3

Bộ

01

4

Thiết bị đổi GPLX cấp độ 4

Bộ

01

5

Máy nh

Cái

02

6

Cân sách tay

Bộ

05

7

Máy quay camera

Bộ

01

8

Bộ cân kiểm tra ti trọng

Bộ

01

9

Hệ thống đo tốc độ ghi hình

Bộ

01

10

Thiết bị phụ trợ chạy phần mềm cấp đổi GPLX qua mạng

Bộ

01

11

Bộ đàm

Bộ

01

VI

NGÀNH Y TẾ

 

 

1

Adapter của máy li tâm: Hettich-Rotofix32A

Máy

01

2

Bàn mổ thủy lc đa năng

Cái

02

3

Blc siêu âm

Bộ

02

4

Bộ dụng cụ khám chuyên khoa tai mũi họng

Bộ

03

5

Bộ dụng cụ khám chuyên khoa răng hàm mặt

Bộ

03

6

Bộ dng cụ khám chuyên khoa mắt

Bộ

03

7

Bộ dụng cụ khám chuyên khoa nhi

Bộ

03

8

Bộ dụng cụ khám nội tổng hợp

Bộ

03

9

Bộ dụng cụ phòng khám ngoại

Bộ

03

10

Bộ m vi phẫu

Bộ

05

11

Bộ mổ Phaco

Bộ

03

12

Bộ mổ trung phẫu

Bộ

03

13

Bộ thử tồn lưu

Bộ

06

14

Bồn tắm thuốc

Bộ

06

15

Bộ định lượng môi trường khan

Bộ

03

16

Bộ cất cn

Bộ

03

17

Bộ lọc chân không+ bơm

Bộ

Thc tế trang bị

18

Bộ chạy sắc ký lỏng

Bộ

04

19

Bộ ly mu nước, chất lỏng

Bộ

01

20

Bộ kính thmắt

Bộ

01

21

Bộ thử sc giác

Bộ

01

22

Bộ khám ngũ quan

Bộ

01

23

Bộ lọc dung môi+ Bơm hút chân không khí 0,45 µm

Bộ

03

24

Buồng cy vi sinh

Buồng

01

25

Cuvette tạo dòng máy đếm tế bào T-CĐ4

Máy

01

26

Cân kỹ thuật

Chiếc

05

27

Cân phân tích

Chiếc

05

28

Cân sức khe

Chiếc

02

29

Đèn mổ 01 bóng

Chiếc

01

30

Đèn mổ treo trần 5 bóng

Chiếc

02

31

Đèn gù 1 bóng

Chiếc

02

32

Đèn ánh sáng màu

Chiếc

01

33

Đèn tngoại

Chiếc

02

34

Giản ELISA và phụ kiện

Hệ thống

01

35

Giưng cấp cứu đa năng

Chiếc

Thc tế trang bị

36

Giường bệnh nhân INOX

Chiếc

Thc tế trang bị

37

Giưng khám bệnh

Chiếc

Thực tế trang bị

38

Hộp th kính

Hộp

10

39

Hệ thống tạo nén oxy từ khí tri

Hệ thng

05

40

Kính hin vi quang học 2 mắt

Chiếc

05

41

Kính lúp mổ muỗi

Chiếc

01

42

Kính hiển vi

Chiếc

01

43

Kính hiển vi soi nổi điện tử

Chiếc

01

44

La bô xét nghiệm

Chiếc

01

45

Lưu điện 10KVA trở lên

Chiếc

05

46

Lò nung

Chiếc

01

47

Lò nung 12000C, 8 lit

Chiếc

01

48

Máy Monitor theo dõi bệnh nhân

Máy

09

49

Máy ly tâm tng (48 ống) Roto văng

Máy

01

50

Máy ly tâm

Máy

05

51

Máy phân tích nước tiu 11 thông số

Máy

02

52

Máy hút dịch

Máy

05

53

Máy hút đờm đãi

Máy

05

54

Máy hút khí màng phi

Máy

02

55

Máy soi tai mũi họng

Máy

01

56

Máy phát điện

Máy

01

57

Máy trị sẹo CO2

Máy

01

58

Máy điều trị mn trứng cá lPL

Máy

01

59

Máy Laser ánh sáng màu

Máy

01

60

Máy xét nghiệm huyết học

Máy

04

61

Máy xét nghiệm huyết hc tự động

Máy

02

62

Máy xét nghiệm sinh hóa máu

Máy

04

63

Máy xét nghiệm sinh hóa máu tự động 18 thông số

Máy

04

64

Máy phân tích huyết học tự động 18 thông s

Máy

01

65

Máy phân tích huyết học

Máy

01

66

Máy phân tích huyết học tự động hoàn toàn 3 thành phần bạch cầu 20 thông s

Máy

02

67

Máy xét nghiệm sinh hoá bán tự động

Máy

02

68

Máy xét nghiệm nước tiểu

Máy

04

69

Máy xét nghiệm sinh hóa nước tiu tự động

Máy

01

70

Máy xét nghiệm điện gii đồ

Máy

04

71

Máy phân tích da

Máy

02

72

Máy laser Hc-Nc

Máy

08

73

Máy Laser CO2

Máy

05

74

Máy mài da

Máy

02

75

Máy Plasma

Máy

04

76

Máy lắc

Máy

04

77

Máy lắc máu

Máy

02

78

Máy lắc Scrodia

Máy

01

79

Máy điện tim 6 kênh

Máy

03

80

Máy tạo ô xy di động 10 lít/phút

Máy

06

81

Máy hủy bơm kim tiêm 1 ln

Máy

01

82

Máy điện tim 3 cần

Máy

02

83

Máy sốc tim

Máy

02

84

Máy tạo ô xy

Máy

02

85

Máy chuyn hóa cơ bản

Máy

01

86

Máy định lượng muối i t

Máy

01

87

Máy định lượng nước tiểu

Máy

02

88

Máy hút m

Máy

05

89

Máy siêu âm sách tay

Máy

02

90

Máy siêu âm A-B 

Máy

02

91

Máy siêu âm A

Máy

02

92

Máy điện tâm đ

Máy

07

93

Máy điện não đồ

Máy

01

94

Máy laser nội mạch

Máy

10

95

Máy tập toàn thân

Máy

10

96

Máy điện ttrường

Máy

10

97

Máy soi đáy mắt gián tiếp

Máy

01

98

Máy soi đáy mt trực tiếp

Máy

05

99

Máy chụp XQ

Máy

01

100

Máy chụp X quang cả sóng cố định

Máy

01

101

Máy gây

Máy

02

102

Máy đốt điện

Máy

01

103

Máy soi c t cung

Máy

03

104

May xông họng tr em

Máy

01

105

Máy phân tích nước tiu

Máy

02

106

Máy nghe tim thai

Máy

02

107

Máy áp lạnh cổ t cung

Máy

02

108

Máy cắt líp cổ t cung

Máy

02

109

Máy hút khói - khử mùi

Máy

02

110

Máy quét mã vạch

Máy

04

111

Máy in tem mã vạch

Máy

01

112

Máy cấy vi khuẩn tự động

Máy

01

113

Máy pha loãng mẫu tđộng

Máy

03

114

Máy chuẩn độ kal fischer

Máy

02

115

Máy đo độ pH

Máy

01

116

Máy đo loãng xương

Máy

02

117

Máy đo điện cơ

Máy

01

118

Máy đo tc độ máu lng

Máy

02

119

Máy đo độ đục

Máy

03

120

Máy đo PH

Máy

03

121

Máy đo độ cồn

Máy

01

122

Máy đo oxy hoà tan

Máy

01

123

Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BOD

Máy

01

124

Máy đo nhu cu oxy hoá sinh COD

Máy

01

125

Máy đo Clo trong nước

Máy

01

126

Máy đo huyết áp

Máy

Thc tế trang bị

127

Máy đo độ ẩm ngũ cốc

Máy

01

128

Máy đo độ dẫn điện

Máy

03

129

Máy đo chức năng hô hấp

Máy

01

130

Máy đo độ tan rã

Máy

04

131

Máy đo liều sinh vật

Máy

01

132

Máy chuẩn đđiện thế

Máy

02

133

Máy hút ẩm

Máy

06

134

Máy phân cực kế

Máy

01

135

Máy đồng hóa mẫu

Máy

02

136

Máy cô quay chân không

Máy

03

137

Máy lọc nước siêu sạch

Máy

01

138

Máy phân tích TOD, COD

Máy

02

139

Máy cất nước 1 ln

Máy

02

140

Máy cất nước 2 lần

Máy

02

141

Máy cất nước 1 lần 20 lít/giờ

Máy

01

142

Máy ct nước 2 lần 5 lít/giờ

Máy

02

143

Máy đếm khuẩn lc

Máy

01

144

Máy pha chế môi trường nuôi cấy

Máy

01

145

Máy trộn mẫu

Máy

01

146

Máy nghiền mẫu ướt

Máy

01

147

Máy xay mẫu khô

Máy

01

148

Máy điện tim 5 cần

Máy

01

149

Máy khuấy từ

Máy

03

150

Máy phun hóa chất

Máy

Thực tế trang bị

151

Nồi hp tiệt trùng

Chiếc

02

152

Nồi hấp xách tay  

Chiếc

02

153

Nồi hấp dụng c

Chiếc

02

154

Nồi hấp

Chiếc

02

155

Ni hấp ướt

Chiếc

01

156

Nồi cách thy

Chiếc

03

157

Nồi cách dầu

Chiếc

Thực tế trang bị

158

Phu lọc hút chân không

Chiếc

01

159

Pipet 8 kênh 50-300ul

Máy

01

160

Pipet 8 kênh 5-50ul

Máy

01

161

Pipetman 8 kênh (300 microlit, 50 microlit)

Máy

03

162

Pipetman đơn (1000,100, 50 microlit)

Máy

10

163

Phân cc kế

Chiếc

03

164

Quang ph tngoại khkiến

Máy

03

165

Quang ph kế phân tử UV-VIS (Quang phtử ngoại khả kiến)

Máy

01

166

Quầy lạnh -15độ C

Chiếc

01

167

Sinh hin vi khám bệnh

Máy

02

168

Thiết bị ni soi tiêu hóa

Máy

02

169

Thiết bị Laser CO2 45W

Máy

02

170

Thiết bị Laser He-Ne trliệu 25mW

Máy

02

171

Tấm

Chiếc

03

172

Tủ ấm 37°C - 42°C

Chiếc

03

173

Tủ ấm CO2

Chiếc

02

174

Tủ ấm nuôi cy vi sinh vật

Chiếc

01

175

Tủ nuôi cấy vi sinh 2 chỗ ngồi

Chiếc

02

176

Tủ mát

Chiếc

03

177

Tủ đu giường INOX

Chiếc

100

178

Tủ đựng thuốc

Chiếc

10

179

Tủ lạnh

Chiếc

04

180

Tủ lạnh âm bảo quản chủng sinh vật

Chiếc

02

181

Tủ lạnh đựng sinh phm

Chiếc

01

182

Tủ lạnh đựng bệnh phẩm

Chiếc

01

183

Tủ lạnh chuyên dụng đng hóa chất

Chiếc

01

184

Tlạnh sâu -80°C

Chiếc

01

185

Tlạnh sâu lưu giữ mẫu - 30°C

Chiếc

01

186

Tlạnh chuyên dụng bo quản vc xin dịch vụ

Chiếc

Thc tế trang bị

187

Tủ sấy điện

Chiếc

01

188

Tủ sấy

Chiếc

04

189

Tsấy dụng cụ 250 lít

Chiếc

02

190

Tan toàn sinh học

Chiếc

02

191

Tủ an toàn sinh học (Tủ cấy vi sinh)

Chiếc

02

192

Tủ hút an toàn sinh học

Chiếc

02

193

Tủ an toàn sinh học cấp 2

Chiếc

Thực tế trang bị

194

Tủ bảo quản sinh phẩm

Chiếc

01

195

T hút khí độc

Chiếc

02

196

Tủ đựng hoá chất

Chiếc

Thực tế trang bị

197

Tủ bảo ôn

Chiếc

02

198

Ống nghe

Chiếc

Thực tế trang bị

199

Xe đẩy cấp phát thuc

Chiếc

10

200

Xe đẩy dụng c

Chiếc

10

Ghi chú:

- Phần mềm chuyên dùng cho từng ngành (mục 4, phần I): Căn cchức năng, nhiệm vụ, nhu cầu thc tế và khả năng nguồn kinh phí của cơ quan, tổ chức, đơn vị; Th trưng cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định số lượng trang bị cho phù hợp; đồng thời, chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định trang bị máy móc, thiết bị nêu trên.

- Đi vi trang thiết bị chưa quy định cthể; căn cứ chức năng, nhiệm vụ, nhu cầu thực tế và khả năng nguồn kinh phí của cơ quan, tổ chức, đơn vị; Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định số lượng để trang bị cho phù hợp; đồng thời, chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định trang bị máy móc, thiết bị nêu trên.

- Đi với trang thiết bị chuyên dùng của ngành y tế chỉ áp dụng đối vi những đơn vị chưa có tiêu chun, định mức được Bộ Y tế quy định.

 

PHỤ LỤC: 03

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản)
(Kèm theo Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

S TT

Tiêu chuẩn, định mức

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

A

SỞ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG

 

 

I

TRUNG TÂM QUAN TRẮC TNMT

 

 

1

Thiết bị lấy mu khí thải và mẫu bụi ống khói theo Isokinetic

Bộ

01

2

Máy quang phổ hp thụ nguyên t (AAS)

Máy

01

3

Máy khối phổ Plasma Cao tần ICP-MS

Máy

01

4

Máy sc ký ion IC - 2 kênh

Máy

01

5

Máy sc ký kín (GC/ECD) hoặc máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS)

Máy

01

6

B vô cơ hóa mẫu bng nguyên lý vi sóng

Bộ

01

B

SỞ Y TẾ

 

 

I

Bệnh Viện lao Và Bệnh phi

 

 

1

Máy XQ kỹ thuật s

Máy

01

2

Máy chụp CT 16 dãy

Mảy

01

3

Máy nội soi khí qun ống mm

Máy

01

4

Máy xét nghiệm sinh hóa máu tự đng

Máy

01

5

Máy huyết học tự động

Máy

01

6

Máy siêu âm màu 4D

Máy

01

7

Máy giặt công nghiệp

Máy

01

8

Máy định dạng vi khun

Máy

01

9

Hệ thng phn mềm qun lý khám chữa bệnh

Phần mềm

01

10

H thng xét nghiệm chuẩn đoán lao nhanh (Geaxper)

Máy

01

II

BỆNH VIỆN PHONG VÀ DA LIU

 

 

1

Máy Laser YAG

Máy

01

2

Máy siêu âm màu

Máy

01

3

Máy điều trị da bng tia UVA-UVB

Máy

01

4

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Máy

01

5

Máy xét nghiệm huyết học tự động 18 thông số

Máy

02

6

Máy chụp X-Quang tăng sáng

Máy

01

III

BỆNH VIỆN TÂM THN

 

 

1

Máy đo u huyết não, u huyết não

Máy

01

2

Máy th đa năng

Máy

02

3

Máy sốc điện tâm thần

Máy

01

IV

BỆNH VIN NỘI TIT

 

 

1

Máy sinh hóa tự động

Máy

02

2

Máy siêu âm màu 4D

Máy

01

3

Máy xét nghiệm miễn dịch tđộng

Máy

02

V

BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

1

Hệ thng Oxy trung tâm

Máy

01

2

Máy chụp cộng hưng t (MRI)

Máy

01

3

Máy Chụp ct lớp vi tính (CT Scanner)

Máy

01

4

Máy chụp XQ kỹ thuật s

Máy

02

5

Trang thiết bphòng phẫu thuật chnh hình

Máy

02

6

Máy đo mật độ loãng xương toàn thân

Máy

02

7

Siêu âm chun đoán màu

Máy

07

8

Buồng điều trị oxy cao áp

Máy

05

9

Máy siêu âm điều trị (xung xoay)

Máy

15

10

Máy điều trị sóng xung kích

Máy

10

11

Máy kích thích liền xương

Máy

05

12

Máy chụp XQ thường

Máy

02

VI

BỆNH VIỆN MT

 

 

1

Hin vi phẫu thuật

Máy

03

2

Máy Zaval

Máy

01

3

Máy phaco

Máy

02

4

Máy Laser YAG

Máy

01

5

Laser võng mạc

Máy

01

6

Thị trường kế tđộng

Máy

01

7

Máy chụp mạch huỳnh quang

Máy

01

8

Máy chụp cắt lp OCT

Máy

01

9

Máy xét nghiệm sinh hóa

Máy

02

10

Máy thở

Máy

01

VII

TRUNG TÂM CHĂM SÓC SKSS

 

 

1

Máy siêu âm màu 4D

Máy

02

2

Hthống chụp vú

Máy

01

VIII

TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM

 

 

1

Hệ thống sắc ký lỏng (HPLG)

Hệ thống

03

2

Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ (LCMS)

Hệ thống

03

3

Quang phhồng ngoại

Máy

03

4

Sc ký lng huỳnh quang

Máy

03

5

Quang phhấp thụ nguyên tử (AAS)

Máy

02

6

Máy dẹc đĩa Elisa

Máy

02

7

Sắc ký khí (GC)

Máy

03

8

Sc ký khí (GC)/khối phổ

Máy

03

9

Máy đo độ hoà tan

Máy

05

10

Hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm

Hệ thống

02

11

Nồi hp khử trùng loại lớn

Chiếc

02

12

Máy đo vòng vô khuẩn

Máy

02

IX

TRUNG TÂM PHÒNG CHNG HIV/AIDS

 

 

1

Hệ thống máy phát điện dự phòng công suất

Hệ thống

01

2

Máy phân tích sinh hóa tự động 250 test/h

Máy

01

Ghi chú: Đối với trang thiết bị chuyên dùng của ngành Y tế chỉ áp dụng đi vi những đơn vị chưa có tiêu chun, định mức được Bộ Y tế quy định.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1754/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1754/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/06/2017
Ngày hiệu lực26/06/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1754/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1754/QĐ-UBND 2017 quy định về tiêu chuẩn và định mức trang bị máy móc Sơn La


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1754/QĐ-UBND 2017 quy định về tiêu chuẩn và định mức trang bị máy móc Sơn La
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1754/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Sơn La
                Người kýCầm Ngọc Minh
                Ngày ban hành26/06/2017
                Ngày hiệu lực26/06/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1754/QĐ-UBND 2017 quy định về tiêu chuẩn và định mức trang bị máy móc Sơn La

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1754/QĐ-UBND 2017 quy định về tiêu chuẩn và định mức trang bị máy móc Sơn La

                        • 26/06/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 26/06/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực